Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề.... ph ơng pháp dạy học: - Kết hợp các phơng pháp dạy học:
Trang 1Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: SGK, Giáo án
2 Học sinh: SGK, máy tính casio
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong quá trình ôn tập chơng
3 Bài mới:
ôn tập lý thuyết
? Hãy nêu tập hợp các số đã học và mối quan
hệ giữa các tập hợp số đó
Gv: Vẽ sơ đồ ven và y/c Hs lấy ví dụ?
Gv: Gọi 1 hs đọc các bảng còn lại trong
b)Thế nào là số hữu tỉ dơng? số hữu tỉ âm?
c) Số hữu tỉ nào không phải là số hữu tỉ dơng
cũng không phải là số hữu tỉ âm
1) Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
Hs: Các tập hợp số đã học là:
Tập N: Các số tự nhiênTập Z: Các số nguyênTập Q: Các số hữu tỉTập I: Các số vô tỉTập R: Các số thực
- Số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0 VD:
3 2
- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0 VD:Trờng THCS Phú Mỹ
R
Q Z N
I
i
i i
i i
i
i
1
Trang 2Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuând) Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ.
Gv: đa bảng phụ phép toán trong Q:
4 21
1 3 : 5
0 x nếu
x x
+ Phép cộng:
m
b a m
b m
b m
b d
d b
c a d
c b a
+ Phép chia: : (b,c,d 0 )
bc
ad c
d b
a d
c b a
- Phép luỹ thừaVới x, y Q, m, n N
xm : xn = xm-n
xm xn = xm+n (x 0, m > n)(xm)n = xm.n
x y
x
n n n
3) Bài tập
a) x 2 , 5 x 2 , 5b) x 1 , 2 không giá trị của xc) x 0 , 573 2 x 2 0 , 573
427 , 1
5 23
4 23
1 ) 3 ( : 5
3 2
1 3
1 10
1 3
1 10
i i
i
i
i
Trang 3Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
a
với a,b,c,d 0 hãy
1) Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
Tỉ số của 2 số hữu tỉ a và b là thơng củaphép chia a cho b (b 0)
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành 1 tỉ lệ thức
- T/c của tỉ lệ thức: ad bc
d
c b
a
suy ra a.d = b.c ,Cộng hai vế đẳng thức với b.d và chia hai
vế cho b.d ta đợc suy ra các tỉ lệ thức
Gv: tất cả cá số gọi chung là số thực, tập số
thực lấp đầy trục số
d
d c
d b
d b c b d
b
d b d a
.
.
.
Tơng tự ta có a.c – T14 SBT b.c = a.c – T14 SBT a.d
Do đó
d
d c c
a
d a c a c
a
c b c
.
.
Hs: chữa bàia) x = 5,564b) x = - 48/625
Hs: chữa
15 10 3 2
b a b a
12 15 4 5
c b c b
12 15 10 12 15
) 0 (
x a
a sao cho x2 = a
Hs làm:
a) = 0,1 – T14 SBT 0,5 = - 0,4b) = 0,5.10 - 4 , 5
2
1 5 2
Trang 4Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
78 , 0 7847 , 0 718
, 9
43 , 2 196 , 5
- Kiểm tra k ỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ , tìm x trong tỉ lệ thức và dãy tỉ
số bằng nhau, tìm căn bậc hai của một số
- Rèn luyện kỹ năng tính toán và trình bày bài giải chính xác, khoa học cho Hs.
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : Đề bài + Đáp án
2 Học sinh : Kiến thức cũ
Iv tiến trình bài mới :
R
Q Z N
Trang 5Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới.
3 Bài mới: GV phát đề, học sinh tự giác làm bài.
Ngày soạn: / / 20
Tiết 23: Đại lợng tỷ lệ thuận
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
- Hs biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ thuận hay không? Và hiểu đợc các t/c của 2 đại lợng tỉ
lệ thuận
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tìm giátrị của 1 đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
Hoạt động 1: giới thiệu về nội dung chơng II
Trang 6Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
- GV giới thiệu sơ lợc nội dung chơng II
- Nhắc lại khái niệm hai đại lợng tỉ lệ thuận
Hs: đọc đ/n
Y tỷ lệ thuận với x y = kx
GV : nh vậy hai đại lợng tỉ lệ thuận mà ta
học ở tiểu học chỉ là trờng hợp riêng
y x
? 4 Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau
a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x?
3 2
2 1
y x
y x y
(Đây là hệ số tỉ lệ)
X x1=3 x2=4 x3=5 x4=6
Y y1=6 y2= y3= y4=
Trang 7Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
y = kx Giá trị x1, x2… 0 của x ta có 1 giá
trị tơng ứng y1 = kx1…
x
y x
x hay
Hs: ghi
- Tính chất : SGK
IV Luyện tập – T14 SBT củng cố
Bài 1: (Sgk T53): Cho biết 2 đại lợng x và
y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ?
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x=9; x=15
x = 12
Hs: Làma) vì y và x là 2 đại lợng tỉ lệ thuận nên: y
= kx thay x=6; y=4 vào CT ta có: 4 = k.6
- Học bài.Làm bài trang SBT : 1, 2, 4, 5, 6 (T42, 43)
- Nghiên cứu bài 2
Trang 8
Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
Ngày soạn: / / 20
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
-HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Định nghĩa 2 đại lợng tỷ lệ thuận? Chữa bài 4 SBT-T43
HS2: Phát biểu tính chất của 2 đại lợng tỷ lệ thuận
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Bài toán 1
GV: đa bài toán ở bảng phụ cho HS
? Bài toán cho ta biết gì? tìm gì?
? Khối lợng và thể tích của chì là 2 thanh kim
loại đồng chất là hai đại lợng ntn?
? Nếu gọi khối lợng của 2 thanh chì lần lợt là
Tổng khối lợng hai thanh : 222,5 g
Gv: Bài ?1 có thể phát biểu dới dạng chia số
222,5 thành 2 phần tỉ lệ với 10 và 15
Gv: Đa bài toán 2 lên bảng phụ
Gv: y/c Hs giải
Hs: n/cHs: TLHs: Là 2 đại lợng tỉ lệ thuận
17
2 1
1 2 2
m
m2 = 17 11,3 = 192,1Hs: Làm
m(g) 135,6 192,1 56,5 11,3
Hs: Làm bài
Đáp án : Gọi x và y là khối lợng tơng ứng củahai thanh kim loại đó ta có
15 10
y x
và x + y = 222,5
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta tìm đợc
x = 89 g ; y = 133,5 g Trả lời: Thanh thứ nhất nặng 89 g Thanh thứ hai nặng 133,5 g
Hoạt động 2: Bài toán 2
HS đọc đề bài và giải?
Gọi số đo các góc của ABC là: A,B,C theo đk của đề bài ta có:
0 0
30 60
180 3 2 1 3 2
Trang 9Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
B 2 30 0 60 0
C 3 30 0 90 0Vậy số đo 3 góc của ABC lần lợt là:
5 2
y x y
b) x và y không tỉ lệ thuận vì:
9
90 6
72 5
60 2
24 1
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
- Hs làm thành thạo các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo t/c của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 10Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
Đáp số a) y = 25 x
b) dây dài 180 m
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện tập Bài 7.T56.Sgk: Gv đa bảng phụ có đề bài
lên
? Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm x
? Vậy bạn nào nói đúng?
Bài 9 (T56 Sgk): Đa đề bài lên màn hình.
? Bài toán này có thể phát biểu đơn giản
45 4 3 2 4
75 , 3 2
3 5 , 2 3
5 , 2
Giải: Gọi K.lợng (kg) của niken, kẽm,
đồng lần lợt là x, y, z
Theo đề bài ta có
x + y + z = 150 và
13 4 3
z y x
Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:
5 , 7 2
150 13 4 3 13 4
Vậy 7 , 5 22 , 5
3 x
x
30 5
, 7
4 y
y
5 , 97 5
, 7
45 4 3 2 4 3
m n
n
y
y x
x y
y x
y x
y x
2 1
1
2
1 x
x và
5 H ớng dẫn về nhà:
- Ôn lại các dạng toán đã làm về đại lợng tỉ lệ thuận
- Ôn lại đại lợng tỉ lệ nghịch (tiểu học)
Trang 11
Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
Ngày soạn: / / 20
I Mục tiêu: Qua bài này giúp hs
- Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ nghịch hay không?
