Bảng ghi quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân phân số, giấy ghi bài tập số 14 Tr 12 - SGK... Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơbản của phép nhân phân số, đị
Trang 11 Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ
2 Kĩ năng: - Học sinh bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
3 T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích
4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
GV nhắc nhở HS chuẩn bị sách vở và dụng cụ học tập cần thiết cho môn học
- Giới thiệu sơ qua nội dung chơng trình đại số 7 và nội dung chơng 1
I Kiểm tra bài cũ
GV: Kiểm tra đồ dùng và sách vở môn học của HS
Trang 2II bµi míi: GV giíi thiÖu bµi- ghi b¶ng : TËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ.
- TËp hîp c¸c sè h÷u tØ kÝ hiÖu lµ Q
Trang 3GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x đợc gọi là điểm x
M 1
VD: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
O N -1
4 So sánh hai số hữu tỉ.
- Với x; y Z ta luôn có:
x = y; hoặc x > y hoặc x < y
VD: SGK/ 6; 7
5.
Trang 4VD2: So sánh hai số hữu tỉ và
0
Ta có: ; 0 =
vì - 7 < 0 nên hay < 0
GV cho HS biểu diễn các cặp số
hữu tỉ ở mỗi VD này trên trục số,
rồi rút ra nhận xét về vị trí điểm
biểu diễn các số đó trên trục số (vẽ
sẵn bảng phụ)
GV: Từ việc so sánh số hữu tỉ với 0,
ta có các khái niệm sau ,
Số 0 không là số hữu tỉ âm, cũngkhông là số hữu tỉ dơng;
Trang 5- BVN: 2; 3bc; 4; 5/ 8 – sgk.
- Đọc trớc bài mới
V rút kinh nghiệm tiết dạy
Duyệt của tổ Ngày 06/08/2011
2 Kĩ năng: - Học sinh có kĩ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
3 T duy: - Học sinh có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, nháp, SGK
C Tiến trình dạy và học
Trang 6I Kiểm tra bài cũ
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ? Chữa bài tập 3 (Tr 8 - SGK)
II bài mới GV
GV đặt vấn đề vào bài: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đợc viết dới dạng phân số với a,b Z , b 0.
Vậy để cộng hai số hữu tỉ ta làm thế nào? giới thiệu bài- ghi bảng : Cộng trừ số hữu tỉ
Trang 7hãy viết công thức thể hiện cách
tính tổng và hiệu hai số đó
1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp
viết vở
+ GV: Cho HS phát biểu thành lời:
Muốn cộng hai số hữu tỉ ta có thể:
Viết 2 số hữu tỉ dới dạng hai phân
số có cùng mẫu số dơng
Cộng (hoặc trừ) tử số với nhau,
giữ nguyên mẫu số chung
?1 Tính : a/
b/
Phép cộng các số hữu tỉ có các tính chất:
Giao hoán, kết hợp, cộng với
số 0.
- Mỗi số hữu tỉ đều có một số
Trang 9vế này sang vế kia của một đẳng
thức, ta phải đổi dấu số hạng đó:
dấu’+’ đổi thành dấu “-”và dấu
“-” đổi thành dấu “+”
HS đọc quy tắc / 9
GV: nhấn mạnh nội dung chủ yếu của
quy tắc là đổi dấu số hạng khi
Chú ý : SGK/ 9
4.
Trang 10cña c¸c sè h÷u tØ ta ¸p dông chó ý
Trang 112 Kĩ năng: - Học sinh có kĩ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích
4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ Bảng ghi quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân
phân số,
giấy ghi bài tập số 14 (Tr 12 - SGK)
Trang 12HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơbản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số.
c phơng pháp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực
hành
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS1: - Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát
- Chữa bài tập 10(Tr 10 - SGK)
Lu ý : quy đồng mẫu số Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu trừ
HS 2: Nêu quy tắc nhân chia phân số đã học ở lớp 6 Cho ví dụ
Nêu tính chất của phép nhân phân số
HS1:
-= - - -= = = -2C2: A =6 - + -5 - + -3 + -
= (6 - 5 -3) - +
= -2- 0 - = - = -2HS2: muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
Tính chất : Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang 13II bài mới
Gv: Đặt vấn đề nh SGK giới thiệu bài- ghi bảng : Nhân chia số hữu tỉ
có:
x.y =
b) ví dụ:
Bài 11 (a,b)(Tr 12)a)
b) 0,24
2.
HĐ 2 : chia hai số hữu tỉ
GV: Hãy nhắc lại quy tắc chia phân
số ở lớp 6
3 Chia hai số hữu tỉ 1) Dạng tổng quát :
4.
Trang 14Muốn chia một phân số hay một số
nguyên cho một phân số, ta nhân
số bị chia với số nghịch đảo của số
chia
Quy tắc trên vẫn đúng trong trờng
hợp chia hai số hữu tỉ
2)Ví dụ:
-0,5:
?1 Tính:
a) 3,5 = b)
Trang 161 Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2 Kĩ năng: - Học sinh xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ,nhân chia số thập phân
3 T duy: - Học sinh có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a
HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Trang 17+ Tìm x biết |x| = 9
HS1: a,
c, HS2: Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của sốnguyên a
VD: |-3| = 3; | 75| = 75 | x| = 9 => x = 9
II bài mới
HĐ1 : Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
GV: Tơng tự nh đ/ n giá trị
tuyệt đối của số nguyên, hãy nêu
định nghĩa giá trị tuyệt đối của
số hữu tỉ
HS: Nêu, nghe, ghi, nhắc lại
định nghĩa giá trị tuyệt đối
hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách
từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
2.
Trang 18|x| =
VÝ dô: x = th× |x| = v×
>0
x = -3,55 th× |x| = |-3,55| =-(-3,55) = 3,55
NhËn xÐt: víi mäi x Q ta lu«n cã : |x| 0,
| x | = | -x| , |x| x
nÕu x
0
Trang 19các quy tắc về giá trị tuyệt đối
và về dấu tơng tự nh đối với số
nguyên
3 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
C2:
4.
Trang 20Yêu cầu học sinh đọc quy tắc
trong SGK
Đọc quy tắc
Cho học sinh làm ví dụ
Làm ví dụ 2 theo sự hớng
dẫn của giáo viên
GV: Khi chia số thập phân x cho
= 1,88
-b Chia số thập phân
Ví dụ 2:
a/ (- 0,408) : (- 0,34) = + (0,408 : 0,34) = 1,2
b/ (- 0,408) : (+ 0,34) = - (0,408 : 0,34) = - 1,2
c/ (- 0,405) : (- 0,27) = + ( 0,405 : 0,27 ) = 1,5
?3 Tính:
a) -3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263 ) = - 2,853
b) (-3,7) .(-2,16) = +(3,7 .2,16)=7,992
III Củng cố - luyện tập
GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi
Trang 21- Hùng cộng các số âm với nhau, rồi cộng tiếp với 41,5 để đợc kết quả là 37
- Liên nhóm từng cặp số hạng có tổng là các số nguyên, đợc -3 và 40 rồi cộng hai số này đợc 37
b) hai cách đều áp dụng các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý, nhng theocách của bạn Liên có thể tính nhẩm nhanh hơn
Trang 221 Kiến thức: Học sinh hiểu cách xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính
bỏ túi
- Học sinh có kĩ năng vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
- Học sinh có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân
3 Thái độ: Say mê, tự giác, cẩn thận
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ, phiếu học tập
Trang 23I Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu cách xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Chữa bài 24(Tr7 - SBT) |x| =
Bài 24 (Tr7 - SBT)
|x| = 2,1 x = 2,1 |x| = và x < 0 x
=-|x| = -1 Không tồn tại x |x| = 0,35 x = 0,35
II bài mới
Dạng 1: tính giá trị của biểu
= 0
C = (251,3 + 281) + 251,3 (1 281)
= -251.3 - 281 + 251.3 - 1 + 281nếu x
0
Trang 24Cho häc sinh lµm bµi 26 (Tr 16 - SGK
Híng dÉn häc sinh sö dông m¸y
N = 1,5 :2 - 2 : -0,75 = 3
P =Víi a = -1,5 ; b = - 0,75
Bµi 26 (Tr 16 - SGK): Sö dông
m¸y tÝnh bá tói:
a) (3,1597) + (2,39) =
Trang 25- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi 26 – SGK;
råi tr¶ lêi kÕt qu¶ (miÖng)
Chia thµnh c¸c nhãm lµm bµi, gäi
c) (-0,5).(-3,2) + (-10,1) 0,2 = - 0,42
d) 1,2 (-2,6) + (-1,4) :0,7 = -5,12
Trang 26Điều này không xảy ra Vậy không
có giá trị nào của x thoả mãn
Dạng 4 : so sánh hai số hữu tỉ Bài 22 (Tr 15 - SGK)
Các số hữu tỉ đợc sắp xếp theothứ tự lớn dần là:
-1-1
Bài 23 (Tr 16 - SGK)
Dựa vào tính chất bắc cầu ta có:a) b) -500 < 0 < 0,001c)
Dạng 5 : Tìm g.trị lớn nhất, g.trị nhỏ nhất.
Trang 27 ¤n tËp luü thõa víi sè mò tù nhiªn, c¸c quy t¾c nh©n chia hai luü thõa cïng c¬ sè
§äc tríc bµi luü thõa cña mét sè h÷u tØ Lµm ?1;
1 KiÕn thøc: - Häc sinh hiÓu kh¸i niÖm luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè h÷u tØ, biÕt tÝnh
gi¸ trÞ luü thõa cña mét sè h÷u tØ
- Häc sinh biÕt c¸c quy t¾c tÝnh tÝch vµ th¬ng cña hai luü thõa cïng c¬ sè
Trang 282 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quytắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi
HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập, ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tựnhiên, quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số máy tính bỏ túi Bảng phụ nhóm
c phơng pháp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực
hành
D Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
HS1: Tính giá trị biểu thức sau
a/ 157 : 156 b/ 32 3HS2: Hãy viết gọn các tích sau:
a/ 2 2 2 = (có 21 thừa số 2)
b/ 5 5 5 = (có 7 thừa số 2)
II bài mới
Trang 29HĐ1 : luỹ thừa với số mũ tự
nhiên.
GV: Tơng tự nh đối với số tự nhiên,
với số hữu tỉ x ta định nghĩa nh
Yêu cầu học sinh làm ?1
làm nhóm; chia 3 dãy – mỗi dãy làm
2 phép tính
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Xn = x.x.x x (xQ, nN, n>1 )X: cơ số; n : số mũ
Quy ớc: x1 = x
x0 = 1 (x0)
- Khi x = ta có: (với a, b Z; b ≠ 0)
?1: Tính
(- 0,5)2 = (- 0,5) (- 0,5) = 0,25Hoặc (- 0,5)2 =
(- 0,5)3 = ( 0,5).( 0,5).( 0,5) =
Trang 302 TÝch vµ th¬ng cña hai luü thõa cïng c¬ sè
Bµi 49 (Tr 10 - SBT)
3 Luü thõa cña luü thõa
VD: TÝnh vµ so s¸nh:
Trang 31HS theo dâi b¶ng vµ ghi vë.
HS ph¸t biÓu néi dung 2 quy t¾c
H§ 3 : Luü thõa cña luü thõa
GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?3
HS lµm nhãm bµn
2 HS lªn b¶ng thùc hiÖn, díi líp lµm
nh¸p, nhËn xÐt
a/ (22)3 = (4)3 = 64; vµ 26 = 64 VËy (22)3 = 26
Trang 32Cho học sinh rút ra công thức luỹ
thừa của một luỹ thừa
GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi
Hớng dẫn HS sử dụng MTBT để tính lũy thừa qua bài 33/ 20
Trang 33 ¤n tËp luü thõa cña mét tÝch, luü thõa cña mét th¬ng.
§äc tríc bµi luü thõa cña mét sè h÷u tØ ( tiÕp theo)
1 KiÕn thøc: Häc sinh n¾m v÷ng luü thõa cña mét tÝch, luü thõa cña mét th¬ng
2 KÜ n¨ng: Häc sinh cã kÜ n¨ng vËn dông c¸c quy t¾c nªu trªn trong tÝnh to¸n theo c¶ hai chiÒu
xu«i vµ ngîc l¹i
Trang 343 Thái độ: Tích cực, tự giác, yêu thích môn học.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS3: Phát biểu quy tắc tính tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số (tại chỗ)
II bài mới
Trang 35b) (1,5)3.8 = (1,5)3.23 =(1,5 2)3=
33 = 27
2 Luü thõa cña mét th¬ng
Trang 36- Quan s¸t c¸ch lµm bµi sau vµ cho
GV: T¬ng tù nh ?1, dùa vµo kÕt qu¶ ?
3, h·y nªu (viÕt) d¹ng TQ cña phÐp so
Trang 38+ Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa
-Chuẩn bị bài mới:
+ Tiết sau luyện tập
+ Đọc bài luỹ thừa với số mũ nguyên âm
1 Kiến thức: HS đợc Củng cố các quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
Trang 392 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng trong việc giải các bài tập về luỹ thừa.
Có kĩ năng vận dụng tính toán các phép tính về luỹ thừa theo cả hai chiều xuôi, ợc
ng-3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
Trang 40II bµi míi
D¹ng 1 : TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu
D¹ng 2 : ViÕt biÓu thøc díi c¸c
d¹ng cña luü thõa.
Trang 41GV: Cho HS đọc yêu cầu bài 39
Bài 42 (Tr 23 - SGK) Tìm số tự
nhiên n biết:
a/
Vậy 4 - n = 1 n = 3 b/
Vậy n - 4 = 3 n =7c/ 8n : 2n = 4 23 : 2n = 22 23-n =
22
3 - n = 2 n = 1
Bài 43 (Tr 23 - SGK)
S = (2.1)2 + (2.2)2 + (2.3)2 + +(2.10)2
Trang 42III Cñng cè - luyÖn tËp
Híng dÉn gi¶i c¸c bµi tËp VN qua b¶ng phô
Bµi 7/ 22 T×m gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau
Trang 441 Kiến thức : Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: - Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ
I Kiểm tra bài cũ
+ HS1: Tỉ số của hai số a và b với b0 là gì? Kí hiệu?
- Tỉ số của hai số a và b (với b 0) là thơng của phép chia a cho b Kí hiệu hoặc a : b.+ HS2: So sánh hai tỉ số: và
Trang 45- Ta cã: = ; = =
II bµi míi
GV: Nªu c¸ch viÕt kh¸c cña tØ lÖ thøc
vµ lÊy VD minh ho¹ nh sgk/ 24
Trang 46- 2
-3 : 7 - 2
2 TÝnh chÊt TÝnh chÊt 1 ( TÝnh chÊt c¬ b¶n cña tØ
lÖ thøc)NÕu ad = bc
TÝnh chÊt 2
NÕu a d = b c vµ a, b, c, d ≠ 0th× ta cã tØ lÖ thøc
Trang 471 HS đại diện lên bảng thực hiện.
Từ ad = bc Chia hai vế cho tích
Trang 48IV Híng dÉn vÒ nhµ
ad = bc
a
a
b c
d a
c b
d
Trang 49- Học bài cũ:
Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức,tìm một số hạng trong tỉ lệ thức
BVN: 44,45, 46(c),47(b), 48; 49(Tr 26 - SGK); Bài 61,62 (Tr 12,13 - SBT)
-Chuẩn bị bài mới:
Chuẩn bị trớc bài 50/ 27: Tìm tên tác phẩm nổi tiếng của Hng Đạo Vơng Trần Quốc Tuấn
Mỗi nhóm (2 bàn) chuẩn bị một băng ô nh bài 50 - SGK/ 27 cho tiết luyện tập giờ sau
Trang 501 Kiến thức:- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các
tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ, phiếu học tập
I Kiểm tra bài cũ
HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức Chữa bài tập 45 (Tr 26 - SGK)
+ HS2: Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài 46c/ 26
HS1: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số HS2: Hai tính chất của tỉ lệ thức
Trang 51
Bài 46 c) => x = x =
II bài mới
Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức.
GV: Cho HS làm bài 49/ 26
HS nêu cách thực hiện tại chỗ:
Cần kiểm tra xem có đợc 1
Trang 52về nhà (nếu thời gian cho phép)
GV: Vận dụng tính chất của tỉ lệ
thức, hãy kiểm tra xem có đợc
đẳng thức về 2 tích trong 4 số
đã cho không?
HS: Đại diện nhóm trình bày tại
chỗ, hoặc GV cho kiểm tra bảng
nhóm trớc lớp
HS nhận xét
GV: Treo bảng phụ bài 52/ 26 –
áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta lập
đợc các tỉ lệ thức :
; ;
Trang 53ghi yêu cầu của bài và phổ biến
cách tham gia hoạt động tìm đáp
án cho bài
- Chia 3 nhóm chơi, mỗi nhóm cử 1
nhóm trởng và giao việc cho các
Trang 54GV: Nói qua về tác phẩm “ Binh th
yếu lợc”
III Củng cố - luyện tập
GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài 53/ 28
Tỉ số có thể rút gọn nh sau:
Nghĩa là: xoá bỏ phần phân số ở hai hốn số, giữ lại phần nguyên là đợc kết quả
- Hớng dẫn HS kiểm tra lại : , kết quả đúng
- Yêu cầu: Quan sát tỉ số trên xem có đặc điểm gì?
Đố em tìm đợc một tỉ số khác cũng có thể rút gọn nh vậy Hãy về nhà thực hiện