-Trong quá trình nhân đơn thức với đa thức ta cần phải chú ý đến dấu của đơn thức và dấu của các hạng tử của đa thức.. Bài mới: Tìm nhân tử chung của các biến: lu ý lấy biến chung với
Trang 1Ngày … tháng … năm …
Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
A Mục tiêu:
- Hs nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức
- Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán
-Yêu cầu hs làm câu ?1
-Yêu cầu hs làm bài 1a (Trang 5)
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Nếu hs làm sai (sai dấu) gv
14
1 Quy tắc
= 5x.3x3 + 5x.(-4x) + 5x.1 = 15x4 – 20x2 + 5x
Trang 2- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
-Yêu cầu hs làm câu ?3 SGK
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
-Trong quá trình nhân đơn thức
với đa thức ta cần phải chú ý đến
dấu của đơn thức và dấu của các
hạng tử của đa thức
hú
2 mét là 58 m2
IV Luyện tập, củng cố (12 phút)
BT 2a: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:
x(x-y) + y(x+y) tại x=-6 và y=8
-Hs nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau
Trang 3-Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức Thấy đợc có nhiều cách thực hiệnphép nhân 2 đa thức.
III Bài mới :
quả của 2 bài tập trên?
- Đa nội dung bảng phụ (nh
Trang 4= x3+6x2+4x-15.
b) (xy-1)(xy+5)
= x2y2 +4xy -5
?3 S = (2x+y)(2x-y) = 4x2 – y2
- Khi x=2,5 và y=1 thì:
S=4.(2,5)2 – 12 = 24 (m2)
IV Củng cố :(5’):
BT9: Để tính giá trị biểu thức : (x-y)(x2+xy+y2) ta nên thực hiện tính tích 2
đa thức rồi mới tímh giá trị của biểu thức
II Kiểm tra bài cũ: (7’)
? HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính:
-2x(x2-3xy2+5)
? HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng tính:
Trang 5( 23
6phót
14phót
Trang 6? Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức?
? Trong quá trình thực hiện phép toán cần chú ý điều gì? (Dấu của đơnthức, các hạng tử trong đa thức)
?Để thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thứcnhanh ta làm ntn?
(Ta xác định dấu của tích các hạng tử sau đó xác định số mũ, hệ số của cáctích)
Trang 7- Yªu cÇu hs nhËn xÐt, bæ sung
- Gv nªu ra viÖc m« t¶ bëi DT h×nh
vu«ng vµ HCN
- Gv liªn hÖ víi bµi k.tra cò
- NÕu gäi A lµ biÓu thøc thø nhÊt,
10phót
= 4x2-12xy+9y2
Trang 8? H·y tr¶ lêi c©u ?4?
- Yªu cÇu hs nhËn xÐt, bæ sung
= 1002-2.100.1+12
= 10000-200+1 = 9801
Trang 9-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thứcvào giải toán.
10phút
12p
b) 992= (100-1)2
=1002 -2.100.1+12
= 10000 -200 +1 = 9801
c) 47.53 = (50-3)(50+3) = 502-32
= 2500 -9 = 1491
Trang 10-Biết vận dụng các HĐT đó váo giải toán
-Có ý thức liên hệ với thực tế (trong việc giải toán)
B Chuẩn bị :
Trang 11- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc.
15phút
= x3 – 6x2y + 12xy2 -8y3.c) Các khẳng định đúng:
Trang 12-Hs trao đổi theo nhóm để trả lời
và lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
-Biết vận dụng các HĐT tổng, hiệu hai lập phơng vào giải toán
Trang 13II KiÓm tra bµi cò: (8’)
- Yªu cÇu hs nhËn xÐt, bæ sung
-Gv ph©n biÖt cho hs gi÷a tæng 2
-Gv treo b¶ng phô c©u c
-Lu ý hs ph©n biÖt 2 trêng hîp lËp
ph¬ng cña mét hiÖu vµ hiÖu hai lËp
ph¬ng
10phót
10phót
IV Cñng cè :(15’).
-Gv treo b¶ng phô, gäi hs lªn b¶ng ®iÒn, gäi tªn H§T vµ ph¸t biÓu thµnhlêi
(A+B) =
Trang 14………= A2-2AB+B2
A2-B2 = … ….= A3+3A2B+3AB2+B3
(A-B)3=
A3+B3 = …… = (A-B)(A2+AB+B2)
?Khi cho A=x; B=1 thì các HĐT trên đợc viết ntn?
(Hs làm ra giấy nháp rồi lên bảng trình bày)
-Gv gọi một số em lên bảng trình bày bài làm của mình
-Vận dụng nhanh và thành thạo các HĐT để giải toán
-Rèn kỹ năng giải BT ngợc khi áp dụng HĐT
-Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận, sáng tạo trong áp dụng các HĐT vào giảitoán
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: x2 + 4x+ 4 tại x= 98
III Bài mới :
Bài 37: (SGK-tr 17) Bài 33 (SGK-T16)
a) (2+xy)2=4+4xy+x2y2.b) (5-3x)2 = 25-30x+9x2
Trang 15c) (5-x2)(5+x2)=25-x4.d) (5x-1)3=125x3-75x2+25x-1
e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3-y3.f) (x+3)(x2-3x+9) = x3+27
Bài 35:(SGK-T17)
a) 342+662+68.66 = 342+2.34.66+662
= (34+66)2
= 1002 = 10 000
b) 742+242-48.74 = 742-2.24.74+242
= (74-24)2 = 502=2 500
A Mục tiêu bài dạy.
- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa số chung
Trang 16- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đa ra nhân tử chung, vậndụng tốt để làm BT.
B Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Giáo án, bảng phụ
HS: + Nắm vững yêu cầu của bài học trớc, biết tách 1 đơn thức thành tích của 2 đơn thức
+ Làm đủ bài tập cho về nhà, nhớ chính xác và đầy đủ 7 HĐT đã học
C Tiến trình bài giảng:
I ổ
n định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số HS, tạo không khí học tập.
II Kiểm tra bài cũ: 5 phút
HS1: Hãy viết 7 HĐT đáng nhớ, thay A=x, B=1
HS2: Tính nhanh biểu thức sau và hoàn thành biểu thức tổng quát:
a) 27.63 + 27.37 = b) a.m – b.m =
III Bài mới:
Tìm nhân tử chung của các biến:
(lu ý lấy biến chung với số mũ nhỏ
+ ở câu b) GV cho HS quan sát phát
hiện ngay nhân tử chung chính là biểu
thức trong ngoặc, NTC bây giờ không
12phút
15phút
Trang 17còn là 1 đơn thức nữa là là 1 đa thức,
hay viết thành nhân tử nh các VD vừa
học
+ Giáo viên: Khi 1 đa thức đợc phân
tích thành tích của 2 đa thức rồi nếu lại
có đa thức phân tích đợc nữa thì ta lại
tiếp tục Hãy quan sát và PT tiếp
+ Phần c : nhiều khi để làm xuất hiện
NTC ta cần đổi dấu các hạng tử
hãy xét VD:
=3(x y− +) 5 (x x y− ) =(x y− ).(3 5 )+ x
+ Nắm vững khái niệm PT đa thức thành nhân tử
+ Biết phân tích triệt để 1 đa thức
+ BTVN:
Ngày soạn: 19/09/2009
Tiết 10: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
A Mục tiêu bài dạy.
+ HS biết sử dụng các HĐT mà một vế chính là có dạng đa thức còn vếkia chính là đã đợc phân tích thành nhân tử
+ Biết tìm ra HĐT phù hợp để phân tích, biết cách biến đổi để áp dụng
Tiến trình bài giảng:
I ổ n định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số HS, tạo không khí học tập.
II Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Phân tích đa thức thành nhân tử:
HS1: a) 5x2 + 20x b)5 (x x2 − − 1) 3 (x x− 1)
HS 2: c) 2x y x y2 ( − − ) 6xy y x2 ( − )
Trang 18III Bài mới :
+ Gv yêu cầu học sinh quan sát và cho
biết môi đa thức có dạng của HĐT
chia hết cho 4 với mọi số tự nhiên n
+ GV phân tích yc của bài tập: ta phải
chỉ ra biểu thức trên phải phân tích
thành nhân tử trong đó có thừa số 4
12phút
15phút
1 Ví dụ:
a) x 2– 4x + 4 = x 2 – 2.x.2 + 22
= (x – 2)2.b) x 2– 2 = x 2 – ( 2)2
b) = (x + y)2 – (3x)2
= (x + y + 3x).( x + y - 3x) = (4x + y).( y – 2x)
?2 : 1052 – 25
= 105 2 – 5 2
= (105 + 5).(105 – 5) = 110.100 = 11 000
2 áp dụng:
Ta có : (2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 + 5).(2n + 5 – 5)
= 2n.(2n + 10)
= 4n.(n + 5)Biểu thức đợc phân tích thành nhân
tử có chứa thừa số 5 nên nó luôn
Trang 19+ 1 học sinh lên trình bày, học sinh còn lại làm bài tại chỗ
III Tiến trình bài giảng:
chung, do đó không thể dùng phơng pháp đặt nhân tử chung, nó cũng không códạng của một hđt, do đó cũng không thể phân tích đt này thành nhân tử bằng ph-
ơng pháp dùng hđt Vậy có cách nào để có thể phân tích đa thức trên thành nhân
tử, để trả lời câu hỏi này ta nghiên cứu nội dung bài học hôm nay
2xy+3z+6y+xz = (2xy+6y)+(3z+xz)
= 2y(x+3)+z((3+x) = (x+3)(2y+z)Cách 2:
2xy+3z+6y+xz = (2xy+xz)+(3z+6y)
= x(2y+z)+3(z+2y) = (z+2y)(x+3)
Trang 20phơng pháp nhóm các hạng tử, có
thể có nhiều cách nhóm các hạng tử
thích hợp với nhau để làm xuất hiện
nhân tử chung
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh làm bài và đứng tại chỗ
đọc kết quả
- Yêu cầu 1 học sinh nói rõ cách làm
- Giáo viên chốt: Khi nhóm các
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- Cho đại diện nhóm trả lời câu hỏi
sau:
? Quá trình biến đổi của các bạn có
chỗ nào sai không?
- Học sinh: Không có chỗ nào sai
? Bạn nào đã làm đến kết quả cuối
2
á p dụng(15')
?1 Tính nhanh:
15.64+25.100+36.15+60.100Cách 1:
= 15(64+36)+25.100+60.100
= 15.100+25.100+60.100
= 100(15+25+60) = 100.100 = 10000
?2Khi thảo luận nhóm, một bạn ra đềbài: Hãy phân tích đa thức x4-9x3+x2-9x thành nhân tử
IV Củng cố: (5’)
- Khi PT ĐT thành NT bằng Phơng pháp nhóm các hạng tử thì phải nhómcho thích hợp, nếu nhóm không làm xuất hiện NTC thì chúng ta xem xét việcnhóm có đa đến sử dụng HĐT không
Trang 21Tiết 12: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Học sinh phân tích đa thức thành nhân tử một cách thành thạo bằng cácphơng pháp phân tích đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức và nhómcác hạng tử
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0') Kết hợp luyện tập
III Tiến trình bài giảng:
- GV: trong mỗi bài tập trên chúng
ta phải sử dụng mấy phơng pháp
phân tích
- Học sinh trả lời
- Giáo viên chốt cách làm, kết quả
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
10phút
Bài tập 47 (tr22-SGK)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2 2
) x (x ) ( ) ( ) ( ) ( )( 1)
) 3x 3 5 5 (3x 3 ) (5 5 )
3 ( ) 5( ) ( )(3 5)
x x
Trang 22- Yêu cầu làm bài tập 50
- Cả lớp làm nháp
- Hai học sinh khá lên trình bày
- Giáo viên uốn nắn cách làm, cách
trình bày, kết quả
12phút
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2+xy+x+y
c) x 2+y 2+2xy-x-y
Ngày … tháng … năm …
Trang 23Tiết 13: Phân tích đa thức bằng nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
c) x 2+y 2+2xy-x-y = (x 2+y 2+2xy)-(x+y) = (x+y)2-(x+y) = (x+y)(x+y-1)
- 3 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh còn lại làm bài tập tập vào vở
III Tiến trình bài giảng:
- ở các tiết học trớc, các em đã học đợc các phơng pháp cơ bản phân tích
đa thức thành nhân tử đó là phơng pháp đặt nhân tử chung, phơng pháp dùnghằng đẳng thức, và phơng pháp nhóm hạng tử Mỗi phơng pháp trên chỉ thực hiệncho các phần riêng rẽ, độc lập Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ nghiên cứucách phối hợp các phơng pháp đó để phân tích các đa thức thành nhân tử
- Giáo viên ghi bảng lời giải và
chốt: Để giải bài toán này ta phối
6x3-12x 2y+6xy 2 = 6x(x 2+2xy+y 2) = 6x(x+y)2
Trang 24- Học sinh còn lại làm việc cá nhân
2
(x 2 y ) (4 4 ) ( ) 4( )
- Lu ý đổi dấu ở câu c:
+ Đổi dấu lần đầu để làm xuất hiện dạng hằng đẳng thức đã học
+ Đổi dấu cuối cùng để cho đáp số đẹp
V H ớng dẫn học ở nhà :(2')
- Xem lại cách giải các bài tập đã làm
Ngày … tháng … năm …
Tiết 14: Luyện tập
Trang 25II KiÓm tra bµi cò: (7')
- Yªu cÇu 2 häc sinh lªn b¶ng ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö :
2 2 2
) y 2
(y 2 1) ( 1)
) x (x ) ( ) ( ) ( ) ( )( 1)
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh
nghiªn cøu bµi to¸n
? Nªu c¸ch lµm
- C¶ líp lµm bµi, 3 häc sinh
tr×nh bµy trªn b¶ng
- Líp nhËn xÐt, bæ sung
- Gi¸o viªn chèt l¹i c¸ch lµm
- Häc sinh bæ sung nÕu sai,
Trang 26- Giáo viên treo bảng phụ lời
giải câu a
- Học sinh chú ý theo dõi
? Bài toán làm nh thế nào
- Học sinh: tách -4x = -x-3x
- Giáo viên nêu cách tách và
mục đích của việc tách các
( 1) 4( 1) ( 1)( 4)
( 2) 3( 2) ( 2)( 3)
- Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- Nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Học sinh làm thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án
Trang 27- Học sinh: Ôn tập lại chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, học bài.
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1; 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x 3 − 2x 2y x+ y 2
b) x 2 + 3x + 2
III Tiến trình bài giảng:
? Nhắc lại định nghĩa về một số nguyên
a chia hết cho 1 số nguyên b
a = b.q
- Giáo viên phân tích: Khi đó a:b = q
Trong đa thức cũng nh vậy
đ-ợc một đa thức Q sao cho A = B.Q thì
nói rằng AMB
A gọi là đa thức bị chia
B gọi là đa thức chia
B
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
? Nêu cách làm
- Giáo viên chốt: Khi chia đơn thức 1
biến cho đơn thức đơn thức 1 biến ta
biến trong đơn thức chia và bị chia
- Giáo viên chốt lại: Đơn thức A chia
hết cho đơn thức B khi:
+ Các biến trong B phải có mặt trong A
+ Số mũ của mỗi biến trong B không
đ-ợc lớn hơn số mũ của A
? Để chia đơn thức A cho đơn thức B làm
ntn?
?3
a) Khi thực hiện chia một luỹ thừa
cho một luỹ thừa, có thể viết ở
5 ) 20 :12
5 3
12 x y ) 12 : ( 9 )
4x3
Trang 28- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Học sinh vận dụng qui tắc vào giải thành thạo các bài toán và biết trìnhbày một cách ngắn gọn
10 ) 10 : 3 ? ( )
3 )4 : 2
Trang 29- Giáo viên xuất phát từ bài
kiểm tra của học sinh
? Viết 1 ĐT thức có các hạng tử
là các đơn thức có mặt ở phần
kiểm tra phần a, b,c
- GV: Bài toán trở thành chia 1
đa thức cho đơn thức Để chia
3 6x 5 x
Trang 30- Học sinh thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B trong đó chueyếu B là một nhị thức.
- Học sinh có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay khôngchia hết (khi B là đơn thức)
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phấn màu, giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết và phép chia có d của 2 số tự nhiên
C Tiến trình bài giảng:
- GV: Để thực hiện phép chia đa thức A
cho 1 đa thức B trớc hết ngời ta sắp xếp
các hạng tử trong mỗi đa thức theo luỹ
thừa giảm dần của biến rồi thực hiện
theo qui tắc tơng tự nh phép chia trong
x
Trang 31* Giáo viên thuyết trình từng bớc làm:
Chú ý hs cách vở 6 dòng
Các hạng tử cùng bậc viết thẳng hàng
+ B1: Chia hạng tử bậc cao nhất của đa
thức bị chia cho hạng tử cao nhất của đa
2x :x = 2x
+ B3: Rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích
- Tiếp tục chia hạng tử bậc cao nhất của
d thứ nhất cho hạng tử cao nhất của đa
5x :x 5x
+ Lấy thơng nhân với đa thức chia rồi
lấy d thứ nhất trừ đi tích vừa tìm đợc
- Cách làm nh 2 bớc trên
- Học sinh nghe và làm bài
? D cuối cùng là bao nhiêu
Kiểm tra phép chia trên có đúng không
bằng cách nào?
? Giáo viên nêu yêu cầu học sinh làm ?
1
- Giáo viên đa ra trờng hợp tổng quát
? Để kiểm tra xem kết quả có đúng
không không ta lấy B nhân với Q Nếu
? Vậy khi nào phép chia dừng lại
- Giáo viên đa ra chú ý
- Học sinh theo dõi và ghi bài
B1: 2 :x x4 2
B2: 2 (x x2 2 − 4x− 3)
B3: Lấy A trừ đi tích trên đợc d thứ nhất
x2 − 4x− 3
x2 − 4x− 3 0
* Phép chia có d bằng 0 gọi là phép chia hết
Trang 32IV Cñng cè: (8')
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 67 (tr31-SGK)
( Gi¸o viªn chia líp lµm 2 d·y bµn, lµm 2 c©u a vµ b)
2 2
0
x x
x x x
Trang 33- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
Trang 34- Giáo viên: Bảng phụ, giáo án.
- Học sinh: Ôn tập và trả lời 5 câu hỏi SGK -tr32
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0') Kết hợp ôn tập
III Bài mới:
? Phát biểu qui tắc nhân đa thức
với đơn thức, đa thức với đa thức
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa ra bảng phụ ghi 7
hằng đẳn thức đáng nhớ
? Hãy phát biểu bằng lời các hđt
trên
? Khi nào đơn thức A chia hết
cho đơn thức B; đa thức A chia
hết cho đơn thức B; đa thức A
chia hết cho đa thức B
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 75
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên
bảng trình bày
- Giáo viên chốt lại: Thông
th-ờng ta bỏ các bớc trung gian
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
2 Nhân đa thức với đa thức (A + B)(C + D) = AC + BD + BC + BD
) .(2 3 ) 3
Trang 35
2
) 4 ( 2) ( 2)( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2).2
- Học theo nội dung đã ôn tập
- Làm các bài tập còn lại ở trang 83-SGK
II Kiểm tra bài cũ: (0') Kết hợp ôn tập
III Bài mới:
Bài tập 80 (tr33-SGK) Làm tính chia
Trang 36- Gi¸o viªn chia líp lµm 6 nhãm
- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶
- Chó ý: NÕu ®a thøc chøa 2 biÕn
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 82
- Gi¸o viªn gîi ý: §a BT vÒ d¹ng
b×nh ph¬ng cña 1 tæng hay hiÖu
x x
x x x x
( 3 )( 3 ) : ( 3) 3
2
2
2 ) ( 4) 0 3
2
) ( 2) ( 2)( 2) 0 ( 2)( 2 2) 0 ( 2).4 0
a x − xy y+ + > víi mäi sè thùc x vµy
§Æt M = x2 − 2xy y+ 2 + 1
Trang 372 2 2
M = ( 2 ) 1 ( ) 1
- Khắc sâu cho học sinh về kiến thức trong chơng I
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về đa thức
- Có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào giải bài toán
) 15 5 10 ) 5 5 10 10
a x y xy y
b x x y x xy
Trang 38a) áp dụng hđt = (3x− + 1 2x+ 1) 2 = 25x2 (2đ)b) (x− 3)(x2 + + 1 x2 − = 1) (x− 3).2x2 = 2x3 − 6x2 (2đ)Câu 3: Mỗi ý đúng đợc 1đ
) 5 (3 2) ) 5 ( )( 2) ) ( 1)(2 7)
- Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số
- Học sinh có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nẵm vững tính chấtcơ bản của phân thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập lại định nghĩa phân số, 2 phân số bằng nhau
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0')
III Bài mới:
- Đặt vấn đề nh SGK (2')
- GV đa ra các ví dụ về PTĐS
- Giáo viên giới thiệu định nghĩa
Một phân thức đại số (hay nói gọn
Trang 39x x
+
= +V× (3x+ 6).x = (x2 + 2 ).3x (= 3x2 + 6x)
2 2
Trang 40II Kiểm tra bài cũ: (7')
Dùng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau kiểm tra xem 2 phân thức sau cóbằng nhau không?
3
x và 2 2
3 6
x x x
+ +
III Bài mới:
A A M
::
A A N
?4