1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 7 ca nam(phu quoc)

298 447 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 298
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng ghi quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân phân số, giấy ghi bài tập số 14 Tr 12 - SGK... Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơbản của phép nhân phân số, đị

Trang 1

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Học sinh bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q

3 T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

GV nhắc nhở HS chuẩn bị sách vở và dụng cụ học tập cần thiết cho môn học

- Giới thiệu sơ qua nội dung chơng trình đại số 7 và nội dung chơng 1

I Kiểm tra bài cũ

GV: Kiểm tra đồ dùng và sách vở môn học của HS

Trang 2

II bµi míi: GV giíi thiÖu bµi- ghi b¶ng : TËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ.

- TËp hîp c¸c sè h÷u tØ kÝ hiÖu lµ Q

Trang 3

GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số

hữu tỉ x đợc gọi là điểm x

M 1

VD: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

O N -1

4 So sánh hai số hữu tỉ.

- Với x; y  Z ta luôn có:

x = y; hoặc x > y hoặc x < y

VD: SGK/ 6; 7

5.

Trang 4

VD2: So sánh hai số hữu tỉ và

0

Ta có: ; 0 =

vì - 7 < 0 nên hay < 0

GV cho HS biểu diễn các cặp số

hữu tỉ ở mỗi VD này trên trục số,

rồi rút ra nhận xét về vị trí điểm

biểu diễn các số đó trên trục số (vẽ

sẵn bảng phụ)

GV: Từ việc so sánh số hữu tỉ với 0,

ta có các khái niệm sau ,

Số 0 không là số hữu tỉ âm, cũngkhông là số hữu tỉ dơng;

Trang 5

- BVN: 2; 3bc; 4; 5/ 8 – sgk.

- Đọc trớc bài mới

V rút kinh nghiệm tiết dạy

Duyệt của tổ Ngày 06/08/2011

2 Kĩ năng: - Học sinh có kĩ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

3 T duy: - Học sinh có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK

C Tiến trình dạy và học

Trang 6

I Kiểm tra bài cũ

HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ? Chữa bài tập 3 (Tr 8 - SGK)

II bài mới GV

 GV đặt vấn đề vào bài: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đợc viết dới dạng phân số với a,b  Z , b  0.

Vậy để cộng hai số hữu tỉ ta làm thế nào? giới thiệu bài- ghi bảng : Cộng trừ số hữu tỉ

Trang 7

hãy viết công thức thể hiện cách

tính tổng và hiệu hai số đó

 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp

viết vở

+ GV: Cho HS phát biểu thành lời:

Muốn cộng hai số hữu tỉ ta có thể:

Viết 2 số hữu tỉ dới dạng hai phân

số có cùng mẫu số dơng

Cộng (hoặc trừ) tử số với nhau,

giữ nguyên mẫu số chung

?1 Tính : a/

b/

 Phép cộng các số hữu tỉ có các tính chất:

Giao hoán, kết hợp, cộng với

số 0.

- Mỗi số hữu tỉ đều có một số

Trang 9

vế này sang vế kia của một đẳng

thức, ta phải đổi dấu số hạng đó:

dấu’+’ đổi thành dấu “-”và dấu

“-” đổi thành dấu “+”

HS đọc quy tắc / 9

GV: nhấn mạnh nội dung chủ yếu của

quy tắc là đổi dấu số hạng khi

Chú ý : SGK/ 9

4.

Trang 10

cña c¸c sè h÷u tØ ta ¸p dông chó ý

Trang 11

2 Kĩ năng: - Học sinh có kĩ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ Bảng ghi quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân

phân số,

giấy ghi bài tập số 14 (Tr 12 - SGK)

Trang 12

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơbản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số.

c phơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực

hành

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

 HS1: - Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát

- Chữa bài tập 10(Tr 10 - SGK)

Lu ý : quy đồng mẫu số Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu trừ

 HS 2: Nêu quy tắc nhân chia phân số đã học ở lớp 6 Cho ví dụ

Nêu tính chất của phép nhân phân số

HS1:

-= - - -= = = -2C2: A =6 - + -5 - + -3 + -

= (6 - 5 -3) - +

= -2- 0 - = - = -2HS2: muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

Tính chất : Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 13

II bài mới

Gv: Đặt vấn đề nh SGK giới thiệu bài- ghi bảng : Nhân chia số hữu tỉ

có:

x.y =

b) ví dụ:

Bài 11 (a,b)(Tr 12)a)

b) 0,24

2.

