A. mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm?
2. Kĩ năng: Học sinh biết sử dụng đúng kí hiệu của căn bậc hai:
Học sinh bớc đầu biết tìm căn bận hai của một số không âm và biết so sánh 2 CBH của 2 số không âm
3. T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích.
4. Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh GV: Phấn màu, bảng phụ.
HS: Bảng nhóm, nháp, SGK. Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi.
c. phơng pháp
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ - Vấn đáp - Luyện tập và thực hành D. Tiến trình dạy và học
I. Kiểm tra bài cũ
HS 1: T×m x biÕt: a, x2 = 9 b, x2 = c, x2 = -1 II. bài mới
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng GV: Cho Hs đọc bài
toán SGK / 40. Minh hoạ hình vẽ qua bảng phụ.
1. Số vô tỉ
Bài toán (SGK - Tr 40)
E
A F
B
D
C
HS: Đọc bài, suy nghĩ và quan sát h×nh.
GV: Híng dÉn
HS nêu cách tính diện tích hình vuông? áp dụng tính Tính SAEBF| ? SAEBF| = 1. 1 = 1 (m2)
Bằng phép ghép hình hãy cho biết:
SAEBF = ? SABCD
? Vì sao? Tính cụ thể diện tích đó.
- HS: Diện tích hình vuông ABCD bằng 4 lần diện tích tam giác ABF. Diện tích hình vuông AEBF bằng 2 lần diện tích tam giác ABF. Vậy Diện tích hình vuông ABCD bằng 2 lần diện tích hình vuông AEBF,
SABCD = 2(m2)
GV: Gọi độ dài cạnh AB là x (m) với x >
0, th× ta cã x2 = 2. Ta cÇn t×m x ? Ngêi ta chứng minh đợc rằng . . .
x= 1,41421356...
Diện tích ABCD = 2m2
Gọi x (m) là độ dài cạnh AB thì
x2 = 2 (víi x > 0), ta cã x
=1,41421356...
Đây là số thập phân vô
hạn không tuần hoàn, gọi là một số vô tỉ.
Định nghĩa: SGK/ 40 - Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là I - Có vô số số vô tỉ.
tuần hoàn,
gọi là một số vô tỉ.
GV: Vậy em hiểu thế nào về số vô
tỉ ?
HS: Nêu và đọc khái niệm sgk/ 40 GV:
GV: Yêu cầu HS tính 32 = . . . ; (- 3)2 = . . .
HS: Thực hiện tại chỗ
GV: Nhận xét : Vì 32 = 9; (-3)2 = 9 nên ta nói 3 và -3 là các CBH của 9.
GV: Vì 32 = (-3)2 = 9 nên ta nói 3 và -3 là các CBH của 9.
Tơng tự vậy, Cho biết các CBH của 25?
V× sao?
CBH của ? CBH của 0? CBH của -1? Vì
sao?
Vậy những số nh thế nào thì có căn bËc hai?
- Những số dơng và số 0
2. Khái niệm căn bậc hai:
NhËn xÐt: 32 = 9; (-3)2 = 9 Ta nói: CBH của 9 là 3 và -3 (v× 32 = (-3)2 = 9)
Định nghĩa : SGK/40
?1 Sè 16 cã hai c¨n bËc hai:
=4 và - = - 4
Số a dơng (a > 0) luôn có 2 c¨n bËc hai.
Hai căn bậc hai kí hiệu và -
Viết gọn :
(GV nhắc lại ý kiến trả lời của hs - nhấn mạnh những số không âm thì có CBH)
GV: Nếu gọi CBH của 1 số a không âm là x thì x phải thoả mãn điều kiện gì?
HS: Trả lời tại chỗ: x2 = a
GV: Một cách TQ ta có đ/ n sau . . . . HS: Đọc định nghĩa
GV: Nhấn đ/n, hớng dẫn HS cách viết kí hiệu CBH và cho HS làm VD áp dụng: ? 1/ 41.
HS: Làm ?1 tại chỗ và làm thêm một số VD khác.
GV: Ngời ta CM đợc rằng . . . / 41 HS: Làm VD minh hoạ
GV: Ghi nhí cho HS phÇn chó ý/ 41 HS: Ghi vở nội dung chú ý.
HS: Làm ?2/ 41, cá nhân – lên bảng.
GV: Có thể chứng minh các số là những số vô tỉ
VÝ dô: =3 ; - = -3 viÕt gọn: = 3
Sè a = 0 cã mét c¨n bËc hai duy nhất là 0
Kí hiệu: =0
Số a nhỏ hơn 0 không có căn bËc hai.
Lu ý: Không đợc viết : =
± 2
áp dụng: ?2
± ; ± ; ±
III. Củng cố - luyện tập
- GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi
- HS: làm các bài tập 82; 83/ 41 – SGK (GV dùng bảng phụ ghi nội dung bài tập trên) BT 1 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) = ... c) =... b) - = - 4 d) =...
BT 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng khẳng định nào sai A. Số là căn bậc hai của 49
B. Số là căn bậc hai của 7
C. Số 7 Là căn bậc hai của + và
Đáp án : A. S ; B. Đ ; C . Đ IV. Hớng dẫn về nhà
- Học bài cũ:
o Ôn lại định nghĩa số vô tỉ, đ/n căn bậc hai, cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc 2 của một số không âm.
o BVN: 84 - 86 (Tr 41,42 - SGK)..
- Chuẩn bị bài mới:
o Đọc mục có thể em cha biết ...
o Chuẩn bị trớc nội dung cho tiết học sau.
TuÇn
Ngày soạn:
Ngày giảng: