1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toán 8 (cả măn)

112 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Nhân Và Phép Chia Các Đa Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức I/ Mục tiêu: Học sinh phải có: 1/ Kiến thức: Hiểu đợc cách phân tích này 2/ Kỹ năng: áp dụng các HĐT để phân tích đa t

Trang 1

NS : ND :

Ch ơng 1 : Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

I.Mục tiêu

1/ Kiến thức : - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức.

2/

Kỹ năng : - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3

hạng tử & không quá 2 biến.

3/ Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị

+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập.

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

a/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

b/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?.

- Cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

- 2HS đổi chéo bài để kiểm tra

- Báo cáo kết quả

A(B + C) =A.B + A.C

Trang 2

* Mçi nhãm lµ mét bµn

- Nöa ngoµi lµm ý a

- Nöa trong lµm ý b

* Mçi bµn lµm mét nhãm

* §¹i diÖn c¸c nhãm lªn tr×nh bµy bµi cña nhãm m×nh

- NhËn xÐt

S = ((5x +3) + (3x + y)).2y : 2

=(8x + y + 3)y

=8xy + y2 + 3y(m2) b) Thay sè x =3m, y = 2m

S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)

* Bµi 2: Rót gän vµ tÝnh a) x(x - y) + y(x + y) t¹i x = -6; y = 8

=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2

=(-6)2 + 82 = 100 b)

x(x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 + x) t¹i x=

2

1 ; y=-100

= … =-2xy

= -2(

2

1)(-100)=100

* Bµi 3: T×m x 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) =30

§äc tríc §2 Híng dÉn bµi tËp:

RKN : ……….

2

Trang 3

NS : ND :

Tiết: 2 Bài 2 nhân đa thức với đa thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức

2/ Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách

3/ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

III/ Kiểm tra: ( 8 phút)

* Giáo viên yêu

? Tính

M = x(6x2 - 5x + 1)

N =-2(6x2 - 5x + 1)

M + N = ?

IV/ Tiến trình dạy học :

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2 b) Quy tắc(sgk/7)

của hai đa thức là

-Thảo luận theo bàn

- Đại diện lên báo cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét đánh giá

- Chú ý * Chú ý: Trình bày thực hành x2 - 6x + 5

x - 2

Trang 4

- Nhóm 4,5,6 làm ?3

- Nhận xét chéo kết quả

*S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2

(2 đội, mỗi đội 3 HS

khá, đội nào viết đợc

* Bài 9: - Rút gọn

- Thay số

4

Trang 5

NS : ND

Tiết:3 Luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức

- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức

- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức 2/ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x

3/ Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)

2/ Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2

III/ Kiểm tra: ( 7phút)

* Giáo viên nêu yêu

- Nhận xét, đánh giá

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)

* Yêu cầu HS

hoạt động theo

nhóm

? Thay giá trị của

x vào ngay biểu

- Trả lời

Luyện tập

1 Bài 12 : Tính giá trị của biểu thức

(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trờng hợp

Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)

* Giao nhiệm vụ

* Quan sát

* Hớng dẫn

- Hoạt động cá nhân

- 1HS lên bảng trình bày

2 Bài 13: Tìm x biết

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)

=81

Trang 6

⇔ 83x =83 ⇔ x=1

3 Bài 14:

Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp Gọi 3 số phải tìm là x, x+2, x+3 (x là số tự nhiên chẵn)

4 Bài 11 Chứng minh a) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

=(6x2+33x-10x-55)- (6x2+14x+9x+21)

=6x2+33x-10x-55- 6x2-14x-9x-21

= -76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)

6

Trang 7

* Giáo viên yêu cầu làm bài

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)

* Giới thiệu: Các tích trên

bảng thờng gặp trong giải

toán, ngời ta quy định đợc

x2+4x+4=

512=(50+1)2=

3012=(300+1)2= (x+y/2)2=

Trang 8

(a-2b)(a+2b)=

56.64=

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

lụân làm ?7/sgk - Hoạt động nhóm - 1 nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

* Chú ý (x-5)2=(5-x)2

Khái quát: A2= (-A)2

8

Trang 9

NS : ND

Tiết: 5 Luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3).

2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán

- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ ( hớng dẫn về nhà)

2/ Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3).

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu HS

b) 9x2- 6x+1

IV/ Tiến trình dạy học :

" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Sai vì (x+2y)2 = x2+4xy+4y2

(≠x2+2xy+4y2)

Hoạt động 2: Làm bài 21, 22 ( 15phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

luận

?Nhận xét giá trị của các đa

thức vừa làm ở bài 21(8A)

* Yêu cầu HS làm bài 22

= 2002- 2.200+1=39601 c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491

Hoạt động 3: Làm bài 23 ( 10phút)

* Gợi ý: Bài đã hớng dẫn ở - Xem lại bài 4 Bài 23:Chứng minh rằng

Trang 10

a, (a-b)2=(a+b)2-4ab

Cã VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2

VËy (a-b)2=(a+b)2-4ab Thay a+b=7vµ ab =12

Ta cã:(a-b)2=72- 4.12= 1

b, (a+b)2= (a-b)2+4ab

Cã: VP= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2=(a+b)2

Trang 11

1/ Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lu ý ở sgv

- Bảng phụ, phấn màu 2/ Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- HS2: Làm bài trên bảng

- Dới lớp: Làm bài trên bảng

Tính:

a, (x+ 2)2 ; (x+1/x)2

b, (x-1/2)2 ; (2x+3y)(2x-3y)

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)

* Yêu cầu HS làm ?1 và viết

vế trái thành 1 luỹ thừa

* Khẳng định kết quả

* Khái quát: Kết quả còn

đúng với A,B là các biểu

- HS đại diện nhóm đọc phát biểu

- Các nhóm thảo luận làm bài tập áp dụng

4 Lập phơng của một tổng

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

* Phát biểu :

* áp dụng : Tính: (x+1)3= (x+1/3)3= (x+1/x)3= (2x+y)3=

1013=

1023= Viết về dạng lập phơng

x3+9x2+27x+27 8x3+12x2 y+6xy2+y3

Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)

* Nêu yêu cầu

- Dãy ngoài tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2

* Giáo viên quan sát, hớng

- Dãy ngoài tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2

(x-1/2)3= (1/3x-y)3=

993=

Trang 12

§äc tríc §5 Híng dÉn bµi tËp:

Bµi 28:

§a vÒ d¹ng lËp ph¬ng råi tÝ

12

Trang 13

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn tập 5 HĐT đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- Ghi chép, chữa bài

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Ngiên cứu mục 6 (15 phút)

* Giới thiệu A2- AB +B2 gọi

là bình phơng thiếu của hiệu

? Hãy phát biểu thành lời

HĐT(6)

- Hoạt động cá nhân (a+b)(a2-ab+b2)

= a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3

1, x3+1=

2, 8y3+x3=

3, x3 + 2 2=

4, A3+ (-B)3= Viết thành tổng

Trang 14

NS : ND

Tiết: 8 luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)

2/ Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán

- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: - Ôn 7 HĐT

- Viết ra bìa A4 một vế của HĐT nào đó.

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

Dãy trong (c, d)

- Bổ sung, ghi chép

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút)

*Yêu cầu HS thảo luận

nhóm - Hoạt động nhóm(5' ) 2 Bài35 a) 342 + 662 + 68.66

14

Trang 15

- Gọi từng nhóm báo cáo

- Yêu cầu dới lớp nhận xét - Đại diện nhóm báo cáo - Lớp nhận xét

- Đề xuất cách làm khác

= 342 + 2.34.66 +662

= (34+66)2= 1002=10000 b) 742+242- 48.74

- Nửa ngoài làm câu a

- Nửa trong làm câu b ( HS làm vào vở nháp )

3 Bài 36 a) x2+ 4x +4 = (x+2)2

Tại x= 98 (x+2)2=(89+2)2= 104

b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3

Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106

- Kiểm tra chéo

- Báo cáo kết quả

4 Bài 18/SBT

x2- 6x +10= (x2- 6x +9) +1

=(x-3)2+1 Vì (x-3)2≥ 0 ∀ x ∈ R Nên (x-3)2+1 > 0 ∀ x ∈ R Vậy x2- 6x +10 > 0 ∀ x ∈ R

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học: Ôn tập 7 HĐT Làm bài tập: 18 đến 25/SBT

Đọc trớc Đ6 Hớng dẫn bài tập:

Bài 21: Sử dụng tính chất phân phối

Tiết: 8

luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)

2/ Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán

- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2

Trang 16

G/a : Đại 8 Năm học : 2010 - 2011

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

* Quan sát học sinh thực hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Viết 3 HĐT đầu

- HS2:Viết 4 HĐT còn lại

- Dới lớp: làm bàI 33/16 Dãy ngoài (a, b) Dãy trong (c, d)

- Bổ sung, ghi chép

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút)

*Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Gọi từng nhóm báo cáo

- Yêu cầu dới lớp nhận xét

= 342 + 2.34.66 +662

= (34+66)2= 1002=10000b) 742+242- 48.74

- Nửa ngoài làm câu a

- Nửa trong làm câu b( HS làm vào vở nháp )

3 Bài 36a) x2+ 4x +4 = (x+2)2

Tại x= 98 (x+2)2=(89+2)2= 104

b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3

Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106

- Kiểm tra chéo

- Báo cáo kết quả

4 Bài 18/SBT

x2- 6x +10= (x2- 6x +9) +1

=(x-3)2+1Vì (x-3)2≥ 0 ∀x∈RNên (x-3)2+1 > 0 ∀x∈RVậy x2- 6x +10 > 0 ∀x∈R

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học: Ôn tập 7 HĐTLàm bài tập: 18 đến 25/SBT

Đọc trớc Đ6Hớng dẫn bài tập:

Bài 21: Sử dụng tính chất phân phối

16

Trang 17

RKN :

Tiết: 9 Tuần: 5

Đ6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Hiểu thế nào là phân tích đa thức htành nhân tử

- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung2/ Kỹ năng: áp dụng vào giải toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Bảng nhóm

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Ghi bảng

Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ (10 phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu sgk

? Các hạng tử của đa thức đều

chứa chung một nhân tử nào

? ở vế phải, bên ngoài dấu

* Phân tích đa thức thànhnhân tử là biến đổi đa thức

đó thành tích các đa thức

- Ví dụ trên là PTĐT thànhnhân tử bằng phơng pháp đặtnhân tử chung

* Ví dụ: Phân tích:

15x3-5x2+10x=5x(3x2 -x+2)

Hoạt động 2: áp dụng (20 phút)

* Gọi 3 HS lần lợt làm ?1 - Từng bớc làm ?1 2 áp dụng:

Trang 18

+ Biến: Là luỹ thừa chung có

số mũ nhỏ nhất củaluỹ thừa

a, 3x - 6y = 3(x- 2y)

b, 5

2

x2+5x3 +x2y = x2(52 +5x + y)

c, 14x2y - 21xy2+28x2y2

= 7xy(2x-3y+4xy)

d, 5

2x(y-1)-

5

2y(y-1) = 52 (y-1)(x-y)

e, 10x(x-y)-8y(y-x) = 2(x-y)(5x + 4y)

Tiết: 10 Tuần: 5

Đ7 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Hiểu đợc cách phân tích này

2/ Kỹ năng: áp dụng các HĐT để phân tích đa thức thành nhân tử

18

Trang 19

3/ Thái độ: Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn tập lại 7 HĐT đáng nhớ

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu câu hỏi,chỉ

- HS2: Làm bài 41a

- Dới lớp:Viết đa thức sau về dạng bình phơng của 1 tổng, hiệu

- HS nhận xét và cho điểm vào bài của bạn

a, x2+4xy+4y2=……

b, y2-y+ 41 =……

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

- HS phân tích đa thức thànhnhân tử

2 áp dụng

* Ví dụ: Chứng minh (2n+5)2-25  4∀n ∈ Z

Có (2n+5)2-25

= 4n2 + 20n + 25 -5

= 4n2 + 20n = 4n(n+5)Vì 4n(n+5)  4(n ∈ Z)

- Nửa ngoài làm câu a, d

- Nửa trong làm câu b, c

=

0 5 2

0 5 2

x x

Trang 20

x x

Hoạt động 4: Làm bài tập (5phút) Đối với lớp 8A

* Yêu cầu HS làm bài trong

bảng phụ - Nghiên cứu làm bài * Bài tập: Phân tích

Tiết: 11 Tuần: 6

Đ8 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

2/ Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:

III/ Kiểm tra: ( Không kiểm tra)

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

giáo viên

Hoạt động của học sinh

a, 2x(x+1)+x+1 =2x(x+1)+(x+1) =(x+1)(2x+1)

20

Trang 21

2-3x+xy-3y =(x2-3x)+(xy-3y) =x(x-3)+y(x-3) =(x-3)(x+y)

c, (x2+xy)-(3x+3y) =x(x+y)-3(x+y) =(x+y)(x-3)

- Lớp nhận xét

đánh giá

- HS thảo luậnnhóm

- Các nhóm báocáo kết quả

- HS trả lời :Lời giải sai vì x

±3 không là 1 đathức

* Luyện tập

Bài 47: Phân tích đa thức thành nhân tử

Tiết: 12 Tuần: 6

Trang 22

G/a : Đại 8 Năm học : 2010 - 2011

luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử

A/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

2/ Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:

- HS thảo luận nhóm làmcâu c)

- HS trình bày cách nhóm khác

Bài 1 : Phân tích thành nhân tửa) 4x2 + 8xy – 3x - 6y

= (4x2 + 8xy) – (3x + 6y)

= 4x(x+ 2y) -3( x+ 2y)

=(x+2y)(4x-3)b)x3z+ x2yz – x2z2 – xyz2

- HS dới lớp làm các câua) b) c)

- 2 câu còn lại HS thảoluận nhóm làm

a) -16x2 + 8xy – y2 + 49

= 49 – ( 16x2 -8xy +y2)

= 72 – ( 4x – y)2

= ( 7+ 4x-y)(7- 4x+y)b) 54x3 + 16 y3

=2(27x3 + 8y3)

=2(3x+2y)(9x2 – 6xy + 4y2)Bài 3 : Tìm x, biết

⇔x(x-2) – (5x-10) = 0

⇔x(x-2) – 5(x-2) = 0

⇔(x-2)(x – 5) = 0x-2 = 0 hoặc x- 5 =0x=2 hoặc x= 5b)x3 -5x2 +4x -20 =0

Trang 23

IV/ Củng cố : GV tổng kết về phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhómhạng tử và các ứng dụng của nó.

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Làm bài tập : 49 50/SGK

33/SBT RKN :

Tiết: 13 Tuần: 7

Đ9 phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Kết hợp các phơng pháp để phân tích 1 đa thức thành nhân tử

2/ Kỹ năng: áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào các bài toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn lại 3 phơng pháp: Phân tích đa thức thành nhân tử

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

A Ví dụ

* Ví dụ 15x3-10x2y+5xy2 (1)

= 5x(x2-2xy+y2)

= 5x(x-y)2

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Ghi bảng

Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ 2 ( phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu ví

- Trình bày

- Hoạt động cá nhân 1HS lênbảng thực hiện

- Nhận xét

- Trả lời: Đặt nhân tử chung,nhóm, dùng hằng đẳng thức

Trang 24

G/a : Đại 8 Năm học : 2010 - 2011

- Đa ra đáp án - Báo cáo kết quả

- Nhận xét chéo

- ý b(Nhóm HĐT NTC)

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học: 3 phơng pháp phân tíchLàm bài tập : 53-58/sgkBài tập: Phân tích (Bảng phụ)

a, x4-x2

b, x4+x2+1

c, x4+4

d, x(x+1)(x+2)(x+3)- 2RKN :

Tiết: 14 Tuần: 7

luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Luyện tập giải toán Giới thiệu các phơng pháp: Tách, thêm bớt 1 hạng tử

2/ Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều phơng pháp

3/ Thái độ: Có tác phong làm việc có quy trình, cẩn thận chu đáo

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ , bài tập nâng cao cho HS

2/ Học sinh: Ôn tập các phơng pháp phân tích đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- Theo dõi, ghi chép

24

Trang 25

* Giới thiệu cách trình bày

a, x3 4

1)

⇔ x=0 hoặc x-21 =0 hoặc x+

2

1

=0

⇔ x=0 hoặc x=12 hoặc x=-

2 1

b, (2x-1)2 - (x+3)2 = 0

⇔(2x-1+x+3)(2x-1-x-3)=0

⇔ (3x +2)(x- 4)= 0

⇔ 3x+2 = 0 hoặc x- 4=0

⇔ x=-32 hoặc x= 4

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

1

= (x+

4

1)2

x= 49,75 = 49

4

3 Thay số có(49 +

4

3+4

1)2= 502= 2500

b, x2 - y2- 2y-1

= x2- (y2+2y+1)=x2- (y+1)2

= (x-y-1)(x+y+1)Thay x=93, y=6 có(93-6-1)(93+6+1)=85.100

= (x2- 4x+ 4)-1= (x-2)2- 1

= (x-2-1)(x-2+1)=(x-3)(x-1)Cách 2:

= x2-2x+1-2x+2

= (x-1)2-2(x-1)

= (x-1)(x-3)Cách 3:

= x2-1 + 4- 4x

= (x-1)(x+1) - 4(x-1)

= (x-1)(x-3)

Trang 26

⇒ n(n+1)(n-1)  3

⇒ n(n+1)(n-1)  2Vậy n3- n  6 ∀n

Nêu bài tập (bảng phụ):

Phân tích:

a, x4 - 4

b, x(x+1)(x+2)(x+3)- 20RKN :

Tiết: 15 Tuần: 8

Đ10 chia đơn thức cho đơn thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Đa thức A chia hết cho đa thức B ≠ 0 khi nào

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ?2/ Kỹ năng: Thực hành phép chia thành thạo

3/ Thái độ:

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

(bảng phụ) Giao nhiệm vụ

26

Trang 27

- Viết bảng và giới thiệu:

Đ10 này, ta chỉ xét phép chia

2 đơn thức

- Nghe và ghi chép B: Đa thức chiaQ: Đa thức thơng

A= B.Q ⇔ Q= A:B = B AIV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

đơn thức B khi mỗi biến của B

đều có trong A với số mũkhông lớn hơn số mũ của nótrong A

P = - 3

4(-3) = 4Bài 59/ 26Bài 60/ 27Bài 61, 62/ 28Viết đa thức 27x3+27x2+9x+1thành tích rồi tìm thơng của

Đọc trớc Đ11RKN :

Tiết: 16 Tuần: 8

Đ11 chia đa thức cho đơn thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - HS biết đợc khi nào 1 đa thức chia hết cho 1 đơn thức

- Nắm chắc quy tắc chia

Trang 28

G/a : Đại 8 Năm học : 2010 - 2011

2/ Kỹ năng: - áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng giải toán3/ Thái độ:

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, bài tập

2/ Học sinh: Bảng nhóm

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

?1 Nêu quy tắc chia 1 đơn

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

- Trả lời

1 Quy tắc

?1 Quy tắc: sgk/27(A + B + C) : D

= (A : D) + (B : D) +C : D)

Ví dụ:

(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4): 5x2y3

= (30x4y3 : 5x2y3) +(-25x2y3 : 5x2y3) +( - 3x4y4 : 5x2y3)

=6x2 - 53 x2y - 5Chú ý:

Trong thực hành có thể tínhnhẩm và bỏ bớt một số phéptính trung gian

Hoạt động 2: áp dụng (10 phút)

* Nêu nhiệm vụ

- Yêu cầu thảo luận nhóm

b, (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) :5x2y

Có 20x4y-25x2y2-3x2y

28

Trang 29

dàng thực hiện 1 sốphép chia

3)

⇒ (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) :5x2y

= 4x2 - 5y -

5 3

- HS thảo luận và trả lời

Đọc trớc Đ12RKN :

Tiết: 17 Tuần: 9

Đ12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức:Học sinh nắm chắc thuật toán chia 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp

2/ Kỹ năng: - Biết trình bầy phép chia đa thức

- Biết thế nào là phép chia hết và phép chia có d

3/ Thái độ:

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên:Bảng phụ

2/ Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết , phép chia số tự nhiên

III/ Kiểm tra: ( Dùng bảng phụ ) ( 7 phút )

* Yêu cầu chia 2 số tự nhiên

x2- 4x-3 2x2- 5x+1

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

Hoạt động 1: Tìm hiểu"Thuật toán" (10 phút)

* Theo định nghĩa phép - Đọc thơng phép 1 Phép chia hết

x

Trang 30

- Hãy nghiên cứu sgk

? Chia 2 đa thức một biến

- Giống phép chia

số tự nhiên cónhiều cơ số

- Ba HS lần lợt

đứng lên thực hiện

- Theo dõi

Ví dụ:(sgk)2x4-13x3+15x2+11x-3 x2- 4x-3

d thứ 1

d thứ 2 ……

* Nhận xét: Khi trình bàyphép chia nếu đa thức nàokhuyết một bậc thì ta đểcách vị trí bậc đó ra

* Chú ý: (định lý)

Đa thức A, B (B ≠ 0) taluôn có duy nhất cặp đathức Q, R sao cho A= B.Q+ R

A: Đa thức bị chiaB: Đa thức chiaQ: Đa thức thơng R: Đa thức d

R = 0 hoặc bậc của R nhỏhơn bậc của B

30

Trang 31

- Khi ĐTBC khuyết bậcthì viết cách bậc đó ra.

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học thuộc : Đọc kỹ lại 2 ví dụ ở lớpLàm bài tập : 68  74 trang 31,32Chuẩn bị ôn tập chơng 1

RKN :

Tiết: 18 Tuần: 9

luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại nội dung đã học trong các tiết 15, 16, 17

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hành phép chia: + Nh chia trong N

+ áp dụng định nghĩa phép chia3/ Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Các bài tập cho HS lớp A , bảng phụ

2/ Học sinh: Ôn lại nội dung 3 tiết

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu HS

Bài 68 áp dụng HĐT rồi chia

IV/ Tiến trình dạy học : (35' )

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Chữa bài tập (15 phút)

x3-3x2+6x-53x2+x-3

x3 +x -3x2+5x-5 -3x2 -3 5x-23x4+x3 +6x-5

= (x2+1)( 3x2+x-3)+(5x-2)Bài 70 Chia

a, (25x5-5x4+10x2):5x2

Trang 32

G/a : Đại 8 Năm học : 2010 - 2011

=5x3-x2+2

b, (15x3y2-6x2y-3x2y2):6x2y

= 25 xy- 1- 21 y

Hoạt động 2: Củng cố quy tắc chia (10 phút)

* Yêu cầu HS làm bài 71

- Thảo luận nhóm(nhanh)

- Báo cáo kết quả

a, 4x2- 9y2=(2x+3y)(2x-3y)

⇒ (4x2- 9y2): (2x-3y) = (2x+3y)

Hoạt động 3: Nghiên cứa số d phép chia đa thức (10 phút)

* Yêu cầu đọc bài 74 Và

hoạt động nhóm

- Giới thiệu định lý Bơzu

dạng tổng quát Minh hoạ và

Muốn phép chia hết-16+a=0 ⇒ a=16H

ớng 2: áp dụng định lý Bơzu

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)(bảng phụ )

Làm đáp án ôn tậpHọc thuộc đáp án Làm các bài tập: sgk/33RKN :

Tiết: 19 + 20 Tuần: 10

ôn tập chơng I

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng 1

2/ Kỹ năng: Rèn các kỹ năng cơ bản của chơng

3/ Thái độ: Nghiêm túc thực hiện quy trình học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập, học đáp án

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu đối

- HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức

- HS3: Phát biểu quy tắc chia

đa thức

- Dới lớp theo dõi, nhận xét

32

Trang 33

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

giáo viên

Hoạt động của học sinh

2 Nhân đa thức(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD

3 Các HĐT đáng nhớ:

1) (A+B)2=2) (A-B)2=3) A2-B2=4) (A+B)3=6) (A-B)3=6) A3+B3=7) A3-B3=

4 Phơng pháp phân tích đa thứcthành nhân tử

Đặt NTCNhóm Thêm bớt Dùng HĐT

Hoạt động 2: Làm bài tập (20 phút)

* Giới thiệu dạng toán,

yêu cầu HS làm bài

- Nửa lớp làm bài76

- 1HS lên bảng làmbài 80

- Nửa lớp làm bài80a

- Phần còn lại đểlàm ở nhà

a, 5x2(3x2-7x+2)

= 15x4-35x3+10x2

Bài 76

a, 5x2-2x+1 2x2-3x 10x4- 4x3+2x2

-15x3+6x2-3x 10x4-19x3+8x2-3xBài 80

a, 6x3-7x2 - x+2 2x+1 6x3+3x2

-10x2 -x+2 3x2-5x+2 -10x2-5x

4x+2 4x+2 0

+

Trang 34

G/a : Đại 8 Năm học : 2010 - 2011

0

Hoạt động 3

* Yêu cầu HS làm bài

78, sau khi giới thiệu

a, M= x2+4y2- 4xy = (x- 2y)2 Thay x=18, y=4 cóM= (18 - 2.4)2=100

Bài 79:

a, x2 - 4+(x-2)2

= (x+2)(x+2+x-2) = (x-2)(2x) = 2x(x-2)

c, x3- 4x2-12x +27 = (x3+27) - (4x2+12x) = (x+3)(…)- 4x(x+3) = (x+3)(x2-7x+1)

a, 32 x(x2-4)= 0

⇔ 32 x(x+2)(x-2) =0

⇔ x=0 hoặc x+2 = 0 hoặc x-2=0

a =

1 2

=

1 2

3 ) 1 )(

1 2 (

+

+

− +

n

n n

= n-1 + 2n3+1

34

Trang 35

n ∈Z n-1 thì n-1∈Z Vậy a ∈ Z ⇔ 2n+1 ∈ Ư(3)

⇒ 2n+1 = 1 ⇔ n= 0 2n+1 = -1 n=-1 2n+1 = 3 n= 1 2n+1 = -3 n=-2 Thử lại : n= -2; -1; 0; 1 đều thoả

mãnVậy: n= -2; -1; 0; 1 thì

Kiểm tra đại số chơng I A/ Mục tiêu :

- Qua bài kiểm tra , kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức của học sinh trong chơng I , từ đó rút ra bài học kinh nghệm cho việc dạy và học của GV và HS

- Rèn kĩ năng giải toán , kĩ năng trình bày bài

- Giáo dục các em ý thức độc lập , tự giác , tích cực trong học tập

B/ Chuẩn bị

–GV : Nghiên cứu soạn giảng , ra đề , biểu điểm , đáp án

- HS : Ôn tập , chuẩn bị giấy kiểm tra

C/Tiến trình :

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra : - kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài kiểm tra.

Đề bài Bài 1 : Rút gọnvà tính giá trị của biểu thức sau tại x = - 4/3

Trang 36

Tiết: 22 Tuần: 11

Đ1 Phân thức đại số

.I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: HS nắm chắc khái niệm: - Phân thức đại số, mẫu, tử

- Hai phân thức đại số bằng nhau 2/ Kỹ năng: Kiểm tra hai phân thức có bằng nhau không

3/ Thái độ: Tạo động cơ hứng thú tìm tòi kiến thức mới

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: - Ôn khái niệm hai phân số bằng nhau

- Bảng nhóm

36

Trang 37

III/ Kiểm tra: ( không thực hiện )

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Nghiên cứu nội dung của chơng (7 phút)

* Yêu cầu HS tìm hiểu phần

đầu /34

? Trong phần này ta sẽ tìm

hiểu nội dung gì

? Ta thấy các nội dung về

Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa ( 15phút)

* Yêu cầu nghiên cứu sgk/34

- Yêu cầu làm ?1 - Nghiên cứu

- Hoạt động cá nhân

- Đổi chéo để kiểm tra

- Phát hiện các ví dụ sai

Hoạt động 3: Tìm hiểu định nghĩa hai phân thức bàng nhau( 20phút)

* Yêu cầu nhắc lại định nghĩa

V/ H ớng dẫn về nhà : (3 phút)_ Bảng phụ

Học thuộc : Hai định nghĩaLàm bài tập : 2, 3 / 36

Đọc trớc Đ2RKN :

Trang 38

G/a : Đại 8 Năm học : 2010 - 2011

Tiết: 23 Tuần: 12

Đ2 Tính chất cơ bản của phân thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức đại số

Quy tắc đổi dấu 2/ Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để tạo các phân thức đại số bằng phânthức đại số đã cho

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Bảng nhóm, ôn tính chất cơ bản của phân số ( lớp 6)

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu câu hỏi

- HS2: Định nghĩa 2 phân thức bằng nhau

- Dới lớp: Theo dõi nhận xét

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất cơ bản của phân thức đại số (15 phút)

* Yêu cầu làm ?2 và ?3

- Nêu khái quát tính chất

? Nêu tính chất của PTĐS

M A

.(M- Đa thức khác 0)

B

A

=

N B

N A

:

:(N là 1 NTC)

?5

a,

x

x y

Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)

* Yêu cầu thảo luận bài 4/38

- Hớng dẫn trình bày lại nếu - Thảo luận - Nhận xét chéo Bài 4/38

38

Trang 39

có sai sót - So sánh tính chất của phân

x x

5 2

3

2

2

− +

Tiết: 24 Tuần: 12

Đ3 rút gọn phâN thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phân thức

2/ Kỹ năng: Biến đổi dấu để có NTC

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn lại các bớc rút gọn phân số

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu làm

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

*Yêu cầu quan sát:

Bàitập 5, ?1, ?2 vừa thực hiện

(

6 3

- Phân tích tử , mẫu thànhnhân tử

- Chia tử và mẫu cho NTC

1 Ví dụ

*

) 1 )(

1 (

2 3

+

+

x x

x x

=

) 1 )(

1 (

) 1 (

x x

=

) 1 (

2

+

x x

* 52( 5 )

2 2

y x

y x

5 x+y

?1

y x

x

2 3 10

4

2 3 2 : 10

2 : 4

x y x

x x

= 52y x

Trang 40

G/a : Đại 8 Năm học : 2010 - 2011

?2

x x

x

10 25

10 5

2 +

+

=255(x x(x++2)2) =51xCác bớc rút gon phân thức

5

1 2

x x

x x

+

+ + =

) 1 ( 5

) 1 (

2, Đổi dấu A=-(-A)

Luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố nội dung các tiết 22, 23, 24 đã học

2/ Kỹ năng: áp dụng tính chất cơ bản của phân thức

3/ Thái độ: Nghiêm túc trong hoạt động học

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bài tập, bảng phụ ghi bài tập

2/ Học sinh: Làm bài tập

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

=

1

) 2 ( 2 +

+

x

x x

y x

+

40

Ngày đăng: 27/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - GA Toán 8 (cả măn)
Bảng tr ình bày (Trang 6)
Bảng   thờng   gặp   trong   giải - GA Toán 8 (cả măn)
ng thờng gặp trong giải (Trang 7)
Bảng phụ  - Nghiên cứu làm bài * Bài tập: Phân tích - GA Toán 8 (cả măn)
Bảng ph ụ - Nghiên cứu làm bài * Bài tập: Phân tích (Trang 20)
Bảng phụ: - GA Toán 8 (cả măn)
Bảng ph ụ: (Trang 42)
Bảng số liệu - GA Toán 8 (cả măn)
Bảng s ố liệu (Trang 51)
Bảng phụ - GA Toán 8 (cả măn)
Bảng ph ụ (Trang 53)
Bảng phụ: - GA Toán 8 (cả măn)
Bảng ph ụ: (Trang 58)
Bảng số liệu: - GA Toán 8 (cả măn)
Bảng s ố liệu: (Trang 68)
Hình thức sinh hoạt nhóm - GA Toán 8 (cả măn)
Hình th ức sinh hoạt nhóm (Trang 76)
Bảng số liệu  cho học - GA Toán 8 (cả măn)
Bảng s ố liệu cho học (Trang 84)
Hình vẽ minh hoạ - GA Toán 8 (cả măn)
Hình v ẽ minh hoạ (Trang 93)
Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình - GA Toán 8 (cả măn)
Hình v ẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình (Trang 102)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w