+Kiến thức : - HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác.
Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền-góc nhọn của hai tam giác vuông.
+Kỹ năng : - Biết cách vẽ một tam giác biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó.
+Bớc đầu biết sử dụng trờng hợp bằng nhau g-c-g, trờng hợp cạnh huyền-góc nhọn của tam giác vuông. Từ đó suy ra các góc tơng ứng, các cạnh tơng ứng bằng nhau.
Thái độ : - Say mê, cẩn thận ,sáng tạo . II.Chuẩn bị:
GV : Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ.
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác ccc, cgc.
III.Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
- Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
C©u hái:
+Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất ccc và trờng hợp bằng nhau thứ hai cgc của hai tam giác.
+Yêu cầu minh hoạ hai tr- ờng hợp bằng nhau này qua hai tam giác cụ thể:
∆ABC và ∆A’B’C’.
-NhËn xÐt cho ®iÓm.
-Đặt vấn đề: Nếu ∆ABC và
∆A’B’C’ cã
gãcB = B’ ; BC = B’C’ ; gócC = C’ thì hai tam giác có bằng nhau hay không ?
Đó là nội dung bài học hôm nay.
-1 HS lên bảng kiểm tra.
+Phát biểu hai trờng hợp bằng nhau của tam giác.
+Cô thÓ:
Trờng hợp ccc:
AB = A’B’ ; BC = B’C’ ; AC = A’C’.
Trờng hợp cgc:
AB = A’B’ ; B = B’ ; BC
= B’C’.
⇒ ∆ABC = ∆A’B’C’.
-Lắng nghe GV đặt vấn
đề.
Hoạt động 2: Bài míi ( 2 8phót )
-Yêu cầu làm bài toán SGK: Vẽ ∆ABC biết BC =
-Cả lớp tự đọc SGK.
-1 HS đọc to các bớc vẽ h×nh.
-Theo dâi GV híng dÉn lại cách vẽ.
1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:
Bài toán:
*******************************************************************
60o .
-Yêu cầu cả lớp nghiên cứu các bớc làm trong SGK -GV nêu lại các bớc làm.
-Yêu cầu HS khác nêu lại.
-Nói góc B và C là 2 góc kề cạch BC. Nói cạnh AB, AC kề với những góc nào?
-1 HS lên bảng vẽ hình.
-Cả lớp tập vẽ vào vở.
-1 HS lên bảng kiểm tra hình bạn vừa vẽ.
-1 HS trả lời câu hỏi.
x A
60o 40o B 4cm C
-Yêu câu làm ?1 vẽ thêm tam giác A’B’C’ có B’C’ = 4cm ; gãcB’ = 40o ; gãcC’ = 60o .
-Yêu cầu đo và nhận xét AB và A’B’
-Hái: Khi cã AB = A’B’, em cã nhËn xÐt g× vÒ ∆ABC và ∆A’B’C’
-Nãi: Chóng ta thõa nhËn tính chất cơ bản sau ( đa lên bảng phụ)
-Hái:
+∆ABC = ∆A’B’C’ khi nào?
+Có thể thay đổi cạnh góc bằng nhau khác có đợc không?
-Yêu cầu làm ?2 Tìm các tam giác bằng nhau trong h×nh 94, 95, 96.
-Cả lớp vẽ thêm
∆A’B’C’ vào vở, 1 HS lên bảng vẽ.
-1 HS lên bảng đo kiểm tra, rót ra nhËn xÐt: AB
= A’B’.
∆ABC = ∆A’B’C’ (c.g.c) Lắng nghe Gv giảng thừa nhận tính chất cơ
bản.
-2 HS nhắc lại trờng hợp bằng nhau g.c.g
-Trả lời:
+Nếu ∆ABC và
∆A’B’C’ cã B = B’; BC
= B’C’ ; C = C’ th×
∆ABC = ∆A’B’C’
(g.c.g)
+Cã thÓ: A = A’; AB = A’B’ ; B = B’. Hoặc A = A’ ; AC = A’C’ ; C = C’
-Trả lời ?2:
-3 HS trả lời và giải thÝch.
2.Tr ờng hợp bằng nhau góc- cạnh-góc:
*? 1: vẽ thêm ∆A’B’C’
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’; AC = A’C’;
¢ = ¢’.Th×
∆ABC = ∆A’B’C’ (c.g.c)
*TÝnh chÊt: SGK
*?2:
+H×nh 94:
∆ABD = ∆CDB (g.c.g) +H×nh 95:
∆OEF = ∆OGH (g.c.g) +H×nh 96:
∆ABC = ∆EDF (g.c.g)
Hoạt động 3: Luyện tập củng cè (10 ph).
-Yêu cầu phát biểu trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc.
-Yêu cầu làm miệng BT 34/123 SGK .Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph).-BTVN: 35, 36, 37/123 SGK.-
Thuộc, hiểu kỹ trờng hợp bằng nhau g- c-g của hai tam giác, hệ quả 1, hệ quả 2.
- làm đề cơng ôn tập vào vở theo câu hỏi híng dÉn.
- phát biểu trờng hợp bằng nhau góc-cạnh- gãc.
-Làm miệng BT 34/123 SGK:
- Học sinh ghi bài tập về nhà.
- Chuẩn bị cho giờ học sau.
*******************************************************************
Ngày 02 - 12 - 2010
Tiết 29: L uyện tập I.Mục tiêu:
-Kiến thức : - Khắc sâu kiến thức, rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trêng
hợp g-c-g. Từ chứng minh hai tam giác bằng nhau suy ra đợc các cạnh còn lại, các góc còn lại của hai tam giác bằng nhau.
-Kỹ năng :- Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình.Phát huy trí lực của học sinh.
-Thái độ : - Sáng tạo , say mê môn học . II.Chuẩn bị :
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ .
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in.
III.Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra
bàI cũ (15 ph).
-C©u hái:
+Phát biểu trờng hợp bằng nhau của hai tam giác góc- cạnh-góc.
+ Ch÷a BT 35/ 123 SGK phÇn -Yêu cầu 1 HS đọc và tóm tắt
đầu bài.
-Yêu cầu vài HS nêu cách ghi GT, KL của mình: 1.BT 35/123 SGK:
x¤y ≠ 180o ¤1 = ¤2 GT H ∈ tia Ot AB ⊥ Ot KL a)OA = OB
b)CA = CB:OAC = OBC
x
-HS 1 :
+Trả lời câu hỏi SGK trang 121.
+Ch÷a BT 35:
1.BT 35/123 SGK:
*Vẽ hình ghi GT, KL
*Chứng minh bằng miệng a)Xét ∆OHA và ∆OHB cã: ¤1 = ¤2 (gt) OH chung Ĥ1 = Ĥ2 = 90o
⇒∆OHA = ∆OHB (g-c- g)⇒ OA = OB (cạnh t.ứng hai ∆ bằng nhau)
Xét ∆OAC và ∆OBC Cã: ¤1 = ¤2 (gt)
OA = OB (chứng minh trên) OC chung
⇒∆OAC = ∆OBC (c-g-c)
⇒ CA = CB ; OAC = OBC (cạnh, góc tứng ứng của hai
∆ bằng nhau)
*******************************************************************
A t
C O
B y
-Yêu cầu HS mở vở BT theo dõi lời giải của bạn.
-GV đi kiểm tra vở BT, bài làm của 1 số HS.
-Cho nhận xét và cho điểm.
-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn.
-Yêu cầu nhìn hình 96 cho biết tại hai tam giác vuông bằng nhau, khi nào?
-Đó là trờng hợp bằng nhau góc cạnh góc hai tam giác vuông. Ta có hệ quả 1 trang 122.
-Ta xét tiếp hệ quả 2 SGK.
Yêu cầu 1 HS đọc hệ quả 2.
-Vẽ hình lên bảng.
-Xem hình 96 và trả lời: hai tam giác vuông bằng nhau khi có một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác này .…
-1 HS đọc lại hệ quả 1 SGK.
-1 HS đọc hệ quả 2 SGK.
-Vẽ hình vào vở theo GV.
3.Hệ quả: SGK
a)Hệ quả 1: SGK (H 96) b)Hệ quả 2: SGK (H 97)
Hoạt động 2: bài mới(25 ph).
-Yêu câu làm BT 37/123 SGK:
Trên hình 101, 102, 103 có các tam giác nào bằng nhau ? v× sao ?
-Hỏi : Muốn có hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp g.c.g cần phải có điều kiện gì?
-Trên hình thấy khả năng có thể có hai tam giác nào có đủ các điều kiện trên ? Cần tính thêm gì?
-Gợi ý có thể phải tính góc thứ ba trong tam giác nếu biết số
®o hai gãc kia.
Hường 3 : Cũng cộ ( 3 phụt )
-1 HS đọc to đề bài.
-Suy nghĩ trong 5 phút.
-3 HS trả lời miệng:
+Hai tam giác phải có 1 cạnh và hai góc kề cạnh ấy bằng nhau từng đôi một.
+Có khả năng :
H×nh 101:∆ABC = ∆FDE (c-g-c) , cÇn tÝnh £ ?
Hình 102: Không có khả
năng tam giác bằng nhau.
H×nh 103: ∆NRQ = ∆RNP (c-g-c) nhng thiếu điều kiện 1 góc kề bằng nhau.
-HS: CÇn tÝnh sè ®o Ň1; Ř1?
- học sinh đứng tại chỗ
2.BT 37/123 SGK:
*H×nh 101 Cã:
∆ABC và ∆FDE Cã: B = Ď = 80o
BC = DE = 3 (đơn vị dài)
Ĉ = £ (v× Ĉ = 40o ; £
= 180o – ( 80o + 60o) = 40o )
⇒ ∆ABC = ∆FDE (c- g-c)
*Hình 102 : Không có tam giác bằng nhau.
*H×nh 103 cã:
∆NRQ và ∆RNP Cã: Ň1 = Ř1 = 80o NR chung
Ň 2 = Ř 2 = 40o
⇒∆NRQ = ∆RNP (c- g-c)
*******************************************************************
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các dạng bài đã
ch÷a trong giê.
Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
-Học kỹ, nắm vững các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác, Chú ý các hệ quả
của nó .
-BTVN: Làm tốt các BT
đã cho trong SGK; BT 52, 53, 54, 55 SBT.
-Híng dÉn BT 52, 53 SGK Treo bảng phụ có vẽ sẵn h×nh.
nhắc.
Cả lớp chú ý nghe giảng.
*******************************************************************
Ngày dạy :05 - 01 - 2011