Trờng hợp bằng nhau thứ Ba của tam giác góc-canh-góc (G.c.g)

Một phần của tài liệu GA DAI 7 CHUAN 2011-2012 (Trang 84 - 89)

+Kiến thức : - HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác.

Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền-góc nhọn của hai tam giác vuông.

+Kỹ năng : - Biết cách vẽ một tam giác biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó.

+Bớc đầu biết sử dụng trờng hợp bằng nhau g-c-g, trờng hợp cạnh huyền-góc nhọn của tam giác vuông. Từ đó suy ra các góc tơng ứng, các cạnh tơng ứng bằng nhau.

Thái độ : - Say mê, cẩn thận ,sáng tạo . II.Chuẩn bị:

GV : Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ.

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác ccc, cgc.

III.Tiến trình tiết dạy :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ghi bảng

- Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

C©u hái:

+Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất ccc và trờng hợp bằng nhau thứ hai cgc của hai tam giác.

+Yêu cầu minh hoạ hai tr- ờng hợp bằng nhau này qua hai tam giác cụ thể:

∆ABC và ∆A’B’C’.

-NhËn xÐt cho ®iÓm.

-Đặt vấn đề: Nếu ∆ABC và

∆A’B’C’ cã

gãcB = B’ ; BC = B’C’ ; gócC = C’ thì hai tam giác có bằng nhau hay không ?

Đó là nội dung bài học hôm nay.

-1 HS lên bảng kiểm tra.

+Phát biểu hai trờng hợp bằng nhau của tam giác.

+Cô thÓ:

Trờng hợp ccc:

AB = A’B’ ; BC = B’C’ ; AC = A’C’.

Trờng hợp cgc:

AB = A’B’ ; B = B’ ; BC

= B’C’.

⇒ ∆ABC = ∆A’B’C’.

-Lắng nghe GV đặt vấn

đề.

Hoạt động 2: Bài míi ( 2 8phót )

-Yêu cầu làm bài toán SGK: Vẽ ∆ABC biết BC =

-Cả lớp tự đọc SGK.

-1 HS đọc to các bớc vẽ h×nh.

-Theo dâi GV híng dÉn lại cách vẽ.

1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:

Bài toán:

*******************************************************************

60o .

-Yêu cầu cả lớp nghiên cứu các bớc làm trong SGK -GV nêu lại các bớc làm.

-Yêu cầu HS khác nêu lại.

-Nói góc B và C là 2 góc kề cạch BC. Nói cạnh AB, AC kề với những góc nào?

-1 HS lên bảng vẽ hình.

-Cả lớp tập vẽ vào vở.

-1 HS lên bảng kiểm tra hình bạn vừa vẽ.

-1 HS trả lời câu hỏi.

x A

60o 40o B 4cm C

-Yêu câu làm ?1 vẽ thêm tam giác A’B’C’ có B’C’ = 4cm ; gãcB’ = 40o ; gãcC’ = 60o .

-Yêu cầu đo và nhận xét AB và A’B’

-Hái: Khi cã AB = A’B’, em cã nhËn xÐt g× vÒ ∆ABC và ∆A’B’C’

-Nãi: Chóng ta thõa nhËn tính chất cơ bản sau ( đa lên bảng phụ)

-Hái:

+∆ABC = ∆A’B’C’ khi nào?

+Có thể thay đổi cạnh góc bằng nhau khác có đợc không?

-Yêu cầu làm ?2 Tìm các tam giác bằng nhau trong h×nh 94, 95, 96.

-Cả lớp vẽ thêm

∆A’B’C’ vào vở, 1 HS lên bảng vẽ.

-1 HS lên bảng đo kiểm tra, rót ra nhËn xÐt: AB

= A’B’.

∆ABC = ∆A’B’C’ (c.g.c) Lắng nghe Gv giảng thừa nhận tính chất cơ

bản.

-2 HS nhắc lại trờng hợp bằng nhau g.c.g

-Trả lời:

+Nếu ∆ABC và

∆A’B’C’ cã B = B’; BC

= B’C’ ; C = C’ th×

∆ABC = ∆A’B’C’

(g.c.g)

+Cã thÓ: A = A’; AB = A’B’ ; B = B’. Hoặc A = A’ ; AC = A’C’ ; C = C’

-Trả lời ?2:

-3 HS trả lời và giải thÝch.

2.Tr ờng hợp bằng nhau góc- cạnh-góc:

*? 1: vẽ thêm ∆A’B’C’

∆ABC và ∆A’B’C’ có:

AB = A’B’; AC = A’C’;

¢ = ¢’.Th×

∆ABC = ∆A’B’C’ (c.g.c)

*TÝnh chÊt: SGK

*?2:

+H×nh 94:

∆ABD = ∆CDB (g.c.g) +H×nh 95:

∆OEF = ∆OGH (g.c.g) +H×nh 96:

∆ABC = ∆EDF (g.c.g)

Hoạt động 3: Luyện tập củng cè (10 ph).

-Yêu cầu phát biểu trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc.

-Yêu cầu làm miệng BT 34/123 SGK .Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph).-BTVN: 35, 36, 37/123 SGK.-

Thuộc, hiểu kỹ trờng hợp bằng nhau g- c-g của hai tam giác, hệ quả 1, hệ quả 2.

- làm đề cơng ôn tập vào vở theo câu hỏi híng dÉn.

- phát biểu trờng hợp bằng nhau góc-cạnh- gãc.

-Làm miệng BT 34/123 SGK:

- Học sinh ghi bài tập về nhà.

- Chuẩn bị cho giờ học sau.

