1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 7 T30 40 mới 2010 2011

20 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 757,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ - Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức.. Chuẩn bị: Giáo viên: Máy chiếu, giấy tro

Trang 1

Ngày soạn: 29/11/2010

Ngày giảng: 2/12/2010

Tiết 30 - Luyện tập

A Mục tiêu

- Củng cố KN hàm số

- Rèn khả năng nhận biết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không

- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số theo biến số

- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc cho học sinh

B Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.

Học sinh: Bảng nhóm

C Ph ơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề,vấn đáp

- Thuyết trình ,thảo luận nhóm nhỏ

D Tiến trình day học

I ổn định :(1’)

II Kiểm tra bài cũ(13’)

1, - KN hàm số

- BT 26 (SGK-64)

Cho hàm số y = 5x - 1

Lập bảng các giá trị y khi:

x = -5; -4; -3; -2; 0; 1/5

2, - BT 27 (SGK-64)

Đại lợng y có phải là hàm số

của đại lợng x không? (Bảng

phụ)

HS1: KN hàm số

Chữa bài 26

HS2 chữa bài 27:

a) y là hàm số của x vì

y phụ thuộc x, mỗi x

có 1 y

xy = 15 b) y là hàm hằng

Bài 26

3, Chữa bài 29 (SGK)

Cho hàm số y=f(x)=x2-2

Tính:f(2); f(1); f(0); f(-1); f(-2)

HS3: chữa bài 29

Cả lớp NX, đánh giá

bài của bạn

Bài 29 (SGK)

f(2) = 22 - 2 = 2 f(1) = 12 - 2 = -1 f(0) = 02 - 2 = -2 f(-1) = (-1)2 - 2 = -1 f(-2) = (-2)2 - 2 = 2

III Luyện tập (30’)

Hoạt động của Thày Hoạt động của

Cho HS làm bài 30 (SGK)

Cho hàm số y = f(x) = 1-8x

KĐ nào sau đây là đúng:

a) f(-1) = 9?

b) f(1/2) = -3?

c) f(3) = 25?

GV: Để làm đợc, ta phải làm

thế nào?

HS1: đọc đề

HS2: phải tính f(-1);

f(1/2); f(3) rồi đối chiếu các giá trị cho ở

đề bài

HS3: lên bảng

Bài 30 (SGK)

f(-1)=1- 8.(-1)=9 ⇒ a đúng f(1/2)=1- 8.(1/2)=-3 ⇒ b đúng f(3)=1- 8.3=23 ⇒ c sai

Cho HS làm bài 31 (SGK)

Cho hàm số y =

3

2 x

Điền số thích hợp vào ô trống

trong bảng:

GV: - Biết x, tính y?

- Biết y, tính x?

GV giới thiệu sơ đồ Ven

HS1: đọc đề

HS2: thay x vào CT: y

= 3

2 x

HS3: y =

3

2 x

Bài 31 (SGK):

y = 3

2 x

-11

-2

-1

0

0

1/5

-16

-3

-21

-4

-26

y

-5 x

30

1/2 15

1 7,5

2 -15

-1 -7,5

-2 -5 y

-3 x

2

3 2

4 2

2 2

1 2 y

0 x

3

4,5

6

9 0

0

-2

-3 -1/3

y -0,5 x

Trang 2

Cho a, b, c, d, m, n, p, q ∈ R.

GV: a tơng ứng m

b tơng ứng p

c tơng ứng n

c tơng ứng q

⇒ x =

2

3 y Thay y vào tìm x

HS NX: cách cho tơng ứng bằng sơ đồ Ven ở trên là biểu diễn 1 hàm

số vì với mỗi giá trị x

ta xđ đợc 1 và chỉ 1 giá trị y

GV treo bảng phụ ghi BT Trong

các sơ đồ Ven sau, sơ đồ nào

biểu diễn 1 hàm số

GV lu ý HS:

- Tơng ứng xét theo chiều từ x

tới y

GV cho cả lớp NX bài của bạn

Cả lớp chuẩn bị HS1: Sơ đồ a không biểu diễn hàm số vì

với x = 3 có 2 giá trị của y là 0 và 5

HS2: Sơ đồ b biểu diễn hàm số vì mỗi giá trị x

ta chỉ xđ đợc 1 giá trị y

HS3: Sơ đồ c là 1 hàm hằng

Bài 1:

a)

b)

c)

Cho HS làm bài 42 (SBT) theo

nhóm

Cho y = f(x) = 5 - 2x

a) Tính: f(-2); f(-1) f(0); f(3)

b) Tính các giá trị của x ứng

với y = 5; 3; -1

c) y và x có TLT không? Có

tỷ lệ nghịch không? Vì sao?

G lu : có 2 cách làm câu a, b:

- Thay vào tính trực tiếp

- Lập bảng

Lớp chia thành 8 nhóm làm bài 42 lên bảng nhóm

Có các cách làm:

- Thay vào tính trực tiếp

- Lập bảng

Đại diện 1 nhóm trình bày

Cả lớp NX bài của bạn

Bài 42: (SBT-49)

y và x không TLT vì:

1

7 2

9

y và x không TLN vì:

(-2).9 ≠ (-1).7

V: H ớng dẫn về nhà (2')

BT: 36, 37, 38, 39, 43 (SBT-48, 49)

Đọc Đ6: Mặt phẳng tọa độ Chuẩn bị thớc, compa

E Rút kinh nghiệm

Duyệt: T31;32;33

Trang 3

Ngày soạn: 30/11/2010

Ngày giảng: 2/12/2010 TUẦN 16

Tiết 31 - ôn tập học kì I

A Mục tiêu:

- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm số cha biết

- Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Máy chiếu, giấy trong ghi nội dung của bảng tổng kết các phép tính trong Q, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

Học sinh: Ôn tập về qui tắc và tính chất của các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, giấy trong, bút dạ

C- Ph ơng pháp :

Phơng pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

D Tiến trình dạy học :

I ổn định

` II Kiểm tra bài cũ

III Bài giảng:

Hoạt động của

? Số hữu tỉ là gì

? Số hữu tỉ có biểu diễn

thập phân nh thế nào

? Số vô tỉ là gì

? Số thực là gì?

? Trong tập R em đã biết

đợc những phép toán

nào

- Giáo viên đa lên bảng

phụ các phép toán, quy

tắc trên R

GV yêu cầu HS làm BT

0,75 .4 ( 1)

5 6

b) 1125.( 24,8 75,2)− −

HS trả lời Mỗi số hữu tỷ đợc biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

HS trả lời

Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

HS : Phép toán cộng trừ nhân chia , luỹ thừa và căn bậc hai của một số không

âm

- Học sinh nhắc lại quy tắc phép toán trên bảng

= 3 12 25. . .1 15 71

11 ( 100) 44 25

1 Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu

thức số (20’)

- Số hữu tỉ là một số viết đợc dới dạng phân số a

b với a, b

∈ Z, b ≠ 0

- Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Bài tập : Thực hiện các phép toán sau

0,75 .4 ( 1)

5 6

= 3 12 25. . .1 15 71

b) 1125.( 24,8− −75, 2)

Trang 4

? Tỉ lệ thức là gì

? Nêu tính chất cơ bản

của tỉ lệ thức

? Từ tỉ lệ thức a c

b = d ta

có thể suy ra các tỉ số

nào

HS trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

11 ( 100) 44 25

2 Ôn tập tỉ lệ thức - Dãy tỉ

số bằng nhau (10’), Tìm x

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số:

a c

b = d

- Tính chất cơ bản:

nếu a c

b = d thì a.d = b.c

- Nếu a c

b = d ta có thể suy ra các tỉ lệ thức:

a d d a b d

c = b b = c a = c

4 Củng cố: (12')

- Giáo viên đa ra các bài tập, yêu cầu học sinh lên bảng làm

Bài tập 1 : Thực hiện các phép tính sau:

 +  + + 

c

  +  ữ− −

 

 − 

2

2

2 5 )12

3 6 )( 2) 36 9 25

d e

f

Bài tập 2: Tìm x biết

) 3 : ( 10)

x b

) 2 1 1 4 )8 1 3 3

c x

e x

− + =

+ = −

5 Hớng dẫn học ở nhà: (2')

- Ôn tập lại các kiến thức, dạng bài tập trênvề các phép tính trong tập Q, tập R , Tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau , giá trị tuyệt đối của một số

- Ôn tập lại các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số

- Làm bài tập 57 (tr54); 61 (tr55); 68, 70 (tr58) - SBT

E- Rút kinh nghiệm

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

Ngày soạn: 1/12/2010 Tiết 32 Ngày giảng: 9/12/2010

ôn tập học kì i (t2) A Mục tiêu: - Ôn tập về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) - Rèn kĩ năng giải các bài toán tỉ lệ, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị hàm số - Học sinh thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống B Chuẩn bị: Giáo viên: Bảng phụ ghi các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, nội dung các bài tập Học sinh : Ôn tập và làm bài tập theo yêu cầu của GV , bút dạ , bảng nhóm

C- Ph ơng pháp dạy học : Phơng pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm D Tiến trình dạy học : I Tổ chức lớp: II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong khi ôn tập III Bài giảng: Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng ? Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ lệ thuận với nhau Cho ví dụ minh hoạ ? Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ lệ nghịch với nhau Lấy ví dụ minh hoạ - Giáo viên treo bảng ôn tập về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và nhấn mạnh sự khác nhau của hai tơng quan này - Giáo viên đa ra bài tập GV yêu cầu Học sinh thảo luận theo nhóm và làm ra phiếu học tập - Giáo viên thu phiếu học tập của các nhóm , nhận xét , chữa - Giáo viên chốt kết quả - Học sinh trả lời câu hỏi VD: Trong CĐ đều , quãng đờng và thời gian là hai đại lợng tỉ lệ thuận VD: Cùng một công việc , số ngời làm và thời gian làm là hai đại lợng tỉ lệ nghich - Học sinh chú ý theo dõi Học sinh thảo luận theo nhóm và làm ra phiếu học tập - Học sinh nhận xét, bổ sung 1 Đại l ợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (27’)

- Khi y = k.x (k ≠ 0) thì y và x là 2

đại lợng tỉ lệ thuận

- Khi y = a

x thì y và x là 2 đại lợng

tỉ lệ nghịch

Bài tập 1: Chia số 310 thành 3 phần

a) Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5 b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 Bài làm :

a) Gọi 3 số cần tìm lần lợt là a, b, c

ta có:

310 31

a = = =b c a b c+ + = =

+ +

→ a = 31.2 = 62

b = 31.3 = 93

c = 31.5 = 155 b) Gọi 3 số cần tìm lần lợt là x, y, z

Trang 6

? Đồ thị của hàm số y =

ax (a≠0) có dạng nh thế

nào

- Giáo viên đa bài tập 2

- Yêu cầu học sinh thảo

luận theo nhóm

- Cả lớp nhận xét bài

làm của các nhóm

HS trả lời

- Học sinh đứng tại chỗ

đọc đề bài

HS hoạt động nhóm , các nhóm nhận xét kết quả

ta có:

2x = 3y = 5z

→ 1 1 1 1 1 1 31031

x = y = z = x y z+ + =

+ +

1

300 150 2

1

300 100 3

1

300 60 5

x y z

2 Ôn tập về hàm số (15’)

- Đồ thị của hàm số y = ax(a ≠0)

là một đờng thẳng đi qua gốc toạ

độ

Bài tập 2:

Cho hàm số y = -2x (1)

a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm số trên Tính y0 ? b) B(1,5; 3) có thộc đồ thị hàm số y = -2x không ? Bài làm a) Vì A∈(1) →y0 = -2.3 = -6 b) Xét B(1,5; 3) Khi x = 1,5→y = -2.1,5 = -3( ≠3) → B ∉(1) IV Củng cố: (2') - Nhắc lại cách làm các dạng toán hai phần trên V Hớng dẫn học ở nhà:(1') - Ôn tập theo các câu hỏi chơng I, II - Làm lại các dạng toán đã chữa trong 2 tiết trên Chuẩn bị kiểm tra học kỳ môn toán trong 2tiết , yêu cầu mang đủ D/cụ E- Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 5/12/2010 Tiết 33 Ngày giảng: 9/12/2010

Ôn tập học kì i (t3)

A Mục tiêu:

- Học sinh có kĩ năng giải các dạng toán ở chơng I, II

- Thấy đợc ứng dụng của tóan học trong đời sống

- Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển t duy lô gíc

B Chuẩn bị:

Trang 7

- Bảng phụ

C- Ph ơng pháp dạy học :

Phơng pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

D Tiến trình dạy học :

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4') Kiểm tra sự làm bài tập của 2 học sinh

III Bài giảng:

a) Tìm x

: 8,5 0,69 : ( 1,15)

b) (0,25 ) : 3 5: 0,125

6

- 2 học sinh lên bảng trình bày phần a,

phần b

- Một số học sinh yếu không làm tắt, giáo

viên hớng dẫn học sinh làm chi tiết từ đổi

số thập phân → phân số , a b: a

b

= , quy tắc tính

- Học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập 2

- Giáo viên lu ý: ab cd a d

c b

- 1 học sinh khá nêu cách giải

- 1 học sinh TB lên trình bày

- Các học sinh khác nhận xét

- 1 học sinh nêu cách làm phần a, b sau đó

2 học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên lu ý phần b: Không lên tìm

điểm khác mà xác định luôn O, A để vẽ

đ-ờng thẳng

- Lu ý đờng thẳng y = 3

- Yêu cầu học sinh làm chi tiết từng phép

toán

- Gọi 3 học sinh TB lên bảng làm 3 phần

của câu a

- 2 học sinh khá làm phần b:

Giả sử A(2, 4) thuộc đồ thị hàm số y =

3x2-1

→ 4 = 3.22-1

4 = 3.4 -1

4 = 11 (vô lí)

→ điều giả sử sai, do đó A không thuộc

đôd thị hàm số

Bài tập 1 (6')

a) 8,5.0,69 5,1

1,15

b) 0,25 5 100 .3

6 125

x =

0,25 20 1

20 4

80

x x x

=

=

=

Bài tập 2: (6') Tìm x, y biết

7x = 3y và x - y = 16

x y x y

x = y → = = − =

3

x

x

= − → = −

7

y

y

= − → = −

Bài tập 3 (6') Cho hàm số y = ax

a) Biết đồ thị hàm số qua A(1;2) tìm a b) Vẽ đồ thị hàm số

Bg:

a) Vì đồ thị hàm số qua A(1; 2)

→ 2 = a.1 → a = 2

→ hàm số y = 2x b)

y

x

2

1 0 A

Bài tập 4(6') Cho hàm số y = 3x2 - 1 a) Tìm f(0); f(-3); f(1/3)

b) Điểm A(2; 4); B(-2; 11) điểm nào thuọc

đồ thị hàm số trên

HD:

a) f(0) = -1

Trang 8

( 3) 3( 3) 1 26

f f

  = − =

 

 

b) A không thuộc

B có thuộc

IV Củng cố: (6')

- Giáo viên nêu các dạng toán kì I

V Hớng dẫn học ở nhà:(5')

Bài tập 1: Tìm x

)

x a

c x

− = −

− =

)1: : 0,6

)2 3 4 6

b x

d x

=

− − =

Bài tập 2: Tìm x, y: 3x - 2y = 0 và x + 3y = 5

E- Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

……… TIẾT 34 + 35 KIỂM TRA HỌC KỲ I

Ngày soạn : 4/12/2010 Ngày giảng: 8/12/2010

Tiết 36 - Mặt phẳng tọa độ

A Mục tiêu

- Sau bài học, HS thấy đợc sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một

điểm trên mặt phẳng

- Biết vẽ hệ trục tọa độ - Biết xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng

- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó

- Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

B Chuẩn bị

Giáo viên: Bản đồ địa lý VN, vé xem phim.

Học sinh: Giấy kẻ ô vuông

C Phơng pháp

- Thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề

- Vấn đáp ,thảo luận nhóm nhỏ

D Tiến trình day học

I ổn định tổ chức(1’)

II Kiểm tra bài cũ(5 )

GV nêu yêu cầu KT: bài 36

(SBT)

Hàm số y = f(x) =

x

15 a) Điền các giá trị tơng ứng

HS1 lên bảng làm bài 36

Cả lớp NX, đánh giá

Bài 36 (SBT)

a)

5

3

3

5

15

1

1

15

-15

-1

-5

-3

-3

y -5 x

Trang 9

của hàm số y = f(x) vào

bảng

b) f(-3) = ? f(-6) = ?

c) y và x là 2 đại lợng có quan

hệ ntn?

b) f(-3) = -5; f(6) =

6

15 = 2

5 c) y và x là 2 đại lợng tỷ lệ nghịch

III Bài mới

GV: Một địa điểm trên đồ địa

lý đợc xác định bởi 2 số (kinh

độ và và vĩ độ)

GV treo bản đồ địa lý VN

Yêu cầu HS cho VD tọa độ

địa lý một số địa điểm

HS1: đọc VD SGK HS1, 2 lên bảng xác

định tọa độ địa lý một

số địa điểm

1 Đặt vấn đề(7')

VD1 (SGK) Tọa độ địa lý mũi Cà Mau:

104o40' Đ (kinh độ)

8o30' B (vĩ độ) Cho HS quan sát vé xem phim

(SGK-65)

GV: Số ghế H1 cho ta biết

điều gì?

GV phát 1 số vé xem phim

Yêu cầu HS đọc số ghế và

giải thích

Cả lớp quan sát hình 15

HS1: - Chữ H chỉ số thứ

tự của dãy ghế (dãy H)

- Số 1 chỉ thứ tự của ghế trong dãy ghế (ghế

số 1)

⇒ Ghế số 1 ở dãy H

2 HS đọc số ghế trong

vé và giải thích

VD2:

Số ghế: H1 Ghế số 1 ở dãy H

Yêu cầu HS tìm thêm VD

thực tế

GV: Trong toán học, để xác

định vị trí 1 điểm trên mặt

phẳng, ngời ta dùng 2 số

Làm thế nào để có 2 số đó

HS1, 2:

- Số nhà A10

- Vị trí quân cờ trên bàn

cờ vua

- Chữ thứ mấy trong dòng bao nhiêu của trang sách

GV giới thiệu mặt phẳng tọa

độ:

- Trên mặt phẳng, vẽ 2 trục số

Ox, Oy vuông góc với nhau

tại gốc của mỗi trục số

- Ox, Oy: các trục tọa độ

Ox: trục hoành (nằm ngang)

Oy: trục tung (thẳng đứng)

- Giao điểm O biểu diễn số 0

cả 2 trục gọi là gốc tọa độ

- 2 trục số chia mặt phẳng

thành 4 góc

GV đa bảng phụ vẽ hình

Yêu cầu HS NX hệ trục tọa

độ trong hình vẽ là đúng hay

sai

HS nghe GV giới thiệu,

vẽ hệ trục tọa độ theo hớng dẫn của GV

HS1, 2 đọc chú ý

Cả lớp quan sát

HS1 trả lời:

- Ghi sai tên trục Ox, Oy

- Đơn vị chiều dài trên

2 trục số không bằng nhau

- Vị trí các góc phần t thứ II, III, IV sai

HS2 lên bảng sửa lại hình

2 Mặt phẳng tọa độ(10')

Ox: trục hoành Oy: trục tung O: gốc tọa độ

⇒ Mặt phẳng tọa độ Oxy

Chú ý (SGK)

Trang 10

Yêu cầu HS vẽ hệ trục tọa độ

Oxy

GV lấy điểm P

Hớng dẫn HS:

- Từ P vẽ đờng thẳng vuông

góc với trục hoành Ox, cắt

Ox tại điểm 1

- Vẽ đờng thẳng vuông góc

với trục tung Oy, cắt Oy tại

điểm 3

(1; 3): tọa độ của điểm P

GV nhấn mạnh: khi ký hiệu

tọa độ 1 điểm, hoành độ đợc

viết trớc, tung độ viêt sau

HS cả lớp vẽ vào vở

HS1 lên bảng vẽ hình

HS làm theo các bớc h-ớng dẫn của GV

3 Tọa độ của một điểm

trong mặt phẳng tọa

độ(12')

P (1; 3) 1: hoành độ của điểm P 3: tung độ của điểm P Cho HS làm bài 32 (SGK)

(bảng phụ)

a) Viết tọa độ điểm M, N, P,

Q

b) NX tọa độ các cặp điểm M

và N; P và Q

HS1 đọc đề Cả lớp chuẩn bị

HS2, 3 làm câu a Mỗi

HS 2 điểm

HS4 NX: Trong mỗi cặp điểm M và N; P và

Q, hoành độ của điểm này là tung độ của điểm kia và ngợc lại

Bài 32 (SGK)

M (-3; 2); N (2; -3)

P (0; -2); Q (-2; 0) Cho HS làm

GV: - Hãy cho biết hoành độ

và tung độ của điểm P

- Hoành độ và tung độ của

điểm Q

HS1 đọc yêu cầu của

Cả lớp chuẩn bị

HS1 lên bảng trình bày:

- Từ điểm 2 trên trục hoành vẽ đt ⊥ Ox; từ

điểm 3 trên trục tung

vẽ đt ⊥ Oy 2 đt cắt nhau tại P

- Tơng tự với Q

Cho HS làm

Cho HS quan sát hình 18, hỏi:

- H18 cho ta biết điều gì?

- Nhắc ta điều gì?

Cho HS đọc chú ý

HS1 trả lời tại chỗ

HS2: - Hình 18 cho ta biết điểm M trên Oxy

có hoành độ là xo, tung

độ là yo

- Nhắc ta: hoành độ Ox luôn đứng trớc tungđộ

HS1, 2 đọc chú ý(SGK)

Tọa độ của gốc O

O (0; 0)

IV Củng cố (8')

Ngày đăng: 17/09/2015, 05:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS2: Sơ đồ b biểu diễn hàm số vì mỗi giá trị x - Đại 7 T30 40 mới 2010   2011
2 Sơ đồ b biểu diễn hàm số vì mỗi giá trị x (Trang 2)
Đồ thị hàm số trên. - Đại 7 T30 40 mới 2010   2011
th ị hàm số trên (Trang 7)
Bảng phụ. - Đại 7 T30 40 mới 2010   2011
Bảng ph ụ (Trang 12)
- Đọc Đ7: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) - Đại 7 T30 40 mới 2010   2011
c Đ7: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 13)
- Trong bài 36, đồ thị - Đại 7 T30 40 mới 2010   2011
rong bài 36, đồ thị (Trang 15)
HS5: a > 0, đồ thị nằm ở  các góc phần t thứ I, III. - Đại 7 T30 40 mới 2010   2011
5 a > 0, đồ thị nằm ở các góc phần t thứ I, III (Trang 16)
Đồ thị các hàm số y - Đại 7 T30 40 mới 2010   2011
th ị các hàm số y (Trang 18)
Đồ thị có tung độ - Đại 7 T30 40 mới 2010   2011
th ị có tung độ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w