1. Kiến thức: - HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ
- Hs biết các biểu diễn những biểu thức hữu tỉ dới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và
2. Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiệu thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số Hs biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác định
3. Thái độ: Cẩn thận khi biến đổi các biể thức hữu tỉ.
II . Chuẩn bị của thầy và trò:
1. Thầy: Bảng phụ có ghi ví dụ và bài tập
2. Trũ: Ôn tập điều kiện để giá trị phân thức đợc xác định và các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
III.Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra (Không kiểm tra)
* ĐVĐ (1’) Thế nào là một biểu thc hữu tỉ.một phân thức ,một đa thức có phảI là một biểu thức hữu tỉ hay không? ta xét tiết học này.
2. Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Biểu thức hữu tỉ (7’) Gv
Gv
? Hs Hs
Đến bây giớ chúng ta đã biết rằng trong tập hợp các phân thức đại số có các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
Đa ra ví dụ biểu thức hữu tỉ Biểu thức hũu tỉ là gì ?
Biểu thức hũu tỉ là một phân thức hoạc biểu thị một dãy các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức Lấy ví dụ các biểu thức hữu tỉ
1. Biểu thức hữu tỉ
VÝ dô: 0; 11; (6x 1).( x 2);
1 3x2 +
x
1 3 1 2 2
2 −
− +
x x
x
là những biểu thức hữu tỉ
Hoạt động 2: Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành 1 phân thức (15’) Gv
Gv Hs
? Hs Gv Gv Hs
? Hs
? Gv
Nhớ có các quy tắc của các phép toán ta có thể biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức
Dẫn dắt hs làm ví dụ
- Viết biểu thức A đới dạng phép chia?
Trả lời miệng
Thực hiện các phép tính trong ngoặc?
Đứng tại chỗ trả lời Ghi bảng
y/c hs làm?1
Cả lớp suy nghĩ ít phút
Viết biểu thức B dới dạng phép chia?
Lên bảng thực hiện
Thực hiện các phép toán trong ngoặc?
Lu ý ta khi thực hiện phép tính trong ngoặc ta nên rút gọn liền để biểu thức tiếp theo đợc đơn giản
2 Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức
* Ví dụ 1: biến đổi biểu thức
1 1 1 1
1 :
x1
A x
x x
x x
+
= − = + ÷ − ÷
1 2 1 x :x
x x
+ −
=
2
( 1) 1
( 1) 1
x x
x x x
= + =
− −
?1: Biến đổi biểu thức sau thành 1 phân thức
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
1 21 1 2 : 1 2
2 1 1
1 1
1 2 1 2 1 ( 1)
: :
1 1 1 1
1 1 1
1 (. 1) 1 x x
B x x x
x
x x x x x
x x x x
x x x
x x x
+ −
= + = + − ÷ + + ÷ +
− + + + + +
= =
− + − +
+ + +
= =
− + −
Hoạt động 3: Giá trị của phân thức (15’) Gv Khi thực hiên các phép tính trên các
phân thức ta chỉ việc thực hiện theo các quy tắc của phép toán không cần quan tâm đến giá trị của biến
3.Giá trị của phân thức
* Ví dụ2: cho phân thức x3(xx−−93)
a) tìm đk của x để giá trị của phân thức đợc xác định
117
Tr
ờng THCS Thị Trấn – Giáo viên: Trần Thế Đức – Giáo
án: Đại số
Gv
Gv
? Hs
?
? Hs Gv Gv
ĐK của biến để giá trị của pt đc xđ là biến chỉ nhận các giá trị sao cho gớa trị tơng ứng của mẫu khác 0
y/c hs làm ?2
Giá trị của phân thức đợc xác định khi nào?
Khi mẫu thức khác 0 TÝm §k
Để tính giá trị của phân thức tại một giá trị nào đó trớpc tíên ta phải làm g×?
Rút gọn
Sau đó ta thay các giá trị của x vào biểu thức để rút gọn
Lu ý x = 1 không thuộc ĐKXđ
để giá trị của phân thức đợc xác định thì đ
3
; 0 0
) 3
(x− ≠ => x≠ x≠ x
VËy §K x≠0 ;x≠3
b) tính giá trị của phân thức tại x =2004 thay x = 2004 vào phân thức đã cho
668 1 2004
3 3 ) 3 (
) 3 ( 3 ) 3 (
9
3 = = =
−
= −
−
−
x x
x x x
x x
?2 Cho phân thức
x x
x + +
2
1
a) . Tím đk của x để giá trị của phân thức đ- ợc xđ
Đk phân thức đợc xác định thì
1 , 0
0 ) 1 (
2 0
−
≠
≠
=>
≠ +
≠ +
x x
x x hay x
x
vËy ®kx® x≠0,x≠−1
b) tính giá trị của phân thức tại x = 1000000 và x = -1
1000000 1
1
; 1000000
1 ) 1 (
1 1
2
−
=
= + =
= + + +
x x
thay
x x
x x x x
x
3.Củng cố- luyệ tập. (5’)
? Thế nào là một biểu thức hữu tỉ?
HS Trả lời.
? Nêu các biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành phân thức đại số.
HS:Trả lời
4. Hớng dẫn về nhà:(2 )’
Biết biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức, Biết tìm ĐKXĐ
Tính giá trị của phân thức BTVN : 46; 47; 48 (sgk/57) Tiết sau luyện tập
Ng y soà ạn: 04 /12/2010 Ng y dà ạy: 07/12/2010 Líp 8c