Kỹ năng : - Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân , chia số thập phân 3.. Thái độ : Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số
Trang 1Tuần: 01
Ngày soạn :
Ngµy d¹y
Tiết : 1
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC
§ 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
I/ MỤC TIÊU :Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1.Kiến th øc:
- Học sinh nhận biết khái niệm số hữu tỷ, cách so sánh hai sè hữu tỷ,
cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
- Nhận biết quạn hệ giữa ba tập hợp N, tập Z, và tập Q
2 Kỹ năng :
- Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ
3 Thái độ: Phát triển óc tưởng tượng qua việc biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và quan hệ
giữa các tập số
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
+SGK, trục số, thước thẳng có chia khoảng
+ bảng phụ ghi đề bài ?5
Trong các số hữu tỷ sau , số nào là số hữu tỷ dương , số nào là số hữu tỷ âm,
số nàokhông là là số hữu ty dương cũng không là là số hữu tỷ âm ?
5
3
;2
0
;4
;5
1
;3
2
;7
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ.(5 phút)
H: Phân số có dạng ntn ?
Cho ví dụ phân số ?
Gv giới thiệu tổng quát về nội
dung chính của chương I
Giới thiệu nội dung của bài 1
+ HS đứng tại chỗ trả lời :
*Phân số có dạng
Hoạt động 2 : Số hữu tỷ (10 phút)
*HĐTP 2.1:Tiếp cận khái niệm
Viết các số sau dưới dạng phân
Hình thành khái niệm
GV : Các số vừa nêu trên là các
b a
với a, b ä∈ Z và b I/ Số hữu tỷ : - Số hữu tỷ là số viết
Trang 20 -2/3
-1
H: Hãy cho biết số hữu tỉ là số
ntn?
H: Hãy nhắc lại điều trên ?
GV nhác lại và ghi bảng
* HĐTP2.3: Củngcố khái niệm
GV yêu cầu HS làm bài ?1 , ?2
- GV : giới thiệu kí hiệu tập hợp
số hữu tỉ là Q
H:Kể tên các tập hơp số đã học ?
+ H: Nêu mối quan hệ giữa các
tập hợp trên ?
GV minh hoạ qua sơ đồ ven ở sau
đề bài
* HĐTP 2.4:Vận dụng khái
niệm
- Làm bài tập 1 SGK / 7
- GV theo dõi HS làm bài dưới
lớp – giúp đỡ HS yếu
+ H: Nêu kết quả của mình ?
1 HS nêu HS cả lớp đối chiếu
KQ nhận xét Đ – S
+ H: Nếu a thuộc Z thì a có
thuộc Q không ? Vì sao ?
+H:Điều ngược lại có đúng
không?
khác 0 + 1 HS TB nhắc lại
?1 Các số đã cho đều là số hữu tỉ
vì chúng đều viết được dưới dạng phân số
?2 a∈Z ⇒a= a⇒a∈Q
1+ N , Z , Q + N ⊂ Z ⊂ Q
+HS Làm bài cá nhân vào SGK bằng chì :
-3 ∉ N ; -3 ∈ Z -3 ∈ Q
a = 2
2a
= …
+ HS: Điều ngược lại sai
được dưới dạng phân số
b a
Hoạt động 4 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10 phút)
H:Vẽ trục số ?
H: Biểu diễn các số sau trên trục
số : -1 ; 2; 1; -2 ?
H: Dự đoán xem số 5
4 được biểu diễn trên trục số ở vị trí nào ?
H: Giải thíchđiều đó ?
Gv tổng kết ý kiến và nêu cách
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm
Gv kiểm tra và đánh giá kết quả
* Lưu ý cho Hs cách giải quyết
trường hợp số có mẫu là số âm
Hs vẽ trục số vào giấy nháp Biểu diễn các số vừa nêu trên trục số
+Hs nêu dự đoán của mình
Sau đó giải thích tại sao mình dự đoán như vậy
+ Các nhóm thực hiện biểu diễn các số đã cho trên trục số
2 BiĨu diƠn sè h÷u tØ trªn trơc sè:
* VD: BiĨu diƠn
4
5 trªn trơc sè
B1: Chia ®o¹n th¼ng ®v ra 4, lÊy 1 ®o¹n lµm ®v míi, nã b»ng
Hoạt động 5 : So sánh hai số hữu tỷ.(10 phút)
Q
-1 0 1 2
Trang 3Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và y,ta
có : hoặc x = y , hoặc x < y , hoặc
x > y
Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so
sánh ?
Gv kiểm tra và nêu kết luận
chung về cách so sánh
H: Tương tự ví dụ b?
+ GV theo dõi HS làm bài dưới
lớp
?5 : GV treo bảng phụ
Trong các số sau, số nào là số
hữu tỷ âm , số nào là số hữu tỉ
?5 : GV treo bảng phụ
Trong các số sau, số nào là số
hữu tỷ âm , số nào là số hữu tỉ
GV nêu khái niệm số hữu tỷ
dương, số hữu tỷ âm
* Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số
Thực hiện ví dụ b
+ 1 HS lên bảng làm bài
HS dưới lớp làm vào vở
Hs nêu nhận xét:
Hs xác định các số hữu tỷ âm.số hữu tỉ dương số 0
Gv kiểm tra kết quả và sửa sai nếu có
** C¸c sè h÷u tØ d¬ng lµ : 3
2 ; 5
1
− ; -4 ;
** Số −02không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm
+ HS lên bảng làm bài
3/ So sánh hai số hữu tỷ :
VD : So sánh hai số hữu tỷ
sau a/ -0,4 và ?
0,43
2/ Số hữu tỷ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỷ dương
Số hữu tỷ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm
Số 0 không là số hữu tỷ âm, cũng không là số hữu tỷ dương
Hoạt động 6 : Củng cố (7 phút)
H:Thế nào là số hữu tỉ?Cho VD ?
H: Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm
ntn?
-Yêu cầu hs làm các bài tập tại
lớp 17,18a,c-19 SGK/15
*** GV chấm một số bài của HS
-Hs nhắc nội dung bài học
-HS lần lượt làm các bài tập
*Bài 17 làm trên phiếu học tập
*Bài 18 làm vào vở
*Bài 19 : hoạt động nhóm
Bài 17-1: câu a,c đúng 2: b) x=0,37; -0,37; c)x=0Bài 18:
a)-5,639, c)16,027Bài19:
a, giải thích: hai cách đều
AD t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý , nhưng cách của Liên tính nhẩm nhanh hơn
Trang 4Ngày soạn : / 8 / 2009
Ngµy d¹y: / 8 / 2009
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức - Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ,
nắm được quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ
2 Kỹ năng : - Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.
vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x
3 Thái độ : Rèn luyện tính chính xác ,tỉ mỉ khi tính toán
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
+SGK, SBT ,
+Bảng phụ ghi quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức , ta phải đổ dấu số hạng đó : Với x,y ∈Q : x + y = z ⇒x= z-y
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài(5 Phút)
H: Nêu cách so sánh hai số hữu
- GV: Ta thấy , mọi số hữu tỷ
đều viết được dưới dạng phân
số do đó phép cộng, trừ hai số
hữu tỷ được thực hiện như phép
cộng trừ hai phân số
Hs nêu cách so sánh hai số hữu tỷ
So sánh được :
8,0127
60
485
48,0
;60
35127
1245
1015
49
2
=+
=+
- HS nghe
Hoạt động 2: Cộng ,trừ hai số hữu tỷ.(10 Phút)
- GV: Qua ví dụ trên , hãy viết
công thức tổng quát phép cộng,
trừ hai số hữu tỷ x, y Với
Gv lưu ý cho Hs, mẫu của phân
số phải là số nguyên dương
Ví dụ : tính ?
12
78
3
−
+
- GV: nêu ví dụ , yêu cầu Hs
thực hiện cách giải dựa trên
công thức đã ghi ?
+ Hs viết công thức dựa trên công thức cộng trừ hai phân số đã học ở lớp 6
+ Hs phải viết được :
12
78
312
78
−
++ HS thực hiện giải các ví dụ + HS lên bảng sửa
1/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ
m
a
x= ; =(a,b ∈ Z , m > 0) , ta có :
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
=+
VD :
Trang 5Làm bài tâp ?1 Làm bài tập ?1.