HĐ 2 : chia hai số hữu tỉ

GV: Hãy nhắc lại quy tắc chia phân

số ở lớp 6

3 Chia hai số hữu tỉ 1) Dạng tổng quát :

4.

Trang 14

Muốn chia một phân số hay một số

nguyên cho một phân số, ta nhân

số bị chia với số nghịch đảo của số

chia

Quy tắc trên vẫn đúng trong trờng

hợp chia hai số hữu tỉ

2)Ví dụ:

-0,5:

?1 Tính:

a) 3,5 = b)

Trang 16

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2 Kĩ năng: - Học sinh xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ,nhân chia số thập phân

3 T duy: - Học sinh có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Trang 17

+ Tìm x biết |x| = 9

HS1: a,

c, HS2: Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của sốnguyên a

VD: |-3| = 3; | 75| = 75 | x| = 9 => x = 9

II bài mới

HĐ1 : Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

 GV: Tơng tự nh đ/ n giá trị

tuyệt đối của số nguyên, hãy nêu

định nghĩa giá trị tuyệt đối của

số hữu tỉ

HS: Nêu, nghe, ghi, nhắc lại

định nghĩa giá trị tuyệt đối

hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách

từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

2.

Trang 18

|x| =

VÝ dô: x = th× |x| = v×

>0

x = -3,55 th× |x| = |-3,55| =-(-3,55) = 3,55

NhËn xÐt: víi mäi x  Q ta lu«n cã : |x|  0,

| x | = | -x| , |x|  x

nÕu x

0

Trang 19

các quy tắc về giá trị tuyệt đối

và về dấu tơng tự nh đối với số

nguyên

3 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

C2:

4.

Trang 20

Yêu cầu học sinh đọc quy tắc

trong SGK

 Đọc quy tắc

Cho học sinh làm ví dụ

 Làm ví dụ 2 theo sự hớng

dẫn của giáo viên

 GV: Khi chia số thập phân x cho

= 1,88

-b Chia số thập phân

Ví dụ 2:

a/ (- 0,408) : (- 0,34) = + (0,408 : 0,34) = 1,2

b/ (- 0,408) : (+ 0,34) = - (0,408 : 0,34) = - 1,2

c/ (- 0,405) : (- 0,27) = + ( 0,405 : 0,27 ) = 1,5

?3 Tính:

a) -3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263 ) = - 2,853

b) (-3,7) .(-2,16) = +(3,7 .2,16)=7,992

III Củng cố - luyện tập

GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi

Trang 21

- Hùng cộng các số âm với nhau, rồi cộng tiếp với 41,5 để đợc kết quả là 37

- Liên nhóm từng cặp số hạng có tổng là các số nguyên, đợc -3 và 40 rồi cộng hai số này đợc 37

b) hai cách đều áp dụng các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý, nhng theocách của bạn Liên có thể tính nhẩm nhanh hơn

Trang 22

1 Kiến thức: Học sinh hiểu cách xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính

bỏ túi

- Học sinh có kĩ năng vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

- Học sinh có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân

3 Thái độ: Say mê, tự giác, cẩn thận

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ, phiếu học tập

Trang 23

I Kiểm tra bài cũ

 HS1: Nêu cách xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Chữa bài 24(Tr7 - SBT) |x| =

Bài 24 (Tr7 - SBT)

|x| = 2,1  x = 2,1 |x| = và x < 0  x

=-|x| = -1  Không tồn tại x |x| = 0,35  x =  0,35

II bài mới

Dạng 1: tính giá trị của biểu

= 0

C = (251,3 + 281) + 251,3 (1 281)

= -251.3 - 281 + 251.3 - 1 + 281nếu x

0

Trang 24

Cho häc sinh lµm bµi 26 (Tr 16 - SGK

 Híng dÉn häc sinh sö dông m¸y

N = 1,5 :2 - 2 : -0,75 = 3

P =Víi a = -1,5 ; b = - 0,75

Bµi 26 (Tr 16 - SGK): Sö dông

m¸y tÝnh bá tói:

a) (3,1597) + (2,39) =

Trang 25

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi 26 – SGK;

råi tr¶ lêi kÕt qu¶ (miÖng)

 Chia thµnh c¸c nhãm lµm bµi, gäi

c) (-0,5).(-3,2) + (-10,1) 0,2 = - 0,42

d) 1,2 (-2,6) + (-1,4) :0,7 = -5,12

Trang 26

Điều này không xảy ra Vậy không

có giá trị nào của x thoả mãn

Dạng 4 : so sánh hai số hữu tỉ Bài 22 (Tr 15 - SGK)

Các số hữu tỉ đợc sắp xếp theothứ tự lớn dần là:

-1-1

Bài 23 (Tr 16 - SGK)

Dựa vào tính chất bắc cầu ta có:a) b) -500 < 0 < 0,001c)

Dạng 5 : Tìm g.trị lớn nhất, g.trị nhỏ nhất.

Trang 27

 ¤n tËp luü thõa víi sè mò tù nhiªn, c¸c quy t¾c nh©n chia hai luü thõa cïng c¬ sè

 §äc tríc bµi luü thõa cña mét sè h÷u tØ Lµm ?1;

1 KiÕn thøc: - Häc sinh hiÓu kh¸i niÖm luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè h÷u tØ, biÕt tÝnh

gi¸ trÞ luü thõa cña mét sè h÷u tØ

- Häc sinh biÕt c¸c quy t¾c tÝnh tÝch vµ th¬ng cña hai luü thõa cïng c¬ sè

Trang 28

2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quytắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập, ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tựnhiên, quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số máy tính bỏ túi Bảng phụ nhóm

c phơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực

hành

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

HS1: Tính giá trị biểu thức sau

a/ 157 : 156 b/ 32 3HS2: Hãy viết gọn các tích sau:

a/ 2 2 2 = (có 21 thừa số 2)

b/ 5 5 5 = (có 7 thừa số 2)

II bài mới

Trang 29

HĐ1 : luỹ thừa với số mũ tự

nhiên.

GV: Tơng tự nh đối với số tự nhiên,

với số hữu tỉ x ta định nghĩa nh

Yêu cầu học sinh làm ?1

làm nhóm; chia 3 dãy – mỗi dãy làm

2 phép tính

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Xn = x.x.x x (xQ, nN, n>1 )X: cơ số; n : số mũ

Quy ớc: x1 = x

x0 = 1 (x0)

- Khi x = ta có: (với a, b  Z; b ≠ 0)

?1: Tính

(- 0,5)2 = (- 0,5) (- 0,5) = 0,25Hoặc (- 0,5)2 =

(- 0,5)3 = ( 0,5).( 0,5).( 0,5) =

Trang 30

2 TÝch vµ th¬ng cña hai luü thõa cïng c¬ sè

Bµi 49 (Tr 10 - SBT)

3 Luü thõa cña luü thõa

VD: TÝnh vµ so s¸nh:

Trang 31

HS theo dâi b¶ng vµ ghi vë.

HS ph¸t biÓu néi dung 2 quy t¾c

H§ 3 : Luü thõa cña luü thõa

GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

HS lµm nhãm bµn

2 HS lªn b¶ng thùc hiÖn, díi líp lµm

nh¸p, nhËn xÐt

a/ (22)3 = (4)3 = 64; vµ 26 = 64 VËy (22)3 = 26

Trang 32

Cho học sinh rút ra công thức luỹ

thừa của một luỹ thừa

GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi

Hớng dẫn HS sử dụng MTBT để tính lũy thừa qua bài 33/ 20

Trang 33

 ¤n tËp luü thõa cña mét tÝch, luü thõa cña mét th¬ng.

