1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an đai 9 chuong 3 ( 2 cột)

87 444 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Tác giả Đặng Thị Hương
Trường học Trường THCS An Thịnh
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Soạn: Giảng: Tiết : 40 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình A - mục tiêu: Qua bài này học sinh cần : - Nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩ

Trang 1

Soạn:  

Giảng:

Tiết : 40 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

A - mục tiêu:

Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

- HS có kỹ năng giải các loại toán: toán về phép viết số, quan hệ

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

GV: Để giải bài toán bằng cách

- Bài toán thuộc dạng nào ?

- Những đại lợng nào cha biết ?

Trang 2

Chữ số hàng đvị là y : ( y  Z ; 0 < y  9)

Số cần phải tìm có dạng:

= 10x+yViết 2 chữ số theo thứ tự ngợc lại

Số mới sau khi đổi 2 chữ số béhơn số cũ 27 đvị, ta có pt:

(10x+y) - (10y+x)=27

 9x - 9y =27  x - y = 3(2)

Từ (1) và (2) có hệ phơng trình:

?2 Giải hệ pt đợcChữ số hàng chục là 7Chữ số hàng đơn vị là 4Vậy số phải tìm là 74

* Ví dụ 2: (sgk)-HS đọc to đề bàiGiải:

Đổi : 1h48’= (h) xe khách

- t gian xe tải đã đi 1h + = = ( h)

- Gọi v tốc xe tải là x(km/h)(x>0)

Trang 3

?3Vì mỗi giờ xe khách đi nhanhhơn xe tải 13km nên ta có ph-

ơng trình:

y - x = 13 hay – x + y =

13 (1)

?4Quãng đờng xe tải đi là: x(km)

Quãng đờng xe khách đi là: y(km)

Vì quãng đờng đi từ TP HCM Cần Thơ dài là 189 (km) nên ta

có pt :

14x + 9y = 945(2)

?5

- x + y = 13 14x + 9y = 945

- Giải hệ pt : x = 36 ; y = 49Vậy:

- Vận tốc của xe tải 36 ( km/h)

- Vận tốc của xe khách 49 (km/h)

* Bài tập 28 :

- Gọi số lớn là x , số nhỏ là y đk: ( x,y N ; y 124 )

Tổng 2 số bằng 1006 nên có pt

x + y = 1006 (1)Theo bài ra có pt : x = 2y + 124

x – 2y = 124 (2)

Từ (1) và (2) có hệ pt

x + y = 1006 (1)

Trang 4

A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :

- Tiếp tục đợc củng cố phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Kỹ năng giải các loại toán đợc đề cập đến trong SGK nh: làm chung làm riêng, vòi nớc chảy

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Năngsuất 1ngàyHai đội 24 ngày (cv)

Trang 5

- Năng suất 1 ngày của đội A là Năng suất 1 ngày của đội B

- Do mỗi ngày, phần việc đội Alàm đợc nhiều gấp rỡi đội B nên

ta có phơng trình: (1)Hai đội làm chung trong 24ngày thì làm xong công việc,

- Do đó năng suất 1 ngày của 2

đội là: (công việc.)

- Ta có phơng trình:

(2)

Từ (1) và (2) có hệ pt

? 6:

Giải hệ phơng trình này ta đợc:

x = 60, y = 40 -Vậy: Thời gian đội A làm xongcông việc là : 40 ( ngày) ,

- Thời gian đội B làm xong côngviệc là : 60 ( ngày)

Trang 6

1 ngày của đội B

- Thời gian HTCV của Đội A là

Vậy thời gian đội A làm riêng

để HTCV là : = 40 (ngày)Vậy thời gian đội B làm riêng

để HTCV là : = 60 (ngày)

* Nhận xét :

- Cách giải này chọn ẩn gián tiếp Nhng lâp hệ pt và giải đơn giản hơn

* Chú ý : Trả lời bài toán bằng cách lấy số nghịch đảo của nghiệm khi giải hệ pt

Hoạt động 2 : Luyện tập - Củng cố

Bài tập 32 (SGK)

GV đa bài lên bảng Bài tập 31: - Gọi 2 cạnh góc vuông lần lợt là x

Trang 7

y = 30Giải hệ pt: x = 9 ; y = 12

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1  : Luyện tập

Trang 8

( x , y N )

- Sè c©y b¾p c¶i lµ : xyTheo bµi ra cã pt: xy- (x+8)(y-3)

