1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 7 ( cả năm - 3 cột) Bộ 2

144 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ
Người hướng dẫn Giáo viên
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế.. II/Chuẩn bị : GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước.. HS:SGK, thước, máy tính... dương mà mẩu có ướ

Trang 1

Ngày soạn……… Chương I : SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy……… §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Tuần 01, Tiết 01

I/Mục tiêu:

Nắm được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

So sánh được các số hữu tỉ

2/Ôn tập lại kiến thức về phân số ở lớp 6

3/Vào bài mới

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy cho VD về phân số

GV:Phân số là một cách viết của số

GV:Cho HS biểu diễn các số

1, 2, 3 trên trục số

GV:HDHS biểu diễn các số 4

5 ; 2 3

*Hoạt động 3

GV:Hãy so sánh các cặp số hữu tỉ

sau:12 và 23 ; 26 và 39 ; 34 và 43

GV:Cho HS đọc ?5

GV:Cho HS làm ?5

HS: 21 ; 37 ; 52HS:Chú ý giáo viên giãng bàiHS: 2 = 3

6 ; -0,5 = - 2

1 ; 3 2

2 = 3 8HS:Phát biểu khái niệm số hữu tỉ

HS:Đọc ?3HS:

Số vô tỉ là số viết được dưới

dạng phân số b

III/So sánh hai số hữu tỉ

°x < y thì trên trục số x nằm

ở bên trái y °Số hưu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hưu tỉ dương

° Số hưu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hưu tỉ âm

°Số 0 không là số hưu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm

Trang 2

4/Củng cố:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT1/8

GV:Cho HS đọc BT1

GV:Hãy dùng các dấu (∈;∉; ⊂ ) điền vào chỗ trống

trong câu sau: -3…N; -3…Z; -3…Q; −32 …Z; −32 …Q; N…Z…

Q

BT3/8

GV:Cho HS đọc BT3

GV:Hãy so sánh các cặp số sau :

a/x = 27

− và y = 11− 3 b/x = − 300213 và y = −1825

c/x = -0,75và y = −43

HS:Đọc BT1 HS: -3∉N; -3∈Z; -3∈Q; − 32 ∉Z; − 32 ∈Q; N⊂

Z⊂ Q

HS:Đọc BT3 HS:x = −27 = − 7722 ; y = 11 −3 = − 7721 vì -22<-21⇒

x<y

x = − 300213 ; y = −1825 = − 300216 vì -213>-216⇒

x>y

x = -0,75= 100− 75 ; y = −43 =100− 75 ⇒x = y

5/Dặn dò :

Về học bài, làm các bài tập : 2; 4; 5

Xem SGK trước bài 2

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

Ngày soạn……… §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 01, Tiết 02 I/Mục tiên : Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế II/Chuẩn bị : GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước HS:SGK, thước, máy tính III/Các bước lên lớp: 1/Ổn định lớp 2/Kiểm tra bài cũ CÂU HỎI ĐÁP ÁN Câu 1 :Nêu khái niệm về số hữu tỉ, cho ví dụ Câu 2 :So sánh hai số hữu tỉ sau : −411và −67 Câu 1 : SGK Câu 2 : −411< −67 3/Vào bài mới HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG *Hoạt động 1 GV:Đễ cộng, trừ hai phân số ta làm như thế nào ? GV:Cho HS làm các ví dụ : 32 +74 ; 67 + 32 *Hoạt động 2 GV:Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế trong Z GV:Quy tắc chuyển vế trong Q cũng thực hiện tương tự như trong Z GV:Cho HS đọc ?2 GV:Hãy áp dụng quy tắc chuyển vế tìm x biết : a/x - 21 = -32 ; b/72 - x = -43 GV:Cho HS phát biểu chú ý HS:Đễ cộng, trừ hai phân số , ta tìm mẩu số chung, qui đồng mẩu số, rồi sau đó cộng hoặc trừ tử và giử nguyên mẩu số HS: 32 + 4 7 = 12 8 +1221 = 2912 67 + 32 = 67 + 64 = 116 HS:Khi chuyển vế một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS:Đọc ?2 HS: a/ x - 2 1 = - 3 2 x = - 32 + 21 = −64 + 63 = −61 b/ 72 - x = -4 3 x =72 + 43 = 288 + 2821 = 2928 HS:Phát biểu chú ý I/Cộng, trừ hai số hữu tỉ X = m a ; y = m b (a, b, m ∈ Z ) ; m≠ 0 x + y = m a + m b = m b a+ x - y = m a - m b = a mb II/Quy tắc chuyển vế Khi chuyển một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó Với mọi x, y, z ∈Q x+ y = z x = z – y ¤ Chú ý : SGK

Trang 4

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT6/10

GV:Hãy tính : a/ −211+ 28− 1

b/3,5 – (- 72 )

BT8/10

GV:Thực hiện phép tính :

a/ 73 + ( − 25 ) + (- 53 )

BT9/10

GV:Hãy áp dụng quy tắc chuyển vế tìm x :

a/x + 31 = 43

b/x - 52 = 75

HS: a/ 21

1

− + 28

1

− = 84

4

− + 84

3

− = 84

7

− = 12

1

b/3,5 – (-72 ) = 1035 - (-72 ) = 24570 - (−7020 ) = 7053 HS: a/73 + ( − 25 ) + (- 53 ) = 30 + ( − 5 ).7035 + ( − 3 ) 14 = − 70271

HS: a/ x + 31 = 43 b/ x - 52 = 75

x = 43 - 31 = 912− 4 x =75 - 52 = 2535− 14

x = 125 x = 3539

5/Dặn dò :

Về nhà học bài

Xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp

Làm các bài tập 7 ; 10 Xem SGK trước bài 3 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng nhân chia số hữu tỉ

2/Kiểm tra bài cũ :

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Tìm x biết

a/-x -2

3 = -6 7

x = -2

3 +6

7 = 17 18 21

3/Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

GV:Từ phép nhân hai phân số

cho HS suy ra phép nhân hai số

hữu tỉ

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS phát biểu quy tắc

chia hai phân số

GV:Hãy tính : 4

7

− : 2 3

−GV:Cho HS suy ra quy tắc chia

hai số hữu tĩ

GV:Cho HS đọc chú ý

HS:Đễ nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, lấy mẩu số nhân với mẩu số

HS: 3 4

− 5

2 = 3.5 4.2

− = 15 8

−HS: Từ phép nhân hai phân số suy ra phép nhân hai số hữu tỉ

HS:Đễ chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với nghịch đảo của phân số thứ haiHS: 4

7

− : 2 3

− = 4 7

− 3 2

− = 6 7

HS:Suy ra quy tắc chia hai số hữu tĩ

HS:Đọc chú ý

I/Nhân hai số hữu tỉ

¤Chú ý: SGK

Trang 6

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

?

GV:Cho HS đọc ?

GV:Hãy tính : a/3,5.( 2

5

1

− ); b/ 5

23

− :-2

BT11/12

GV:Cho HS đọc BT11

GV:Hãy tính :c/(11

12:33

16).3

5 ;d/ 7

23.[( 8 6

− )-45

18]

HS:Đọc ? HS: a/3,5.( 2

5

1

− ) = 35

10 7 5

− = 245 50

− b/ 5

23

− :-2 = 5

23

− : 2 1

− = 5 23

− 1 2

HS:Đọc BT11

HS: c/(11 12:33 16).3 5= (11 12.16 33).3 5= 4 9 3 5= 4 15 d/ 7 23.[( 8 6 − )-45 18]= 7 23[ 24 45 18 − − ] = 7 23 69 18 − = 21 18 − 5/Dặn dò : Về nhà học bài, làm BT12; 14; 15 Xem SGK trước bài 4 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

………

Ngày soạn……… §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy……… CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Tuần 02, Tiết 04

I/Mục tiên :

Nắm được khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Tính :a/0,24 15

4

− b/ 3

− = 360 400

− = - 9

40

− b/ 15

4

− : 6 = 15

4

− 1 6

− = 3

150 − = 1 50

3/ Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy nhắc lại giá trị tuyệt đối

của một số nguyên

GV:Giá trị của một số hưu tỉ x , kí

hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến

điểm 0 trên trục số

GV:Cho HS đọc ?1

GV:Hãy điền vào chỗ trống (…)

trong các câu ở ?1

GV:Từ ?1 hãy xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

GV:Cho HS đọc ?2

GV:Tìm |x| biết : a/x = 1

7

− b/x = 1

GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân, ta có thể viết chúng

dưới dạng phân số rồi làm theo

quy tắc các phép tính đã biết

HS:Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Đọc ?1HS: a/Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5 Nếu x = -4,7thì |x| = 4,7 b/Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -xHS: Từ ?1 xác định giá trị tuyệtđối của một số hữu tỉ

HS:Đọc ?2HS:

b/|x| = |1

7 | = 1 7

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

I/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Giá trị của một số hưu tỉ x , kí hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến điểm 0 trên trục số

x nếu x > 0 |x| =

-x nếu x < 0

II/Cộng trừ nhân chia số thập phân

( SGK )

Trang 8

GV:Trong thực hành ta thường

cộng, trừ, nhân, chia hai số thập

phân theo quy tắc về giá trị tuyệt

đối và về dấu tương tự như số

nguyên

GV:Cho HS làm ví dụ :

a/(-1,13) + (-0,264)

b/0,245 – 2,134

c/(-5,2) 3,14

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS: a/(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 +0,264) = -1,394 b/0,245 – 2,134 = -(2,134 -0,245) = 1,889 c/(-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT17/15

GV:Cho HS đọc BT17

GV:1/Trong các khẳng định sao khẳng định nào

đúng

a/|-2,5| = 2,5 ; b/|-2,5| = -2,5 ; c/|-2,5| = -(-2,5)

GV:2/Tìm x biết a/|x| = 1

5 ; b/|x| = 0,37

BT18/15

GV:Cho HS đọc BT18

GV:Tính a/ -5,17 – 0,469

b/ - 2,05 + 1,73

c/ - 5,17 (-3,1)

d/ - 9,18 : 4,25

BT20/15

Tính nhanh : a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3)

HS:Đọc BT17 HS:1/Khẳng định đúng là a ; c

HS:2/ a/|x| = 1

5 ⇒ x = ± 1

5

b/|x| = 0,37 ⇒ x = ± 0,37

HS:Đọc BT18 a/ -5,17 – 0,469 = -(5,17 + 0,469) = - 5,639 b/ - 2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32 c/ - 5,17 (-3,1) = 16,027

d/ - 9,18 : 4,25 = -(9,18 : 4,25) = -2,16

HS: a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3) = (6,3 + 2,4) +[-3,7 +(-0,3)] = 4,7

5/Dặn dò :

Về học bài, làm các BT 19;20

Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 15; 16

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

2/Kiểm tra bài cũ

Câu 1 :Tính :a/ - 3,116 + 0,263

b/(-3,7) (2,16)

Câu 1:a/- 3,116 + 0,263 = -(3,116 - 0,263) = -2,853

b/(-3,7) (2,16) = 7,993

3/ Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Gọi HS đọc BT21

GV:HD trước hết phải rút gọn

phân số đến tối giản

GV:Hãy viết ba phân số cùng

biểu diển số 2

5

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc BT22

GV:Hãy sắp xếp các số hữu tỉ sau

theo thứ tự lớn dần :