 §äc tríc bµi luü thõa cña mét sè h÷u tØ ( tiÕp theo)

1 KiÕn thøc: Häc sinh n¾m v÷ng luü thõa cña mét tÝch, luü thõa cña mét th¬ng

2 KÜ n¨ng: Häc sinh cã kÜ n¨ng vËn dông c¸c quy t¾c nªu trªn trong tÝnh to¸n theo c¶ hai chiÒu

xu«i vµ ngîc l¹i

Trang 34

3 Thái độ: Tích cực, tự giác, yêu thích môn học.

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

HS3: Phát biểu quy tắc tính tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số (tại chỗ)

II bài mới

Trang 35

b) (1,5)3.8 = (1,5)3.23 =(1,5 2)3=

33 = 27

2 Luü thõa cña mét th¬ng

Trang 36

- Quan s¸t c¸ch lµm bµi sau vµ cho

GV: T¬ng tù nh ?1, dùa vµo kÕt qu¶ ?

3, h·y nªu (viÕt) d¹ng TQ cña phÐp so

Trang 38

+ Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

-Chuẩn bị bài mới:

+ Tiết sau luyện tập

+ Đọc bài luỹ thừa với số mũ nguyên âm

1 Kiến thức: HS đợc Củng cố các quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ

thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng

Trang 39

2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng trong việc giải các bài tập về luỹ thừa.

Có kĩ năng vận dụng tính toán các phép tính về luỹ thừa theo cả hai chiều xuôi, ợc

ng-3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

Trang 40

II bµi míi

D¹ng 1 : TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu

D¹ng 2 : ViÕt biÓu thøc díi c¸c

d¹ng cña luü thõa.

Trang 41

GV: Cho HS đọc yêu cầu bài 39

Bài 42 (Tr 23 - SGK) Tìm số tự

nhiên n biết:

a/

Vậy 4 - n = 1 n = 3 b/

Vậy n - 4 = 3 n =7c/ 8n : 2n = 4 23 : 2n = 22 23-n =

22

3 - n = 2  n = 1

Bài 43 (Tr 23 - SGK)

S = (2.1)2 + (2.2)2 + (2.3)2 + +(2.10)2

Trang 42

III Cñng cè - luyÖn tËp

Híng dÉn gi¶i c¸c bµi tËp VN qua b¶ng phô

Bµi 7/ 22 T×m gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau

Trang 44

1 Kiến thức : Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kĩ năng: - Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

I Kiểm tra bài cũ

+ HS1: Tỉ số của hai số a và b với b0 là gì? Kí hiệu?

- Tỉ số của hai số a và b (với b  0) là thơng của phép chia a cho b Kí hiệu hoặc a : b.+ HS2: So sánh hai tỉ số: và

Trang 45

- Ta cã: = ; =  =

II bµi míi

GV: Nªu c¸ch viÕt kh¸c cña tØ lÖ thøc

vµ lÊy VD minh ho¹ nh sgk/ 24

Trang 46

- 2

 -3 : 7  - 2

2 TÝnh chÊt TÝnh chÊt 1 ( TÝnh chÊt c¬ b¶n cña tØ

lÖ thøc)NÕu  ad = bc

TÝnh chÊt 2

NÕu a d = b c vµ a, b, c, d ≠ 0th× ta cã tØ lÖ thøc

Trang 47

1 HS đại diện lên bảng thực hiện.

Từ ad = bc Chia hai vế cho tích

Trang 48

IV Híng dÉn vÒ nhµ

ad = bc

a 

a

b c

d  a

c b

d 

Trang 49

- Học bài cũ:

Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức,tìm một số hạng trong tỉ lệ thức

BVN: 44,45, 46(c),47(b), 48; 49(Tr 26 - SGK); Bài 61,62 (Tr 12,13 - SBT)

-Chuẩn bị bài mới:

Chuẩn bị trớc bài 50/ 27: Tìm tên tác phẩm nổi tiếng của Hng Đạo Vơng Trần Quốc Tuấn

Mỗi nhóm (2 bàn) chuẩn bị một băng ô nh bài 50 - SGK/ 27 cho tiết luyện tập giờ sau

Trang 50

1 Kiến thức:- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các

tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ, phiếu học tập

I Kiểm tra bài cũ

 HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức Chữa bài tập 45 (Tr 26 - SGK)

+ HS2: Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài 46c/ 26

HS1: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số HS2: Hai tính chất của tỉ lệ thức

Trang 51

Bài 46 c) => x =  x =

II bài mới

Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức.