= 54 (1)Theo bµi ra cã pt:(x- 4)(y+2) -xy

= 32 (2)

Tõ (1) vµ (2) cã hÖ pt : xy- (x+8)(y-3) = 54 (1) (x- 4)(y+2) - xy = 32 (2)

3x – 8y = 30 - 3x – 8y =30

2x – 4y = 40 4x – 8y =80

- Gäi x( ru pi) lµ gi¸ mçi qu¶

3x + 56y = 749 + -56x – 56y = -728

7x = 21 x = 3

Trang 9

- GV đưa bảng phụ có ghi đề

bài hoặc viết vào b¶ng

Số lần

bắn

25

42

* 15

- Gäi sè thø hai lµ y( x > 0 , y > 0 )

Trang 10

40x = 120 4x + 4y = 20

x = 3 y= 2

Trang 11

đầybể

Năngsuấtchảy 1hHai vòi (h) (bể)

bể có pt, + = 1 (1)

Mở vòi nớc thứ nhất trong 10 phút ( h)

; vòi thứ hai trong 12 phút ( h) Cả hai vòi chảy đợc bể, ta có ph-

ơng trình : (2)

Ta có hệ phơng trình : (I)

- giải phơng trìnhNhân hai vế của (2) với 5 (I)

Trừ từng vế ta đợc Thay x = 2 vào (1) ta đợc y = 4Trả lời : vòi 1 chảy riêng để đầy bể

là 2 (h)

- vòi 2 chảy riêng để đầy bể là 4 (h)

Trang 12

Tiết : 44 ôn tập chơng III (tiết 1)

A - mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố toàn bộ kiến thức trong chơngIII , đặc biệt chú ý : + Các khái niệm và tập nghiệm của phơnh trình và hệ ph-

ơng trình bậc nhất hai ẩn với minh họa hình học của chúng

+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số

Trang 13

III Đặt vấn đề :

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Ôn tập về phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Thế nào là pt bậc nhất hai ẩn?

Nghiệm, số nghiệm của pt? 1 Phơng trình bậc nhất 2 ẩn:có dạng

ax + by = c(a,b,c  R, a0 hoặc b0)

+ Vô nghiệm  + Vô số nghiệm:

3 Giải hệ bằng minh hoạ hìnhhọc

+ 2 đt cắt nhau  hệ có n0 duynhất

+ 2 đt // với nhau  hệ vô n0 + 2 đt nhau  hệ vô số n0 + Qui tắc cộng đsố

+ Qui tắc thế+ 3 bớc

Hoạt động 3 : Luyện tập (20 phút)

Trang 14

GV duứng baứi taọp 40 trang

- Đặt : u = ; y = Ta có

hệ phơng trình 2u + v = (1) 2u + v = (1)

u+ 3v = - 1 (2) -2u – 6v = 2 (3)

- Cộng từng vế hai phơng trình (1) và (3), ta đợc phơng trình :

-5v= 2+ v =

-Thế v = vào phơngtrình (2)

u + 3.( ) = -1

Trang 15

2x – y = m (1) 4x – m2 y = 2 (2)

Từ (1) y = 2x – m (3) Thay (3) vào (2) đợc4x – m2(2x – m) = 2 4x – 2m2x + m3 = 2 2(2 – m2 )x = 2 - m3 (4)a) m= - thay vào (4)2(2 – 2)x = 2 +2 0x = 4 hệ pt vô nghiệmb) m = thay vào (4)

0x = 0 hệ pt vô số nghiệm

Trang 16

t =

-Hai xe gặp nhau ở chính giữa

quãng đờng nên quãng đờng mỗi

Tgian ngời đi từ A đã đi là Tgian ngời đi từ B đã đi là Vì ngời đi từ B đi trớc ngời đi

18u – 18v = - 6 (x10)

Giải hệ đợc : u = ; v = Thay vào đợc : x = 75 ; y = 60 Vận tốc của ngời đi từ A là 75 (m/p)

Vận tốc của ngời đi từ B là 60(m/p)

Bài 45 Tr 27 SGK Bài tập 45 – tr27

Với năng suất ban đầu

- Gọi t đội 1 làm 1 mình xong

cv là x (ngày) đk : x>12-t đội 2 làm 1 mình xong cv là

y (ngày) đk : y>12)Mỗi ngày đội 1 làm đợc : (cv)

Trang 17

- Cả 2 đội làm 12 ngày xong

- Năng suất đội 2 tăng gấp

đôi Nên mỗi ngày làm đợc là: 2

- đội I làm1 mình xong cv là 28 ngày,

Trang 18

- Vậy : Năm ngoái đội I thu đợc

Trang 19

A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :

- Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản về : phơng trình bậc nhất hai ẩn số, hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

A- Trắc nghiệm: (3đ) Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất

trong các câu sau:

- Câu1: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất có hai

ẩn số ?

