Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ GV nêu yêu cầu kiểm tra và dựa vào bảng phụ đã ghi sẵn BT.. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Nêu các phép tính đã học về
Trang 1Chơng I Căn bậc hai căn bậc ba –
Ngày soạn: 15/8/2009 Ngày giảng: 17/8/2009
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: - Máy tính bỏ túi - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập
HS: - Ôn tập khái niệm về căn bậc 2 (Toán 7)
- Bảng phụ – máy tính bỏ túi
- Giáo viên nói – học sinh nghe
Hoạt động 2: Bài mới
GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc 2 của
- Số a > 0 có đúng 2 căn bậc 2 là 2 số đối nhau a và - a
GV gọi 4 học sinh trả lời, mỗi học sinh
1 ý
GV:Số 0 có mấy căn bậc 2 Giáo viên
giới thiệu căn bậc 2 số học của một số
Ví dụ: Căn bậc 2 số học của 16 là 16 = 4
GV đa ra phần chú ý để viết ký hiệu ĐN
Giáo viên giới thiệu thuật ngữ: phép
khai phơng
GV cho HS làm ? 2 SGK
GV trình bày mẫu 1 phần, sau đó gọi
học sinh làm các phần còn lại
GV cho học sinh làm ? 3 SGK sau đó
gọi học sinh trả lời
Chú ý: Với a ≥ 0 ta có:
x = a ⇔ x ≥ 0
x2 = a
Trang 2(GV có thể cho học sinh nêu VD cụ thể)
Giáo viên cho học sinh làm (94) và gọi 2
GV cho học sinh làm BT 1 (SGK) sau đó
gọi học sinh trả lời, mỗi học sinh 1 ý
GV cho học sinh làm bài 3 (SGK) theo nhóm
Trớc khi làm yêu cầu học sinh trả lời
nghiệm của mỗi phơng trình là gì?
-c Có 31 > 5 ⇒ 31> 25 ⇒ 2 31 > 10d.có 11 < 16 ⇒ 11< 16 ⇒ -3 11 > -12
Trang 3Ngày soạn: 15/8/2009 Ngày giảng: 17-19/8/2009
-Thái độ : cẩn thận, chính xác,linh hoat,làm việc hợp tác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Ôn tập định lý Pitago, quy tắc tính GTTĐ của 1 số
các căn bậc 2 số họ Làm BT 4 (SGK)
Học sinh dới lớp theo dõi nhận xét, GV
đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới.
GV yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu
hỏi 1
Sau đó giáo viên giới thiệu 25 −x2 là
x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức
d-ới dấu căn Gọi 1 học sinh đọc
“Một cách tổng quát”
1 Căn thức bậc 2:
? 1 (SGK)
Tổng quát: SGK
Cho học sinh nhắc lại:
a (Với a là một số) đợc XĐ khi nào?
Yêu cầu học sinh làm ví dụ
Giáo viên cho HS làm (? 2) và gọi 1HS
lên bảng trình bày
GV cho học sinh làm (?3) theo nhóm
sau đó gọi đại diện các nhóm trả lời
a 16 25 + 196 : 49
Trang 4Giáo viên đa ra vídụ yêu cầu HS tính:
2
) 3 5
GV cho HS dới lớp nhắc lai quy tắc
biến đổi bất đẳng thức
-quy tắc chuyển vế
-quy tắc nhân hai vế với một số
Bài tập nâng cao: Bài 1: Rút gọn cho: A = x− x2 − 4x+ 4
a Tìm điều kiện XĐ của A
4 4
x x
Trang 5Hoạt động 3: Củng cố
GV nêu câu hỏi để HS trả lời:
GV cho HS làm các bài tập theo nhóm
và yêu cầu đại diện các nhóm trả lời
b Có A = x−x− 2
- Nếu x≥ 2 ⇒ x− 2 = x – 2Khi đó: A = x−x+ 2 = 2
Nếu 1 < x< 2 ⇒ x− 2 = 2 – xKhi đó A = x+x− 2 = 2x− 2
Trang 6B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài tập 10 (SGK)
Chữa bài tập 9 (SGK)
HS dới lớp theo dõi, nhận xét đánh giá
GV đánh giá cho điểm
2 học sinh lên bảng thực hiện
Hoạt động 2: Luyện tập Luyện tập
d 3 2 + 4 2 = 9 + 16 = 25= 5Giáo viên cho học sinh nhắc lại ĐK để
làm theo nhóm và gọi 4 học sinh lên
bảng thực hiện, mỗi học sinh 1 ý
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa.
a 2x+ 7 có nghĩa ⇔ 2x + 7 ≥ 0 ⇔ x ≥ -7
GV cho học sinh nhắc lại A2 = ?
