Kiến thức: + Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương II như: Phân thức đại số, tính chất cơ bản, rút gọn, QĐMT, cộng trừ nhân chia phân thức đại số.. Biến đổi biểu thức hữu tỉ.. Kĩ năng: +
Trang 11 Kiến thức:
+ Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương II như: Phân thức đại số, tính chất cơ bản, rút gọn, QĐMT, cộng trừ nhân chia phân thức đại số Biến đổi biểu thức hữu tỉ
2 Kĩ năng:
+ Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải
3 Thái độ:
+ GD cho HS ý thức chủ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận
III MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Định nghĩa,
tính chất cơ
bản,
Hiểu các định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
Vận dụng được ĐN
để kiểm tra hai phân thức bằng nhau trong những hợp đơn giản.
Số câu
Số điểm
2 1
2 1
2 1
2 1
8 4
2.rút gọn phân
thức, quy đồng
mẫu thức
nhiều phân
thức
Rút gọn được những phân thức mà tử và mẫu có dạng tích chứa nhân tử chung Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
Số câu
Số điểm
4 4
4 4
3 Cộng ,trừ
các phân thức
đại số
Vận dụng được các quy tắc để thực hiện phép cộng, trừ phân thức.
Số câu
Số điểm
2 2
2 2 Tổng số câu
T.số điểm
Tỉ lệ %
4 2 28.6%
4 2 28.6%
6 6 42.8%
14 10 100%
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 2Điểm Lời phê: Mã đề 01 Giám khảo 1 Giám khảo 2 Mã phách
ĐS 8…
I/TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Câu nào đúng câu nào sai ? ( Đánh đấu x vào ô vuông của câu lựa chọn) Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hoặc dùng tính chất cơ bản
của phân thức để kiểm tra
Đúng Sai Đúng Sai
9
2x
=
13
4x
e/
1
+
x
x
=
1
2
2
−
−
x
x x
b/ y−x x = x−−x y f/
1
2
+
x
x
=
x
x
2
1
−
c/
2 2
1
+
+
x
x
=
2
1
g/
3
3
2
+
+
x
x x
= x d/ 2 2
3
15
12
y x
xy
=
x
y
5
4
h/ 53x y = 3
2 2
3
5
xy
y x
II/ TỰ LUẬN (6 điểm )
Câu 1Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau::(2 điểm)
a/ 4 3 2
3
y
x và 3 3
2
9 6
5
2 − x+
x
3
2 −
Câu 2Rút gọn các phân thức sau::(2 điểm )
3 2
24
21
y x
y x
2
2 2 3
20
15
y x y x
y x xy
+
−
Câu 3Thực hiện phép tính::(2 điểm )
a/
2
2
+
x
x +
2
2
+
x x
b/
15 3
4 5
+
+
x
x
-
5
2
+
−
x x
BÀI LÀM
Trang 3Điểm Điểm phúc tra Mã đề 02 Giám khảo 1 Giám khảo 2 Mã phách
ĐS 8…
I/TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Câu nào đúng câu nào sai ? ( Đánh đấu x vào ô vuông của câu lựa chọn) Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hoặc dùng tính chất cơ bản
của phân thức để kiểm tra
Đúng Sai Đúng Sai
a/ 53y x = 3
2 2
3
5
xy
y x
3
15
12
y x
xy
=
x
y
5 4
b/
3
3
2
+
+
x
x x
2 2
1
+
+
x
x
=
2 1
c/
1
2
+
x
x
=
x
x
2
1
−
g/ y−x x = x−−x y d/
1
+
x
x
=
1
2
2
−
−
x
x x
h/
9
2x
=
13
4x
II/ TỰ LUẬN (6 điểm )
Câu 1Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau::(2 điểm)
a/ 4 2 3
5
y
x và 3 3 2
4
y
9 6
2
2 + x+
x x
x
3
3
2
2
+
Câu 2Rút gọn các phân thức sau::(2 điểm )
3
20
25
y x
y x
2
2 2 3
15
18
y x y x
y x xy
−
−
Câu 3Thực hiện phép tính::(2 điểm )
a/
xy x
x
−
2
2
- x2xy−xy b/
4
2x+
x
+
x x
x
2
2 2
2 + +
BÀI LÀM
………