1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu chon Toan 7 ca nam

32 721 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tu Chọn Toán 7
Người hướng dẫn Giáo viên: Nguyễn Bảo Quốc
Trường học Trường THCS Vân Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Vân Xuân
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ

Trang 1

 Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

 Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ

sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

2,kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu

cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài

Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:

Trang 2

tập ra phim trong.

Bài 3.Điền các phân số vào ô trống

trong bảng sau sao cho phù hợp

- GV chiếu đáp án và biểu điểm lên

màn hình và yêu cầu các nhóm chấm

điểm cho nhau

48

;

5

7 : 10

7

;

7

8 : 7 6

- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5

- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a)

13 45

1 3

4 9

27

13

là:

13 27

Bài 5 tính các thơng sau đây và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần

4

9 : 2

3

=

3

2 9 2

4 3 9

4 2

48

=

5 4

5

7 : 10

7

=

2 1

7

8 : 7

6

=

4 3

Sắp xếp:

5

4 4

3 3

2 2

+

36 15

Trang 3

- GV yªu cÇu HS lµm phÇn a bµi 7

55

15

14 1 30

=

36

27 15

9 24

35 56

24 36

=

36

11 5

Trang 4

2,kiÓm tra bµi cò:

- Nªu qui t¾c céng 2 sè h÷u tØ, quy t¾c phÐp trõ 2 sè h÷u tØ?

HS díi líp lµm vë:

a) = 6,5b) = 2

15

x

Trang 5

- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc

- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

II Chuẩn bị

Bảng phụ, êke

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức: 7B:

2,kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa hai góc đối đỉnh?

Cho 2 đờng thẳng AB,CD cắt nhau ở O, hãy vẽ hình và chỉ các cặp góc đối

đỉnh

3 Luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

câu trẳ lời đúng nhất :

1 Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A,

ta có:

a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3

b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4

c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4

d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2

2 4 A

2

A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

3 Nếu có hai đờng thẳng:

A Vuông góc với nhau thì cắt nhau

B Cắt nhau thì vuông góc với nhau

C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng

nhau

D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB nếu:

Trang 6

B xy  AB tại A hoặc tại B

C xy đi qua trung điểm của AB

D xy  AB tại trung điểm của AB

5 Nếu có 2 đờng thẳng:

a Vuông góc với nhau thì cắt nhau

b Cắt nhau thì vuông góc với nhau

Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ đờng

trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu cách vẽ?

GV yêu cầu HS đọc đề bài

rõ số đo các góc

b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ

số đo mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và

nói rõ số đo mỗi góc

d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và

nói rõ số đo mỗi góc

A

Q

N M

Một HS khác lên trình bày lời giải

Các HS nhận xét, bổ sung

HS đọc đề bàiNêu cách vẽ

HS thực hiện vẽ vào vở của mình

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết: 4

Trang 7

Bài 4

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

Kết quả:

a) 10b) -1

HS làm bài vào vở

3 HS lên bảng trình bày, HS dới lớp nhận xét:

Kết quả:

a) x =  3,5b) không tìm đợc xc) x = 21 33

;

Nhân chia số hữu tỉGiá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 8

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay

Trang 9

cùng phía bù nhau thì 2 đt đó song

song với nhau

85

A

B

Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2 B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết: 6 Bài 6

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Điền vào chỗ chấm

1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông

Một HS lên bảng điền:

1 a//b

2 c  aDấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Trang 10

Bài 2: Đúng hay sai

Hai đờng thẳng song song thì:

nào ? dựa vào đâu ?

Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi

OM là tia phân giác của góc AOB Kẻ

các tia OC, OD lần lợt là tia đối của tia

OA, OM

Chứng minh: COD MOB  

GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết,

D C

B A

Trang 11

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị:

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua

b d d

Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)

1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:

1 6 7

, 2 :

1 29

6 4

1 29

1 29

1 6 4

1 29

Kết quả:

Bài 1:

1-D2-DBài 2:

1 A-S C- S B-D D-S

HS làm bài tập vào giấy nháp

5 HS lên bảng thực hiện, HS dới lớp nhận xét

Kết quả:

a x=-2,3

b x=0,0768

c x=80

Trang 12

c   : 0 , 125

6

5 3

Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng

các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam

giác là 12

GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề

? Nêu cách làm dạng toán này

Gọi một HS lên bảng làm

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Luyện tập :

Bài 1 Đề bài trên bảng phụ

Gọi DI là tia phân giác của góc MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM

Trang 13

Bài 3 :

GV treo bảng phụ bài tập 3 :

Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và

x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :

x y

x' y' O

- Rèn kỹ năng vận dụng định lý và tính chất trên vào làm các bài tập liên quan,

kỹ năng trình bày bài toán hình

II Chuẩn bị

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức: 7B:

2, kiểm tra bài cũ:

Tổng 3 góc trong tam giác

Trang 14

Nêu định lý về tổng 3 góc trong một tam giác ?

3 Luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :

Bài 1 : Điền đúng, sai

1 Có thể vẽ đợc một tam giác với 3

? Ghi giả thiết, kết luận

? CM là phân giác của góc C ta suy ra

C

B

A N

HS tính đợc A B C     182 0

Vậy không có tam giác nh vậy

4: Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : Cho ∆ABC có A= B = 600 Gọi Cx là tia phân giác của góc ngoàitạ đỉnh C Chứng minh rằng: AB//Cx

Trang 15

- Củng cố cho HS các trờng hợp bằng nhau của tam giác của tam giác

- Chứng minh đợc các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học

II Chuẩn bị

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm,Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức: 7B:

2, kiểm tra bài cũ:

Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác của tam giác ?

3 Luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :

- Phát biểu trờng hợp bằng nhau c-c-c

của tam giác ?

- Phát biểu trờng hợp bằng nhau c-g-c

của tam giác ?

- Phát biểu trờng hợp bằng nhau g-c-g

của tam giác ?

AD = BD = 2 cmCác trờng hợp bằng nhau của tam giác

Trang 16

– GV :nếu chứng minh:

D B

C

D

A

Cˆ  ˆ ta đi chứng minh hai tam

giác có chứa cặp góc bằng nhau này là 2

tam giác nào?

Hs làm -gv nhận xét

Bài tập 2 (Bài 25 - hình 83 - Tr 118)

 Yêu cầu cm HK = IG và HK//IG

 gọi một học sinh lên ghi GT, KL

 Một học sinh trình bày lời giải

 Nhận xét, cho điểm

Baứi 46 SBT/103:

Cho  ABCcó 3 góc nhọn vẽ ADvuông

góc và AD=AB và D khác phía C đối với

AB,vẽ AEAC: AE=AC và E khác phía E

đối với AC CMR:

a) DC=BE

b) DCBE

GV gọi học sinh nhắc lại trờng hợp bằng nhau

của hai tam giác vuông.Mối quan hệ giữa hai

góc nhọn của một tam giác vuông.

KL a) Vẽ hỡnhb)

D B C D A

GK cạnh chung

 GHK = KIG (c.g.c) (1)

 HK = IG (cặp cạnh tơng ứng)

*Từ (1) suy ra GHK = KIG (cặp góc tơng ứng)

Mà hai góc này ở vị trí so le trong

 HK // IG (dấu hiệu nhận biết ) (đpcm)

Trang 17

Xét  DAC và  BAE có:

AD=BA (gt) (c) AC=AE (gt) (c)

DAC = AE (cm trên) (g)

=>  DAC=  BAE (c-g-c)

=> DC=BE (2 cạnh tơng ứng) b) CM: DCBE

Gọi H=DC  BE; I=BE  AC

Ta có :  ADC=  ABC (cm trên)

=> ACD=AEB (2 góc tơng ứng) : DHI =HIC+ICH (2 góc bằng tổng hai góc bên trong không kề với nó)

=>DHI=AIE+AEI (HIC vaứ AIE ủủ)

=> DHI = 90 0

=> DCBE taùi H.

4: Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Xem lại các bài tập đã chữa

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết: 11 Bài 11

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS quan hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận, đại lợng tỉ lệ nghịch

- Giải đợc các bài toán quan hệ tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch, về đồ thị và hàm số

- Rèn kỹ năng suy luận logic, trình bày bài toán khoa học

II Chuẩn bị

* GV: một số bài tập về chủ đề trên Bảng phụ

* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm

III Tiến trình dạy học

- Thế nào là 2 đại lợng tỉ lệ thuận? HS trả lời

Đại lợng tỉ lệ thuận, Đại lợng tỉ lệ nghịch,

Trang 18

Viết công thức minh hoạ 2 đại lợng tỉ

 Yêu cầu học sinh đọc đề bài 19/SGK/63

 Yêu cầu học sinh tóm tắt đề bài theo

h-ớng dẫn của giáo viên.

 Dựa vào bảng tóm tắt hãy đặt ẩn cho

bài toán? (Lu ý đ kiện?)

 Giá tiền một m vải có quan hệ nh thế

nào với số m vải có thể mua đợc?

 Theo đề bài ta có điều gì?

