1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo de thi toan 8 hk2

8 394 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.. Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau.. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.. Câu 5: Nếu AD l

Trang 1

H G

F E

D

C B

4 cm

F

E D

C

B A

cm

12 cm

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2012 – 2013

MÔN : TOÁN LỚP 8 Đề 1

I.TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm )

Chọn rồi khoanh tròn một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a 0) có nghiệm duy nhất là :

A x = a

b a

C x = a

b

D x = b a

Câu 2 Khẳng định nào “đúng” ?

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau B Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

C Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

Câu 3: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 10 cm là:

10

2

5 1

Câu 4 Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :

A 1 – 2x < 2x – 1 B x + 7 > 10 + 2x C x + 3 0 D x – 3 > 0.

Câu 5: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:

A.

AC

DC BD

AC

AB DC

AB

AC DC

DB

DC AC

AB =

Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình 21

3

2 x 1 = − x + là :

A x 0 B x ≠ 1

2

và x 0 C x R D 1

2

x ≠ −

Câu 7: Hình vẽ bên minh họa tập nghiệm của bất phương trình:

A 2x + 1 < x B 3x + 1 ≥ 2x

C 4(x + 1) ≥ 3(x + 1) D (x + 1) 2 > (x 1)(x + 1)

Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 01) Thể tích của hình hộp đã cho là:

A 60 cm 2 B 12 cm 3

C 60 cm 3 D 70 cm 3

Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông

cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 02)

Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đã cho là:

A 288 cm 2 B 960 cm 2

C 336 cm 2 D Một đáp án khác

Câu 10: Phương trình x 3 = 4x có tập hợp nghiệm là:

A { 0 ; 2 } B { 0 ; 2 − } C { 2 ; 2 − } D { 0 ; 2 ; 2 − }

II.TỰ LUẬN: (7,5 điểm )

Bài 1: (2 điểm) a/ Giải các phương trình

9

5 3

4 3

5

2 −

= +

+

x x

x

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 4x 1 2 x 10x 3

c/ Tìm x để phân thức 12 4

2

x x

− + không âm

Bài 2: (1,5 điểm) Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về

là 30km/giờ Tính quãng đường AB.

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.

a) Chứng minh: ABC và HBA đồng dạng với nhau b) Chứng minh: AH 2 = HB.HC c) Tính độ dài các cạnh BC, AH

Bài 4 ( 1điểm) Gi¶i ph¬ng tr×nh:

5

49

51 47

53 45

55 43

57 41

59

=

− +

− +

− +

− +

Đề 2:

I/ Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn chữ cái trong các câu mà em cho là đúng

1/ x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 1 – 2x < 2x – 1 B x + 7 > 10 + 2x C x + 3 0 D x – 3 > 0.

2/Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là:

A S = {0; 2} B S = {0; – 2} C S = {1; 4} D S = {– 1; – 4}

Hình 1

Hình 02

-1

///////////////////////////// •( • •

1 0

Trang 2

3/ Điều kiện xác định của phương trình 1

x

1 x 3 x

x

=

A x0 B x3 C x0 và x3 D x0 và x-3

4/ Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A x 2; B x > 2 ; C x 2 D x <2

5/ Tam giác ABC cĩ CE là phân giác thì

A AE BC

AB = BC C AE AC

AB = BC

6/ Biết ED // AB Độ dài x ở hình vẽ bên là

C 20 D.18

7/ Hình hộp chữ nhật là hình cĩ:

A 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh B 6 đỉnh, 8 cạnh, 12 đỉnh

C 8 mặt, 6 cạnh, 12 đỉnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

8/ Nếu ABC MNP theo tỉ số 3

5MNP HIK theo tỉ số 15

8 thì ABC HIK theo tỉ số nào?

A 3

15

3

9 8

9/ Phương trình x = 2 cĩ nghiệm là

10/ Cho A’ B ’ C ’ và ABC cĩ Â’ = Â Để A ’ B ’ C ’ABC cần thêm điều kiện:

A A B ' ' B C ' '

AB = BC B A B ' ' A C ' '

AB = AC C ' '

' '

A B BC

AB = B C D µ B ' = C µ

11/ Phương trình x 2 – 2x = 0 cĩ tập nghiệm:

A S = {0} B S = {2} C S = {0; 2} D S = 0 ; 2

12/ Cho ABC cĩ: AB = 25 cm; AC = 40 cm; BD = 15 cm và AD là phân giác của gĩc A vậy DC = ?

II/ Tự Luận

Bài 1: (1đ) Giải phương trình và bất phương trình sau

a/ 15x - 17 > 13x + 3 b/ 2 1 3 2 4 3

x − + x − = x

Bài 2: (1,5đ) Một thửa vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài gấp ba lần chiều rộng Nếu tăng thêm mỡi chiều 5m thì diện tích thửa vườn tăng thêm 385m 2 Tính chu vi của thửa vườn ban đầu.

Bài 3: (3,5đ) Cho ABC vuơng tại A cĩ AB = 18cm, AC = 24cm Từ trung điểm M của BC kẻ đường thẳng vuơng gĩc với BC cắt

AC tại N và cắt tia BA tại E.

a/ Chứng minh: ABC MBE b/ Tính BC, EB c/ Chứng minh BN CE tại K d/ Tính tỉ số: BKC

EBM

S S

Bài 4 (1đ) Chứng minh rằng : a 4 – 2a 3 8a – 16

Đề 3 : I/PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 :

1/ Phương trình 2 x + 7 = 0 có nghiệm là :

A.

2

7

B

2

7

C

7

2

D

7

2

2/ Điều kiện xác định của phương trình 3 1

1

2

= +

x là :

A x ≠ 1 B x ≠ − 1 C.x ≠ 0 D x ≠ 1 ; x ≠ 0

3/ Tập hợp nghiệm của bất phương trình 5 x + 3 ≤ 3 x + 9 là :

A x ≥ − 3 B x ≥ 3 C x ≤ − 3 D x ≤ 3

4/ Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình − 2 x − 3 ≥ 6:

A 2 x ≤ − 9 B 2 x ≤ 9 C 2 x ≥ − 9 D 2 x ≥ 9

5/ Cho tam giác ABC, AD là phân giác của góc A, ta có :

A

DB

DC

AC

AB = B

DC

DB AC

AB = C

BD

AD AC

AB = D

CD

AD AC

AB =

]//////////////////////////////////////

30 B A

9 D

15

x C E

Trang 3

6/ Nếu ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số k thì A’B’C’ đồng dạng vớiABC theo tỉ số nào :

A 1 B –k C.

k

1

D

k

1

7/ Hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm, chiều cao là 4cm thì có diện tích xung quanh là :

A 60 cm2 B 48 cm2 C 24 cm2 D 64 cm2.

8/ Trong những cặp tam giác có độ dài các cạnh dưới đây, cặp tam giác nào là đồng dạng :

A 2cm; 3cm; 4cm và 3cm; 6cm; 8cm B 3cm; 4cm; 6cm và 9cm; 12cm; 24cm.

C 4cm; 5cm; 6cm và 8cm; 10cm; 12cm D 4cm; 5cm; 6cm và 4cm; 10cm; 12cm.

Câu 2: Giải phương trình 2 x2− 2 x + = − 1 5 x

A x= -1 B x= 1

2 C x= 1 D.x =-1;

x=-1 2

Câu 3 : Viết tập nghiệm của bất phương trình bằng kí hiệu tập hợp: − ≥ 7 5x

/ 5

S =  x R x ∈ ≤ − 

  B

7 / 5

S =  x R x ∈ ≥ 

  C

7 / 5

S =  x R x ∈ ≤ 

  D.

7 /

5

S =  x R x ∈ ≥ − 

Câu 4 : Cho hình hộp chữ nhật cĩ ba kích thước 5cm,3cm,2cm Tính thể tích của hình hộp đĩ.

A 30cm B 30 cm 2 C 10cm 3 D 30cm 3

Câu 5 : Tính tỉ số của các cặp đoạn thẳng sau : AB=18cm,CD =12cm

A.5

3 B

3

2 C.

1

6 D.

12 15

II/PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: (2 điểm) giải phương trình

a/ ( x - 1 ) 2 - 16 = 0 b/ 2

x + x + =0 c/

12

1 2 8

1 6 3

3 2 4

5 − − = − + −

x

d/ 5 5 220

Bài 2: (2 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a/ 3x – 12 ≥ 0 b,

12

1 2 1 6

3 4

5 − 2 − ≥ − 2 −

x

Bài 3: (1 điểm) Một xe ơ tơ đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Lúc từ B trở về A xe đi với vận tốc 45km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (2 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD , cĩ AB = 3 cm , BC = 4 cm Vẽ đường cao AH của tam giác ABD

a, Chứng minh: ∆AHD ∆DCB b, Chứng minh: AB 2 = BH.BD c, Tính độ dài: BH, AH

d, Tính diện tích xung quang và thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ cĩ đáy là hình chữ nhật ABCD và chiều cao

là 15cm.

đề 4: Phần I- Trắc nghiệm (2điểm): Từ câu 1 đến câu 8: hãy chọn đáp án đúng và viết vào bài làm.

Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a 0) cĩ nghiệm duy nhất là

A x = a

x

x

=

b x a

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 ( 5 1 )

A x 0 ≠ B x 0 ≠ x ≠ − 2 C x 0 ≠ x ≠ − 1 D x ≠ − 1x ≠ − 2

Câu 3: Giá trị x = -3 là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

Câu 4: Trong V ABC cĩ MN//BC ( M AB; N AC ∈ ∈ ), ta cĩ tỉ số

A.MA

MC

NB

NA

NC

MB NA

MB

NA NC

MB

NB NC

=

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình ( 2 ) ( 2 )

A S= -2;2 { } B S= -1;2 { } C S= -1;-2;2 { } D S= -1;1;-2;2 { }

Câu 6: Cho V ABC cĩ đường phân giác trong AD, ta cĩ tỉ số

A AB

B

DC

D = AC B DB

DC

AB AC

B

AB

D = AC D AB

AC

DC DB

=

Trang 4

Câu 7: V ABC đồng dạng với V DEF theo tỉ số đồng dạng 3

k 2

= Diện tích của V ABC27cm2, thì diện tích của V DEF

A 12cm2 B 24cm2 C 36cm2 D 48cm2

Câu 8: Một hình lập phương cĩ diện tích tồn phần là 216cm2, thể tích của khối lập phương đĩ là

A 72cm3 B 36cm3 C 1296cm3 D 216cm3

Phần II- Tự luận (8điểm):

Câu 9 (2đ): Giải các phương trình sau:

)

b

Câu 10 (1,5đ): Một ơtơ xuất phát từ A lúc 5h và dự định đi đến B lúc 12h cùng ngày Ơtơ đi hai phần ba đoạn đường đầu với vận tốc trung bình 40 km/h Để đến B đúng dự định ơtơ phải tăng vận tốc thêm 10 km/h trên đoạn đường cịn lại Tính độ dài quãng đường AB?

Câu 11 Cho hình thang ABCD vuơng tại A và D cĩ đường chéo DB vuơng gĩc với cạnh bên BC tại B, biết AD = 3 cm, AB = 4 cm a/ Chứng minh Δ ABD đồng dạng với Δ BDC b/ Tính độ dài DC c/ Gọi E là giao điểm của AC với BD Tính diện tích V AED Câu 12 (1,5đ): Giải phương trình − 7 x+1 − = − 16 8 x

Đề 5: A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :Khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng nhất:

Câu 1: Cho phương trình x 2 – 3 = 0 Tập nghiệm của phương trình là:

A) { 9} ; B) { 3 } ; C ) { 3 ; − 3 }

Câu 2: Cho phương trình : 5x = − x 12 Tập nghiệm của phương trình là:

A) {–3} ; B) { 2} ; C)

Câu 3: Cho bất phương trình : (x –3) 2 < x 2 – 3 Nghiệm của bất phương trình là:

A) x > 2 ; B) x > 0 ; C) x < 2

Câu 4: Cho ABC có AB = 2 cm, BC = 3 cm, µB = 40 o và DEF có DF = 9 cm, DE = 6 cm, µD= 40 o thì: A) ABC không đồng dạng với EDF B) ABC EDF C) ABC DEF.

B- TỰ LUẬN

Bài 1: (1,5đ) a) Giải phương trình : 1 x 2x 3

3

x 1 x 1

b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 1 2x 2 1 5x

− − < −

Bài 2: (1,5đ) Tìm một số có hai chữ số ; biết rằng chữ số hàng đơn vị gấp 3 lần chữ số hàng chục ; và nếu ta đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì ta được một số lớn hơn số cũ là 54 đơn vị ?

Bài 3: (3đ) Cho hình thang ABCD vuông tại A, đường chéo DB cạnh bên BC, vẽ đường cao BH.

a) Chứng minh BDC HBC b) Cho BC = 15cm, DC = 25 cm Tính HC ? c) Tính diện tích hình thang ABCD ? Bài 4: (1đ) Với giá trị nào của x thì biểu thức P = 2x 2 – 20x + 71 có giá trị nhỏ nhất? Tìm GTNN đó ?

Đề 6:

PHẦN I: (3 điểm) - Hãy khoanh trịn vào câu trả lời đúng, chính xác nhất:

Câu 1: Nghiệm của phương trình ( x+2 )( x+3 ) = 0 là:

A x = 3 B x = -2 C x = -2; x = -3 D x = -2; x = -4;

Câu 2: Phương trình:

4

) 11 ( 2 2

3 2

2

2−

=

− +

x

x x

x

x

cĩ tập hợp nghiệm là:

A S = {4 ; 5} B S = {-4 ; 5} C S = {4 ; -5} D S = {-4 ; -5}

Câu 3: Cho phương trình:

) 1 )(

1 ( 1

1 4 4

2

+

=

x x

x x

x Điều kiện xác định của phương trình là:

A x1 B x-1 C x0 D x1 và x-1

Câu 4: Tập hợp nghiệm của bất phương trình

12

2 1 4

2

5 x − > − x

là:

A S = { x x>

17

7

} B S ={ x x>

16

7

} C S ={ x x>

15

7

} D S ={ x x>

12

7

}

Câu 5: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k =

5

3

Chu vi tam giác ABC là 12cm, thì chu vi tam giác DEF là:

3 17

Trang 5

Câu 6: Một hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài, chiều rộng và diện tích xung quanh lần lượt là 7cm ; 4cm và 110cm Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

PHẦN II: (7điểm)

Bài 1: a) Giải phương trình:

) 2 )(

1 (

11 3 2

1 1

2

− +

=

x x

b)Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: .

6

3 1 2

3

2 x − > − x

Bài 2: (2điểm)Một ơ tơ đi từ A đến B Cùng một lúc ơ tơ thứ hai đi từ B đến A với vận tốc bằng

3

2

vận tốc của ơ tơ thứ nhất Sau

5 giờ chúng gặp nhau Hỏi mỡi ơ tơ đi cả quãng đường AB trong thời gian bao lâu?

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD, E là một điểm trên cạnh AB DE cắt AC tại F và cắt CB tại G.

a) vẽ hình và ghi giả thiết kết luận b) Chứng minh Δ AFE đồng dạng với Δ CFD c) Chứng minh FD 2 = FE FG

Câu4 Cho hình hộp chữ nhât ABCD.A ’ B ’ C ’ D ’ cĩ AB = 10 cm , BC = 20 cm , AA ’ = 15 cm Hãy tính thể tích hình hộp chữ nhật Đề 7: A TRẮC NGHIỆM : (3ĐIỂM)

Câu 1 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 7x + 5y = 0 B 7 + 0x = 0 C 6x – 0 = 8 D 5x – 2

x = 0

Câu 2 :

Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :

A x 3 B x > 3 C x < 3 D x 3

Câu 3 : Phương trình nào tương đương với phương trình 3x – 6 = 0 ?

A 2x – x 2 = 0 B 6x + 12 = 0 C x 2 – 4 = 0 D x

2 – 1 = 0

Câu 4 : Hai tam giác luơn đồng dạng là :

A Hai tam giác cân B Hai tam giác vuơng C Hai tam giác vuơng cân D Hai tam giác cĩ chu vi bằng nhau

Câu 5 : ABC đồng dạng DEF với tỉ số đồng dạng 2

3 thì

ABC DEF

S

S bằng :

A 2

4

4

8 27

Câu 6 : Hình hộp chữ nhật cĩ ba kích thước lần lượt là 2cm ; 6cm ; 3cm thì thể tích của hình hộp chữ nhật là :

A 36cm 3 B 18cm 3 C 72cm 3 D 144cm 3

B TỰ LUẬN : (7ĐIỂM)

Bài 1 :

1/ Giải các phương trình sau :

a/ 3(x – 3) = 90 – 5(3 – 2x) b/ - +

2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:

a/ 2(2x – 1) – (5x – 1) > – 2 b/ 4 3 2

5

x

c/ 15 – 2x(1 – x) < 2x 2 – 4x + 5 Bài 2 : (Một người đi ơtơ từ A đến B với vận tốc 50 km/h Đến B người đĩ giải quyết một số cơng việc mất 1h, rồi quay về A với vận tốc ít hơn vận tốc lúc đi 10 km/h Tính quãng đường AB ? Biết thời gian cả đi lẫn về (kể cả thời gian làm việc) hết 7h45 /

Bài 3 : (3.5 Đ) Cho ABC vuơng tại A, đường cao AH

a/ Chứng minh: ABC đồng dạng HBA b/ Chứng minh: AH 2 = BH.CH

c/ Cho biết AB = 6cm, AC = 8cm ; tính: BC, AH, BH ?

d/ Cho biết lăng trụ đứng đáy là ABC cĩ chiều cao 3cm , tính thể tích của lăng trụ ?

đề 8: I / Trắc nghiệm : ( 2điểm) Khoanh tròn vào câu đúng nhất trong các câu sau

Câu 1: Cho phương trình x 2 + x = 0 có mấy nghiệm

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô số nghiệm

Câu 2 : Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất

A 0x + 5 = 0 B 2x +5 = 0 C x.( 2 –x ) =0 D 2x – 3y = 0

Câu 3 : Cho a < b các bất đẳng thức nào sau đây đúng

A a – 5 > b -5 B

-5

3

a <

-5

3

b C 2a + 3 < 2b - 3 D –a –3 < -b – 3 Câu 4 : Có bao nhiêu số nguyên x mà : x 2 – x < 10 –x ?

Câu 5 : Cho tam giác ABC có AB = 14cm , AC = 21 cm,AD là phân giác của góc A Biết BD = 8cm độ dài BC là:

A 15cm B 18cm C 20cm D 22cm

Trang 6

D

E

A

Câu 6 : Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là

2

1

thì tỉ số hai diện tích là

2

1

C

4

1

D

8 1

Câu 7: Tỉ số hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng là

9

4

Diện tích tam giá thứ 1 bằng 27cm 2 ,thì diê75n tích tam giác thứ hai là :

A 12cm 2 B

3

16

cm 2 C.16cm 2 D.9cm 2

Câu 8 : Một lăng trụ đứng đáy tam giác , thì lăng trụ đứng đó có.

A 6mặt , 5cạnh , 9đỉnh B 6mặt , 9cạnh , 5đỉnh C 5mặt , 6cạnh , 9đỉnh D 5mặt , 9cạnh , 6đỉnh

II / TỰ LUẬN : ( 8 đ )

Bài 1 : Giải bất phương trình :

3

3

2 x

<

2

1

+

x

Bài 2: Giải phương trình

a) 2x( x+1) – 3( x+1) = 0 b)

x

x 1

=

) 1 (

1 2

+

x x

x

+

1

1

+

x

Bài 3: Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h sau đó khi đi được 1giờ ,người đó nghĩ 15phút.Do đó để đến nơi đúng giờ qui định , ngu72i đó phải tăng vận tốc thêm 10km/h Tính quãng đường AB.

Bài 4: Cho tamgiác ABC vuông tại A ( AB < AC ) ,đường cao AH , M la trung điểm của BC Biết rằng BH =7,2cm HC = 12,8 cm.Đường vuông góc với BC tại M cắt AC ở D

a/ Chứng minh tam giác MDC đồng dạng tam giác ABC , suy ra: AC DC =

2

1

BC 2 b/ Tính diện tích tam giác ABC c/ Tính độ dài MD d/ Gọi K là hình chiếu của M trên AC TÍnh diện tích tam giác KDM

Đề 9: I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2 ĐIỂM ) Chọn câu trả lời đúng:

Câu 1: 1

2

x = là nghiệm của phương trình:

A 7x – 2 = 3 + 2x B 5x – 1 = 7 + x C 3x – 1 = -3 – x D 7x – 3 = 2 – 3x

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2 (3 x x − = 1) 0 là:

A S = { } 0;1 B 1

2;

3

S = −  

  C

1 0;

3

S =    

1 0;

3

S =  − 

Câu 3: Phương trình 4 2 3

2 ( 1)

x

x

x − + x x = −

+ cĩ điều kiện xác định là:

A x 0; x 1 B x 0; x -1 C x -1 D x 2; x -1

Câu 4: Hình | | | | | | | | | | | | | | |(

0 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x – 2 < 0 B x + 2 < 0 C x + 2 > 0 D x – 2 > 0

Câu 5: Trên hình vẽ, biết DE // AB thì:

A AB AD

BE = EC

C AB DE

DE = BE

Câu 6: Nếu AM là phân giác V ABC ( I BC ) thì:

A AB AC

AC = MC

C AB CM

AC = BC

Câu 7: Cho V ABC cĩ E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số 1

2 B Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AFE theo tỉ số 4

C Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số 2 D Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 1

4

Câu 8: Một hình hộp chữ nhật cĩ thể tích 210cm 3 , mặt đáy cĩ chiều dài 7cm và chiều rộng 5cm Chiều cao của hình hộp chữ nhật đĩ là:

A 6cm B 3cm C 4.2cm D 3.5cm

Trang 7

II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 8 ĐIỂM )

Bài 1: giải các phương trình và bất phương trình sau đây:

a 1

1 4 4 1 16 1

x

+

1 2

x

< x + 2 Bài 2: Lúc 4 giờ 30 phút một máy bay cất cánh từ A với vận tốc 500km/h Đến B, máy bay nghỉ 30 phút rồi quay về A với vận tốc 400km/h và về tới A lúc 11 giờ 45 phút Tính quãng đường AB.

Bài 3: Cho V ABC vuơng tại A với AB = 3cm, AC = 4cm Vẽ đường cao AE.

a Chúng minh V ABC đồng dạng với VABE và AB 2 = BE.BC b Tính độ dài BC, AE.

c Phân giác ·ABC cắt AC tại F Tính độ dài BF?

Đề 10: I TRẮC NGHIỆM : (2 ĐIỂM) Chọn câu trả lời đúng :

Câu 1 : Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A x(2x – 3) = 0 B 5x – 7y = 0 C

4

x

2

3 = 0 D 0x – 3 = –3

Câu 2 : Điều kiện xác định của phương trình: 5 1 3

-+ - = 0 là :

A x¹ 1

2; x¹ 2 B x¹

1

2 ; x¹ 2 C x¹

1

2 ; x¹ –2 D x¹

1

2 ; x¹ –2

Câu 3 : Phương trình: 1

4(10x – 3) = 2x –

3

4 có tập nghiệm là:

A S = { } 0 B S = C S = { } Ỉ D Cả A, B, C đều sai.

Câu 4 : Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?

A x + 7 < 12 B x +7 £ 12 C x + 7 ³ 12 D x + 7 > 12

Câu 5 : Cho ABC có AB = 28cm ; AC = 42cm ; AD là phân giác của ·BAC; biết BD = 16cm ; BC =

Câu 6 : Phát biểu nào đúng:

A Mỗi mặt bên của hình hộp là hình vuông B Mỗi mặt bên của hình chóp đều là tam giác đều.

C Mỗi mặt bên của lăng trụ đứng là hình chữ nhật D Mỗi mặt bên của hình chóp cụt đều là hình thang.

Câu 7 : Phát biểu nào đúng:

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau B Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

C Hai tam giác cân thì đồng dạng D Hai tam giác vuông thì đồng dạng

Câu 8 : Cho ABC ∽ DEF với tỉ số đồng dạng k = 5

8thì

ABC DEF

S

S =

A 10

25

25

64 D Đáp số khác.

II TỰ LUẬN : (8 ĐIỂM)

Bài 1 : (2đ)

1) Giải phương trình:

a/ 3(x – 3) = 90 – 5(3 – 2x)

2) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số :

-Bài 2 : (2đ) Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 60km Sau đó 1h30/ , một người đi xe máy cũng từ A đến B, và đến

B trước người đi xe đạp nửa giờ Tính vận tốc mỗi xe ? Biết vận tốc xe máy gấp đôi vận tốc xe đạp.

Bài 3 : (4đ) Cho hình chữ nhật ABCD ; AB = 16cm ; AD = 12cm ; AHBD (H BD).

a) Chứng minh : AHB ∽BCD b) Tính AH và SAHB? c) AH và BC cắt nhau tại E Chứng minh : AD.AE = BA.BD Đề 11: I TRẮC NGHIỆM( 2 ĐIỂM)

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình :(x-3

2)(x+1)=0 là:

A. 3

2

 

 

  B.{ } − 1 C. 3

; 1 2

  D

3

;1 2

Câu 2: Điều kiện xác định củaphương trình: 5 1 3

0

4 2 1

− + là:

\\\\\\\\\\\\\

5 0

Trang 8

A. 1

2

x B.x ≠ 1 1

2

x C.x ≠ − 1 1

2

x ≠ −

D.x ≠ − 1

Câu 3: Với x<y ta có;

A.x-5>y-5 B.5-2x<5-2y C 2x-5<2y-5 D 5-x<5-y

Câu 4: Gía trị x>2 là nghiệm của bất phương trình:

A 3x+3>9 B.-5x>4x+1 C x-2x<-2x+4 D x-6>5-x

II TỰ LUẬN(8 ĐIỂM)

BÀI 1: (3 điểm)

a) Giải bất phương trình : 2x-x(3x+1) 15-3x(x+2)

b) Giải phương trình: 1 3 2

2

x

− + =

c) Giải phương trình: x + = 5 2 x − 1

BÀI 2: (2điểm )

Một nghười đi xe máy từ A đến B với vận tốo dự định là 40 km/h.Sau khi đi được 1h với vận tốc ấy, người đó nghỉ 15’ và tiếp tục đi Để đến B kịp thời gain đã định , người đó đãû tăng vận tốc thêm 5 km /h Tính quãng đường AB?

BÀI 3: ( 3 điểm )

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Kẻ CH vuông góc với AB tại H Kẻ HM vuông góc với BC tại M Kẻ HN vuông góc với

AC tại N Biết AH = 12 cm ; HC = 16 cm ;

a Chứng minh tam giác ANH đồng dạng với tam giác HNC.

b Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác HNC và AHC vàđộ dài cạnh AC

c Chứng minh AC CN = BC CM

Ngày đăng: 29/01/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Hình vẽ bên minh họa tập nghiệm của bất phương trình: - bo de thi toan 8 hk2
u 7: Hình vẽ bên minh họa tập nghiệm của bất phương trình: (Trang 1)
4/ Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? - bo de thi toan 8 hk2
4 Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? (Trang 2)
7/ Hình hộp chữ nhật là hình có: - bo de thi toan 8 hk2
7 Hình hộp chữ nhật là hình có: (Trang 2)
7/ Hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm, chiều cao là 4cm thì có diện tích xung quanh là : - bo de thi toan 8 hk2
7 Hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm, chiều cao là 4cm thì có diện tích xung quanh là : (Trang 3)
Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : - bo de thi toan 8 hk2
Hình v ẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : (Trang 5)
Câu 4: Hình    | | | | | | | | | | | | | | |( - bo de thi toan 8 hk2
u 4: Hình | | | | | | | | | | | | | | |( (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w