15
115
23
1)4,0(31
15
13
25
33
26,0
=+
79
189
72/
45
445
2445
2015
89
4/
=
−+
b a
Hoạt động 3:Quy tắc chuyển vế (10 Phút)
- H: Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong tập Z ở lớp 6 ?
Trong tập Q các số hữu tỷ ta
cũng có quy tắc tương tự
- GV giới thiệu quy tắc
- Yêu cầu HS viết công thức
tổng quát ?
- H: Nêu ví dụ ?
Yêu cầu học sinh giải bằng cách
áp dụng quy tắc chuyển vế ?
- Yêu cầu HS làm bài tập ?2
- GV kiểm tra kết quả
- Giới thiệu phần chú ý: Trong
Q, ta cũng có các tổng đại số
và trong đó ta có thể đổi chỗ
hoặc đặt dấu ngoặc để nhóm
các số hạng một cách tuỳ ý như
3724
37
2/
6
12
1323
22
1/
x b
x x
x a
2/ Quy tắc chuyển vế :
- Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
- Với mọi x,y,z ∈ Q:
3+ = −
x
=>
151415
91555
331
Chú ý: Trong Q, ta cũng có các tổng đại số và trong đó ta có thể đổi chỗ hoặc đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như trong tập Z.
Hoạt động 5 : Củng cố.(
-Nêu cách cộng , trừ 2 số hữu tỉ?
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
-Yêu cầu HS làm bài tập
*6a,c;7;9a,c -SGK
+ HS nhắc lại
+ 2 HS làm bài tập 6a,c , cả lớp cùng làm , cả lớp làm bài 7 + HS làm bài 9a,c
**Hướng dẫn về nhà: Giải bài tập 7; 8; 10 / 10
Hướng dẫn : Bài 10: Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đã học ở lớp 6.
vận dụng quy tắc bỏ ngoặc để giải bài tập 10
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
+ Với lớp A : Cần so sánh 2 cách tìm x để rút ra cách làm tối ưu
+ Kiến thức cần ôn : cách cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế ở lơp 6
+Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n:
……….
……….
Trang 6Tuần: 02
Ngày soạn : / 9 / 2009
Ngµy d¹y: / 9 / 2009
Tiết : 03
§3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức : - Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số
và ký hiệu tỷ số của hai số
2 Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ.
3 Thái độ : Phát triển tư duy nhanh, linh hoạt ,khái quát vấn đề
II/ CHUẨN BỊ :
1- GV: Bài soạn , bảng vẽ ô số ở hình 12.
2- HS : SGK, thuộc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ, biết nhân hai phân số.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài.(7 Phút)
- H: Viết công thức tổng quát
phép cộng, trừ hai số hữu tỷ ?
Tính :
?5
15,2
?12
56
12
3= −
−
x
Chữa bài tập về nhà
- Hs viết công thức Tính được :
7,210
210
255
15,2
12
2112
512
2612
56
12
12
1112
312
84
132
−
=
−+
−
=
−+
−
=
−+
−
Tìm được x=18−1
Hoạt động 2: Nhân, Chia hai số hữu tỉ.(20 Phút)
* Nhân hai số hữu tỉ
- GV: Phép nhân hai số hữu tỷ
tương tự như phép nhân hai
phân số
+ H: Nhắc lại quy tắc nhân hai
phân số ?
+ H: Viết công thức tổng quát
quy tắc nhân hai số hữu tỷ ?
* Chia hai số hữu tỉ
+ H: Nhắc lại khái niệm số
CT : b a.d c =b a..d c+ HS thực hiện phép tính Gv kiểm tra kết quả
3
2là 2
3, của
a
x= ; = ,
ta có :
d b
c a d
c b
a y x
Trang 7
+ H: Viết công thức chia hai
phân số ?
- GV: Công thức chia hai số hữu
tỷ được thực hiện tương tự như
chia hai phân số
Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs tính?
* Chú ý :
- Gv giới thiệu khái niệm tỷ số
của hai số thông qua một số ví
dụ cụ thể như :
+ Khi chia 0,12 cho 3,4 Ta viết
, và đây chính là tỷ số của
hai số 0,12 và 3,4.Ta cũng có
thể viết : 0,12 : 3,4
+ H: Viết tỷ số của hai số
4
3 và 1,2 dưới dạng phân số ?
là -3, của 2 là
21
+ Hs viết công thức chia hai phân số
Gv kiểm tra kết quả
+ Hs áp dụng quy tắc chia phân số đưa tỷ số của 34 và 1,2 về dạng phân số
c
d b
a d
c b
a y
x: = : =
VD :
8
514
15.12
715
14:12
Kí hiệu là y x hay x : y
VD : + Tỷ số của hai số
1,2 và 2,18 là 21,,182 hay 1,2 : 2,18
+ Tỷ số của 43 và -1, 2
là
8,4
32,14
Hoạt động 3: Củng cố (16 Phút)
- Cho HS nhắc lại trọng tâm của
bài cần nhớ?
- Cho HS làm bài tập
11,12,16-SGK/12
- Bài 12: thảo luận nhóm
- HS nhắc lại cách nhân, chia 2 số hữu tỉ
- Hai HS lên bảng làm bài 11c.d
- HS thảo luận nhóm bài 12 và thi đua xem nhóm nào tìm được nhiều cách nhất
Bài 11: Tính :
6
712
)7.(
212
7)
1.25
36:25
58:2
516
5)
4
1.4
58
1.2
516
5)
Bài 16: a) 0; b) -5
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.(2 Phút)
- Học thuộc bài và làm các bài tập 12; 15; 16 / 13
- Hướng dẫn bài 16: ta có nhận xét
a/ Cả hai nhóm số đều chia cho
5
4, do đó có thể áp dụng công thức a :c + b : c = (a+b) : c
b/ Cả hai nhóm số đều có 95 chia cho một tổng , do đó áp dụng công thức :
a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Trang 8+ Bổ sung BT : Tìm tỉ số của hai số sau :
a, 2,5và 1,8
b, −54va65
c, -50%và 2,5
HS làm bài cá nhân vào vở của mình
+ các nội dung cần chuẩn bị :
Oân cách nhân và chia phân số , tỉ số của hai số ở lớp 6
+ Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức :- Học sinh hiểu được thế nào là giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỷ.hiểu được với mọi x∈Q, thì x≥ 0, x=-xvà x≥ x
2 Kỹ năng :
- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân , chia số thập phân
3 Thái độ : Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
2 HS: SGk, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới.(5 Phút)
H: Thế nào là tỷ số của hai số ?
H: Tìm tỷ số của hai số 0,75 và
?15
4
1 −
- Từ bài tập trên, Gv giới thiệu
nội dung bài mới
+ Hs nêu định nghĩa tỷ số của hai số
Tìm được : tỷ số của 0,75 và
Trang 9tuyệt đối của một số nguyên?
+H:Tương tự cho định nghĩa giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
+ Giải thích dựa trên trục số ?
+ Làm bài tập ?1
- GV: Qua bài tập ?1 , hãy rút ra
kết luận chung và viết thành
công thức tổng quát ?
+ Làm bài tập ?2
- 4 HS lên bảng, nhắc nhở HS
dưới lớp cùng làm
nguyên a là khoảng cách từ điểm
a đến diểm 0 trên trục số
Hs nêu thành định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
?1 a/ Nếu x = 3,5 thì
x= 3,5 Nếu x=−74 =>x=74b/ Nếu x > 0 thì x= x Nếu x < 0 thì x = - x Nếu x = 0 thì x = 0+Hs nêu kết luận và viết công thức
+Hs tìm x, Gv kiểm tra kết quả
13
25
Hoạt động 3: Cộng , trừ, nhân , chia số hữu tỷ.(15 Phút)
- GV: Để cộng ,trừ ,nhân, chia
số thập phân, ta viết chúng dưới
dạng phân số thập phân rồi
tính
+ H: Nhắc lại quy tắc về dấu
trong các phép tính cộng, trừ,
nhân , chia số nguyên ?
- GV nêu bài tâp áp dụng
- Yêu cầu HS làm ?3
+ Hs phát biểu quy tắc dấu :
- Trong phép cộng
- Trong phép nhân, chia + Hs thực hiện theo nhóm Trình bày kết quả
?3 Tínha) -3,116 + 0,263 = -(−3,16 −0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
II/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân : 1/ Cộng, trừ
Thực hành theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu như trong Z
VD 1:
a/ 2,18 + (-1,5) = 0,68b/ -1,25-3,2
=-1,25 + (-3,5)= -4,75.c/ 2,05.(-3,4) = -6,9d/ -4,8 : 5 = - 0,96
2/ Nhân, chia
nếu x ≥ 0nếu x < 0
Trang 10b) (-3,7).(-2,16) = +(−3,7 2,16− ) = 3,7.2,16 = 7,992
Với x, y ∈ Q, ta có :
(x : y) ≥ 0 nếu x, y cùng dấu
( x : y ) < 0 nếu x,y khác dấu
VD 2 :
a/ -2,14 : ( - 1,6) = 1,34 b/ - 2,14 : 1,6 = - 1,34
Hoạt động 4: Củng cố.(8 Phút)
+ H: Nhắc lại định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỷ
- Yêu cầu hs làm các bài tập tại
lớp 17,18a,c-19 SGK/15
- Hs nhắc nội dung bài học
- HS lần lượt làm các bài tập + Bài 17 làm trên phiếu học tập + Bài 18 làm vào vở
+ Bài 19 : hoạt động nhóm
Bài 17-1: câu a,c đúng
2: b) x=0,37; -0,37 c)x=0
Bài 18:
a)-5,639 c)16,027
Bài19:
giải thích hai cách đều áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý , nhưng cách của Liên
tính nhẩm nhanh hơn
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà.(2 Phút)
Học thuộc bài , giải các bài tập 20; 27; 31 /8 SBT
Hướng dẫn bài 31 : 2,5 – x = 1,3
Xem 2,5 – x = X , ta có : X = 1,3 => X = 1,3 hoặc X = - 1,3
Với X = 1,3 => 2,5 – x = 1,3 => x = 2,5 – 1,3 => x = 1,2 Với X = - 1,3 => 2,5 – x = - 1,3 => x = 2,5 – (-1,3) => x = 3,8
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Trang 11
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức : - Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị
tuyệt đối của số hữu tỷ, so sánh hai số hữu tỉ
2 Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.
- Tìm x trong đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Sử dụng máy tính bỏ túi
3 Thái độ : Phát triển tư duy khái quát cho HS
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 - GV: SGK, bài soạn.bảng phụ , máy tính
2 HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học , máy tính
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập về nhà.(10 phút)
+ H: Nêu công thức tính giá trị
tuyệt đối của một số hữu ty ûx ?
c IxI = -151
d Ix I = 0,35 và x>0
** HS2 :
Chữa bài 27(a,c,d) SBT/8
Tính bằng cách hợp lý :
H: Để làm bài tập trên em đã
sử dụng kiến thức nào ?
HS1: Với x ∈ Q :
Ta có :
x x x
= −
Tìm được : -1,3 = 1,3;
4
34
Trang 12- Yêu cầu mở vở BT in làm bài 2
Với mọi x ∈ Q ta luôn có |x| = |-x|
-Gọi 1 HS nêu cách làm, GV ghi
vắn tắt lên bảng
b)Hỏi: Từ đầu bài suy ra điều gì?
+ Làm trong vở bài tập in
+ 1 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do sắp xếp:
Vì số hữu tỉ dơng > 0; số hữu tỉ âm
< 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào
có giá trị tuyệt đối nhỏ hơnthì lớn hơn
+ Tiến hành đổi số thập phân ra phân số để so sánh
+ Đọc đầu bài
+ 3 HS trình bày
1 HS lên bảng làm , HS khác làm vào vở BT
-HS nhận xét và sửa chữa
-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở
-HS đọc bài 5 trong vở BT và tiếp tục giải trong vở
⇒ x - 1,7 = 2,3 hoặc - (x-1,7) =2,3
*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu - (x - 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3
x = - 2,3 + 1,7
x = - 0,6-HS suy ra
3
14
3
=+
x
I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ
1.BT2 (22/16 SGK): Sắp xếp theo thứ tự lớn dần3
21
− < -0,875 <
6
5
− < 0 < 0,3 <
134Vì:
24
218
71000
875875
,
−
875,024
2124
206
13
4130
40130
3910
33,
2.Bài 3 (23/16 SGK):
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z ⇒ x > za)
136
1237
1237
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.
1.Bài 4 (24/16 SGK):
Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4)
- [0,125 3,15 (-8)]
= [(-2,5 0,4).0,38] - [(-8 0,125) 3,15]
= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]
= (-0,38) - (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,772.BT 28/8 SBT:
Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 +3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = (3,1 - 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0
III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối
3,27,1
4
x x
Trang 13- Yêu cầu làm BT 32/8 SBT.
Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 - x− 3 , 5
-Hỏi:
+ x− 3 , 5 có giá trị lớn nhất nh thế
nào?
+Vậy - x− 3 , 5 có giá trị nh thế
nào?
⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5
+ Có giá trị nh thế nào?
- Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT
-Trả lời:
+x− 3 , 5 ≥ 0 với mọi x +-x− 3 , 5 ≤ 0 với mọi x
⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5 ≤ 0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5
3
1 4
3 − = +
x
*
12
5 3
1 4
3
−
=
⇒
=
x
*
12
13 3
1 4
3 =− ⇒ = −
x
IV.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN.
1.BT 32/8 SBT:
Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 - x− 3 , 5
Giải
A = 0,5 - x− 3 , 5 ≤ 0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.(2 phỳt)
- Xem lại các bài tập đã làm
- BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số
IV LệU YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN
Ngaứy soaùn : / 9 / 2009 Ngày dạy: : / 9 / 2009 Tieỏt : 06 Đ5: LUYế THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU TYÛ
I/ MUẽC TIEÂU : Sau tieỏt hoùc naứy HS caàn ủaùt nhửừng yeõu caàu sau :
1 Kieỏn thửực : Hoùc sinh naộm ủửụùc ủũnh nghúa luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ, quy taộc tớnh tớch
vaứ thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ , luyừ thửứa cuỷa moọt luyừ thửứa
2 Kyừ naờng : Bieỏt vaọn duùng coõng thửực vaứo baứi taọp
3 Thaựi ủoọ : Giuựp HS thaỏy ủửụùc moỏi lieõn heọ giửừa kieỏn thửực cuừ vaứ mụựi tửứ ủoự coự sửù khaựi quaựt
hoaự vaỏn ủeà
II/ PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC
1.- GV: SGK, baứi soaùn.
Trang 142 - HS : SGK, biết định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới.( 7 phút)
12
7.9
49
4.12
−
+ H:Nêu định nghĩa luỹ thừa
của một số tự nhiên?Công thức?
+ HS 1 tính:
9
51)1.(
94
112
712
5.94
12
7.9
49
4.125
=+
Hoạt dộng 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.(8 phút)
+ H: Nhắc lại định nghĩa luỹ
thừa với số mũ tự nhiên đã học
ở lớp 6 ?
+ H: Viết công thức tổng quát ?
+ H: Qua bài tính trên, em hãy
phát biểu định nghĩa luỹ thừa
của một số hữu tỷ ?
12
Công thức : an = a.a.a… a
Hs phát biểu định nghĩa
n
n n
b
a b
a b
a b
a b a
b
a b
a b
a b
a b a
+ Làm bài tập ?1
Trang 15(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
(9,7)0 = 1
Hoaùt ủoọng 3: Tớch vaứ thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ (10 phỳt)
+ H: Nhaộc laùi tớch cuỷa hai luyừ
thửứa cuứng cụ soỏ ủaừ hoùc ụỷ lụựp 6 ?
+ H: Vieỏt coõng thửực ?
+ H: Tớnh : 23 22= ?
(0,2)3 (0,2) 2 ?
+ H: Ruựt ra keỏt luaọn gỡ ?
+ H: Vaọy vụựi x ∈ Q, ta cuừng coự
coõng thửực ntn ?+ H: Nhaộc laùi
thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ
+ H: Neõu nhaọn xeựt ?
+ H: Vieỏt coõng thửực vụựi x ∈ Q ?
+ Tớch cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ laứ moọt luyừ thửứa cuỷa cụ soỏ ủoự vụựi soỏ muừ baống toồng cuỷa hai soỏ muừ
am an = am+n
23 22 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2)3.(0,2)2
= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2 )
= (0,2)5 Hay : (0,2)3 (0,2 )2 = (0,2)5+ HS vieỏt coõng thửực toồng quaựt
- Laứm baứi taọp aựp duùng + HS: Thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ laứ moọt luyừ thửứa cuỷa cụ soỏ ủoự vụựi soỏ muừ baống toồng cuỷa hai soỏ muừ
3
23
2.32
3
2.3
2.3
2:3
2.3
2.3
2.3
2.323
2:32
3
5 3
2
)2,1()2,1.(
)2,1(
32
12
12
1.21
9
43
23
2:32
2 3
2 3
- Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy khi
tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta
làm thế nào?
- Ta có thể rút ra công thức thế
nào?
-2 HS lên bảng làm ?3, các HS còn lại làm vào vở
? 3: Tính và so sánha)(22)3 = 22.22.22 = 26
2
1.2
12
2 2
2
12
1.2
1.2
-Đại diện HS đọc kết quả
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
-Đại diện HS đọc công thức cho GV ghi lên bảng,
VD : (32)4= 38
*?4: Điền số thích hợp:
Trang 16- Lưu ý: Nói chung am.an≠ (am)n
- Hỏi thêm với HS giỏi: Khi nào
có am.an = (am)n ?
-HS trả lời:
a)Sai b)SaiGiải:
am.an = (am)n⇔ m+n = m.n ⇔m n= = 0 hoặc m n= = 2
a)
6 2
3
4
34
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc
n của số hữu tỉ x Nêu qui tắc
nhân, chia hai luỹ thừa của cùng
cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của
+ H: Nờu nhận xột luỹ thừa
lẻ(chẵn) với cơ số õm ?
- Yêu cầu dùng máy tính bỏ túi
1
;4
12
*BT 33/20 SGK: Dùng máy tính bỏ túi:
3,52 = 12,25 (-0,12)3 = -0,001728 (1,5)4 = 5,0625
= −
BT 28/19 SGK: Tính
8
12
1
;4
12
số dơng Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số
âm
*BT33/20 SGK: Dùng máy tính bỏ túi:
3,52 = 12,25 (-0,12)3 = -0,001728 (1,5)4 = 5,0625
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà.( 2 phỳt)
- Hoùc thuoọc ủũnh nghúa luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ, thuoọc caực coõng thửực
- Laứm baứi taọp 29; 30; 31 / 20
IV LệU YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN
……….
Trang 17§6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TYÛ(Tiếp)
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức: - Học sinh nắm được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một
thương
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập
Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác
3 Thái độ: Phát triển tư duy tổng hợp khái quát
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1- GV: Bảng phụ có ghi công thức về luỹ thừa
2 - HS: Thuộc định nghĩa luỹ thừa, các công thức về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một
thương, luỹ thừa của luỹ thừa
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(6 phút)
+ H: Nêu định nghĩa và viết
công thức luỹ thừa bậc n của số
3:5
3:53
162
13
13
1.31
.125
85
252
4 5
5 2
3 3
3 3
Hoạt động 2 :Luỹ thừa của một tích.( 12 Phút)
- Yêu cầu Hs giải bài tập ?1
(x y)n = xn yn
Quy tắc :
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
Trang 18+ H: Qua hai vớ duù treõn, haừy neõu
nhaọn xeựt: muốn nâng một tích
3 3
3 3
4
3.2
14
3.21
512
2764
27.8
14
3.21
512
278
34
3.21
+ Giaỷi caực vớ duù Gv neõu , ghi baứi giaỷi vaứo vụỷ
?2: 2 HS lờn bảng làma)
13.3
13.31
3 3
3
5 5
Hoaùt ủoọng 3: Luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng.( 10 phỳt)
- Yeõu caàu hs giaỷi baứi taọp ?3
3
)2(
+ H: Qua hai vớ duù treõn, em coự
nhaọn xeựt gỡ veà luyừ thửứa cuỷa moọt
thửụng ?
+ H: Vieỏt coõng thửực toồng quaựt
- Yờu cầu HS laứm baứi taọp ?4
+ Hai HS lên bảng làm ?3
5 5
5 5
5
5
3
3 3
3 3 3
2
102
1031255
210
312532
10000025
10
3
)2(3
227
83
)2(
27
83
n n n
3 3
4
( 7,5) 7,5 ( 3) 27(2,5) 2,5
3 : 5 3 5:
3 5
- Yêu cầu viết công thức: Luỹ
thừa của một tích, luỹ thừa của
một thơng, nêu sự khác nhau của
y trong hai công thức
- Yêu cầu làm ?5: Tính
- Đa ra đề bài 34/22 SGK lên
bảng phụ
- Yêu cầu kiểm tra lại các đáp số
và sửa lại chỗ sai
- Một HS lên bảng viết lai các công thức
= 13 = 1b)(-39)4 :134 = (-39 : 13 )4 = (-3)4 = 81
*BT 34/22 SGK:
a)Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5b)Đúng
c)Sai vì(0,2)10 :(0,2)5
=(0,2)5
Trang 19- Yªu cÇu HS lµm BT 37/22 SGK
tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
d)sai v×
8 4
2
7
1 7
1
−
=
−
e)§ĩng
f)Sai v×
( ) ( ) 16 14
30 8 2
10 3 8
10
2 2
2 2
2 4
8
=
=
=
*BT 37/22 SGK:
TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà.( 2 phút)
- ¤n tËp c¸c qui t¾c vµ c«ng thøc vỊ luü thõa trong c¶ 2 tiÕt
- BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bµI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT
- TiÕt sau luyƯn tËp
2
2 2
) 2 (
) 2 ( 2
4 4
10
10 10
3 2 2 2 10
3 2
=
=
=
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Ngày soạn : / 9 / 2009 Ngµy d¹y: / 9 / 2009 Tiết : 08 LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau : 1 Kiến thức : - Củng cố lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, các quy tắc tính luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương , luỹ thừa của một luỹ thừa , tích của hai luỹ thừa cùng cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số 2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài tập tính toán
3 Thái độ : Phát triển tư duy nhanh , linh hoạt trong việc vận dụng công thức
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 GV: SGK, bảng phụ có viết các quy tắc tính luỹ thừa
2 - HS: SGK, thuộc các quy tắc đã học
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.(7 phút)
+ H Nêu quy tắc tính luỹ thừa
của một tích ? Viết công thức ?
Tính : 7 ?
7
1 3 3
+ H: Nêu và viết công thức tính
+ HS 1: trả lời và làm bài tập
1 7 7
1 7 7
=
=
+ HS 2: trả lời và làm bài tập
Víi x, y ∈ Q ; m, n ∈ N
xm xn = xm+n (xm)n = xm.n
xm : xn = xm-n (x ≠ 0, m ≥ n) (xy)n = xn.yn
Trang 20luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng ?
