1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA DAI 7

136 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỷ. Số thực
Người hướng dẫn GV. Chu Văn Quản
Trường học Trường THCS Công Sơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Công Sơn
Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân • Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý B.. -các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số sau đó

Trang 1

Gv giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7 (4 chơng)

Gv nêu yêu cầu về sách, vở (sbt,sgk, vở ghi đại, vở ghi hình, vở bài tập đại, vở bài tậphình, vở nháp), dụng cụ học tập: thớc thẳng, com pa, đo độ, êke

Yêu cầu hs có ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán

Gv giới thiệu sơ lợc chơng I: Số hữu tỷ – Số thực

Hoạt động 3: 1 Số hữu tỷ (10 phút)

Giả sử ta có các số: 7

5 2

; 3

2

; 0

; 5 , 0

cách viết khác nhau của cùng 1 số, số đó

14

38 7

19 7

19 7

5 2

6

4 6

4 3

2 3 2

3

0 2

0 1

0 0

8

4 4

2 2

1 5 , 0

3

9 2

6 1

3 3

; 3

2

; 0

; 5 , 0

với a,b∈Z;b 0≠ . Tập hợp số hữu tỷ đợc ký hiệu Q

?2 Với aZ thì a=aaQ

1

Với nNthì n=nnQ

1

Trang 2

N⊂ ⊂

Hoạt động 3: 2.Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (12 phút)

Yêu cầu hs vẽ trục số Một hs lên bảng vẽ

trục số

Y/c hs biểu diễn các số nguyên -2; -1; 2 trên

trục số

Tơng tự nh đối với số nguyên ta có thể biểu

diễn mọi số hữu tỷ trên trục số

Ví dụ1: Biểu diễn các số hữu tỉ

4

5

trục sốYêu cầu hs đọc vd1 sgk, sau đó gv lên bảng

thực hành, hs theo dõi làm theo

Chú ý chia đoạn đơn vị theo mẫu số; xác

định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số

Ví dụ 2: Biểu diễn các số hữu tỉ 2

3

− trục số ?Viết 2

-1

3

2 3

Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào?

Yêu cầu hs đọc vd trong sgk

Qua các VD, em hãy cho biết để so sánh 2 sht ta cần làm ntn?

Gv: giới thiệu về số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm, số 0

Yêu cầu hs làm ?5

?4 (Hs thực hiện)

Hs: phát biểu theo sgk

Hs thực hiệnHoạt động 4: Củng cố (5 phút)

Thế nào là số hữu tỉ? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

Hs hoạt động nhóm: Đề: Cho hai số hữu tỉ: -0, 75 và 5

3a) so sánh hai số hữu tỷ

b) biểu diễn các số đó trên trục số.Nêu nhận xét về vị trí của

hai số đó đối với nhau, đối với 0

Hs thực hiện

Hs hoạt động nhóm

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 phút) BTVN 3,4,5,sgk/8 và số 1,2,3,4,8,sbt /4,3 (hs Khá)

Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ

Z

Trang 3

Có kỹ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế”

II Ph ơng tiện dạy học:

Bảng phụ ghi công thức cộng,trừ số hữu tỷ, quy tắc chuyển vế III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổ n định lớp (1 phút) Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Thế nào là số hữu tỉ? cho ví dụ 3 số hữu tỉ

(d-ơng, âm,0)

Bài tập 3 (tr8sgk)

Hs trả lời, cho ví dụ 3 số hữu tỉ

Hs thực hiện Hoạt động 3 : 1 Cộng, trừ hai số hữu tỷ (13 phút)

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

?1 Tính

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3 1

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 6 , 0

= +

= +

=

− +

=

− +

Hoạt động 3: 2 Quy tắc chuyển vế ( 16 phút)

Trang 4

Xét bài tập sau:

Tìm số nguyên x biết: x+5=17

Hs nhắc lại qui tắc chuyển vế trong Z

Tơng tự trong Q ta cũng có qui tắc chuyển vế

(hs đọc qui tắc sgk tr 9)

Ví dụ: Tìm x biết: 3 x 1

− + =yêu cầu hs làm?2

Hs cả lớp làm vào vở nháp

2 hs lên bảng làm

hs đọc chú ý trong sgk

Hs: x+5=17 x= 17-5 x= 12

1 ,x− = −

b

61

=

x

Chú ý (sgk) Hoạt động 4: Củng cố (8 phút)

Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát

Bài tập về nhà: bài 7b; bài 8b, d bài 9b, c tr10 sgk bài 12, 13 tr5 sbt ( hs khá)

Ôn tập qui tắc nhân chia phân số

Trang 5

Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ

Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II Ph ơng tiện dạy học :

Bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân, chia số hữu tỷ Các t/c của phép nhân số hữu tỷ Ghi bài tập 12,13

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổ n định lớp (1 phút) Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hs1: Muốn cộng từ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế

nào? Viết công thức tổng quát

Làm bài tập 8d tr 10 sgk

Hs 2: Phát biểu quy tắc chuyển vế Viết công thức.

Làm bài tập 9d

Hs thực hiện 8d, Đáp số:

24

7 3

4

theo em sẽ thực hiện thế nào?

