1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo tro toan 8

51 418 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án bổ trợ đại số 8
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Trường học Trường THCS Xuân Nộn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 900,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức - Rèn kỹ năng làm một số dạng toán chứng minh đẳng thức, tính giá trị biểu thức.. Mục tiêu:

Trang 1

Ngày 06/09/2008

Ti ết1: Luyện tập nhõn đơn thức với đa thức

A Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức

- Rèn kỹ năng làm một số dạng toán tìm x, tính giá trị biểu thức, chứng tỏ biểu thức không phụ thuộc vào biến

B Chuẩn bị :

- GV: Bài tập

- HS: Ôn các quy tắc đã học

C Tiến trình bài giảng

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết

GV yờu hs phỏt biểu qui tắc nhõn đơn

thức với đa thức?

Ứng dụng của qui tắc đú?

A(B+C-D)=AB+AC-AD

Hoạt động 2: Luyện tậpBài 1: Thực hiện phộp tớnh nhõn

Bài 2 : Tớnh giỏ trị của biểu thức

a, A= x2(x+y)–y(x2-y)+2003, với x=1,

y=-1 b, B= 5x(x– 4y)–4y(y–5x) - 11

20 , với x=-0,6, y=-0,75

c, C=x(x-y+1)-y(y+1-x) với x=-2

3; y=-1

3

? Nhận xột về đặc điểm của cỏc biểu thức

trờn.(chứa cỏc tớch của đơn thức với đa

thức)

?Trước khi thay giỏ trị của biến vào biểu

thức ta nờn làm thế nào ?(rỳt gọn biểu

Bài 1 :Thực hiện phộp tớnh :a) 2x(x2–7x+3)= 2x3 -14x2 +6x

b) B= 5x(x– 4y)–4y(y–5x) - 11

20 = 5x2+4y2-11

20Thay x=-0,6, y =-0,75 vào B ta được:B

=3,5

Trang 2

Bài 4 : Chứng tỏ các biểu thức sau không

phụ thuộc vào biến

3; y=-1

3vào C ta được C =0Bài 3 : Tìm x biết

a) 3(2x-1)-5(x-3)+6(3x-4)=24

6x – 3 – 5x +15 +18x -24 =24 19x = 36

x = 36

19b) x= 3

5

− c) x = 9 d) không tìm được x

Bài 4 : Chứng tỏ các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

a) 2(2x+x2)–x2(x+2)+(x3-4x+3)

= 4x + 2x2 – x3 -2x2 +x3 -4x + 3 = 3b) 100 c) 10

Hoạt động 3 : Củng cố

?Nêu các dạng bài tập đã chữa Cách làm

từng dạng ?

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà

- ôn lại qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Xem lại các dạng bài tập đxa chữa

Ngµy so¹n: 07/09/2008

TiÕt 2: LuyÖn tËp nh©n ®a thøc víi ®a thøc

Trang 3

A Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Rèn kỹ năng làm một số dạng toán chứng minh đẳng thức, tính giá trị biểu thức

- Phát triển t duy HS với một số bài tập nh : bài toán tìm số, toán về phép chia hết của đa thức

G yêu cầu học sinh nhắc lại qui tắc nhân

đa thức với đa thức

Nhân đa thức với đa thức:

(HS:: Nhân hai đa thức đầu sau đó đợc

kết quả nhân với đa thức còn lại

2

3

2 7 3 2

14

Trang 4

- GV gọi 2 HS lên bảng làm ở dới lớp

làm ra nháp , sau đó gọi HS nhận xét

- GV yêu cầu HS làm bài 10 -SBT

? Để CM biểu thức luôn chia hết cho 5 ta

Ta thấy – 5n M 5 với ∀ ∈n Z (đpcm)

IV Củng cố: (2')

- Nêu các dạng toán đã học trong bài và phơng pháp giải?

- Với bài toán chứng minh cần chú ý điều gì?

Trang 5

Tiết 3: Luyện tập về hằng đẳng thức đáng nhớ(1,2,3)

A Mục tiêu:

- HS đợc củng cố về các hằng đẳng thức bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

? Xác định biểu thức A, biểu thức B (lu ý

đôi khi phải đổi vị trí của các hạng tử để

nhận ra biểu thức A, B)

(HS: a) biểu thức A là x, biểu thức B là 3

b) biểu thức A là x, biểu thức B là 1

2 c) biểu thức A là xy2, biểu thức B là 1

4c) 2xy2 + x2y4 + 1

x

 + 

Trang 6

c) 992

Gi¶i:

a) 42 58 = (50 – 8).(50 + 8) = 502 – 82 = 2500 – 64 = 2436b) 2022 = (200 + 2)2 = 2002 + 2.200.2 + 22

= 40000 + 800 + 4 = 40804c) 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 + 12

Trang 7

A Mục tiêu:

- HS đợc củng cố về các hằng đẳng thức lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu

Trang 8

x y

 − 

Bµi 3: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc

a) x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 t¹i x =1; y = 3b) 1

Trang 9

III Tiến trình tiết dạy:

5) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

6) A3+B3 =(A+B)(A2-AB+B2)7) A3-B3 =(A-B)(A2+AB+B2)Hoạt động 2: Luyện tập

biểu thức? áp dụng nh thế nào?

Bài 1:Rỳt gọn cỏc biểu thức sau

a,(x2-1)3-(x4+x2+1)(x2-1)b,(x4-3x2+9)(x2+3)-(x2)3

c,(x-3)3-(x-3)(x2+3x+9)+6(x+1)2

Giải:

a) x6-3x4+3x2-1-x6+1 = -3x4+3x2

b) x6+27-x6=27c) x3-9x2+27x-27-x3+27+6x2+12x+6

= -3x2+39x+6Bài 2:Chứng minh rằng cỏc biểu thức ko phụ thuộc vào giỏ trị của biến:

a,y(x2-y2)(x2+y2)-y(x4-y4)b,( 1

Trang 10

c) x3-3x2+3x-1-x3+1-3x+3x2=0Bài 3:Chứng minh rằng

a,(a+b)(a2-ab+b2)-(a-b)(a2+ab+b2) =2a3.b,a3+b3=(a+b)((a-b)2+ab)

c,(a2+b2)(c2+d2)=(ac+bd)2+(ad-bc)2

HDa) Biến đổi vế tráib) Biến đổi vế phảic) Biến đổi cả hai vế

Hoạt động 3: Củng cốBài 5:Viết số thứ tự ở cột A đặt vào vị trí (…) ở cột B để đợc kết quả đúng:

-Ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Xem lại các dạng bài đã chữa

Ngày 20/09/2008

Trang 11

III Tiến trình tiết dạy:

5) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

6) A3+B3 =(A+B)(A2-AB+B2)7) A3-B3 =(A-B)(A2+AB+B2)Hoạt động 2: Luyện tập

x = 7

2

− 3x2(x-1)(x+1) =0

x=0; x=1; x=-1Bài 2: Tớnh giỏ trị cỏc biểu thức sau

a,A=(x-1)3-4x(x+1)(x-1)+3(x-1)(x2+x+1)với x=-2

Trang 12

?f(x) có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

khi nào?

? Làm thế nào để chứng tỏ f(x)≥ m?

Dựa vào kiến thức nào?

(x2 ≥ 0 với mọi giá trị của x)

b,B=(x-1)(x-2)(1+x+x2)(4+2x+x2) với x=1

c,C=2(x3-y3)-3(x+y)2 với x-y=2d,D=2(a3+b3)-3(a2+b2) với a+b=1

e,E =a3+b3+3ab(a2+b2)+6a2b2(a+b)Bài 3: Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhấtA=x2-10x+16

A= x2-10x+16= x2-10x+25-9 = (x-5)2+(-9)

Có (x-5)2 ≥ 0 với mọi giá trị của x

=> A ≥ -9 với mọi giá trị của xVậy GTNN của A = -9 khi (x-5)2=0 hay x =5Bài 4: Chứng minh rằng

a,251-1M7 c,1719+1917M18b,270+370M4 d,3663+1M7 nhưng khụng chia hết cho 37

a) 251-1= 2 3.17 − = 1 (2 ) 17 3 − = 1 (2 17 − 1)(2 34 + 2 17 + 1)

Trang 13

Tuần 4 Tiết 7 : Luyện tập về hằng đẳng thức đáng nhớ

III Tiến trình tiết dạy:

5) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

6) A3+B3 =(A+B)(A2-AB+B2)7) A3-B3 =(A-B)(A2+AB+B2)Hoạt động 2: Luyện tập

d) (2+1)(22+1)(24+1)…(220+1)+1Giải:

a) 1532+94.153+472 = (153+47)2=40000b) 1262-152.126+5776= 1262-2.76.126+762

=(126-76)2=2500c) 38.58-(154-1)(154+1)= 158-158+1=1d) (2+1)(22+1)(24+1)…(220+1)+1

Trang 14

=(a2+b2+c2)2

HD:

a) Biến đổi VTb) Biến đổi VPc) Biến đổi VTd) Biến đổi VTBài 3:

a) Hiệu các bình phơng của hai số tự nhiên chẵn liên tiếp bằng 36 Tìm các số ấy

b) Hiệu các bình phơng của hai số tự nhiên lẻ liên tiếp bằng 40 Tìm hai số ấy

Giải:

a) (2n+2)2-(2n)2=36

=> 8n+4 = 36 => 8n = 32 => n =4b) (2n+1)2-(2n-1)2=40

=> n =5Bài 4: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn d-

ơng:

A=a(a-6)+10B= (x-3)(x-5)+4C=a2+a+1

Giải:

A=a(a-6)+10= a2-6a +10= a2-2.a.3+9+1

=(a-3)2+1>0B= (x-3)(x-5)+4= x2-8x+15+4 =x2-8x +16+3

=(x-4)2+3>0C= a2+a+1=a2+2.a.1

Trang 15

ớA3 + B3 = 6) A3 – B3 = ? Phát biểu bằng lời.

III Bài mới: (35’)

triển của HĐT tổng hai lập phơng

(3x – 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) là dạng khai

triển của HĐT hiệu hai lập phơng

? Xác định biểu thức A, B

HS: a) A là x, B là 2

b) A là 3x, B là 2y

? Nêu cách làm

(HS: biến đổi biểu thức phức tạp về đơn

giản, cụ thể là biến đổi VP = VT

? 3 HS lên bảng làm bài

? Nhận xét

Bài 1: Rút gọn biểu thức:

a) (x + 2)(x2 – 2x + 4) – (15 + 2x3)b) (3x – 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) - (5x3- 10y3)

= a3+ b3 = VT

Trang 16

= a3 - b3 = VT

Bµi 3: Chøng tá r»ng:

a) x2 – 6x + 10 > 0 víi mäi xb) 4x – x2 – 5 < 0 víi mäi x

Gi¶i:

a) Ta cã: x2 – 6x + 10 = x2 – 2.x.3 +32 + 1

= (x – 3)2 + 1V× (x – 3)2 ≥ 0 víi mäi x

→ (x – 3)2 + 1 > 0 Hay x2 – 6x + 10 > 0 víi mäi x

b) Ta cã: 4x – x2 – 5 = -(x2 – 4x +5) = -(x2 - 2.x.2 +22 +1) = -[(x – 2)2 + 1] V× (x – 2)2 ≥ 0 víi mäi x

→ (x – 2)2 + 1 > 0

→ -[(x – 2)2 + 1] < 0 Hay 4x – x2 – 5 < 0 víi mäi x

Trang 17

? §Æc®iÓm cña c¸c ®a thøc ë vÕ tr¸i?

VËy ph¶i lµm thÕ nµo?

( §a VT vÒ d¹ng tÝch)

Bµi 1: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

a) 3x2y2+15x2y-21xy2

b) 4x(x-2y)+12y(2y-x)c) 4x(x+1)2-5x2(x+1)-4(x+1)d) x2-y2+2x+1

e) (x2+9)2-36x2

f) x2-2xy+y2-z2+2zt-t2

Gi¶i:

a) 3x2y2+15x2y-21xy2= 3xy(xy+5x-7y)b) 4x(x-2y)+12y(2y-x)

= 4x(x-2y)-12y(x-2y)

=4(x-2y)(x-3y)c) 4x(x+1)2-5x2(x+1)-4(x+1)

= (x-3)2(x+3)2

f) x2-2xy+y2-z2+2zt-t2

= (x2-2xy+y2)-(z2-2zt+t2)

=(x-y)2-(z-t)2=(x-y+z-t)(x-y-z+t)Bµi 2: T×m x biÕt:

a) 16x2-9(x+1)2=0b) x2-10x=-25c) x3-0,25x = 0d) 2(x+5)-x2-5x =0Gi¶i:

a) 16x2-9(x+1)2=0

Trang 18

=> x(x2-0,25)=0

=> x(x-0,5)(x+0,5)=0

=>

0 0,5 0,5

x x x

Từ a+b+c = 0=> a=-(b+c)Thay a=-(b+c) vào biểu thức a3+b3+c3 ta đợc:[-(b+c)]3+b3+c3=-b3-3b2c-3bc2-c3+b3+c3

= - 3bc(b+c)= 3abc

Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Làm các bài tập trong SBT

Trang 19

III Tiến trình tiết dạy

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

PP4: Phối hợp nhiều ppHoạt động 2: Luyện tập

f) x2+4x+3 g) x4+4

Gi ải :a) (3x+1)2-(x+1)2= [(3x+1)+(x+1)][(3x+1)-(x+1)]

=2x(4x+2)=4x(2x+1)b) 5x-5y+ax-ay=(5x-5y)+(ax-ay)

=5(x-y)+a(x-y)=(x-y)(5+a)c) 4x2-25 = (2x)2-52=(2x-5)(2x+5)d) x2-2xy-z2+y2 = (x2-2xy+y2)-z2=(x-y)2-z2

=(x-y+z)(x-y-z)e)5x2-10xy+5y2-20z2 = 5(x2-2xy+y2-4z2)

=5(x-y+2z)(x-y-2z)f) x2+4x+3 = x2+x+3x+3 =(x+1)(x+3)g) x4+4 = x2+4x2+4-4x2 =(x2+2)2-(2x)2

=(x2+2x+2)(x2-2x+2) Bài 2 : Tìm x biết :a,x3-16x=0 b,x4-2x3+10x2-20x=0

c,(2x-3)2=(x+5)2 d,x2-5x+6=0 Giải :

a) x3-16x=0

Trang 20

Dạng 3 : Tính gía trị biểu thức

GV hớng dẫn hs làm

x(x2-4) =0x(x-2)(x+2)=0

=>x x− =− =3 02 0=>x x==23

Bài 3 a,Cho a2+b2=2ab chứng minh rằng a=bb) Cho a2+b2+c2=ab+ac+bc chứng minh rằnga=b=c

Hớng dẫn về nhà

ôn lại các pp phân tích đa thức thành nhân tửXem lại các dạng bài tập đã chữa

Trang 21

= (a4 – a3x) – (ay – xy)

= a3(a – x) – y(a – x)

= (a – x) (a3 - y)c) x3 – 3x2 – 4x + 12

= (x3 – 3x2) – (4x – 12)

= x2(x – 3) – 4(x – 3)

= (x – 3) (x2 – 4)

= (x – 3) (x – 2) (x + 2)d) 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2

b) 4x2 – 9 – 4xy + y2 t¹i x = 13; y =

Trang 22

? Nªu c¸ch lµm

(HS: thu gän ®a thøc (ph©n tÝch ®a thøc

thµnh nh©n tö ) råi thay c¸c gi¸ trÞ cña x, y

? §a thøc b»ng 0 khi nµo

(HS: khi cã Ýt nhÊt 1 thõa sè (nh©n tö) b»ng

= x.(x – 1 – y).(x – 1 + y)T¹i x = 100; y = 1 gi¸ trÞ biÓu thøc lµ:

100.(100 – 1 – 1).(100 – 1 + 1)

= 100 98 100

= 980000b) Ta cã: 4x2 – 9 – 4xy + y2

= (4x2 – 4xy + y2) – 9 = (2x – y)2 – 32

= (2x – y – 3).(2x – y +3)T¹i x = 13; y = 3 gi¸ trÞ biÓu thøc lµ:

Trang 23

1) Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

áp dụng vào giải một số dạng bài tập

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt đông của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

- HS tự chữa và GVchốt phơng pháp giải

Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) 8ab3-2ab2

b) 10x2(y-z)+5x(y-z)c) 25x2-5x-49y2-7yd) 7x-x2-6

e) x2k+2- x2k

Giải:

a) =2ab2(4b-1)b) =10x2(y-z)-5x(y-x)