A) 2x2+y = 0 B) 2x+y = 0 C) 2x = 0 D) Cả hai phơng trình ở ý B và C

- Câu2: Số nghiệm của phơng trình bậc nhất có hai ẩn số là:

A) Có 1 nghiệm duy nhất ; B) Vô nghiệm ;

C) Vô số nghiệm ; D) Cả A,B,C đều đúng

- Câu3: Nghiệm tổng quát của phơng trình : 2x-3y= 6 là:

A) (x R : y= ) ; B) (x= ; y ) ;

C) Cả A,B đều sai ; D) Cả A,B đều đúng

- Câu4: Cho hệ phơng trình : Khẳng định nào sau

đây là đúng ?

A) Hệ có nghiệm với mọi m ; B)Hệ luôn luôn vô

nghiệm khi và chỉ khi m 0

C) Hệ có vô số nghiệm ; D) Hệ có nghiệm khi và chỉ khi m 4

- Câu5: Cho phơng trình : 3x - 5y = 6 Một phơng trình cùng với phơng trình trên làm thành một hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là :

A) 6x-10y =12 ; B) 3x-5y =1 ; C) 2x+y =1 ; D) 3x-5y

=6

- Câu6: Cho đờng thẳng (d) có phơng trình : (m+2)x + my + m

=0 Hãy nối mỗi điều kiện của m cho ở cột 1 với một câu cho ở cột

Trang 20

4 Khi m = d (d) song song với trục Ox

e (d) song song với trục Oy

Bài 3 : (2đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phơng trình

Hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông hơn kém nhau 2cm Nếu giảm cạnh lớn đi 4cm và tăng cạnh nhỏ lên 6cm thì diện tích không đổi Tính diện tích của tam giác vuông

- Tìm đợc x=1 ; y=2 (Mỗi giá trị 0,5đ )

- Kết luận nghiệm của hệ phơng trình là ( x=1 ; y=2 ) ( 0,5 đ)

Trang 21

-Tìm đợc y =-1(0,25đ)

- Kết luận: Tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng (x=-2;

- Giải hệ tìm đợc x = 8 ; y = 6 (0,5đ)

- Diện tích của tam giác là : 24(cm 2) (0,5đ)

Chơng IV: Hàm số y = ax2 ( a  0 )

Phơng trình bậc hai một ẩn

Trang 22

HS - Mang máy tính fx- 500A để tính nhanh giá trị biểu thứcvà giá trị của hàm số

- Bút dạ và bảng phụ nhóm

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Đặt vấn đê và giới thiệu nội dung chơng IV (3

phút)

Chơng II chúng ta đã nghiên cứu

hàm số bậc nhất và đã biết

rằngnó nãy sinh từ những nhu

cầu của cuộc sống thực tế Nhng

trong thực tế cuộc sống, ta thấy

có nhiều mối liên hệ đợc biểu

trình, hay một số bài toán cực

trị Tiết học này và tiết học sau

chúng ta sẽ tìm hiểu tính chất

và đồ thị của dạng hàm số bậc

hai đơn giản nhất Bây gờ ta

hãy xemmột số ví dụ

HS nghe trình bày

Hoạt động 2 : Ví dụ mở đầu (7 phút)

GV đa ví dụ mở đầu ở SGK

Trang 23

GV Cho HS nghiªn cøu bµi

tËp ?4 vµ tr¶ lêi c©u hái :

a >0 a<0

§ång biÕn x>0 x<0NghÞch

Trang 24

-HS1: điền bảng 1 và nhận xét a = >

0 nên y > 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x =

0 giả trị nhỏ nhất của hàm số y = 0

HS2: điền bảng 2 và nhận xét a = -

< 0 nên

y < 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0 giả trị lớn nhất của hàm số y = 0

Hoạt động 4 : Bài đọc thêm : Dùng máy tính bỏ túi CASIO

fx-500 để tính giá trị của biểu thức (8 phút)

GV cho nội dung ví dụ 1

GV yêu cầu HS trả lời

miệng câu b và câu c

- HS đợc củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số y = ax2 (a

≠ 0) và hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và chuẩn bị vẽ hàm số y = ax2 ở tiết sau

- HS biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến

Trang 25

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)

x < 0 và đồng biến khi x > 0+ Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi

x < 0 và nghịch biến khi x > 0bài tập 2 Tr 31 SGK

a) Sau 1 dây vật rơi quảng ờng là

đ-S1 = 4 12 = 4 (m)Vật còn cách đất là : 100 - 4 =

96 (m)Sau 2 dây vật rơi quảng đờng là

S1 = 4 22 = 4 (m)Vật còn cách đất là : 100 - 16 =

84 (m)b) Vật tiếp đất nếu S = 100 4t2 = 100 t2 = 25 t =

2bạn vừa chữa ở trên quảng

đờng chuyển động và vật rơi

b) HS lên làm vào bảng phụ, xác

định các điểm trên đồ thị

Trang 26

? Đề bài cho ta biết điều gì?

Còn đại lợng nào thay đổi ?

Vậy lần đo đầu tiên không

đúngb) Thay y = 6,25 vào công thức

,

ta có : 6,25 =

t2 = 6,25 4 = 25 t = ± 5vì thời gian là số dơng nên t = 5 giây

Trang 27

- Ôn lại khái niệm đồ thị hàm số y = f(x)

A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :

- Biết đợc dạng của đồ thị y= a x2 ( a ≠ 0)và phân biệt đợc

chúng trong hai trờng hợp a< 0, a >0

- Nắm vững tính chất của của đồ thị và liên hệ đợc tính chât của đồ thị với tính chất của hàm số Vẽ đợc đồ thị

- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y= a x2 ( a ≠ 0)

B - chuẩn bị của GV và hs

GV : - Bảng phụ kẻ sẵn bảng giá trị hàm số y= 2x2 ; y= - x2, đề bài ?1 , ?3 nhận xét

- Thớc thẳng, phấn màu

HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi, thớc kẻ

- Chuẩn bị giấy ô li để vẽ đồ thị và gián vào vở

- Ôn lại kiến thức đò thị hàm số y =f(x) cách xác định một

điểm của đồ thị

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)

Trang 28

HS 1 :- Điền vào ô trống các giá

Hoạt động 2 : Đồ thị hàm số y= a x 2 ( a ≠ 0)

- HS : Biểu diễn các điểm ở

phần kiểm tra bài cũ lên hệ trục

tọa độ

Nối các điểm đó lại và dựa

vào đó để thực hiện bài tập ?

( Bảng giá trị ở phần trên )

Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số y =

( Bảng giá trị ở phần trên)

Nhận xét : (SGK)a/ xD = 3, yD = ?Caựch 1:

yD= = = Caựch 2:

Nhỡn vaứo ủoà thũ ta xaực ủũnh

D Vụựi xD =3 vaọy yD=

b/ y = - 5 =>x = ?nhỡn vaứo ủoà thũ ta xaực ủũnhủửụùc 2 ủieồm

y =2x2

y = - x2

y8

2-2-1 1 2 x

-2 -1 0 1 2 x

y

-0,5 -2

Trang 29

HS : Nghiên cứu theo nhóm bài

tập ?3 Và đa ra cách giải

HS : Nhận xét cách thực hiện

của các nhóm

GV : Dùng bảng phụ sẵn có để

trình bày cách giải Sau đó GV

cho HS đa ra cách giải loại bài

tập này ( Có đồ thị , xác định

điểm thuộc đồ thị khi biết

hoành độ hoặc biết tung độ )

Chuự yự:

- Khi laọp baỷng giaự trũ chổcaàn tỡm y beõn x > 0, roài ghilaùi ủoỏi xửựng beõn x < 0 tửụngửựng

_ Trong ủoà thũ nhỡn tửứ traựisang phaỷi

- Đọc bài đọc thêm “Vài cách vẽ parbol”

- Tiết sau : Luyện tập

Ngày

Tiết : 50 luyện tập

A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) quaviệc vẽ độ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Trang 30

- HS đợc rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0), kỹnăng ớc lợng vị trí của một số điểm biểu diễncác số vô tỷ

- Biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất vàhàm số bậc haiđể sau này có thêm cách tìm nghiệm ph-

ơng trình bậc hai bằng đồ thị

B - chuẩn bị của GV và hs

GV : - Bảng phụ kẻ sẵn đồ thị hàm số bài tập 6, 7, 8, 9, 10 Thớc thẳng, phấn màu

HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi, thớc kẻ

- Chuẩn bị giấy ô li để vẽ đồ thị và gián vào vở

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)

Haừy boồ sung vaứo baỷng phuù

cho hụùp lyự baỷng nhaọn xeựt

ủoà thũ haứm soỏ y=ax2

(a ≠ 0)

Goùi 2 hs leõn baỷng boồ sung

baỷng 1 vaứ baỷng 2

ẹoà thũ haứm soỏ y= ax2 (a ≠ 0)laứ 1 ủửụứng cong Parabol

* Nhaọn O(0,0) laứ ủieồm:

*Nhaọn O(0,0) laứ ủieồm:………

Hoạt động 2 : Luyện tập (36 phút) Bài tập 6

GV : Gọi HS làm bài tập 6a, b

- GV : Dùng bảng phụ có lời giải

để - HS so sánh với bài làm của

mình để rút kinh nghiệm

1/ Bài tập 6 :

Trang 31

- HS : Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;

- HS : Cho biết (0,5)2 là giá trị

của hàm số y = x2 tại điểm có

hoành độ bao nhiêu ? .Từ đó

suy ra cách ớc lợng giá trị của y

- GV : Nêu câu hỏi điểm M( 2 ;

1) thuộc đồ thị thoả mãn điều

c) x = 0,5 => y = x2 = (0,5)2

= 0,25(0 < y < 0,5)x= -1,5 => y = x2 = (-1,5)2 =2,25

(2 < y < 3)

x = 2,5 => y = x2 = (2,5)2 =6,25

(6 < y < 7)d) +) x=

=> y = x2 = ( )2 = 3 => xaực ủũnh M( , 3)

=> x = thuoọc truùc hoaứnh +) x = laứm tửụng tửù

Bài7 :

a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thịhàm số y = ax2 nên

Trang 32

Mỗi bớc cho cả lớp nhận xét và

trình bày vào vở

- GV : Nêu câu hỏi điểm A(4 ;4)

thuộc đồ thị thì thoả mãn điều

trục Cho HS dùng giấy kẻ ô ly

để để tìm toạ độ giao điểm

- HS : Đi xác định toạ độ giao

điểm của hai điểm chung hai

đồ thị

- GV : Cho HS nêu lại các bớc tìm

toạ độ giao điểm hai đồ thị

Bài tập 9:

a/ Vẽ đồ thị y = và đờngthẳng y - - x+6 trên cùng một hệtrục toa độ

Giao điểm của (P) : y = và

đờng thẳng y = -x+6 là M(3 ; 3)

và N (-6 ; 12)

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Cho HS nhắc lại các bớc vẽ đồ thị , cách xác định điểm thuộc

đồ thị , cách tìm giao điểm của parabol và đờng thẳng

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn Làm các bài tập

7 ; 8 ; 11/38 SBT tập 2

Tiết sau : Phơng trình bậc hai một ẩn số

3 1

Trang 33

nh thế nào , cách giải của nó ra

sao, đó là nội dung bài học hôm

x2 - 28x + 52 = 0

Trang 34

Hãy biến đổi để đơn giản

GV : Cho HS dựa vào dạng cụ thể

của phơng trình bậc hai ở mục

x laứ aồn a,b,c laứ nhửừng soỏ cho trửụựcgoùi laứ caực heọ soỏ vaứ a 0

Ví dụ : a/ x2 + 50x -1500

= 0

a = 1 ; b = 50 ;c 1500

b/ -3x + 5x = 0

a = -3 ; b = 5 ; c

= 0 c/ 5x2 - 8 = 0

GV : Ghi đề bài : ví dụ 1 lên

bảng cho HS nêu cách giải, tham

khảo ví dụ để giải Bt ?2

- HS : Giải bài tập ?2 vào bảng

con

- GV : Nhắc lại dạng phơng

trình khuyết c và cho HS nhắc

lại cách giải

GV : Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng

III/ Một số ví dụ về giải ph ơngtrình bậc hai

Ví dụ 1 : ( SGK)