Hs: Ta có thể viết các số hữu tỉ dới dạng phân số, rồi áp dụng qui tắc nhân phân số

Gv: Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số?

Hoạt động 3: 1 Nhân hai số hữu tỷ (14 phút) Một cách tổng quát

a

d b

c a d

c b

a y x

.

.

Hs: tính giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo

Bài 11: Đáp số: a,

10

9 ,

; 4

Trang 6

H·y lÊy vÝ dô vÒ tØ sè cña hai sè

Gv nhÊn m¹nh chó ý cho hs n¾m v÷ng (chuÈn

bÞ cho bµi 7 TØ lÖ thøc)

Víi = , = , (y≠ 0 )

d

c y b

a

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

) 2 ( : 23

Bµi tËp sè:13c,d,1415, 16 tr13 sgk bµi sè 10,11,14,15, tr4,5 sbt(hs kh¸)

Trang 7

• Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.

• Xác định đợc GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các

số thập phân

• Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

B Ph ơng tiện dạy học:

Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a

Bảng phụ ghi bài tập 17 -1,2a sgk tr15

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổn định lớp (1phút) Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (5 phút) Hs1: Giá trị tuệt đối của một số nguyên a là gì?

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ (17 phút)

Tơng tự nh gttđ của số nguyên, gttđ của số hữu tỉ

x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục

tơng tự nh đối với số nguyên.

Yêu cầu hs đọc vd trong sgk

Nhấn mạnh nhận xét

Gttđ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ

điểm x tới điểm 0 trên trục số

x x

Trang 8

yêu cầu hs làm?2

Cả lớp làm vào vở

Hs 1: ?2 a,c

Hs 2: ?2 b,d

Yeu cầu hs làm bài tập 17 -1,2a sgk tr15

Gv treo bảng phụ ghi bài làm

VD:a) (-1,13)+(-0,264).Hãy viết các số thập phân

trên dới dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui

tắc cộng hai phân số

Vd:b) 0,245-2,134; c) (-5,2).3,14;

Làm thế nào để thực hiện các phép tính trên?

Gv: Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân số thập phân ta

áp dụng qui tắc về gttđ và về dấu tơng tự nh với

số nguyên

d) (-0,048):(0,34) ; e) (-0,048):(-0,34)

Nêu qui tắc chia hai số thập phân?

Gv: Thơng của hai số thập phân x và y là thơng

của xy với dấu “+” đằng trớc nếu x và y

cùng dấu và dấu “-” đằng trớc nếu x và y khác

Trang 9

Ngày soạn:1/9/2010

Ngày dạy:6/9/2010

Tiết 5: Luyện tập

A Mục Tiêu:

• Củng cố qui tắc xác định gttđ của một số hữu tỉ.

• Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính gt biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính

Hs1: Nêu công thức tính gttđ của một số hữu tỉ x

Trang 10

Xem lại các bài tập đã làm.

Bài tập về nhà: bài 26 (b,d)(tr7-sgk) Bài 28 (b,d),30,31,32,33,34 tr8 sbt.

ôn tập đn về luỹ thừa bậc n của a Nhân, chia hai luỹ thừa cuứng cụ soỏ(toaựn 6)

Tuần: 3

Ngày soạn:3/9/2010

Trang 11

Có kỹ năng vận dụng các qt nêu trên trong tính toán

B Ph ơng tiện dạy học : Máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổ n định lớp (1phút)Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (5 phút)Hs1: Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì?

cho ví dụ.Viết các kết quả sau dới dạng 1 luỹ thừa

3 3 ;5 : 54 5 8 2

Hs nhận xét bài làm của bạn và nhắc lại quy tắc nhân,

chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên

H s thực hiện

Hoạt động 3: 1 l uỹ thừa với số mũ tự nhiên (12phút)

Gv-luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên

-các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

sau đó nhấn mạnh: các kiến thức trên cũng áp dụng

đợc cho các luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ

Công thức:

thua so

(x ,n ,n>1)

n n

x =x x x x14 2 43 ∈Ô ∈Ơ

x gọi là cơ số

n gọi là số mũQuy ớc: x1=x; x0=1 (x≠0)

( )

2 2

2 3 3

3 2 3 0

n thừa số

Trang 12

Phát biểu quy tắc bằng lời?

Yêu cầu hs làm bài ?2:

Bài tập 49 tr10 sbt (bảng phụ): chọn câu đúng

số, qui tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa

Bài tập 33 sgk: Sử dụng máy tính bỏ túi

Trang 13

Tiết 7 : LũY THừA CủA MộT Số HữU Tỉ (tiếp)

A Mục Tiêu:

- HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

B Ph ơng tiện dạy học :

Bảng phụ

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức :(1phút)

2 Kiểm tra bài cũ :

- Phát biểu qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng

cơ số, và luỹ thừa của luỹ thừa Viết công thức Hs phát biểu và viết công thứcCác hs khác theo dõi và nhận xét ?