35

− = 2

5

− ; 27 63

− = 3 7

26 65

− = 2 5

− ; 36 84

− = 3 7

− ; 34 85

− = 2 5

• 27 63

− ; 36 84

− cùng biểu diển số 3

7

• 14 35

− ; 26 65

− ; 34 85

− cùng biểu diển số 2

5

−HS:b/ 3 7

− = 27 63

− = 36 84

− = 6 14

HS:Đọc BT22HS: 2

5 < 1 < 1,1⇒ 4

5 < 1,1 b/-500 < 0 < 0,001 ⇒-500 < 0,001 c/ 12

⇒ 12

37

− < 12 37

BT21/15

a/ 14 35

− = 2

5

− ; 27 63

− = 3 7

26 65

− = 2 5

− ; 36 84

− = 3 7

− ; 34 85

− = 2 5

• 27 63

− ; 36 84

− cùng biểu diển số 3

7

• 14 35

− ; 26 65

− ; 34 85

− cùng biểu diển số 2

5

−b/ 3

7

− = 27 63

− = 36 84

− = 6

14 −

BT22/16

2 3

⇒ 12

37

− < 12 37

BT24/16

a/(-2,5.0,38.0,4) –

Trang 10

*Hoạt động 4

GV:Gọi HS đọc BT24

GV:Hãy áp dụng tính chất của

các phép tính đễ tính nhanh :

a/(-2,5.0,38 0,4) –

[0,125.3,15.(-8)]

*Hoạt động 5

GV:Gọi HS đọc BT25

GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ dấu

giá trị tuyệt đối ta được gì ?

GV:Vậy suy ra x = ?

HS:Đọc BT24 HS: a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]

= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]

= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]

= -0,38 –(-3,15) = 2,77

HS:Đọc BT25 HS: |x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3 HS: x = 4 hoặc x = - 0,6

[0,125 3,15.(-8)]

= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]

= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]

= -0,38 –(-3,15) = 2,77

BT25/16

|x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3

x = 4 hoặc x = - 0,6

4/Dặn dò

Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp

Làm các BT 24b; 25b; 26

Xem SGK trước bài 5

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Ngày soạn……… §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 03 , Tiết 06

I/Mục tiêu :

Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Tính :a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3)

b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)

Câu 1:a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3) = 6,3 + 2,4 + (-3,7) + (-0,3) = 8,7 + (-4) = 4,7

b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8[(-6,5) + (-3,5)]

= 2,8 (-10) = -2,8

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Cho HS nhắc lại lũy thừa với

số mũ tự nhiên của một số

*Hoạt động 2

GV:Cho HS nhắc lại lại quy tắc

nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ

số với số tự nhiên

GV:Gọi HS đọc ?2

GV:Hãy so sánh :

a/(-3)2 (-3)3 và (-3)5

b/(-0,25)5 : (-0,25)3 và (-0,25)2

GV:Cho HS suy ra công thức

tổng quát của tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số

HS:( 3 4

− )2 = 9

16 ; ( 2 5

− ) = 8

125 − (-0,5)2 = 0,25;

(-0,5)3 = -0,125

HS:Nhắc lại lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số tự nhiên

HS:Đọc ?2HS:

a/(-3)2 (-3)3 = (-3)5 = -243b/(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2

= 0,0625HS: xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n

(x ≠ 0; m > n)

HS:Đọc ?3HS:a/(22)3 = 43 = 64 ; 26 = 64 (22)3 = 26

I/Lũy thừa với số mũ tự nhiên

xn =

n

x x x x

14 2 43 (x ∈ Q ; n ∈N )

Trang 12

a/(22)3 và 26

b/[( 1

2

− )2 ]5 và ( 1

2

− )10

GV:Cho HS suy ra công thức

tổng quát

b/[( 1

2

− )2 ]5 = (1

4 )5 = 1 1024

( 1

2 − )10 = 1 1024 HS: [(x)m]n = xm.n 4/Củng cố : HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS ? GV:Cho HS đọc ?4 GV:Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống … a/[( 3 4 − )3]2 = ( 3 4 − )… ; b/[(0,1)4]… = (0,1)8 BT27/19 GV:Gọi HS đọc BT27 GV:Hãy tính ( 1 3 − )4 ; ( 1 4 2 − )3 BT28/19 GV:Gọi HS đọc BT28 GV:Hãy tính : ( 1 2 − )2; ( 1 2 − )3; ( 1 2 − )4; ( 1 2 − )5 GV:Có nhận xét gì về dấu của lũy thừa với số mũ chẳn, với số mũ lẻ của một số hữu tỉ BT30/19 GV:Gọi HS đọc BT30 GV:Hãy tìm x biết a/x :( 1 3 − )3 = -1 2 ; b/(3 4)5 x = (3 4 )7 HS:Đọc ?4 HS: a/[( 3 4 − )3]2 = ( 3 4 − )6 b/[(0,1)4]2 = (0,1)8 HS:Đọc BT27 HS:( 1 3 − )4 = 144 3 − = 1 81; ( 1 4 2 − )3 = 93 4 − = 726 64 − HS:Đọc BT28 HS: ( 1 2 − )2 = 1 4 ; ( 1 2 − )3 = 1 8 − ; ( 1 2 − )4 = 1 16; ( 1

2 − )5 = 1 32 − HS:•Lũy thừa với số mũ chẳn của một số hữu tỉ âm là một số hữu tỉ dương • Lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm là một số hữu tỉ âm HS:Đọc BT30 a/x :( 1 3 − )3 = -1 2 ⇒ x = -1 2 ( 1 3 − )3 = ( 1 3 − )4 = 1 16 b/(3 4 )5 x = (3 4 )7⇒ x = (3 4 )7 : (3 4 )5 = (3 4 )2 = 9