 Làm thế nào để tính đợc x? có mấy

cách làm? (nêu miệng)

 Nên chọn cách nào nhanh, hợp lý hơn?

 Chữa bài cho học sinh trên bảng, sửa

chữa, bổ sung hoàn thiện lời giải mẫu

 Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài  phán

đoán xem giống bài toán cơ bản nào đã

 Số máy cùng năng suất quan hệ ntn với

số ngày làm việc của mỗi đội khi khối

lợng công việc của các đội nh nhau.

 Làm thế nào để thành lập đợc tỉ lệ thức?

Tính số máy mỗi đội bằng cách nào?

 Chữa bài cho học sinh trên bảng

Bài 14 (Tr 44 - SBT)

Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lợt là a,b,c (m ) (a,b,c >0)

Vì độ dài các cạnh tỉ lệ với 3;4;5 nên ta có:

Từ (1); (2) áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

=

2

6

=3 Vậy a = 3.3 =9; b = 4.3 = 12; c = 5.3 = 15

Độ dài các cạnh của t g theo thứ tự là : 9m, 12m,15m

Bài 19 (SGK - tr 63) Tóm tắt đề bài

Vì số mét vải mua đợc TLN với giá tiền một m vải nên theo tính chất của đại lợng TLN, ta có:

1 2

100 51

= 60

Vậy với cùng số tiền để mua 51 m vải loại

1 có thể mua đợc 60 m vải loại 2.

Bài 21 (SGK - tr 64) Gọi số máy (có cùng năng suất) của đội 1,

đội 2, đội 3 lần lợt là: x 1 , x 2 , x 3 (máy ; x 1 ,

x 2 , x 3  N*) Vì các máy có cùng năng suất nên số máy

và số ngày là hai đại lợng TLN

1

; 4 1

(1) theo tính chất

Trang 19

 Bài toán trên còn đợc phát biểu nh thế

8

1 6

1 4 1

3 2

1 x x x

(1) Theo đề bài ta có x 1 - x 2 = 2 (2)

Từ (1) và (2) áp dụng tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau ta đợc:

8

1 6

1 4 1

3 2

1 x x x

12 1 2 6

1 4 1

2 1

x x

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại về quan hệ tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch

- Củng cố cho HS các trờng hợp bằng nhau của tam giác của tam giác

- Chứng minh đợc các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học

Cho góc XOY khác góc bẹt.Lấy A, B 

Ox sao cho OA<OB Lấy C, D  Oy sao

cho OC=OA, OD=OB.Gọi E là giao điểm

của BC và AD Cmr:

Baứi 43 SGK/125:

Các trờng hợp bằng nhau của tam giác

Trang 20

KL a) AD=BC b)  EAB=  ECD c) OE lµ tia ph©n gi¸c cđa gãc xOy.

a) CM: AD=BC xÐt  AOD vµ  COB cã:

O: chung (g) OA=OC (gt) (c) OD=OB (gt) (c)

=>  AOD=  COB (c-g-c)

=> AD=CB (2 c¹nh t¬ng øng) b) CM:  EAB=  ECD

Ta cã: OAD+DAB=180 0 (2gãc kỊ bï)

OCB+BCD=180 0 (22gãc kỊ bï) Mµ: OAD=OCB (  AOD=  COB)

=> DAB=BCD

xÐt  EAB và  ECD cã:

AB=CD (AB=OB-OA; CD=OD-OC

Mµ OA=OC; OB=OD) (c)

ADB=DCB (cmt) (g)

OBC=ODA (  AOD=  COB) (g)

=>  CED=  AEB (g-c-g) c) CM: DE lµ tia ph©n gi¸c cđa xOy

xÐt  OCE vµ  OAE cã:

OE: chung (c) OC=OA (gt) (c) EC=EA (  CED=  AEB) (c)

=>  CED=  AEB (c-c-c)

=> COE=AOE (2 gãc t¬ng øng)

Mµ tia OE n»m gia 2 tia OX,OY

=> Tia OE lµ tia ph©n gi¸c cđa xOy

Trang 21

Bài 2 :Bạn MAI vẽ tia phân giác góc XOY

nh sau:

Có :OA=AB=OC=CD (A,BOx,

CM: OK là tia phân giác của xOy.

GV gọi HS lên bảng vẽ hình và viết giả

thiết kết luận và nêu hớng làm.