Chuyển tiếp: với các kiến thức đã biết về luỹ thừa vậy để tính nhanh tích “(0,125 8)3 3” ta làm

Tuỳ theo từng bài toán cụ thể mà ta áp dụng theo

chiều nào cho hợp lí

Yêu cầu hs làm ?2

L u ý : cho hs áp dụng công thức theo cả 2 chiều

Luỹ thừa của 1 tích →( )xy n=x y n. n Nhân 2 luỹ thừa

cùng cơ số

1 Luỹ thừa cuả một tích:

?1 Rút ra đợc: a/ ( )2.5 2=2 52 2

?2a/   ì = ì  = =

Gv chọn 2 bài giải đúng nhất

2 Luỹ thừa của 1 th ơng

?3 Tính và so sánhRút ra đợc:

Trang 14

Với hai số hữu tỉ x và y thì ?

n

x y

  =

 

 GV: nhấn mạnh “đó chính là công thức tính luỹ

thừa cuả một thơng” và C/m nhanh công thức

(hs khá)

Vậy nếu x n n ?

y =

L u ý : cho hs áp dụng công thức theo cả 2 chiều

Luỹ thừa của 1 tích ( 0)

n n n

x x y

Bằng các kiến thức đã học các em hãy trả lời

câu hỏi đã nêu ra đầu bài và đó cũng chính là ?5

Vậy để tính nhanh tích (0,125 8)3 3“ ta áp

dụng công thức luỹ thừa cuả một tích

a/ 2 33

2 2

2424

2,52,5

?5

a/ Cách 1: (0,125 8)3 3=(0,125.8)3=13=1Cách 2: (0,125 8)3 3 1 3 83

8

 

=  ⋅

  = =13 1b/ Cách 1: ( 39 :13)4 4 39 4

4: Củng cố & Luyện tập vận dụng kiến thức ( 6 phút)

Công thức tính luỹ thừa của 1 tích,luỹ thừa của 1 thơng Nêu sự khác nhau về điều kiện của y trong 2 công thức?

Bây giờ với các kiến thức vừa học các em hãy áp dụng giải các bài tập sau

Sử dụng bảng phụ (ghi đề bài 34)

1 Câu nào đúng câu nào sai?

2 Sữa các câu sai lại thành câu đúng

Làm bài 36 tr 22 sgk

HS quan sát kiểm tra và trả lời

1 Câu đúng: b, e ; câu sai: a , c, d, f

2 Sữa lại: a/ 5 5( ) ( ) ( )− 2 − 3 = −5 5

c/ 0,2( ) ( ) ( )10: 0,2 5= 0,2 5Tơng tự d, f (HS thực hiện)

5: H ớng dẫn về nhà (2 phút)

học bài tất cả các công thức về luỹ thừa, làm bài tập 35; 37 →41 (và làm thêm bài 56→ 59SBT đối với hs khá) tiết sau luyện tập

Tuần: 4

Trang 15

Ngày soạn:12/9/2010

Ngày dạy:17/9/2010

Tiết 8: LUYệN TậP

A Mục Tiêu:

- HS đợc rèn luyện kĩ năng vận dụng các qui tắc về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Biết vận dụng linh hoạt các qui tắc để giải các bài tập tổng hợp

B Ph ơng tiện dạy học :

Bảng phụ ghi các công thức luỹ thừa của 1 số hữu tỉ

C Tiến trình dạy học:

1: ổ n định lớp (1phút)

2: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

*Kiểm tra bài cũ

Phát biểu các qui tắc

- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Luỹ thừa của một lũy thừa

Hoạt động theo nhóm làm bài 40, 41

GV để tính luỹ thừa cuả một tổng (hiệu)

Nh ( a ± b )n ta phải làm nh thế nào?

Cho HS làm bài 40

Chú ý câu c và d nên áp dụng nên đa về dạng

hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của một

tích

GV thu bài và cho HS nhận xét

Ngoài ra các em còn có thể tính trực tiếp lũy

thừa của từng số sau đó mới rút gọn → GV

cần phải so sánh cho HS thấy đợc u điểm của

Trang 16

cách áp dụng các qui tắc.

Tơng tự nh trên HS làm bài tập 41

Chọn bài giải có kết quả đúng để sửa sau đó

treo các bài giải khác để HS tự nhận xét đánh

giá bài làm của nhóm mình

Sử dụng bảng phụ ghi nội dung bài tập 49 sách

bài tập: Chọn câu trả lời đúng

Trang 17

Ngày soạn:15/9/2010

Ngày dạy:21/9/2010

Tiết 9 : Tỉ Lệ THứC

A Mục Tiêu:

- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tínhchất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

2.Kiểm tra bài cũ : (6 phút)

- Tỉ số của hai số a và b với b ≠0 là gì? Kí hiệu

So sánh hai số hữu tỉ 10

15 và

1,82,7

- Phân số a

b

c

d đợc gọi là bằng nhau khi nào?

Thơng của phép chia số hữu tỷ a cho sốhữu tỷ b(b≠0) đợc gọi là tỉ số của hai

số a và b, kí hiệu là x

y hay x:y

So sánh rút ra đợc 10 1,8

15= 2,7Phân số a

bc

d đợc gọi là bằng nhaukhi a b c d =

3 Bài mới (29 phút)

Trong bài tập trên ta có hai tỉ số bằng nhau 10

15=

1,82,7

Ta nói đẳng thức 10

15=

1,82,7là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệthức là gì?

