1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 4 - TUAN 6

25 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 315,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MụC đích, yêu cầu: - Biết đọc với giọng kể chậm rói, tỡnh cảm, bước đầu biết phõn biệt lời nhõn vật với lời người kể chuyện.. hoạt động dạy - học: - GV chỉ vào vị trí của khu vực Tây Ngu

Trang 1

TUẦN 6

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

MễN: TẬP ĐỌC

Tiết 11: Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca

I MụC đích, yêu cầu:

- Biết đọc với giọng kể chậm rói, tỡnh cảm, bước đầu biết phõn biệt lời nhõn vật với lời người kể chuyện

- Hiểu ND: Nỗi dằn vặt của An-đrõy-ca thể hiện trong tỡnh yờu thương, ý thức trỏch nhiệm với người thõn, lũng trung thực và sự nghiờm khắc với lỗi lầm của bản thõn 9 trả lời được cỏc cõu hỏi trong sgk)

II đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết các câu, đoạn văn cần HD đọc

III hoạt động dạy - học:

- Câu chuyện Nỗi dằn vặt của

An-đrây-ca sẽ cho các em biết An-đrây-An-đrây-ca có

phẩm chất rất đáng quý mà không phải

ai cũng có Bài học này sẽ cho các em

hiểu điều đó

HĐ1: GV đọc diễn cảm

- GV đọc cả bài, giọng trầm buồn, xúc

động, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả,

gợi cảm

HĐ2: Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1

- Gọi HS đọc đoạn 1 (từ đầu về nhà)

- Cho HS quan sát tranh minh họa

- Sửa lỗi phát âm, cách đọc

- Chia nhóm luyện đọc

- Gọi HS đọc cả đoạn

– Khi câu chuyện xảy ra, An-đrây-ca

mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó

Trang 2

thuốc cho ông ?

- Gọi 2 em đọc đoạn 1

- HD đọc câu nói của ông : chậm rãi,

mệt nhọc

HĐ3: Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2

- Gọi HS nối tiếp đọc đoạn 2

– Em hiểu dằn vặt nghĩa nh thế nào ?

– Câu chuyện cho thấy An-đrây-ca là cậu

bé nh thế nào ?

- Gọi 1 em đọc cả bài

– Nêu nội dung chính của bài ?

- Gọi 2 em nhắc lại, GV ghi bảng

– Mẹ khóc nấc lên : ông đã qua đời

– òa khóc, cho rằng chỉ vì mình mải chơi bóng, mua thuốc về chậm

- 1 em trả lời nh SGK

– yêu thơng ông, không tha thứ cho mình - Rất có ý thức trách nhiệm về việc làm của mình - Trung thực nhận lỗi với mẹ và nghiêm khắc với bản thân

- 1 em đọc

– Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện tình cảm yêu thơng và ý thức trách nhiệm đối với ngời thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân mình

- 1 em đọc, cả lớp theo dõi tìm ra cách đọc hay

- 3 em / 3 đội thi đọc

- Nhóm 4 em đọc

- 2 nhóm thi đọc phân vai

- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay hơn

– Tự trách mình, Chú bé trung thực

Trang 3

iII hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em làm lại bài 1/31, 2/32

2 Bài mới:

Bài 1:

- Cho HS đọc và tìm hiểu yêu cầu BT

- Chia nhóm thảo luận

- Cho HS trình bày kết quả lần lợt từng câu

lên BC

- Hỏi thêm :

– Cả 4 tuần bán đợc bao nhiêu m vải hoa?

– Tuần 2 bán nhiều hơn tuần 1 bao nhiêu

- Gọi HS đọc yêu cầu đề

- Chia nhóm để tập vẽ biểu đồ trên giấy cỡ

lớn

- HD các nhóm yếu xác định chiều cao

của các cột rồi lập biểu đồ

– T7 : 18 ngày

– T8 nhiều hơn T9 : 12 ngày

– TB mỗi tháng : (18 + 15 + 3) : 3 = 12 (ngày)

- HS nhận xét

- 1 em đọc

- Nhóm 4 em tập vẽ biểu đồ trên giấy lớn

- Các nhóm hoàn thành dán phiếu

BT lên bảng

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Nờu được một số đặc điểm tiờu biểu về địa hỡnh, khớ hậu của Tõy Nguyờn:

+ Cỏc cao nguyờn xếp tầng cao thấp, khỏc nhauKon tTum, Đăks Lắk, Lõm Viờn, Di Linh