12 9
4
)3()3(
)3()3(
)27(
b)Luỹ thừa của x2
c)Thơng của hai luỹ thừa trong đó
+ Biến đổi các biểu thức số dới
dạng luỹ thừa của 2
b)9 27 ≤ 3n≤ 243
-Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in, 2
HS lên bảng làm
-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn
-3 HS lên bảng làm bài 2 (39/23 SGK)
-Làm trong vở bài tập in
-3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do
-Làm Bài 5
-Làm theo GV câu a
-Tự làm câu b và c
-2 HS lên bảng làm
-Cả lớp nhận xét , sửa chữa bài làm
-Làm chung câu a trên bảng theo ớng dẫn của GV
227 = 89 < 318 = 99Bài 2 (39/23 SGK):
Viết x10 dới dạng:
a)x10 = x7 x3b)x10 = (x2)5c)x10 = x12 : x2
I I.Dạng 2 : Tính giá trị biểu thức
1.Bài 3 (40/23 SGK): a)
196
169 14
13 14
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
4 5
5 3
3 2 5
−
=( ) ( )
4 4
4 4 5 5
5 3 3
3 2 5
3
5
2 9
−
=3
5 512
−
III.Dạng 3: Tìm số cha biết
Bài 4 (42/23 SGK):
Tìm số tự nhiên n, biết:a) n
2
16
=2 ⇒ 2 n = 16 : 2 = 8 ⇒2 n = 2 3⇒n = 3a) ( )
(8 : 2) n = 4 4n = 4 1
n = 1
BT 46/10 SBT:
Trang 21a)2 24≥ 2n > 22
25≥ 2n > 22
2 < n ≤5
n ∈ {3; 4; 5}
b) 9 33 ≤ 3n≤ 35
35≤ 3n≤ 35 ⇒ n = 5
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.(2 phỳt)
-Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa
- BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau b a = d c Viết tỉ
số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
- Hửụựng daón baứi 43 : Ta coự :
22 + 42 + 62 +…+202 = (1.2)2 + (2.2)2 +(2.3)2…+(2.10)2
= 12.22 +22.22+22.32 +… +22.102 …
IV LệU YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN
Tuần: 05
Ngaứy soaùn :19 / 9 / 2009
Ngày dạy: 21 / 9 / 2009
Tieỏt : 09
I/ MUẽC TIEÂU : Sau tieỏt hoùc naứy HS caàn ủaùt nhửừng yeõu caàu sau :
1 Kieỏn thửực: - Hoùc sinh hieồu ủửụùc khaựi nieọm ủaỳng thửực , naộm ủửụùc ủũnh nghúa tyỷ leọ thửực,
caực tớnh chaỏt cuỷa tyỷ leọ thửực
2 Kyừ naờng: - Nhaọn bieỏt hai tyỷ soỏ coự theồ laọp thaứnh tyỷ leọ thửực khoõng bieỏt laọp caực tyỷ leọ thửực
dửùa treõn moọt ủaỳng thửực ,nhaọn bieỏt ủửụùc caực haùng tửỷ cuỷa tổ leọ thửực
3 Thaựi ủoọ: Phaựt trieồn tử duy toồng hụùp khaựi quaựt
II/ PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC
1 - GV: SGK, nghieõn cửựu taứi lieọu , baỷng phuù , phaỏn maứu
2 - HS: SGK, oõn ủũnh nghúa tyỷ soỏ cuỷa hai soỏ , ẹn 2 phaõn soỏ baống nhau
III/ TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY :
Hoaùt ủoọng1:Kieồm tra baứi cuừ.(5 Phỳt)
-Câu hỏi:
+Tỉ số của hai số a và b với b 0 là
gì? Kí hiệu
+So sánh hai tỉ số:
HS : +Tỉ số của hai số a và b (với b ≠ 0)
là thơng của phép chia a cho b
Kí hiệu:
b a
hoặc a : b
Trang 2210 = laứ moọt tổ leọ thửực
H: Vaọy tổ leọ thửực laứ gỡ ? Tổ leọ
thửực coự tớnh chaỏt ntn ta nghieõn
cửựu baứi hoõm nay
+So sánh hai tỉ số:
15
10 = 32
7 , 2
8 , 1 = 27
18 = 3 2
vậy 1510 = 21,,87-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
Hoaùt ủoọng 2 : ẹũnh nghúa.(13 Phỳt)
-Trong bài tập trên, ta có hai tỉ số
bằng nhau 1015 = 21,,87
+ Ta nói đẳng thức
15
10 = 21,,87
6
có cách viết nào khác? nêu các số hạng
-1 HS lên bảng so sánh21
15 = 7 5
5 , 17
5 , 12 = 175
125 = 7 5
-Nhắc lại định nghĩa và điều kiện
-1 HS trả lời:
+Viết: 2 : 5 = 6 : 15+Các số hạng của tỉ lệ thức trên là 2;
5; 6; 15+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trung tỉ
-2 HS lên bảng làm ?1 các HS khác làm vào vở
Xét các tỉ sốa)
10
1 4
1 5
2 4 : 5
1 5
4 8 : 5
b)
2
1 7
1 2
7 7 : 2
5 5
12 5
1 7 : 5
5
2 2
a = (hay a:b = c :d )Trong ủoự:
a, d goùi laứ ngoaùi tyỷ
b, c goùi laứ trung tyỷ
VD :
7,2
8,115
10 =
Hoạt động 2: Tớnh chất.(17 phỳt)
Trang 23-Sau khi HS lµm ?2 xong
GV giíi thiÖu c¸ch ph¸t biÓu tÝnh
+ Gợi ý: Chia cả 2 vế của đẳng
⇒ b a.bd = d c bd ⇒ ad = bcVËy b a = d c ⇒ ad = bc *T/c: Trong tØ lÖ thøc tÝch c¸c ngo¹i tØ b»ng tÝch c¸c trung tØ
b)TÝnh chÊt 2:
ad = bc
d
c b
Bµi 3 (46/26 SGK):
T×m x:
a)
6 , 3
2 27
27 2
−
⇒ x = -15 b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38 ⇒ x (-9,36) = -0,52 16,38
x =
36 , 9
38 , 16 52 , 0
−
−
= 0,91Bµi 4 (47/26 SGK):
a)
63
42 9
6
63
9 42
6
6
42 9
63
=
;6
9 42
Trang 24a)1,2 : 3,24 =
324
120 = 27 10
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Ngày soạn : 19/ 9 / 2009
Ngµy d¹y: 22 / 9 / 2009
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức : Củng cố lại khái niệm tỷ lệ thức các tính chất của tỷ lệ thức
2 Kỹ năng : - Vận dụng được các tính chất đó vào trong bài tập tìm thành phần chưa biết
trong một tỷ lệ thức , thiết lập các tỷ lệ thức từ một đẳng thức cho trước
3 Thái độ : Phát triển tư duy nhanh , linh hoạt trong việc vận dụng công thức
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1- GV: SGK , bảng phụ có ghi bài tập 50 / 27
2- HS: SGK, thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7 phút)
+ H: Nêu định nghĩa tỷ lệ thức ?
+ H: Xét xem các tỷ số sau có
lập thành tỷ lê thức ?
a/ 2,5 : 9 và 0,75 : 2,7 ?
b/ -0,36 :1,7 và 0,9 : 4 ?
+ H: Nêu và viết các tính chất
của tỷ lệ thức ?
+ H: Tìm x biết : ?
5,0
6,015
b a = d c (§K b, d ≠ 0)+Nªu 2 t/c cđa tØ lƯ thøct/c 1:
d
c b
a
= ;
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
=
Hoạt động 2: Luyện tập.(36 phút)
Bài 1: Từ các tỷ số sau có lập
được tỷ lệ thức ?
- Gv nêu đề bài
+ H: Nêu cách xác định xem + HS: Để xét xem hai tỷ số có thể
Bài 1: Từ các tỷ số sau có lập thành tỷ lệ thức ?
a/ 3,5 : 5,25 và 14 : 21
Ta có :
Trang 25hai tỷ số có thể lập thành tỷ lệ
thức không ?
- Yêu cầu Hs giải bài tập 1 ?
- Gọi bốn Hs lên bảng giải
- Gọi Hs nhận xét bài giải của
bạn
Bài 2: Lập tỷ lệ thức từ đẳng
thức cho trước :
- Yêu cầu Hs đọc đề bài
+ H:Nêu cách giải ?
- Gv kiểm tra bài giải của Hs
Bài 3:
- Gv nêu đề bài
Hướng dẫn cách giải :
+ H: Xem các ô vuông là số
chưa biết x , đưa bài toán về
dạng tìm thành phần chưa biết
trong tỷ lệ thức
→Sau đó điền các kết quả
tương ứng với các ô số bởi các
chữ cái và đọc dòng chữ tạo
thành
lập thành tỷ lệ thức không , ta thu gọn mỗi tỷ số và xét xem kết quả có bằng nhau không
Nếu hai kết quả bằng nhau ta có thể lập được tỷ lệ thức, nếu kết quả không bằng nhau, ta không lập được tỷ lệ thức
Hs giải bài tập 1 Bốn Hs lên bảng giải
Hs nhận xét bài giải
+ Hs đọc kỹ đề bài + Nêu cách giải :
- Lập đẳng thức từ bốn số đã cho
- Từ đẳng thức vừa lập được suy ra các tỷ lệ thức theo công thức đã học
+ Hs tìm thành phần chưa biết dựa trên đẳng thức a.d = b.c
3
221:14
3
2525
35025,5
5,3
339/
b và 2,1 : 3,5
Ta có :
5
335
215,3:1,2
4
3262
5.10
3935
252:10
339
3
Bài 2 Bài 2:Lập tất cả các tỷ lệ
thức có thể được từ bốn số sau ?
a/ 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Ta có : 1,5 4,8 = 2 3,6Vậy ta có thể suy ra các tỷ lệ thức
sau :
5,1
26,3
8,4
;5
6,32
8,4
;8,4
26,3
5,1
;8,4
6,32
5,1
13:2
84,09
,9
4,
21:5
11:4
Trang 26Bài 4 : ( bài 52)
Gv nêu đề bài Từ tỷ lệ thức đã
cho, hãy suy ra đẳng thức ?
H:Từ đẳng thức lập được , hãy
xác định kết quả đúng ?
+ Hs suy ra đẳng thức :
a d = b c
A sai , B sai , c đúng , và D.sai
3,6
7,07,2
3,0
=
Ơ
3
13:3
114
11:2
C 6:27=16:72 Tác phẩm : Binh thư yếu lược
Bài 4: Chọn kết quả đúng:Từ tỷ lệ thức
d
c b
a
= , với a,b,c,d ≠0 Ta có : a d =
b c Vậy kết quả đúng là : C
a
c b
- Xem tríc bµi “TÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau”
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng tính chất này vào giải các bài tập chia theo tỷ lệ
3 Thái độ: Rèn tính chính xác
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1- GV: SGK, bảng phụ
2- HS: SGK, thuộc định nghĩa và tính chất của tỷ lê thức
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(8 phút)
Trang 27-Nhận xét và cho điểm.
-HS :+Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
+Chữa BT 70c,d/13 SBTc)1 : 250 = x ⇒ x = 0.004d)
3
4 : 5
4 = 3
2: 10
x
3
4.4
5 = 3
2 : 10
x
⇒ 53 =
3
2:10
x
10
x
= 3
2:3
5 ⇒ 10x =
= 4-HS theo dõi và nhận xét
3
So sánh tỉ số
6 4
3 2
+
+
và
6 4
3 2
−
−
với các tỉ lệ thức đã cho
2 = 6
6 4
3 2
+
+
= 10
5 = 2 1
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
=+
Tửứ daừy tyỷ soỏ b a = d c = e f ta suy ra
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
++
45,7
5,2
= b/ Tỡm hai soỏ x vaứ y bieỏt :
53
y
x = vaứ x + y = 16
Giaỷi : Theo tớnh chaỏt cuỷa daừy tyỷ soỏ baống nhau, ta coự :
535
Trang 288
165
62
8
163
x x
Vaọy hai soỏ caàn tỡm laứ :
x = 6 vaứ y = 10
Hoạt động 3: Chỳ ý.(8 phỳt)
-Nêu chú ý nh SGK
-Yêu cầu tự làm ?2 Dùng dãy tỉ
số bằng nhau để thể hiện câu nói:
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C
tỉ lệ với các số 8 ; 9 ; 10
-Sau khi HS làm ?2 xong
-Yêu cầu làm bài 4 vở BT
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày
-Yêu cầu trả lời đầy đủ
-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK
b
= 10
c
*Bài 4(57/30 SGK)-1 HS lên bảng thể hiện
Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng là x, y, z
2
x
= 4
y
= 5
z
=
5 4
a
= 3
b
= 5
c
nói a, b, c
tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5.Viết: a : b: c = 2 : 3 : 5
x
= 5
y
và x+y = 14Nên
2
x
= 5
y
= 5
2 +
+ y x
= 7
14
= 2
x = 2 2 = 4 (m)
y = 2.5 = 10 (m)Diện tích hình chữ nhật là;x.y = 4 10 = 40 (m2)
Trang 29IV/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức : - Củng cố các tính chất của tỷ lê thức , của dãy tỷ số bằng nhau
2 Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào bài
toán chia tỷ lệ
3 Thái độ : Hình thành tư duy khái quát hoá vấn đề
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1- GV: SGK , bảng phụ , đề bài kiểm tra 15’.
2- HS : Thuộc bài
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 phút)
7x = 3y ⇒ 3x= 7y = 3x−−7y = −164=- 4 ⇒ x = (- 4) 3 = -12
= b a−−d c−−e f = ……
Hoạt động 2: Luyện Tập.(38 phút)
-Yªu cÇu lµm Bµi 1 (59/31
SGK):Thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u -Hai HS lªn b¶ng lµm BT 59/31 SGK I.D¹ng 1: Thay b»ng tØ sè
gi÷a c¸c sè nguyªn
Trang 30Yêu cầu làm bài 2 trang 27 vở BT
3
1 : 5 2b)4,5: 0,3 = 2,25 : (0,1 x)
hạng của tỉ lệ thức (trung tỉ, ngoại
-Yêu cầu đọc đầu bài
-Nếu gọi x, y là số cây lớp 7A, 7B
trồng đợc Theo đầu bài có thể
và y - t = 70-Các HS làm vào vở BT
-1 HS đọc trình bày lời giải và trả
lời
Bài 1 (59/31 SGK):
a) =204 : 312) = 17 : 26)
(-b)=(-1,5):1,25 =(-150) : 125
= (-6) : 5c)= 4 :
4
23
= 23 16
d)=
7
73 : 14
73 = 7
73 73
14
= 2
II.Dạng 2: Tìm số hạng cha biết.
Bài 2: Tìm xa)
2
= 4
7 : 5 2
3
1.x = 3
2.4
7:5 2
13.x = 32.47.25
x = 1235: 31 = 1235 13= 843b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 :
14 x = 8 : 100
x = 1008 : 41 = 1008 14= 258d)3: 94 = 43 : (6.x)
6x = 49 43 : 3 ; 6x = 1696x = 169 ; x = 169 : 6 = 323
III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệ
x, y, z, t ( x,y,z,t ∈ N*)
Trang 31Ta có:
9
x
= 8
y
= 7
z
= 6
= 2
70
= 35x=35 9=315; y=35 8=280
z =35.7=245; t =35.6=210
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.(2 phỳt)
-Ôn lại các bài tập đã làm
-BTVN: 63/31 SGK; 78, 79, 80, 83/14 SBT
-Xem trớc bài “Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”
-Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, tiết sau mang máy tính bỏ túi
IV LệU YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN
+ Rỳt kinh nghiệm:
.
Tuần: 07
Ngaứy soaùn : / 9 / 2009
Ngày dạy: /10 / 2009
Tieỏt : 13
SOÁ THAÄP PHAÂN VOÂ HAẽN TUAÀN HOAỉN
I/ MUẽC TIEÂU: Sau tieỏt hoùc naứy HS caàn ủaùt nhửừng yeõu caàu sau :
1 Kieỏn thửực : - Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc soỏ thaọp phaõn hửừu haùn , soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn
hoaứn
- ẹieàu kieọn ủeồ moọt phaõn soỏ toỏi giaỷn bieồu dieón ủửụùc dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn hửừu haùn vaứ soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn
- Hieồu ủửụùc soỏ hửừu tyỷ laứ soỏ coự bieồu dieón thaọp phaõn hửừu haùn hoaởc voõ haùn tuaàn hoaứn
2 Kyừ naờng : Nhaọn bieỏt 1 phaõn soỏ toỏi giaỷn maóu dửụng vieỏt ủửụùc dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn hửừu
haùn hoaởc voõ haùn tuaàn hoaứn
3 Thaựi ủoọ : Reứn tớnh chớnh xaực , toồng hụùp caực vaỏn ủeà lieõn quan ủeỏn kieỏn thửực cuừ
II/ PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC
1- GV: SGK, baỷng phuù phaỏn maứu , maựy tớnh
2- HS: SGK, thuoọc ủũnh nghúa soỏ hửừu ty,caựch phaõn tớch ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ , maựy tớnh ỷ.
III/ TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY :
Hoaùt ủoọng1: Kieồm tra baứi cuừ (6phỳt)
Kớ duy ệt:
Trang 32+ H: Viết các phân số sau dưới
dạng số thập phân : ;125
25
37
;203
GV viết đề bài lên bảng nháp
_ Yêu cầu cả lớp làm bài ra
giấy nháp
H: Nêu kết quả của mình ?
+ H: Để viết phân số về số thập
phân em làm ntn?
+ H: Với 3 phân số trên để viết
về 3 số thập phân chúng ta đã
phải thực hiện 3 phép chia
.Trong 3 phép chia này có gì
khác nhau không ?
- Giới thiệu bài mới :
Khi đó kết quả ở phép chia 1 và
2 là số thập phân hữu hạn , còn
kết quả ở phép chia 3 là số thập
phân vô hạn tuần hoàn Để
hiểu kĩ hơn về vấn đề này ta
nghiên cứu bài hôm nay
+ HS làm bài cá nhân ra nháp
** Kqlà :
15,020
3
=
416666,
0125
48,12537
=
=
+Chia tử cho mẫu
+Phép chia thứ nhất và phép chia thứ hai chia hết
+ Phép chia thứ ba không chia hết
- HS nghe
Hoạt động2: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn (15ph)
- GV: Số thập phân 0,15 và 1,48
gọi là số thập phân hữu hạn vì
khi chia tử cho mẫu của phân số
đại diện cho nó đến một lúc nào
đó ta có số dư bằng 0
- GV: Số 0,416666… gọi là số
thập phân vô hạn tuần hoàn vì
khi chia 5 cho 12 ta có chữ số 6
được lập lại mãi mãi không
ngừng
- GV: Số 6 đó gọi là chu kỳ của
số thập phân 0, 416666…
+ H: Viết các phân số sau dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn và chỉ ra chu kỳ của nó :
?8
7
;20
19
;25
12
;15
- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài
- GV cùng HS nhận xét đánh
giá kết quả của bạn
- Nghe GV giới thiệu
- Hs viết các số dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn bằng cách chia tử cho mẫu :
875,08
7
;95,020
19
;48,02512
)6(0,115
16);
3(708,02417
)076923(
,113
14);
3(,2
333,237
- Hs nêu nhận xét theo ý mình
I/ Số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn :
VD :
48,12537
15,0203
=
=
416666,
012
5
=Các số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là số thập phân (còn gọi là số thập phân hữu hạn )
** 0,416666 0,41(6)12
Số 0416666… gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là 3
Trang 33Hoạt động 3: Nhận xét (15phút)
- GV: Nhìn vào các ví dụ về số
thập phân hữu hạn , em có nhận
xét gì về mẫu của phân số đại
diện cho chúng ?
Gợi ý : Phân tích các mẫu ra
thừa số nguyên tố ?
- Gv gợi ý phân tích mẫu của
các phân số trên ra thừa số
nguyên tố ?
+ H: Có nhận xét gì về các
thừa số nguyên tố có trong các
số vừa phân tích ?
+ H: Xét mẫu của các phân số
còn lại trong các ví dụ trên?
+ H: Qua việc phân tích trên,
em rút ra được kết luận gì ?
- GV yêu cầu HS đọc nhận xét ở
SGK
Làm bài tập ?.
- Gv nêu kết luận về quan hệ
giữa số hữu tỷ và số thập phân.
+ H:Câu nói sau đúng hay sai :
Mỗi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn hoặc
số thập phân vô hạn tuần hoàn
+ H: Liệu điều ngược lại có
đúng không ?
GV đưa VD minh hoạ :
+ Với số thập phân hữu hạn khi
đổi ra phân số ta đã làm được
+ Với số thập phân vô hạn
không tuần hoàn thì đổi ntn?
1 = ∈ Q
- Hs phân tích :
25 = 52 ; 20 = 22.5 ; 8 = 23
+ Chỉ chứa thừa số nguyên tố 2 và
5 hoặc các luỹ thừa của 2 và 5
24 = 23.3 ;15 = 3.5 ; 3; 13 + Xét mẫu của các phân số trên,ta thấy ngoài các thừa số 2 và 5 chúng còn chứa các thừa số nguyên tố khác
- Hs nêu kết luận
?
5,02
1147
);
4(2,045
11
;136,012517
;26,050
13);
3(8,06
5
;25,041
+ HS suy nghĩ và khẳng định câu ngược lại cũng đúng
- HS theo dõi qua bảng phụ hoặc máy chiếu
- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
VD :
Phân số 1825 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
9
Kết luận: Mỗi số thập
phân vô hạn tuần hoàn đều biểu diễn được một số hữu tỷ và ngược lại mọi số hữu tỉ đều biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 34+ H: Hãy trả lời câu hỏi phần
đóng khung ?
+ H: Khẳng định điều đó ?
Hoạt động 4: Củng cố.( 8 phút)
+ H: Nhắc lại nội dung bài học
Làm bài tập 65; 66 / 34
- GV theo dõi HS làm bài dưới
lớp – uốn nắn giúp đỡ HS yếu
+ H: Nhận xét đánh giá kết quả
từng bài ?
- GV cùng HS đánh giá đ-s
- HS đứng tại chỗ trả lời+ Số 0, 323232…là số hữu tỉ + 0,323232…=32.0,(01)
= 32
99
3299
+ 2HS lên bảng làm bài + HS cả lớp làm bài độc lập
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1phút )
- Học thuộc bài và giải bài tập 67; 68 / 34
IV/ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN:
+ Rút kinh nghiệm:
I/ MỤC TIÊU : Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức : Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn và ngược lại
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ,chính xác
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 GV: SGK, bảng phụ
2 HS: Thuộc bài , máy tính
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7 phút)
Trang 35+ H: Nêu điều kiện để một phân
số tối giản viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
+ H: Xét xem các phân số sau
có viết được dưới dạng số thập
?8
11
;20
+ H:Nêu kết luận về quan hệ
giữa số hưũ tỷ và số thập phân ?
- Hs phát biểu điều kiện
8
11
;20
9
;25
12
có mẫu chứa các số nguyên tố 2 và 5 nên viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
15
4
;27
16
có mẫu chứa các thừa số nguyên tố khác ngoài 2 và 5 nên viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hoạt động 2: Giới thiệu bài luyện tập.(35 phút) Dạng 1: Viết phân số hoặc
thương dưới dạng số thập phân
Bài 69 Tr34 SGK
Viết các thương sau dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn
(dạng viết gọn)
a) 8,5: 3 ; b) 18,7: 6 ; c) 58: 11;
d) 14,2: 3,33
Bài tập 71 trang 35 SGK
Viết các phân số ; 999 1
99
1
dưới dạng số thập phân?
- Yêu cầu 2HS lên trình bày
Bài 85 SBT: Giải thích tại sao
các phân số sau được viết dưới
dạng số thập phân hữu hạn rồi
viết chúng dưới dạng đó?
25
14
; 40
- GV nhận xét, có thể cho điểm
một số nhóm
Dạng 2: Viết số thập phân dưới
dạng phân số?
Bài 70 trang 35 SGK:Viết các
số thập phân hữu hạn sau dưới
dạng phân số tối giản?