- Hiểu đợc các t/c của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơngứng của đại lợng kia
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là hai đại lợng TLT cho ví dụ?
- Nêu t/c hai đại lợng TLT
Trả lời:
- Hai đại lợng y và x tỉ lệ thuận liên hệ với nhau bởi công thức
y = a.x trong đó a là hằng số khác 0 VD : quãng đờng và thời gian trong
chuyển động đều
- Tính chất : Tỉ số hai giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỉ lệ thuận luôn luôn không
đổi , tỉ số giữa hai giá trị bát kì của đại lợng này bằng tỉ số giữa hai giá trị tơng ứngcủa đại lợng kia
Trang 12Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn TuânGv: Cho Hs làm ?2
? Nếu y tỉ lệ với x theo hệ số K thì x tỉ
lệ với y theo hệ số nào?
? Điều này khác với ĐLTLT ntn?
Hs: làm ?2
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -3,5
y
x x
y 3,5 3,5
x tỉ lệ nghịch với x theo hệ số -3,5Hs: x : y = K
K y
x K x
khi đó với mỗi giá trị x1, x2, x3… 0
của x ta có 1 giá trị tơngứng của y
1 2 2
1
1
y
y x
x y x
1 3 3 1 1
y
y x
x y x y
x
Hs: a) x1y1 =a a = 2.30 =60b) y2 = 20; y3 = 15; y4 = 12c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 = 60bằng hệ số tỉ lệ
Hs: đọc 2 t/cHs:
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
Học xong bài này Hs cần phải biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệnghịch
II ph ơng pháp dạy học:
Trang 13Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
2 1
1
x
y x
y x y
y và x tỉ lệ nghịch thì : x1 y1= x2 y2 = x3 y3 = = a
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài toán 1
Gv: Đa đề bài lên bảng phụ
Gv: Ta gọi vận tốc cũ và mới của ô tô
lần lợt là v1, v2 (km/h) Thời gian tơng
ứng với các vận tốc là t1 và t2 Hãy tóm
tắt tồi lập tỉ lệ thức của bài toán
Gv: Vì v và t là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
nên tỉ số giữa 2 giá trị bất kì của đại
l-ợng này bằng nghịch đảo tỉ số 2 giá trị
tơng ứng của đại lợng kia
1
2 2
1
v
v t
t
mà t1 = 6, v2 = 1,2 v1
2 , 1
6 2
, 1
6
2 2
5 , 7 8 , 0
6
Hoạt động 2: Bài toán 2
Gv: Đa đề bài ở bảng phụ lên
Gv: Qua bài toán trên ta thấy nếu y tỉ lệ
nghịch với x thì y tỉ lệ thuận với
Hs: 4 đội có 36 máy cày (cùng nx nh nhau)
Đội 1: HTCV trong 4 ngày
Đội 2: HTCV trong 6ngày
Đội 3: HTCV trong 10 ngày
Đội 4: HTCV trong 12 ngàyHỏi mỗi đội có bao nhiêu máy
t z
y x
?
Trang 14Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuâna) x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ
nghịch
b) x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ thuận
12/110/16/14/
Vậy x = 60 1/4 = 15
y = 60 1/6 =10
z = 60 1/10 = 6
t = 60.1/12 = 5Tl: Số máy của 4 đội lần lợt là: 15, 10, 6, 5Hs: Làm
z b
a x
b a
vậy x tỉ lệ nghịch với z
- Học sinh đợc củng cố định nghĩa, tính chất về đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch, biết
xác định quan hệ giữa hai đại lợng đã cho là tỉ lệ thuận hay nghịch và giải bài toán
về hai đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch
Có kỹ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập nhanh và
đúng
- Học sinh đợc mở rộng vốn sống thông qua các bài toán thực tế
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ ngịch
Trả lời :
y và x tỉ lệ nghịch thì : x1 y1= x2 y2 = x3 y3 = = a
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : lập bảng giá trị của hai đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch
Bài 1 : Hãy điền vào bảng sau để hai đại
l-ợng x,y trong bảng
Đáp án a)
Trang 15Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
Hoạt động 2 : giải bài toán về hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Yêu cầu học sinh tóm tắt đề
Tiền mua 51 mét vải loại 1 mua đợc x mét
vải loại 2( giá bằng 85 % giá vải loại 1)
Tìm x ?