GV: Cho HS làm bài 49/ 26

HS nêu cách thực hiện tại chỗ:

Cần kiểm tra xem có đợc 1

Trang 52

về nhà (nếu thời gian cho phép)

GV: Vận dụng tính chất của tỉ lệ

thức, hãy kiểm tra xem có đợc

đẳng thức về 2 tích trong 4 số

đã cho không?

HS: Đại diện nhóm trình bày tại

chỗ, hoặc GV cho kiểm tra bảng

nhóm trớc lớp

HS nhận xét

GV: Treo bảng phụ bài 52/ 26 –

áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta lập

đợc các tỉ lệ thức :

; ;

Trang 53

ghi yêu cầu của bài và phổ biến

cách tham gia hoạt động tìm đáp

án cho bài

- Chia 3 nhóm chơi, mỗi nhóm cử 1

nhóm trởng và giao việc cho các

Trang 54

GV: Nói qua về tác phẩm “ Binh th

yếu lợc”

III Củng cố - luyện tập

GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài 53/ 28

Tỉ số có thể rút gọn nh sau:

Nghĩa là: xoá bỏ phần phân số ở hai hốn số, giữ lại phần nguyên là đợc kết quả

- Hớng dẫn HS kiểm tra lại : , kết quả đúng

- Yêu cầu: Quan sát tỉ số trên xem có đặc điểm gì?

Đố em tìm đợc một tỉ số khác cũng có thể rút gọn nh vậy Hãy về nhà thực hiện

Ngày đăng: 20/10/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - toan 7 ca nam(phu quoc)
Bảng ph ụ) (Trang 2)
Bảng điền ... - toan 7 ca nam(phu quoc)
ng điền (Trang 18)
Bảng thực hiện. - toan 7 ca nam(phu quoc)
Bảng th ực hiện (Trang 24)
Bảng thực hiện, dới lớp quan sát, - toan 7 ca nam(phu quoc)
Bảng th ực hiện, dới lớp quan sát, (Trang 37)
Bảng thực hiện - toan 7 ca nam(phu quoc)
Bảng th ực hiện (Trang 40)
Hình   ảnh   của   1   điểm   thuộc   mặt - toan 7 ca nam(phu quoc)
nh ảnh của 1 điểm thuộc mặt (Trang 150)
1. Đồ thị của hàm số là gì? - toan 7 ca nam(phu quoc)
1. Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 158)
2. Đồ thị của hàm số y = ax (a   - toan 7 ca nam(phu quoc)
2. Đồ thị của hàm số y = ax (a  (Trang 159)
Bảng số liệu thống kê ban đầu. - toan 7 ca nam(phu quoc)
Bảng s ố liệu thống kê ban đầu (Trang 178)
Bảng thực hiện. - toan 7 ca nam(phu quoc)
Bảng th ực hiện (Trang 198)
Bảng dọc) - toan 7 ca nam(phu quoc)
Bảng d ọc) (Trang 203)
Bảng đã biết. - toan 7 ca nam(phu quoc)
ng đã biết (Trang 208)
Bảng làm. - toan 7 ca nam(phu quoc)
Bảng l àm (Trang 262)
Bảng trình bày ... - toan 7 ca nam(phu quoc)
Bảng tr ình bày (Trang 275)
Bảng trình bày lấy các ví dụ minh - toan 7 ca nam(phu quoc)
Bảng tr ình bày lấy các ví dụ minh (Trang 279)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w