+ Kớ hậu cú 2 mựa rừ rệt: mựa mưa và mựa khụ

Trang 4

- Chỉ được cao nguyờn ở Tõy Nguyờn trờn bản đồ tự nhiờn VN.

ii đồ dùng dạy - học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên VN

- Tranh vẽ dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan-xi-păng

IiI hoạt động dạy - học:

- GV chỉ vào vị trí của khu vực Tây

Nguyên trên bản đồ Địa lí tự nhiên VN và

nói : "Tây Nguyên là cùng đất cao, rộng

lớn, gồm các cao nguyên xếp tầng cao

- Yêu cầu dựa vào bảng số liệu xếp các

cao nguyên theo thứ tự từ thấp đến cao

HĐ2: Làm việc cả lớp

- GV giới thiệu 1 số tranh ảnh về các cao

nguyên và giới thiệu :

– Đắk Lắk : Bề mặt khá bằng phẳng, nhiều

sống suối và đồng cỏ Đây là nơi đất đai

phì nhiêu nhất, đông dân nhất ở Tây

đợc phủ lớp đất đỏ bazan Mùa khô ở đây

không khắc nghiệt nên cao nguyên lúc nào

cũng có màu xanh

– Lâm Viên : địa hình phức tạp, nhiều núi,

thung lũng sâu, sông suối nhiều thác

- Quan sát, nhận xét

- Lắng nghe

- 1 số em trình bày

- Các em khác bổ sung thêm

Trang 5

HĐ3: Làm việc cá nhân

- Yêu cầu dựa vào mục 2 và bảng số liệu ở

mục 2 SGK để TLCH :

– ở Buôn Ma Thuột, mùa ma vào những

tháng nào ? Mùa khô vào những tháng nào

- Gọi HS nêu ghi nhớ

- Yêu cầu đọc thuộc tại lớp

– có 2 mùa : mùa ma và mùa khô

– Mùa ma, cả rừng núi bị phủ 1 bức màn nớc trắng xóa Mùa khô, trời nắng gay gắt, đất khô vụn bở

- Viết, đọc, so sỏnh được cỏc số tự nhiờn; nờu được giỏ trị của chữ số trong một số

- Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột

- Xỏc định được một năm thuộc thế kỉ nào?

Trang 6

ii đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ vẽ sơ đồ và các câu hỏi của bài 3 / 35

IiI hoạt động dạy - học:

- Cho HS thảo luận nhóm

- Gọi 2 em lên bảng làm bài 2a, b và trả

lời

– Muốn tìm số liền trớc (liền sau) ta làm

thế nào ?

- GV lần lợt viết 3 số của bài 1c lên

bảng rồi yêu cầu HS đọc và nêu giá trị

của chữ số 2

Bài 2:

- Hỏi : Khi so sánh 2 số, ta có mấy

tr-ờng hợp xảy ra ? Với mỗi trtr-ờng hợp, ta

- GV treo biểu đồ lên bảng, yêu cầu HS

đọc tên biểu đồ và đọc thầm các câu hỏi

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- Tổ chức cho HS chơi "Đố bạn" với các

câu hỏi đã cho

có 27 HS giỏi, lớp 3C có 21 HS giỏi toán

c) Lớp 3A có nhiều HS giỏi toán nhất

và lớp 3A có ít HS giỏi toán nhất.d) TB mỗi lớp có 22 HS giỏi toán

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em thảo luận và đại diện

Trang 7

- Gọi đại diện 3 nhóm trình bày, HS

MễN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 11: Danh từ chung và danh từ riêng

I MụC đích, yêu cầu :

1 Nhận biết đợc DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng

2 Nắm đợc quy tắc viết hoa DT riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế

II đồ dùng dạy - học:

- Bản đồ tự nhiên VN (có sông Cửu Long)

- 2 bảng phụ viết nội dung bài 1/I và đoạn văn trong bài 1/II

- Giấy khổ lớn

III hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ :

- Danh từ là gì ? Cho VD

- Tìm danh từ trong câu :

Việt Nam đất nớc ta ơi !

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

2 Bài mới:

* GT bài

- Em có nhận xét gì về cách viết các

danh từ tìm đợc trong đoạn thơ ?

- Tại sao có DT viết hoa, có DT không

viết hoa ? Bài học hôm nay sẽ giúp các

em trả lời câu hỏi đó

HĐ1: Nhận xét

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS thảo luận và tìm từ đúng

- GV treo bảng phụ có nội dung BT1

- Dùng Bản đồ tự nhiên VN giới thiệu

sông Cửu Long và nói vài nét về vua

Lê Lợi

- 1 em trả lời

– Việt Nam / đất nớc / biển / lúa / trời

– Danh từ Việt Nam đợc viết hoa, còn các danh từ khác không viết hoa

Trang 8

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề

- Yêu cầu thảo luận cặp đôi TLCH

- GV kết luận bằng cách dán phiếu có

ghi nội dung các câu trả lời lên bảng

- KL : – Những tên chung của 1 loại sự

vật nh sông, vua đợc gọi là danh từ

chung

– Những tên riêng của 1 sự vật nhất

định nh Cửu Long, Lê Lợi gọi là DT

riêng

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu thảo luận nhóm 2 và trả lời

- Gọi HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ

sung

- KL : Danh từ riêng chỉ ngời, địa danh

cụ thể luôn luôn phải viết hoa

- Yêu cầu đọc yêu cầu và nội dung

- Treo bảng phụ có ghi đoạn văn lên

bảng

- GV gạch chân các danh từ trong bảng

phụ

- Yêu cầu HS thảo luận xác định DT

chung, DT riêng trong số các DT tìm

đợc viết vào giấy khổ lớn

Bài 2 :

- Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên

– Cửu Long : tên riêng một dòng sông

– vua : tên chỉ chung ngời đứng đầu nhà nớc PK

– Lê Lợi : tên riêng 1 vị vua

- 1 em đọc

- Thảo luận nhóm đôi

– Tên chung của dòng nớc chảy tơng

đối lớn "sông" không viết hoa Tên riêng chỉ cụ thể 1 dòng sông "Cửu Long" viết hoa

– Tên chung chỉ ngời đứng đầu nhà

n-ớc PK "vua" không viết hoa Tên riêng chỉ 1 vị vua cụ thể "Lê Lợi" đợc viết hoa

từ rồi trình bày miệng

– núi / trái / dòng / sông / dãy / mặt / sông / ánh / nắng / đờng / phải / nhà / trớc / giữa

- Nhóm 4 em làm trên giấy khổ lớn rồi dán lên bảng

- HS nhận xét

- 1 em đọc

- Viết tên bạn vào VBT, 3 em lên bảng viết

- HS nhận xét

- Họ tên ngời là DT riêng vì chỉ một

Trang 9

Tiết 6: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I MụC ĐíCH, YêU CầU

- Dựa vào gợi ý SGK, biết chọn và kể lại được cõu chuyện đó nghe, đó đọc núi về lũng

tự trọng

- Hiểu cõu chuyện và nờu được nội dung chớnh của truyện

II đồ dùng dạy - học :

- Một số truyện viết về lòng tự trọng

- Giấy dài ghi đề bài

- Giấy khổ lớn viết dàn ý KC, tiêu chí đánh giá bài KC

III hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- Gọi HS kể chuyện về tính trung thực

và nêu ý nghĩa của truyện

trọng của con ngời đều đáng quý

Hôm nay lớp ta sẽ thi xem bạn nào kể

chuyện về lòng tự trọng mới lạ và hấp

- 3 em kể chuyện và nêu ý nghĩa

- Tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị của các bạn

– Truyện kể về danh tớng Trần Bình

Trang 10

– Em đã đọc các câu chuyện nào nói về

lòng tự trọng ?

– Em đọc những câu chuyện đó ở đâu ?

- Yêu cầu đọc thầm dàn ý KC (gợi ý 3)

chọn bạn kể hay nhất, có câu chuyện

hay nhất và bạn có câu hỏi hay nhất

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn HS xem trớc các tranh minh họa

truyện "Lời ớc dới trăng" và gợi ý

I MụC đích, yêu cầu:

- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được nội dung cõu chuyện

- Hiểu ý nghĩa: Khuyờn Hs khụng núi dối vỡ đú là một tớnh xấu làm mất lũng tin, sự tụn trọng của mọi người đối với mỡnh ( trả lời được cỏc cõu hỏi sgk)

II đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc

III hoạt động dạy - học:

Trang 11

- Nói dối là 1 tính xấu, làm mất lòng

tin của mọi ngời, làm mọi ngời ghét

bỏ, xa lánh Truyện Chị em tôi các

em học hôm nay kể về 1 cô chị hay

nói dối và đã sửa đợc tính xấu nhờ sự

giúp đỡ của cô em

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :

– Cô chị xin phép đi đâu ?

– Cô có đi học nhóm thật không ? Em

đoán xem cô đi đâu ?

– Cô đã nói dối ba nh vậy nhiều lần

cha ? Vì sao cô nói dối đợc nhiều lần

- Yêu cầu đọc đoạn 3 và TLCH :

– Vì sao cách làm của cô em giúp chị

tỉnh ngộ ?

– Cô chị đã thay đổi nh thế nào ?

– Câu chuyện muốn nói với chúng ta

điều gì ?

- 2 em lên bảng

- Lắng nghe

- 2 lợt :HS1: Từ đầu cho quaHS2: TT cho nên ngờiHS3: Còn lại

bỏ về

– Khi bị chị mắng, cô em lại thủng thẳng trả lời, lại còn giả bộ ngây thơ hỏi lại để cô chị sững sờ vì bị bại lộ

– Ông buồn rầu khuyên hai chị em cố gắng học cho giỏi

- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm

– Vì cô biết cô là tấm gơng xấu cho em

– Vẻ buồn rầu của ba đã tác động đến cô

– Cô không bao giờ nói dối ba đi chơi nữa

– Câu chuyện khuyên chúng ta không nên nói dối Nói dối là 1 tính xấu, làm

Trang 12

- GV ghi nội dung- ý nghĩa lên bảng,

2 em nhắc lại

HĐ3: Đọc diễn cảm

- Gọi HS nối tiếp đọc cả bài

- HD đọc đoạn có nhiều lời thoại

- CB bài Trung thu độc lập

mất lòng tin ở mọi ngời đối với mình

- 3 em đọc, HS theo dõi tìm ra giọng đọc

đúng

- Nhóm 2 em luyện đọc

- Các nhóm thi đọc với nhau

- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc diễn cảm nhất

- Bảng phụ viết ND bài tập 1

iII hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em làm lại bài 1a, b và bài 2 SGK

2 Bài mới:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của đề

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 5 em nối tiếp lên bảng giải từng câu

Trang 13

120 : 2 = 60 (m)Ngày thứ 3 bán đợc :

120 x 2 = 240 (m)

TB mỗi ngày bán đợc :(120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m)

- Lắng nghe



MễN: TẬP LÀM VĂN

Tiết 11: Trả bài văn viết th

I MụC đích, yêu cầu:

- Biết rỳt kinh nghiệm về bài tập làm văn viết thư( đỳng ý, bố cục rừ, dựng từ, đặt cõu

và viết đỳng chớnh tả, ); tự sửa được cỏc lỗi đó mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của gv

II đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn 4 đề TLV

- Phiếu học tập có sẵn nội dung

Lỗi chính

tả / sửa lỗi Lỗi dùng từ / sửa lỗi Lỗi về câu / sửa lỗi Lỗi diễn đạt / sửa lỗi Lỗi về ý / sửa lỗi

III hoạt động dạy - học:

HĐ1: GV nhận xét chung về kết quả bài viết

của cả lớp

- Dán đề bài lên bảng

- Nhận xét kết quả làm bài

– Ưu điểm : Xác định đúng yêu cầu của đề,

kiểu th, bố cục rõ ràng, diễn đạt trôi chảy

( Phợng, Nhân, Linh, Đức )…

- 2 em đọc đề

- Lắng nghe

Trang 14

– Tồn tại : Trình bày cha rõ 3 phần, hỏi quá

- Theo dõi, kiểm tra HS làm việc

b HD chữa lỗi chung

- Đổi bài làm và phiếu cho bạn

để soát lỗi và việc sửa lỗi

- 1 số em tiếp nối lên bảng chữa từng lỗi

- Cả lớp tự chữa trên vở nháp

– Dạo này ông bà khỏe không ? Tết này bà gói bánh tét nhiều chứ ?

– Bố mẹ cháu đã chuẩn bị nhiều hoa quả, bánh trái

– Mấy ngày nay, đờng phố tràn ngập màu vàng hoa mai

MễN: CHINH TẢ ( Nghe - viết)

Tiết 6: Ngời viết truyện thật thà

I MụC ĐíCH, YêU CầU:

- Nghe – viết đỳng và trỡnh bày bài chớnh tả sạch sẽ; biết trỡnh bày đỳng lời đối thoại của nhõn vật trong bài

Trang 15

Cỏc hoạt động của giỏo viờn Cỏc hoạt động của học sinh

- Cho HS viết BC, 1 em viết bảng lớp

- HDHS cách trình bày khi viết lời thoại

- Tổ chức tìm từ tiếp sức, đội 1 tìm từ láy

có âm s/x, đội 2 tìm từ láy có thanh ? / ~

- Gọi các đội nhận xét chéo, tổng kết số

- HS tự soát lại bài

- HS tự nhìn SGK bắt lỗi bài viết của mình

– sục sôi, se sẻ, sụt sùi

– xa xôi, xúm xít, xôn xao

– sởn sơ, phe phẩy, tua tủa

– mẫu mực, màu mỡ, bỡ ngỡ

- Lắng nghe

Trang 16

trong bài để không viết sai

- Dặn CB : Bài 7



LUYỆN TẬP CHÍNH TẢ

1 Nghe viết đoạn văn sau:

Người Gia-mai-ca thớch quõy quần bờn nhau kể chuyện đến khuya Hụm nào sỏng trăng, họ cựng nhau đỏnh trống Tiếng trống đờm nghe như tiếng giú, lỳc gần lỳc

xa

2 Tỡm một tiếng để tạo từ ngữ cú cỏc tiếng cựng õm đầu tr/ch:

3 Điền thờm tiếng vào chỗ trống để tạo từ chứa cỏc tiếng cú cựng vần ươn/ương:

Trang 17

iII hoạt động dạy - học:

- Hỏi : Nêu cách thực hiện phép cộng ?

- Gọi 1 em lên bảng vừa tính vừa nói

- Yêu cầu tổ 1 2 : bài 2a, tổ 3 : bài 2b

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

– Muốn tìm SBT cha biết, ta làm thế nào ?

– Muốn tìm số hạng cha biết, ta làm thế

- 2 em nhắc lại

- HS làm BC, 4 em lần lợt lên bảng

a 6 987, 7 988 b 9 492, 9 184

- HS tự làm VT, 2 em lên bảng làm bài

Trang 18

I MụC đích, yêu cầu :

- Biết thờm được nghĩa một số từ ngữ về chủ điểm Trung thực – Tự trọng (BT1, BT2); bước đõu biết xếp cỏc từ Hỏn Việt cú tiếng trung theop 2 nhúm nghĩa (BT3) và đặt cõu được với 1 từ trong nhúm (BT4)

II đồ dùng dạy - học:

- Phiếu khổ to ghi sẵn ND bài tập 1, 2, 3

III hoạt động dạy - học :

- Yêu cầu đọc yêu cầu và ND

- Chia nhóm thảo luận và làm bài

- Treo 2 bảng phụ có ghi đoạn văn cha

hoàn chỉnh lên bảng Chia làm thành 2

đội thi tiếp sức điền từ thích hợp

- Kết luận, ghi điểm

- Gọi HS đọc bài đã hoàn chỉnh

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Chia nhóm thảo luận

- Tổ chức thi giữa 2 nhóm thảo luận

xong trớc dới hình thức :

– Nhóm 1 : đa ra từ

– Nhóm 2 : tìm nghĩa của từ, sau đó đổi

lại nhóm 2 đa ra nghĩa của từ để nhóm

- 2 em lên bảng viết

- Lắng nghe

- 2 em đọc

- Nhóm 2 em thảo luận làm VBT

- 2 đội thi điền tiếp sức (3 em/ 1 đội)

– tự trọng, tự kiêu, tự ti, tự tin, tự ái, tự hào

Trang 19

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm VT rồi trình bày

- Tiếp nối nhau đặt câu :

– Chúng em rớc đèn vui trung thu

– Phụ nữ VN rất trung hậu, đảm đang



MễN: LỊCH SỬ

Tiết 6: Khởi nghĩa Hai Bà Trng (năm 40)

I MụC tiêu:

Học xong bài này, HS biết :

- Vì sao Hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa

- Tờng thuật đợc trên lợc đồ diễn biến cuộc khởi nghĩa

- Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nớc ta bị các triều đại phong kiến phơng Bắc đô hộ

II Đồ dùng dạy - học:

- Lợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Trng

iii Hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ :

Ngày đăng: 20/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng rồi yêu cầu HS đọc và nêu giá trị - GIAO AN LOP 4 - TUAN 6
Bảng r ồi yêu cầu HS đọc và nêu giá trị (Trang 6)
Hình dung mỗi nhân vật đang làm gì, nói - GIAO AN LOP 4 - TUAN 6
Hình dung mỗi nhân vật đang làm gì, nói (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w