?2 Giải phơng trình 2x2 +5x =

0 2x2 +5x = 0 x(2x + 5) = 0

x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

x = 0 hoặc x = Vậy phơng trình đã cho có 2nghiệm

x1 = 0, x2 =

Ví dụ 2 : (SGK)

Trang 35

- GV : Cho HS thấy mối liên quan

giữa các phơng trình với nhau

Lu lại các bài giải ở bảng phụ để

áp dụng giải bài tập ví dụ 3

x = ± Vậy phơng trình cóhai nghiệm x1 = , x2 =

?4 giải phơng trình (x - 2)2 = bằng cách điền vào chỗ (…) (x - 2)2 =

Vậy phơng trình có hai nghiệm

?5 giải phơng trình chính là nội dung của ?4

?6 giải phơng trình Thêm 4 vào hai vế ta đợc

chính là nội dung của ?4

?7 giải phơng trình : 2x2 - 8x = -1

Chia hai vế cho 2 ta có

Làm tơng tự nh ?6

Ví dụ 3 : ( SGK)

Trang 36

Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Qua các ví dụ giải phơng trình bậc 2 ở trên Hãy nhận xét

về số nghiệm của phơng trình bậc hai

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)

Câu hỏi 1 :

Nêu định nghĩa phbậc hai một ẩn số Trong các ph-

Trang 37

b) c) d) 2x2 - 2(m-1)x + m2 = 0 (a = 2 ; b =-2(m-1) ; c= m2)

Bµi tËp 12 :

a) x2 - 8 = 0  x2 = 8  x = b) 5x2 - 20 = 0  x2 = 4  x = 2c) 0,4x2 +1 = 0

 x2 = - 2,5 (v« lý)Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm d)

e) -0,4x2 +1,2x = 0  -0,4x(x - 3) = 0  x = 0 ; x =3

Trang 38

Tiết : 53 công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :

- Nhớ biệt thức  = b2 - 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của 

= b2 - 4ac thì phơng trình vô nghiệm , có nghiệm kép ,

có hai nghiệm phân biệt

- Vận dụng đợc thành thạo công thức nghiệm để giải phơngtrình bậc hai

Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)

Hãy giải phơng trình sau bằng

Trang 39

GV giữ bài làm đó trên bảng để

học bài mới

- Chia hai vế cho 3

- Tách 4x thành 2.x.2 và thêm 4 vào hai vế

* Nếu  = 0 thì phơng trìnhnghiệm kép:

Trang 40

* NÕu  < 0 th× ph¬ng tr×nh v«nghiÖm

= 0

HÖ sè a = 5 ; b = -1 ; c = 2

 = b2 - 4ac = (-1)2 – 4 5 2 = - 39

< 0 VËy ph¬ng tr×nh v«nghiÖm

b) Gi¶i ph¬ng tr×nh 4x2 – 4x +1= 0

HÖ sè a = 4 ; b = - 4 ; c = 1

 = b2 - 4ac = (- 4)2 – 4 4 1 = 0VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖmkÐp

x1 = x2 = = c) Gi¶i ph¬ng tr×nh : -3x2+ x +

5 = 0

HÖ sè a = -3 ; b = 1 ; c = 5

 = b2 - 4ac = 12 – 4 (-3) 5 = 61

>0 = .VËy ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm

Ngày đăng: 19/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học. - Giao an đai 9 chuong 3 ( 2 cột)
Hình h ọc (Trang 13)
Bảng điền - Giao an đai 9 chuong 3 ( 2 cột)
ng điền (Trang 23)
Bảng có lới ô vuông sẵn: - Giao an đai 9 chuong 3 ( 2 cột)
Bảng c ó lới ô vuông sẵn: (Trang 26)
Đồ thị hàm số y=ax 2 - Giao an đai 9 chuong 3 ( 2 cột)
th ị hàm số y=ax 2 (Trang 30)
Đồ thị    y = - x+6 trên cùng hệ - Giao an đai 9 chuong 3 ( 2 cột)
th ị y = - x+6 trên cùng hệ (Trang 32)
Bảng cho HS nêu cách giải, tham - Giao an đai 9 chuong 3 ( 2 cột)
Bảng cho HS nêu cách giải, tham (Trang 34)
Bảng con . - Giao an đai 9 chuong 3 ( 2 cột)
Bảng con (Trang 34)
Đồ thị hàm số bậc nhất là đờng - Giao an đai 9 chuong 3 ( 2 cột)
th ị hàm số bậc nhất là đờng (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w