1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây

74 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Trường học Trường Trung học cơ sở Vân Đồn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Vân Đồn
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài dạy: +Kiến thức : Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số, nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng phơngpháp cộng đại

Trang 1

Ngµy so¹n:30/12/2010

Ngµy d¹y:

I Môc tiªu bµi d¹y

+ KiÕn thøc:Cñng cè c¸ch gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh b»ng ph¬ng ph¸p thÕ cho häc sinh

II KiÓm tra ( 5’ )

+ Nªu c¸ch gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh b»ng ph¬ng ph¸p thÕ ? Gi¶i hÖ PT sau :

III Bµi míi ( 35 )

Trang 2

Thay x =1 và y = - 2 vào hệ pt đã cho ta

đợc 1 hệ pt mới với 2 ẩn mới là a và b

4.Bài 18: Vì (1; - 2) là nghiệm của hệ pt

vậy (1; - 2) thoả mãn cả 2 pt của hệThay x =1 và y = - 2 vào hệ pt đã cho ta có:

Ngày soạn :30/12/2010

Ngày giảng :

Tiết 42: giải hệ phơng trình

bằng phơng pháp cộng đại số

I Mục tiêu bài dạy:

+Kiến thức : Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc

cộng đại số, nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng phơngpháp cộng đại số

+ Kỹ năng : Có kỹ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số

+ Phơng pháp : vấn đáp luyện tập, gợi mở, nhóm

+ T tởng : Tích cực học tập

Trang 3

II Chuẩn bị của thày, trò

Thầy: Bảng phụ ghi các bài tập

5x 2 3x 5 23 5x 2y 23

y 3x 5       x 3 11x 10 23  y 4

+ treo bảng phụ có ghi quy tắc

Gọi học sinh đọc quy tắc

+ đa bảng phụ có ghi bài tập ?1

+ yêu cầu học sinh họat động nhóm

kiểm tra hoạt động của các nhóm Đại

diện các nhóm báo cáo kết quả

+ nhận xét

1 Quy tắc cộng đại số (sgk)

Ví dụ1 : Xét hệ phơng trình (I) 

 2 1 2

y x

y x

 

 2 3 3

y x x

1 2

x y x

?1

Hệ  x-2y=-1 2x-y=1 x+y=2 hay x-2y=-1

+ sau đây ta sẽ tìm cách sử dụng quy

Gọi học sinh giải tiếp hệ phơng trình

Học sinh khác nhận xét bài làm của

Gọi học sinh giải tiếp hệ phơng trình

Học sinh khác nhận xét bài làm của

bạn?

? Hãy biến đổi hệ phơng trình (IV) sao

cho các phơng trình mới có hệ số của ẩn

y x

y x

 

 6 9 3

y x x

 

 6 3

3

y x

 

 3 3

y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là

y x

b)Trờng hợp thứ hai

Ví dụ 3: Xét hệ phơng trình(III) 

2

9 2

2

y x

y x

 

 5 5

9 2

2

y

y x

x y

y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là(

2

7 2

3

y x y x

6

14 4

6

y x

y x

7 2

3

y

y x

x y

y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là(3; -1 )

Trang 4

+ gọi một học sinh lên bảng làm tiếp?

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

Hệ (IV)  9x+6y=21 4x+6y=6Tóm tắt: sgk

4 Củng cố- Luyện tập (7’)

+ Cách giải hệ phơng trình bậc nhất 1 ẩn

bằng phơng pháp cộng đại số ?

+ đa bảng phụ có ghi bài tập 20 :

+ yêu cầu học sinh hoạt động nhóm :

nửa lớp làm bài a; nửa lớp làm bài b

+ kiểm tra hoạt động của các nhóm

+ nhận xét bổ xung

Bài số 20 (sgk/ 19)a/

3 3

y x y x

10 5

y x x

2 2

y x

 

 3 2

y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất(2; -3)

I Mục tiêu bài dạy:

+Kiến thức: Học sinh đợc củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp

cộng đại số và phơng pháp thế Hiểu và vận dụng đợc phơng pháp đặt ẩn phụ

Trang 5

1

3 5 0

3

0

, ,

, ,

y x

y x

1

15 5

2 5

1

, ,

, ,

y x

y x

5 13 5

4

, ,

, ,

y x x

 

 5 3

+ kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

đến một trong hai phơng trình trong đó

các hệ số của cả hai ẩn đều bằng 0 : (0 x

Ta có thể trình bày theo cách nh sau:

+ đa bảng phụ có ghi cách giải bài 23 tr

19 sgk:

+ đa bảng phụ có ghi bài tập 24

+ yêu cầu học sinh họat động nhóm

+ kiểm tra hoạt động của các nhóm

Bài số 22 (sgk/19):

Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

đại sốa/

6

4 2

5

y x

y x

6

12 6

15

y x

y x

6

2 3

y x x

y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (

3

2; 3

11 3

2

y x y x

22 6

4

y x y x

27 0

0

y x y x

Phơng trình 0 x + 0y = 27 vô nghiệm Vậy hệ phơng trình vô nghiệm

( ) (

(1) )

( ) (

3 2

1 2

1

5 2

1 2

1

y x

y x

Trừ từng vế hai phơng trình của hệ ta đợcphơng trình

2 2 1 2

1    )y  (

 x + y =

2 1

3

2 1

3

 - y

 x =

2 1

) (

) (

) (

y x y

x

y x y

x

2

4 3

y x y x

3

4 5

y x x

3

1 2

Trang 6

u

v u

2

4 3

2

4 3

2

v u

u v

Giải theo cách đặt : Thay u = x + y;

y

x

2 1

+ đa bảng phụ có ghi bài tập 25 tr 19

sgk:

Gọi học sinh đọc đề bài

? Một đa thức bằng đa thức 0 khi nào?

Muốn giải bài tập trên ta làm nh thế

y

x

2 1

Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (x;y) = (

đa thức 0 khi tất cả các hệ số của nó bằng

0 1 5

4m

1 1 5

Giải hệ phơng trình trên ta đợc (m; n) = (3; 2)

3 Củng cố(3’) Khi nào dùng phơng pháp đạt ẩn phụ ? nêu cách giải hệ phơng trình

T44 GiảI bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (T1)

A/Mục tiêu bài dạy

+Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trìnhbậc nhất hai ẩn

+Kĩ năng:

- Học sinh có kỹ năng giải các loại toán đợc đề cập đến trong Sgk

+ Phơng pháp : Vấn đáp, luyện tập, gợi mở

+ Thái độ: Có ý thức học tập, tinh thần tự giác học tập.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

Trang 7

II Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?

III Bài mới (32 phút)

ớc 2 : Biểu thị các số liệu cha

biết theo ẩn và các số liệu đã biết

B

ớc 3 : Lập phơng trình, giải

ph-ơng trình, đối chiếu điều kiện và

trả lời

- Gv ra ví dụ, gọi HS đọc đề bài và

ghi tóm tắt bài toán

- Hãy nêu cách chọn ẩn của em và

điều kiện của ẩn đó

- Nếu gọi chữ số hàng chục là x , chữ

số hàng đơn vị là y đ ta có điều kiện

nh thế nào ?

- Chữ số cần tìm viết thế nào ? viết

ngợc lại thế nào ? Nếu viết các số đó

dới dạng tổng thì viết nh thế nào ?

đ - x + 2y = 1 (1)Theo điều kiện sau ta có : ( 10x + y ) - ( 10y + x ) = 27

đ 9x - 9y = 27

đ x - y = 3 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ PT :

2 1 3

- GV ra tiếp ví dụ 2 ( sgk ) gọi HS

đọc đề bài và ghi tóm tắt bài toán

- Hãy vẽ sơ đồ bài toán ra giấy nháp

và biểu thị các số liệu trên đó

- Hãy đổi 1h 48 phút ra giờ

- Thời gian mỗi xe đi là bao nhiêu ?

hãy tính thời gian mỗi xe ?

- Hãy gọi ẩn , đặt điều kiện cho ẩn

*) Ví dụ 2 ( sgk ) Tóm tắt : Quãng đờng ( TP.HCM - Cần Thơ ) : 189

km

Xe tải : TP HCM đ Cần thơ

Xe khách : Cần Thơ đ TP HCM ( Xe tải đitrớc xe khách 1 h )

Sau 1 h 48’ hai xe gặp nhau Tính vận tốc mỗi xe

5 h

Trang 8

- Thực hiện ?3 ; ? 4 ; ?5 ( sgk ) để

giải bài toán trên

- GV cho HS thảo luận làm bài sau

đó gọi 1 HS đại diện lên bảng làm

- GV chữa bài sau đó đa ra đáp án

5 x ( km)

- Quãng đờng xe khách đi đợc là:

9

Trang 9

Ngày dạy :

Tiết 45 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tiếp)

A/Mục tiêu bài dạy

+Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhấthai ẩn với các dạng toán năng suất (khối lợng công việc và thời gian để hoàn thànhcông việc là hai đại lợng tỉ lệ nghịch )

- Học sinh nắm chắc cách lập hệ phơng trình đối với dạng toán năng suấttrong hai trờng hợp

+Kĩ năng : Rèn kĩ năng phân tích bài toán, trình bày

+Thái độ: Tinh thần hoạt động tập thể, tinh thần tự giác, tính chính xác.

II Kiểm tra bài cũ (2 phút)

Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?

III Bài mới (26 phút)

Ví dụ 3 (26 phút)

- GV ra ví dụ, gọi học sinh đọc đề bài

sau đó tóm tắt bài toán

- Bài toán có các đại lợng nào ? Đại

lợng nào cần tìm?

- Theo em ta nên gọi ẩn nh thế nào ?

- GV gợi ý HS chọn ẩn và gọi ẩn

- Số phần công việc mà mỗi đội làm

trong một ngày và số ngày mỗi đội

phải làm là hai đại lợng nh thế nào?

- Hai đội làm bao nhiêu ngày thì

xong 1 công việc ? Vậy hai đội làm 1

ngày đợc bao nhiêu phần công việc?

- Vậy nếu gọi số ngày đội A làm một

mình là x , đội B làm là y thì ta có

điều kiện gì ? từ đó suy ra số phần

công việc mỗi đội làm một mình là

bao nhiêu ?

- Mỗi ngày đội A làm gấp rỡi đội B đ

ta có phơng trình nào ?

- Hãy tính số phần công việc của mỗi

đội làm trong một ngày theo x và y ?

- Tính tổng số phần của hai đội làm

trong một ngày theo x và y từ đó suy

xy

- Hai đội làm chung trong 24 ngày thì xongcông việc nên mỗi ngày hai đội cùng làmthì đợc 1

24 ( công việc ), ta có phơng

trình :

1 1 1

      (2) 24

xy

Trang 10

- GV cho HS hoạt động theo nhóm

sau đó cho kiển tra chéo kết quả

- GV thu phiếu của các nhóm và nhận

? 7 ( sgk )

- Gọi x là số phần công việc làm trong mộtngày của đội A và y là số phần công việclàm trong một ngày của đội B ĐK: x, y > 0

- Mỗi ngày đội A làm đợc nhiều gấp rỡi đội

IV Củng cố – Luyện tập Luyện tập (15 phút)

Làm bài tập 32 sách giáo khoa

- Hãy chọn ẩn , gọi ẩn và đặt điều

kiện cho ẩn sau đó lập hệ phơng trình

của bài tập 32 ( sgk )

*) Bài tập 32/SGK

- Gọi x (giờ) là thời gian để vòi thứ nhấtchảy đầy bể (x > 0); y (giờ) là thời gian để

Trang 11

- GV cho HS làm sau đó đa ra hệ

Trang 12

- Giải thành thạo hệ phơng trình

+Thái độ :

ý thức tự giác học tập, tinh thần đoàn kết

+ Phơng pháp :Vấn đáp, gợi mở, luyện tập, nhóm

B/Chuẩn bị của thầy và trò

II Kiểm tra bài cũ (0 phút)

( Tập chung cho luyện tập )

III Bài mới (38 phút)

1.Bài tập 33 (SGK/24) (10 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài

sau đó tóm tắt bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Bài toán trên là dạng toán nào ? (bài

toán năng suất) vậy ta có cách giải

nh thế nào ?

- Theo em ta chọn ẩn nh thế nào ?

biểu diễn các số liệu nh thế nào ?

- Gọi x là số giờ ngời thứ nhất làm

một mình xong công việc ; y là số

giờ ngời thứ hai làm một mình xong

công việc đ điều kiện của x và y ?

- Mỗi giờ ngời thứ nhất , ngời thứ hai

làm đợc bao nhiêu phần công việc ?

- Vậy ngời thứ nhất làm một mình thì trong

24 giờ xong công việc , ngời thứ hai làmmột mình thì trong 48 giờ xong công việc

2.Bài tập 34 (SGK/24) ( 12 phút)

- GV ra tiếp bài tập 34 ( sgk ) gọi HS

đọc đề bài và ghi tóm tắt bài toán

- Bài toán cho gì , yêu cầu gì ?

Giải :

Gọi số luống ban đầu là x luống ; số câytrong mỗi luống ban đầu là y cây

Trang 13

- Ta nên gọi ẩn nh thế nào ?

- Hãy chọn số luống là x, số cây

trồng trong một luống là y đta có thể

đặt điều kiện cho ẩn ?

đ Số cây đã trồng trong vờn là ?

+ Nếu tăng 8 luống và giảm 3 cây

trên 1 luống đ số cây là ? đ ta có

phơng trình nào ?

+ Nếu giảm 4 luống và tăng mỗi

luống 2 cây đ số cây là ? đ ta có

- GV cho HS làm sau đó đa ra đáp án

cho HS đối chiếu

( ĐK: x ; y nguyên dơng )

- Số cây ban đầu trồng là : xy (cây )

- Nếu tăng 8 luống đ số luống là : ( x + 8 )luống ; nếu giảm mỗi luống 3 cây đ số câytrong một luống là : ( y - 3) cây

đ số cây phải trồng là : ( x + 8)( y - 3) Theo bài ra ta có phơng trình :

xy - ( x + 8)( y - 3) = 54

 3x - 8y = 30 (1)

- Nếu giảm đi 4 luống đ số luống là:(x - 4)Nếu tăng mỗi luống 2 cây đ số cây trongmỗi luống là : ( y + 2) cây đ số cây phảitrồng là ( x - 4)( y + 2) cây Theo bài ra ta

có phơng trình : ( x - 4)( y + 2) - xy = 32 ( 2)

- Thời gian đi từ A đ B theo vận tốc

35 km/h là bao nhiêu so với dự định

thời gian đó nh thế nào ? vậy từ đó ta

có phơng trình nào ?

- Thời gian đi từ A đ B với vận tốc

50 km/h là bao nhiêu ? so với dự

định thời gian đó nh thế nào ? Vậy ta

Vậy quãng đờng AB dài 230 km và thời

điểm xuất phát của ô tô tại A là 4 giờ

IV Củng cố (5 phút)

Trang 14

- Nêu tổng quát cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?

- Gọi ẩn , đặt điều kiện cho ẩn và lập hệ phơng trình của bài tập 35 ( sgk ) - 24

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã làm, đọc và trả lời các câu hỏi ôn tập chơng

- Giải bài tập còn lại trong SGK

- Bài tập 36 ( dùng công thức tính giá trị trung bình của biến lợng )

- Bài tập 37 (dùng công thức s = vt ) toán chuyển động đi gặp nhau và đuổi kịpnhau )

Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý :

+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và hệhai phơng trình bậc nhất hai ẩn số cùng với minh hoạ hình học tập nghiệm củachúng

+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số : phơng phápthế và phơng pháp cộng đại số

II Kiểm tra bài cũ (0 phút)

Kiểm tra khi ôn tập

III Bài mới (41 phút)

I.Lí thuyết (7 phút)

- GV yêu cầu học sinh đọc phần tóm Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

Trang 15

tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk

-26 chốt lại các kiến thức đã học

- Nêu dạng tổng quát và nghiệm tổng

quát của phơng trình bậc nhất hai ẩn

(câu 3, 4 - sgk )

3 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơngtrình (câu 5 - sgk)

II.Bài tập ( 34 phút)

- Đa đề bài 40a,b lên bảng và nêu

câu hỏi: dựa vào các hệ số của hệ pt

hãy nhận xét số nghiệm của hệ

minh hoạ bằng hình học nh thế nào ?

hãy vẽ hình minh hoạ

Trang 16

1 (1 3) 5

y

x   (3)

- Biến đổi phơng trình (2) và giải để

tìm nghiệm y của hệ

-Thay y vừa tìm đợc vào (3)?

- Vậy hệ đã cho có nghiệm là bao

5 3 1 3

x y

Trang 17

Có ý thức tự giác học tập, tinh thần đoàn kết.

+ Phơng pháp : vấn đáp, gợi mở, hoạt động nhóm

B/Chuẩn bị của thầy và trò

II Kiểm tra bài cũ (2 phút)

Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

III Bài mới (35 phút)

1.Bài tập 43 (SGK/27) (12 phút)

- GV cho HS đọc kĩ đề bài

- Bài toán trên thuộc dạng toán nào ?

- Vẽ sơ đồ để phân tích tình huống

của bài toán

- Hãy gọi ẩn, chọn ẩn và đặt điều

kiện cho ẩn ?

(ĐK: x, y > 0)

- Nếu hai ngời cùng khởi hành đến

khi gặp nhau, quãng đờng của mỗi

ngời đi đợc là bao nhiêu ? thời gian

mỗi ngời đi đợc là bao nhiêu ?

=> lập đợc phơng trình nào ?