Sau đó yêu cầu học sinh làm bài theo
nhóm mỗi nhóm 1 ý và đại diện các
nhóm lên bảng trình bày
Bài 13: Rút gọn các biểu thức:
a 2 a2 - 5a với a<0
= 2 a - 5a = 2 (-a) – 5a (Vì a < 0) = - 2a – 5a = - 7a
b 9a4 + 3a2 = ( a3 2 ) 2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2 (Vì 3a2 ≥ 0)Giáo viên cho học sinh nhắc lại 7 hằng
a x2 – 32 = x2 – ( 3)2= (x - 3) (x + 3)
c x2 + 2 3x + 3 = x2 + 2x 3 + ( 3)2 = (x + 3)2
Bài 15: Giải phơng trình:
thế nào?
a x2 – 5 = 0 ⇔ (x - 5 ) (x + 5 ) = 0
Trang 7Vận dụng để làm BT Giáo viên gọi 2
học sinh lên bảng trình bày
5 0
5 0
x x
− =
⇔ + =
5 5
x x
=
⇔
= −
Vậy S = 5;- 5
Cách khác: 2 1 2 5 5 5; 5 x = ⇒ =x ⇒ =x x = − b x2 - 2 11x+ 11 =0 ⇔x2 – 2x 11 + ( 11)2 = 0 ⇔(x - 11)2 = 0
⇔ x− 11 ⇔ x = 11 Vậy S = { }11 GV cho HS nêu cách làm Bài tập nâng cao: Bài 1: Rút gọn cho: A = x− x2 −6x+9 a Tìm điều kiện XĐ của A b Rút gọn A Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà - Ôn lại kiến thức Đ1, Đ2 - Làm các dạng BT nh: Tìm điều kiện để BT có nghĩa, rút gọn BT, phân tích đa thức thành nhân tử, giải PT - Làm BT 12, 14, 15, 16, 17 (SBT – T5 , 6) ………
………
………
………
Tiết 5+6: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Ngày soạn: 16/8/2008 Ngày giảng: 18/8/2008
A Mục tiêu
- HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 8GV: Bảng phụ ghi BT
HS
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra và dựa vào
bảng phụ đã ghi sẵn BT Điền dấu X vào
ô thích hợp
1 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu sửa sai thành đúng
GV yêu cầu cả lớp làm
theo dõi bài của bạn, nhận xét GV
đánh giá cho điểm
Cho HS nhắc lại ĐN căn bậc hai số học của 1
số a≥ 0 ghi CT
GV ghi bảng
Hoạt động 1: Bài mới
GV cho HS làm (?1) (SGK - 12)sau đó
gọi HS trả lời Từ VD cụ thể hãy đa ra
trờng hợp tổng quát (nêu rõ ĐK)
ab đợcgọi là gì của ab ⇒ Rút ra kết
GV chỉ vào định lý và nói: Với hai số 2 áp dụng:
Trang 9a,b ≥ 0 định lý cho ta phép suy luận theo
hai chiều ngợc nhau do đó ta có 2 quy
tắc sau:
- Quy tắc khai phơng 1 tích
- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
(Chiều từ phải sang) em nào có thể phả
biểu đợc quy tắc khai phơng 1 tích
GV cho học sinh làm (?3) theo nhóm và
kiểm tra trên bảng phụ
Quy tắc: SGK
Ví dụ 2: Tính
a 2 50 = 2 50 = 100= 10
b 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10 = 13 52 = 13 13 4 = 13 2 2 2 = 26Chú ý:Với hai biểu thức không âm A và B ta
GV cho học sinh làm (?4) theo nhóm và
kiểm tra trên bảng phụ
= ( 2 ( 1 + 3x) 2 ) 2 = 2 ((1 + 3x)2)
= 2 (1+ 3x)2 (Vì (1 + 3x)2 ≥ 0 ∀x)Tại x= - 2thì: A = 2 (1 - 3 2)2 ⇒ A ≈ 21, 029
3 Luyện tập:
Trang 10Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
Trang 11Chữa BT 21 (SGK - 15)
HS dới lớp theo dõi nhận xét sửa sai nếu có
HV đánh giá cho điểm
Bài 21:
Chọn (B): 120
Hoạt động 2 Luyện tập
Em có nhận xét gì về các biểu thức dới căn?
Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
Gọi 2 HS lên bảng: mỗi học sinh làm 1 ý
GV cho HS khác kiểm tra đánh giá cho điểm
Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22 (SGK - 15)
:GV gọi HS nêu cách làm và trả lời
a 16x = 8 ĐKXĐ: x≥ 0
⇔ 16x =82 ⇔ 16 x = 64 ⇒ x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4
⇔4 x = 8
Trang 12- Thu gọn rồi lại bình phơng 2 vế.
Kết quả nghiệm của phơng trình ntn?
Bài 12: Tìm x, y sao cho:
2
− +y
=
⇔ = Vậy x = 2 và y ≥ 0 hoặc x ≥0 và y = 2
là nghiệm của phơng trình
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Học lại lý thuyết đã học ở tiết trớc
- Làm BT 22, 24, 25, 27 (SGK + Bài 30 (SBT)
Tiết 8+9: liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Ngày soạn: 23/8/2008 Ngày giảng29/8/2008
A Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia vàphép khai phơng
Trang 13- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc 2 trong tínhtoán và biến đổi biểu thức.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
HS: Học thuộc lý thuyết tiết 4
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa
Sau đó gọi HS trả lời
GV nói từ ví dụ cụ thể em hãy đa ra
tr-ờng hợp tổng quát (nêu rõ đk)
) (
b
a
= b a ⇒
sau đó gọi HS trả lời
- Giáo viên giới thiệu chiều ngợc lại của
định lý là quy tắc chia hai căn bậc 2
Quy tắc: SGK(?2) SGK Tính
Trang 14- Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc
b 0 , 0196 =
000 10
Chú ý: Với BT A≥ 0 và B > 0
Ta có:
B
A =
B A
(?4)VD: Rút gọn các biểu thức sau:
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định lý và chứng minh lại định lý + học thuộc hai quy tắc
Làm BT 29, 30, (b, a), 31 SGK +36, 37 (SBT)
Tiết10: Luyện tập
Trang 15Ngày soạn :25/8/2008 Ngày giảng: 30/8/2008
A Mục tiêu:
- củng cố về kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai căn thức bậc 2
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểuthức và giải phơng trình
-Thái độ : cẩn thận, chínhxác ,linh hoạt,làm việc hợp tác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV:
HS: KT đã học
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
01 , 0 9
4 5 16
76 149
−
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
+
−
− +
=
73 841
73 225
=
841 225
=
29 15
Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
a 0,01 = 0 , 0001
b – 0,5 = − 0 , 25
c 39 < 7 và 39 > 6
d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13) ⇔2x < 3
Trang 16Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh nªu c¸c bíc
lµm
Cho häc sinh lµm vµ gäi HS tr¶ lêi, mçi
häc sinh 1 ý
Häc sinh nªu c¸ch lµm
GV gäi 1 häc sinh lªn b¶ng thùc hiÖn,
HS kh¸c lµm vµo vë, NX bµi cña b¹n
Bµi tËp dµnh cho HS kh¸, giái
Bµi bæ xung : Rót gän biÓu thøc
Trang 17Tiết 11-12: biến đổi đơn giản biểu thức
- Học sinh hiểu đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
- Rèn tính cẩn thận,chính xác,linh hoạt
B Chuẩn bị của giáo viên và HS:
Bảng căn bậc 2
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các phép tính đã học về căn thức- 1 học sinh lên bảng thực hiện
Hoạt động 2: Bài mới
GV cho học sinh làm (?1) SGK, sau đó
gọi HS trả lời Đẳng thức trên đợc CM
dựa trên cơ sở nào?
GV: Phép biến đổi a2b = a b đợc
gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
Em hãy cho biết thừa số nào đợc đa ra
ngoài dấu căn Vận dụng: Hãy đa TS ra
ngoài dấu căn 3 2 2 ; 20
GV đa ra ví dụ 2, yêu cầu học sinh làm,
sau đó gọi HS trả lời
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
(?1) a2b = a2 b = a b= a b
(Vì a≥0; b≥0)Vậy: a2b = a b (a≥0; b≥0)
Ví dụ 1:
2
Trang 18Vận dụng tổng quát để làm VD3 Ví dụ 3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
1, 16x2y = ( 4x) 2y
= 4x y = 4x y(Vì x ≥ 0; y ≥ 0)
2, 50 ( 5 +a) 5 với a≥ - 5 = 5 2 2 ( 5 ) 4 ( 5 )
a
+
= 5 (5 + a)2 2 ( 5 +a)
Ngợc lại với phép đa 1 T/s ra ngoài
dấu căn là phép đa t/số vào trong dấu
căn -> Hãy nêu công thức tổng quát
d – 3a2 ab (với ab ≥ 0) = - ( 3a2 ) 2ab
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
làm cho cả lớp làm và gọi hai học sinh
Bài 1 :Rút gọn các biểu thức sau:
16ab - 2 9a
(a>0, b> 0)
Trang 19Hoạt động 3: Luyện tập
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
làm cho cả lớp làm và gọi hai học sinh
=
2
1
3
2 2
= 2 2
Có 24 < 29< 32< 45Nên: 2 6 < 29 < 4 2< 3 5
Trang 20- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Các dạng bài tập
HS: KT đã học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Hoạt động 2: Làm bài tập mới
GV cho học sinh ghi đầu bài và yêu
cầu học sinh nêu cách làm
- Muốn rút gọn các biểu thức ta làm
nh thế nào
Với bài này phải sử dụng kiến thức nào?
GV yêu cầu học sinh làm
Sau đó gọi HS trả lời từng ý (mỗi HS 1 ý)
Dạng 1: Rút gọn biểu thức.(Giả thiết BT chữ đều có nghĩa)
Bài 1 :Rút gọn các biểu thức sau:
c.5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 9a
(a>0, b> 0)Bài làm:
a 18 ( 2 − 3 ) 2 = 18 ( 3 − 2 )
= 9 2 ( 3 − 2 ) =3 2 ( 3 − 2 )=3 6- 6
=
2
1
3
2 2
= 2 2
Giáo viên ghi đề bài yêu cầu HS ghi đề
Trang 21C1: 3 5 = 9 5 = 45
2 6 = 4 6 = 24 ; 4 2= 16 2 =32
Có 24 < 29< 32< 45Nên: 2 6 < 29 < 4 2< 3 5
38< 2 14 < 3 7< 6 2
Giáo viên ghi BT57 (SGK) lên bảng
yêu cầu học sinh suy nghĩ làm và chọn
phơng án trả lời
Dạng 4: Tìm x Bài 4 (Bài 57(SGK) x
Tiết 13-14: Biến đổi đơn giản biểu thức
Ngày soạn 15 /9/2008 Ngày giảng 16 /9/2008
A Mục tiêu:
- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phân tích thành nhân tử
a ab + b a + a + 1
b x3 - y3 + x2y - xy2
2 HS lên bảng thực hiện
Trang 22Hoạt động 2: Bài mới
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc 2, ngời ta có thể sử dụng
phép phép khử mẫu của biểu thức lấy
căn
3
2 có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào Mẫu là bao nhiêu?
(Nhân cả tử và mẫu của biểu thức 32
với 3 để mẫu là 32 rồi khai phơng
mẫu và đa ra ngoài dấu căn)
Yêu cầu HS làm ví dụ sau đó GV gọi
HS trả lời
Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của biểu thức
lấy căn? nêu công thức tổng quát
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
3
3
6 = 6 3 1
b a
7 7
7
b a
5 5
5
4 =
5 20
125
3 =
5 125
5
25
15 =
25 15
a
2 2
2 3
mẫu không còn căn thức ngời ta sử
dụng phép trục căn thức GV đa ra 3
ví dụ:- ở ví dụ a: Muốn mẫu không
7
; b
1 2
5 + ; c
7 5
5 7
=
15
5 7
b 25+1= ( 25(+1)(2−21)−1)=
1 2
5 2 5
−
−
= 5 2- 5
c ( 5−1 7)= ( 5− 57+)( 57+ 7)
Trang 23GV giới thiệu 2 biểu thức:
Qua các ví dụ em hãy nêu công thức
tổng quát biểu thức của trục căn thức ở
7 5
−
+ =
-2
) 7 5
Một cách tổng quát:
a Với các biểu thức A, B mà B>0 ta có:
b Với các biểu thức A, B, C mà A≥ 0, A ≠
2
B ta có:
A C±B = ( 2 )
B A
B A C
B A C
−
± ) (
Giáo viên cho học sinh làm (?2) theo
5
− = 5 2 ( 2 3 ) 2
) 3 2 5 ( 5
25 +
a
a
− 1
2
=
a
a a
−
+ 1
) 1 (
c 7 4+ 5 =
5 7
) 5 7 ( 4
−
−
b a
a
− 2
6
=
b a
b a a
−
+ 4
) 2
(
Hoạt động 3: luyện tập
GV đa bài tập trắc nghiệm, yêu cầu
học sinh đọc kỹ đề bài và trả lời
Giáo viên gọi mỗi học sinh trả lời 1
2 2
+
−
− 1
1 )2= 1 Với a≥ 0; a ≠ 1
a
a a
+
−
− 1
1 )2
a
a a a
+
−
+ +
− 1
) 1
)(
1 (
)(
Trang 24GV yêu cầu học sinh cách làm cho
học sinh làm và gọi HS trả lời
BT giành cho lớp9A
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS
suy nghĩ và nêu cách làm
Tìm ĐKXĐ
) 1 )(
1 (
1
a a
a
− +
) 1 (
1 +
−
+
a a
+
−
a a
Bài tập nâng cao:
1 Tính giá trị BT: A = 15x2 - x 15 - 2 với x =
5
3 +
3 5
= 15 (
3
1 5
1 + ) = 15
15 8
⇒ x 15 = 8
Ta có: A = 15x2 - x 5 - 2 = ( 15 x )2 - x 15-2 Với x 15 = 8
thì: A = 82– 8- 2 = 64– 10 =54
Trang 25A.Mục tiêu
- Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Các dạng bài tập
HS: Kiến thức đã học
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Viết công thức khử mẫu của
biểu thức lấy căn Chữa bài 49 (a, e)
HS2: Viết công thức trục căn thức ở
mẫu + Chữa bài: 52 (a, d)
HS khác theo dõi sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2: Làm bài tập mới
GV ghi đề bài lên bảng (HS ghi vở)
yêu cầy các em nhìn kỹ đề bài-> nêu
cách làm
Muốn rút gọn đợc BT ta phải thực
hiện những phép toán nào
GV cho HS làm sau đó gọi HS trả lời,
mỗi HS 1 ý
Dạng 1: Rút gọn Bài 62b (SGK) rút gọn
1 (
4m − x+x
= 1−m x
9
) 1 (
4m −x 2 = 1−m x
9
2
a
a a
+
−
− 1
1 )2= 1 ; a≥ 0; a ≠ 1
Trang 26GV yêu cầu học sinh cách làm cho
học sinh làm và gọi HS trả lời
(Gợi ý tính bình phơng vế trái)
a
a a
+
−
− 1
1 )2
a
a a a
+
−
+ +
− 1
) 1
)(
1 (
) 1 (
Giáo viên cho học sinh ghi đề bài,
yêu cầu HS đọc kỹ đề bài suy nghĩ để
1 +
−
+
a a
a
a
a− 1 −
= - 1a < 0 (Vì a > 0) ⇒ M – 1 < 0 ⇒ M < 1
BT giành cho lớp9A
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS
1
) 3 5 (
x
x x
x
x x
−
− +
−
= 2 2
1
) 5 3 (
Vậy Min M = 4 ⇔ x =
5 3
Trang 27Tiết 15: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ngày soạn 24 /9/2008 Ngày giảng 25 /9/2008
A Mục tiêu:
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc 2 để giải các bài toán liên quan
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Bảng phụ ghi 1 nửa công thức
HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc 2
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV đa ra bảng phụ yêu cầu HS điền
tiếp vào chỗ trống để hoàn thành các
công thức Yêu cầu học sinh phải nêu
đủ điều kiện
GV gọi HS trả lời, mỗi HS 1 ý đồng
thời nêu tên của phép biến đổi
Yêu cầu HS làm (?1) theo nhóm Sau
đó gọi đại diện 1 nhóm trình bày, nhóm
khác nhận xét
Nêu các cách để CM một đẳng thức?
ở ví dụ 2 ta nên làm theo cách nào?
ở vế trái em có NX gì về hai thừa số
thực hiện
HS khác nhận xét
GV yêu cầu HS làm (?2) theo nhóm,
sau đó gọi 1 nhóm nêu Kq nhóm khác
3 a - 20a + 4 45a+ a với a≥ 0
b b a a
+ + - ab
Trang 28−
+
− +
−
a
a a
a
)Với a> 0, a ≠ 1
2
1 − )2 ( (a−a1+)21)(−(a a−+1)1)2
1 (
) 1 1
)(
1 )(
1 (
− +
−
−
− +
−
a a
a a
a a
= (
a
a a
2
) 1 )(
1 ( − + )2 ( a2+1a)((−2a)−1)
= -
a
a 1 ) ( −
=
a
a
− 1
bậc 2 các em phải vận dụng linh hoạt
các phép biến đổi căn + sử dụng thành
b 11−−a a a =
a
a a a
−
+ +
− 1
) 1
)(
1 (
Trang 29B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Hệ thống bài tập HS: Ôn lại các kiến thức đã học
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ GV nêu
yêu cầu kiểm tra
GV cho HS ghi bài
Yêu cầu HS nêu cách làm
Bài 65: (SGK - 34)Cho M = ( a−1 a + a1−1) :
1 2
1 +
−
+
a a a
( a > 0, a ≠ 1)Rút gọn và so sánh giá trị của M với 1Yêu cầu cả lớp làm sau đó GV gọi HS
= (1a(+ a a−)(1)(a −a1+)21) =
Trang 30Nêu cách so sánh M với 1
(Xét hiệu M – 1 và CM hiệu này;
≥ 0; ≤ 0; > 0; < 0)
Khai thác BT: Tìm a thuộc z để M∈z
GV yêu cầu HS ghi đề bài:
+ yêu cầu HS nêu cách rút gọn Q
+ Cho nửa lớp làm ý a và c
+ Nửa lớp còn lại làm ý a và b
GV gọi HS nêu điều kiện xác định
Gọi HS nêu phần rút gọn, mỗi HS 1 ý
ĐKXĐ: a > 0, a ≠ 1, a ≠ 4
Q =
) 1 (
a a
: ( a+1)((a a−−1)1)(−( a a−+22))( a−2) = a( 1a −1) : ( a a−−11)(−a a+−42) = a( 1a −1)
3
) 2 )(
1 ( a − a −
2
1 2
4
3 2 1
3 2
tmdk a
a a
a a
a a
) ( 4
a > ⇔ >
⇔
Vậy với a > 4 thì Q > 0
Trang 31) 2 )(
1 ( a − a −
2
1 2
4
3 2 1
3 2
tmdk a
a a
a a
a a
) ( 4
- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc 3 và kiểm tra đợc 1 số là căn bậc 3 của số không
- Biết đợc 1 số tính chất của căn bậc 3
- Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc 3 nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Giáo viên HS trả lời giáo viên ghi góc bảng căn bậc
Trang 32nêu yêu cầu kiểm tra.
- Nêu định nghĩa căn bậc 2 số học của
một số không âm
- Với a > 0, a ≠ 0 có mấy căn bậc 2
GV dánh giá cho điểm
2 của một số a≥ 0 là số x sao cho
x2 = a
Hoạt động 2: Bài mới
GV gọi 1 HS đọc bài toán SGK và tóm tắt
đề bài
GV: Thể tích hình lập phơng tính theo
công thức nào?
GV yêu cầu HS làm và gọi HS trả lời
Giáo viên giới thiệu 43 = 64 ta gọi 4 là
căn bậc 3của 64
1 Khái niệm căn bậc 3 Bài toán (SGK) Thùng hình lập phơng
V = 64dm3 Tính độ dài cạnh thùng
Bài làm: Gọi cạnh của hình lập phơng là
x (x > 0)Thì V = x3 ⇒ 64 = x3
nhiêu căn bậc 3 ? Là các số nh thế nào? Nhận xét: Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc 3
Căn bậc 3 của số dơng là số dơng
Căn bậc 3 của số 0 là số 0Căn bậc 3 của số âm là số âm
GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn
b 3 ab = 3 a 3 b (a, b ∈ R)VD: Tìm căn bậc 3 của 16
Ta có: 3 16 = 2 8 3 2 = 23 2
Trang 33A3 + 3A – 14 = 0 ⇔ (A - 2) (A2 + 2A + 7) = 0Phơng trình có 1 nghiệm duy nhất
- Học sinh hiểu đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc 2 một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đathức thành nhân tử, giải phơng trình
B Chuẩn bị của giáo viên và HS :
GV ghi sẵn bảng tổng hợp các phép biến đổi căn Bài tập trắc nghiệm
HS: Làm câu hỏi ôn tập – Máy tính,
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài
tập trắc nghiệm.
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc 2
HS 1: làm BT trắc nghiệm
a Nếu CBHSH của 1 số là 8 thì số đó là;
A 2 2; B 8 C không có số nào.
b a = - 4 thì a bằng:
Trang 34số học của a ≥ 0 Cho ví dụ:
Yêu cầu HS giải thích công thức có đó
thể hiện định lý nào của căn bậc 2
Yêu cầu HS phát biểu định lý
640 = 569
d 21 , 6 810 ( 11 + 5 )( 11 − 5 ) = 1296
Bài 71 (a, c) (SGK) rút gọn:
a.( 8 − 3 2 + 10 ): 2 - 5 = 5 - 2
2
3 2
1 2
=
= −
Trang 35b x 15x
3
1 2 15 15
Tiết 19: Ôn tập chơng I (T2)
Ngày soạn 5 /10/2008ngày giảng 6 /10/2008
A Mục tiêu
-HS đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc 2, ôn lý thuyết câu 4, 5
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về rút gọn BT có chứa căn bậc 2, tìm ĐKXĐ của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
Trang 36T¹i a = -9 th× A = 3 9 - 3 + 2 ( − 9 ) = 9 - − 15
= -6
GV yªu cÇu HS lµm
Gäi 1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy, HS díi
líp so s¸nh víi bµi cña m×nh
= 1 + 3m m m−−22
+NÕu m ≥ 2 th× B =1 +3m m(m−−22) = 1+ 3m+ NÕu m ≤ 2
th× B = 1- 3m m(m−−22) = 1 – 3m+ Víi m = 1,5 < 2 th×:
B = 1 – 3m = 1 – 3.1,5 = - 3,5
Bµi 76 (SGK) Cho biÓu thøc:
b a
a
b a
+ Nªu thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh trong Q a Rót gän Q
a
− - 2 (22 22)
b a b
b a a
a
− - 2 2
b a
b
− = 2 2
b a
b a
−
−
=
) )(
(
)
b a b a
b a
+
−
−
= a a+−b b
GV yªu cÇu HS nªu c¸ch lµm vµ lµm
Trang 37GV ghi đề bài lên bảng, yêu cầu HS
x a
− +
+ 2 2
1
1 2
) 1 ( 4
) 2 1 ( 1
2
a a
a
−
− + = 2 a(11−a)Thay vào M = 1
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại các câu hỏi ôn tập chung, các công thức
- Xem lại các dạng bài đã làm
- Làm BT 103, 104, 106 (SBT)
Rút kinh nghiệm :
Trang 38
TiÕt 18: KiÓm tra ch¬ng I
Trang 39Tiết 19-20: Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
Ngày soạn 14/10/2008ngày giảng 15 /10/2008
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II
GV giới thiệu, HS nghe
Hoạt động 2: Bài mới
Cho HS nhắc lại khái niệm HS đã học
ở lớp 7, Sau đó GV gọi 1 HS đọc KN
SGK
1.Khái niệm về hàm số.
KN (SGK)Hàm số có thể đọc cho bằng bảng hoặc công thức
Trang 40GV giới thiệu HS có thể cho bằng bảng
Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
hiểu rằng các biến số x chỉ lấy những giá trị
Bài Tập 1 Bài tập 2
y cũng tăng
Em có NX gì về giá trị của y khi giá trị
b Cho HS y = - 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tơng ứng của
y giảm
⇒ HS: y = -2x + 1 là H/S nghịch biến trên RQua ví dụ em hãy cho biết khi nào hs y
= f(x) đợc gọi là đồng biến? Nghịch
biến trên R
Tổng quát: SGKCho HS :y = f(x) Với x1, x2 bất kỳ ∈R
*Nếu x1 < x2 mà f(x1)< f(x2) thì H/S y = f(x)