Ôn tập chơng II (tiết 1)

Một phần của tài liệu GA DAI 7 CHUAN 2011-2012 (Trang 134 - 137)

I.Mục tiêu:

+Kiến thức :- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng ba góc của một tam giác, các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.

+Kỹ năng :- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán về vẽ hình, tính toán, chứng minh, ứng dụng trong thực tế.

+Thái độ :- Có ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận , chính xác.

II.Chuẩn bị :

-GV: Thớc thẳng, compa, êke, bảng phụ ghi câu hỏi ôn tập và bài tập, bảng tổng kết các trờng hợp bằng nhau của tam giác.

-HS: Thớc thẳng, compa, êke, bảng nhóm. Làm câu hỏi chơng II (câu 1, 2, 3)và bài tập ôn tập 67, 68, 69/140, 141 SGK.

III.Tiến trình tiết dạy :

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng

-Hường 1 : kiểm tra bẾi cú ( không kiểm tra )

Hoạt động 2: bài mới (36 ph).

Vẽ 1 hình tam giác lên bảng, hái:

+Hãy phát biểu định lý về tổng ba góc của một tam giác? Nêu công thức theo hình vẽ ?

+Hãy phát biểu tính chất góc ngoài của tam giác. Nêu công thức minh hoạ.

-Yêu cầu HS trả lời BT 68/141 c©u a, b SGK.

-Đa BT 67/140 lên bảng phụ

-Vẽ hình vào vở.

-1 HS Phát biểu: Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o.

-1 HS đọc công thức minh hoạ.

-1 HS phát biểu: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó.

-1 HS đọc các công thức.

-BT 68: 2 tính chất đó đều

đợc suy ra trực tiếp từ định lý tổng ba góc của một tam giác.

-Ba HS lên bảng điền dấu X vào chỗ trống trong bảng phụ.

-Giải thích:

3)góc lớn nhất có thể là góc nhọn, góc vuông hoặ góc tù.

4)Hai góc nhọn phụ nhau.

5)Góc ở đỉnh tam giác cân có thể là góc nhọn, góc vuông, góc tù.

I.Ôn tập về tổng ba góc của tam giác:

1.Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800.

¢ + B +C = 1800. A

B C Tính chất góc ngoài : A 2

1

2 1 1 2 B C .

2)Định lý tính chất góc ngoài ¢2 = B1 + C1

B2 = ¢1 + C1

C2 = ¢1 + B1. BT68/141:

a.

1 1 2

0 2

1

0 1

1 1

ˆ ˆ ˆ

ˆ 180 ˆ

ˆ 180 ˆ

ˆ

C B A

A A

C B A

+

=

= +

= + +

*******************************************************************

gọi 3 HS lần lợt điền dấu X vào chỗ trống.

-Yêu cầu HS giải thích các c©u sai.

-Yêu cầu làm BT 107/111 SBT tập 1: Tìm các tam giác cân trên hình 71.

A

2 1 3

D B C E

b.Trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

4)BT67/140:

Câu 1: đúng.

Câu 2: đúng.

C©u 3: sai.

C©u 4: sai.

Câu 5: đúng.

C©u 6: sai.

BT 107/111 SBT:

∆ABC c©n v× AB = AC B1=C1=(180o-36o)/2 =72o.

∆BAD c©n v×

¢2 =B1- D =72o-36o =36o= D Tơng tự ∆CAE cân, ∆DAC c©n, ∆EAB c©n.

-Đa BT 67/140 lên bảng phụ gọi 3 HS lần lợt điền dấu X vào chỗ trống.

-Yêu cầu HS giải thích các c©u sai.

-Yêu cầu làm BT 107/111 SBT tập 1: Tìm các tam giác cân trên hình 71.

-

Yêu cầu phát biểu ba trờng hợp bằng nhau của hai tam

giác.

-GV đa hình lên bảng.

-Yêu cầu phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.

-Yêu cầu làm BT 69/141 SGK.

-HS lần lợt phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (c.c.c; c.g.c;

g.c.g)

-HS phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.

-Làm BT 69/141, vẽ hình vào vở (vở BT in)

A€ a

GT AB =AC: BD =BC KL AD ⊥a

II.Các tr ờng hợp bằng nhau của hai tam giác:

1)Hai tam giác:

a)cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c) b)cạnh-góc-cạnh (c.g.c) c)góc-cạnh-góc (g.c.g) 2)Hai tam giác vuông:

a)cạnh huyền-cạnh góc vuông (c.c.c)

b)Hai cạnh góc vuông (c.g.c) c)cạnh góc vuông-góc nhọn d)cạnh huyền-cạnh góc vuông.

3)BT 69/141 SGK:

A 12

a

B D C CM:

∆ABD và ∆ACD có:

AB = AC ( gt ) BD = CD (gt ) AD chung

*******************************************************************

=> ∆ABD = ∆ACD (c.c.c )

=> Â1= Â2 ( góc tơng ứng )

* ∆AHB và ∆AHC có:

AB = AC ( gt )

¢1= ¢2 ( cmt ) AH cạnh chung

=> ∆AHB = ∆AHC ( c. g. c )

Hoạt động 3: Củng cố (7 ph)

Hỏi: Định lý là gì?

Muốn chứng minh một định lý ta cần tiến hành qua những bớc nào?

-Hỏi: Mệnh đề hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung, là định lý hay định nghĩa.

-Hỏi: Câu phát biểu sau là

đúng hay sai? Vì sao?

Nếu một đờng thẳng c cắt hai

đờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau.

H động 4: Hớng dẫn về nhà (2 ph). -- Tiếp tục ôn tập chơng II Làm các câu hỏi ôn tập 4, 5, 6/139 SGK.

-BTVN: 70, 71, 72, 73/141 SGK 105, 110, 112 SBT.

-Trả lời:

nh SGK trang 99, 100.

-Trả lời: là định nghĩa.

-Định lý :

một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định

đúng.

-Chứng minh định lý:

lËp luËn tõ GT ⇒ KL.

-Trả lời: Sai

-học sinh ghi bài tập về nhà

Ngày dạy: 23/02/11

*******************************************************************

Một phần của tài liệu GA DAI 7 CHUAN 2011-2012 (Trang 134 - 137)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(207 trang)
w