16 5/Dặn dò : Về học bài, làm BT29, 31 trang 19 Xem SGK trước bài 6 trang21 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

Ngày soạn……… §6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 04 , Tiết 07

I/Mục tiêu :

Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

GV:Cho học sinh suy ra công

thức tính lũy thừa một tích

GV:Cho học sinh suy ra công

thức tính lũy thừa một thương

HS:Đọc ?1HS: a/(2 5)2 = 102 = 100

22 52 = 4 25 = 100 b/(1

2 3

4 )3 = (3

8)3 = 27 512

HS: (x.y)n = xn yn

HS:a/(1

3)5 35 = (1

3 3)5 = 1 b/(1,5)3 8 = (1,5 2)3 = 27

HS:Đọc ?3HS: a/( 2

3

− )3 = 8 27

− ; ( 2 )33(3 )

= 8 27

b/1055

2 = 3125 ;(10

2 )5 = 3125 vậy ( 2

 

 ÷

  =

n n

x y

I/Lũy thừa một tích

 

 ÷

  =

n n

x

y (y≠0)

Lũy thừa một thương bằng thương cáclũy thừa

Trang 14

GV:Cho HS đọc ?4

GV:Hãy tính 7222

24 ; ( 7,5)33

(2,5)

HS:Đọc ?4

HS: 7222

24 = 72

24

 = 3

2 = 9

( 7,5)33 (2,5)

=

3

7,5 2,5

3 = 27

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

?5

GV:Cho HS đọc ?5

GV:Tính a/ (0,125)3 83

b/(-39)4 : 13 4

BT34/22

GV:Cho HS đọc 34

GV:Hãy tính a/ (-5)2 (-5)3

c/(0,2)10 : (0,2)5

d/

4 2

1 7

−  

 ÷

1 7 −    ÷   f/8108 4 BT36/22 GV:Cho HS đọc 36 GV:Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : a/108.28; b/108:28;c/254.28 BT37/22 GV:Cho HS đọc 37 GV:Hãy tính a/4 42103 2 ; b/ (0,6)56 (0, 2) HS:Đọc ?5 HS: a/ (0,125)3 83 = 13 =1 b/(-39)4 : 13 4 = 4 39 13 −    ÷   = (-3) 4 = 81 HS:Đọc 34 HS: a/ (-5)2 (-5)3 = (5)5 c/(0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5 d/ 4 2 1 7 −    ÷       = 8 1 7 −    ÷   f/8108 4 = (2 )3 102 8 (2 ) = 230 : 216 HS:Đọc 36 HS: a/108.28 = (10.2)8 = 208 b/108:28 = (10:2)8 = 58 c/254.28 = 58 28 = 108 HS:Đọc 36 HS: a/4 42103 2 = 4105 2 = 455 4 = 1 b/ (0,6)56 (0, 2) = (0, 2) 355 5 (0, 2) (0, 2)= 2430, 2 = 1215 5/Dặn dò : Về học bài, làm BT 36;37 và xem trước các BT phần luyện tập trang 22;23 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 04 , Tiết 08

I/Mục tiêu :

Củng cố thêm kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng tính toán của học sinh

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : a/Viết công thức tính lũy thừa của một tích

 

 ÷

  =

n n

 

 ÷

 

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Cho HS đọc BT38

GV:Hãy viết các số 227 và 318 dưới

dạng lũy thừa có số mũ là 9

GV: 227 và và 318 số nào lớn hơn ?

*Hoạt động 2

GV:Cho HS đọc BT39

GV:Cho x∈Q ; X≠0, Hãy viết x10

dưới dạng :

a/Tích của hai lũy thừa, trong đó

có một lũy thừa là 7

b/Lũy thừa của x2

c/Thương của hai lũy thừa trong

đó số bị chia là x12

318 = (32)9 = 99

HS:b/99 >89 ⇒318 > 227

HS:Đọc BT39HS:a/x7.x3

b/(x2)5

c/x12 : x2

HS đọc BT40HS: a/

 

 ÷

  =

169196

 

 ÷

  =

169196

Trang 16

*Hoạt động 4

GV:Hãy thực hiện phép tính :

a/(1 + 2

3- 1

4)

2

4 3

5 4

 − 

GV:Tìm số tự nhiên n biết :

a/ 16

2n = 2 ; b/( 3)

81

n

− = -27

b/

2

3 5

4 6

 − 

2

9 10

12 12

=

2 1 12 −    ÷   = 1 144 HS: a/(1 + 2 3- 1 4) 2 4 3 5 4  −   ÷   = 12 8 3 12 + −    ÷  . 16 15 20 −    ÷   = 17 12 1 400 = 17 4800 HS:a/16 2n = 2 ⇒ n = 2 b/( 3) 81 n − = -27 ⇒ n = 7 b/ 2 3 5 4 6  −   ÷   = 2 9 10 12 12  −   ÷   =

2 1 12 −    ÷   = 1 144 BT41/23 a/(1 + 2 3- 1 4) 2 4 3 5 4  −   ÷   = 12 8 3 12 + −    ÷  . 16 15 20 −    ÷   = 17

12 1 400 = 17 4800 BT42/23 a/16 2n = 2 ⇒ n = 2 b/( 3) 81 n − = -27 ⇒ n = 7 4/Dặn dò : Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp Làm BT40;41;42 phần còn lại Xem SGK trước bài 7 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

Ngày soạn……… §7 TỈ LỆ THỨC

Ngày dạy………

Tuần 05 , Tiết 09

I/Mục tiêu :

Nắm vửng được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

Nhận biết tỉ lệ thức, vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

 

 ÷

  = 432

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

7

Do đó15

21 = 17, 412,5HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

b = d thì a.d = c.b 2/Tính chất 2 :

Nếu a.d = c.b và a,b,c,d ≠0 Thì ta có các tỉ lệ thức :

Trang 18

18.36 = 24.27, Hãy suy ra tỉ lệ

thức 18 25

27 =36

GV:từ đẳng thức : a.d = c.b , Hãy

suy ra tỉ lệ thức a c

b = d

GV:HDHS suy ra tính chất 2

HS:18.36 24.27 27.36=27.36 ⇒ 18 25

27= 36

b = d

HS:Suy ra tính chất 2

4/Củng cố và luyện tập vận dụng

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT44/26

GV:Cho HS đọc BT44

GV:Hãy thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa

các số nguyên

a/1,2 : 3,24 ; b/2 :1 3

5 4

BT45/26

GV:Cho HS đọc BT45

GV:Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ sô sau :

28:14; 2 1 ; 8 : 4; 1 2: ;3:10; 2,1: 7; 3: 0,3

2 : 2 2 3

BT46/26

GV:Cho HS đọc BT46

GV:Hãy tìm x trong các tỉ lệ thức sao :

27 36

b/-0,52 :x = -9,36 : 16,36

HS:Đọc BT44 HS: a/1,2 : 3,24 = 12 324 1200: 60

10 100 =3240 162=

b/2 :1 3

5 4 = 11 3: 44

5 4 =15

HS:Đọc BT45 HS:28:14 = 8:4 ; 3:10 = 2.1:7

HS:Đọc BT46

27 36

x =− ⇒3,6.x = (-2).27

3,6 x = -54 do đó x = 54 15

3,6

− = −

b/-0,52 :x = -9,36 : 16,36

-0,52 :x = 936 1636 − do đó x = -0,52.1636 0,91 936= − 5/Dặn dò : Về nhà học bài, làm BT 44;46 phần còn lại Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 26;27;28 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 05 , Tiết 10

I/Mục tiêu :

Củng cố thêm những kiến thức về tỉ lệ thức va øcác tính chất của tỉ lệ thức

Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Gọi HS đọc BT 48

GV:Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức

có thể được từ đẳng thức sau :

a/6.63 = 9.42

b/0,24.1,61 = 0,84.0,46

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc BT 49

GV:Từ các tỉ lệ số sau đây có lập

được tỉ lệ thức không ?

;0,84 0, 24 0, 46 0, 24

HS:Đọc BT 49HS:a/3,5 : 5,25 = 14 :21 nên lập được tỉ lệ thức

c/6,51:15,19 = 3:7 nên nên lập được tỉ lệ thức

b và d không lập được tỉ lệ thức

;0,84 0, 24 0, 46 0, 24

;

2 1,5 3,6 5

Trang 20

1,5; 2; 3,6; 4,8

*Hoạt động 4

GV:Gọi HS đọc BT 52

GV:Từ tỉ lệ thức a c

b = d với a,b,c,d ≠0, ta có thể suy ra

A/c d

a = b; B/a d

b = c

C/d c

b =a; D/a b

b = c Hãy chọn

câu trả lời đúng

HS:

1,5 3,6 1,5 2 ; 2 4,8 3,6 8 4,8 3,6 4,8 2 ; 2 1,5 3,6 5 = = = = HS:Đọc BT 52 HS: A/Sai ; B/Sai C/Đúng ; D/Sai BT52/28 A/Sai ; B/Sai C/Đúng ; D/Sai 4/Dặn dò : Về xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp Làm BT50/27 Xem SGK trước bài 8/28 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

Ngày soạn……… §8 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Ngày dạy………

Tuần 06 , Tiết 11

I/Mục tiêu :

Nắm vửng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Vận dụng được tính chất vào làm bài tập

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa

các số nguyên : a/1,2:3,24; b/2 :1 3

5 4

Câu 1 : a/1,2:3,24 = 10:27 b/2 :1 3

5 4 = 44:15

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:cho HS đọc ?1

GV:Cho tỉ lệ thức 2 3

4=6, Hãy so sánh các tỉ số

4 6 10+ = =+

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

I/Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 22

*Hoạt động 2

GV:Khi có dãy tỉ số bằng nhau:

= = ta nói các số a;b;c tỉ lệ

với 2;3;5 ,ta cũng viết: a:b:c =

4/củng cố và luyện tập vận dụng

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

?2

GV:Cho HS đọc ?2

GV:Hãy dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thể

hiện câu nói sau :

Số học sinh của ba lớp : 7A; 7B; 7C tỉ lệ với các

GV:Gợi ý : Gọi a là chiều dài

b là chiều rộng

Ta có (a+b) 2 = 28 nên a+b = 14

5 2

a =b từ đó áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng

nhau ta tìm được a và b, từ đó tính được diện tích

162

71

HS: Gọi a là chiều dài

b là chiều rộng

Do chu vi bằng 28 nên ta có : (a+b).2 = 28 ⇒ a+b = 14

Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

142

+

Trang 23

Do 2 105

a

a

= ⇒ =

2 42

Về nhà học bài, làm BT57;58 trang 30

Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 31

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Trang 24

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 06 , Tiết 12

I/Mục tiêu :

Củng cố thêmtính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Rèn luyện kĩ năng tính toán và vận dụng tính chất vào làm bài tập

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Số viên bi của ba bạn : tỉ lệ với ba số 2; 4; 5

Hãy tính số viên bi của mỗi bạn, Biết rằng ba bạn

có tất cã 44 viên bi

Câu 1 : Gọi M; H; D là số bi cuua’Minh, Hùng, Dũng

H

H

4 205

D

D

= ⇒ =

Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng là :8;16;20

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Cho HS đọc BT59

GV:Hãy thay tỉ số giữa các số hữu

tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

4 = 23=23HS:Đọc BT60HS: a/ 1 :2 1 :3 2

Trang 25

x x

y z

8 2

232

x

x x

y z

Xem SGK trước bài 9

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Trang 26

Ngày soạn……… §9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

Ngày dạy……… SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa

các số nguyên

a/2,04 : (-3,12) ; b/4 : 53

4

Câu 1 : a/2,04 : (-3,12) = 204: 312 204 17

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy viết các phân số sau dưới

dạng số thập phân :

