1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an dai so 9 nh 2011-2012 moi

124 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 7,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập Tiết- 4 Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Tiết- 6 Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Tiết- 8 Bài 5: Bảng căn bậc hai... Tuần 2 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 9 THCS

MÔN ĐẠI SỐ

Học kỳ I : 2 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 6 tiết

2 tuần giữa x 1 tiết/tuần = 2 tiết

14 tuần cuối x 2 tiết/tuần= 28 tiếtHọc kỳ II : 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết

HỌC KỲ 1CHƯƠNG 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

Tiết- 2, 3 Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A Luyện tập

Tiết- 4 Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Tiết- 6 Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Tiết- 8 Bài 5: Bảng căn bậc hai Sử dụng máy tính CASIO

Tiết- 9 Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Tiết- 18, 19 Ôn tập chương I

CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤTTiết- 21 Bài 1: Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số

Tiết- 25, 26 Bài 3: Đồ thị hàm số y = ax + b Luyện tập

Tiết- 27 Bài 4: Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

Tiết- 34, 35 Kiểm tra học kỳ I

HỌC KÌ II

Trang 2

CHƯƠNG III HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨNTiết- 37 Bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn

Tiết- 38 Bài 2: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Tiết- 45 Thực hành: Giải hệ phương trình bằng máy tính CASIO

Tiết- 46 Bài 5: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Tiết- 47 Bài 6: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (TT)

CHƯƠNG IV HÀM SỐ Y = AX2 (a ≠ 0)PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 1 ẨN

Tiết- 51 Bài 2: Đồ thị hàm số y = ax2

Tiết- 53 Bài 3: Phương trình bậc hai 1 ẩn

Tiết- 54 Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Tiết- 61 Bài 7: Phương trình quy về phương trình bậc hai

Tiết- 63 Bài 8: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Tiết- 66, 67 Ôn tập cuối năm

Tiết- 68, 69 Kiểm tra học kỳ II

Trang 3

Tuần : 1

A/ MỤC TIÊU:

- Nắm định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi ?1,?2, ?3, ?4; máy tính bỏ túi

HS: SGK, vở

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

GV cho HS nhắc lại đn căn bậc hai học

ở lớp 7

HS nhắc lại căn bậc hai ở lớp 7

Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho vd?

Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?

Với a < 0 có mấy căn bậc hai? (Không

có)

HS làm ?1

GV đưa ra chú ý: SGK

HS làm ?2

GV: Phép toán tìm căn bậc hai số học

của số không âm gọi là phép khai

phương

HS làm ?3

Tìm các khẳng định đúng trong các

khẳng định sau:

a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 (S)

b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 (S)

Trang 4

Vd3: SGKa) 2 = 4, nên x > 2 có nghĩa

Trang 5

Tiết 2 VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 = | A |

A/ MỤC TIÊU: HS biết tìm điều kiện xác định của A

Biết cách chứng minh định lý a 2 = | a |,vận dụng để rút gọn biểu thức

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2, ?3

HS: Bảng nhóm ghi ?3

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dưới

a = | a |Cm: SGK

Trang 6

GV giới thiệu vd4 câu a

HS thực hiên câu b: a 6 với a < 0

-Nắm vững điều kiện để A có nghĩa và A 2 = | A |

-Cminh định lý a 2 = | a | với mọi a

-Bài tập 8,10,11,12,13 /10 SGK

-Tiết sau luyện tập

Trang 7

- Luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích

đa thức thành nhân tử, giải phương trình

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi đề các bài tập 11, 12, 13, 15 sgk

HS: Bài cũ, bảng nhóm ghi đề bài 13 sgk

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa

b) 36 : 2.3 18 2 − 169 =-11

c) 81= 9 3=d) 3 2 + 4 2 = 9 16 + = 25 5 =

Bài 12/11

nếu A ≥ 0 nếu A< 0

NS: 16/08/09NG: 19/08/09

NS: 16/08/09NG: 21/08/09

Trang 8

Rút gọna) Với a < 0 có 2

Bài 15/11a) x2 – 5 = 0 ⇔ (x − 5).(x + 5) 0 =

Trang 9

Tuần 2 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN

Tiết: 4 VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A/ MỤC TIÊU: HS nắm nội dung và cách cminh định lý về liên hệ giữa phép nhân

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Điền dấu “x” vào ô thích hợp

Trang 10

Tính và so sánh:

16.25 và 16 25

GV giới thiệu định lý

Hướng dẫn HS cminh như SGK

Em cho biết định lý trên được cminh

dựa trên cơ sở nào?

GV: Định lý trên có thể mở rộng cho

tích nhiều số không âm

Định lý : SGKVới hai số a và b không âm, ta có a.b = a b

GV cho HS nhận thấy định lý cho

phép ta suy luận theo hai chiều ngược

a) 5 20 = 5.20 = 100 10 =

b) 1,3 52 10 = 1,3.10.52 = (13.2) 2 = 2.13 26 =

Chú ý: SGK

A, B là biểu thức không âm,cóA.B = A B

Đặc biệt A ≥ 0 có ( A) 2 = A 2 = AVd3: SGK

Hoạt động 4: Luyện tậpcủng cố

Trang 11

GV: Phát biểu và viết định lý liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phương

HS phát biểu và viết ct

GV: Phát biểu quy tắc khai phương

một tích Nhân các căn bậc hai

GV: Bảng phụ ghi đề các bài tập 22, 23, 24, 26 trang 16 sgk

HS: Bài tập về nhà, bảng nhóm ghi bài 23 sgk

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Phát biểu và viết định lý liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phương

HS2: Phát biểu quy tắc khai phương

một tích Nhân các căn bậc hai

NS: 23/08/09NG: 26/08/09

Trang 12

GV: Căn thức này có nghĩa khi nào?

( 2006 − 2005).( 2006 + 2005)

=1Kluận

Bài 26/16a) So sánh

25 9 + = 34

25 + 9 = 5 + 3 = 8 = 64

Có 34 < 64 ⇒ 25 9 + < 25 + 9b) Với a > 0 , b> 0

Trang 13

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

NS: 23/08/09NG: 28/08/09

Trang 14

GV cho HS nhận thấy định lý cho

phép ta suy luận theo hai chiều ngược

GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc

A là biểu thức không âm và biểu thức

GV: Phát biểu và viết định lý liên hệ

giữa phép chia và phép khai phương

1 Sai , sửa b >0

2 Đ

3 Sai , sửa –x2y

4 Đ

Trang 15

HS phát biểu và viết công thức

GV: Phát biểu quy tắc khai phương

một thương Chia các căn bậc hai

GV: Bảng phụ ghi đề bài 32, 33, 34, 36 trang 20 sgk

HS: Bài tập về nhà, bảng nhóm ghi đề bài 36 sgk

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Phát biểu và viết định lý khai

Trang 16

GV: Áp dụng quy tắc khai phương một

tích để biến đổi phương trình

16 9 = 16 9 100 = 24

d) ĐúngBài 33/19b) 3.x + 3 = 12 + 27 3.x 2 3 3 3 3

2

Kq: x = 1

2 (TMĐK: x < 1)

Trang 17

I N

K P Q

-Xem trước bài : Bảng căn bậc hai

- Mang bảng số Brađixơ và máy tính

Tuần 4

A/ MỤC TIÊU:

- Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Rèn luyện kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, bảng số, máy tính, tấm bìa cứng hình L

HS: Bài tập về nhà, máy tính bỏ túi

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1:

Làm bài tập 35(b)/20SGK

Hoạt động 2: Giới thiệu bảng

GV: Để tìm căn bậc hai của một số

NS: 06/09/09NG: 09/09/09

Trang 18

dương ,người ta dùng bảng tính sẵn

các căn bậc hai

GV: giới thiệu bảng số Bradixơ và

bảng IV dùng để khai căn bậc hai

GV: Em hãy nêu cấu tạo bảng?

GV: Giới thiệu bảng như trang 20,21

Trang 20

A/ MỤC TIÊU: - HS nắm cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong

dấu căn

- Có kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2, ?3, ?4

HS: Phiếu học tập ghi ?3, ?4

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài tập 47(a,b) tr10 SBT

HS2: Chữa bài tập 54 tr11 SBT

GV cho HS nhận xét

GV ĐVĐ giới thiệu bài mới

Thực hiện Kq: a) x1 ≈ 3,8730

x2≈ - 3,8730Thực hiện

Kq: a) ĐK: x ≥ 0

x > ⇒ > 2 x 4Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

GV đẳng thức trên được chứng minh

dựa trên cơ sở nào?

GV: Phép biến đổi trên gọi là đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

GV: Cho biết thừa số nào đưa thừa số

ra ngoài dấu căn?

Tông quát: SGKVới hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có2

A B | A | B =

Hoạt động 3: Đưa thừa số vào trong đấu căn

GV cho HS nhận thấy phép biến đỏi

Trang 21

theo hai chiều ngược nhau

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

GV: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn hoặc

vào trong dấu căn có tác dụng:

- So sánh các số được thuận tiện

- Tính giá trị gần đúng của biểu

thức số với độ chính xác cao hơn

GV cho HS làm vd5

Vd5: So sánh 3 7 và 28C1: (vdụng: đưa thừa số vào trong dấu căn )

SGKC2: (vdụng: đưa thừa số ra ngoài dấu căn )

Trang 22

Tiết:10 LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU: - Rèn luyện kỹ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:

Đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi đề bài tập 47, 46, 47 sgk

HS: Làm bài tập ở nhà

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Trình bày tổng quát cách đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

2

3 3 = 3 3 = 27

Vì 27>12 ⇒ 27 > 12Vậy 3 3 > 12

b) C2:

12 2 3 =

Vì 3>2 ; 3 0 > nên 3 3 2 3 >

Vậy 3 3 > 12d) HS làm ttự

Bài 46/20a) Với x ≥ 0

2 3x 4 3x 27 3 3x − + −

= 27 − 3xb) kq: 14 2( x + 2)Bài 47/27 Rút gọn:

Trang 23

Bài 58tr12SBT

GV: Vận dụng kiến thức đưa thừa số ra

ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức

a) 75 + 48 − 300 = = − 3

c) với a ≥ 0 có9a − 16a + 49a 6 a = =

Bài 63/12 SBTa) Đại diện HS lên bảng chứng minh câu a

a) Đại diện HS lên bảng chứng minh câu b

Hoạt động3: Hướng dẫn học ở nhà (5 phút)

-Xem lại các bài tập đã giải

-Bài 57;59;61;62; 65;67/12-13 SBT

Trang 24

Tuần 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

A/ MỤC TIÊU:

- HS khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2

HS: Bảng nhóm ghi ?1, ?2

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS: Chữa bài tập 45(a,c) tr27 SGK

GV cho HS nhận xét

GV ĐVĐ giới thiệu bài mới

Kq: a) 3 3 > 12 c) 1 150 1 51

5 > 3Rút gọn

Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

GV: Khi biến đỏi biểu thức chứa căn

mẫu là bao nhiêu?

GV: Em hãy nêu rõ cách khử mẫu của

biểu thức lấy căn

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a) 23 2.33.3 2.32 36

3

b) 5a 5a.7b 35ab7b = 7b.7b = 7 | b |

Tổng quát:

Với các biểu thức A, B mà A.B ≥ 0 và

NS: 22/09/09NG: 23/09/09

Trang 26

Tuần 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

A/ MỤC TIÊU:

- Trục căn thức ở mẫu

- Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2

HS: Bảng nhóm ghi ?1, ?2

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS: Chữa bài tập 47(a,b) tr27 SGK

GV cho HS nhận xét

GV ĐVĐ giới thiệu bài mới

Kq: a) 3 3 > 12 c) 1 150 1 51

5 > 3Rút gọn

Hoạt động 3: Trục căn thức ở mẫu

GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở

mẫu , việc biến đổi làm mất căn thức ở

mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

Trang 28

Tuần 7

Tiết 13 LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU: - HS được cũng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

-HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

B/ CHUẨN BỊ:

G/V: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập

H/S: Bảng phụ nhóm, bút dạ

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài tập 68b,d (Tr 15 SBT)

HS2: Chữa bài tập 69a,c (Tr 13 SBT)

Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:

2

6 10 2

4

5 10 2

18 −

Kết quả: = 3( 3 − 2) 2

b a

b a a b a

NS: 29/09/09NG: 30/09/09

Trang 29

hợp của mẫu? Sauk hi HS trả lời, gọi 2

HS lên bảng trình bày hỏi cách thứ hai

9 4

x x

HS nêu ĐN căn bậc hai và áp dụng để

Bài 56 (Tr 30 SGK)

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

a/ 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2 Giải:

5 3 2 4 29 6

b/ 6 2 ; 38 ; 3 7 ; 2 14 Giải:

2 6 7 3 14 2

38 〈 〈 〈

Bài 57 (Tr 30 SGK)

Tìm x biết: 25x− 16x = 9Khi x bằng:

- Đọc trước bài “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc 2”

Trang 30

Tuần 7

Tiết 14 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A/ MỤC TIÊU:

- HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai giải các bài toán liên quan

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS: Điền vào chổ trống và Chữa bài

B

A = với A.B và B

Chữa bài tập 70c (Tr 14 SBT) Rút gọn

5 5

5 5

+

ĐS: = 3

Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức

bậc hai, ta phối hợp để rút gọn các biểu

thức chứa căn thức bậc hai

- Các căn thức bậc hai đó có nghĩa

không?

- Ban đầu ta cần thực hiện phép biến

đổi nào? (Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

4 6

a a

a a

Với a>0 Giải: (SGK)

HS làm?1

NS: 03/10/09NG: 04/10/09

Trang 31

a a a

a

a a a

a

+

=

+ +

5 12 5 2 5 3

_ 5 9 4 5 4 5 3

Ví dụ2: Chứng minh đẳng thức:

(1 + 2 + 3)(1 + 2 − 3)= 2 2 Giải: (SGK)

b a

b ab a b a ab b

a

b b a

+

+

− +

=

− +

+

b a ab b ab

phải) Vậy đẳng thức được chứng minh

4 9 9 16

B

x≥ − 1a/ Rút gọn B

b/ Tìm x sao cho B =16

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập 58(c,d);61;62;66 (Tr 32,33,34 SGK)

Trang 32

Tuần 8

Tiết 15 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A/ MỤC TIÊU:

- HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai giải các bài toán liên quan

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS2: Chữa bài tập 77 SBT

GV nhận xét cho điểm

GV ĐVĐ giới thiệu bài mới

Chữa bài tập 77 (Tr SBT)Tìm x biết:

a/ 2x+ 3 = 1 + 2 KĐ:

0 3 5 3

5 〈 ⇒ − 〈

3 5

1 = − +

Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Đưa đề bài lên bảng phụ

- Nêu thứ tự thực hiện các phép toán

trong P

(Qui đồng mẫu –thu gọn trong ngoặc-

Ví dụ3:

NS: 03/10/09NG: 06/10/09

Trang 33

rồi thực hiện bình phương và nhân)

P<0 Tương đương với bất đăng thức

nào?

- Yêu cầu HS làm bài ?3

- Cho 2 HS lên bảng trình bày

- Nửa lớp làm câu a, còn lai câu b

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a P

Vớia〉 0 ,a≠ 1

b/ Tìm a đểP〈 0 ⇒1− 〈 0

a a

Ta có a> 0 a≠ 1

Nên a > 0 Do đó 1 −a< 0 ⇔a> 1 (TMĐK)

4 9 9 16

B

x≥ − 1a/ Rút gọn B

b/ Tìm x sao cho B =16

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập 80;81 (Tr 15 SBT)

Trang 34

Tuần 8

Tiết 16 LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU:

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú

ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức

- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đăng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hăng số, tìm x và các bài toán liên quan

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài tập 58c,d (Tr 32 SGK)

HS2: Chữa bài tập 62c,d (Tr SGK)

GV nhận xét cho điểm

Bài 58c,d (Tr 32 SGK) Kết quả

2 4 , 3 58

5 2 15 58

=

=

d c

Bài tập 62cd (SGK) Kết quả

11 62

21 62

=

=

d c

Hoạt động 2: Luyện tập

- Cho HS tiếp tục rút gọn bài 62ab

Lưu ý HS tách các thừa số chính

phương để đưa ra ngoài dấu căn, thực

hiện các phép biến đổi biểu thức chứa

căn

Bài 62a (Tr 33 SGK)

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

NS: 11/10/09NG: 12/10/09

Trang 35

- HS làm theo nhóm bài tập sau:

a/ Rút gọn:

3 3 17

3 3

2 5 3 3 10 3 2

3

3 4 5 11

33 3 25 2 3 16 2

6 11

6 6 3

2 2

9 6 4 6 5

6 3

3 2 4 2

9 6 16 6 5

6 3

8 2

9 96 6 25

2

=

− +

+

=

− +

+

=

− +

+

=

Bài 64 (Tr 33 SGK)Chứng minh:

1

1 1

a

a a

=

a a

a a

a

a a a

1 1

1 1

1 1

a a

a a a a a

=

= +

+

=

+ +

+ +

=

1 1

1

1 1

2 2

2

Kết luận với a≥ 0 ,a ≠ 0 ⇒VP = VT

Vậy đẳng thức cm

Bài 65 (Tr 34 SGK)

a a

a a

Hay M − 1 〈 0 ⇒M〈 1Kết quả a/

a

a Q

3

2

=

Trang 36

1 :

1 1

1

a

a a

a a

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

B/ CHUẨN BỊ:

- G/V: Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong để ghi ĐN, bài tập,nhận xét.

Máy tính bỏ túi CASIO fx220 hoặc SHARPEL- 500M

Bảng số với 4 chữ số thập phân và giấy trong ( hoặc bảng phụ) Trích một phần của Bảng lập phương

- H/S : Máy tính bỏ túi, Bảng số với 4 chữ số thập phân

Ôn tập ĐN, tính chất của căn bậc hai

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Chữa bài tập 84a (SBT)Tìm x biết

6 45 9 3

4 5

3 20

4x+ − +x+ x+ =

Điều kiện: x≥ 5 Kết quả x = -1 (TMĐK)

Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba

- HS đọc bài toán SGK và tóm tắt đề

bài toán

HS: Khái niêm căn bậc ba:

NS: 11/10/09NG: 14/10/09

Trang 37

(Dương là dương, âm là âm,0 là 0)

Chú ý: Sự khác nhau này giữa căn bậc

hai và căn bậc ba

Kí hiệu: 3 a

3 là chỉ số của căn

Ví dụ 1: SGKMỗi số đều có duy nhất một căn bậc ba

1 125

1

0 0

4 4

64

3

3 3

Kết quả: 8

3 − 729 Bấm -7 2 9 +− Shift3

Kết quả: -9

3 0 , 064 Bấm 0 0 6 4 Shift 3 Kết quả: 0,4

- Công thức này cho ta qui tắc Khai

phương một tích căn bậc ba Nhân các

Trang 38

- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống.

- Biết tổng hợp các kĩ năng về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Ôn lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

B/ CHUẨN Bị:

- G/V: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong để ghi bài tập, câu hỏi, một vài

Bài mẫu, máy tính bỏ túi CASIO fx220 hoặc SHARPEL- 500M

- H/S : Bảng phụ nhóm, bút da

Ôn tập chương I, làm các câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- Đặt câu hỏi HS tra lời

- Nêu điều kiện A

- HS Tìm x để 2x_ 3có nghĩa

- Cho HS chứng minh

GV Phát biểu và chứng minh định lý

về mối liên hệ giữa phép nhân và phép

khai phương Cho ví dụ

1 ĐN:

x= a

a x

Ví dụ:3 = 9 ⇔

9 3

0 3

KQ: 2 5

NS: 11/10/09NG: 16/10/09

Trang 39

GV Phát biểu và chứng minh định lý

về mối liên hệ giữa phép chia và phép

khai phương Cho ví dụ

4 Các công thức (9) (SGK)

Hoạt động 2: Luyện tập

- Chữa bài tập 70c,d (Tr 40 SGK)

HS lên bảng thực hiện

- Chữa bài tập 71b (Tr 40 SGK)

Đưa các công thức biến đổi căn thức

lên bảng phụ yêu cầu HS giải thích mỗi

công thức đó thể hiện định lí nào của

căn bậc hai

- Gọi 2 HS lên bảng giải

- HS nêu các bước thực hiện( Phép

phân phối- Rồi đưa thừa số ra ngoài

dấu căn, thực hiên)

- Biểu thức này nên thực hiện theo thứ

tự nào?

- HS: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thu gọn

trong ngoặc rồi thực hiên chia thành

nhân

- HS hoạt theo nhóm:

-Hướng dẫn chung cho cả lớp

- Sau đó cho HS lên bảng trình bày-

lớp nhận xét

- HS Tìm đk? Rồi nêu cách giải

Còn thời gian giải các bài:

97 (Tr 18 SBT) ; 98a (Tr 18 SGK)

Bài tập 70cd (Tr 40 SGK) c/

567

343 64 567

3 , 34

9

56 9

7 8 81

49 64

a/ ( 8 − 3 2 + 10) 2 − 5

c/

8

1 : 200 5

4 2 2

3 2

1 2

a c

y x b a b

x y x a

− +

− + +

− +

+

3 4 /

1 /

/

1 1

/

Bài 74 (Tr 40 SGK) Tìm x biết:

a/ (2x− 1)2 = 3

3 1

2 − =

2

4 2

3 1 2

x

hoặc

1

2 2

3 1 2

Vậy x = 2 x = -1

Trang 40

b/ x x 15x

3

1 2 15 15

4 , 2

36 15

6 15 3 1

TMD x

x x

- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I

Lí thuyết ôn tiếp tục câu 4,5 và các công thức biến đổi căn thức

- G/V: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong để ghi bài tập, câu hỏi, một vài

Bài mẫu ; Máy tính bỏ túi CASIO fx220 hoặc SHARPEL- 500M

- H/S : Bảng phụ nhóm, bút da

Ôn tập chương I, làm các câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- Phát biểu và Cm định lí về mối liên

hệ giữa phép nhân và phép khai

phương Cho ví dụ

- Phát biểu và Cm định lí về mối liên

hệ giữa phép chia và phép khai

phương

- Nêu sự khác nhau về điều kiện của

2 định lí trên? Việc chứng minh hai

định lí trên dựa vào tính chất nào?

a b

1 3 2

3 2 :

4 :

C B

A

NS: 20/10/09NG: 21/10/09

Ngày đăng: 31/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS2: Đồ thị HSố  y = ax ( a ≠ 0 ) là gì? - Giao an dai so 9 nh 2011-2012 moi
2 Đồ thị HSố y = ax ( a ≠ 0 ) là gì? (Trang 53)
Đồ thị hàm số y = 2x - 3 - Giao an dai so 9 nh 2011-2012 moi
th ị hàm số y = 2x - 3 (Trang 54)
HS2: Đồ thị HSố y = ax + b ( a ≠ 0 ) là gì nêu  cách vẽ đồ thị HSố  y = ax + b ( b ≠ 0 ) - Giao an dai so 9 nh 2011-2012 moi
2 Đồ thị HSố y = ax + b ( a ≠ 0 ) là gì nêu cách vẽ đồ thị HSố y = ax + b ( b ≠ 0 ) (Trang 55)
Đồ thị của HSố cắt trục hoành tại điểm có  hoành độ bằng -3 nghĩa là gì? Hãy xác  định a?  a = − 3 thì y = 0 - Giao an dai so 9 nh 2011-2012 moi
th ị của HSố cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3 nghĩa là gì? Hãy xác định a? a = − 3 thì y = 0 (Trang 56)
Đồ thị HSố vừa xác định và HSố - Giao an dai so 9 nh 2011-2012 moi
th ị HSố vừa xác định và HSố (Trang 59)
Đồ thị hàm số đị qua điểm  A ( 2 ; 6 ) - Giao an dai so 9 nh 2011-2012 moi
th ị hàm số đị qua điểm A ( 2 ; 6 ) (Trang 63)
Đồ thị của hàm số y = f ( ) x là gì? - Giao an dai so 9 nh 2011-2012 moi
th ị của hàm số y = f ( ) x là gì? (Trang 66)
Đồ thị của chúng cắt nhau mà giao điểm nằm trên trục tung nên 3+m = 5-m ⇔ 2m - Giao an dai so 9 nh 2011-2012 moi
th ị của chúng cắt nhau mà giao điểm nằm trên trục tung nên 3+m = 5-m ⇔ 2m (Trang 67)
Bảng giá trị tương ứng giữa x và y : . .  (HS lập bảng ) - Giao an dai so 9 nh 2011-2012 moi
Bảng gi á trị tương ứng giữa x và y : . . (HS lập bảng ) (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w