Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

Một phần của tài liệu toan 7 ca nam(phu quoc) (Trang 83 - 89)

A. mục tiêu

1. Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm?

2. Kĩ năng: Học sinh biết sử dụng đúng kí hiệu của căn bậc hai:

Học sinh bớc đầu biết tìm căn bận hai của một số không âm và biết so sánh 2 CBH của 2 số không âm

3. T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích.

4. Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học.

B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh GV: Phấn màu, bảng phụ.

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK. Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi.

c. phơng pháp

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ - Vấn đáp - Luyện tập và thực hành D. Tiến trình dạy và học

I. Kiểm tra bài cũ

HS 1: T×m x biÕt: a, x2 = 9 b, x2 = c, x2 = -1 II. bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng GV: Cho Hs đọc bài

toán SGK / 40. Minh hoạ hình vẽ qua bảng phụ.

1. Số vô tỉ

Bài toán (SGK - Tr 40)

E

A F

B

D

C

HS: Đọc bài, suy nghĩ và quan sát h×nh.

GV: Híng dÉn

HS nêu cách tính diện tích hình vuông? áp dụng tính Tính SAEBF| ? SAEBF| = 1. 1 = 1 (m2)

Bằng phép ghép hình hãy cho biết:

SAEBF = ? SABCD

? Vì sao? Tính cụ thể diện tích đó.

- HS: Diện tích hình vuông ABCD bằng 4 lần diện tích tam giác ABF. Diện tích hình vuông AEBF bằng 2 lần diện tích tam giác ABF. Vậy Diện tích hình vuông ABCD bằng 2 lần diện tích hình vuông AEBF,

 SABCD = 2(m2)

GV: Gọi độ dài cạnh AB là x (m) với x >

0, th× ta cã x2 = 2. Ta cÇn t×m x ? Ngêi ta chứng minh đợc rằng . . .

x= 1,41421356...

Diện tích ABCD = 2m2

Gọi x (m) là độ dài cạnh AB thì

x2 = 2 (víi x > 0), ta cã x

=1,41421356...

 Đây là số thập phân vô

hạn không tuần hoàn, gọi là một số vô tỉ.

Định nghĩa: SGK/ 40 - Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là I - Có vô số số vô tỉ.

tuần hoàn,

gọi là một số vô tỉ.

GV: Vậy em hiểu thế nào về số vô

tỉ ?

HS: Nêu và đọc khái niệm sgk/ 40 GV:

GV: Yêu cầu HS tính 32 = . . . ; (- 3)2 = . . .

HS: Thực hiện tại chỗ

GV: Nhận xét : Vì 32 = 9; (-3)2 = 9 nên ta nói 3 và -3 là các CBH của 9.

GV: Vì 32 = (-3)2 = 9 nên ta nói 3 và -3 là các CBH của 9.

Tơng tự vậy, Cho biết các CBH của 25?

V× sao?

CBH của ? CBH của 0? CBH của -1? Vì

sao?

Vậy những số nh thế nào thì có căn bËc hai?

- Những số dơng và số 0

2. Khái niệm căn bậc hai:

NhËn xÐt: 32 = 9; (-3)2 = 9 Ta nói: CBH của 9 là 3 và -3 (v× 32 = (-3)2 = 9)

Định nghĩa : SGK/40

?1 Sè 16 cã hai c¨n bËc hai:

=4 và - = - 4

 Số a dơng (a > 0) luôn có 2 c¨n bËc hai.

 Hai căn bậc hai kí hiệu và -

 Viết gọn :

(GV nhắc lại ý kiến trả lời của hs - nhấn mạnh những số không âm thì có CBH)

GV: Nếu gọi CBH của 1 số a không âm là x thì x phải thoả mãn điều kiện gì?

HS: Trả lời tại chỗ: x2 = a

GV: Một cách TQ ta có đ/ n sau . . . . HS: Đọc định nghĩa

GV: Nhấn đ/n, hớng dẫn HS cách viết kí hiệu CBH và cho HS làm VD áp dụng: ? 1/ 41.

HS: Làm ?1 tại chỗ và làm thêm một số VD khác.

GV: Ngời ta CM đợc rằng . . . / 41 HS: Làm VD minh hoạ

GV: Ghi nhí cho HS phÇn chó ý/ 41 HS: Ghi vở nội dung chú ý.

HS: Làm ?2/ 41, cá nhân – lên bảng.

GV: Có thể chứng minh các số là những số vô tỉ

 VÝ dô: =3 ; - = -3 viÕt gọn: = 3

Sè a = 0 cã mét c¨n bËc hai duy nhất là 0

Kí hiệu: =0

Số a nhỏ hơn 0 không có căn bËc hai.

 Lu ý: Không đợc viết : =

± 2

áp dụng: ?2

± ; ± ; ±

III. Củng cố - luyện tập

- GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi

- HS: làm các bài tập 82; 83/ 41 – SGK (GV dùng bảng phụ ghi nội dung bài tập trên) BT 1 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) = ... c) =... b) - = - 4 d) =...

BT 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng khẳng định nào sai A. Số là căn bậc hai của 49

B. Số là căn bậc hai của 7

C. Số 7 Là căn bậc hai của + và

Đáp án : A. S ; B. Đ ; C . Đ IV. Hớng dẫn về nhà

- Học bài cũ:

o Ôn lại định nghĩa số vô tỉ, đ/n căn bậc hai, cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc 2 của một số không âm.

o BVN: 84 - 86 (Tr 41,42 - SGK)..

- Chuẩn bị bài mới:

o Đọc mục có thể em cha biết ...

o Chuẩn bị trớc nội dung cho tiết học sau.

TuÇn

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Một phần của tài liệu toan 7 ca nam(phu quoc) (Trang 83 - 89)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(298 trang)
w