- Xác định quan hệ giữa hai đại lợng giá
tiền và số mét vải mua đợc ?
- Hãy giải bài toán trên ?
- gọi học sinh tóm tắt đề
Đội I có x máy làm xong trong 4 ngày
Đội II : y máy làm xong trong 6 ngày
Đội III : z máy làm xong trong 8 ngày
100
85 51
x
60 85
100 51
Gọi x , y,z là số máy tơng ứng của các đội
Do số máytỉ lệ nghịch với số ngời nên ta có 4.x = 6.y = 8.z
mà x – T14 SBT y = 2
từ 4x =6y = 8z chia từng vế cho 24 ta đợc
3 4 6
z y x
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
1 2
2 4 6 3 4
Suy ra x= 6, y= 4 , z= 3 Trả lời : số máy của các đội I, II, III lần lợt
2 1
1
x
y x
y x y
Trang 16Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
Ngày soạn: / / 20
Tiết 29: Hàm số
I Mục tiêu:
Qua bài này giúp Hs
- HS biết đợc khái niệm hàm số
- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không khi cho bảnghoặc công thức
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: SGK, Giáo án
2 Học sinh: SGK, máy tính casio
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là hai đại lợng TLT, 2 đại lợng TLN ? Cho ví dụ?
a) Hai đại lợng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y = a.x ( a là hằng số khác 0)gọi là hai đại lợng tỉ lệ thuận
b)Hai đại lợng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y =
x
a
( a là hằng số khác 0)gọi là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
ví dụ vận tốc và thời gian của một vật chuyển động đều trên một quãng đờng không đổi là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Quãng đờng và thời gian của một vật chuyển động đều với vận tốc không đổi là hai đại lợng tỉ lệ thuận
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Một số ví dụ về hàm số (15 )’GV: Giới thiệu và (treo bảng phụ hình 1
T62)
?Nhiệt độ trong bảng cao nhất khi nào? và
thấp nhất khi nào?
GV: gọi 1 hs đọc đề bài VD 2 trong SGK
V
50
T
bảng 1
Trang 17Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
? Nhìn vào bảng 1 em cho biết tại thời điểm
t có mấy nhiệt độ T tơng ứng? Lấy VD
? Tơng tự nh ở bảng 2 ứng với mỗi vận tốc
thì thời gian đi hết quãng đờng đã cho là
nh thế nào ?
GV: ta nói nhiệt độ T là hàm số của thời
điểm t, khối lợng m là hàm số của thể tích
HS: TL
HS: thời gian t là hàm số của vận tốc v
Hoạt động 2: Khái niệm hàm số (15 )’Vậy hàm số là gì?
? Qua các VD trên, hãy cho biết đại lợng y
đợc gọi là hàm số của đại lợng x thay đổi
- Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x
- Với mỗi giá trị của x chỉ có thể tìm đợc duy nhất 1 giá trị của y tơng ứng
HS: đọc phần chú ý
HS: y= f(x) = 3 x y= g (x)= 12/x
HS: Đây không phải là 1 hàm số vì ứng với
1 giá trị của x = 4 có 2 giá trị của y =2 và -2
HS: Đây là 1 hàm hằng, ứng với 1 giá trịcủa x có giá trị tơng ứng của y=1
Trang 18Giáo an Đại số 7 Giáo viên: Vi Văn Tuân
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: SGK, Giáo án
2 Học sinh: SGK, máy tính casio
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : HS1: - Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x
3 2
HS: từ y= x
3 2
x =3y/2