Soạn: Giảng: Tiết : 40 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình A - mục tiêu: Qua bài này học sinh cần : - Nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩ
Trang 1Soạn:
Giảng:
Tiết : 40 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
A - mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- HS có kỹ năng giải các loại toán: toán về phép viết số, quan hệ
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
GV: Để giải bài toán bằng cách
- Bài toán thuộc dạng nào ?
- Những đại lợng nào cha biết ?
Trang 2Chữ số hàng đvị là y : ( y Z ; 0 < y 9)
Số cần phải tìm có dạng:
= 10x+yViết 2 chữ số theo thứ tự ngợc lại
Số mới sau khi đổi 2 chữ số béhơn số cũ 27 đvị, ta có pt:
(10x+y) - (10y+x)=27
9x - 9y =27 x - y = 3(2)
Từ (1) và (2) có hệ phơng trình:
?2 Giải hệ pt đợcChữ số hàng chục là 7Chữ số hàng đơn vị là 4Vậy số phải tìm là 74
* Ví dụ 2: (sgk)-HS đọc to đề bàiGiải:
Đổi : 1h48’= (h) xe khách
- t gian xe tải đã đi 1h + = = ( h)
- Gọi v tốc xe tải là x(km/h)(x>0)
Trang 3?3Vì mỗi giờ xe khách đi nhanhhơn xe tải 13km nên ta có ph-
ơng trình:
y - x = 13 hay – x + y =
13 (1)
?4Quãng đờng xe tải đi là: x(km)
Quãng đờng xe khách đi là: y(km)
Vì quãng đờng đi từ TP HCM Cần Thơ dài là 189 (km) nên ta
có pt :
14x + 9y = 945(2)
?5
- x + y = 13 14x + 9y = 945
- Giải hệ pt : x = 36 ; y = 49Vậy:
- Vận tốc của xe tải 36 ( km/h)
- Vận tốc của xe khách 49 (km/h)
* Bài tập 28 :
- Gọi số lớn là x , số nhỏ là y đk: ( x,y N ; y 124 )
Tổng 2 số bằng 1006 nên có pt
x + y = 1006 (1)Theo bài ra có pt : x = 2y + 124
x – 2y = 124 (2)
Từ (1) và (2) có hệ pt
x + y = 1006 (1)
Trang 4A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Tiếp tục đợc củng cố phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Kỹ năng giải các loại toán đợc đề cập đến trong SGK nh: làm chung làm riêng, vòi nớc chảy
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Năngsuất 1ngàyHai đội 24 ngày (cv)
Trang 5- Năng suất 1 ngày của đội A là Năng suất 1 ngày của đội B
là
- Do mỗi ngày, phần việc đội Alàm đợc nhiều gấp rỡi đội B nên
ta có phơng trình: (1)Hai đội làm chung trong 24ngày thì làm xong công việc,
- Do đó năng suất 1 ngày của 2
đội là: (công việc.)
- Ta có phơng trình:
(2)
Từ (1) và (2) có hệ pt
? 6:
Giải hệ phơng trình này ta đợc:
x = 60, y = 40 -Vậy: Thời gian đội A làm xongcông việc là : 40 ( ngày) ,
- Thời gian đội B làm xong côngviệc là : 60 ( ngày)
Trang 61 ngày của đội B
- Thời gian HTCV của Đội A là
Vậy thời gian đội A làm riêng
để HTCV là : = 40 (ngày)Vậy thời gian đội B làm riêng
để HTCV là : = 60 (ngày)
* Nhận xét :
- Cách giải này chọn ẩn gián tiếp Nhng lâp hệ pt và giải đơn giản hơn
* Chú ý : Trả lời bài toán bằng cách lấy số nghịch đảo của nghiệm khi giải hệ pt
Hoạt động 2 : Luyện tập - Củng cố
Bài tập 32 (SGK)
GV đa bài lên bảng Bài tập 31: - Gọi 2 cạnh góc vuông lần lợt là x
Trang 7y = 30Giải hệ pt: x = 9 ; y = 12
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện tập
Trang 8( x , y N )
- Sè c©y b¾p c¶i lµ : xyTheo bµi ra cã pt: xy- (x+8)(y-3)
= 54 (1)Theo bµi ra cã pt:(x- 4)(y+2) -xy
= 32 (2)
Tõ (1) vµ (2) cã hÖ pt : xy- (x+8)(y-3) = 54 (1) (x- 4)(y+2) - xy = 32 (2)
3x – 8y = 30 - 3x – 8y =30
2x – 4y = 40 4x – 8y =80
- Gäi x( ru pi) lµ gi¸ mçi qu¶
3x + 56y = 749 + -56x – 56y = -728
7x = 21 x = 3
Trang 9- GV đưa bảng phụ có ghi đề
bài hoặc viết vào b¶ng
Số lần
bắn
25
42
* 15
- Gäi sè thø hai lµ y( x > 0 , y > 0 )
Trang 1040x = 120 4x + 4y = 20
x = 3 y= 2
Trang 11đầybể
Năngsuấtchảy 1hHai vòi (h) (bể)
bể có pt, + = 1 (1)
Mở vòi nớc thứ nhất trong 10 phút ( h)
; vòi thứ hai trong 12 phút ( h) Cả hai vòi chảy đợc bể, ta có ph-
ơng trình : (2)
Ta có hệ phơng trình : (I)
- giải phơng trìnhNhân hai vế của (2) với 5 (I)
Trừ từng vế ta đợc Thay x = 2 vào (1) ta đợc y = 4Trả lời : vòi 1 chảy riêng để đầy bể
là 2 (h)
- vòi 2 chảy riêng để đầy bể là 4 (h)
Trang 12Tiết : 44 ôn tập chơng III (tiết 1)
A - mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố toàn bộ kiến thức trong chơngIII , đặc biệt chú ý : + Các khái niệm và tập nghiệm của phơnh trình và hệ ph-
ơng trình bậc nhất hai ẩn với minh họa hình học của chúng
+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số
Trang 13III Đặt vấn đề :
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập về phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Thế nào là pt bậc nhất hai ẩn?
Nghiệm, số nghiệm của pt? 1 Phơng trình bậc nhất 2 ẩn:có dạng
ax + by = c(a,b,c R, a0 hoặc b0)
+ Vô nghiệm + Vô số nghiệm:
3 Giải hệ bằng minh hoạ hìnhhọc
+ 2 đt cắt nhau hệ có n0 duynhất
+ 2 đt // với nhau hệ vô n0 + 2 đt nhau hệ vô số n0 + Qui tắc cộng đsố
+ Qui tắc thế+ 3 bớc
Hoạt động 3 : Luyện tập (20 phút)
Trang 14GV duứng baứi taọp 40 trang
- Đặt : u = ; y = Ta có
hệ phơng trình 2u + v = (1) 2u + v = (1)
u+ 3v = - 1 (2) -2u – 6v = 2 (3)
- Cộng từng vế hai phơng trình (1) và (3), ta đợc phơng trình :
-5v= 2+ v =
-Thế v = vào phơngtrình (2)
u + 3.( ) = -1
Trang 152x – y = m (1) 4x – m2 y = 2 (2)
Từ (1) y = 2x – m (3) Thay (3) vào (2) đợc4x – m2(2x – m) = 2 4x – 2m2x + m3 = 2 2(2 – m2 )x = 2 - m3 (4)a) m= - thay vào (4)2(2 – 2)x = 2 +2 0x = 4 hệ pt vô nghiệmb) m = thay vào (4)
0x = 0 hệ pt vô số nghiệm
Trang 16t =
-Hai xe gặp nhau ở chính giữa
quãng đờng nên quãng đờng mỗi
Tgian ngời đi từ A đã đi là Tgian ngời đi từ B đã đi là Vì ngời đi từ B đi trớc ngời đi
18u – 18v = - 6 (x10)
Giải hệ đợc : u = ; v = Thay vào đợc : x = 75 ; y = 60 Vận tốc của ngời đi từ A là 75 (m/p)
Vận tốc của ngời đi từ B là 60(m/p)
Bài 45 Tr 27 SGK Bài tập 45 – tr27
Với năng suất ban đầu
- Gọi t đội 1 làm 1 mình xong
cv là x (ngày) đk : x>12-t đội 2 làm 1 mình xong cv là
y (ngày) đk : y>12)Mỗi ngày đội 1 làm đợc : (cv)
Trang 17- Cả 2 đội làm 12 ngày xong
- Năng suất đội 2 tăng gấp
đôi Nên mỗi ngày làm đợc là: 2
- đội I làm1 mình xong cv là 28 ngày,
Trang 18- Vậy : Năm ngoái đội I thu đợc
Trang 19A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản về : phơng trình bậc nhất hai ẩn số, hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
A- Trắc nghiệm: (3đ) Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất
trong các câu sau:
- Câu1: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất có hai
ẩn số ?
A) 2x2+y = 0 B) 2x+y = 0 C) 2x = 0 D) Cả hai phơng trình ở ý B và C
- Câu2: Số nghiệm của phơng trình bậc nhất có hai ẩn số là:
A) Có 1 nghiệm duy nhất ; B) Vô nghiệm ;
C) Vô số nghiệm ; D) Cả A,B,C đều đúng
- Câu3: Nghiệm tổng quát của phơng trình : 2x-3y= 6 là:
A) (x R : y= ) ; B) (x= ; y ) ;
C) Cả A,B đều sai ; D) Cả A,B đều đúng
- Câu4: Cho hệ phơng trình : Khẳng định nào sau
đây là đúng ?
A) Hệ có nghiệm với mọi m ; B)Hệ luôn luôn vô
nghiệm khi và chỉ khi m 0
C) Hệ có vô số nghiệm ; D) Hệ có nghiệm khi và chỉ khi m 4
- Câu5: Cho phơng trình : 3x - 5y = 6 Một phơng trình cùng với phơng trình trên làm thành một hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là :
A) 6x-10y =12 ; B) 3x-5y =1 ; C) 2x+y =1 ; D) 3x-5y
=6
- Câu6: Cho đờng thẳng (d) có phơng trình : (m+2)x + my + m
=0 Hãy nối mỗi điều kiện của m cho ở cột 1 với một câu cho ở cột
Trang 204 Khi m = d (d) song song với trục Ox
e (d) song song với trục Oy
Bài 3 : (2đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phơng trình
Hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông hơn kém nhau 2cm Nếu giảm cạnh lớn đi 4cm và tăng cạnh nhỏ lên 6cm thì diện tích không đổi Tính diện tích của tam giác vuông
- Tìm đợc x=1 ; y=2 (Mỗi giá trị 0,5đ )
- Kết luận nghiệm của hệ phơng trình là ( x=1 ; y=2 ) ( 0,5 đ)
Trang 21-Tìm đợc y =-1(0,25đ)
- Kết luận: Tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng (x=-2;
- Giải hệ tìm đợc x = 8 ; y = 6 (0,5đ)
- Diện tích của tam giác là : 24(cm 2) (0,5đ)
Chơng IV: Hàm số y = ax2 ( a 0 )
Phơng trình bậc hai một ẩn
Trang 22HS - Mang máy tính fx- 500A để tính nhanh giá trị biểu thứcvà giá trị của hàm số
- Bút dạ và bảng phụ nhóm
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Đặt vấn đê và giới thiệu nội dung chơng IV (3
phút)
Chơng II chúng ta đã nghiên cứu
hàm số bậc nhất và đã biết
rằngnó nãy sinh từ những nhu
cầu của cuộc sống thực tế Nhng
trong thực tế cuộc sống, ta thấy
có nhiều mối liên hệ đợc biểu
trình, hay một số bài toán cực
trị Tiết học này và tiết học sau
chúng ta sẽ tìm hiểu tính chất
và đồ thị của dạng hàm số bậc
hai đơn giản nhất Bây gờ ta
hãy xemmột số ví dụ
HS nghe trình bày
Hoạt động 2 : Ví dụ mở đầu (7 phút)
GV đa ví dụ mở đầu ở SGK
Trang 23GV Cho HS nghiªn cøu bµi
tËp ?4 vµ tr¶ lêi c©u hái :
a >0 a<0
§ång biÕn x>0 x<0NghÞch
Trang 24-HS1: điền bảng 1 và nhận xét a = >
0 nên y > 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x =
0 giả trị nhỏ nhất của hàm số y = 0
HS2: điền bảng 2 và nhận xét a = -
< 0 nên
y < 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0 giả trị lớn nhất của hàm số y = 0
Hoạt động 4 : Bài đọc thêm : Dùng máy tính bỏ túi CASIO
fx-500 để tính giá trị của biểu thức (8 phút)
GV cho nội dung ví dụ 1
GV yêu cầu HS trả lời
miệng câu b và câu c
- HS đợc củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số y = ax2 (a
≠ 0) và hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và chuẩn bị vẽ hàm số y = ax2 ở tiết sau
- HS biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến
Trang 25C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
x < 0 và đồng biến khi x > 0+ Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi
x < 0 và nghịch biến khi x > 0bài tập 2 Tr 31 SGK
a) Sau 1 dây vật rơi quảng ờng là
đ-S1 = 4 12 = 4 (m)Vật còn cách đất là : 100 - 4 =
96 (m)Sau 2 dây vật rơi quảng đờng là
S1 = 4 22 = 4 (m)Vật còn cách đất là : 100 - 16 =
84 (m)b) Vật tiếp đất nếu S = 100 4t2 = 100 t2 = 25 t =
2bạn vừa chữa ở trên quảng
đờng chuyển động và vật rơi
b) HS lên làm vào bảng phụ, xác
định các điểm trên đồ thị
Trang 26? Đề bài cho ta biết điều gì?
Còn đại lợng nào thay đổi ?
Vậy lần đo đầu tiên không
đúngb) Thay y = 6,25 vào công thức
,
ta có : 6,25 =
t2 = 6,25 4 = 25 t = ± 5vì thời gian là số dơng nên t = 5 giây
Trang 27- Ôn lại khái niệm đồ thị hàm số y = f(x)
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Biết đợc dạng của đồ thị y= a x2 ( a ≠ 0)và phân biệt đợc
chúng trong hai trờng hợp a< 0, a >0
- Nắm vững tính chất của của đồ thị và liên hệ đợc tính chât của đồ thị với tính chất của hàm số Vẽ đợc đồ thị
- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y= a x2 ( a ≠ 0)
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : - Bảng phụ kẻ sẵn bảng giá trị hàm số y= 2x2 ; y= - x2, đề bài ?1 , ?3 nhận xét
- Thớc thẳng, phấn màu
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi, thớc kẻ
- Chuẩn bị giấy ô li để vẽ đồ thị và gián vào vở
- Ôn lại kiến thức đò thị hàm số y =f(x) cách xác định một
điểm của đồ thị
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
Trang 28HS 1 :- Điền vào ô trống các giá
Hoạt động 2 : Đồ thị hàm số y= a x 2 ( a ≠ 0)
- HS : Biểu diễn các điểm ở
phần kiểm tra bài cũ lên hệ trục
tọa độ
Nối các điểm đó lại và dựa
vào đó để thực hiện bài tập ?
( Bảng giá trị ở phần trên )
Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số y =
( Bảng giá trị ở phần trên)
Nhận xét : (SGK)a/ xD = 3, yD = ?Caựch 1:
yD= = = Caựch 2:
Nhỡn vaứo ủoà thũ ta xaực ủũnh
D Vụựi xD =3 vaọy yD=
b/ y = - 5 =>x = ?nhỡn vaứo ủoà thũ ta xaực ủũnhủửụùc 2 ủieồm
y =2x2
y = - x2
y8
2-2-1 1 2 x
-2 -1 0 1 2 x
y
-0,5 -2
Trang 29HS : Nghiên cứu theo nhóm bài
tập ?3 Và đa ra cách giải
HS : Nhận xét cách thực hiện
của các nhóm
GV : Dùng bảng phụ sẵn có để
trình bày cách giải Sau đó GV
cho HS đa ra cách giải loại bài
tập này ( Có đồ thị , xác định
điểm thuộc đồ thị khi biết
hoành độ hoặc biết tung độ )
Chuự yự:
- Khi laọp baỷng giaự trũ chổcaàn tỡm y beõn x > 0, roài ghilaùi ủoỏi xửựng beõn x < 0 tửụngửựng
_ Trong ủoà thũ nhỡn tửứ traựisang phaỷi
- Đọc bài đọc thêm “Vài cách vẽ parbol”
- Tiết sau : Luyện tập
Ngày
Tiết : 50 luyện tập
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) quaviệc vẽ độ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 30- HS đợc rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0), kỹnăng ớc lợng vị trí của một số điểm biểu diễncác số vô tỷ
- Biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất vàhàm số bậc haiđể sau này có thêm cách tìm nghiệm ph-
ơng trình bậc hai bằng đồ thị
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : - Bảng phụ kẻ sẵn đồ thị hàm số bài tập 6, 7, 8, 9, 10 Thớc thẳng, phấn màu
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi, thớc kẻ
- Chuẩn bị giấy ô li để vẽ đồ thị và gián vào vở
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
Haừy boồ sung vaứo baỷng phuù
cho hụùp lyự baỷng nhaọn xeựt
ủoà thũ haứm soỏ y=ax2
(a ≠ 0)
Goùi 2 hs leõn baỷng boồ sung
baỷng 1 vaứ baỷng 2
ẹoà thũ haứm soỏ y= ax2 (a ≠ 0)laứ 1 ủửụứng cong Parabol
* Nhaọn O(0,0) laứ ủieồm:
*Nhaọn O(0,0) laứ ủieồm:………
Hoạt động 2 : Luyện tập (36 phút) Bài tập 6
GV : Gọi HS làm bài tập 6a, b
- GV : Dùng bảng phụ có lời giải
để - HS so sánh với bài làm của
mình để rút kinh nghiệm
1/ Bài tập 6 :
Trang 31- HS : Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;
- HS : Cho biết (0,5)2 là giá trị
của hàm số y = x2 tại điểm có
hoành độ bao nhiêu ? .Từ đó
suy ra cách ớc lợng giá trị của y
- GV : Nêu câu hỏi điểm M( 2 ;
1) thuộc đồ thị thoả mãn điều
c) x = 0,5 => y = x2 = (0,5)2
= 0,25(0 < y < 0,5)x= -1,5 => y = x2 = (-1,5)2 =2,25
(2 < y < 3)
x = 2,5 => y = x2 = (2,5)2 =6,25
(6 < y < 7)d) +) x=
=> y = x2 = ( )2 = 3 => xaực ủũnh M( , 3)
=> x = thuoọc truùc hoaứnh +) x = laứm tửụng tửù
Bài7 :
a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thịhàm số y = ax2 nên
Trang 32Mỗi bớc cho cả lớp nhận xét và
trình bày vào vở
- GV : Nêu câu hỏi điểm A(4 ;4)
thuộc đồ thị thì thoả mãn điều
trục Cho HS dùng giấy kẻ ô ly
để để tìm toạ độ giao điểm
- HS : Đi xác định toạ độ giao
điểm của hai điểm chung hai
đồ thị
- GV : Cho HS nêu lại các bớc tìm
toạ độ giao điểm hai đồ thị
Bài tập 9:
a/ Vẽ đồ thị y = và đờngthẳng y - - x+6 trên cùng một hệtrục toa độ
Giao điểm của (P) : y = và
đờng thẳng y = -x+6 là M(3 ; 3)
và N (-6 ; 12)
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Cho HS nhắc lại các bớc vẽ đồ thị , cách xác định điểm thuộc
đồ thị , cách tìm giao điểm của parabol và đờng thẳng
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn Làm các bài tập
7 ; 8 ; 11/38 SBT tập 2
Tiết sau : Phơng trình bậc hai một ẩn số
3 1
Trang 33nh thế nào , cách giải của nó ra
sao, đó là nội dung bài học hôm
x2 - 28x + 52 = 0
Trang 34Hãy biến đổi để đơn giản
GV : Cho HS dựa vào dạng cụ thể
của phơng trình bậc hai ở mục
x laứ aồn a,b,c laứ nhửừng soỏ cho trửụựcgoùi laứ caực heọ soỏ vaứ a 0
Ví dụ : a/ x2 + 50x -1500
= 0
a = 1 ; b = 50 ;c 1500
b/ -3x + 5x = 0
a = -3 ; b = 5 ; c
= 0 c/ 5x2 - 8 = 0
GV : Ghi đề bài : ví dụ 1 lên
bảng cho HS nêu cách giải, tham
khảo ví dụ để giải Bt ?2
- HS : Giải bài tập ?2 vào bảng
con
- GV : Nhắc lại dạng phơng
trình khuyết c và cho HS nhắc
lại cách giải
GV : Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng
III/ Một số ví dụ về giải ph ơngtrình bậc hai
Ví dụ 1 : ( SGK)
?2 Giải phơng trình 2x2 +5x =
0 2x2 +5x = 0 x(2x + 5) = 0
x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x = 0 hoặc x = Vậy phơng trình đã cho có 2nghiệm
x1 = 0, x2 =
Ví dụ 2 : (SGK)
Trang 35- GV : Cho HS thấy mối liên quan
giữa các phơng trình với nhau
Lu lại các bài giải ở bảng phụ để
áp dụng giải bài tập ví dụ 3
x = ± Vậy phơng trình cóhai nghiệm x1 = , x2 =
?4 giải phơng trình (x - 2)2 = bằng cách điền vào chỗ (…) (x - 2)2 =
Vậy phơng trình có hai nghiệm
?5 giải phơng trình chính là nội dung của ?4
?6 giải phơng trình Thêm 4 vào hai vế ta đợc
chính là nội dung của ?4
?7 giải phơng trình : 2x2 - 8x = -1
Chia hai vế cho 2 ta có
Làm tơng tự nh ?6
Ví dụ 3 : ( SGK)
Trang 36Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Qua các ví dụ giải phơng trình bậc 2 ở trên Hãy nhận xét
về số nghiệm của phơng trình bậc hai
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
Câu hỏi 1 :
Nêu định nghĩa phbậc hai một ẩn số Trong các ph-
Trang 37b) c) d) 2x2 - 2(m-1)x + m2 = 0 (a = 2 ; b =-2(m-1) ; c= m2)
Bµi tËp 12 :
a) x2 - 8 = 0 x2 = 8 x = b) 5x2 - 20 = 0 x2 = 4 x = 2c) 0,4x2 +1 = 0
x2 = - 2,5 (v« lý)Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm d)
e) -0,4x2 +1,2x = 0 -0,4x(x - 3) = 0 x = 0 ; x =3
Trang 38Tiết : 53 công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Nhớ biệt thức = b2 - 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của
= b2 - 4ac thì phơng trình vô nghiệm , có nghiệm kép ,
có hai nghiệm phân biệt
- Vận dụng đợc thành thạo công thức nghiệm để giải phơngtrình bậc hai
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
Hãy giải phơng trình sau bằng
Trang 39GV giữ bài làm đó trên bảng để
học bài mới
- Chia hai vế cho 3
- Tách 4x thành 2.x.2 và thêm 4 vào hai vế
* Nếu = 0 thì phơng trìnhnghiệm kép:
Trang 40
* NÕu < 0 th× ph¬ng tr×nh v«nghiÖm
= 0
HÖ sè a = 5 ; b = -1 ; c = 2
= b2 - 4ac = (-1)2 – 4 5 2 = - 39
< 0 VËy ph¬ng tr×nh v«nghiÖm
b) Gi¶i ph¬ng tr×nh 4x2 – 4x +1= 0
HÖ sè a = 4 ; b = - 4 ; c = 1
= b2 - 4ac = (- 4)2 – 4 4 1 = 0VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖmkÐp
x1 = x2 = = c) Gi¶i ph¬ng tr×nh : -3x2+ x +
5 = 0
HÖ sè a = -3 ; b = 1 ; c = 5
= b2 - 4ac = 12 – 4 (-3) 5 = 61
>0 = .VËy ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm