1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 8 hai cot cuc hay co thoi gian

118 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 3,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Trong quá trình nhân đơn thức với đa thức ta cần phải chú ý đến dấu của đơn thức và dấu của các hạng tử của đa thức.. Bài mới: Tìm nhân tử chung của các biến: lu ý lấy biến chung với

Trang 1

Ngày … tháng … năm …

Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

A Mục tiêu:

- Hs nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức

- Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán

-Yêu cầu hs làm câu ?1

-Yêu cầu hs làm bài 1a (Trang 5)

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Nếu hs làm sai (sai dấu) gv

14

1 Quy tắc

= 5x.3x3 + 5x.(-4x) + 5x.1 = 15x4 – 20x2 + 5x

Trang 2

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

-Yêu cầu hs làm câu ?3 SGK

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

-Trong quá trình nhân đơn thức

với đa thức ta cần phải chú ý đến

dấu của đơn thức và dấu của các

hạng tử của đa thức

2 mét là 58 m2

IV Luyện tập, củng cố (12 phút)

BT 2a: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:

x(x-y) + y(x+y) tại x=-6 và y=8

-Hs nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

-Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau

Trang 3

-Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức Thấy đợc có nhiều cách thực hiệnphép nhân 2 đa thức.

III Bài mới :

quả của 2 bài tập trên?

- Đa nội dung bảng phụ (nh

Trang 4

= x3+6x2+4x-15.

b) (xy-1)(xy+5)

= x2y2 +4xy -5

?3 S = (2x+y)(2x-y) = 4x2 – y2

- Khi x=2,5 và y=1 thì:

S=4.(2,5)2 – 12 = 24 (m2)

IV Củng cố :(5’):

BT9: Để tính giá trị biểu thức : (x-y)(x2+xy+y2) ta nên thực hiện tính tích 2

đa thức rồi mới tímh giá trị của biểu thức

II Kiểm tra bài cũ: (7’)

? HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính:

-2x(x2-3xy2+5)

? HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng tính:

Trang 5

( 23

6phót

14phót

Trang 6

? Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức?

? Trong quá trình thực hiện phép toán cần chú ý điều gì? (Dấu của đơnthức, các hạng tử trong đa thức)

?Để thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thứcnhanh ta làm ntn?

(Ta xác định dấu của tích các hạng tử sau đó xác định số mũ, hệ số của cáctích)

Trang 7

- Yªu cÇu hs nhËn xÐt, bæ sung

- Gv nªu ra viÖc m« t¶ bëi DT h×nh

vu«ng vµ HCN

- Gv liªn hÖ víi bµi k.tra cò

- NÕu gäi A lµ biÓu thøc thø nhÊt,

10phót

= 4x2-12xy+9y2

Trang 8

? H·y tr¶ lêi c©u ?4?

- Yªu cÇu hs nhËn xÐt, bæ sung

= 1002-2.100.1+12

= 10000-200+1 = 9801

Trang 9

-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thứcvào giải toán.

10phút

12p

b) 992= (100-1)2

=1002 -2.100.1+12

= 10000 -200 +1 = 9801

c) 47.53 = (50-3)(50+3) = 502-32

= 2500 -9 = 1491

Trang 10

-Biết vận dụng các HĐT đó váo giải toán

-Có ý thức liên hệ với thực tế (trong việc giải toán)

B Chuẩn bị :

Trang 11

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc.

15phút

= x3 – 6x2y + 12xy2 -8y3.c) Các khẳng định đúng:

Trang 12

-Hs trao đổi theo nhóm để trả lời

và lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu

-Biết vận dụng các HĐT tổng, hiệu hai lập phơng vào giải toán

Trang 13

II KiÓm tra bµi cò: (8’)

- Yªu cÇu hs nhËn xÐt, bæ sung

-Gv ph©n biÖt cho hs gi÷a tæng 2

-Gv treo b¶ng phô c©u c

-Lu ý hs ph©n biÖt 2 trêng hîp lËp

ph¬ng cña mét hiÖu vµ hiÖu hai lËp

ph¬ng

10phót

10phót

IV Cñng cè :(15’).

-Gv treo b¶ng phô, gäi hs lªn b¶ng ®iÒn, gäi tªn H§T vµ ph¸t biÓu thµnhlêi

(A+B) =

Trang 14

………= A2-2AB+B2

A2-B2 = … ….= A3+3A2B+3AB2+B3

(A-B)3=

A3+B3 = …… = (A-B)(A2+AB+B2)

?Khi cho A=x; B=1 thì các HĐT trên đợc viết ntn?

(Hs làm ra giấy nháp rồi lên bảng trình bày)

-Gv gọi một số em lên bảng trình bày bài làm của mình

-Vận dụng nhanh và thành thạo các HĐT để giải toán

-Rèn kỹ năng giải BT ngợc khi áp dụng HĐT

-Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận, sáng tạo trong áp dụng các HĐT vào giảitoán

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: x2 + 4x+ 4 tại x= 98

III Bài mới :

Bài 37: (SGK-tr 17) Bài 33 (SGK-T16)

a) (2+xy)2=4+4xy+x2y2.b) (5-3x)2 = 25-30x+9x2

Trang 15

c) (5-x2)(5+x2)=25-x4.d) (5x-1)3=125x3-75x2+25x-1

e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3-y3.f) (x+3)(x2-3x+9) = x3+27

Bài 35:(SGK-T17)

a) 342+662+68.66 = 342+2.34.66+662

= (34+66)2

= 1002 = 10 000

b) 742+242-48.74 = 742-2.24.74+242

= (74-24)2 = 502=2 500

A Mục tiêu bài dạy.

- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa số chung

Trang 16

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đa ra nhân tử chung, vậndụng tốt để làm BT.

B Chuẩn bị của GV và HS.

GV: Giáo án, bảng phụ

HS: + Nắm vững yêu cầu của bài học trớc, biết tách 1 đơn thức thành tích của 2 đơn thức

+ Làm đủ bài tập cho về nhà, nhớ chính xác và đầy đủ 7 HĐT đã học

C Tiến trình bài giảng:

I ổ

n định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số HS, tạo không khí học tập.

II Kiểm tra bài cũ: 5 phút

HS1: Hãy viết 7 HĐT đáng nhớ, thay A=x, B=1

HS2: Tính nhanh biểu thức sau và hoàn thành biểu thức tổng quát:

a) 27.63 + 27.37 = b) a.m – b.m =

III Bài mới:

Tìm nhân tử chung của các biến:

(lu ý lấy biến chung với số mũ nhỏ

+ ở câu b) GV cho HS quan sát phát

hiện ngay nhân tử chung chính là biểu

thức trong ngoặc, NTC bây giờ không

12phút

15phút

Trang 17

còn là 1 đơn thức nữa là là 1 đa thức,

hay viết thành nhân tử nh các VD vừa

học

+ Giáo viên: Khi 1 đa thức đợc phân

tích thành tích của 2 đa thức rồi nếu lại

có đa thức phân tích đợc nữa thì ta lại

tiếp tục Hãy quan sát và PT tiếp

+ Phần c : nhiều khi để làm xuất hiện

NTC ta cần đổi dấu các hạng tử

hãy xét VD:

=3(x y− +) 5 (x x y− ) =(x y− ).(3 5 )+ x

+ Nắm vững khái niệm PT đa thức thành nhân tử

+ Biết phân tích triệt để 1 đa thức

+ BTVN:

Ngày soạn: 19/09/2009

Tiết 10: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

A Mục tiêu bài dạy.

+ HS biết sử dụng các HĐT mà một vế chính là có dạng đa thức còn vếkia chính là đã đợc phân tích thành nhân tử

+ Biết tìm ra HĐT phù hợp để phân tích, biết cách biến đổi để áp dụng

Tiến trình bài giảng:

I ổ n định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số HS, tạo không khí học tập.

II Kiểm tra bài cũ: 5 phút

Phân tích đa thức thành nhân tử:

HS1: a) 5x2 + 20x b)5 (x x2 − − 1) 3 (x x− 1)

HS 2: c) 2x y x y2 ( − − ) 6xy y x2 ( − )

Trang 18

III Bài mới :

+ Gv yêu cầu học sinh quan sát và cho

biết môi đa thức có dạng của HĐT

chia hết cho 4 với mọi số tự nhiên n

+ GV phân tích yc của bài tập: ta phải

chỉ ra biểu thức trên phải phân tích

thành nhân tử trong đó có thừa số 4

12phút

15phút

1 Ví dụ:

a) x 2– 4x + 4 = x 2 – 2.x.2 + 22

= (x – 2)2.b) x 2– 2 = x 2 – ( 2)2

b) = (x + y)2 – (3x)2

= (x + y + 3x).( x + y - 3x) = (4x + y).( y – 2x)

?2 : 1052 – 25

= 105 2 – 5 2

= (105 + 5).(105 – 5) = 110.100 = 11 000

2 áp dụng:

Ta có : (2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52

= (2n + 5 + 5).(2n + 5 – 5)

= 2n.(2n + 10)

= 4n.(n + 5)Biểu thức đợc phân tích thành nhân

tử có chứa thừa số 5 nên nó luôn

Trang 19

+ 1 học sinh lên trình bày, học sinh còn lại làm bài tại chỗ

III Tiến trình bài giảng:

chung, do đó không thể dùng phơng pháp đặt nhân tử chung, nó cũng không códạng của một hđt, do đó cũng không thể phân tích đt này thành nhân tử bằng ph-

ơng pháp dùng hđt Vậy có cách nào để có thể phân tích đa thức trên thành nhân

tử, để trả lời câu hỏi này ta nghiên cứu nội dung bài học hôm nay

2xy+3z+6y+xz = (2xy+6y)+(3z+xz)

= 2y(x+3)+z((3+x) = (x+3)(2y+z)Cách 2:

2xy+3z+6y+xz = (2xy+xz)+(3z+6y)

= x(2y+z)+3(z+2y) = (z+2y)(x+3)

Trang 20

phơng pháp nhóm các hạng tử, có

thể có nhiều cách nhóm các hạng tử

thích hợp với nhau để làm xuất hiện

nhân tử chung

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh làm bài và đứng tại chỗ

đọc kết quả

- Yêu cầu 1 học sinh nói rõ cách làm

- Giáo viên chốt: Khi nhóm các

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Cho đại diện nhóm trả lời câu hỏi

sau:

? Quá trình biến đổi của các bạn có

chỗ nào sai không?

- Học sinh: Không có chỗ nào sai

? Bạn nào đã làm đến kết quả cuối

2

á p dụng(15')

?1 Tính nhanh:

15.64+25.100+36.15+60.100Cách 1:

= 15(64+36)+25.100+60.100

= 15.100+25.100+60.100

= 100(15+25+60) = 100.100 = 10000

?2Khi thảo luận nhóm, một bạn ra đềbài: Hãy phân tích đa thức x4-9x3+x2-9x thành nhân tử

IV Củng cố: (5’)

- Khi PT ĐT thành NT bằng Phơng pháp nhóm các hạng tử thì phải nhómcho thích hợp, nếu nhóm không làm xuất hiện NTC thì chúng ta xem xét việcnhóm có đa đến sử dụng HĐT không

Trang 21

Tiết 12: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Học sinh phân tích đa thức thành nhân tử một cách thành thạo bằng cácphơng pháp phân tích đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức và nhómcác hạng tử

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (0') Kết hợp luyện tập

III Tiến trình bài giảng:

- GV: trong mỗi bài tập trên chúng

ta phải sử dụng mấy phơng pháp

phân tích

- Học sinh trả lời

- Giáo viên chốt cách làm, kết quả

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

10phút

Bài tập 47 (tr22-SGK)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

2 2

) x (x ) ( ) ( ) ( ) ( )( 1)

) 3x 3 5 5 (3x 3 ) (5 5 )

3 ( ) 5( ) ( )(3 5)

x x

Trang 22

- Yêu cầu làm bài tập 50

- Cả lớp làm nháp

- Hai học sinh khá lên trình bày

- Giáo viên uốn nắn cách làm, cách

trình bày, kết quả

12phút

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2+xy+x+y

c) x 2+y 2+2xy-x-y

Ngày … tháng … năm …

Trang 23

Tiết 13: Phân tích đa thức bằng nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

c) x 2+y 2+2xy-x-y = (x 2+y 2+2xy)-(x+y) = (x+y)2-(x+y) = (x+y)(x+y-1)

- 3 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh còn lại làm bài tập tập vào vở

III Tiến trình bài giảng:

- ở các tiết học trớc, các em đã học đợc các phơng pháp cơ bản phân tích

đa thức thành nhân tử đó là phơng pháp đặt nhân tử chung, phơng pháp dùnghằng đẳng thức, và phơng pháp nhóm hạng tử Mỗi phơng pháp trên chỉ thực hiệncho các phần riêng rẽ, độc lập Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ nghiên cứucách phối hợp các phơng pháp đó để phân tích các đa thức thành nhân tử

- Giáo viên ghi bảng lời giải và

chốt: Để giải bài toán này ta phối

6x3-12x 2y+6xy 2 = 6x(x 2+2xy+y 2) = 6x(x+y)2

Trang 24

- Học sinh còn lại làm việc cá nhân

2

(x 2 y ) (4 4 ) ( ) 4( )

- Lu ý đổi dấu ở câu c:

+ Đổi dấu lần đầu để làm xuất hiện dạng hằng đẳng thức đã học

+ Đổi dấu cuối cùng để cho đáp số đẹp

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Xem lại cách giải các bài tập đã làm

Ngày … tháng … năm …

Tiết 14: Luyện tập

Trang 25

II KiÓm tra bµi cò: (7')

- Yªu cÇu 2 häc sinh lªn b¶ng ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö :

2 2 2

) y 2

(y 2 1) ( 1)

) x (x ) ( ) ( ) ( ) ( )( 1)

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh

nghiªn cøu bµi to¸n

? Nªu c¸ch lµm

- C¶ líp lµm bµi, 3 häc sinh

tr×nh bµy trªn b¶ng

- Líp nhËn xÐt, bæ sung

- Gi¸o viªn chèt l¹i c¸ch lµm

- Häc sinh bæ sung nÕu sai,

Trang 26

- Giáo viên treo bảng phụ lời

giải câu a

- Học sinh chú ý theo dõi

? Bài toán làm nh thế nào

- Học sinh: tách -4x = -x-3x

- Giáo viên nêu cách tách và

mục đích của việc tách các

( 1) 4( 1) ( 1)( 4)

( 2) 3( 2) ( 2)( 3)

- Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- Nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- Học sinh làm thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án

Trang 27

- Học sinh: Ôn tập lại chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, học bài.

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1; 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x 3 − 2x 2y x+ y 2

b) x 2 + 3x + 2

III Tiến trình bài giảng:

? Nhắc lại định nghĩa về một số nguyên

a chia hết cho 1 số nguyên b

a = b.q

- Giáo viên phân tích: Khi đó a:b = q

Trong đa thức cũng nh vậy

đ-ợc một đa thức Q sao cho A = B.Q thì

nói rằng AMB

A gọi là đa thức bị chia

B gọi là đa thức chia

B

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

? Nêu cách làm

- Giáo viên chốt: Khi chia đơn thức 1

biến cho đơn thức đơn thức 1 biến ta

biến trong đơn thức chia và bị chia

- Giáo viên chốt lại: Đơn thức A chia

hết cho đơn thức B khi:

+ Các biến trong B phải có mặt trong A

+ Số mũ của mỗi biến trong B không

đ-ợc lớn hơn số mũ của A

? Để chia đơn thức A cho đơn thức B làm

ntn?

?3

a) Khi thực hiện chia một luỹ thừa

cho một luỹ thừa, có thể viết ở

5 ) 20 :12

5 3

12 x y ) 12 : ( 9 )

4x3

Trang 28

- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức

- Học sinh vận dụng qui tắc vào giải thành thạo các bài toán và biết trìnhbày một cách ngắn gọn

10 ) 10 : 3 ? ( )

3 )4 : 2

Trang 29

- Giáo viên xuất phát từ bài

kiểm tra của học sinh

? Viết 1 ĐT thức có các hạng tử

là các đơn thức có mặt ở phần

kiểm tra phần a, b,c

- GV: Bài toán trở thành chia 1

đa thức cho đơn thức Để chia

3 6x 5 x

Trang 30

- Học sinh thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B trong đó chueyếu B là một nhị thức.

- Học sinh có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay khôngchia hết (khi B là đơn thức)

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phấn màu, giáo án, bảng phụ

- Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết và phép chia có d của 2 số tự nhiên

C Tiến trình bài giảng:

- GV: Để thực hiện phép chia đa thức A

cho 1 đa thức B trớc hết ngời ta sắp xếp

các hạng tử trong mỗi đa thức theo luỹ

thừa giảm dần của biến rồi thực hiện

theo qui tắc tơng tự nh phép chia trong

x

Trang 31

* Giáo viên thuyết trình từng bớc làm:

Chú ý hs cách vở 6 dòng

Các hạng tử cùng bậc viết thẳng hàng

+ B1: Chia hạng tử bậc cao nhất của đa

thức bị chia cho hạng tử cao nhất của đa

2x :x = 2x

+ B3: Rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích

- Tiếp tục chia hạng tử bậc cao nhất của

d thứ nhất cho hạng tử cao nhất của đa

5x :x 5x

+ Lấy thơng nhân với đa thức chia rồi

lấy d thứ nhất trừ đi tích vừa tìm đợc

- Cách làm nh 2 bớc trên

- Học sinh nghe và làm bài

? D cuối cùng là bao nhiêu

Kiểm tra phép chia trên có đúng không

bằng cách nào?

? Giáo viên nêu yêu cầu học sinh làm ?

1

- Giáo viên đa ra trờng hợp tổng quát

? Để kiểm tra xem kết quả có đúng

không không ta lấy B nhân với Q Nếu

? Vậy khi nào phép chia dừng lại

- Giáo viên đa ra chú ý

- Học sinh theo dõi và ghi bài

B1: 2 :x x4 2

B2: 2 (x x2 2 − 4x− 3)

B3: Lấy A trừ đi tích trên đợc d thứ nhất

x2 − 4x− 3

x2 − 4x− 3 0

* Phép chia có d bằng 0 gọi là phép chia hết

Trang 32

IV Cñng cè: (8')

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 67 (tr31-SGK)

( Gi¸o viªn chia líp lµm 2 d·y bµn, lµm 2 c©u a vµ b)

2 2

0

x x

x x x

Trang 33

- Giáo viên ghi đề bài lên bảng

Trang 34

- Giáo viên: Bảng phụ, giáo án.

- Học sinh: Ôn tập và trả lời 5 câu hỏi SGK -tr32

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (0') Kết hợp ôn tập

III Bài mới:

? Phát biểu qui tắc nhân đa thức

với đơn thức, đa thức với đa thức

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa ra bảng phụ ghi 7

hằng đẳn thức đáng nhớ

? Hãy phát biểu bằng lời các hđt

trên

? Khi nào đơn thức A chia hết

cho đơn thức B; đa thức A chia

hết cho đơn thức B; đa thức A

chia hết cho đa thức B

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 75

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên

bảng trình bày

- Giáo viên chốt lại: Thông

th-ờng ta bỏ các bớc trung gian

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

2 Nhân đa thức với đa thức (A + B)(C + D) = AC + BD + BC + BD

) .(2 3 ) 3

Trang 35

2

) 4 ( 2) ( 2)( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2).2

- Học theo nội dung đã ôn tập

- Làm các bài tập còn lại ở trang 83-SGK

II Kiểm tra bài cũ: (0') Kết hợp ôn tập

III Bài mới:

Bài tập 80 (tr33-SGK) Làm tính chia

Trang 36

- Gi¸o viªn chia líp lµm 6 nhãm

- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶

- Chó ý: NÕu ®a thøc chøa 2 biÕn

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 82

- Gi¸o viªn gîi ý: §a BT vÒ d¹ng

b×nh ph¬ng cña 1 tæng hay hiÖu

x x

x x x x

( 3 )( 3 ) : ( 3) 3

2

2

2 ) ( 4) 0 3

2

) ( 2) ( 2)( 2) 0 ( 2)( 2 2) 0 ( 2).4 0

a xxy y+ + > víi mäi sè thùc x vµy

§Æt M = x2 − 2xy y+ 2 + 1

Trang 37

2 2 2

M = ( 2 ) 1 ( ) 1

- Khắc sâu cho học sinh về kiến thức trong chơng I

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về đa thức

- Có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào giải bài toán

) 15 5 10 ) 5 5 10 10

a x y xy y

b x x y x xy

Trang 38

a) áp dụng hđt = (3x− + 1 2x+ 1) 2 = 25x2 (2đ)b) (x− 3)(x2 + + 1 x2 − = 1) (x− 3).2x2 = 2x3 − 6x2 (2đ)Câu 3: Mỗi ý đúng đợc 1đ

) 5 (3 2) ) 5 ( )( 2) ) ( 1)(2 7)

- Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số

- Học sinh có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nẵm vững tính chấtcơ bản của phân thức

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập lại định nghĩa phân số, 2 phân số bằng nhau

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (0')

III Bài mới:

- Đặt vấn đề nh SGK (2')

- GV đa ra các ví dụ về PTĐS

- Giáo viên giới thiệu định nghĩa

Một phân thức đại số (hay nói gọn

Trang 39

x x

+

= +V× (3x+ 6).x = (x2 + 2 ).3x (= 3x2 + 6x)

2 2

Trang 40

II Kiểm tra bài cũ: (7')

Dùng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau kiểm tra xem 2 phân thức sau cóbằng nhau không?

3

x và 2 2

3 6

x x x

+ +

III Bài mới:

A A M

::

A A N

?4

Ngày đăng: 20/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ 1: Giải phơng trình: 3x - (2 - 5x) = 2(x -4) - Thực hiện phép tính bỏ dấu ngoặc. - toan 8 hai cot cuc hay co thoi gian
Bảng ph ụ 1: Giải phơng trình: 3x - (2 - 5x) = 2(x -4) - Thực hiện phép tính bỏ dấu ngoặc (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w