(2000 1600

- Nếu ngời đi chậm đi trớc 6 phút,

đến khi gặp nhau mỗi ngời đi đợc

quãng đờng là bao nhiêu ? thời gian

mỗi ngời đi đợc là bao nhiêu ?

- Gọi vận tốc của ngời đi nhanh là

x (m/phút ), vận tốc của ngời đi chậm là y(m/phút) (ĐK: x, y > 0)

- Nếu hai ngời cùng khởi hành đến khi gặpnhau, quãng đờng ngời đi nhanh đi đợc là2km = 2000m và quãng đờng ngời đi chậm

đi đợc là 1,6km = 1600m => thời gian ngời

đi nhanh đi là : 2000

x phút , thời gian ngời đi

Trang 18

- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài

sau đó tóm tắt bài toán

- Bài toán trên thuộc dạng toán nào ?

- Hãy gọi ẩn, chọn ẩn và đặt điều

- Đội II làm 3,5 ngày với năng suất

gấp đôi đợc bao nhiêu phần công việc

- Vậy đội I làm một mình thì trong

bao lâu xong , đội II trong bao lâu

a b

- Vậy đội I làm một mình trong 28 ngàyxong công việc, đội II làm một mình trong

21 ngày xong công việc

Gọi số thóc năm ngoái đơn vị thứ nhất thu

đợc là x (tấn), đơn vị thứ hai thu đợc là y(tấn)

ĐK: x, y > 0

- Năm ngoái cả hai đơn vị thu đợc 720 tấnthóc nên ta có phơng trình:

Trang 19

- Hãy gọi số thóc năm ngoái đơn vị

thứ nhất thu đợc là x (tấn) và đơn vị

thứ hai thu đợc là y (tấn )đ ta có

- Nêu cách chọn ẩn, gọi ẩn, đặt điều

kiện cho ẩn và lập hệ phơng trình của

t49 kiểm tra viết chơng III

A/Mục tiêu bài dạy

+Kiến thức :

- Đánh giá kiến thức của học sinh sau khi học xong chơng III Sự nhận thứccủa học sinh về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Trang 20

- GV: Mỗi HS một đề kiểm tra

- HS: Dụng cụ học tập, giấy kiểm tra

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức lớp ( 1 phút ) 9A :

9B :

II Bài mới :

Giáo viên giao đề, bao quát lớp,học sinh nghiên cứu đề và làm bài

Đề bài : ( Học sinh làm bài trong 45 phút )

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).

y x

y x

A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C Có một nghiệm duy nhất

II Tự luận (7 điểm)

3

5 3

2

y x y x

Bài 2 (3 điểm) Một xe máy dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định.

Nếu tăng vận tốc thêm 14 km/h thì đến B sớm 2 giờ Nếu giảm vận tốc 4 km/h thì

đến B muộn 2 giờ Tính vận tốc và thời gian dự định đi lúc đầu

Thì quãng đờng AB dài là: xy (km) (0,5 điểm)

Nếu tăng vận tốc thêm 14km/h thì thì đến B sớm 2 giờ ta có phơng trình (x + 14).(y - 2) = xy (1) (0,5 điểm)

Nếu giảm vận tốc 4km/h thì đến B muộn 2 giờ ta có phơng trình (x - 4).(y + 1) = xy (2) (0,5 điểm)

Trang 21

x x

III Thu bài, nhận xét giờ

- GV nhận xét sự chuẩn bị của học sinh cho tiết kiểm tra

- ý thức của học sinh trong khi làm bài : Tinh thần , thái độ , ý thức tự giác ,

- HD về nhà : Xem lại các dạng bài đã học, làm các bài tập còn lại trong sgk

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Bảng phụ ghi ?1 ; ?2 , ?4 , tính chất của hàm số y = ax2 , máy tính

II Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- HS1: Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất và tính chất của nó ?

- GV : Các kiến thức toán học thờng đợc nảy sinh từ cuộc sống và quay lại

phục vụ cuộc sống nh trong chơng II chúng ta đã nghiên cứu hàm sốbậc nhất ( giải toán bằng cách lập phơng trình, toán cực trị) Hàm sốbậc hai có nh vậy không ?Ta sẽ đi nghiên cứu vấn đề này trong chơng

IV

III Bài mới (30 phút)

Trang 22

? Nêu cách tính giá trị s4 =

80

- GV hớng dẫn: Trong công

thức s = 5t2 , nếu thay s bởi

y và t bởi x, thay 5 bởi a đ

? Em hãy nêu cách tính giá

trị tơng ứng của y trong hai

bảng trên khi biết giá trị

- GV treo bảng phụ ghi ?3

(sgk) yêu cầu HS hoạt động

có tính chất :

a > 0: Đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

a < 0: Đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

?3 ( sgk )