Trang 24

- Cho điểm theo nhóm

GV: Nêu phơng pháp chứngminh bài tập 3

A 1025 B 125 C 1625b) 922+782-82-222 bằng

A.280 B 1406 C 1400c) 12,26 6,4+3,6.15,2-72.15,4+2,8 bằng

Xem lại các dạng bài tập đã chữa

Trang 25

Ngày soạn: 12/10/2008

Tiết 13: Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử

I Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

áp dụng vào giải một số dạng bài tập

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt đông của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

A = y2 + 2xy + x2 = (x + y)2

Thay vào ta có

A = (x + x 2 + 3x + 4 )2 = (x2 + 4x + 4)2 = [(x + 2)2]2 = (x + 2 )4

4 Ph ơng pháp tìm nghiệm của đa thức:

Ta đã chứng minh đợc:

Đa thức 1 biến f(x) có nghiệm x = a Thì khi đó :f(x) = (x - a)g(x)

g(x) có bậc thấp hơn f(x)+ Ví dụ:

f(x) = x3 + 3x - 4Vì f(1) = 13 + 3.1 - 4 = 0Nên ta có: f(x) = (x - 1) (x2 + 4x + 4) = (x - 1) (x+ 2)2

Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử.

a) x2 - 7x + 12 = x2 - 4x - 3x + 12 = x(x - 4) - 3(x - 4) = (x - 3)(x - 4)b) 4x2 - 3x - 1 = 4x2 - 4x + x - 1

Trang 26

d) x(x - 1)(x + 2)(x - 3) = (x2 + 3x + 1)2

e) x(y2 - z2) + y(z2 - y2) = (x - y)(y - z)(z - x)

A = n3 - 4n2 + 4n - 1 là số nguyên tố

A = (n - 1)- ( 4n2 - 4n ) = (n - 1)(n2 - 3n + 1)Nếu n = 0 , 1 , 2 thì A lần lợt tơng ứng là -1, 0, -1 Nếu n = 3 ⇒ A = 2 là số nguyên tố

Nếu n ≥ 4 thì (n - 1) ≥ 3

và (n2 - 3n + 1) = n(n - 3) + 1 ≥ 5

⇒ A = (n - 1)(n2 - 4n + 1) là hợp sốVậy chỉ có duy nhất n = 3 ⇒ A là số nguyên tố

Hớng dẫn về nhà-Ôn lại các pp phân tích đa thức thành nhân tử

Xem lại các dạng bài tập đã chữa

Trang 27

Ngày soạn: 18/10/2008

Tiết 14: Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử

I Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

áp dụng vào giải một số dạng bài tập

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt đông của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản

Gv yêu cầu học sinh nêu các pp phân tích

đa thức thành nhân tử đã biết?

Hoạt động 2: Luyện tập

- GV: Dựa vào đâu ta có thể

biết đợc nghiệm của đa thức?

tử cùng bậc là bằng nhauf(x) = anxn + an-1 + ………+a1x + a0

- Đa thức có bậc 3 vậy khi PTĐTTNT thì đợc viết

d-ới dạng tích của đa thức có bậc 2 & bậc 1 : (ax + b)(cx2 + dx + m)

Vậy: A = 2x3 - 5x2 + 8x - 3 = (ax + b)(cx2 + dx + m)

= acx3 +( ad + bc)x2 + (am + bd)x + bm

ac = 2 a = 2

ad + bc = -5 b = -1

Trang 28

⇔ x2 + 3x + 2 = x2 (a + b) x + ab ⇔ a + b = 3

ab = 2

⇒ a = 1, b = 2 hoặc a = 2 , b = 1Vậy x2 + 3x + 2 = (x + 2)(x + 1)

Bài tập

A = a3 - a, B = a3 + 5a , C = a3 + 11a , D = a3 - 19a Chia hết cho 6 ( a∈N)

a) Ta có: A = a3 - a = a(a2 - 1) = ( a - 1)(a + 1)a

a - 1, a + 1, a là 3 số tự nhiên liên tiếp nên phải có

1 số chẵn chia hết cho 2 & 1 số chia hết cho 3 Vậy a3 - a chia hết cho 6

b) B = a3 + 5a = (a3 + 6a) - a = (a3 - a) + 6a

⇒ a3 - a 6 ( CMT) 6a 6 ⇒ ĐPCMc) C = a3 + 11a = ( a3 + 5a) + 6a

mà a3 + 5a  6 ( CMT) 6a 6 ⇒ ĐPCMd) B = a3 - 19a = (a3 - a) - 18a

Mà a3 - a  6 ( CMT) 18a  6 ⇒ a3 - 19a 6

Chứng minh rằng các số sau đây:

A = a3 - a

B = a3 + 5a

C = a3 + 11a

D = a3 - 19 aChia hết cho 6

Hớng dẫn về nhà-Ôn lại các pp phân tích đa thức thành nhân tử

Xem lại các dạng bài tập đã chữa

Trang 29

Ngày soạn: 19/10/2008

Tiết 15: Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử

I Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

áp dụng vào giải một số dạng bài tập

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt đông của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

= (y + z)(x2 + y2 + z2 + 2xy + 2xz + 2yz+ x2 + xy +

xz + x2 - y2 + yx - z2)

⇒ A/(y + z) Với ĐK y ≠ -zVai trò của x, y ,z là nh nhau trong đa thức A nên phân tích tơng tự ta cũng có

A/(x+ z) Với ĐK x ≠ -z

Và A/(x+ y) Với ĐK x≠ -y

⇒ A = k(x+ y) (x+ z)(y + z) = (x + y + z)3(1 + 1) = (1 + 1 + 1)3 - 13 - 13 - 13

⇒ 8k = 24 ⇒ k = 3Vậy (x + y + z)3 - x3 - y3 - z3 = 3(x+ y) (x+ z)(y + z)

- Xác định các hệ số a, b để phép chia f(x) cho g(x) với

f(x) = 6x4 - 7x3 + ax2 + 3x + 2g(x) = x2 - x+ b

Trang 30

1) Tìm các giá trị của x, y thỏa

= 4x(x - 1) + (x - 1)= (x - 1)(4x + 1)c) x3 - 7x - 6 = (x + 1)(x + 2) ( x - 3)

d) x(x - 1)(x + 2)(x - 3) = (x2 + 3x + 1)2

e) x(y2 - z2) + y(z2 - y2) = (x - y)(y - z)(z - x)

Bài tập tự luyện1-Phân tích các đa thức thành nhân tử.

a) x2 - 7x + 12 = x2 - 4x - 3x + 12 = x(x - 4) - 3(x - 4) = (x - 3)(x - 4)b) 4x2 - 3x - 1 = 4x2 - 4x + x - 1

= 4x(x - 1) + (x - 1)= (x - 1)(4x + 1)c) x3 - 7x - 6 = (x + 1)(x + 2) ( x - 3)

d) x(x - 1)(x + 2)(x - 3) = (x2 + 3x + 1)2

e) x(y2 - z2) + y(z2 - y2) = (x - y)(y - z)(z - x)

3 Tìm số tự nhiên n để giá trị của biểu thức

B = n3 - 6n2 + 9n - 2 là 1 số nguyên tố

Hớng dẫn về nhà-Ôn lại các pp phân tích đa thức thành nhân tử

Xem lại các dạng bài tập đã chữa

Trang 31

Ngày soạn: 25/10/2008

Ti ết 16: Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử

I Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

áp dụng vào giải một số dạng bài tập

III Tiến trình tiết dạy:

Gv yêu cầu hs nêu các pp phân tích đa

e,x5-x4+x3-x2.g,x3-x2y-xy2+y3

Bài 2: phõn tớch đa thức thành nhõn tửa,x(x+1)(x+2)(x+3)+1

b,(x+2)(x+3)(x+4)(x+5)-24

c,yz(y+z)+xz(z-x)-xy(x+y)d,xy(x-y)-xz(x+z)+yz(2x+z-y)Dạng 2: Tỡm x biết

a,x3-25x=0b,x(x-3)-4x+12=0c,x3-5x2+x-5=0d,x4-2x3+10x2-20x=0 Dạng 3: Tớnh giỏ trị biểu thứcA=5x2z-10xyz+5y2z với x=124; y=24; z=2.B=2x2+2y2-x2z+z-y2z-2 với x=y=1; z=-1

C=x2-y2+2y-1 với x=75; y=26

Hớng dẫn về nhà-Ôn lại các pp phân tích đa thức thành nhân tử

Xem lại các dạng bài tập đã chữa

Ngày đăng: 09/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv yờu cầu 2 hs lờn bảng làm, cả lớp làm vào vở. - Bo tro toan 8
v yờu cầu 2 hs lờn bảng làm, cả lớp làm vào vở (Trang 1)
GV-HS Ghi bảng - Bo tro toan 8
hi bảng (Trang 3)
- GV gọi 2 HS lên bảng làm ở dới lớp làm ra nháp , sau đó gọi HS nhận xét  - Bo tro toan 8
g ọi 2 HS lên bảng làm ở dới lớp làm ra nháp , sau đó gọi HS nhận xét (Trang 4)
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC   - HS: ôn các hằng đẳng thức. - Bo tro toan 8
b ài tập, bảng phụ KTBC - HS: ôn các hằng đẳng thức (Trang 5)
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC   - HS: ôn các hằng đẳng thức. - Bo tro toan 8
b ài tập, bảng phụ KTBC - HS: ôn các hằng đẳng thức (Trang 7)
? 2 HS lên bảng làm. ? Nhận xét - Bo tro toan 8
2 HS lên bảng làm. ? Nhận xét (Trang 8)
(Học sinh lên bảng làm) - Bo tro toan 8
c sinh lên bảng làm) (Trang 9)
Học sinh lên bảng làm - Bo tro toan 8
c sinh lên bảng làm (Trang 13)
- GV: bài tập, bảng phụ KTBC   - HS: ôn các hằng đẳng thức. - Bo tro toan 8
b ài tập, bảng phụ KTBC - HS: ôn các hằng đẳng thức (Trang 15)
Tiết 10: Luyện tập - Bo tro toan 8
i ết 10: Luyện tập (Trang 19)
? Gv yêu cầu hs lên bảng làm ? Nêu các phơng pháp đã sử dụng. - Bo tro toan 8
v yêu cầu hs lên bảng làm ? Nêu các phơng pháp đã sử dụng (Trang 19)
GV-HS Ghi bảng - Bo tro toan 8
hi bảng (Trang 21)
? 4 HS lên bảng làm ? Nhận xét - Bo tro toan 8
4 HS lên bảng làm ? Nhận xét (Trang 21)
? 2 HS lên bảng làm ? Nhận xét - Bo tro toan 8
2 HS lên bảng làm ? Nhận xét (Trang 22)
- Đa ra đáp án ở bảng phụ  - Bo tro toan 8
a ra đáp án ở bảng phụ (Trang 23)
-HS lên bảng dới lớp cùng làm - Bo tro toan 8
l ên bảng dới lớp cùng làm (Trang 26)
Hs lên bảng làm - Bo tro toan 8
s lên bảng làm (Trang 32)
Hs lên bảng làm - Bo tro toan 8
s lên bảng làm (Trang 38)
Hs lên bảng làm - Bo tro toan 8
s lên bảng làm (Trang 40)
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng - Bo tro toan 8
o ạt động của GV và HS Ghi bảng (Trang 41)
- GV gọi 1HS lên bảng chia. =&gt; Nhận xét. - Bo tro toan 8
g ọi 1HS lên bảng chia. =&gt; Nhận xét (Trang 42)
1)Giáo viên: Bảng phụ 2) Học sinh: Ôn kiến thức III. Tiến trình tiết dạy - Bo tro toan 8
1 Giáo viên: Bảng phụ 2) Học sinh: Ôn kiến thức III. Tiến trình tiết dạy (Trang 45)
3) Giáo viên: Bảng phụ 4) Học sinh: Ôn kiến thức III. Tiến trình tiết dạy - Bo tro toan 8
3 Giáo viên: Bảng phụ 4) Học sinh: Ôn kiến thức III. Tiến trình tiết dạy (Trang 47)
Gv yêu cầu hs lên bảng làm - Bo tro toan 8
v yêu cầu hs lên bảng làm (Trang 48)
Hoạt động của GV-HS Ghi bảng - Bo tro toan 8
o ạt động của GV-HS Ghi bảng (Trang 49)
- GV gọi 1HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở. - Bo tro toan 8
g ọi 1HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w