GVhớng dần học sinh chứng minh:

 OAD=  OCB Sau đó chứng minh:

 KAB=  KCD Tiếp theo chứng minh :

BD: cạnh chung (ch)

ABD=EBD (BD: phân giác B ) (gn)

=>  ABD=  EBD (ch-gn)

=> BA=BE (2 cạnh tơng ứng ) b) CM: DK=DC

Trang 22

KL OK: phân giác xOy

Xét  OAD và  OCB:

OA=OC (c) OD=OB (c)

- Giúp học sinh củng cố khái niệm  cân,  đều, vận dụng tính chất  cân,  đều

để nhận biết các loại  đó và để tính số đo góc, để cm các góc bằng nhau, các

đoạn thẳng bằng nhau hay song song

- Rèn kĩ năng vẽ hình, viết GT, KL, tập suy luận chứng minh bài toán.

- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

- Thế nào là tam giác cân? Tam giác

cân có tính chất gì?

- Tam giác đều là gì? Nêu tính chất của

tam giác đều?

HS trả lời

Chữa bài 49 (Tr 127 - SGK)

tam giác cân

A

Trang 23

Hoạt động 2. Luyện tập

GV yêu cầu HS làm bài tập 49/SGK

Bài 50 ( Tr 127- SGK)

 Yêu cầu học sinh đọc đề bài, vẽ hình,

ghi GT, KL, nêu hớng cm bài toán->

trình bày lời giải

Chữa bài làm của học sinh, hoàn thiện

lời giải mẫu

Bài 51 ( Tr 127- SGK)

Bằng trực giác ta thấy số đo của hai góc?

Để cm điều này cân gắn vào việc cm 2

nào bằng nhau? để cm hai tg đó bằng

nhau cần chỉ ra các yếu tố nào bằng nhau?

b) Dự đoán  IBC là tam giác gì? hãy đa

ra các lí do để chứng minh điều đó.

 Một học sinh lên bảng làm bài.

tổng ba góc của tg)

 ABC cân tại A  B = C = 40 0 (tính chất)

 B + C = 180 0 - A = 35 0  ABC cân tại A  B = C (tính chất)

 B = C = 17,5 0 b) tơng tự ta tính đợc

B = C = 40 0

Bài 51 ( Tr 128- SGK)

Giải Xét  ABD và  ACE có :

AB = AC (Do  ABC cân tại A theo GT) Â : góc chung

Mà ABC = ACB (tc ABC cân tại A ) ABD = ACE (CM)

 DBC = ECB

  IBC cân tại I c) Cm  IBE = ICD Xét  IBE và ICD

IB = IC (tc IBC cân tại I)

I 1 = I 2 (hai góc đối đỉnh) IBE = ICD (vì ABD = ACE cmt)

A

D

Trang 24

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại các đn , tính chất của tam giác

cân và tam giác đều

Bài 14

I Mục tiêu

-Củng cố và khắc sâu định lý Pytago vào giải các bài tập tính toán, suy luận

đơn giản, các bài toán có nội dung thực tế

-Rèn luyện tính chính xác, ý thức ứng dụng các kiến thức toán học vào thựctiễn

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Chữa bài làm của học sinh, hoàn thiện

lời giải mẫu

 Một học sinh lên bảng làm bài.

Bài 56 (Tr 131 - SGK)

o 9 2 + 12 2 = 81 + 144 = 225 = 15 2 Tam giác có độ dài ba cạnh bằng 9, 12,

15 là tam giác vuông.

b) 5 2 + 12 2 = 25 + 144 = 169 = 13 2 Tam giác có độ dài ba cạnh bằng 5, 12,

13 là tam giác vuông.

o 7 2 + 7 2 = 98  10 2 Tam giác có độ dài ba cạnh bằng 7, 7, 10 không là tam giác vuông.

 Một học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở.

 Nhận xét bổ sung lời giải của bạn.

Bài 57 ( Tr 131- SGK)

Lời giải của bạn Tâm là sai Phải so sánh bình phơng của cạnh lớn nhất với tổng các bình phơng của hai cạnh kia.

Ngày đăng: 27/09/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Tu chon Toan 7 ca nam
Bảng ph ụ (Trang 7)
Bảng phụ - Tu chon Toan 7 ca nam
Bảng ph ụ (Trang 8)
Bảng phụ - Tu chon Toan 7 ca nam
Bảng ph ụ (Trang 9)
Bảng phụ - Tu chon Toan 7 ca nam
Bảng ph ụ (Trang 22)
Bảng phụ - Tu chon Toan 7 ca nam
Bảng ph ụ (Trang 24)
Bảng phụ - Tu chon Toan 7 ca nam
Bảng ph ụ (Trang 28)
Bảng phụ - Tu chon Toan 7 ca nam
Bảng ph ụ (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w