Ví dụ: So sánh hai số hữu tỉ

15

21và

12,517,5

Gv vậy đẳng thức 15 12,5=

21 17,5 là một tỉ lệ thức Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức, ĐK

GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức:

?1 Kết quả: a) tỉ lệ thức b) khôngBài tập:

a, 1,2 2 1,2 1= ; = ;

3,6 6 3,6 3viết đợc vô số tỉ số nh vậy

Trang 18

Gv: Hớng dẫn HS dựa vào tính chất cơ bản của phân

số hoặc tính chất hai phân số bằng nhau

GV: ghi tính chất 1(Tính chất cơ bản)

Ngợc lại nếu có a.d =b.c thì có thể suy ra đợc tỉ lệ

- Đổi chỗ ngoại tỉ cho nhau

- Đổi chỗ trung tỉ cho nhau

- Đổi chỗ ngoại tỉ cho nhau và đổi chỗ trung tỉ cho

5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (2 phút)

Trang 19

HS đợc củng cố và rèn luyện kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của tỉ lệ thức

Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về luỹ thừa của một số hữu tỉ bằng kiểm tra viết

b) 0,52.16,38 0,91

9,36

−c)

1

4 1,614728

10 5 = 10 262 4⋅ = 2,1: 3,5 21 3

Dạng 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức (bài 50SGK Tr27 và bài 69 SBT Tr13b)

Phát phiếu bài tập bài 50 SGK Tr27

GV: muốn tìm các số hạng trong các ô vuông

ta phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ

thức Nêu cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ trong tỉ lệ

Bài 50: HS làm việc theo nhóm (trong nhómphân công mỗi em tính từ 2 → 3 ô)

Kết quả:

N :14 H :-25 C : 16 I :- 63 Ư : -0,84

Trang 20

3 B :

13

2 U : 3

4

L : 0,3 T : 6 Binh th yếu lợcBài 69:

HS 1: làm câu aa) =− ⇒ = −( ) (− )=

2 =4,8;

1,5 23,6 4,8= ; 4,8 3,6

2 =1,5 ;

4,8 23,6 1,5= ;Bài 52: HS trả lời miệng trớc lớp

C là câu đúng (hoán vị hai ngoại tỉ)

    = 

      d/ 863 8 6 3 23

44

 

  Bài 2: Tính

Bài 2: 7 điểm Bài 1: 2 điểmBài 2: 5 điểm

27

Tuần: 6

Trang 21

Ngày soạn:24/9/2010

Ngày dạy:28/9/2010

Tiết 11: Đ 8 TíNH CHấT CủA DãY Tỉ Số BằNG NHAU

I Mục Tiêu:

HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

II Ph ơng tiện dạy học:

Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập

III Tiến trình dạy học:

x y

c k d

bài học hôm nay GV ghi đề bài.

3: Tìm tòi và phát hiện kiến thức (28 phút)

Gv yêu cầu hs làm ?1

Nhóm dãy trái: tính 2 3

4 6

++Nhóm dãy phải: tính 2 3

4 6

−GV: Các em có nhận xét gì về tỉ lệ thức: 2 3

4 6= và

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

?1 2 3 5 1

4 6 10 2+ = =+

2 3 1 1

Trang 22

Gv treo bảng phụ ghi phần c/m nh sgk

GV: giới thiệu tính chất trên còn đợc mở rộng cho

cho dãy tỉ số bằng nhau (gv treo bảng phụ ghi tính

chất trên mở rộng cho cho dãy tỉ số bằng nhau)

Gv cho hs đọc ví dụ trong sgk

x = y HS tự giải Sau đó gọi

một HS lên bảng giải cả lớp theo dõi và

Trang 23

Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.

Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ

lệ thức, giải toán về chia tỉ lệ

II Ph ơng tiện dạy học :

Bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập

III Tiến trình dạy học:

1:

ổ n định lớp (1 phút)

2: Kiểm tra bài cũ- giới thiệu bài mới ( 7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

-Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-Chữa bài tập số 75 (tr 14 SBT) (hs lớp 7A)

Bài 59a) 2,04 : ( - 3,12 ) = 2,043,12= 204312= 1726

12 335312

35 38

x x x

=

Trang 24

Gọi 3 HS làm tiếp câu b, c, d

GV: thu bài chọn bài một nhóm chính xác nhất

yêu cầu đại diện nhóm trình bày cách làm

Sau đó kiểm tra vài nhóm khác

Kết quả: b) x = 1,5 c) x = 0,32 d)

332

x=Bài 58Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A, 7B lần lợt

315, 280, 245, 210 Hs

4: Luyện tập củng cố (6 phút)

Yêu cầu HS dùng dãy tỉ sô bằng nhau thể hiện đề bài

HS làm bài tập dới sự hớng dẫn của GV

5: H ớng dẫn về nhà (2 phút)

 Bài tập về nhà: bài 62, 63 Tr 31 SGK và bài 78, 79 ,81 tr 14 SBT

 Xem trớc bài “ Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn”

 Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ – Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi

Trang 25

HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợcdới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

B Ph ơng tiện dạy học :

Bảng phụ ghi bài tập và kết luận ( trang 34), máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổn định lớp (1phút)Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (5 phút)Thế nào là số hữu tỉ?

các phân số thập phân nh 3 ; 14

10 100 có thể viết đợc dới dạng số thập phân bằng bao

10= ; 14 0,14

100 = ; Các số đó là các số hữu tỉ Còn số thập phân 0, 323232 cóphải là số hữu tỉ không? Bài học ngày hôm nay sẽ cho ta câu trả lời Vào bài

Hoạt động 3: Tìm tòi và phát hiện kiến thức: (32 phút)

GV: ví dụ1: viết các phân số 3

20; 37

25 dớidạng số thập phân

Ví dụ 1: 3 0,15

20 = ; 37 1, 48

25=Cách khác:

số thập phân hữu hạn

Ví dụ 2: 5 0, 4166 0, 41(6)

Số 0, 41666 gọi là số thập phân vô hạn tuầnhoàn có chu kỳ 6

10,111 0,(1)

Số 0, 111 .gọi là số thập phân vô hạn tuầnhoàn có chu kỳ 1

Chuyển tiếp: Qua hai ví dụ trên ta thấy cùng là số hữu tỉ (Viết dới dạng phân số) nhng số thì viết

đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thì viết dợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Vậy

có cách nào mà khi nhìn vào phân số ta biết đợc phân số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữuhạn hoặc vô hạn tuần hoàn không?

GV: ở vd trên các phân số: 3

20 ; 37

25 viết đợcdới dạng số thập phân hữu hạn Còn phân số

2 Nhận xét :

Trang 26

5 1

;

12 9 viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn Các phân số này đều ở dạng tối

giản Hãy xét xem mẫu của các phân số này

chứa các thừa số nguyên tố nào?

Vậy các phân số tối giản với mẫu dơng phải có

mẫu nh thế thì viết đợc dới dạng số thập phân

- Xét mẫu của các phân số chứa các ớc nguyên

tố nào rối kết luận

- Gọi HS (dùng máy tính để tính) viết các phân

25 có mẫu là 25 chứa TSNT 5 Phân số 5

12 có mẫu là 12 chứa TSNT 2 và 3.Phân số 1

9 có mẫu là 9 chứa TSNT 3

? Các phân số viết đợc dới dạng số thập phânhữu hạn:

1 13; ; 17 ; 7 1

4 50 125 14 2

Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn:

GV: những phân số nh thế nào viết đợc dới dạng

số thập phân hữu hạn, viết đợc dới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn? Cho ví dụ

- Trả lời câu hỏi đầu giờ

Số 0, 323232 .có phải là số hữu tỉ không ? Hãy

viết số đó dới dạng phân số

GV: Cho HS ghi nhớ 1 0, 1( )

9= ; 1 0, 01( )

99= Cho HS làm bài 67 Tr 34 SGK

HS: trả lời câu hỏi và tự lấy ví dụ

HS: số 0, 323232 là số thập phân vô hạnkhông tuần hoàn , đó là một số hữu tỉ

0,(32) = 0,(01) 32 = 1 32 32

99⋅ =99

HS thực hiện Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 phút)

 Nắm vững điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn

Trang 27

Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạntuần hoàn.

Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn và ngợc lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số)

B Ph ơng tiện dạy học:

Bảng phụ ghi nhận xét ( Tr 31 SGK) và các bài tập, bài giải mẫu

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổn định lớp (1phút)Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

1 Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết

HS 2: Phát biểu kết luận Tr34 -SGKBài 68 (b):

GV yêu cầu làm theo nhóm

Mời đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày (mỗi

nhóm 1 bài )

Bài 69a) 8,5 : 3 = 2,8 b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 58 : 11 = 5,(27) d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Trang 28

Đây là các số thập phân mà chu kì không bắt

đầu ngay sau dấu phẩy Ta phải biến đổi để

đ-ợc số thập có chu kì bắt đầu ngay sau dấu

phẩy rối làm tơng tự bài 88

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (5 phút)

- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Hs hiểu kn về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng thuật ngữ nêu trong bài

Trang 29

Phát biểu kết luận về quan hệ số hữu tỉ và

số thập phân

Làm bài tập: Một trờng học có 425 hs, số

hs khá giỏi có 302 em Tính tỉ số phần trăm

hs khá giỏi của trờng đó

Hs: Tỉ số phần trăm số hs khá giỏi của trờng

Chuyển tiếp: Ta thấy tỉ số phần trăm của số hs khá giỏi của nhà trờng là 1 số thập phân vô hạn.

Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán ngời ta thờnglàm tròn số Vậy làm tròn số ntn, đó là nội dungcủa bài học hôm nay

Hoạt động 3: Tìm tòi và phát hiện kiến thức: (30 phút)

- Số hs dự thi tốt nghiệp THCS năm học 2002-2003 toàn

quốc là 1, 35 triệu HS

-Thống kê của UBDS gia đình và trẻ em, hiện cả nớc vẫn

còn khoảng 26.000 trẻ lang thang (riêng Hà Nội còn

khoảng 6000 trẻ) (theo báo CAND số ra ngày 31/5/2003)

nh sau: 4,3≈4; 4,9≈5

Kí hiệu: ≈ đọc là gần bằng hoặcxấp xỉ

?1 5, 4 5 5,8 6 4,5 5

Trang 30

Gv hd hs cách làm:

- Dùng bút chì vạch 1 nét mờ ngăn phần còn lại và

phần bỏ đi: 86,149

- Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì giữ

nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số

nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ

b, 542 540≈ (tròn chục)Tr

ờng hợp 2 : (sgk)

a, 0,0861 0,09≈ (làm tròn đếnchữ số thập phân thứ hai)

b, 1573 1600≈ (tròn trăm)

? 2 79,3826 79,383 79,3826 79,38 79,3826 79, 4

≈Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (6 phút)

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

Trang 31

B Ph ơng tiện dạy học:

Bảng phụ ghi đề bài toán, ghi bài tập…

Máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: ổn định lớp (1phút)

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (5 phút)-Thế nào là số hữu tỉ?

Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ

Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phơng bằng 2 không?  Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lờicâu hỏi đó

Hoạt động 3: Tìm tòi và phát hiện kiến thức: (31phút)

Xét bài toán: (sgk tr 40)

GV gợi ý:

-Tính diện tích hình vuông AEBF

Theo hình vẽ, em có nhận xét gì về S hình

vuông AEBF và S tam giác ABF?

S hình vuông ABCD và S tam giác ABF?

S hình vuông ABCD và S hình vuông AEBF?

Diện tích hình vuông AEBFbằng bao nhiêu?

-Vậy S hình vuông ABCD bằng bao nhiêu?

b) Tính độ dài đờng chéo AB

HS: S hình vuông AEBF bằng 2 lần S tam giácABF; và S hình vuông ABCD bằng 4 lần Stam giác ABF

HS: Diện tích hình vuông AEBF bằng:

1.1 = 1(m 2 )

Diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lần diệntích hình vuông AEBF, vậy diện tích hình vuông ABCD bằng: 2.1 = 2(m 2 )

Trang 32

Ta nói: 3 và (-3) là các căn bậc hai của 9

Tơng tự: 2; 2

3 3

là căn bậc hai của số nào?

0 là căn bậc hai của số nào?

bậc hai Số âm không có căn bậc hai

-Mỗi số dơng có bao nhiêu căn bậc hai?

Số 0 có bao nhiêu căn bậc hai?

Ngời ta đã chứng minh đợc rằng:

HS: 2

3 và 23

là các căn bậc hai của 4

9

0 là căn bậc hai của 0HS: Không có x vì không có số nào bình ph-

ơng lên bằng (-1)Căn bậc hai của một số a không âm làmột số x sao cho x2 = a

Hs: Căn bậc hai của 16 là 4 và –4 Căn bậc hai của 9

25 là 3

5 và 3

5

− Không có căn bậc hai của –16 vì không có

số nào bình phơng lên bằng –16

* Số dơng a có đúng hai căn bậc hai là a >0

và − a<0

Số 0 chỉ có một căn bậc hai 0 0=Hoạt động 4: Luyện tập củng cố kiến thức (6 phút)

-Bài tập: Kiểm tra xem các cách viết sau có

⇒ = ± nhng điều kiện của bài toán là

x > 0 ⇒ độ dài đờng chéo AB của hình

d) Đúnge) Sai: 4 2

25 =5f) Sai: x = ⇒ =9 x 81

?2 Căn bậc hai của 3 là: 3 và − 3 Căn bậc hai của 10 là: 10 và − 10 Căn bậc hai của 25 là: 25 5= và

25 5

HS: Có vô số số vô tỉ

Hoạt động 5: H ớng dẫn học ở nhà (2 phút)Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh, phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ

- Đọc mục:”Có thể em cha biết”

Trang 33

HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ; biết đợc biểu diễn thậpphân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực.

Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

Hs1:Định nghĩa căn bậc hai của một số a ≥

HS2: Số hữu tỉ viết đợc dới dạng thập phânhữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Số vô tỉ là sốviết đợc dới dạng số thập phân vô hạn khôngtuần hoàn

vô hạn tuần hoàn, vô hạn không tuần hoàn,

số vô tỉ viết dới dạng căn bậc hai

+ chỉ ra trong các số trên số nào là số hữu tỉ,

HS: tập hợp N , Z , Q, và I

NZ QR

?1 x R cho ta biết rằng x là một số thực.

Trang 34

bài tập)

Bài 88 Tr 44 SGK

Yêu cầu HS điền

GV: giới thiệu cách so sánh hai số thực:

Vì số thực nào cũng viết đợc dới dạng số

GV: ta đã biết cách biểu diễn một số hữu tỉ

trên trục số Vậy có biểu diễn đợc số vô tỉ 2

Cần nhấn mạnh: “ Các điểm biểu diễn số thực

lấp đầy trục số”

Trục số thực

GV: treo bảng phụ hình 7 SGK Tr 44

? Ngoài số nguyên, trên trục số này có biểu

diễn các số hữu tỉ nào? Các số vô tỉ nào?

Cho HS làm bài tập 89 SGK Tr 45 ( Kq: Đúng câu a, c Sai : câu b.)

Trang 35

Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z , Q, I, R) Rèn luyện kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc haidơng của một số.

HS thấy đợc sự phát triển của các hệ thống từ N đến Z, Q và R

B Ph ơng tiện dạy học:

Bảng phụ ghi bài tập

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổ n định lớp (1phút)Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

Yêu cầu HS làm bài 118 Tr 20 SBT

(treo bảng phụ đề bàit)

HS1- Số hữu tỉ và số vô tỉ đợc gọi chung là

− ∈ ; 9 N∈ ; N ⊂ R

HS2: ta so sánh nh so sánh hai số hữu tỉ viếtdới dạng số thập phân

HS: lên bảng thực hiệnCác HS khác theo dõi nhận xét

Hoạt động 3: Tổ chức luyện tập (34 phút)

Dạng 1: So sánh các số thực

Bài 91 Tr 45 SGK

GV: nêu qui tắc so sánh hai số âm

HS: Trong hai số ân số nào có giá trị tuyệt đối

nhỏ hơn thì số đó lớn hơn

GV: Vậy trong ô vuông phải diền số mấy?

HS: Trong ô vuông phải điền chữ số 0

HS: So sánh các số đó

Bài 92 Tr 45 SGK

1, 3, 2 1,5 0 1 7, 4

21

, 0 1 1,5 3, 2 7, 4

2

a b

− < − < − < < <

< − < < − < − <

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức Bài 90 Tr 45 SGK

Trang 36

x = -3,8 b) (-5,6 +2,9) x = -9,8 + 3,86 -2,7 x = -5,94

x = 2,2

Bài 126 Tr 21 SBT a) 3.( 10 x) = 111 b) 3.(10 + x) =111 10x = 111 : 3 10 + x = 111 : 3 10x = 37 x = 37 -10 x= 3,7 x = 27Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà (2 phút)

Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Trang 37

A Mục Tiêu:

- HS bieỏt sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi CASIO ủeồ thửùc hieọn caực pheựp tớnh vụựi caực soỏ treõn taọp Q

- HS coự kú naờng sửỷ duùng thaứnh thaùo maựy tớnh boỷ tuựi ủeồ giaỷi baứi taọp

- HS thaỏy ủửụùc taực duùng cuỷa vieọc sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi Casio

B Ph ơng tiện dạy học:

Baỷng phuù - Maựy tớnh boỷ tuựi Casio fx – 220 hoaởc fx – 500A

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổ n định lớp (1phút)

Hoaùt ủoọng 2: GV giụựi thieọu caực pheựp tớnh treõn taọp soỏ hửừu tổ Q

GV: Chuựng ta ủaừ bieỏt moùi soỏ hửừu tổ ủeàu coự theồ bieồu dieón dửụựi daùng a ( ,a b Z b; 0)

Vaọy caực pheựp tớnh vụựi soỏ hửừu tổ coự theồ ủửa veà thửùc hieọn nhử caực pheựp tớnh ủoỏi vụựi phaõn soỏ

Hoaùt ủoọng 2: 1.Ruựt goùn soỏ hửừu tổ

GV ủửa vớ duù: Ruựt goùn caực soỏ sau: 6 ; 26

72 126

GV hửụựng daón HS ruựt goùn caực soỏ ủaừ cho:

AÁn phớm 6 ab/c 72 = Keỏt quaỷ:

GV: Nhử vaọy trong caựch laứm treõn em ủaừ sửỷ

duùng theõm phớm naứo?

Tửụng tửù haừy thửùc haứnh ruựt goùn soỏ 25

125

−baốngmaựy tớnh boỷ tuựi

GV: Toựm laùi, muoỏn ruựt goùn soỏ hửừu tổ vieỏt

dửụựi daùng phaõn soỏ ta duứng phớm = hoaởc

HS: Ta coự theồ vieỏt: 6 6

72 72

− =

HS laứm theo hửụựng daón cuỷa GV

HS thao taực theo sửù hửụựng daón cuỷa GV

HS:SHIFT d/c

HS: Caựch 1: AÁn phớm 25 +/- ab/c 125 = Keỏt quaỷ: −51

Caựch 2: AÁn phớm 25 +/- ab/c 125 SHIFT d/c

Keỏt quaỷ: −51

Trang 38

phím kép SHIFT d/c

Hoạt động 2: 2 Các phép tính về số hữu tỉ

GV đưa ví dụ lên bảng phụ:

Ví dụ1: Tính 7 2 3

15 5 7

Em hãy thực hiện phép tính bằng máy?

GV: Ta có thể viết tổng trên dưới dạng sau:

157 +−52+−73=15 5 77 − −2 3

Hãy thực hiện phép tính trên máy?

Gv chốt lại khi nào dùng phím +/- khi nào

dùng phím + hoặc phím

-Ví dụ 2: Tính

35

1 2 3

2 3 4+ +

Ta có thể viết biểu thức dưới dạng gì?

GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm.

GV cùng HS nhận xét bài làm của các nhóm

và nhấn mạnh sử dụng thêm phím [(… để

thực hiện bài toán trên, lưu ý dấu ) cuối

cùng không cần ấn

Ví dụ 3: Tính

12

11

122

− +++

Em hãy viết lại phép tính trên thành dòng

38105

Ta có thể viết:

35

1 2 3

2 3 4+ +

3 1 2 3:

115

Trang 39

Cách 2: Ta có thể sử dụng phép tính lưu

hằng số chia tính ngược từ dưới lên

17

Hoạt động 2: 3 Phép khai phương

Em hãy nhắc lại căn bậc hai của một số

không âm và cho ví dụ minh hoạ

GV: Ở đây dấu” ” gọi là dấu căn bậc hai,

các số 4; 9 là các số lấy căn

Vì vậy để tính căn bậc hai dương của các số

không âm ta sử dụng phím trên máy

Ví dụ Tính 36 ; 225 ; 2025 ; 156, 25 ; 4

9

GV hướng dẫn HS tính 36

Ấn 36 màn hình hiện 6 Vậy 36 = 6

Tương tự em hãy tính các câu còn lại

Cho HS đọc kết quả

HS: Định nghĩa: Căn bậc hai của một sốkhông âm là số x sao cho x2= a

Ví dụ: 4= 22 =2 ; 9 = 32 =3

HS làm theo sự hướng dẫn của GVẤn 225 màn hình hiện 15 KQ

225 15= Ấn 2025 màn hình hiện 45

Vậy

2025 45=Ấn 156,25 màn hình hiện 12,5

Vậy

156, 25 12,5=Ấn 4 ab/c 9 màn hình hiện 2

3 Vậy

9 = 3

HS đọc kết quả Cả lớp theo dõi và nhậnxét

Hoạt động 5: Khai căn bậc hai của một biểu thức số

GV: Muốn khai phương một biểu thức số ta

Trang 40

tính giá trị của biểu thức đó rồi áp dụng tính

căn bậc hai dương của một số không âm

Ví dụ: Tính x = 15.(32+4 ) : 32

Gv hướng dẫn HS tính theo các bước:

Bước 1: Tính giá trị của biểu thức

15.(3 +4 ) : 3

Bước 2: Tính 125

GV chốt lai 2 bước tính

GV: Ta có thể ấn phím liên tục như sau:

15 × [(… 3 SHIFT x2 ÷ 4

SHIFT x2 …)] ÷ 3 =

Nghĩalà ta chỉ cần ấn thêm phím so

với cách tính 2 bước ở trên

GV mở rộng: Muốn tính chính xác đến 0,01

(phần thập phân có hai chữ số) ta ấn tiếp

HS: Ấn phím 125 Kết quả:11,18033989

HS: Ấn MODE 7 3

HS ghi nhớ

Thanh Mü, ngµy

Ngày đăng: 26/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số N, Z, Q và các bài tập. - GA DAI 7
Bảng ph ụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số N, Z, Q và các bài tập (Trang 1)
Bảng phụ ghi công thức cộng,trừ số hữu tỷ, quy tắc chuyển vế III. Tiến trình dạy học: - GA DAI 7
Bảng ph ụ ghi công thức cộng,trừ số hữu tỷ, quy tắc chuyển vế III. Tiến trình dạy học: (Trang 3)
Hình vẽ trục số để ôn  lại GTTĐ của số nguyên a. - GA DAI 7
Hình v ẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a (Trang 7)
Bảng phụ - GA DAI 7
Bảng ph ụ (Trang 13)
Bảng phụ ghi các công thức luỹ thừa của 1 số hữu tỉ. - GA DAI 7
Bảng ph ụ ghi các công thức luỹ thừa của 1 số hữu tỉ (Trang 15)
Bảng phụ  ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập. - GA DAI 7
Bảng ph ụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập (Trang 21)
Bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập. - GA DAI 7
Bảng ph ụ ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập (Trang 23)
Bảng phụ ghi bài tập và kết luận ( trang 34), máy tính bỏ túi . C. Tiến trình dạy học: - GA DAI 7
Bảng ph ụ ghi bài tập và kết luận ( trang 34), máy tính bỏ túi . C. Tiến trình dạy học: (Trang 25)
Bảng phụ ghi nhận xét ( Tr 31 SGK) và các bài tập, bài giải mẫu. - GA DAI 7
Bảng ph ụ ghi nhận xét ( Tr 31 SGK) và các bài tập, bài giải mẫu (Trang 27)
Bảng 1: x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận. - GA DAI 7
Bảng 1 x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận (Trang 58)
1. Đồ thị của hàm số là  gì? - GA DAI 7
1. Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 68)
Đồ thị của hàm số đã cho - GA DAI 7
th ị của hàm số đã cho (Trang 69)
Đồ thị của hàm số. Hay  đồ thị của - GA DAI 7
th ị của hàm số. Hay đồ thị của (Trang 70)
Đồ thị hàm số  a ( 0) - GA DAI 7
th ị hàm số a ( 0) (Trang 78)
Đồ thị hàm số y = -2x là một đờng thẳng đi qua gốc tọa độ và đi qua M (1; -2) - GA DAI 7
th ị hàm số y = -2x là một đờng thẳng đi qua gốc tọa độ và đi qua M (1; -2) (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w