Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ
Trang 1 Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số
Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ
sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7
2,kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?
- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu
cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài
Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:
Trang 2tập ra phim trong.
Bài 3.Điền các phân số vào ô trống
trong bảng sau sao cho phù hợp
- GV chiếu đáp án và biểu điểm lên
màn hình và yêu cầu các nhóm chấm
điểm cho nhau
48
;
5
7 : 10
7
;
7
8 : 7 6
- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5
- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a)
13 45
1 3
4 9
27
13
là:
13 27
Bài 5 tính các thơng sau đây và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần
4
9 : 2
3
=
3
2 9 2
4 3 9
4 2
48
=
5 4
5
7 : 10
7
=
2 1
7
8 : 7
6
=
4 3
Sắp xếp:
5
4 4
3 3
2 2
+
36 15
–
Trang 3- GV yªu cÇu HS lµm phÇn a bµi 7
55
15
14 1 30
=
36
27 15
9 24
35 56
24 36
=
36
11 5
Trang 42,kiÓm tra bµi cò:
- Nªu qui t¾c céng 2 sè h÷u tØ, quy t¾c phÐp trõ 2 sè h÷u tØ?
HS díi líp lµm vë:
a) = 6,5b) = 2
15
x
Trang 5- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc
- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh
II Chuẩn bị
Bảng phụ, êke
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: 7B:
2,kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa hai góc đối đỉnh?
Cho 2 đờng thẳng AB,CD cắt nhau ở O, hãy vẽ hình và chỉ các cặp góc đối
đỉnh
3 Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc
câu trẳ lời đúng nhất :
1 Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A,
ta có:
a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3
b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4
c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4
d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2
2 4 A
2
A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3 Nếu có hai đờng thẳng:
A Vuông góc với nhau thì cắt nhau
B Cắt nhau thì vuông góc với nhau
C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng
nhau
D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB nếu:
Trang 6B xy AB tại A hoặc tại B
C xy đi qua trung điểm của AB
D xy AB tại trung điểm của AB
5 Nếu có 2 đờng thẳng:
a Vuông góc với nhau thì cắt nhau
b Cắt nhau thì vuông góc với nhau
Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ đờng
trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu cách vẽ?
GV yêu cầu HS đọc đề bài
rõ số đo các góc
b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ
số đo mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và
nói rõ số đo mỗi góc
d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và
nói rõ số đo mỗi góc
A
Q
N M
Một HS khác lên trình bày lời giải
Các HS nhận xét, bổ sung
HS đọc đề bàiNêu cách vẽ
HS thực hiện vẽ vào vở của mình
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 4
Trang 7Bài 4
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc
Kết quả:
a) 10b) -1
HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày, HS dới lớp nhận xét:
Kết quả:
a) x = 3,5b) không tìm đợc xc) x = 21 33
;
Nhân chia số hữu tỉGiá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 8- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay
Trang 9cùng phía bù nhau thì 2 đt đó song
song với nhau
85
A
B
Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2 B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 6 Bài 6
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Điền vào chỗ chấm
1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông
Một HS lên bảng điền:
1 a//b
2 c aDấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
Trang 10Bài 2: Đúng hay sai
Hai đờng thẳng song song thì:
nào ? dựa vào đâu ?
Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi
OM là tia phân giác của góc AOB Kẻ
các tia OC, OD lần lợt là tia đối của tia
OA, OM
Chứng minh: COD MOB
GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết,
D C
B A
Trang 11I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
II Chuẩn bị:
* GV: một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua
b d d
Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)
1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:
1 6 7
, 2 :
1 29
6 4
1 29
1 29
1 6 4
1 29
Kết quả:
Bài 1:
1-D2-DBài 2:
1 A-S C- S B-D D-S
HS làm bài tập vào giấy nháp
5 HS lên bảng thực hiện, HS dới lớp nhận xét
Kết quả:
a x=-2,3
b x=0,0768
c x=80
Trang 12c : 0 , 125
6
5 3
Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng
các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam
giác là 12
GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
Gọi một HS lên bảng làm
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Luyện tập :
Bài 1 Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM
Trang 13Bài 3 :
GV treo bảng phụ bài tập 3 :
Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và
x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :
x y
x' y' O
- Rèn kỹ năng vận dụng định lý và tính chất trên vào làm các bài tập liên quan,
kỹ năng trình bày bài toán hình
II Chuẩn bị
* GV: một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: 7B:
2, kiểm tra bài cũ:
Tổng 3 góc trong tam giác
Trang 14Nêu định lý về tổng 3 góc trong một tam giác ?
3 Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :
Bài 1 : Điền đúng, sai
1 Có thể vẽ đợc một tam giác với 3
? Ghi giả thiết, kết luận
? CM là phân giác của góc C ta suy ra
C
B
A N
HS tính đợc A B C 182 0
Vậy không có tam giác nh vậy
4: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : Cho ∆ABC có A= B = 600 Gọi Cx là tia phân giác của góc ngoàitạ đỉnh C Chứng minh rằng: AB//Cx
Trang 15- Củng cố cho HS các trờng hợp bằng nhau của tam giác của tam giác
- Chứng minh đợc các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học
II Chuẩn bị
* GV: một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm,Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: 7B:
2, kiểm tra bài cũ:
Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác của tam giác ?
3 Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau c-c-c
của tam giác ?
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau c-g-c
của tam giác ?
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau g-c-g
của tam giác ?
AD = BD = 2 cmCác trờng hợp bằng nhau của tam giác
Trang 16– GV :nếu chứng minh:
D B
C
D
A
Cˆ ˆ ta đi chứng minh hai tam
giác có chứa cặp góc bằng nhau này là 2
tam giác nào?
Hs làm -gv nhận xét
Bài tập 2 (Bài 25 - hình 83 - Tr 118)
Yêu cầu cm HK = IG và HK//IG
gọi một học sinh lên ghi GT, KL
Một học sinh trình bày lời giải
Nhận xét, cho điểm
Baứi 46 SBT/103:
Cho ABCcó 3 góc nhọn vẽ ADvuông
góc và AD=AB và D khác phía C đối với
AB,vẽ AEAC: AE=AC và E khác phía E
đối với AC CMR:
a) DC=BE
b) DCBE
GV gọi học sinh nhắc lại trờng hợp bằng nhau
của hai tam giác vuông.Mối quan hệ giữa hai
góc nhọn của một tam giác vuông.
KL a) Vẽ hỡnhb)
D B C D A
GK cạnh chung
GHK = KIG (c.g.c) (1)
HK = IG (cặp cạnh tơng ứng)
*Từ (1) suy ra GHK = KIG (cặp góc tơng ứng)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong
HK // IG (dấu hiệu nhận biết ) (đpcm)
Trang 17Xét DAC và BAE có:
AD=BA (gt) (c) AC=AE (gt) (c)
DAC = AE (cm trên) (g)
=> DAC= BAE (c-g-c)
=> DC=BE (2 cạnh tơng ứng) b) CM: DCBE
Gọi H=DC BE; I=BE AC
Ta có : ADC= ABC (cm trên)
=> ACD=AEB (2 góc tơng ứng) : DHI =HIC+ICH (2 góc bằng tổng hai góc bên trong không kề với nó)
=>DHI=AIE+AEI (HIC vaứ AIE ủủ)
=> DHI = 90 0
=> DCBE taùi H.
4: Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Xem lại các bài tập đã chữa
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 11 Bài 11
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS quan hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận, đại lợng tỉ lệ nghịch
- Giải đợc các bài toán quan hệ tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch, về đồ thị và hàm số
- Rèn kỹ năng suy luận logic, trình bày bài toán khoa học
II Chuẩn bị
* GV: một số bài tập về chủ đề trên Bảng phụ
* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm
III Tiến trình dạy học
- Thế nào là 2 đại lợng tỉ lệ thuận? HS trả lời
Đại lợng tỉ lệ thuận, Đại lợng tỉ lệ nghịch,
Trang 18Viết công thức minh hoạ 2 đại lợng tỉ
Yêu cầu học sinh đọc đề bài 19/SGK/63
Yêu cầu học sinh tóm tắt đề bài theo
h-ớng dẫn của giáo viên.
Dựa vào bảng tóm tắt hãy đặt ẩn cho
bài toán? (Lu ý đ kiện?)
Giá tiền một m vải có quan hệ nh thế
nào với số m vải có thể mua đợc?
Theo đề bài ta có điều gì?
Làm thế nào để tính đợc x? có mấy
cách làm? (nêu miệng)
Nên chọn cách nào nhanh, hợp lý hơn?
Chữa bài cho học sinh trên bảng, sửa
chữa, bổ sung hoàn thiện lời giải mẫu
Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài phán
đoán xem giống bài toán cơ bản nào đã
Số máy cùng năng suất quan hệ ntn với
số ngày làm việc của mỗi đội khi khối
lợng công việc của các đội nh nhau.
Làm thế nào để thành lập đợc tỉ lệ thức?
Tính số máy mỗi đội bằng cách nào?
Chữa bài cho học sinh trên bảng
Bài 14 (Tr 44 - SBT)
Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lợt là a,b,c (m ) (a,b,c >0)
Vì độ dài các cạnh tỉ lệ với 3;4;5 nên ta có:
Từ (1); (2) áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
=
2
6
=3 Vậy a = 3.3 =9; b = 4.3 = 12; c = 5.3 = 15
Độ dài các cạnh của t g theo thứ tự là : 9m, 12m,15m
Bài 19 (SGK - tr 63) Tóm tắt đề bài
Vì số mét vải mua đợc TLN với giá tiền một m vải nên theo tính chất của đại lợng TLN, ta có:
1 2
100 51
= 60
Vậy với cùng số tiền để mua 51 m vải loại
1 có thể mua đợc 60 m vải loại 2.
Bài 21 (SGK - tr 64) Gọi số máy (có cùng năng suất) của đội 1,
đội 2, đội 3 lần lợt là: x 1 , x 2 , x 3 (máy ; x 1 ,
x 2 , x 3 N*) Vì các máy có cùng năng suất nên số máy
và số ngày là hai đại lợng TLN
1
; 4 1
(1) theo tính chất
Trang 19 Bài toán trên còn đợc phát biểu nh thế
8
1 6
1 4 1
3 2
1 x x x
(1) Theo đề bài ta có x 1 - x 2 = 2 (2)
Từ (1) và (2) áp dụng tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau ta đợc:
8
1 6
1 4 1
3 2
1 x x x
12 1 2 6
1 4 1
2 1
x x
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại về quan hệ tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch
- Củng cố cho HS các trờng hợp bằng nhau của tam giác của tam giác
- Chứng minh đợc các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học
Cho góc XOY khác góc bẹt.Lấy A, B
Ox sao cho OA<OB Lấy C, D Oy sao
cho OC=OA, OD=OB.Gọi E là giao điểm
của BC và AD Cmr:
Baứi 43 SGK/125:
Các trờng hợp bằng nhau của tam giác
Trang 20KL a) AD=BC b) EAB= ECD c) OE lµ tia ph©n gi¸c cđa gãc xOy.
a) CM: AD=BC xÐt AOD vµ COB cã:
O: chung (g) OA=OC (gt) (c) OD=OB (gt) (c)
=> AOD= COB (c-g-c)
=> AD=CB (2 c¹nh t¬ng øng) b) CM: EAB= ECD
Ta cã: OAD+DAB=180 0 (2gãc kỊ bï)
OCB+BCD=180 0 (22gãc kỊ bï) Mµ: OAD=OCB ( AOD= COB)
=> DAB=BCD
xÐt EAB và ECD cã:
AB=CD (AB=OB-OA; CD=OD-OC
Mµ OA=OC; OB=OD) (c)
ADB=DCB (cmt) (g)
OBC=ODA ( AOD= COB) (g)
=> CED= AEB (g-c-g) c) CM: DE lµ tia ph©n gi¸c cđa xOy
xÐt OCE vµ OAE cã:
OE: chung (c) OC=OA (gt) (c) EC=EA ( CED= AEB) (c)
=> CED= AEB (c-c-c)
=> COE=AOE (2 gãc t¬ng øng)
Mµ tia OE n»m gia 2 tia OX,OY
=> Tia OE lµ tia ph©n gi¸c cđa xOy
Trang 21Bài 2 :Bạn MAI vẽ tia phân giác góc XOY
nh sau:
Có :OA=AB=OC=CD (A,BOx,
CM: OK là tia phân giác của xOy.
GV gọi HS lên bảng vẽ hình và viết giả
thiết kết luận và nêu hớng làm.
GVhớng dần học sinh chứng minh:
OAD= OCB Sau đó chứng minh:
KAB= KCD Tiếp theo chứng minh :
BD: cạnh chung (ch)
ABD=EBD (BD: phân giác B ) (gn)
=> ABD= EBD (ch-gn)
=> BA=BE (2 cạnh tơng ứng ) b) CM: DK=DC
Trang 22KL OK: phân giác xOy
Xét OAD và OCB:
OA=OC (c) OD=OB (c)
- Giúp học sinh củng cố khái niệm cân, đều, vận dụng tính chất cân, đều
để nhận biết các loại đó và để tính số đo góc, để cm các góc bằng nhau, các
đoạn thẳng bằng nhau hay song song
- Rèn kĩ năng vẽ hình, viết GT, KL, tập suy luận chứng minh bài toán.
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- Thế nào là tam giác cân? Tam giác
cân có tính chất gì?
- Tam giác đều là gì? Nêu tính chất của
tam giác đều?
HS trả lời
Chữa bài 49 (Tr 127 - SGK)
tam giác cân
A
Trang 23Hoạt động 2. Luyện tập
GV yêu cầu HS làm bài tập 49/SGK
Bài 50 ( Tr 127- SGK)
Yêu cầu học sinh đọc đề bài, vẽ hình,
ghi GT, KL, nêu hớng cm bài toán->
trình bày lời giải
Chữa bài làm của học sinh, hoàn thiện
lời giải mẫu
Bài 51 ( Tr 127- SGK)
Bằng trực giác ta thấy số đo của hai góc?
Để cm điều này cân gắn vào việc cm 2
nào bằng nhau? để cm hai tg đó bằng
nhau cần chỉ ra các yếu tố nào bằng nhau?
b) Dự đoán IBC là tam giác gì? hãy đa
ra các lí do để chứng minh điều đó.
Một học sinh lên bảng làm bài.
tổng ba góc của tg)
ABC cân tại A B = C = 40 0 (tính chất)
B + C = 180 0 - A = 35 0 ABC cân tại A B = C (tính chất)
B = C = 17,5 0 b) tơng tự ta tính đợc
B = C = 40 0
Bài 51 ( Tr 128- SGK)
Giải Xét ABD và ACE có :
AB = AC (Do ABC cân tại A theo GT) Â : góc chung
Mà ABC = ACB (tc ABC cân tại A ) ABD = ACE (CM)
DBC = ECB
IBC cân tại I c) Cm IBE = ICD Xét IBE và ICD
IB = IC (tc IBC cân tại I)
I 1 = I 2 (hai góc đối đỉnh) IBE = ICD (vì ABD = ACE cmt)
A
D
Trang 24Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại các đn , tính chất của tam giác
cân và tam giác đều
Bài 14
I Mục tiêu
-Củng cố và khắc sâu định lý Pytago vào giải các bài tập tính toán, suy luận
đơn giản, các bài toán có nội dung thực tế
-Rèn luyện tính chính xác, ý thức ứng dụng các kiến thức toán học vào thựctiễn
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Chữa bài làm của học sinh, hoàn thiện
lời giải mẫu
Một học sinh lên bảng làm bài.
Bài 56 (Tr 131 - SGK)
o 9 2 + 12 2 = 81 + 144 = 225 = 15 2 Tam giác có độ dài ba cạnh bằng 9, 12,
15 là tam giác vuông.
b) 5 2 + 12 2 = 25 + 144 = 169 = 13 2 Tam giác có độ dài ba cạnh bằng 5, 12,
13 là tam giác vuông.
o 7 2 + 7 2 = 98 10 2 Tam giác có độ dài ba cạnh bằng 7, 7, 10 không là tam giác vuông.
Một học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở.
Nhận xét bổ sung lời giải của bạn.
Bài 57 ( Tr 131- SGK)
Lời giải của bạn Tâm là sai Phải so sánh bình phơng của cạnh lớn nhất với tổng các bình phơng của hai cạnh kia.