GV hướng dẫn HS làm phần a,b
phần c,d HS tự làm
a) 0,32; b) –0,124; c) 1,28 ;
d) –3,12
- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm
- Một HS lên bảng, dùng máy tính thực hiện phép chia và viết kết quả dưới dạng rút gọn
a.8,5: 3 = 2,8(3); b) 18,7: 6 = 3,11 (6)
HS hoạt động theo nhóm
- HS: Các phân số này đều ở dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5
16 = 24 40 = 23.5
56 , 0 25
14
; 275 , 0 40 11
; 016 , 0 125
2
; 4375 , 0 16 7
+ HS 3: c) 1,28 = 100 128 = 32 25; + HS 4: d) –3,12 = − 100 312 = − 25 78
-HS : Nhận xét bài làm của các
Bài 69 Tr34 SGK
a) 8,5: 3 ; b) 18,7: 6 ;c) 58: 11; d) 14,2: 3,33
Giải
a)8,5: 3 = 2,8(3);
b) 18,7: 6 = 3,11 (6)c) 58: 11 = 5, (27) ; d) 14,2: 3,33 = 4, (264)
Bài tập 71 trang 35 SGK
Giải:
) 001 ( , 0 999
1
; ) 01 ( , 0 99
Bài 85 SBT:
56,025
14
;275,04011
;016,0125
2
;4375,0167
c) 1,28 = 100 128 = 25 32; d) –3,12 = − 100 312 = − 25 78
Bài 88 trang 15 SBT
Trang 36Bài 88 trang 15 SBT
Viết các số thập phân dưới dạng
phân số:
a) 0,(5) ; b) 0,(34) ; c) 0,1(23) ;
GV hướng dẫn HS làm phần a
Các phần b, c HS tự làm?
Dạng 3: Bài tập về thứ tự
Bài 72 trang 35 SGK
Các số sau đây có bằng nhau
không?
0,(13) và 0,3(13)
Hãy viết các số thập phân sau
dưới dạng không gïọn
- GV yêu cầu HS nhắc lại: Số
hữu tỉ là số viết được dưới dạng
số thập phân như thế nào?
bạn, thống nhất ghi kết quả vào vở
a = -35,2; a = -35,(12)
HS nhắc lại: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
c)0,(123)=0,(001).123 =
333
41 123 999
Bài 72 trang 35 SGK
0,(31) = 0,313131313…0,3(31) = 0,3131313…Vậy 0,(31) = 0,3(13)
Bài 90 Tr15 SBT
a) Có vô số số a
Ví dụ: a= 313,96; a = 314
a = 313,(97)b) Ví dụ a = -35;
a = -35,2; a = -35,(12)
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà : ( 2 phút)
- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- Bài tập về nhà số 86, 91, 92 trang 15 SBT Viết dưới dạng phân số các số thập phân sau: 1,235; 0,(35); 1,2(51)
- Xem trước bài “Làm tròn số”
- Tìm ví dụ thực tế về làm tròn số
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN:
+ Rút kinh nghiệm
Trang 37
Tuần: 08
Ngày soạn : / 9 / 2009
Ngµy d¹y: /10 / 2009
Tiết : 15
I/ MỤC TIÊU: Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức:
- Học sinh có khái niệm về làm tròn số,biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế
- Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.
3 Thái độ: HS thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tế
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1- GV: SGK, bảng phụ.
2- HS: máy tính bỏ túi, bảng phụ.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Trang 38Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7 phút)
+ H: Nêu kết luận về quan hệ
giữa số thập phân và số hữu tỷ?
+ H: Viết phân số sau dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn:
- Sửa bài tập về nhà
- Giới thiệu bài mới:
Khi nói số tiền xây dựng là gần
60.000.000đ, số tiền nêu trên có
thật chính xác không?
Hs phát biểu kết luận
)6(41,012
5);
3(5,015
Hoạt động 2: Ví dụ.(10 phút)
- Gv nêu ví dụ a: Xét số 13,8.
+ H: Chữ số hàng đơn vị là?
+ H: Chữ số đứng ngay sau
dấu”,” là?
+ H: Vì chữ số đó lớn hơn 5 nên
ta cộng thêm 1 vào chữ số hàng
đơn vị => kết quả là ?
+ H: Tương tự làm tròn số 5,23?
- Gv nêu ví dụ b: Xét số 28800
+ H: Chữ số hàng nghìn là ?
Chữ số liền sau của chữ số hàng
Sau khi làm tròn đến hàng đơn vị
ta được kết quả là 14
Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của số 5,23 là 5
Chữ số hàng ngìn của số 28800 là 8
Chữ số liền sau của nó là 8
Vì 8 > 5 nên kết quả làm tròn đến hàng nghìn là 29000
I/ Ví dụ:
a/ Làm tròn các số sau đến hàng đơn vị: 13,8 ; 5,23
Ta có : 13,8 ≈ 14
5,23 ≈ 5
b/ Làm tròn số sau đến hàng nghìn: 28.800; 341390
Ta có: 1,2346 ≈ 1,235 0,6789 ≈ 0,679
Hoạt động 4:Quy ước làm tròn số.(15 phút)
+ H: Từ các ví dụ vừa làm,hãy
nêu thành quy ước làm tròn số?
- Gv tổng kết các quy ước được
Hs phát biểu,nêu thành hai
trường hợp
+ H: Nêu ví dụ áp dụng
+ H: Làm tròn số 457 đến hàng
chục? Số 24,567 đến chữ số
thập phân thứ hai?
- Các nhóm thực hành bài tập, trình bày bài giải trên bảng
- Một Hs nhận xét bài giải của mỗi nhóm
- Hs phát biểu quy ước trong hai trường hợp :
Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ
đi nhỏ hơn 5
- Nếu chữ số đầu tiên trong phần
II/ Quy ước làm tròn số :a/ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
b/ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
Trang 39+ H: Laứm troứn soỏ 1,243 ủeỏn soỏ
thaọp phaõn thửự nhaỏt?
+ H: Laứm baứi taọp ?2
boỷ ủi lụựn hụn 0
Soỏ 457 ủửụùc laứm troứn ủeỏn haứng chuùc laứ 460
Soỏ 24,567 laứm troứn ủeỏn chửừ soỏ thaọp phaõn thửự hai laứ 24,57
1,243 ủửụùc laứm troứn ủeỏn soỏ thaọp phaõn thửự nhaỏt laứ 1,2
Hs giaỷi baứi taọp ?2
79,3826 ≈ 79,383(phaàn nghỡn)79,3826 ≈ 79,38(phaàn traờm)79,3826 ≈ 79,4 (phaàn chuùc)
lụựn hụn hoaởc baống 5 thỡ ta coọng theõm 1 vaứo chửừ soỏ cuoỏi cuứng cuỷa boọ phaọn coứn laùi Trong trửụứng hụùp soỏ nguyeõn thỡ ta thay caực chửừ soỏ bũ boỷ ủi baống caực chửừ soỏ 0
Hoaùt ủoọng 5: Cuỷng coỏ (11 phỳt)
-Yêu cầu phát biểu hai qui ớc của
-1 HS đọc to đầu bài 73/36
-2 HS lên bảng làm BT-Các HS khác đọc kết quả
-1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
BT 73/36 SGK:
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai:
Hoaùt ủoọng 6: Hửụựng daón veà nhaứ.(2 phỳt)
-Nắm vững hai qui ớc của phép làm tròn số
-BTVN: 76, 77, 78, 79 trang 37, 38 SGK; số 93, 94, 95 trang 16 SBT
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thớc dây hoặc thớc cuộn
IV LệU YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN
+ Ruựt kinh nghieọm:
Trang 40
I/ MỤC TIÊU: Sau tiết học này HS cần đạt những yêu cầu sau :
1 Kiến thức : - Củng cố lại các quy ước làm tròn số, vận dụng được các quy ước đó vào bài
tập
2 Kỹ năng : - Biết vận dụng quy ước vào các bài toán thực tế, vào đời sống hàng ngày.
3 Thái độ : Rèn tư duy nhanh linh hoạt
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1- GV: ị SGK, bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2- HS: SGK, máy tính, bảng nhóm.