Mục tiêu bài dạy: +Kiến thức : Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số, nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng phơngpháp cộng đại
Trang 1Ngµy so¹n:30/12/2010
Ngµy d¹y:
I Môc tiªu bµi d¹y
+ KiÕn thøc:Cñng cè c¸ch gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh b»ng ph¬ng ph¸p thÕ cho häc sinh
II KiÓm tra ( 5’ )
+ Nªu c¸ch gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh b»ng ph¬ng ph¸p thÕ ? Gi¶i hÖ PT sau :
III Bµi míi ( 35 )’
Trang 2Thay x =1 và y = - 2 vào hệ pt đã cho ta
đợc 1 hệ pt mới với 2 ẩn mới là a và b
4.Bài 18: Vì (1; - 2) là nghiệm của hệ pt
vậy (1; - 2) thoả mãn cả 2 pt của hệThay x =1 và y = - 2 vào hệ pt đã cho ta có:
Ngày soạn :30/12/2010
Ngày giảng :
Tiết 42: giải hệ phơng trình
bằng phơng pháp cộng đại số
I Mục tiêu bài dạy:
+Kiến thức : Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc
cộng đại số, nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng phơngpháp cộng đại số
+ Kỹ năng : Có kỹ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số
+ Phơng pháp : vấn đáp luyện tập, gợi mở, nhóm
+ T tởng : Tích cực học tập
Trang 3II Chuẩn bị của thày, trò
Thầy: Bảng phụ ghi các bài tập
5x 2 3x 5 23 5x 2y 23
y 3x 5 x 3 11x 10 23 y 4
+ treo bảng phụ có ghi quy tắc
Gọi học sinh đọc quy tắc
+ đa bảng phụ có ghi bài tập ?1
+ yêu cầu học sinh họat động nhóm
kiểm tra hoạt động của các nhóm Đại
diện các nhóm báo cáo kết quả
+ nhận xét
1 Quy tắc cộng đại số (sgk)
Ví dụ1 : Xét hệ phơng trình (I)
2 1 2
y x
y x
2 3 3
y x x
1 2
x y x
?1
Hệ x-2y=-1 2x-y=1 x+y=2 hay x-2y=-1
+ sau đây ta sẽ tìm cách sử dụng quy
Gọi học sinh giải tiếp hệ phơng trình
Học sinh khác nhận xét bài làm của
Gọi học sinh giải tiếp hệ phơng trình
Học sinh khác nhận xét bài làm của
bạn?
? Hãy biến đổi hệ phơng trình (IV) sao
cho các phơng trình mới có hệ số của ẩn
y x
y x
6 9 3
y x x
6 3
3
y x
3 3
y x
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là
y x
b)Trờng hợp thứ hai
Ví dụ 3: Xét hệ phơng trình(III)
2
9 2
2
y x
y x
5 5
9 2
2
y
y x
x y
y x
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là(
2
7 2
3
y x y x
6
14 4
6
y x
y x
7 2
3
y
y x
x y
y x
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là(3; -1 )
Trang 4+ gọi một học sinh lên bảng làm tiếp?
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
Hệ (IV) 9x+6y=21 4x+6y=6Tóm tắt: sgk
4 Củng cố- Luyện tập (7’)
+ Cách giải hệ phơng trình bậc nhất 1 ẩn
bằng phơng pháp cộng đại số ?
+ đa bảng phụ có ghi bài tập 20 :
+ yêu cầu học sinh hoạt động nhóm :
nửa lớp làm bài a; nửa lớp làm bài b
+ kiểm tra hoạt động của các nhóm
+ nhận xét bổ xung
Bài số 20 (sgk/ 19)a/
3 3
y x y x
10 5
y x x
2 2
y x
3 2
y x
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất(2; -3)
I Mục tiêu bài dạy:
+Kiến thức: Học sinh đợc củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
cộng đại số và phơng pháp thế Hiểu và vận dụng đợc phơng pháp đặt ẩn phụ
Trang 51
3 5 0
3
0
, ,
, ,
y x
y x
1
15 5
2 5
1
, ,
, ,
y x
y x
5 13 5
4
, ,
, ,
y x x
5 3
+ kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
đến một trong hai phơng trình trong đó
các hệ số của cả hai ẩn đều bằng 0 : (0 x
Ta có thể trình bày theo cách nh sau:
+ đa bảng phụ có ghi cách giải bài 23 tr
19 sgk:
+ đa bảng phụ có ghi bài tập 24
+ yêu cầu học sinh họat động nhóm
+ kiểm tra hoạt động của các nhóm
Bài số 22 (sgk/19):
Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
đại sốa/
6
4 2
5
y x
y x
6
12 6
15
y x
y x
6
2 3
y x x
y x
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (
3
2; 3
11 3
2
y x y x
22 6
4
y x y x
27 0
0
y x y x
Phơng trình 0 x + 0y = 27 vô nghiệm Vậy hệ phơng trình vô nghiệm
( ) (
(1) )
( ) (
3 2
1 2
1
5 2
1 2
1
y x
y x
Trừ từng vế hai phơng trình của hệ ta đợcphơng trình
2 2 1 2
1 )y (
x + y =
2 1
3
2 1
3
- y
x =
2 1
) (
) (
) (
y x y
x
y x y
x
2
4 3
y x y x
3
4 5
y x x
3
1 2
Trang 6u
v u
2
4 3
2
4 3
2
v u
u v
Giải theo cách đặt : Thay u = x + y;
y
x
2 1
+ đa bảng phụ có ghi bài tập 25 tr 19
sgk:
Gọi học sinh đọc đề bài
? Một đa thức bằng đa thức 0 khi nào?
Muốn giải bài tập trên ta làm nh thế
y
x
2 1
Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (x;y) = (
đa thức 0 khi tất cả các hệ số của nó bằng
0 1 5
4m
1 1 5
Giải hệ phơng trình trên ta đợc (m; n) = (3; 2)
3 Củng cố(3’) Khi nào dùng phơng pháp đạt ẩn phụ ? nêu cách giải hệ phơng trình
T44 GiảI bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (T1)
A/Mục tiêu bài dạy
+Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trìnhbậc nhất hai ẩn
+Kĩ năng:
- Học sinh có kỹ năng giải các loại toán đợc đề cập đến trong Sgk
+ Phơng pháp : Vấn đáp, luyện tập, gợi mở
+ Thái độ: Có ý thức học tập, tinh thần tự giác học tập.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
Trang 7II Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?
III Bài mới (32 phút)
ớc 2 : Biểu thị các số liệu cha
biết theo ẩn và các số liệu đã biết
B
ớc 3 : Lập phơng trình, giải
ph-ơng trình, đối chiếu điều kiện và
trả lời
- Gv ra ví dụ, gọi HS đọc đề bài và
ghi tóm tắt bài toán
- Hãy nêu cách chọn ẩn của em và
điều kiện của ẩn đó
- Nếu gọi chữ số hàng chục là x , chữ
số hàng đơn vị là y đ ta có điều kiện
nh thế nào ?
- Chữ số cần tìm viết thế nào ? viết
ngợc lại thế nào ? Nếu viết các số đó
dới dạng tổng thì viết nh thế nào ?
đ - x + 2y = 1 (1)Theo điều kiện sau ta có : ( 10x + y ) - ( 10y + x ) = 27
đ 9x - 9y = 27
đ x - y = 3 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ PT :
2 1 3
- GV ra tiếp ví dụ 2 ( sgk ) gọi HS
đọc đề bài và ghi tóm tắt bài toán
- Hãy vẽ sơ đồ bài toán ra giấy nháp
và biểu thị các số liệu trên đó
- Hãy đổi 1h 48 phút ra giờ
- Thời gian mỗi xe đi là bao nhiêu ?
hãy tính thời gian mỗi xe ?
- Hãy gọi ẩn , đặt điều kiện cho ẩn
*) Ví dụ 2 ( sgk ) Tóm tắt : Quãng đờng ( TP.HCM - Cần Thơ ) : 189
km
Xe tải : TP HCM đ Cần thơ
Xe khách : Cần Thơ đ TP HCM ( Xe tải đitrớc xe khách 1 h )
Sau 1 h 48’ hai xe gặp nhau Tính vận tốc mỗi xe
5 h
Trang 8- Thực hiện ?3 ; ? 4 ; ?5 ( sgk ) để
giải bài toán trên
- GV cho HS thảo luận làm bài sau
đó gọi 1 HS đại diện lên bảng làm
- GV chữa bài sau đó đa ra đáp án
5 x ( km)
- Quãng đờng xe khách đi đợc là:
9
Trang 9Ngày dạy :
Tiết 45 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tiếp)
A/Mục tiêu bài dạy
+Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhấthai ẩn với các dạng toán năng suất (khối lợng công việc và thời gian để hoàn thànhcông việc là hai đại lợng tỉ lệ nghịch )
- Học sinh nắm chắc cách lập hệ phơng trình đối với dạng toán năng suấttrong hai trờng hợp
+Kĩ năng : Rèn kĩ năng phân tích bài toán, trình bày
+Thái độ: Tinh thần hoạt động tập thể, tinh thần tự giác, tính chính xác.
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?
III Bài mới (26 phút)
Ví dụ 3 (26 phút)
- GV ra ví dụ, gọi học sinh đọc đề bài
sau đó tóm tắt bài toán
- Bài toán có các đại lợng nào ? Đại
lợng nào cần tìm?
- Theo em ta nên gọi ẩn nh thế nào ?
- GV gợi ý HS chọn ẩn và gọi ẩn
- Số phần công việc mà mỗi đội làm
trong một ngày và số ngày mỗi đội
phải làm là hai đại lợng nh thế nào?
- Hai đội làm bao nhiêu ngày thì
xong 1 công việc ? Vậy hai đội làm 1
ngày đợc bao nhiêu phần công việc?
- Vậy nếu gọi số ngày đội A làm một
mình là x , đội B làm là y thì ta có
điều kiện gì ? từ đó suy ra số phần
công việc mỗi đội làm một mình là
bao nhiêu ?
- Mỗi ngày đội A làm gấp rỡi đội B đ
ta có phơng trình nào ?
- Hãy tính số phần công việc của mỗi
đội làm trong một ngày theo x và y ?
- Tính tổng số phần của hai đội làm
trong một ngày theo x và y từ đó suy
x y
- Hai đội làm chung trong 24 ngày thì xongcông việc nên mỗi ngày hai đội cùng làmthì đợc 1
24 ( công việc ), ta có phơng
trình :
1 1 1
(2) 24
x y
Trang 10- GV cho HS hoạt động theo nhóm
sau đó cho kiển tra chéo kết quả
- GV thu phiếu của các nhóm và nhận
? 7 ( sgk )
- Gọi x là số phần công việc làm trong mộtngày của đội A và y là số phần công việclàm trong một ngày của đội B ĐK: x, y > 0
- Mỗi ngày đội A làm đợc nhiều gấp rỡi đội
IV Củng cố – Luyện tập Luyện tập (15 phút)
Làm bài tập 32 sách giáo khoa
- Hãy chọn ẩn , gọi ẩn và đặt điều
kiện cho ẩn sau đó lập hệ phơng trình
của bài tập 32 ( sgk )
*) Bài tập 32/SGK
- Gọi x (giờ) là thời gian để vòi thứ nhấtchảy đầy bể (x > 0); y (giờ) là thời gian để
Trang 11- GV cho HS làm sau đó đa ra hệ
Trang 12- Giải thành thạo hệ phơng trình
+Thái độ :
ý thức tự giác học tập, tinh thần đoàn kết
+ Phơng pháp :Vấn đáp, gợi mở, luyện tập, nhóm
B/Chuẩn bị của thầy và trò
II Kiểm tra bài cũ (0 phút)
( Tập chung cho luyện tập )
III Bài mới (38 phút)
1.Bài tập 33 (SGK/24) (10 phút)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài
sau đó tóm tắt bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Bài toán trên là dạng toán nào ? (bài
toán năng suất) vậy ta có cách giải
nh thế nào ?
- Theo em ta chọn ẩn nh thế nào ?
biểu diễn các số liệu nh thế nào ?
- Gọi x là số giờ ngời thứ nhất làm
một mình xong công việc ; y là số
giờ ngời thứ hai làm một mình xong
công việc đ điều kiện của x và y ?
- Mỗi giờ ngời thứ nhất , ngời thứ hai
làm đợc bao nhiêu phần công việc ?
- Vậy ngời thứ nhất làm một mình thì trong
24 giờ xong công việc , ngời thứ hai làmmột mình thì trong 48 giờ xong công việc
2.Bài tập 34 (SGK/24) ( 12 phút)
- GV ra tiếp bài tập 34 ( sgk ) gọi HS
đọc đề bài và ghi tóm tắt bài toán
- Bài toán cho gì , yêu cầu gì ?
Giải :
Gọi số luống ban đầu là x luống ; số câytrong mỗi luống ban đầu là y cây
Trang 13- Ta nên gọi ẩn nh thế nào ?
- Hãy chọn số luống là x, số cây
trồng trong một luống là y đta có thể
đặt điều kiện cho ẩn ?
đ Số cây đã trồng trong vờn là ?
+ Nếu tăng 8 luống và giảm 3 cây
trên 1 luống đ số cây là ? đ ta có
phơng trình nào ?
+ Nếu giảm 4 luống và tăng mỗi
luống 2 cây đ số cây là ? đ ta có
- GV cho HS làm sau đó đa ra đáp án
cho HS đối chiếu
( ĐK: x ; y nguyên dơng )
- Số cây ban đầu trồng là : xy (cây )
- Nếu tăng 8 luống đ số luống là : ( x + 8 )luống ; nếu giảm mỗi luống 3 cây đ số câytrong một luống là : ( y - 3) cây
đ số cây phải trồng là : ( x + 8)( y - 3) Theo bài ra ta có phơng trình :
xy - ( x + 8)( y - 3) = 54
3x - 8y = 30 (1)
- Nếu giảm đi 4 luống đ số luống là:(x - 4)Nếu tăng mỗi luống 2 cây đ số cây trongmỗi luống là : ( y + 2) cây đ số cây phảitrồng là ( x - 4)( y + 2) cây Theo bài ra ta
có phơng trình : ( x - 4)( y + 2) - xy = 32 ( 2)
- Thời gian đi từ A đ B theo vận tốc
35 km/h là bao nhiêu so với dự định
thời gian đó nh thế nào ? vậy từ đó ta
có phơng trình nào ?
- Thời gian đi từ A đ B với vận tốc
50 km/h là bao nhiêu ? so với dự
định thời gian đó nh thế nào ? Vậy ta
Vậy quãng đờng AB dài 230 km và thời
điểm xuất phát của ô tô tại A là 4 giờ
IV Củng cố (5 phút)
Trang 14- Nêu tổng quát cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?
- Gọi ẩn , đặt điều kiện cho ẩn và lập hệ phơng trình của bài tập 35 ( sgk ) - 24
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã làm, đọc và trả lời các câu hỏi ôn tập chơng
- Giải bài tập còn lại trong SGK
- Bài tập 36 ( dùng công thức tính giá trị trung bình của biến lợng )
- Bài tập 37 (dùng công thức s = vt ) toán chuyển động đi gặp nhau và đuổi kịpnhau )
Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý :
+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và hệhai phơng trình bậc nhất hai ẩn số cùng với minh hoạ hình học tập nghiệm củachúng
+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số : phơng phápthế và phơng pháp cộng đại số
II Kiểm tra bài cũ (0 phút)
Kiểm tra khi ôn tập
III Bài mới (41 phút)
I.Lí thuyết (7 phút)
- GV yêu cầu học sinh đọc phần tóm Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
Trang 15tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk
-26 chốt lại các kiến thức đã học
- Nêu dạng tổng quát và nghiệm tổng
quát của phơng trình bậc nhất hai ẩn
(câu 3, 4 - sgk )
3 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơngtrình (câu 5 - sgk)
II.Bài tập ( 34 phút)
- Đa đề bài 40a,b lên bảng và nêu
câu hỏi: dựa vào các hệ số của hệ pt
hãy nhận xét số nghiệm của hệ
minh hoạ bằng hình học nh thế nào ?
hãy vẽ hình minh hoạ
Trang 161 (1 3) 5
y
x (3)
- Biến đổi phơng trình (2) và giải để
tìm nghiệm y của hệ
-Thay y vừa tìm đợc vào (3)?
- Vậy hệ đã cho có nghiệm là bao
5 3 1 3
x y
Trang 17Có ý thức tự giác học tập, tinh thần đoàn kết.
+ Phơng pháp : vấn đáp, gợi mở, hoạt động nhóm
B/Chuẩn bị của thầy và trò
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
III Bài mới (35 phút)
1.Bài tập 43 (SGK/27) (12 phút)
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Bài toán trên thuộc dạng toán nào ?
- Vẽ sơ đồ để phân tích tình huống
của bài toán
- Hãy gọi ẩn, chọn ẩn và đặt điều
kiện cho ẩn ?
(ĐK: x, y > 0)
- Nếu hai ngời cùng khởi hành đến
khi gặp nhau, quãng đờng của mỗi
ngời đi đợc là bao nhiêu ? thời gian
mỗi ngời đi đợc là bao nhiêu ?
=> lập đợc phơng trình nào ?
(2000 1600
- Nếu ngời đi chậm đi trớc 6 phút,
đến khi gặp nhau mỗi ngời đi đợc
quãng đờng là bao nhiêu ? thời gian
mỗi ngời đi đợc là bao nhiêu ?
- Gọi vận tốc của ngời đi nhanh là
x (m/phút ), vận tốc của ngời đi chậm là y(m/phút) (ĐK: x, y > 0)
- Nếu hai ngời cùng khởi hành đến khi gặpnhau, quãng đờng ngời đi nhanh đi đợc là2km = 2000m và quãng đờng ngời đi chậm
đi đợc là 1,6km = 1600m => thời gian ngời
đi nhanh đi là : 2000
x phút , thời gian ngời đi
Trang 18- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài
sau đó tóm tắt bài toán
- Bài toán trên thuộc dạng toán nào ?
- Hãy gọi ẩn, chọn ẩn và đặt điều
- Đội II làm 3,5 ngày với năng suất
gấp đôi đợc bao nhiêu phần công việc
- Vậy đội I làm một mình thì trong
bao lâu xong , đội II trong bao lâu
a b
- Vậy đội I làm một mình trong 28 ngàyxong công việc, đội II làm một mình trong
21 ngày xong công việc
Gọi số thóc năm ngoái đơn vị thứ nhất thu
đợc là x (tấn), đơn vị thứ hai thu đợc là y(tấn)
ĐK: x, y > 0
- Năm ngoái cả hai đơn vị thu đợc 720 tấnthóc nên ta có phơng trình:
Trang 19- Hãy gọi số thóc năm ngoái đơn vị
thứ nhất thu đợc là x (tấn) và đơn vị
thứ hai thu đợc là y (tấn )đ ta có
- Nêu cách chọn ẩn, gọi ẩn, đặt điều
kiện cho ẩn và lập hệ phơng trình của
t49 kiểm tra viết chơng III
A/Mục tiêu bài dạy
+Kiến thức :
- Đánh giá kiến thức của học sinh sau khi học xong chơng III Sự nhận thứccủa học sinh về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trang 20- GV: Mỗi HS một đề kiểm tra
- HS: Dụng cụ học tập, giấy kiểm tra
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp ( 1 phút ) 9A :
9B :
II Bài mới :
Giáo viên giao đề, bao quát lớp,học sinh nghiên cứu đề và làm bài
Đề bài : ( Học sinh làm bài trong 45 phút )
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).
y x
y x
A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C Có một nghiệm duy nhất
II Tự luận (7 điểm)
3
5 3
2
y x y x
Bài 2 (3 điểm) Một xe máy dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định.
Nếu tăng vận tốc thêm 14 km/h thì đến B sớm 2 giờ Nếu giảm vận tốc 4 km/h thì
đến B muộn 2 giờ Tính vận tốc và thời gian dự định đi lúc đầu
Thì quãng đờng AB dài là: xy (km) (0,5 điểm)
Nếu tăng vận tốc thêm 14km/h thì thì đến B sớm 2 giờ ta có phơng trình (x + 14).(y - 2) = xy (1) (0,5 điểm)
Nếu giảm vận tốc 4km/h thì đến B muộn 2 giờ ta có phơng trình (x - 4).(y + 1) = xy (2) (0,5 điểm)
Trang 21x x
III Thu bài, nhận xét giờ
- GV nhận xét sự chuẩn bị của học sinh cho tiết kiểm tra
- ý thức của học sinh trong khi làm bài : Tinh thần , thái độ , ý thức tự giác ,
- HD về nhà : Xem lại các dạng bài đã học, làm các bài tập còn lại trong sgk
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ ghi ?1 ; ?2 , ?4 , tính chất của hàm số y = ax2 , máy tính
II Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất và tính chất của nó ?
- GV : Các kiến thức toán học thờng đợc nảy sinh từ cuộc sống và quay lại
phục vụ cuộc sống nh trong chơng II chúng ta đã nghiên cứu hàm sốbậc nhất ( giải toán bằng cách lập phơng trình, toán cực trị) Hàm sốbậc hai có nh vậy không ?Ta sẽ đi nghiên cứu vấn đề này trong chơng
IV
III Bài mới (30 phút)
Trang 22? Nêu cách tính giá trị s4 =
80
- GV hớng dẫn: Trong công
thức s = 5t2 , nếu thay s bởi
y và t bởi x, thay 5 bởi a đ
? Em hãy nêu cách tính giá
trị tơng ứng của y trong hai
bảng trên khi biết giá trị
- GV treo bảng phụ ghi ?3
(sgk) yêu cầu HS hoạt động
có tính chất :
a > 0: Đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
a < 0: Đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
?3 ( sgk )
- Hàm số y = 2x2
Khi x 0 giá trị của y > 0; khi x = 0 giá trị của y =
0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
- Hàm số y = -2x2 Khi x 0 giá trị của y < 0; khi x =
0 giá trị của y = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
Trang 23- GV cho HS nêu nhận xét
về giá trị của hai hàm số
trên theo yêu cầu của ?3
? Hãy nêu nhận xét về giá
- Nắm chắc các tính chất đồng biến nghịch biến của hàm số bậc hai
- Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất mà hàm số đạt đợc
Trang 24+Kĩ năng : Biết cách vẽ đồ thị hàm số y ax 2 ( a 0 ) vẽ đồ thị chính sác, khoahọc
+Thái độ: Tích cực học tập, tinh thần hoạt động tập thể.
+ Phơng pháp : vấn đáp, gợi mở, nhóm
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, phấn màu
- HS: Giấy kẻ ôli, dụng cụ học tập
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp : (1 phút) 9A:
9B :
II Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
- HS: Nêu các tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0 )
-GV Kiểm tra bài tập về nhà
III Bài mới (36 phút)
Đồ thị hàm số
y = 2x2 có dạng nh hình vẽ
- Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành
- Các điểm A và A’ ; B và B’ ; C và C’ đối xứngvới nhau qua trục Oy ( trục tung )
- Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
2 Đồ thị của hàm số y = 1
2
x 2
Trang 25- Hãy thực hiện các yêu cầu sau
- Đồ thị hàm số nằm phía dới trục hoành
- Các cặp điểm P và P’; N và N’ đối xứng vớinhau qua trục tung
- Điểm O ( 0 ; 0) là điểm cao nhất của đồ thịhàm số
đối xứng, đờng cong đó gọi là đờng congParabol với đỉnh o
Nếu a > 0 đồ thị nằm trên trục hoành, o là điểmthấp nhất của đồ thị
Nếu a < 0 đồ thị nằm dới trục hoành, o là điểmcao nhất của đồ thị
IV Củng cố (2 phút)
Trang 26Nêu kết luận về dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 ) cách vẽ đồ thị hàm số đó ?
- Biết xác định hoành độ, tung độ của một điểm thuộc đồ thị hàm số bằng
ph-ơng pháp đồ thị và phph-ơng pháp đại số, xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị, tìmGTLN , GTNN của hàm số y = ax2 bằng đồ thị
+Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0 )
+Thái độ : Có ý thức trong học tập.
+ Phơng pháp : vấn đáp, luyện tập hoạt động nhóm
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Giấy kẻ ôli, dụng cụ học tập
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp (1 phút) 9A :
9B :
II Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- HS: Nêu nhận xét và cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)
III Bài mới (37 phút)
- GV yêu cầu HS nêu cách tính
giá trị ở câu b rồi gọi 2 HS lên
( 0,5 )2 = 0,25; (- 1,5 )2 = 2,25; (2,5)2 = 6,25 d) Cách ớc lợng:
- Từ điểm 3 trên Oy dóng đờng thẳng vuônggóc với Oy cắt đồ thị tại Q Từ Q dóng đờng
Trang 27thẳng vuông góc với Ox cắt Ox tại 3
? Hãy xác định toạ độ điểm M
? Viết điều kiện để điểm M ( 2 ;
Trang 28A(3 ; 3) và B(- 6 ; 12)Thay toạ độ các điểm vào phơng trình hàm số
để kiểm tra lại => đúngCách 2: Hoành độ giao điểm của hai đồ thị lànghiệm của phơng trình
Trang 29II Kiểm tra ( 5 phút ) Kiểm tra bài tập về nhà
III Bài mới (36 phút)
1 Bài toán mở đầu (7 phút)
- Đọc ví dụ SGK trang 40
- GV gợi ý: Gọi bề rộng mặt đờng là
x( m) đ hãy tính chiều dài và chiều
rộng phần đất còn lại đ tính diện tích
Gọi bề rộng mặt đờng là x( m)
ĐK: 0 < 2x < 24Phần đất còn lại của HCN có:
Chiều rộng: 24 -2x (m) và chiều dài là
32 - 2x (m) Theo đề bài ta có phơng trình( 32 - 2x) ( 24 - 2x) = 560
x2 - 28 x + 52 = 0 gọi là phơng trìnhbậc hai một ẩn
Trang 30- Qua bài toán trên em hãy phát biểu
- GV treo bảng phụ ghi ?1 ( sgk ) yêu
cầu HS thực hiện các yêu cầu của bài
*) Định nghĩa ( sgk ) Phơng trình ax + bx + c = 0 2 ;a 0 là phơng trình bậc hai một ẩn; trong đó x làẩn; a, b, c là những số cho trớc gọi là hệ số(a 0)
*) Ví dụ: (sgk ) a) x2 + 50x - 15 000 = 0 các hệ số
e ) - 3x2 = 0 ( a = - 3, b = 0, c = 0 )
3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai (19 phút)
- Đọc ví dụ 1 trang 41
- Nêu cách giải đã trình bày ở ví dụ 1?
- áp dụng ví dụ 1 hãy thực hiện ? 2
dụ 2, hãy thực hiện ?3 ( sgk )
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
bảng làm bài
- Tơng tự nh ?3 hãy thực hiện ? 4
- GV treo bảng phụ ghi ? 4 ( sgk )
cho HS làm ? 4 (sgk ) theo nhóm sau
đó thu bài làm của các nhóm để nhận
xét
*) Ví dụ 1: ( sgk )
? 2 Giải phơng trình 2x2 + 5x = 0 x ( 2x + 5 ) = 0
Vậy phơng trình có hai nghiệm là :
Trang 31- GV treo bảng phụ ghi ?5 ( sgk )
yêu cầu HS nêu cách làm và làm vào
vở
- Gợi ý : viết x2 - 4x + 4 = (x - 2)2 từ
đó thực hiện nh ? 4 ( sgk )
- HS lên bảng trình bày lời giải ?5
- Hãy nêu cách giải phơng trình ở ?6
- Gợi ý : Hãy cộng 4 vào 2 vế của
ph-ơng trình sau đó biến đổi nh ?5
Khi giải phơng trình ta đã biến đổi để
vế trái là bình phơng của một biểu
thức chứa ẩn , vế phải là một hằng số
Từ đó tiếp tục giải phơng trình
x1 = 14 2 2
và x2 = 14
2 2
và x2 = 14
2 2
- Chuyển 1 sang vế phải : 2x2 - 8x = -1
- Chia hai vế cho 2 ta đợc : x2 - 4x = 1
- Đọc lại các ví dụ, xem cách giải các bài tập
- Làm bài 11,12,13 trong sgk trang 42, 43
Ngày soạn :
Ngày dạy :
T54 luyện tập
Trang 32A/Mục tiêu bài dạy
Giải thành thạo phơng trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b,khuyết c
+Thái độ : Học sinh có thái độ học tập đúng đắn.
II Kiểm tra bài cũ (6 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn số ?
Giải phơng trình x2 - 8 = 0
- HS2: Cho ví dụ về các dạng phơng trình bậc hai ?
Giải phơng trình 5x2 - 20 = 0
III Bài mới (30 phút)
1 Bài tập 12 (SGK/42) (10 phút)
- Làm bài 12 phần c,d,e ?
- 3 học sinh lên bảng làm, cả lớp
cùng làm, nhận xét kết quả
(Giải phơng trình khuyết b ta biến đổi
nh thế nào ? Khi nào thì phơng trình
? Để biến đổi vế trái thành bình
ph-ơng của một biểu thức ta phải cộng
thêm vào hai vế số nào ? vì sao ? Hãy
Trang 33- GV cho HS suy nghĩ tìm cách giải
sau đó gọi HS lên bảng trình bày lời
- GV cho HS làm theo nhóm viết bài
làm ra phiếu học tập của nhóm sau
đó nhận xét bài làm của từng nhóm
- GV cho 1 HS đại diện nhóm có kết
quả tốt nhất lên bảng trình bày lời
để vế trái là một bìnhphơng
x1 = - 0,5 ; x2 = - 2
IV Củng cố (7 phút)
- Nêu cách biến đổi phơng trình bậc
hai đầy đủ về dạng vế trái là một bình
phơng
- áp dụng ví dụ 3 ( sgk - 42 ) bài tập
14 (sgk - 43 ) giải bài tập sau :
Giải phơng trình : x2 - 6x + 5 = 0
( GV cho HS làm bài sau đó lên bảng
trình bày lời giải )
Trang 34- Xem lại các dạng phơng trình bậc hai ( khuyết b, khuyết c, đầy đủ ) và cáchgiải từng dạng phơng trình đó
- Giải bài tập 17 (40 - SBT )
Ngày soạn :
Ngày dạy :
t55 công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
A/Mục tiêu bài dạy
+Kiến thức :
- Học sinh nắm đợc công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai,nhận biết đợc khi nào thì phơng trình có nghiệm, vô nghiệm
- Biết cách áp dụng công thức nghiệm vào giải một số phơng trình bậc hai
+Kĩ năng : Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm
+Thái độ: học tập nghiêm túc, đúng đắn
+ Phơng pháp : vấn đáp, gợi mở, luyện tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
III Bài mới (34phút)
1 Công thức nghiệm (20 phút)
- GV hớng dẫn và cùng HS biến đổi
phơng trình bậc hai theo công thức
nghiệm và hớng dẫn cho học sinh
cách biến đổi phơng trình bậc hai về
b x
b x
D
Do đó , phơng trình (1) có hai
Trang 35b x a b x a
2
b x
+) Nếu D = 0 phơng trình có nghiệm képlà: 1 2
số nghiệm của phơng trình bậc hai
trong trờng hợp 2 hệ số a và c trái
Ví dụ ( sgk ) Giải phơng trình : 3x2 + 5x - 1 = 0 ( a = 3 ; b = 5 ; c = -1 )
?3 áp dụng công thức nghiệm để giải
Ta có D = ( - 4)2 - 4.4.1 = 16 - 16 = 0 + Do D = 0 phơng trình có nghiệm kép :
phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
có a và c trái dấu tức là a.c < 0 thì D = b2
Trang 36-dấu 4ac < 0 Khi đó phơng trình luôn luôn có 2
II Kiểm tra (KT giấy 15 phút)
Viết công thức nghiệm để giải phơng trình bậc hai Giải phơng trình: a) x2 + 2x - 3 = 0
b) 5x2 -3x -2 = 0
III Bài mới (23 phút)
Trang 37- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng tính
D sau đó nhận xét D và tính nghiệm
của phơng trình trên
- Tơng tự hai học sinh lên bảng giải
tiếp, em hãy giải tiếp các phần còn lại
của bài tập trên
?Nhận xét kết quả và bài làm của bạn
+) Qua bài tập trên GV lu ý cho học
sinh cách vận dụng công thức nghiệm
vào giải phơng trình bậc hai 1 ẩn;
cách trình bày lời giải và lu ý khi tính
Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:
x1= 2
3
; x2 = -1e) y2 - 8y + 16 = 0(a = 1; b = - 8; c = 16)
x x
4 Bài tập 21 (SBT/41) (7 phút)
- Đọc và làm bài 21 SBT trang 41
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
- Nêu nhận xét của mình về bài làm