- Qua chuyên đề cho học sinh nắm chắc về tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. - ứng dụng củ tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng
Trang 1Tuần 5
Tiết 5 Ngày dạy: tháng năm 2008 Ngày soạn: 22 tháng 9 năm 2008
Chuyên đề: Tỉ lệ thức Tiết 5: Định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
I Giới thiệu chuyên đề, mục đích, ý nghĩa của chuyên đề.
- Qua chuyên đề cho học sinh nắm chắc về tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để làm một sỗ bài tập thực tế
- ứng dụng củ tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau để học tiếp kiến thức về đại lựơng tỉ lệ thuận, đại lợng tỉ lệ nghịch
II Ôn tập lý thuyết.
- Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức?
- Nhắc lại tính chất của tỉ lệ thức?
GV treo bảng phụ ghi sẵn bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức
(GV nêu câu hỏi, HS lần lợt trả lời)
III Bài tập
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
Giáo viên nêu đề bài Cho học sinh suy
Giải
Từ đẳng thức: 4,6.3,5 = 11,5.1,4 ta có thể suy ra các tỉ lệ thức sau:
4,6 1, 4 11,5 3,5
4,6 11,5
1, 4 3,5 3,5 1, 4
Giải:
Từ 4 số trên ta có đẳng thức tích sau:4,5.13,5 = 6,75.9
6, 75 4,5
13,5 6,75
9 4,5
Trang 2Bài làma) x2 = 900 x 30b) 2x = 3,8 2
- Bổ xung cho học sinh một số kiến thức về tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học về tỉ lệ thức để làm bài tập
Trang 3II Bài tập vận dụng:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
Giáo viên nêu đề bài Cho học sinh suy
và x + y = - 21Giải
x y
x y
22 2
a b c a b c
Trang 4a b c
10
15 20
a b c
- Giáo viên nhắc lại cách làm các bài trong giờ học
- Về nhà học thuộc bài, học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ
Tính chất của d y tỉ số bằng nhauãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu thêm cho học sinh các kiến thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh có kĩ năng làm một số bài tập về tỉ lệ thức, về dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn tính cẩn thận, thái độ tích cực khi học bài
GV đa bảng phụ ghi sẵn để học sinh điền vào chỗ trống, hoàn thành các tính chất của
tỉ lệ thức, các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 5G: Hãy tìm cách biến đổi để đa về dãy tỉ
số bằng nhau sao cho xuất hiện a2, b2, c2
G: Gọi 1 hs lên bảng làm bài (hoặc gv
a b c
Gọi số tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ ,
a b c a b c
10
2
a b c
Trang 6- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh qua chuyên đề “Tỉ lệ thức”
- Nhận xét ý thức học tập của học sinh qua chuyên đề này
B Đồ dùng:
Bảng phu ghi hệ thống kiến thức trong chuyên đề “Tỉ lệ thức”
C Các hoạt động trên lớp.
I Kiểm tra:
Kiểm tra việc làm bài tập về nhà của học sinh
II Ôn tập kiến thức lí thuyết:
GV nêu câu hỏi, học sinh trả lời
- Nêu định nghĩa Tỉ lệ thức
- Nêu tính chất của tỉ lệ thức
- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
GV treo bảng phụ viết sẵn hệ thống kiến thức đã học về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
III Bài tập
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
Giáo viên nêu đề bài
HS suy nghĩ làm bài
Gọi 2 hs lên bảng làm bài
? Nhận xét
GV nhận xét bổ xung Nhấn mạnh thêm
cách làm loại bài toán dạng này
Bài 1 Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:a) 2 7
Trang 75.( 3) 15
x y
108
a b c
IV Kiểm tra 15 phút.
Giáo viên phát đề chuẩn bị sẵn
Bài 2 Lập tất cả các tỉ lệ thức có đợc từ đẳng thức sau: 8.21 = 7.24
Bài 3 Ba cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3; 4; 5, biết chu vi của tam giác là bằng 30cm Tính các cạnh của tam giác đó
Trang 83.2,5 7,5 ( ) 4.2,5 10 ( ) 5.2,5 12,5 ( )
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
V Nhận xét về tình hình học tập chuyên đề Tỉ lệ thức của học sinh:“ ”
* Nhìn chung học sinh có ý thức ôn tập và có ý thức học tập tơng đối tốt Các em tỏ ra hiểu bài và đa số các em biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài
* Nhợc điểm:
Một số em trong giờ học cha tập trung học và làm bài
Một số em lời học kiến thức lí thuyết, không nhớ công thức, cha biết cách tìm thành phần cha biết trong tỉ lệ thức hay trong dãy tỉ số bằng nhau
Một số em có kĩ năng tính toán cha tốt, cha thành thạo việc biến đổi các phép tính, tìm
Hai đờng thẳng song song – Hai đ Hai đ ờng thẳng vuông góc
Hai đờng thẳng song song
1, Định nghĩa hai đờng thẳng song song?
2, Tính chất của hai đờng thẳng song song ?
3 Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
II Bài tập
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Kiến thức cơ bản
G đa nội dung bài 1 lên bảng phụ
Xem hình dới Hỏi trong các câu dới đây,
câu nào đúng, câu nào sai?
Trang 9? Với bài toán này ta sử dụng cách nào.
H: Chứng minh Ax và By cùng song song
với một đờng thẳng thứ ba (nếu hs không
12 34
b
C
1
2 34a) Sai b) Đúng c) Sai
a) So le trong
b) Trong cùng phía
c) Đồng vị
d) Trong cùng phíaBài 3
Trên hình bên cho biết a// b và A 1 = 1300 Tính: B 1, B 2, B 3.
a
b
3 4 1 2
3 4 2
130 0
1 B
Trang 10cùng làm, nhận xét bổ sung Bài 4
Trên hình bên cho biết: xAB ,BCy
Và ABC Hãy chứng tỏ rằng Ax//Cy
x
y z
Tiết 10 Ngày soạn: 28 tháng 10 năm 2008 Ngày dạy: tháng năm 2008
Hai đờng thẳng vuông góc.
A Mục tiêu:
– Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về hai đờng thẳng vuông góc
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để chứng minh hai đờng thẳng vuông góc
Kiểm tra việc làm bài tập về nàh của học sinh
II Ôn tập kiến thức lí thuyết.
1 Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc?
2 Các cách chứng minh hai đờng thẳng vuông góc?
Cách 1: Tính số đo góc tạo bởi hai đờng thẳng
Cách 2: Dựa vào tính chất một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳngsong song thì cũng vuông góc với đờng thẳng kia
III Bài tập:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
GV đa đề bài lên bảng phụ
H: Ghi đề bài, suy nghĩ tìm lời giải
G gọi 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
Bài 1.
Trên hình bên cho biết:
ABG = BGF ; GA DC CMR: GA EF
x
y A
C B
Trang 11? Nêu cách chứng minh AG EF Theo
em ở bài toán này ta cần vận dụng tính
? để chứng minh bài toán này ta cần áp
dụng kiến thức nào
H: Nếu 1 đt vuông góc với 1 trong 2
đ-ờng thẳng song song thì vuông góc với
Vì ABG = BGF mà hai góc này ở vị trí so
le trong nên suy ra DC//EF (1)
BAH và ACB (ACH)
ABH (ABC) và CAH
AHB (BHA) và AHC (CHA) Bài3
Cho ΔABCABC có A = 900 , kẻ Cx // AB, By//
AC, gọi D là giao điểm của Cx và By.Hãy chứng minh Cx By
CMVì Cx // AB (gt)
Trang 12b) Bên ngoài tam giác vẽ 1 đờng thẳng đi qua B tạo với BA một góc bằng với
ACM và cắt tia CM tại H Chứng minh rằng CA BH
c) Tính BHM
Tuần 11
Tiết 11 Ngày soạn: 05 tháng 11 năm 2008 Ngày dạy: tháng năm 2008
Hai đờng thẳng vuông góc Hai đờng thẳng song song
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
Bài 1: Cho , từ điểm M trên
110 0
M H
C B
1
2 1
Trang 13gi÷a hai ®iÓm B vµ C.
GV cho hs vÏ h×nh, ghi gt, kl Gäi 1 hs lªn
Trang 14b; Gọi D ;à giao điểm của hai tia BI và KC Tính
Cho = 2 Tính Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 15 phút
Tuần 12
Tiết 12 Ngày soạn: 12 tháng 11 năm 2008 Ngày dạy: tháng năm 2008
Hai đờng thẳng song song – Hai đ hai đờng thẳng vuông góc
A Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về chứng minh hai đờng thẳng song song, hai đờngthẳng vuông góc
- Nhận xét về tình hình của học sinh học chuyên đề này
- Kiểm tra đánh giá tình hình tiếp thu kiến thức của học sinh ở chuyên đề này để cóbiện pháp thích hợp cho việc học tập ở chuyên đề sau
- Nhắc lại các cách chứng minh hai đờng thẳng song song
- Nhắc lại các cách chứng minh hai đờng thẳng vuông góc
- Nhắc lại các tính chất của hai đờng thẳng song song
Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
1 Có duy nhất một đờng thẳng vuông góc với một đờng thẳng cho trớc
2 Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không só điểm chung
3 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba thì chúng songsong với nhau
4 Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung
2
2
d2
d1A
C
Trang 15Hớng dẫn chấm:
Câu 1 Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm1 – S; 2 - Đ; 3 - Đ; 4 - S 2
Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà:
Về nhà ôn tập lại kiến thức về hai đờng thẳng song song; hai đờng thẳng vuông góc.Chuẩn bị cho chuyên đề sau: Hai tam giác bằng nhau Trờng hợp bằng nhau thứ nhấtcủa tam giác (c-c-c)
Tuần 13
Tiết 13
Ngày soạn: 19 tháng 12 năm 2009 Ngày dạy: tháng 12năm 2009
Chuyên đề: Hai tam giác bằng nhau.
Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: Cạnh - cạnh - cạnh (c-c-c)
A Mục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố về trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
- Rèn cho học sinh kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp
2
2
d2
d1A
C
Trang 16Hoạt động 1: Giới thiệu chuyên đề tự chọn, mục đích, ý nghĩa của chuyên đề.
- Học sinh đợc ôn luyện về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học vào việc vẽ hình, chứng minh hai tamgiác bằng nhau, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, suy đoán, suy luận
Hoạt động 2 : Ôn tập lý thuyết :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
?Hãy phát biểu trờng hợp bằng nhau
thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh -
cạnh
? Nừu biết hai tam giác bằng nhau thì
ta có thể suy ra các yếu tố nào bằng
nhau
HS trả lời
Hoạt động 3: Bài tập vận dụng
Bài 1: Cho hình bên, các đoạn thẳng
bằng nhau đợc đánh dấu nh nhau Hãy
tìm trong hình các tam giác bằng
nhau
GV cho học sinh làm bài
Gọi 1 học sinh lên bảng tìm hai tam
giác bằng nhau trên hình
GV hớng dẫn học sinh tìm tiếp trờng
hợp còn lại
Gọi 1 học sinh lên bảng tìm tiếp hai
tam giác bằng nhau trên hình
Trang 17- Ôn tập hai trờng hợp bằng nhau của tam giác.
- Bài tập về nhà: Cho có Gọi M là trung điểm của
BC Tính các góc của mỗi tam giác AMB, AMC
Tuần 14
Tiết 14 Ngày soạn: 26 tháng 1 năm 2010 Ngày dạy: tháng 1 năm 2010
Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh – góc – cạnh (c – g - c)
A Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
- Học sinh biết vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai cạnh bằng nhau,hai góc bằng nhau, hai đờng thẳng song song, vuông góc
B Đồ dùng:
GV: Bảng phụ ghi đầu bài một số bài tập Thớc kẻ, thớc đo góc, compa
HS: Thớc kẻ, thớc đo góc, compa
C Nội dung các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên kiểm tra việc làm bài về nhà của học sinh
GV đa đề bài lên bảng phụ
Muốn tính số đo của góc CDE ta hãy xét
xem góc CDE có thể bằng góc nào?
Trang 18Có thể chứng minh đợc góc CDE bằng
góc A không?
Em hãy chứng minh điều đó
? Bài toán có thể chứng minh thêm điều
gì? => Cho học sinh phát biểu thêm và
chứng minh
Bài 44 (SBT)
GV nêu đề bài, yêu cầu học sinh vẽ hình
và ghi giả thiết và kết luận của bài toán
Vận dụng phần a hãy chứng minh phần b
GV gọi tiếp hs chứng minh
AO = BO (gt)
OD là cạnh chung
(GT)
=> = (c – g – c)b) Từ = suy ra:
Tiết 15 Ngày soạn: 01 tháng 1 năm 2010 Ngày dạy: tháng 1 năm 2010
Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (g-c-g)
A Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
- Học sinh biết vận dụng kiến thức để chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Học sinh biết chứng minh các góc bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằng nhau
B
C O
A
D
Trang 19HS: Thớc kẻ, thớc đo góc.
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 Kiểm tra:
Kiểm tra việc làm bài tập về nhà của học sinh
Hoạt động 2: Ôn tập kiến thức lí thuyết
Cho và trên hình Đã có
AB = A’B’ Cần có những điều kiện gì
nữa thì hai tam giác đó sẽ bằng nhau theo
(GV đa đề bài lên bảng phụ)
GV cho hs nghiên cứu đề bài
? Bài toán cho biết gì?, yêu cầu gì?
? Cho AE// BC; AB// CE ta chứng minh
đ-ợc những tam giác nào bằng nhau
? Cho AB// DC; AC//BD ta chứng minh
đ-ợc những tam giác nào bằng nhau
? Cho AF// BC; AC// FB ta chứng minh
đ-ợc những tam giác nào bằng nhau
Tơng tự ta có O là trung điểm của BCBài 57(SBT/105)
Trang 20- Làm các bài tập 61; 63 trong SBT trang 105.
-
-Tuần 16
Tiết 16
Ngày soạn: 06 tháng 1 năm 2010 Ngày dạy: tháng 1 năm 2010
Các trờng hợp bằng nhau của tam giác
A Mục tiêu:
- GV tổng kết lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác để học sinh đợc củng cố về cách chứng minh hai tam giác bằng nhau, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Nhận xét về tình hình của học sinh khi học chuyên đề này
- Cho học sinh làm bài kiểm tra khoảng 15 phút để nắm đợc tình hình tiếp thu kiến thức của học sinh sau khi học chuyên đề
B Đồ dùng:
GV: Bảng phụ ghi bảng tổng kết Thớc kẻ đề kiểm tra
HS: Thớc kẻ, compa, thớc đo độ
C Nội dung các hoạt động dạy học.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
GV kiểm tra việc làm bài tập về nhà của học sinh
Hoạt động 2: Ôn tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai
tam giác
? Nêu hệ quả suy ra từ trờng hợp bằng
nhau thứ hai của tam giác
? Nêu các hệ quả suy ra từ trờng hợp bằng
nhau thứ ba của tam giác
GV đa bảng phụ để học sinh điền tiếp vào
C' B
A
C
C A
B
Trang 21Câu 2 (7 điểm): Cho hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi
đoạn thẳng Chứng minh rằng:
a) b)AC//BD
Hớng dẫn chấm:
1 Mỗi câu chọn đúng đợc 1 điểm:
33Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà:
Chuyeõn ủeà: Haứm soỏ vaứ ủoà thũOÂN TAÄP: ẹAẽI LệễẽNG Tặ LEÄ THUAÄN, Tặ LEÄ NGHềCH
A Muùc tieõu:
- Kieỏn thửực: Hoùc sinh laứm ủửụùc caực baứi toaựn cụ baỷn veà ủaùi lửụùng tyỷ leọ thuaọn vaứ chia tyỷ leọ.
- Kyừ naờng: Vaọn duùng toỏt caực tớnh chaỏt cuỷa daừy tyỷ soỏ baống nhau vaứo baứi taọp
- Tử tửụỷng: Bieỏt moọt soỏ baứi toaựn thửùc teỏ
B Chuaồn bi:
- GV: baỷng phuù.
- HS: Baỷng nhoựm.
C Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
GV
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ
Kieồm tra baứi cuừ:
Goùi Hs sửỷa baứi taọp veà
b/ Thay y = 4,5kg =4500gam
O C
A
D
B
Trang 22 4500 = 25.x
x = 180 (m)vậy cuộn dây dài 180mét
Hoạt động 2: Ôn tập
Giới thiệu bài luyện
tập:
Bài 1: ( Bài 7)
Gv nêu đề bài
Tóm tắt đề bài?
Khi làm mứt thì dâu
và đường phải là hai
đại lượng quan hệ với
nhau ntn?
Gọi x là lượng đường
cần cho 2,5 kg dâu =>
Yêu cầu Hs đọc kỹ đề,
phân tích xem bài toán
thuộc dạng nào?
Nêu hướng giải?
Gọi Hs lên bảng giải,
các Hs còn lại làm vào
vở
Kết luận?
Gv nhắc nhở Hs việc
trồng cây và chăm sóc
cây là góp phần bảo
2 kg dâu => 3 kg đường
2,5 kg dâu => ? kgđường
Dâu và đường là hai đạilượng tỷ lệ thuận
2
3 5 , 2
Gọi số cây trồng của balớp lần lượt là x,y,z thìx,y,z phải tỷ lệâ với 32;
28; 36
Dùng tính chất của dãytỷ số bằng nhau để giải
Hs lên bảng giải
Hs nêu kết luận số câycủa mỗi lớp
3 5 , 2 3
5 , 2
z y x
và x + y + z = 24Theo tính chất của dãy tỷ sốbằng nhau ta có:
4
1 96
24 96
36 28
Trang 23vệ môi trường.
Bài 3: (Bài 9)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc kỹ và
phân tích đề bài
Yêu cầu làm việc theo
nhóm?
Gọi một Hs của một
nhóm lên bảng nêu lại
cách giải
Gv nhận xét, đánh giá
Bài toán thuộc dạng chiatỷ lệ
Khối lượng của niken,kẽm và đồng lần lượt tỷlệ với 3; 4 và 13
Các nhóm thảo luận vàgiải bài toán
Trình bày bài giải lênbảng
Một Hs lên bảng trìnhbày cách giải của nhómmình
Hs khác nhận xét
Bài 3:
Gọi khối lượng của niken,kẽm và đồng lần lượt là x,y,z(kg)
Theo đề bài ta có:
13 4 3
z y x
và x +y +z = 150.Theo tính chất của dãy tỷ sốbằng nhau ta có:
5 , 7 20
150 20
13 4
Hoạt động 3: Củng cố, hướng dẫn về nhà:
- Nhắc lại cách giải các dạng bài tập trên
- Về nhà học bài và làm bài tập 10; 11
- Hướng dẫn bài 11: Khi kim giờ quay được một vòng thì kim phút quay 12vòng và khi kim phút quay quay một vòng thì kim giây quay được 60 vòng. -
TuÇn 18
TiÕt 18 Ngµy so¹n: 18 th¸ng 12 n¨m 2008 Ngµy d¹y: th¸ng n¨m 2008
ÔN TẬP: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, TỈ LỆ NGHỊCH
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh làm được các bài toán cơ bản về đại lượng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ.
- Kỹ năng: Vận dụng tốt các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào bài tập
- Tư tưởng: Biết một số bài toán thực tế
B Chuẩn bi:
- GV: bảng phụ.
- HS: Bảng nhóm.
Trang 24C Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1: Kiểm tra
1/ Định nghĩa hai đại
lượng tỷ lệ nghịch?
Sửa bài tập 14/ 58
2/ Nêu tính chất của
hai đại lượng tỷ lệ
nghịch?
Sửa bài tập 15/ 58
Hs phát biểu định nghĩa
Ta có:
210 28
168 35 168
Phát biểu tính chất
a/ ta có: x.y = hằng, do đó x và y tỷ lệ nghịchvới nhau
b/ Ta có: x+y = tổng số trang sách => khônglà tỷ lệ nghịch
c/ Tích a.b = SAB => a và b là hai đại lượng tỷlệ nghịch
Hoạt động 2: Ôn tập
I/ Bài toán 1:
Gv nêu đề bài toán 1
Yêu cầu Hs dọc đề
Nếu gọi vận tốc trước
và sau của ôtô là v1 và
v2(km/h).Thời gian
tương ứng với các vận
tốc là t1 và t2 (h).Hãy
tóm tắt đề bài ?
Lập tỷ lệ thức của bài
toán?
Tính thời gian sau của
ôtô và nêu kết luận
cho bài toán?
Gv nhắc lại:Vì vận tốc
và thời gian là hai đại
lượng tỷ lệ nghịch nên
tỷ số giữa hai giá trị
Với vận tốc v1 thì thời gianlà t1, với vận tốc v2 thì thờigian là t2.vận tốc và thờigian là hai đại lượng tỷ lệnghịch và
v2 = 1,2.v1 ; t1 = 6h Tính
t2 ?
2
1 1
2
t
t v
Vậy với vận tốc sau thìthời gian tương ứng để ôtô
đi từ A đến B là 5giờ
2
1 1
2
t
t v
6
t
Trang 25bất kỳ của đại lượng
này bằng nghịch đảo tỷ
số hai giá trị tương ứng
của đại lượng kia
II/ Bài toán 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs tóm tắt đề
bài
Gọi số máy của mỗi
đội lần lượt là a,b,c,d,
ta có điều gì?
Số máy và số ngày
quan hệ với nhau ntn?
Aùp dụng tính chất của
hai đại lượng tỷ lệ
nghịch ta có các tích
nào bằng nhau?
Biến đổi thành dãy tỷ
số bằng nhau? Gợi ý:
Aùp dụng tính chất của
dãy tỷ số bằng nhau để
tìm các giá trị a,b,c,d?
Ta thấy: Nếu y tỷ lệ
nghịch với x thì y tỷ lệ
thuận với vì
D/ Củng cố
Làm bài tập ?
E/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 16; 17;
18/ 61
Hs đọc đề
Bốn đội có 36 máy cày9cùng năng suất, công việcbằng nhau)
Đội 1 hoàn thành côngviệc trong 4 ngày
Đội 2 hoàn thành trong 6ngày
Đội 3 hoàn thành trong 10ngày
Đội 4 hoàn thành trong 12ngày
Ta có: a+b+c+d = 36Số máy và số ngày là haiđại lượng tỷ lệ nghịch vớinhau
Có: 4.a=6.b=10.c=12.d
Hay :
12
1 10
1 6
1 4 1
d c b a
II/ Bài toán 2:
= 12.dHay :
12
1 10
1 6
1 4 1
d c b a
1 10
1 6
1 4 1
12
1 10
1 6
1 4 1
d c b a
=>
5 60 12 1
6 60 10 1
10 60 6 1
15 60 4 1
Vậy số máy của mỗi độilần lượt là 15; 10; 6; 5
Hoạt động 3: Củng cố, hướng dẫn về nhà
- Nhắc lại cách giải các dạng bài tập trên
Trang 26- Về nhà học bài và làm bài tập 16, 17, 18 (SGK/61).
Trang 27
-TuÇn 20
TiÕt 19 Ngµy so¹n: 27 th¸ng 12 n¨m 2008 Ngµy d¹y: th¸ng n¨m 2009
LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố khái niệm hàm số.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đạilượng kia hay không dựa trên bảng giá trị, công thức…
- Tư duy: Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại
B Chuẩn bi:
- GV: bảng phụ.
- HS: bảng nhóm.
C Hoạt động của thầy và trò
Hoạt đông 1: Kiểm tra.
1/ Khi nào thì đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng x?
Cho hàm số y = -2.x
Lập bảng các giá trị tương ứng của y khi x = -4; -3; -2; -1; 2; 3
2/ Sửa bài tập 27?
1/ Hs nêu khái niệm hàm số
Hoạt đông 2: Luyện tập về hàm số.
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1:(bài 28)
Trang 28Gv treo bảng phụ có ghi đề bài trên bảng.
Yêu cầu Hs tính f(5) ? f(-3) ?
Hs thực hiện việc tính f(5);
f(-3) bằng cách thay x vào công thức đã cho
Hs điền vào bảng các giá trị tương ứng:
bảng
Gv kiểm tra kết quả
Bài 2: ( bài 29)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu đọc đề
1
f ; f(3)
Yêu cầu Hs tính và kiểm tra
Rồi đối chiếu với các giá trị cho ở đề bài
Hs tiến hành kiểm tra kết quả và nêu khẳng
định nào là đúng
Bài 4: ( bài 31)
Gv treo bảng phụ có ghi đề bài trên bảng
Biết x, tính y như thế nào?
Bài 3:
Cho hàm số y = f(x) = 1 – 8.xKhẳng định b là đúng vì :
3 4 1 2
1 8 1 2
Trang 29Thay giaự trũ cuỷa x vaứo coõng thửực y = .x
3 2
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ Hửụựng daón veà nhaứ
- Nhaộc laùi khaựi nieọm haứm soỏ
- Neõu caựch tớnh caực giaự trũ tửụng ửựng khi bieỏt caực giaự trũ cuỷa x hoaởc y
- Laứm baứi taọp 36; 37; 41/ SBT
- Baứi taọp veà nhaứ giaỷi tửụng tửù caực baứi taọp treõn
-
-Tuần 21
Tiết 20 Ngày soạn: 05 tháng 01 năm 2009 Ngày dạy: tháng năm 2009
LUYEÄN TAÄP VEÀ Hàm số
C Nội dung các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức lí thuyết
? Khi naứo thỡ ủaùi lửụùng y
ủửụùc goùi laứ haứm soỏ cuỷa
1 Khaựi nieọm haứm soỏ:
Neỏu ủaùi lửụùng y phuù thuoọcvaứo sửù thay ủoồi cuỷa ủaùi lửụùng
x sao cho vụựi moói giaự trũ cuỷa x
ta luoõn tỡm ủửụùc chổ moọt giaựtrũ tửụng ửựng cuỷa y thỡ y ủửụùcgoùi laứ haứm soỏ cuỷa x vaứ x goùilaứ bieỏn soỏ
2 ẹoà thũ haứm soỏ
ẹoà thũ haứm soỏ y = ax (a 0),laứ moọt ủửụứng thaỳng ủi qua
Trang 30goỏc toaù ủoọ.
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
Cho haứm soỏ y = -2.x
a/ Bieỏt ủieồm A(3; yA)
thuoọc ủoà thũ haứm soỏ treõn
Laứm baứi taọp 1
Hai Hs leõn baỷng giaỷi caõu
a vaứ caõu b
Tửụng tửù nhử caõu b, Hsthửùc hieọn caực bửụực thayhoaứnh ủoọ cuỷa ủieồm Cvaứo haứm soỏ vaứ so saựnhkeỏt quaỷ vụựi tung ủoọ cuỷaủieồm C
Sau ủoự keỏt luaọn
Baứi 1: Cho haứm soỏ y = -2.x
a/ Vỡ A(3; yA) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = -2.x neõn toaù ủoọ cuỷa A thoaỷ maừn y = -2.x.Thay xA = 3 vaứo y = -2.x:
yA = -2.3 = -6 => yA = -6.b/ Xeựt ủieồm B(1,5; 3)
Ta coự xB = 1,5 vaứ yB = 3
Thay xB vaứo y = -2.x, ta coự:
y = -2.1,5 = -3 y B = 3.Vaọy ủieồm B khoõng thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = -2.x
c/ Xeựt ủieồm C(0,5; -1)
Ta coự: xC = 0,5 vaứ yC = -1.Thay xC vaứo y = -2.x, ta coự:
y = -2.0,5 = -1 = y C.Vaọy ủieồm C thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = -2.x
Gv neõu ủeà baứi
ẹieồm M(x0; y0) thuoọc ủoà
thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x)
; 3
1
.Thay x = 31 vaứo y = -3.x
1
= 1 1
-Vaọy B khoõng thuoọc ủoàthũ haứm soỏ y = -3.x
Bài 2 (Bài tập 41 trang 72 SGK)
1
.Thay x =31 vaứo y = -3.x
; 3
1
.Thay x =31 vaứo y = -3.x
1
= 1 -1 Neõn ủieồm B khoõng thuoọc ủoàthũ haứm soỏ y = -3.x
Trang 31Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Veừ ủoà thũ haứm soỏ y = -2.x?
Nhaộc laùi caựch veừ ủoà thũ
haứm soỏ y = a.x (a 0) ?
Goùi moọt Hs leõn baỷng veừ
Gv kieồm tra vaứ nhaọn xeựt
ẹeồ veừ ủoà thũ haứm soỏ y =
ax, ta xaực ủũnh toaù ủoọcuỷa moọt ủieồm thuoọc ủoàthũ haứm soỏ , roài noỏi ủieồmủoự vụựi goỏc toaù ủoọ
Hs xaực ủũnh toaù ủoọ cuỷaủieồm A (1; -2)
Veừ ủửụứng thaỳng AO, tacoự ủoà thũ haứm soỏ y = -2.x
Moọt Hs leõn baỷng veừ
Baứi 3:
Veừ ủoà thũ haứm soỏ y = -2.x?
Giaỷi:
Khi x = 1 thỡ y = -2.1 = -2.Vaọy ủieồm A(1; -2) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = -2.x
y
-1 -1 -2 x
-2
Gv neõu ủeà baứi
Yeõu caàu Hs veừ ủoà thũ cuỷa
haứm treõn vaứo vụỷ
ẹoùc toùa ủoọ cuỷa ủieồm A ?
Neõu caựch tớnh heọ soỏ a?
Xaực ủũnh ủieồm treõn toaù ủoọ
coự hoaứnh ủoọ laứ 21 ?
Xaực ủũnh ủieồm treõn toaù ủoọ
coự tung ủoọ laứ -1?
Hs veừ ủoà thũ vaứo vụỷ
Toaù ủoọ cuỷa A laứ A(2;1)
Hs neõu caựch tớnh heọ soỏ a:
Thay x = 2; y = 1 vaứocoõng thửực y = a.x, ta coự:
1
; 2
1
; 2
1
; ẹieồm C 2 ; 1
Trong hỡnh veừ beõn, ủửụứng
5thaỳng OM laứ ủoà thũ cuỷa
Hs veừ ủoà thũ vaứo vụỷ
1 HS Trỡnh baứy baứi giaỷicuỷa mỡnh
Bài 5 (Bài tập 43 trang 72 SGK )
a Heọ soỏ a laứ 1/3
b Từ điểm 1,5 trên trục hoànhdựng đờng thẳng vuông góc với
Trang 32haứm soỏ y = a.x.
a Haừy xaực ủũnh heọ soỏ a ?
b ẹaựnh daỏu ủieồm A treõn
ủoà thũ coự hoaứnh ủoọ laứ 1,5 ?
Tìm toạ độ điểm A
c ẹaựnh daỏu ủieồm B treõn
ủoà thũ coự tung ủoọ laứ -1 ?
y3
- Cuỷng coỏ laùi caực khaựi nieọm ủaừ hoùc veà thoỏng keõ
- Reứn luyeọn caựch laọp baỷng”taàn soỏ” tửứ caực soỏ lieọu coự trong baỷng soỏ lieọu thoỏng keõban ủaàu
- Cuỷng coỏ ủũnh nghúa vaứ tớnh chaỏt cuỷa tam giaực caõn, tam giaực ủeàu,tam giaực vuoõng caõn
2.Về kĩ năng:
- Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực trong toaựn hoùc
- Giáo dục học sinh về thái độ học môn hình học
- Luyeọn taọp khaỷ naờng suy luaọn
Trang 333.Về thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc trong học tập, có lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị
- GV: Baỷng 12; 13; 14.SGK, thửụực thaỳng, compa, eõke, baỷng phuù.
- HS: Thửụực thaỳng, compa,SGK.
III Nội dung các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?Caờn cửự vaứo ủaõu
ủeồ laọp baỷng“taàn
soỏ”
? Muùc ủớch cuỷa
vieọc
laọp baỷng taàn soỏ?
Laứm baứi taọp 6 /
11?
Hs traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa Gv
Laứm baứi taọp 6:
a/ Daỏu hieọu laứ ủieàu tra soỏ con trong moọt thoõn
Baỷng ta n soỏ:ài 3: Cho
Giaự trũ (x) Taàn soỏ (n)
Soỏ gia ủỡnh trong thoõn chuỷ yeỏu tửứ 1 ủeỏn 2 con
Soỏ gia ủỡnh ủoõng con chổ chieỏm tyỷ leọ 23,3%
1.Baứi taọp 6:
a/ Daỏu hieọu laứ ủieàu tra soỏ con trong moọt thoõn
Baỷng ta n soỏ:ài 3: Cho
Giaự trũ (x) Taàn soỏ (n)
Soỏ gia ủỡnh trong thoõn chuỷ yeỏu tửứ
Hs ủoùc kyừ ủeà baứi vaứ
cho bieỏt daỏu hieọu ụỷ
ủaõy laứ gỡ?
Soỏ caực giaự trũ cuỷa daỏu
hieọu laứ bao nhieõu?
Hs ủoùc ủeà vaứ traỷ lụứi caõuhoỷi:
a/ Daỏu hieọu noựi ủeỏn ụỷ ủaõy laứ tuoồi ngheà cuỷa coõng nhaõn trong moọt phaõn xửụỷng
Soỏ caực giaự trũ laứ 25
Soỏ caực giaự trũ khaực nhaulaứ 10
Moọt Hs leõn baỷng laọpbaỷng taàn soỏ
Baứi 1:
a/ Daỏu hieọu laứ tuoồi ngheà cuỷa coõng nhaõn trong moọt phaõn xửụỷng Soỏ caực giaự trũ laứ 25.b/ Laọp baỷng “ta n soỏ”ài 3: Cho
Giaự trũ (x) Taàn soỏ (n)
Trang 34Số các giá trị khác
nhau là ?
Lập bảng tần số ?
Gọi Hs lên bảng lập
bảng tần số
Qua bảng tần số vừa
lập, em có nhận xét gì
về số các giá trị của
dấu hiệu, giá trị lớn
nhất, nhỏ nhất, giá trị
có tần số lớn nhất, nhỏ
nhất?
Các Hs còn lại làm vàovở
Nêu nhận xét
Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu là 10
Giá trị có tần số lớnnhất là 4 và giá trị cótần số nhỏ nhất là 1; 3;
Nhận xét: Số các giá trị khác
nhau của dấu hiệu là 10 chạytừ 1 đến 10 năm.Giá trị có tầnsố lớn nhất là 4 và giá trị cótần số nhỏ nhất là 1; 3; 6; và9
Bài 2: ( bài 8)
Gv nêu đề bài
Treo bảng 13 lên
bảng
Yêu cầu Hs cho biết
dấu hiệu ở đây là gì?
Xạ thủ đó bắn bao
nhiêu phát?
Số các giá trị khác
nhau là bao nhiêu?
Gọi một Hs lên bảng
lập bảng tần số
Nêu nhận xét sau khi
lập bảng?
Dấu hiệu là số điểm đạtđược của một xạ thủtrong một cuộc thi
Xạ thủ đó đã bắn 30phát
Số các giá trị khác nhaulà 4
Một Hs lên bảng lậpbảng
Nêu nhận xét:
Số điểm thấp nhất là 7
Số điểm cao nhất là 10
Số điểm 8; 9 có tỷ lệcao
Bài 2:
a/ Dấu hiệu là số điểm đạtđược của một xạ thủ Xạ thủđó đã bắn 30 phát
b/ Bảng ta n số:ài 3: Cho
Giá trị(x )
Tần số(n
Nhận xét:
Xạ thủ này có số điểm thấpnhất là 7,số điểm cao nhất là10.số điểm 8; 9 có tỷ lệ cao
Gv nêu đề bài (bµi 9)
Treo bảng 14 lên
bảng
Yêu cầu Hs trả lời câu
hỏi
Dấu hiệu ở đây là gì?
Số các giá trị là bao
Dấu hiệu là thời giangiải một bài toán của 35học sinh
Số các giá trị là 35
Số các giá trị khác nhaulà 8
Bài 3:
a/ Dấu hiệu là thời gian giảimột bài toán của 35 học sinh.Số các giá trị là 35
b/ Bảng ta n số:ài 3: Cho
Giá trị (x) Tần số (n)
Trang 35Soỏ caực giaự trũ khaực
nhau laứ bao nhieõu?
Neõu nhaọn xeựt sau khi
Treo bảng phụ có vẽ sẵn bảng số liệu 5, 6
Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu chung cần tìm
hiểu ở cả hai bảng?
Số các giá trị của dấu hiệu?
Bài 1:
a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu:
Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5,6 là thờigian chạy 50 mét của Hs lớp 7
b/ Số các giá trị của dấu hiệu và số các giátrị khác nhau của dấu hiệu:
Số các giá trị của dấu hiệu trong bảng 5, 6
đều là 20
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệutrong bảng 5 là 5
Trang 36Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở
Treo bảng phụ có ghi sẵn bảng 7
Yêu cầu Hs theo dõi bảng 7 và trả lời câu
hỏi
Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?
Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
Sau khi có bảng tần số, em hãy biểu diễn
các số liệu trong bảng tần số trên biểu đồ
Giá trị (x) Tần số (n)8.7 3
Số các giá trị của dấu hiệu là 30
b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5.c/ Các giá trị khác nhau cùng tần số củachúng là:
Tần số (n)
0 17 18 20 25 28 30 31 32 x
Trang 37Bài 4: (bài 13)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ ở hình 3
Yêu cầu Hs quan sát biểu đồ và trả lời câu
b/ Từ năm 1921 đến năm 1999 dân số nớc
ta tăng từ 16 đến76 triệu ngời , nghĩa làtrong 78 năm dân số nớc ta tăng thêm 60triệu ngời
c/ Từ năm 1980 đến 1999, dân số nớc tatăng thêm 25 triệu ngời
- Reứn luyeọn kyừ naờng veừ bieồu ủoà ủoaùn thaỳng ủeồ theồ hieọn caực giaự trũ vaứ taàn soỏtrong baỷng taàn soỏ
- Nhỡn bieồu ủoà ủeồ ủoùc moọt soỏ soỏ lieọu ủửụùc theồ hieọn treõn bieồu doà
- Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực vaứ caồn thaọn khi hoùc toaựn
II/ Chuaồn bi:
- GV: baỷng tần số trong bài 9; 10- SBT vaứ bieồu ủoà ụỷ hỡnh 3.
- HS: thửụực thaỳng, vieỏt maứu Bieỏt veừ bieồu ủoà,
Trang 38III/ Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ
Hoạt động 1: Kiểm tra:
Kiểm tra bài làm về nhà của học sinh
Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
GV treo bảng phụ hình 3(SGK/15)
Yêu cầu của bài?
? Trả lời các câu hỏi
GV gọi học sinh lần lợt trả lời từng câu
của bài
? Nhắc lại ý nghĩa của biểu đồ
GV treo bảng phụ ghi bảng tần số bài 9
SBT/5
? Để vẽ đợc biểu đò cho bài toán ta cần
lập hệ trục toạ độ nh thế nào?
H: Trục hoành- Tháng, Trục tung-Lợng
? Giải thích tại sao
HS: Vì có 10 đội bóng, mỗi đội phải đá
với nhau hai trận (lợt đi và về) Tổng số
trận của mỗi lợt là 9 trận (1 đội đá với 9
đội còn lại)Vậy trong suốt mùa giải mỗi
đội phải đá tất cả 18 trận
ng-b, Sau 60 năm kể từ năm 1921 dân số nớc
ta tăng thêm 60 triệu ngời
c, Từ năm 1980 đến 1999 dân số nớc ta tăng thêm 22 triệu ngời
Bài 9 (SBT/5)
Nhận xét: Lợng ma trong tháng 4 là ít nhất, trong tháng 8 là nhiều nhất Lợng m-
a trong tháng 7 và 8 là cao nhất trong năm
Bài 10 ( SBT -5)
a, Mỗi đội phải đá 18 trận trong suốt giải
a, Biểu đồ
c, Đội đá 18 trận mà chỉ có 16 trận có bànthắng còn 2 trận không có bàn thắng Không thể nói đội bóng này là thắng 16
0
4 5 6 7 8 9 10 40
80 120
50 100 150
Tháng
L ợng m a (mm)
x
n
5 4
3 2
Trang 39- Rèn kĩ năng tính số trung bình cộng và xác định Mốt của dấu hiệu
- Reứn luyeọn kyừ naờng veừ bieồu ủoà ủoaùn thaỳng ủeồ theồ hieọn caực giaự trũ vaứ taàn soỏtrong baỷng taàn soỏ
- Nhỡn bieồu ủoà ủeồ ủoùc moọt soỏ soỏ lieọu ủửụùc theồ hieọn treõn bieồu doà
- Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực vaứ caồn thaọn khi hoùc toaựn
II/ Chuaồn bi:
- GV: baỷng phụ ghi tần số trong bài 14 Bảng số liệu thống kê ban đầu bài 11;
13- SBT
- HS: thửụực thaỳng, vieỏt maứu Bieỏt veừ bieồu ủoà,
III/ Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ
Hoạt động 1: Kiểm tra:
? Viết công thức tính số trung bình cộng các giá trị của dấu hiệu Nêu ý nghĩa của sốtrung bình cộng
Mốt của dấu hiệu là gì?
(n)
Cáctích(x.n)
Trang 40? Nhận xét.
? Mốt của dấu hiệu là bao nhiêu?
GV treo bảng phụ bài 11/SBT
? Để tính điểm trung bình của mỗi xạ thủ
ta có thể làm theo những cách nào
H: Lập bảng tần số rồi tính hoặc áp dụng
luôn công thức
G: ở bài này chỉ yêu cầu tính Điểm TB
vậy ta áp dụng luôn công thức GV cho
HS làm bài theo cá nhân, gọi 1 em lên
bảng trình bày
? Nhận xét
GV treo bảng phụ bài 14/SBT
? Có tất cả bao nhiêu trận đấu trong mùa
Nhận xét: Tuy điểm trung bình của hai xạthủ bằng nhau nhng xạ thủ A bắn “chụmhơn”
Bài 3 a) Có tất cả 90 trận đấu:
(Nếu xếp 10 đội theo thứ tự từ 1 đến 10.Mỗi đội đá với 9 đội còn lại, đội thứ nhất
đá với 9 đội còn lại trong 18 trận, đội thứ
2 đá với 9 đội còn lại là 18 trận nhng 2trận với đội 1 đã đợc tính lên chỉ còn 16trận và nh vậy đội thứ 3 đá với các đội thìcòn 14 trận… vậy tổng số trận đấu là:
2 + 4 + 6 +…+ 18 = 90 trận)
c) Có tất cả 10 trận không có bàn thắng d) Số bàn thắng trung bình trong mỗi trận
của mùa giải là: