1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu chon TOAN 8 (ca nam).

45 747 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đa Thức Với Đa Thức
Người hướng dẫn GV. Hoàng Văn Sơn
Trường học Trường THCS Xuân Hồng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu hiệu nhậ biết hình thang cân bằng nhauthì hai cạnh bên song song và bằng nhau + Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau + Tính chất: Hình thang cân có hai cạnh b

Trang 1

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Tuần 1 (Đại số )

Ngày soạn :05 / 09 / 2007

chủ đề : nhân đa thức với đa thức

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

- Tổng quát A(B + C) = AB + AC

Hoạt động 2 : Bài tập Bài 1: Làm tính nhân

5x y - 10x y + 5xy

Bài 2 : ĐSa) = - 3x2 - 3xb) = - 11x + 24Bài 3 :

+) Rút gọn A = - 15xtại x = -5 A = 75+) Rút gọn B = x2 - y2tại x= 1,5 ; y = 10 B = - 97,75+) Từ x = 99 => x + 1 = 100Thay 100 = x + 1 vào biểu thức C ta đợc

C = x - 9 = 99 - 9 = 90Bài 4 : ĐS

a) - 13x = 26 => x = - 2b) 3x = 15 => x = 5Bài 5 :

a) = 10 10n - 6 10n = 4 10nb) = 90 10n - 102 10n + 10 10n

Trang 2

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

chủ đề : nhân đa thức với đa thức Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức

- (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

Bài 3 :a) cho a và b là hai số tự nhiên

nếu a ghia cho 3 d 1, b chia cho d 2

chứng minh rằng ab chia cho 3 d 2

b) Cho bốn số lẻ liên tiếp Chứng

minh rằng hiệu của tích hai số cuối với

tích hai số đầu chia hết cho 16

Bài 4 : cho x, y  Z Chứng minh rằng

c) x2 - 12x + 35Bài 2 :

Biến đổi vế trái bằng cách thực hiện phép nhân đa thức với đa thức và rút gọn

ta đợc điều phải chứng minhBài 3 :

a) Đặt a = 3q + 1 ; b = 3p + 2 (p, q  N)

Ta có

a b = (3q + 1)( 3p + 2 ) = 9pq + 6q + 3p + 2Vậy : a b chia cho 3 d 2b) Gọi bốn số lẻ liên tiếp là : (2a - 3) ; (2a - 1) ; (2a + 1) ; (2a + 3) a Z

ta có : (2a + 1)(2a + 3) - (2a - 3)(2a - 1)

= 16 a  16Bài 4:

a) 5x + y  19 => 3(5x + y)  19

mà 19x  19

=> [19x - 3(5x + y) ]  19Hay 4x - 3y  19

b) xét 3D - 2C

= 3(4x + 3y) - 2(7x + 2y)

= 13x  13

Mà 2C = 2(4x + 3y)  13Nên 3D  13 vì (3, 13) = 1 nên D  13 hay 7x + 2y  13

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

2

Trang 3

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức đó để thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức,tính giá trị của biểu thức, bài toán chứng minh

Bài 2a) = 2(x2 + y2)b) = 4x2

c) = 6x2 + 48x - 57Bài 3:

a) = 7400b) = 1003 = 1000000c) = 1003 = 1000000Bài 4:

a) vế trái nhân với (2 - 1) ta có(2 - 1) (2 + 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216+ 1)

= (22 - 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)

= ((24 - 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)

= (28 - 1)(28 + 1)(216 + 1)

= (216 - 1)(216 + 1) = 232 - 1Vậy vế phải bằng vế tráib) Đặt a = 100 ta có

a2 + (a + 3)2 + (a + 5)2 + (a - 6)2 = (a + 1)2 + (a - 2)2 + (a - 4)2 + (a + 7)2

VT = a2 + a2 + 6a + 9 + a2 +10a + 25 +

a2 - 12a + 36 = 4a2 + 4a + 70

VP = a2 + 2a + 1 + a2 - 4a + 4 + a2 - 8a + 16 + a2 + 14a + 49

= 4a2 + 4a + 70Vậy vế phải = Vế trái

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Trang 4

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Biến đổi vế trái ta có

a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3

VP = VTb) a3 + b3 = (a + b)[(a - b)2 + ab]

Biến đổi vế phải ta có(a + b)[(a - b)2 + ab]

= (a + b)(a2 - 2ab + b2+ ab)

= (a + b)(a2 - ab + b2)

= a3 + b3

VP = VTc) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad - bc)2

Mà (x - 2)2 ≥ 0 nên (x - 2)2 + 1 > 0 với x4

Trang 5

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn

Mà (x - 3)2 ≥ 0 nên (x - 3)2 + 1 > 0 với x

=> - [(x - 3)2 + 1] < 0 với xBài 4

a) A = x2 - 2x + 5 = (x - 1)2 + 4 ≥ 4Vậy giá trị nhỏ nhất của A = 4 tại x = 2b) B = 2x2 - 6x = 2(x2 - 3x)

Vậy giá trị nhỏ nhất của B = 9

2 tại

x = 3 2

c) C = 4x - x2 + 3 = - (x2 - 4x + 4) + 7

= - (x - 2)2 + 7 ≤ 7Vậy giá trị lớn nhất của C = 7 tại x = 2

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính

độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

đối song song

- Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông

+) - Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau

- Nếu hình thang có hai cạnh đáy

Trang 6

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

? Định nghĩa, tính chất hình thang cân

? Dấu hiệu nhậ biết hình thang cân

bằng nhauthì hai cạnh bên song song và bằng nhau

+) Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

+) Tính chất: Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau, hai đờng chéo bằngnhau

+) Dấu hiệu nhận biết:

- Hình thang có hai góc kề một đáybằng nhau là hình thang cân

- Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A

Trên các cạnh AB, AC lấy các điểm M,

12

Trang 7

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

b) từ DE = BD => DBE cân tại D => DBE = DEB

Mặt khác DEB =EBC (so le)Vậy để DB = DE thì EB là đờng phân giác của góc B

Tơng tự DC là đờng phân giác của góc CVậy nếu BE và CD là các tia phân giác thì DB = DE = EC

- Nắm vững định nghĩa, tính chất đờng trung bình trong tam giác, trong hình thang

- Biết áp dụng định nghĩa, tính chất đó vào tính góc, chứng minh các cạnh song song , bằng nhau

- Hiểu đợc tính thực tế của các tính chất này

II Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Lý thuyết

1 Nêu định nghĩa, tính chất đờng trung

bình của tam giác

2 Nêu định nghĩa, tính chất đờng trung

bình của hình thang

HS trả lời

1 Tam giác+) Định nghĩa : Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

+) Tính chất:

- Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnhthứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ hai

- Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy

2 Hình thang+) Định nghĩa: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên

+) Tính chất

- Đờng thẳng đi qua trung điểm môt cạnh bên và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai

- Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy

Trang 8

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Bài 1 : Cho tam giác ABC các đờng

trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G gọi

I, K theo thứ tự là trung điểm của GB,

GC Chứng minh rằng DE // IG,

DE = IG

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD

(AB // CD) các tia phân giác góc ngoài

đỉnh A và D cắt nhau tại H Tia phan

giác góc ngoài đỉnh B và C cắt nhau ở

=> DH  AHChứng minh tơng tự ; BK  CKb) theo chứng minh a ADE cân tại D

mà DH là tia phân giác ta cũng có DH là

đờng trung tuyến => HE = HAchứng minh tơng tự KB = KFvậy HK là đờng trung bìng của hình thang ABFE => HK // EF

hay HK // DCb) Do HK là đờng trung bình của hình thang ABFK nên

1 2

Trang 9

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

I Mục tiêu

- Biết phép đối xứng trục và nhận dạng đợc nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản

- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng trục

- Có kĩ năng vận dụng phépp đối xứng trục vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn

- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua

đờng thẳng d nếu d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó

- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua

đờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đờng thẳng d và ngợc lại

b) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc, tam giác ) đối xứng với nhau qua một đ-ờng thẳng thì chúng bằng nhau

Hoạt động 2 : Bài tập Bài 1: Cho tam giác ABC có Â = 600 ,

trực tâm H gọi M là điểm đối xứng với

H qua BC

a) Chứng minh BHC = BMC

b) Tính BMC

GV cho HS vẽ hình, viết GT, KL

a) M đối xứng với H qua BC

 BC là đờng trung trực của HM

 BH = BMChứng minh tơng tự , CH = CM

BHC = BMC (c c c)b) Gọi D là giao diểm của BH và AC , E

là giao điểm của CH và AB Xét tứ giác ADHE

A

EB

M

CD

Trang 10

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Bài 2: Cho tam giác ABC có ba góc

nhọn kẻ đờng cao AH Gọi E và F là

các điểm đối xứng của H qua các cạnh

AB và AC đoạn thẳng EF cắt AB và AC

tại M và N chứng minh : MC song song

với EH và NB song song với FH

xét MHNvì E và H đối xứng với nhau qua AB

 AB là phân giác ngoài của góc MTơng tự AC là phân giác ngoài góc N

 AH là phân giác trong củ góc H

Do AH  BC nên BC là phân giác ngoài của góc H

AC và BC là hai phân giác ngoài của góc N và góc H

 MC là phân giác trong của góc M

AB và MC là hai phân giác ngoài và trong của của góc M nên AB  MC Ta lại có AB  EH