3 37

;

20 25

GV:Các số 0,15; 1,48 gọi là số

thập phân hữu hạn

GV: Hãy viết các phân số sau dưới

dạng số thập phân :

5 1

;

12 9

GV:Phép chia nầy không bao giờ

hết, số 6 (hoặc số 1) được lặp đi

lặp lại Ta gọi là số thập phân vô

hạn tuần hoàn, viết gọn là :

có mẩu 25 = 5.5

HS: 225

•Nếu một phân số tối giản với mẩu

Trang 27

tố khác 2 và 5 nên 2

GV: Mẩu số có ước nguyên tố “3”

khác 2 và 5 nên 7

30 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

GV:Cho HS phát biểu nhận xét

HS: 7

30 có mẩu 30 = 2.3.5

HS: 7

30 = 0,2(3)

HS:Phát biểu nhận xét

dương mà mẩu có ước nguyên tố khác 2 và 5, thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

•Mỗi số hữu tỉ được biểu diển bởi mộtsố thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn, ngược lại mỗisố thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn biểu diển mộtsố hữu tỉ

4/Củng cố và luyện tập vận dụng:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

?

GV:Cho HS đọc ?

GV:trong các số sau số nào viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần

hoàn ? Viết chung1 dưới dang đó :

GV:Giải thích vì sao các phân số sau viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn, rồi viết chúng

dưới dạng đó : 3; 7 13; ; 13

8 5 20 125

BT66/34

GV:Cho HS đọc BT66

GV:Giải thích vì sao các phân số sau viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn, rồi viết

chúng dưới dạng đó

1; 5 4; ; 7

6 11 9 18

BT67/34

GV:Cho A= 2 .3 Hãy điền vào chỗ trống các số

nguyên tố có một chữ số , đễ A viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn

Về học bài, xem lại các BT đã làm tại lớp

Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 34;35

Trang 28

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 07 , Tiết 14

I/Mục tiêu :

Củng cố thêm kiến thức về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Rèn luyện kĩ năng tính toán

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Nêu cách xác định một phân số là số thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn SGK

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Gọi HS đọc BT68

GV:a/Trong các phân số sau đây

phân số nào viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn, phân số nào

viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn ? Giải thích :

5; 3 4 15; ; ; 7 14;

8 20 11 22 12 35

GV:b/Viết các phân số trên dưới

dạng số thập phân hữu hạn, số

thập phân vô hạn tuần hoàn

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc BT69

GV:Dùng dấu ngoặc đễ chỉ chu kì

trong thương của các phep chia sau

8 20 35

vì mẩu dương không có ước nguyên tố khác 2 và 5

• Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là : 4 15; ; 7

11 12 12

vì mẩudương có ước nguyên tố khác 2 và 5

− =

HS:Đọc BT69HS:a/8,5:3 = 2,8(3) b/18,7:6 = 3,11(6) c/58:11 = 5,(27) d/14,2:3,33 = 4,(264)

• Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là : 4 15; ; 7

− =

BT69/34

a/8,5:3 = 2,8(3) b/18,7:6 = 3,11(6) c/58:11 = 5,(27) d/14,2:3,33 = 4,(264)

BT70/35

a/0,32 = 32 8

100 15=

Trang 29

GV:Viết các số thập phân hữu hạn

sau dưới dạng phân số tối giản

HS:Đọc BT70HS:a/0,32 = 32 8

100 25

HS:Đọc BT71HS: 1 0,(01); 1 0,(001)

Về xem và làm lại các BT dã làm tại lớp

Làm BT 72/35 và xem SGK trước bài 10

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Trang 30

Ngày soạn……… §10 LÀM TRÒN SỐ

Ngày dạy………

Tuần 08 , Tiết 15

I/Mục tiêu :

Nắm vửng quy ước làm tròn số

Vận dụng quy ước vào giải bài tập, và ứng dụng thực tế

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Hãy viết các phân số sau dưới dạng số thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn :

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

trên trục số ta thấy 4,3 gần 4 hơn

gần 5 nên ta viết 4,3 ≈ 4

Kí hiệu ≈ đọc là gần bằng

4,9 gần 5 hơn gần 4 nên ta viết 4,9

≈ 5

Vậy đễ làm tròn số thập phân đến

hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần

số đó nhất

GV:Cho HS đọc ?1

GV:Hãy điền vào chỗ trống…

GV:Cho HS nhận xét bài làm

GV: Làm tròn số 72900 đến hàng

nghìn

GV:Số 72900 gần số 73000 hay

gần số 72000 ?

GV:72900 gần bằng số nào ?

GV: Làm tròn số 0,8134 đến chữ

số thập phân thứ 3

GV:0,8134 gần số 0,813 hay gần

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Đọc ?1HS:5,4 ≈5 ; 5,8≈6 ; 4,5≈5HS:Nhận xét bài làm

HS:72900 gần số 73000HS:72900 ≈ 73000

HS: 0,8134 gần 0,813

I/Ví dụ

1/Ví dụ 1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị Bài giải

4 4,3 4,9 5

Do 4,3 gần 4 hơn gần 5 nên ta viết 4,3 ≈ 4

Kí hiệu ≈ đọc là gần bằng

4,9 gần 5 hơn gần 4 nên ta viết 4,9 ≈5

Vậy đễ làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần số đó nhất

2/Ví dụ 2 : Làm tròn số 72900 đếnhàng nghìn

Trang 31

GV:Vậy 0,8134 gần bằng số nào ?