*******************************************************************

Ngày 02 - 12 - 2010

Tiết 29: L uyện tập I.Mục tiêu:

-Kiến thức : - Khắc sâu kiến thức, rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trêng

hợp g-c-g. Từ chứng minh hai tam giác bằng nhau suy ra đợc các cạnh còn lại, các góc còn lại của hai tam giác bằng nhau.

-Kỹ năng :- Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình.Phát huy trí lực của học sinh.

-Thái độ : - Sáng tạo , say mê môn học . II.Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ .

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in.

III.Tiến trình tiết dạy :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra

bàI cũ (15 ph).

-C©u hái:

+Phát biểu trờng hợp bằng nhau của hai tam giác góc- cạnh-góc.

+ Ch÷a BT 35/ 123 SGK phÇn -Yêu cầu 1 HS đọc và tóm tắt

đầu bài.

-Yêu cầu vài HS nêu cách ghi GT, KL của mình: 1.BT 35/123 SGK:

x¤y ≠ 180o ¤1 = ¤2 GT H ∈ tia Ot AB ⊥ Ot KL a)OA = OB

b)CA = CB:OAC = OBC

x

-HS 1 :

+Trả lời câu hỏi SGK trang 121.

+Ch÷a BT 35:

1.BT 35/123 SGK:

*Vẽ hình ghi GT, KL

*Chứng minh bằng miệng a)Xét ∆OHA và ∆OHB cã: ¤1 = ¤2 (gt) OH chung Ĥ1 = Ĥ2 = 90o

⇒∆OHA = ∆OHB (g-c- g)⇒ OA = OB (cạnh t.ứng hai ∆ bằng nhau)

Xét ∆OAC và ∆OBC Cã: ¤1 = ¤2 (gt)

OA = OB (chứng minh trên) OC chung

⇒∆OAC = ∆OBC (c-g-c)

⇒ CA = CB ; OAC = OBC (cạnh, góc tứng ứng của hai

∆ bằng nhau)

*******************************************************************

A t

C O

B y

-Yêu cầu HS mở vở BT theo dõi lời giải của bạn.

-GV đi kiểm tra vở BT, bài làm của 1 số HS.

-Cho nhận xét và cho điểm.

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn.

-Yêu cầu nhìn hình 96 cho biết tại hai tam giác vuông bằng nhau, khi nào?

-Đó là trờng hợp bằng nhau góc cạnh góc hai tam giác vuông. Ta có hệ quả 1 trang 122.

-Ta xét tiếp hệ quả 2 SGK.

Yêu cầu 1 HS đọc hệ quả 2.

-Vẽ hình lên bảng.

-Xem hình 96 và trả lời: hai tam giác vuông bằng nhau khi có một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác này .…

-1 HS đọc lại hệ quả 1 SGK.

-1 HS đọc hệ quả 2 SGK.

-Vẽ hình vào vở theo GV.

3.Hệ quả: SGK

a)Hệ quả 1: SGK (H 96) b)Hệ quả 2: SGK (H 97)

Hoạt động 2: bài mới(25 ph).

-Yêu câu làm BT 37/123 SGK:

Trên hình 101, 102, 103 có các tam giác nào bằng nhau ? v× sao ?

-Hỏi : Muốn có hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp g.c.g cần phải có điều kiện gì?

-Trên hình thấy khả năng có thể có hai tam giác nào có đủ các điều kiện trên ? Cần tính thêm gì?

-Gợi ý có thể phải tính góc thứ ba trong tam giác nếu biết số

®o hai gãc kia.

Hường 3 : Cũng cộ ( 3 phụt )

-1 HS đọc to đề bài.

-Suy nghĩ trong 5 phút.

-3 HS trả lời miệng:

+Hai tam giác phải có 1 cạnh và hai góc kề cạnh ấy bằng nhau từng đôi một.

+Có khả năng :

H×nh 101:∆ABC = ∆FDE (c-g-c) , cÇn tÝnh £ ?

Hình 102: Không có khả

năng tam giác bằng nhau.

H×nh 103: ∆NRQ = ∆RNP (c-g-c) nhng thiếu điều kiện 1 góc kề bằng nhau.

-HS: CÇn tÝnh sè ®o Ň1; Ř1?

- học sinh đứng tại chỗ

2.BT 37/123 SGK:

*H×nh 101 Cã:

∆ABC và ∆FDE Cã: B = Ď = 80o

BC = DE = 3 (đơn vị dài)

Ĉ = £ (v× Ĉ = 40o ; £

= 180o – ( 80o + 60o) = 40o )

⇒ ∆ABC = ∆FDE (c- g-c)

*Hình 102 : Không có tam giác bằng nhau.

*H×nh 103 cã:

∆NRQ và ∆RNP Cã: Ň1 = Ř1 = 80o NR chung

Ň 2 = Ř 2 = 40o

⇒∆NRQ = ∆RNP (c- g-c)

*******************************************************************

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các dạng bài đã

ch÷a trong giê.

Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph).

-Học kỹ, nắm vững các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác, Chú ý các hệ quả

của nó .

-BTVN: Làm tốt các BT

đã cho trong SGK; BT 52, 53, 54, 55 SBT.

-Híng dÉn BT 52, 53 SGK Treo bảng phụ có vẽ sẵn h×nh.

nhắc.

Cả lớp chú ý nghe giảng.

*******************************************************************

Ngày dạy :05 - 01 - 2011

Một phần của tài liệu GA DAI 7 CHUAN 2011-2012 (Trang 84 - 89)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(207 trang)
w