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính

độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình bình hành

10

M

NA

E

F

Trang 11

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

II Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Lý thuyết

Hãy nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

nhận biết hình bình hành - Định nghĩa : Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

- Tính chất: Trong hình bình hành

a) Các cạnh đối bằng nhaub) Các góc đối bằng nhauc) Hai đờng chéo cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đờng

- Dấu hiệu nhận biết

a) Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

b) Tứ giác có các cạng đối bằng nhau làhình bình hành

c) Tứ giác có các cạng đối song song và bằng nhau là hình bình hành

d) Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành

e) Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi

E, F theo thứ tự là trung điểm của AB,

CD Gọi M là giao điểm của à và DE, N

là giao điểm của BF và CE Chứng minh

rằng :

a) Tứ giác EMFN là hình bình hành

b) Các đờng thẳng AC, EF và MN đồng

qui

GV yêu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL

Bài 2: Cho ∆ ABC, ở phía ngoài tam

giác vẽ các tam giác vuông cân tại A là

ABD và ACE , vẽ hình bình hành ADIE

=> AF // CE Tơng tự : BF // DE

Tứ giác EMFN có EM // FN , EN // FMnên EMFN là hình bình hành

b) Gọi O là giao điểm của AC và EF

Ta sẽ chứng minh MN củng đi qua O AECF là hình bình hành, O là trung

điểm của AC nên O là trung điểm của EF

EMFN là hình bình hành nên đờng chéo

MN đi qua trung điểm O của EFVậy AC, EF, MN đồng qui tại O

11

A

CF

D

M

NO

Trang 12

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

CM : a) Xét ∆ BAC và ∆ ADI có

Từ ∆ BAC = ∆ ADI => ABC=DAI

DAB = 90 0 =>BAH + DAI= 90 0

=> ABC BAH+  = 90 0

=> ∆ BAH vuông tại H

do đó AH  BChay IA  BC

I Mục tiêu

- Biết phép đối xứng tâm và nhận dạng đợc nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản

- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng tâm

- Có kĩ năng vận dụng phép đối xứng tâm vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn

- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua

điểm O Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó

- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua

điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này

đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngợc lại

b) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc, tam giác ) đối xứng với nhau qua một

điểm thì chúng bằng nhau2) Hình bình hành có trục đối xứng

- Giao điểm hai đờng chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bìnhhành đó

Hoạt động 2 : Bài tập

12

Trang 13

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Bài 1: Cho hình bình hành ABCD, O là

giao diểm hai đờng chéo Gọi E là một

điểm thuộc cạnh AB, F là giao điểm của

Bài 2: Cho tam giác ABC vẽ A’ đối

xứng với A qua C, vẽ B’ đối xứng với B

qua A, vẽ C’ đối xứng với C qua B D và

D’ lần lợt là trung điểm của AC và A’C’

Giải : a) ∆BOE và ∆DOF có OB = OD ,

   

B =D O =O nên ∆BOE = ∆DOF (g c g) => BE = DF

(Củng có thể giải thích BE = DF nh sau:

E đối xứng với F qua O, B đối xứng với

D qua O => BE đối xứng với DF qua O,

Vậy ∆BEG = ∆DFH (g c g)

=> EG = FHb) ta có EG = FH, EG // FH nên EGFH

b) Gọi I, I’ thứ tự là trung điểm của OB, OB’

ta chứng minh đợc DD’II’ là hình bình hành => BI = IO = OD => O là trọng tâm của tam giác ABC

tơng tự B’I’ = I’O = OD’ => O là trọngtâm của tam giác A’B’C’

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

AH

Trang 14

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính

độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

II Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Lý thuyết

Hãy nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

nhận biết hình chữ nhật - Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông

- Tính chất:

+ Hình chữ nhật có cả tính chất của hìnhbình hành, hình thang cân

+ Trong hình chữ nhật: Hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

- Dấu hiệu nhận biết+ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật

+ Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

+ Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

+ Hình bình hành có hai đờng chéo bằngnhau là hình chữ nhật

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1: Cho ∆ABC vuông tại A Đờng

cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân

các đờng vuông góc kẻ từ H dến AB,

AC

a) Chứng minh AH = DE

b) Gọi I là trung điểm của HB, K là

trung điểm của HC Chứng minh rằng

mà ADHE là hình chữ nhật

=> AH = DE

=> OH = OE => ∆OHE cân đỉnh O

=> H1=E1 (1)14

Trang 15

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Bài 2: Cho tứ giác lồi ABCD có  CD

Gọi E, F, G, H thứ tự là trung điểm của

=> EK  DE chứng minh tơng tự DI  DEvậy DI // EK

Mà EF // AB ; FH // CD

=> EF  FH ( vì AB  CD)Vậy EFGH là hình chữ nhật

=> EG = FH (hai đờng chéo hình chữ nhật)

b) Nếu BC // AD => ABCD là hình thang

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính

độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình thoi

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

A

DF

E

H

G

Trang 16

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

II Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Lý thuyết

Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận

biết hình thoi +) Định nghĩa : Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi

- Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

- Hình bình hành có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình thoi

Bài 2: Cho ∆ ABC nhọn các đờng cao

BD, CE Tia phân giác của góc ABD và

ACE cắt nhau tại O, cắt AB, AC lần lợt

tại M và N Tia BN cắt CE tại K Tia

A ABC A 60 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của HK là 3 cm

16

B

CKD

O

Trang 17

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính

độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình vuông

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

II Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Lý thuyết

Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận

biết hình vuông +) Định nghĩa: Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

+) Tính chất : Hình vuông mang đầy

đủu tính chất của hình chữ nhật và hình thoi

+) Dấu hiệu nhận biết

- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

- Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông

- Hình chữ nhật có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình vuông

- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

- Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau

là hình vuông

Trang 18

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1: Cho ∆ ABC , Vẽ ra ngoài tam

giác các hình vuông ABDE, ACFH

a) Chứng minh: EC = BH ; EC  BH

b) Gọi M, N theo thứ tự là tâm của hình

vuông ABDE, ACFH Gọi I là trung

điểm của BC Tam giác MIN là tam

giác gì ? vì sao ?

GV cho HS lên bảng vẽ hình, nêu GT,

KL

Bài toán 2: Cho hình vuông ABCD Gọi

E, F thứ tự là trung điểm của AB, BC

Gọi O là giao điểm của EC và BH

K là giao điểm của EC và ABXét ∆ AKE và ∆ OKB có

OBK = AEK ( c/m trên)

EKA BKO = (đối đỉnh)

=> KBO KAE 90  =  = 0 vậy EC  BHb) ME = MB ; IC = IB => MI là đờng trung bình của tam giác BEC

Tứ giác AECK có AE // CK và

AE = CK nên AECK là hình bình hành

=> AK // CE 18

H

FN

CI

BD

E

AM

OK

C

MN

1

12E

Trang 19

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

I Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức của HS sau khi đã học xong các chủ đề

- Rèn luyện cho HS t duy độc lập , sáng tạo và tính chủ động làm bài

- Nghiêm túc , trung thực

Đề bài

Câu 1: (3 điểm) Điền dấu “X” vào ô thích hợp

1)Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

2)Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

3)Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên s song

4)Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

5)Hình thoi là một đa giác đều

6)Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi là hình vuông

Câu 2: (7 điểm)Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB Gọi M, N thứ tự là trung

điểm của BC và AD Gọi P là giao điểm của AM với BN, Q là giao điểm của MD với CN K là giao điểm BN với CD

Trang 20

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

chủ đề : phân tích đa thức thành nhân tử Tiết : 1

giản cho phơng pháp này không ?

? Nội dung cơ bản của phơng phápdùng

- Nếu tất cả các hạng tử của một đa thức

có một nhân tử chung thì đa thức đó biểu diễn đợc thành một tích của nhân tửchung đó với đa thức khác

Phơng pháp này dựa trên tính chất của phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Công thức đơn giản là

AB - AC = A(B + C)

- Nếu đa thức là một vế của hằng đẳng thức đáng nhớ nào đó thì có thể dùng hằng đẳng thức đó để biểu diễn thành một tích các đa thức

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài toán 1 : Trong các biến đổi sau, biến

đổi nào là phân tích đa thức thành nhân

- Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì cha đợc biến đổi thành một tích củ một đơn thức

và một đa thức

- Cách biến đổi (2) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức một biến đợc biến đổi thành tích các

= (y + 1)(5y - 2)c) 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2) + 28y(2 - 3y)

= 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2)

- 28y(3y - 2)

= (3y - 2)(14x2 + 35x - 28y)

= 7(3y - 2)(2x2 + 5x - 4y)20

Trang 21

Trêng THCS Xu©n Hng GV thùc hiÖn : Hoµng V¨n S¬n

Bµi to¸n 3: ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n

= (2x)3 + (3y)3

= (2x + 3y)[(2x)2 - 2x.3y + (3y)2]

= (2x + 3y)(4x - 6xy + 9y)c) 9x2 - 16

= (3x)2 - 42

= (3x - 4)(3x + 4)d) 4x2 - (x - y)2

ta cã thÓ dïng phèi hîp nhiÒu ph¬ng ph¸p víi nhau mét c¸ch hîp lÝ

= (x2 - 2xy) + (5x - 10y)

= x(x - 2y) + 5(x - 2y)

= (x - 2y)(x + 5)b) x(2x - 3y) - 6y2 + 4xy

= x(2x - 3y) + (4xy - 6y2)

= x(2x - 3y) + 2y(2x - 3y)

= (2x - 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 - y2 - y3

= (8x3 - y3) + (4x2 - y2)

Trang 22

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

= (2x - y)( 4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bài 2

= ab2(c3 + 64)

= ab2(c3 + 43)

= ab2(c + 4)(c2 - 4c + 16)c) 27x3y - a3b3y

I Mục tiêu

- Nắm đợc nội dung cơ bản của việc phối hợp nhiều phơng pháp trong phân tích đa thức thành nhân tử

- Nắm thêm hai phơng pháp tách hạng tử và phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử

- Biết áp dung các phơng pháp đó để làm các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV cho HS vẽ hình, ghi GT, KL - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
cho HS vẽ hình, ghi GT, KL (Trang 8)
+) Định nghĩa: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai  cạnh bên - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
nh nghĩa: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên (Trang 9)
Yêu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
u cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL (Trang 10)
-Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua đờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình  này đối xứng với một điểm thuộc hình  kia qua đờng thẳng d và ngợc lại - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
ai hình gọi là đối xứng với nhau qua đờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đờng thẳng d và ngợc lại (Trang 11)
nhận biết hình bình hành - Định nghĩa: Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
nh ận biết hình bình hành - Định nghĩa: Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song (Trang 13)
GV yêu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
y êu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL (Trang 14)
2) Trong các hình đã họ c, hình nào có trục đối xứng? Điểm đối xứng đó là điểm nào ? - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
2 Trong các hình đã họ c, hình nào có trục đối xứng? Điểm đối xứng đó là điểm nào ? (Trang 15)
+ Trong hình chữ nhật: Hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
rong hình chữ nhật: Hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng (Trang 17)
b) Tứ giác MNHK là hình thoi HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
b Tứ giác MNHK là hình thoi HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL (Trang 20)
- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông  - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
Hình ch ữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông (Trang 21)
GV cho HS lên bảng vẽ hình, nêu GT, KL - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
cho HS lên bảng vẽ hình, nêu GT, KL (Trang 22)
Tuần 21-22 (Hình học) - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
u ần 21-22 (Hình học) (Trang 33)
Bài tập 2: Cho hình thang ABCD  (AB // CD); AB // CD. Gọi trung điểm  của các đờng chéo AC, BD thứ tự là M  và N - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
i tập 2: Cho hình thang ABCD (AB // CD); AB // CD. Gọi trung điểm của các đờng chéo AC, BD thứ tự là M và N (Trang 34)
Cho hình bình hành ABCD. Một đờng thẳng d đi qua A cắt đờng chéo BD tại p,  cắt đờng thẳng BC và CD lần lợt tại M và N - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
ho hình bình hành ABCD. Một đờng thẳng d đi qua A cắt đờng chéo BD tại p, cắt đờng thẳng BC và CD lần lợt tại M và N (Trang 35)
Tuần 25( Hình học) - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
u ần 25( Hình học) (Trang 37)
Bài tập 1: tính x trong hình sau - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
i tập 1: tính x trong hình sau (Trang 38)
Vậy trong hình có ba tam giác vuông là ∆AEB, ∆EBD, ∆BCD. - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
y trong hình có ba tam giác vuông là ∆AEB, ∆EBD, ∆BCD (Trang 41)
Sau đó GV yêu cầu HS điền vào bảng phân tích : - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
au đó GV yêu cầu HS điền vào bảng phân tích : (Trang 44)
I I. Tiến trình dạy học - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
i ến trình dạy học (Trang 46)
Tuần 33 (Hình học) - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
u ần 33 (Hình học) (Trang 46)
lên bảng viết bài chứng minh, HS lớp tự viết bài vào vở. - Tu chon TOAN 8 (ca nam).
l ên bảng viết bài chứng minh, HS lớp tự viết bài vào vở (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w