- Hàm số y = 2x2

Khi x  0 giá trị của y > 0; khi x = 0 giá trị của y =

0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0

- Hàm số y = -2x2 Khi x  0 giá trị của y < 0; khi x =

0 giá trị của y = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0

Trang 23

- GV cho HS nêu nhận xét

về giá trị của hai hàm số

trên theo yêu cầu của ?3

? Hãy nêu nhận xét về giá

- Nắm chắc các tính chất đồng biến nghịch biến của hàm số bậc hai

- Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất mà hàm số đạt đợc

Trang 24

+Kĩ năng : Biết cách vẽ đồ thị hàm số y ax 2 ( a  0 ) vẽ đồ thị chính sác, khoahọc

+Thái độ: Tích cực học tập, tinh thần hoạt động tập thể.

+ Phơng pháp : vấn đáp, gợi mở, nhóm

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, phấn màu

- HS: Giấy kẻ ôli, dụng cụ học tập

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức lớp : (1 phút) 9A:

9B :

II Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

- HS: Nêu các tính chất của hàm số y = ax2 ( a  0 )

-GV Kiểm tra bài tập về nhà

III Bài mới (36 phút)

Đồ thị hàm số

y = 2x2 có dạng nh hình vẽ

- Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành

- Các điểm A và A’ ; B và B’ ; C và C’ đối xứngvới nhau qua trục Oy ( trục tung )

- Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị

2 Đồ thị của hàm số y = 1

2

x 2

Trang 25

- Hãy thực hiện các yêu cầu sau

- Đồ thị hàm số nằm phía dới trục hoành

- Các cặp điểm P và P’; N và N’ đối xứng vớinhau qua trục tung

- Điểm O ( 0 ; 0) là điểm cao nhất của đồ thịhàm số

đối xứng, đờng cong đó gọi là đờng congParabol với đỉnh o

Nếu a > 0 đồ thị nằm trên trục hoành, o là điểmthấp nhất của đồ thị

Nếu a < 0 đồ thị nằm dới trục hoành, o là điểmcao nhất của đồ thị

IV Củng cố (2 phút)

Trang 26

Nêu kết luận về dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a  0 ) cách vẽ đồ thị hàm số đó ?

- Biết xác định hoành độ, tung độ của một điểm thuộc đồ thị hàm số bằng

ph-ơng pháp đồ thị và phph-ơng pháp đại số, xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị, tìmGTLN , GTNN của hàm số y = ax2 bằng đồ thị

+Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a  0 )

+Thái độ : Có ý thức trong học tập.

+ Phơng pháp : vấn đáp, luyện tập hoạt động nhóm

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Giấy kẻ ôli, dụng cụ học tập

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức lớp (1 phút) 9A :

9B :

II Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- HS: Nêu nhận xét và cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)

III Bài mới (37 phút)

- GV yêu cầu HS nêu cách tính

giá trị ở câu b rồi gọi 2 HS lên

( 0,5 )2 = 0,25; (- 1,5 )2 = 2,25; (2,5)2 = 6,25 d) Cách ớc lợng:

- Từ điểm 3 trên Oy dóng đờng thẳng vuônggóc với Oy cắt đồ thị tại Q Từ Q dóng đờng

Trang 27

thẳng vuông góc với Ox cắt Ox tại 3

? Hãy xác định toạ độ điểm M

? Viết điều kiện để điểm M ( 2 ;

Trang 28

A(3 ; 3) và B(- 6 ; 12)Thay toạ độ các điểm vào phơng trình hàm số

để kiểm tra lại => đúngCách 2: Hoành độ giao điểm của hai đồ thị lànghiệm của phơng trình

Trang 29

II Kiểm tra ( 5 phút ) Kiểm tra bài tập về nhà

III Bài mới (36 phút)

1 Bài toán mở đầu (7 phút)

- Đọc ví dụ SGK trang 40

- GV gợi ý: Gọi bề rộng mặt đờng là

x( m) đ hãy tính chiều dài và chiều

rộng phần đất còn lại đ tính diện tích

Gọi bề rộng mặt đờng là x( m)

ĐK: 0 < 2x < 24Phần đất còn lại của HCN có:

Chiều rộng: 24 -2x (m) và chiều dài là

32 - 2x (m) Theo đề bài ta có phơng trình( 32 - 2x) ( 24 - 2x) = 560

 x2 - 28 x + 52 = 0 gọi là phơng trìnhbậc hai một ẩn

Trang 30

- Qua bài toán trên em hãy phát biểu

- GV treo bảng phụ ghi ?1 ( sgk ) yêu

cầu HS thực hiện các yêu cầu của bài

*) Định nghĩa ( sgk ) Phơng trình ax  + bx + c = 0 2 ;a 0   là phơng trình bậc hai một ẩn; trong đó x làẩn; a, b, c là những số cho trớc gọi là hệ số(a  0)

*) Ví dụ: (sgk ) a) x2 + 50x - 15 000 = 0 các hệ số

e ) - 3x2 = 0 ( a = - 3, b = 0, c = 0 )

3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai (19 phút)

- Đọc ví dụ 1 trang 41

- Nêu cách giải đã trình bày ở ví dụ 1?

- áp dụng ví dụ 1 hãy thực hiện ? 2

dụ 2, hãy thực hiện ?3 ( sgk )

- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên

bảng làm bài

- Tơng tự nh ?3 hãy thực hiện ? 4

- GV treo bảng phụ ghi ? 4 ( sgk )

cho HS làm ? 4 (sgk ) theo nhóm sau

đó thu bài làm của các nhóm để nhận

xét

*) Ví dụ 1: ( sgk )

? 2 Giải phơng trình 2x2 + 5x = 0  x ( 2x + 5 ) = 0

Vậy phơng trình có hai nghiệm là :

Trang 31

- GV treo bảng phụ ghi ?5 ( sgk )

yêu cầu HS nêu cách làm và làm vào

vở

- Gợi ý : viết x2 - 4x + 4 = (x - 2)2 từ

đó thực hiện nh ? 4 ( sgk )

- HS lên bảng trình bày lời giải ?5

- Hãy nêu cách giải phơng trình ở ?6

- Gợi ý : Hãy cộng 4 vào 2 vế của

ph-ơng trình sau đó biến đổi nh ?5

Khi giải phơng trình ta đã biến đổi để

vế trái là bình phơng của một biểu

thức chứa ẩn , vế phải là một hằng số

Từ đó tiếp tục giải phơng trình

x1 = 14 2 2

 và x2 = 14

2 2

 và x2 = 14

2 2

- Chuyển 1 sang vế phải : 2x2 - 8x = -1

- Chia hai vế cho 2 ta đợc : x2 - 4x = 1

- Đọc lại các ví dụ, xem cách giải các bài tập

- Làm bài 11,12,13 trong sgk trang 42, 43

Ngày soạn :

Ngày dạy :

T54 luyện tập

Trang 32

A/Mục tiêu bài dạy

Giải thành thạo phơng trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b,khuyết c

+Thái độ : Học sinh có thái độ học tập đúng đắn.

II Kiểm tra bài cũ (6 phút)

- HS1: Nêu định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn số ?

Giải phơng trình x2 - 8 = 0

- HS2: Cho ví dụ về các dạng phơng trình bậc hai ?

Giải phơng trình 5x2 - 20 = 0

III Bài mới (30 phút)

1 Bài tập 12 (SGK/42) (10 phút)

- Làm bài 12 phần c,d,e ?

- 3 học sinh lên bảng làm, cả lớp

cùng làm, nhận xét kết quả

(Giải phơng trình khuyết b ta biến đổi

nh thế nào ? Khi nào thì phơng trình

? Để biến đổi vế trái thành bình

ph-ơng của một biểu thức ta phải cộng

thêm vào hai vế số nào ? vì sao ? Hãy

Trang 33

- GV cho HS suy nghĩ tìm cách giải

sau đó gọi HS lên bảng trình bày lời

- GV cho HS làm theo nhóm viết bài

làm ra phiếu học tập của nhóm sau

đó nhận xét bài làm của từng nhóm

- GV cho 1 HS đại diện nhóm có kết

quả tốt nhất lên bảng trình bày lời

 

 

 

để vế trái là một bìnhphơng

x1 = - 0,5 ; x2 = - 2

IV Củng cố (7 phút)

- Nêu cách biến đổi phơng trình bậc

hai đầy đủ về dạng vế trái là một bình

phơng

- áp dụng ví dụ 3 ( sgk - 42 ) bài tập

14 (sgk - 43 ) giải bài tập sau :

Giải phơng trình : x2 - 6x + 5 = 0

( GV cho HS làm bài sau đó lên bảng

trình bày lời giải )

Trang 34

- Xem lại các dạng phơng trình bậc hai ( khuyết b, khuyết c, đầy đủ ) và cáchgiải từng dạng phơng trình đó

- Giải bài tập 17 (40 - SBT )

Ngày soạn :

Ngày dạy :

t55 công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

A/Mục tiêu bài dạy

+Kiến thức :

- Học sinh nắm đợc công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai,nhận biết đợc khi nào thì phơng trình có nghiệm, vô nghiệm

- Biết cách áp dụng công thức nghiệm vào giải một số phơng trình bậc hai

+Kĩ năng : Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm

+Thái độ: học tập nghiêm túc, đúng đắn

+ Phơng pháp : vấn đáp, gợi mở, luyện tập

B/Chuẩn bị của thầy và trò

III Bài mới (34phút)

1 Công thức nghiệm (20 phút)

- GV hớng dẫn và cùng HS biến đổi

phơng trình bậc hai theo công thức

nghiệm và hớng dẫn cho học sinh

cách biến đổi phơng trình bậc hai về

b x

b x

D

  Do đó , phơng trình (1) có hai

Trang 35

b x a b x a

2

b x

+) Nếu D = 0  phơng trình có nghiệm képlà: 1 2

số nghiệm của phơng trình bậc hai

trong trờng hợp 2 hệ số a và c trái

Ví dụ ( sgk ) Giải phơng trình : 3x2 + 5x - 1 = 0 ( a = 3 ; b = 5 ; c = -1 )

?3 áp dụng công thức nghiệm để giải

Ta có D = ( - 4)2 - 4.4.1 = 16 - 16 = 0 + Do D = 0  phơng trình có nghiệm kép :

 phơng trình có hai nghiệm phân biệt :

có a và c trái dấu tức là a.c < 0 thì D = b2

Trang 36

-dấu 4ac < 0 Khi đó phơng trình luôn luôn có 2

II Kiểm tra (KT giấy 15 phút)

Viết công thức nghiệm để giải phơng trình bậc hai Giải phơng trình: a) x2 + 2x - 3 = 0

b) 5x2 -3x -2 = 0

III Bài mới (23 phút)

Trang 37

- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng tính

D sau đó nhận xét D và tính nghiệm

của phơng trình trên

- Tơng tự hai học sinh lên bảng giải

tiếp, em hãy giải tiếp các phần còn lại

của bài tập trên

?Nhận xét kết quả và bài làm của bạn

+) Qua bài tập trên GV lu ý cho học

sinh cách vận dụng công thức nghiệm

vào giải phơng trình bậc hai 1 ẩn;

cách trình bày lời giải và lu ý khi tính

Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1= 2

3

; x2 = -1e) y2 - 8y + 16 = 0(a = 1; b = - 8; c = 16)

xx   

4 Bài tập 21 (SBT/41) (7 phút)

- Đọc và làm bài 21 SBT trang 41

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

- Nêu nhận xét của mình về bài làm

Ngày đăng: 25/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải hệ phơng trình  . - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
Bảng gi ải hệ phơng trình (Trang 18)
Hình vuông s = a 2 ; diện tích - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
Hình vu ông s = a 2 ; diện tích (Trang 22)
Hình tròn S =  πRR 2 , ... - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
Hình tr òn S = πRR 2 , (Trang 22)
1. Đồ thị của hàm số y = 2x 2 - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
1. Đồ thị của hàm số y = 2x 2 (Trang 24)
Bảng các giá trị tơng ứng và vẽ đồ - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
Bảng c ác giá trị tơng ứng và vẽ đồ (Trang 25)
Bảng trình bày - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
Bảng tr ình bày (Trang 26)
Bảng một số giá trị của x và y - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
Bảng m ột số giá trị của x và y (Trang 27)
Đồ thị hai hàm số - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
th ị hai hàm số (Trang 28)
Bảng làm bài . - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
Bảng l àm bài (Trang 30)
Bảng làm  ?1   . - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
Bảng l àm ?1 (Trang 52)
Bảng   số   liệu   và   điền   vào   bảng   số   liệu - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
ng số liệu và điền vào bảng số liệu (Trang 59)
Bảng biểu diễn các số liệu liên quan ? - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
Bảng bi ểu diễn các số liệu liên quan ? (Trang 62)
Bảng một số giá trị tơng ứng giữa x và y - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
Bảng m ột số giá trị tơng ứng giữa x và y (Trang 65)
Đồ thị của hàm số ? - Bài soạn A lô GA đại 9 chuẩn đây
th ị của hàm số ? (Trang 68)
w