*Hoạt động 2

GV:Từ VD3 hướng dẩn học sinh đi

đến quy ước trường hợp1

GV:Ví dụ : Làm tròn số 86,149

Đến chữ số thập phân thứ nhất

GV:Hãy làm tròn số 542 đến hàng

chục

GV:Từ VD2 HDHS đi đến quy ước

trường hợp 2

GV:Hãy làm tròn số 0,0861 đến

chữ số thập phân thứ 2

Làm tròn số 1573 đến

86,149 ≈ 86,1HS:542 ≈540

b/: Hãy làm tròn số 542 đến hàng chục : 542 ≈540

Trường hợp 2 : SGK

Ví dụ :a/ Hãy làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ 2 : 0,0861 ≈

0,09 b/ Làm tròn số 1573 đến hàng trăm : 1573 ≈ 1600

4/Củng cố và luyện tập vận dụng:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

c/79,3826 ≈ 79,4

HS:Nhận xét bài làm

HS:Đọc 73HS: 7,923 ≈ 7,92 ; 17,418 ≈ 17,42

79,1364 ≈ 79,14 ; 50,401 ≈ 50,04 ;0,155 ≈ 0,16

HS:Đọc 74HS:Tổng điểm hệ số 1 là : 31Tổng điểm hệ số 2 là : 54Tổng điểm hệ số 3 là : 24Điểm trung bình môn toán của bạn Cường là

Trang 32

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 08 , Tiết 16

I/Mục tiêu :

Củng cố thêm kiến thức về làm tròn số

Rèn luyện kĩ năng vận dụng quy ước vào giải bài tập, và ứng dụng thực tế

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Hãy phát biểu quy ước làm tròn số

Câu 2 : Làm tròn các số : 7,923 ; 17,468 đến chữ số

thập phân thứ nhất

Câu 1 : SGKCâu 2 : 7,923 ≈ 7,9

17,468 ≈ 17,5

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Cho HS đọc BT78

GV:1 in ≈ bao nhiêu xetimét

GV:Một ti vi loại 21 in thì đường

chéo của nó bằng bao nhiêu

xetimét ?

*Hoạt động 2

GV:Cho HS đọc BT79

Gv:Hãy tính chu vi và diện tích

một mảnh vườn hình chữ nhật có :

HS:Vậy 21 in ≈ 53,34cm

HS:Đọc BT79HS: P = (10,234 + 4,7).2 = 29,868 ≈ 30m

S = 10,234 4,7 = 48,0998 ≈ 48 m2

HS:Đọc BT780HS:Do 1 lb ≈ 0,45kg

Nên 1kg ≈ 1

0, 45 = 2,(2)Vậy 1kg ≈ 2 lb

BT78/38

1 in ≈ 2,54cmĐường chéo của ti vi 21 in là 21.2,54 ≈ 53,34

Vậy 21 in ≈ 53,34cm

BT79/38

P = (10,234 + 4,7).2 = 29,868 ≈ 30m

S = 10,234 4,7 = 48,0998 ≈ 48 m2

BT80/38

Do 1 lb ≈ 0,45kg

Nên 1kg ≈ 1

0, 45 = 2,(2) Vậy 1kg ≈ 2 lb

4/Dặn dò :

Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp

Làm BT 81/38 và xem SGK trước bài 11 trang 10

Trang 33

Ngày soạn……… §11 SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIÊM VỀ CĂN BẬC HAI

Ngày dạy………

Tuần 09 , Tiết 17

I/Mục tiêu :

Nắm được khái niệm về căn bậc hai của một số không âm, biết khái niệm về số vô tỉ

Biết sử dụng đúng kí hiệu :

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Hãy phát biểu quy ước làm tròn số

Câu 2 : Làm tròn các số : 7,923 ; 17,468 đến chữ số

thập phân thứ nhất

Câu 1 : SGKCâu 2 : 7,923 ≈ 7,9

17,468 ≈ 17,5

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy cho ví dụ về số thập phân

vô hạn tuần hoàn

GV:Ở trường hợp số thập vô hạn

không tuần hoàn ta gọi chúng là số

D

E

F

GV:Diện tích của hình vuông

ABCD bằng bao nhiêu ?

GV:Khi SABCD = 2

mà SABCD = AB2

GV:Không có số hũu tỉ nào bình

phương bằng 2

GV:AB = 1,41421356… số nầy là

số thập phân vô hạn không tuần

hoàn, ta gọi nó là số vô tỉ

GV:Từ ví dụ và bài toán hãy suy ra

khái niệm số vô tỉ

HS: SABCD =2 SAEBF = 2m2

HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Suy ra khái niệm số vô tỉ

HS:32 = 9 và (-3)2 = 9HS:Chú ý giáo viên giảng bài

I/Số vô tỉ

• Khái niệm : Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

• Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu : I

• Ví dụ : 1,41421356…

II/Khái niệm về căn bậc hai

Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a

Ví dụ : 9 3= vì 32 = 9

Trang 34

GV:Vậy căn bậc hai của một số a

không âm là một số x sao cho x2 =

a

GV:Cho HS làm ?1

GV:Một số dương a có hai căn bậc

hai là a và a

GV:VD : 4 có hai căn bậc hai là

4 2= và − 4= −2

GV:Cho HS làm ?2

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

HS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS: 3 ; 10 ; 25

4/Củng cố và luyện tập vận dụng:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

25

BT84/41

GV:Gọi HS đọc BT 84

GV:Nếu x=2 thì x2 bằng A/2 ; B/4 ; C/8 ; D/16

Hãy trọn câu trả lời đúng

2

23

HS:Chú ý sự hướng dẩn của giáo viên

5/Dặn dò :

Về nhà học bài, xem lại các BT đã làm tại lớp

Xem SGK trước bài 12

Trang 35

Ngày soạn……… §12 SỐ THỰC

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Hãy tính 49 ; − 25 ; ( 4)− 2 Câu 1 : 49 7 ;= − 25 = −5 ; ( 4)− 2 =4

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy cho ví dụ về số tự nhiên,

số nguyên, số hũu tỉ, số vô tỉ

GV:tất cã các số nầy được gọi

chung là số thực Tập số nầy bao

gồm tập số hữu tỉ và số vô tỉ

GV:Tập số vô tỉ kí hiệu là :R

GV:Với hai số thực x và y thì ta

có những trường hợp nào

HS: x = y ; x < y ; x > y

HS:Đọc ?2HS: a/2,(35) < 2,369121…

¤ Chú ý : SGK

Trang 36

4/Củng cố và luyện tập vận dụng:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

GV:Điền vào chỗ trống (…) trong các phát biểu sau:

a/Nếu a là số thực thì a là số … hoặc số …

b/nếu b làsố vô tỉ thì b được viết dưới dạng …

BT89/45

GV:Gọi HS đọc BT89

GV:Tong các câu sau câu nào đúng câu nào sai?

a/Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực

b/Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không

là số hữu tỉ âm

c/Nếu a là số tự nhiên thì a không là số vô tỉ

BT90/45

GVHD:Đễ làm BT 90 ta nên đổi các hổn số về

phân số , thực các phép tính trong ngoặc rồi mới

thực hiện phép tính chia

HS:Đọc BT87HS: 3∈Q;3∈ −R; 2,53∈Q;0,(35)∉I N; ⊂Z I; ⊂R

HS:Đọc BT87HS: a/Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ b/nếu b làsố vô tỉ thì b được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

HS đọc:ĐT89HS:a/ và c/ Đúng b/ Sai , vì số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

Xem SGK trước BT phần luyện tập trang 45

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Trang 37

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 10 , Tiết 19

I/Mục tiêu :

Củng cố thêm kiến thức về số thực và các phép toán về số thực

Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

II/Chuẩn bi :

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính, các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa

các số nguyên

a/2,04 : (-3,12) ; b/4 : 53

4

Câu 1 : a/2,04 : (-3,12) = 204: 312 204 17

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

a/Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

GV:Hãy nêu các bước xác định

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

b/Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của

các giá trị tuyệt đối của chúng

*Hoạt động 3

GV:Gọi HS đọc BT93

GV:Tìm x biết :

HS:Đọc BT91HS: a/-3,02 < -3,01 b/-7,508 > -7,513 c/-0,49854 < -0,49826 d/-1,90765 < -1,892

HS:Đọc BT91HS:a/ 3, 2; 1,5; 1;0;1;7, 4

-x nếu x < 0HS:b/0; ;1;1,5;3, 2;7, 41

BT91/45

a/-3,02 < -3,01b/-7,508 > -7,513c/-0,49854 < -0,49826 d/-1,90765 < -1,892

Trang 38

a/3,2.x + (1,2).x + 2,7 = -4,9

GV:HD ta cộng các số hạng có

nhân với x trước, sao đó áp dụng

quy tắc chuyển vế đễ tìm x

a/3,2.x + (1,2).x + 2,7 = -4,9 (3,2 – 1,2)x + 2,7 = -4,9 2x = -4,9 - 2,7 = -7,6

Chuẩn bị trước các câu hỏi ôn tập phần ôn tập chương I

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Trang 39

Ngày soạn……… ÔN TẬP CHƯƠNG I

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính, phần trả lời các câu hỏi ôn tập chương I

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Gọi HS đọc câu hỏi 1

GV:Hãy nêu ba cách viết của số

GV:Gọi HS đọc câu hỏi 2

GV:Thế nào là số hữu tỉ dương, số

hữu tỉ âm ?

GV:Số nào không là số hữu tỉ âm,

cũng không là số hữu tỉ dương ?

0

HS:Đọc câu hỏi 2HS:• Số hữu tỉ dương là số hữu

tỉ lớn hơn không

• Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ bé hơn không

HS:• Số 0 và số vô tỉ, không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương

HS:Đọc BT96HS:

Trang 40

GV:Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ x được xác định như thế nào

GV:Gọi HS đọc câu hỏi 4

GV:Hãy nêu định nghĩa lũy thừa

với số mũ tự nhiên của một số hữu

72

8111

8111

Ngày đăng: 15/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật - Đại 7 ( cả năm - 3 cột)  Bộ 2
Hình ch ữ nhật (Trang 22)
Bảng đồ địa lí là : - Đại 7 ( cả năm - 3 cột)  Bộ 2
ng đồ địa lí là : (Trang 65)
Hình chữ nhật ABCD và hình tam - Đại 7 ( cả năm - 3 cột)  Bộ 2
Hình ch ữ nhật ABCD và hình tam (Trang 68)
Đồ thị hàm số y = 2x - Đại 7 ( cả năm - 3 cột)  Bộ 2
th ị hàm số y = 2x (Trang 83)
Bảng gọi là bảng số liệu thống kê - Đại 7 ( cả năm - 3 cột)  Bộ 2
Bảng g ọi là bảng số liệu thống kê (Trang 84)
Bảng phân phối thực nghiệm của - Đại 7 ( cả năm - 3 cột)  Bộ 2
Bảng ph ân phối thực nghiệm của (Trang 88)
Bảng tần số và tính số trung bình cộng - Đại 7 ( cả năm - 3 cột)  Bộ 2
Bảng t ần số và tính số trung bình cộng (Trang 101)
Bảng tần số - Đại 7 ( cả năm - 3 cột)  Bộ 2
Bảng t ần số (Trang 102)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w