I.Mục tiêu:
+Kiến thức :- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng ba góc của một tam giác, các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.
+Kỹ năng :- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán về vẽ hình, tính toán, chứng minh, ứng dụng trong thực tế.
+Thái độ :- Có ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận , chính xác.
II.Chuẩn bị :
-GV: Thớc thẳng, compa, êke, bảng phụ ghi câu hỏi ôn tập và bài tập, bảng tổng kết các trờng hợp bằng nhau của tam giác.
-HS: Thớc thẳng, compa, êke, bảng nhóm. Làm câu hỏi chơng II (câu 1, 2, 3)và bài tập ôn tập 67, 68, 69/140, 141 SGK.
III.Tiến trình tiết dạy :
HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng
-Hường 1 : kiểm tra bẾi cú ( không kiểm tra )
Hoạt động 2: bài mới (36 ph).
Vẽ 1 hình tam giác lên bảng, hái:
+Hãy phát biểu định lý về tổng ba góc của một tam giác? Nêu công thức theo hình vẽ ?
+Hãy phát biểu tính chất góc ngoài của tam giác. Nêu công thức minh hoạ.
-Yêu cầu HS trả lời BT 68/141 c©u a, b SGK.
-Đa BT 67/140 lên bảng phụ
-Vẽ hình vào vở.
-1 HS Phát biểu: Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o.
-1 HS đọc công thức minh hoạ.
-1 HS phát biểu: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó.
-1 HS đọc các công thức.
-BT 68: 2 tính chất đó đều
đợc suy ra trực tiếp từ định lý tổng ba góc của một tam giác.
-Ba HS lên bảng điền dấu X vào chỗ trống trong bảng phụ.
-Giải thích:
3)góc lớn nhất có thể là góc nhọn, góc vuông hoặ góc tù.
4)Hai góc nhọn phụ nhau.
5)Góc ở đỉnh tam giác cân có thể là góc nhọn, góc vuông, góc tù.
I.Ôn tập về tổng ba góc của tam giác:
1.Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800.
¢ + B +C = 1800. A
B C Tính chất góc ngoài : A 2
1
2 1 1 2 B C .
2)Định lý tính chất góc ngoài ¢2 = B1 + C1
B2 = ¢1 + C1
C2 = ¢1 + B1. BT68/141:
a.
1 1 2
0 2
1
0 1
1 1
ˆ ˆ ˆ
ˆ 180 ˆ
ˆ 180 ˆ
ˆ
C B A
A A
C B A
+
=
⇒
= +
= + +
*******************************************************************
gọi 3 HS lần lợt điền dấu X vào chỗ trống.
-Yêu cầu HS giải thích các c©u sai.
-Yêu cầu làm BT 107/111 SBT tập 1: Tìm các tam giác cân trên hình 71.
A
2 1 3
D B C E
b.Trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau
4)BT67/140:
Câu 1: đúng.
Câu 2: đúng.
C©u 3: sai.
C©u 4: sai.
Câu 5: đúng.
C©u 6: sai.
BT 107/111 SBT:
∆ABC c©n v× AB = AC B1=C1=(180o-36o)/2 =72o.
∆BAD c©n v×
¢2 =B1- D =72o-36o =36o= D Tơng tự ∆CAE cân, ∆DAC c©n, ∆EAB c©n.
-Đa BT 67/140 lên bảng phụ gọi 3 HS lần lợt điền dấu X vào chỗ trống.
-Yêu cầu HS giải thích các c©u sai.
-Yêu cầu làm BT 107/111 SBT tập 1: Tìm các tam giác cân trên hình 71.
-
Yêu cầu phát biểu ba trờng hợp bằng nhau của hai tam
giác.
-GV đa hình lên bảng.
-Yêu cầu phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
-Yêu cầu làm BT 69/141 SGK.
-HS lần lợt phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (c.c.c; c.g.c;
g.c.g)
-HS phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
-Làm BT 69/141, vẽ hình vào vở (vở BT in)
A€ a
GT AB =AC: BD =BC KL AD ⊥a
II.Các tr ờng hợp bằng nhau của hai tam giác:
1)Hai tam giác:
a)cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c) b)cạnh-góc-cạnh (c.g.c) c)góc-cạnh-góc (g.c.g) 2)Hai tam giác vuông:
a)cạnh huyền-cạnh góc vuông (c.c.c)
b)Hai cạnh góc vuông (c.g.c) c)cạnh góc vuông-góc nhọn d)cạnh huyền-cạnh góc vuông.
3)BT 69/141 SGK:
A 12
a
B D C CM:
∆ABD và ∆ACD có:
AB = AC ( gt ) BD = CD (gt ) AD chung
*******************************************************************
=> ∆ABD = ∆ACD (c.c.c )
=> Â1= Â2 ( góc tơng ứng )
* ∆AHB và ∆AHC có:
AB = AC ( gt )
¢1= ¢2 ( cmt ) AH cạnh chung
=> ∆AHB = ∆AHC ( c. g. c )
Hoạt động 3: Củng cố (7 ph)
Hỏi: Định lý là gì?
Muốn chứng minh một định lý ta cần tiến hành qua những bớc nào?
-Hỏi: Mệnh đề hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung, là định lý hay định nghĩa.
-Hỏi: Câu phát biểu sau là
đúng hay sai? Vì sao?
Nếu một đờng thẳng c cắt hai
đờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau.
H động 4: Hớng dẫn về nhà (2 ph). -- Tiếp tục ôn tập chơng II Làm các câu hỏi ôn tập 4, 5, 6/139 SGK.
-BTVN: 70, 71, 72, 73/141 SGK 105, 110, 112 SBT.
-Trả lời:
nh SGK trang 99, 100.
-Trả lời: là định nghĩa.
-Định lý :
một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định
đúng.
-Chứng minh định lý:
lËp luËn tõ GT ⇒ KL.
-Trả lời: Sai
-học sinh ghi bài tập về nhà
Ngày dạy: 23/02/11
*******************************************************************