- Giới thiệu chơng I: Trong chơng I, chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.. Bình phơng
Trang 1Ngày soạn: 14 / 08 / 10 Ngày dạy: 16/ 08 / 10 - lớp: 8c
Chơng I - PHéP NHÂN Và PHéP CHIA CáC ĐA THứC
Tiết 1
Đ1 nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: - HS nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
2 Kỹ năng: - HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3 Thỏi độ: - Tích cực, chính xác và yêu thích môn học.
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
1.Thầy:- Giỏo ỏn, sgk, sgv, bảng phụ, phấn màu
2 Trò: - Ôn tập qui tắc nhân một số với một tổng, nhân 2 đơn thức.
- Sgk, bảng nhóm
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
* Đặt vấn đề: (5’)
GV: - Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 8
- Nêu yêu cầu về sách, vở dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập
bộ môn toán
- Giới thiệu chơng I: Trong chơng I, chúng ta tiếp tục học về phép nhân
và phép chia các đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử Nội dung hôm nay là : “Nhân đơn thức với đa thức”
2 Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động 1: Qui tắc (13 )’
Gv Nêu yêu cầu: Cho đơn thức 5x
– Hãy viết một đa thức bậc 2 bất kì gồm
Trang 2án: Đại số
Hs Một Hs lên bảng trình bày
Gv Cho hai Hs từng bàn kiểm tra bài làm của
nhau Kiểm tra bài một số Hs
Gv Hai ví dụ vừa làm là ta đã nhân một đơn
thức với một đa thức
? Vậy muốn nhân một đơn thức với một đa
thức ta làm nh thế nào ?
Hs Phát biểu qui tắc tr4 SGK Quy tắc (sgk - 4)
Gv Nhắc lại qui tắc và nêu dạng tổng quát Tổng quát: A (B + C) = A B + A C
Một Hs đứng tại chỗ trả lời miệng
Củng cố lại các bớc thực hiện Ví dụ: Làm tính nhân.(– 2x3) (x2 + 5x – 1
2)Giải: (– 2x3) (x2 + 5x – 1
2)
= – 2x3 x2 + (– 2x3) 5x + (– 2x3) (– 1
Trang 33) 3x2 (x – 4) = 3x3 – 12x2
4) – 3
4x (4x – 8) = – 3x2 + 6x5) 6xy (2x2 – 3y) = 12x2y + 18xy2
6) – 1
2x (2x2 + 2) = – x3 + xHs: Hoạt động nhóm 1, 2, 5, 6 (S) 3, 4(Đ)
? Chữa bài tập 1a, d(Sgk – 5)Hs: 2 Hs lên bảng
-3
Trang 4§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
2 Kỹ năng: - Biết trình bày phép nhân đa thức với đa thức theo các cách khác
nhau
3 Thái độ: - Biết áp dụng linh hoạt quy tắc vào làm bài tập.
II Chuẩn bị cña thầy và trò :
1 Thầy : -Bảng phụ ghi bài tập, giáo án, sgk.
2 Trò : - Bảng nhóm, chuẩn bị bài mới.
III Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ: (7’)
2x (x – 5) – x (3 + 2x)=262x2 – 10x – 3x – 2x2 = 26-13x = 26
X = 26 : (-13)X= -2
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc (15’)
Gv Yêu cầu hs nghiên cứu VD sgk-6 để hiểu
Trang 5Gv Nêu lai các bước làm và nói: Muốn nhân đa
thức (x – 2) với đa thức (6x2 – 5x + 1) ta
nhân mỗi hạng tử của đa thức (x – 2) với
từng hạng tử của đa thức 6x2 - 5x + 1 rồi
cộng các tích lại với nhau
Ta nói đa thức 6x3 – 17x2 + 11x – 2 là tích
của đa thức (x – 2) và đa thức 6x2 - 5x + 1
? Muốn nhân đa thức với đa thức ta làm thế
nào?
Hs Nêu quy tắc : Muôn nhân một đa thức với
một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa
thức này với từng hạng tử của đa thức kia
rồi cộng các tích đó với nhau
? Có nhận xét gì về tích của hai đa thức?
Hs Tích của hai đa thức là một đa thức + Nhận xét: (sgk-7)
Gv Treo bảng phụ ?1 Yêu cầu hs hoạt động
1
2 1
Hs Hoạt động nhóm , Nx kiểm tra chéo nhóm Cách 2: Nhân đa thức đã sắp xếp
Gv + Khi nhân các đa thức một biến ở VD trên,
ta còn có thể trình bày theo cách sau:
Trang 6Hs Nhận xét bài là của bạn
Gv Nhận xét bài làm của hs
Gv Yêu cầu hs làm ?3: Viết biểu thức tính diện
tích của một hình chữ nhật theo x và y, biết
2 1 2
Trang 74 Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
+ Nắm vững cách trình bày phép nhân hai đa thức cách 2
+ Làm bài tập 8,9 (sgk-8)
+ Tiết sau luyện tập
Ng y à soạn: 22 / 08 / 2010 Ng y à dạy: 23 / 08 / 2010 - líp 8c
Tiết 3 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với
đa thức, nhân đa thức với đa thức
2 Kỹ năng: - Biết thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
3 Thái độ: - Biết áp dụng linh hoạt quy tắc vào làm bài tập.
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1.Thầy: -Bảng phụ ghi bài tập, giáo án, sgk.
2 Trò: - Bảng nhóm, chuẩn bị bài tập.
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (6’)
2 Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động : Luyện tập (30’)
7
Trang 8Chứng minh rằng giá trị bủa biểu thức
sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
x
a) (x− 5 2) ( x+ − 3) 2x x( − + + 3) x 7
Bổ sung
b) (3x− 5 2) ( x+ 11) (− 2x+ 3 3) ( x+ 7)
? Muốn chứng minh giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến ta
làm như thế nào?
Hs Ta rút gọn biểu thức, sau khi rút gọn,
biểu thức không còn chứa biến ta nói
rằng: giá trị của biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến
Trang 983 2 81
83 83 1
x x x
- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta lấy đơn thức nhân lần lượt với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích đó lại với nhau
Trang 10phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng.
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng cỏc hằng đẳng thức trờn để tính nhẩm, tính hợp lý
3 Thỏi độ: - Thấy được ứng dụng của hằng đẳng thức trong giải toỏn
II Chuẩn bị của thầy và trũ:
1.Thầy: -Bảng phụ ghi cỏc phỏt biểu hằng đẳng thức bằng lời, bài tập, giỏo ỏn, sgk.
2 Trũ: - Bảng nhúm, Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức.
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
a) Cõu hỏi:
Hs1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Chữa bài tập 15 (Sgk – 9) : Làm tớnh nhõna) 1x y 1x y
Trang 11tích, ngời ta đã lập các hằng đẳng thức đáng nhớ Trong chơng trình Toán lớp 8, chúng ta sẽ lần lợt học bảy hằng đẳng thức Các hằng đẳng thức này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi biểu thức, tính giá trị biểu thức đợc nhanh hơn.
2 Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Bình phương của một tổng (11’)
= a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
Gv + Với a > 0 ; b > 0, công thức này đợc minh
họa bởi diện tích các hình vuông và hình chữ
?
Hs
Phỏt biểu hằng đẳng thức thành lời
Bình phơng của một tổng hai biểu thức bằng
bình phơng biểu thức thứ nhất cộng hai lần
tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai
cộng bình phơng biểu thức thứ hai.
?2.Bỡnh phương của một tổng
Bình phơng của một tổng hai biểu thức bằng bình phơng biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phơng biểu thức thứ hai.
x y 2
Trang 12án: Đại số
? Hãy so sánh với kết quả làm lúc trớc (khi
kiểm tra bài)
tích 4x thành hai lần tích biểu thức thứ nhất
với biểu thức thứ hai
Hs 2 Hs lên bảng
Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu (10’)
Gv
HS
Gv yêu cầu Hs thực hiện ?3 tính [a + (– b)]2
Nờu một trong hai cỏch, Gv nờu cỏch cún lại
Gv Hai cỏch làm trờn đều cho ta kết quả như
nhau, với A, B là cỏc biểu thức, thỡ ta cũng
cú: (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
Với A, B là cỏc biểu thức, thỡ ta cũng cú:
(A – B)2 = A2 – 2AB +
? Hóy phỏt biểu hằng đẳng thức lập phương
của một hiệu hai biểu thức thành lời
?3 Bỡnh phương của một hiệu
Hs Bình phơng một hiệu hai biểu thức bằng bình
phơng biểu thức thứ nhất trừ đi hai lần tích
biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng
với bình phơng biểu thức thứ hai.
Bình phơng một hiệu hai biểu thức bằng bình phơng biểu thức thứ nhất trừ đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng với bình ph-
ơng biểu thức thứ hai.
? So sánh biểu thức khai triển của bình phơng
một tổng và bình phơng một hiệu
Hs Hai hằng đẳng thức đó khi khai triển có hạng tử
đầu và cuối giống nhau, hai hạng tử giữa đối
Trang 13áp dụng tính a)
2 1 x 2
= 4x2 – 12xy + 9y2
c) 992 =(100 – 1)2
= 1002 – 2.100.1 + 12
= 10000 – 200 + 1 = 9801
Hs + Hoạt động theo nhóm Đại diện một nhóm
trình bày bài giải HS lớp nhận xét
Hoạt động 3: Hiệu hai bình phơng.(10’)
Gv tổng quát A2 – B2 = (A + B) ( A – B) A2 – B2 = (A + B) ( A –
B)
(3)
? Phát biểu thành lời hằng đẳng thức đó ?6: Hiệu hai bình phơng
Hs Hiệu hai bình phơng của hai biểu thức bằng
tích của tổng hai biểu thức với hiệu của
chúng.
Hiệu hai bình phơng của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng.
Gv Lu ý Hs phân biệt bình phơng một hiệu
(A – B)2 với hiệu hai bình phơng a2 – b2,
tránh nhầm lẫn
* Áp dụng: tớnh a) (x + 1) (x – 1) = x2 – 12
= x2 – 1b) (x – 2y) (x + 2y) = x2 – (2y)2
Hs + Tích của tổng hai biểu thức với hiệu của
chúng bằng hiệu hai bình phơng của hai biểu
Trang 14? Yờu cầu hs viết 3 hằng đẳng thức vừa học
Hs: Lờn bảng viết: (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
(a – b)2 = a2 – 2ab + b2
a2 – b2 = (a + b) (a – b)Gv: Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?
1 Kiến thức: - Học sinh được củng cố kiến thức về cỏc hằng đẳng thức bỡnh
phương của một tổng, bỡnh phương của một hiệu, hiệu hai bỡnh phương
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng thành thạo cỏc hằng đẳng thức trờn vào giải toỏn.
3 Thỏi độ: - Thấy được tiện ớch của hằng đẳng thức trong giải toỏn
II Chuẩn bị của thầy và trũ:
1 Thầy -Bảng phụ ghi bài tập, giỏo ỏn, sgk.
2 Trũ - Bảng nhúm, chuẩn bị bài tập.
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (6’)
a) Cõu hỏi:
Hs1: Viết và phỏt biểu thành lời hai hằng đẳng thức (A + B)2 , (A – B)2
Chữa bài tập 11 (sbt-4) Hs2: Viết và phỏt biểu thành lời hằng đẳng thức hiệu hai bỡnh phương
Chữa bài tập 18 (sgk - 11)b) Đỏp ỏn:
Trang 15Hs1: Viết và phát biểu thành lời hai hằng đẳng thức (A + B)2 , (A – B)2
Hướng dẫn: Cần phát hiện bình phương
biểu thức thứ nhất, bình phương biểu
thức thứ hai, rồi lập tiếp hai lần tích biểu
Trang 16Cho biết: Các công thức này nói về mối
liên hệ giữa bình phương của một tổng và
bình phương của một hiệu, cần ghi nhớ
Trang 17Gv: Thành lập hai đội chơi Mỗi đội 5 hs Mỗi hs làm một câu, hs sau có thể chữa bài của hs liền trước Đội nào làm đúng và nhanh hơn là thắng.
? Biến tổng thàng tích hoặc biến tích thành tổng
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
3 Thái độ: - Thấy được ứng dụng của hằng đẳng thức trong giải toán
II.
Chuẩn bị cña th ầy và trò:
1 Thầy: -Bảng phụ ghi các phát biểu hằng đẳng thức bằng lời, bài tập, giáo án, sgk.
2 Trò: - Bảng nhóm, Học thuộc ( dạng tổng quát và phát biểu bằng lời ) ba hằng
đẳng thức dạng bình phương
III Tiến trình bài dạy:
17
Trang 18¸n: §¹i sè
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
a) Câu hỏi: Hs1: Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức bình phương của một tổng
Với a, b là các số bất kỳ, thực hiện phép tính (a + b)(a +b)2
(Gợi ý: Viết (a +b)2 dưới dạng khai triển rồi thực hiện phép nhân đa thức)b) Đáp án: Hs1: Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức bình phương của một tổng
Gv: Chúng ta đã được làm quen với hằng đẳng thức dạng bình phương hôm nay chúng ta
sẽ làm quen với hằng đẳng thức dạng lập phương
2 Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Lập phương của một tổng (18’)
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Hs Lập phương của một tổng hai biểu thức ?2
bằng lập phương biểu thức thứ nhất, cộng
ba lần tích của biểu thức thứ nhất bình
phương với biểu thức thứ hai cộng ba lần
tích biểu thức thứ nhất với bình phương
biểu thức thứ hai, cộng với lập phương biểu
Trang 19Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu (15’)
Gv Hai cách làm trên đều cho ta kết quả như
nhau, với A, B là các biểu thức, thì ta cũng
A B− = A − A B+ AB −B
Với A, B là các biểu thức, thì ta cũng có:
(A – B )3 = A3 – 3A2B + 3AB2 + A3
? Hãy phát biểu hằng đẳng thức lập phương
của một hiệu hai biểu thức thành lời
Hs Lập phương của một hiệu hai biểu thức bằng
lập phương biểu thức thứ nhất trừ ba lần
tích bình phương biểu thức thứ nhất với biểu
thức thứ hai cộng ba lần tích biểu thức thứ
nhất với bình phương biểu thức thứ hai trừ
lập phương biểu thức thứ hai.
? So sánh biểu thức khai triển của hằng đẳng
thức (A + B)3 và ( )3
A B− em có nhận xét gì?
Hs - Biểu thức khai triển của hai hằng đẳng thức
này đều có bốn hạng tử ( Luỹ thừa của A
giảm dần, luỹ thừa của B tăng dần)
- Ở hằng đẳng thức lập phương của một tổng
có bốn dấu đều là dấu “+” còn ở đẳng thức
lập phương của một hiệu có bốn dấu, các dấu
Cho biết biểu thức thứ nhất, biểu thức thứ
hai? Sau đó khai triển biểu thức
Trang 20đa thức đối nhau thì bằng nhau.
? Trong các khẳng định sau đây, khẳng định
nào đúng, khẳng định nào sai
2) Sai, vì lập phương của 2 đa thức đối nhau thì đối nhau
4) Sai, vì hai vế là hai đa thức đối nhau
? Yêu cầu hs viết 2 hằng đẳng thức vừa học
Hs: Lên bảng viết: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
A B− = A − A B+ AB −B
Gv: Phát phiếu học tập: Bài tập 29 (sgk – 14)Hs: Hoạt động nhóm Đức tính đáng quý: “NHÂN HẬU”
? Em hiểu thế nào là con người nhân hậu?
Hs: Người nhân hậu là người giàu tình thương, biết chia sẻ cùng mọi người ,
4 Hướng dẫn về nhà: (1’)
+ Ôn tập 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, so sánh để ghi nhớ
+ Làm bài tập 27,28 (sgk-14) Bài 28 (sbt – 5)Ngày soạn: 05/ 09/2010 Ngày dạy: 07/ 09/2010 - lớp: 8C
Tiết 7
§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh nắm được các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phương ,
hiệu hai lập phương
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
3 Thái độ: - Thấy được ứng dụng của hằng đẳng thức trong giải toán
II Chuẩn bị cña th ầy và trò :
Trang 211 Thầy: -Bảng phụ ghi các phát biểu hằng đẳng thức bằng lời, bài tập, giáo án,
sgk
2 Trò: - Bảng nhóm, Học thuộc ( dạng tổng quát và phát biểu bằng lời ) năm hằng
đẳng thức dạng bình phương, lập phương
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
2.Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương (16’)
Gv Giới thiệu: (A2 −AB B+ 2) quy ước gọi là
bình phương thiếu của một hiệu hai biểu
thức (vì so sánh với bình phương của hiệu
A B− thiếu hệ số 2 trong -2AB.)
21
Trang 22¸n: §¹i sè
? Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức tổng hai
lập phương của hai biểu thức
?2
Hs Tổng hai lập phương của hai biểu thức
bằng tích của tổng hai biểu thức với bình
phương thiếu của hiệu hai biểu thức.
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương (12’)
Gv Yêu cầu hs làm ?3 (sgk – 15) 2 Hiệu hai lập phương
phương thiếu của tổng hai biểu thức
? Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức hiệu
hai lập phương của hai biểu thức
Hs Hiệu hai lập phương của hai biểu thức bằng
tích của hiệu hai biểu thức với bình phương
thiếu của tổng hai biểu thức.
¸p dụng
a) (x – 1) (x2 + x + 1) = x3 – 13 = x3 – 1
Gv Phát phiếu học tập phần áp dụng b) 8x3 – y3
= (2x – y) [(2x)2 + 2xy + y2]
= (2x – y) (4x2 + 2xy + y2)
Trang 23c) Đánh dấu x vào ô x3 + 8
3.Củng cố -Luyện tập: (10’)
? Yờu cầu hs viết 7 hằng đẳng thức đã học Sau đó, trong từng bàn, hai bạn
đổi bài cho nhau để kiểm tra
Hs: kiểm tra bài lẫn nhau
? 1) Bài 32 tr16 SGK Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống
2) Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a) (a – b)3 = (a – b) (a2 + ab + b2) b) (a + b)3 = a3 + 3ab2 + 3a2b + b3
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
2 Kỹ năng: - HS biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào
Trang 24án: Đại số
1.Giỏo viờn: -Bảng phụ ghi bài tập, giỏo ỏn, sgk.
2 Học sinh: - Bảng nhúm, chuẩn bị bài tập.
- Học thuộc lòng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (kiểm tra viết 15’)
a) Cõu hỏi:
Câu1: Viết dạng tổng quát và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức
A3 + B3 ; A3 – B3 Câu 2: Chữa bài tập 37 (sgk – 17) (Bảng phụ)b) Đỏp ỏn:
Câu1: + Viết : A3 + B3 = (A + B) (A2 – AB + B2)
A3 – B3 = (A – B) (A2 + AB + B2) + Sau đó phát biểu bằng lời hai hằng đẳng thức
2 Dạy nội dung bài mới:
= 8x3 – y3
Trang 25f) (x + 3) (x2 – 3x + 9) = x3 + 33
= x3 + 27
Gv Yêu cầu HS chuẩn bị bài khoảng 3 phút,
sau đó mời hai HS lên bảng làm phần a,b
2 Bài tập 34 (sgk – 17) (8’) a) Cách 1 :
Hs HS làm bài vào nháp, hai hs lên bảng
làm
(a + b)2 – (a – b)2
= (a2 + 2ab + b2) – (a2 – 2ab + b2)Gv
= (a + b + a – b) (a + b – a + b)
= 2a 2b
= 4abb) (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3
= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b – 3ab2 + b3 – 2b3
= [(x + y + z) – (x + y)]2
= (x + y + z – x – y)2 = z2
Gv Cho Hs hoạt độngcá nhân.làm 35(Sgk-7) 3 Bài tập 35 :Tính nhanh (5’)
a) 342 + 662 + 68 66GV
a) (a – b)3 = – (b – a)3
Cách 1 :
VT = (a – b)3 = [– (b – a)]3
25
Trang 26án: Đại sốGv
VT = (a – b)3
= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
= – (b3 – 3b2a + 3ba2 – a2)
= – (b – a)3 = VPb) (– a – b)2 = (a + b)2
Cách 1 VT = (– a – b)2 = [– (a + b)]2
= (a + b)2 = VPCách 2 :VT = (– a – b)2 = (–a)2 – 2(–a) b + b2
= a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VP
Hs Đại diện nhóm trình bày bài
Gv Nhận xét, đánh giá kết quả của các nhóm
Ngày soạn: 14/ 09/2010 Ngày dạy: 16/ 09/2010 - lớp: 8C
Tiết 9
Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
I M ụ c tiêu b i d à ạ y:
1 Kiến thức: - HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 272 Kỹ năng: - Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung.
3 Thái độ: - Biết áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giải toán
II Chu ẩ n b ị của thầy và trũ:
1 Thầy -Bảng phụ ghi b i tà ập mẫu, chú ý
Hs1: a) 85 12,7 + 15 12,7 = 12,7 (85 + 15)
= 12,7 100 = 1270Hs2: b) 52 143 – 52 39 – 8 26
= 52 143 – 52 39 – 4 2 26 = 52 143 – 52 39 – 4 52 = 52(143 – 39 – 4)
= 52 100 = 5200
2 Dạy nội dung bài mới:
2x(x 2)
Hs Viết
Gv Trong ví dụ vừa rồi ta viết 2x 2 − 4x thành
tích 2x(x–2), việc biến đổi đó đợc gọi là
phân tích đa thức 2x 2 − 4x thành nhân tử
? Vậy thế nào là phân tích đa thức thành nhân
tử ?
27
Trang 28án: Đại số
Hs Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi
đa thức đó thành một tích của những đa
thức.
Gv Phân tích đa thức thành nhân tử còn gọi là
phân tích đa thức thành thừa số
Hs Một HS đọc lại khái niệm tr18 SGK * Khái niệm (sgk – 18)
Gv Cách làm nh ví dụ trên gọi là phân tích đa
thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt
nhân tử chung Còn nhiều phơng pháp khác
để phân tích đa thức thành nhân tử chúng ta
sẽ nghiên cứu ở các tiết học sau
? Hãy cho biết nhân tử chung ở ví dụ trên là
15x 5x 10x 5x.3x 5x.x 5x.2 5x(3x x 2)
Hs Gọi một HS lên bảng làm bài, sau đó kiểm
tra bài của một số em
Gv Nhân tử chung trong ví dụ này là 5x
? Hệ số của nhân tử chung (5) có quan hệ gì với
các hệ số nguyên dơng của các hạng tử (15; 5;
10)?
Hs Hệ số của nhân tử chung chính là ƯCLN của
các hệ số nguyên dơng của các hạng tử
? Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung (x)
quan hệ thế nào với luỹ thừa bằng chữ của
các hạng tử?
Hs Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung phải là
luỹ thừa có mặt trong tất cả các hạng tử của
đa thức, với số mũ là số mũ nhỏ nhất của nó
- Hớng dẫn HS tìm nhân tử chung của mỗi
đa thức, lu ý đổi dấu ở câu c
- Sau đó yêu cầu HS làm bài vào vở, gọi ba
HS lên bảng làm
2.á p dụng
2 a) x x x.x 1.x x(x 1)
−
Trang 29c) 3.(x y) 5x(y x) 3(x y) 5x(x y) (x y)(3 5x)
Gv Qua phần c, GV nhấn mạnh: nhiều khi để
làm xuất hiện nhân tử chung, ta cần đổi dấu
x 0 hoặc x 2
3 Củng cố -Luyện tập: (10’)
?Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?Hs: Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của các đa thức
? Khi phân tích đa thức thành nhân tử phải đạt yêu cầu gì?
Hs: Phân tích đa thức thành nhân tử phải triệt để
? Nêu cách tìm nhân tử chung của các đa thức có hệ số nguyên (GV ly ý HS việc đổi dấu khi cần thiết)
Hs: Nêu hai bớc : + Hệ số
+ Luỹ thừa bằng chữ
? Nêu cách tìm các số hạng viết trong ngoặc sau nhân tử chung?
29
Trang 30x ( 5x y) 5
c) 14x y 21xy 28x y 7xy(2x 3y 4xy)
e) 10x(x y) 8y(y x) 10x(x y) 8y(x y) (x y)(10x 8y) (x y).2(5x 4y) 2(x y)(5x 4y)
Trang 313 Thái độ: - Biết áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giải toán
II Chu ẩ n b ị của thầy và trũ :
1 Th ầy: -Bảng phụ ghi b i tà ập mẫu, hằng đẳng thức
2 Trũ : - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà, ôn bảy hằng đẳng thức đáng nhớ III Ti ế n trình b i d à ạ y:
- Gv: Nếu Hs dừng lại ở kết quả x(x2 – 1) thì Gv gợi ý x2 – 1 = x2 – 12
Vậy áp dụng hằng đẳng thức ta phân tích tiếp: x(x2 – 1) = x(x – 1)(x + 1)
- Hs: Nhận xét b i l m cà à ủa bạn
- Gv: Nhận xét cho điểm
* Đặt vấn đề: (1’)
Gv: Chỉ vào các hằng đẳng thức Hs2 đã làm trên nói : việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho
ta biến đổi đa thức thành một tích, đó là nội dung bài hôm nay: Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
2 Dạy nội dung bài mới:
Trang 32? Đa thức này có ba hạng tử, em hãy nghĩ xem
có thể áp dụng hằng đẳng thức nào để biến
? Qua phần tự nghiên cứu em hãy cho biết ở
mỗi ví dụ đã sử hằng đẳng thức nào để phân
? Đa thức này có bốn hạng tử theo em có thể
áp dụng hằng đẳng thức nào? b) (x y) + 2 − 9x 2 = (x y) + 2 − (3x) 2
Hs Có thể dùng hằng đẳng thức lập phơng của
một tổng
(x y 3x)(x y 3x) (4x y)(y 2x)
? (x y) + 2 − 9x 2 = (x y) + 2 − (3x) 2 c)1052 – 25 = 1052 – 52
Trang 33Vậy biến đổi tiếp thế nào? = (105 + 5)(105 – 5)
Hs Biến đổi tiếp = 110 100
số nguyên n
? Để chứng minh đa thức chia hết cho 4 với
mọi số nguyên n, cần làm thế nào?
Giải: Ta có:
Hs Ta cần biến đổi đa thức thành một tích trong
33
Trang 343 Thái độ: - Biết áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giải toán
II Chu ẩ n b ị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: -Bảng phụ ghi b i tà ập mẫu, hằng đẳng thức
2 Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà, ôn bảy hằng đẳng thức đáng
- Gv: Còn cách nào khác để tính nhanh bài 29(b) không ?
2 Dạy nội dung bài mới.
Trang 35Hs x2 và – 3x ; xy và – 3y
hoặc x2 và xy ; –3x và –3y x
2 – 3x + xy – 3y = (x2 – 3x) + (xy – 3y)
Gv Hãy nhóm các hạng tử có nhân tử chung
đó và đặt nhân tử chung cho từng nhóm
= x (x – 3) + y (x – 3) = (x – 3) (x + y)
? Đến đây các em có nhận xét gì ?
Hs Giữa hai nhóm lại xuất hiện nhân tử chung
? Hãy đặt nhân tử chung của các nhóm?
Hs Nêu tiếp
? Em có thể nhóm các hạng tử theo cách
2 – 3x + xy – 3y = (x2 + xy) + (–3x – 3y) = x (x + y) –3 (x + y)
? Tìm các cách nhóm khác nhau để phân tích
đợc đa thức thành nhân tử? C1 : 2xy + 3z + 6y + xzGi ải
= (2xy + 6y) + (3z +xz) = 2y (x + 3) + z (3+x) = (x + 3) ( 2y + z)
Hs Hai Hs đại diện cho cỏc nhúm lờn bảng lên
bảng trình bày
C2 : 2xy + 3z + 6y + xz =(2xy + xz) + (3z + 6y) = x (2y + z) + 3 (2y + z) = (2y + z) (x + 3)
+ Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở
mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp
35
Trang 36? Nêu ý kiến của mình về lời giải của các
? Hai Hs lên bảng đồng thời phân tích tiếp
với cách làm của bạn Thái và bạn Hà
= (x –y)2 – (z – t)2 = [(x – y) + (z – t)] [(x – y) – (z – t)]
= (x – y + z – t) (x – y – z + t)Hs: Nhận xét bài làm của nhóm
Trang 38án: Đại số
Tiết 12 LUYỆN TẬP
3 Thái độ: - Biết áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giải toán
II Chu ẩ n b ị thầy và trò:
1 Thầy: -Bảng phụ ghi b i tà ập mẫu, hằng đẳng thức
2 Trò: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà, ôn bảy hằng đẳng thức đáng nhớ III Ti ế n trình b i d à ạ y:
37,5.6,5 7,5.3,4 6,6.7,5 3,5.37,5(37,5.6,5 3,5.37,5) 7,5.3,4 6,6.7,537,5 6,5 3,5 7,5 3,4 6,6
2 Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập (32’)
1 Bài tập 47(sgk -22) Phân tích đa thức thành nhân tử
Hs
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 39+ + − = + − + =
Ta cã: (x+ 2) = 0 hoÆc (x− 1)= 0Hay: x= −2 hoÆc x=1
5 ( 3) ( 3) 0 ( 3)(5 1) 0
−
+
=
39
Trang 40- Ôn tập ba phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
- Làm bài tập 31, 32, 33 tr6 SBT