- Nêu yêu cầu của bài tập - HS tiếp nối nhau nêu kết quả.. Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Câu chuyện cho ta thấy sự thông cảm sâu sắc và cách an ủi rất tế nhị của một bạn nhỏ đối với
Trang 1Trường Tiểu học Hồi Phú Năm học 2010–2011 HKI Tuần lễ 34 Giáo án Lớp 2
Người soạn Dương Văn Khoa Gvgd lớp 2B3 Khu A Mỹ Bình Page 1 of 16
TUẦN 34
ThứMơn dạyTên bài dạy.Hai
25/4/2011Toán Thể dục Tập đọc Tập đọcÔn tập về phép nhân và phép chia (TT)
Bài 67 Người làm đồ chơi
Người làm đồ chơiBa
26/4/2011Tốn
K chuyện Chính tả TNXHƠn tập về đại lượng Người làm đồ chơi
(Nghe - viết) – Người làm đồ chơi
Ơn tập : Tự nhiên
Tư
27/4/2011
Tập đọc Toán
Tập viết Thủ côngĐàn bê của anh Hồ Giáo Ôn tập về đại lượng (TT)
Ôn tập các chữ hoa A,M,N,Q,V (kiểu 2)
Ôn tập, thực hành thi khéo tayNăm
28/4/2011Tốn LT&C
Chính tả Đạo đứcƠn tập về hình học
Từ trái nghĩa - Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
(Nghe – viết) Đàn bê của anh Hồ Giáo
Dành cho địa phươngSáu
29/4/2011Toán TLV
Thể dục HĐTTÔn tập về hình học (TT)
Kể ngắn về người thân Bài 68
Trang 2Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học 2010–2011 HKI Tuần lễ 34 Giáo án Lớp 2
Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Thực hành tính trong các bảng nhân, bảng chia đã học Bước đầu biết mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia
2.Kỹ năng: Nhận biết một phần tư số lượng thông qua hình minh hoạ - Giải bài toán bằng một phép tính
chia-Số 0 trong phép cộng và phép nhân
3.Thái độ: Ham thích học môn toán.
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4-5’
1-2’
5-6’
7-8’
5-6’
5-6’
3-4’
1-2’
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra bảng nhân, bảng chia
- GV nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu: Trực tiếp và ghi đề bài lên bảng.
2 Giảng bài:
Bài 1/173: (Y)
- Hỏi: khi biết 4 x 9 = 36 có thể ghi ngay kết quả của
36 : 4 không? Vì sao?
- Nhận xét bài làm của HS
* Củng cố các bảng nhân chia
Bài 2/173: (TB)
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng biểu thức
trong bài
- Nhận xét bài của HS và ghi điểm
* Lưu ý HS cách tính
Bài 3/173: (TB)
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét và ghi điểm
* Rèn kỹ năng giải toán
Bài 4/173: (TB)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
- Vì sao em biết được điều đó?
- Nhận xét và ghi điểm
* Rèn kỹ năng nhận biết một phần tư
* Bài 5/173: (G)
- Hỏi: 4 cộng mấy thì bằng 4?
- Vậy điền mấy vào chỗ trống thứ nhất
- Khi cộng hay trừ một số nào đó với 0 thì điều gì sẽ
xảy ra?
- Khi lấy 0 nhân hoặc chia cho một số khác thì điều
gì sẽ xảy ra?
* Lưu ý HS một số nào đó cộng, trừ với 0 Số 0
nhân chia với một số nào đó
3.Củng cố – Dặn dò
- Chốt lại cách giải qua các dạng bài tập trên
- Chuẩn bị bài : Ôn tập về đại lượng
- Nhận xét tiết học
- Đọc bảng nhân, bảng chia
4 x 2 : 4 =
12 : 3 x 5 =
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu của bài tập
- HS tiếp nối nhau nêu kết quả
- Có thể ghi ngay kết quả 36:4=9 vì nếu lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ được thừa số kia
- Nêu yêu cầu của bài
- HS nêu
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
vở bài tập
- Nêu yêu cầu của bài
- 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Hình b đã được khoanh vào một phần tư số hình vuông
- Vì hình b có tất cả 16 hình vuông, đã khoanh vào 4 hình vuông 16: 4= 4
-Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống
- 0 cộng 4 bằng 4
- Điền 0
- Tự làm các phần còn lại
- Khi cộng hay trừ một số nào đó với 0 thì kết quả là chính số đó
- Khi 0 nhân hoặc chia cho một số khác thì kết quả vẫn bằng 0
- Trả lời
Tập đọc: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
Trang 3Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học 2010–2011 HKI Tuần lễ 34 Giáo án Lớp 2
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Đọc lưu loát được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ Ngắt, nghỉ
hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Đọc với giọng kể chuyện, nhẹ nhàng, phân biệt được lời của các nhân vật trong truyện
2.Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa của các từ mới: ế hàng, hết nhẵn Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Câu chuyện cho
ta thấy sự thông cảm sâu sắc và cách an ủi rất
tế nhị của một bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi Giáo dục các con lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng người lao động
3.Thái độ: Ham thích môn học.
II Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ trong bài tập đọc Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc Một số các con vật
nặn bằng bột
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
4-5’
1-2’
30-32’
1’
A.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra bài Lượm: Gọi HS lên đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu: Cho HS xem một số con vật được nặn bằng bột
giới thiệu bài và ghi đề lên bảng
2 Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài:
- Hướng dẫn HS luyện đọc và giải nghĩa tư:ø
a Đọc từng câu:
-Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
+ Từ: bột màu, nặn, Thạch Sanh, sặc sỡ, suýt khóc, cảm động,
món tiền, hết nhẵn hàng,…
b Luyện đọc từng đoạn trước lớp:
-Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từngđoạn trong bài
+ Câu:
- Tôi suýt khóc/ nhưng cốù tỏ ra bình tĩnh://
- Bác đừng về.// Bác ở đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu.//
- Nhưng độ này/ chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa.//
- Cháu mua/ và sẽ rủ bạn cháu cùng mua.//
* Hiểu nghĩa của từ: ế hàng, hết nhẵn
c Đọc từng đoạn trong nhóm :
d Thi đọc giữa các nhóm
e 1 HS đọc toàn bài
3 Nhận xét tiết học:
- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi của bài
- Tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
- luyện phát âm đúng
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc ngắt câu
- giọng cầu khẩn
- giọng buồn
- giọng sôi nổi
- HS đọc chú giải
Tiết 2:
4-5’
1-2’
14-15’
A.Kiểm tra bài cũ :
- Người làm đồ chơi
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu: Người làm đồ chơi (tiết 2)
2 Giảng bài:
v Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Bác Nhân làm nghề gì? (Y)
- Các bạn nhỏ thích chơi đồ chơi của bác ntn?
(TB)
- Vì sao các bạn nhỏ lại thích đồ chơi của bác
như thế? (TB)
- 3 HS đọc bài
- Lắng nghe
+ 1Hsđọc đoạn 1
- Bác Nhân là người nặn đồ chơi bằng bột màu và bán rong trên các vỉa hè
- Các bạn xúm đông lại, ngắm nghía, tò mò xem bác nặn
Trang 4Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học 2010–2011 HKI Tuần lễ 34 Giáo án Lớp 2
14-15’
2-3’
- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?(TB)
- Thái độ của bạn nhỏ ntn khi bác Nhân định
chuyển về quê? (TB)
- Thái độ của bác Nhân ra sao? (G)
- Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân vui
trong buổi bán hàng cuối cùng? (TB)
- Hành động của bạn nhỏ cho con thấy bạn là
người thế nào? (CL)
- Thái độ của bác Nhân ra sao? (G)
- Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn nhỏ
ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt
hàng ? (CL)
- Qua câu chuyện con hiểu được điều gì?(G)
v Hoạt động2:Luyện đọc lại
- Tổ chức các nhóm phân vai (người dẫn chuyện,
bác Nhân, cậu bé) thi đọc lại truyện
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, bình chọn nhóm
và cá nhân đọc tốt nhất
3 Củng cố – Dặn dò
- Con thích nhân vật nào? Vì sao?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài.Đàn bê của anh Hồ
Giáo
- Vì bác nặn rất khéo:ông Bụt, Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, con vịt, con gà… sắc màu sặc sỡ + HS đọc thầm đoạn 2
- Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện, không ai mua đồ chơi bằng bột nữa
- Bạn suýt khóc, cố tình tỏ ra bình tĩnh để nói với bác: Bác ở đây làm đồ chơi bán cho chúng cháu
- Bác rất cảm động
+ HS đọc thầm đoạn3 -Bạn đập cho lợn đất, đếm được mười nghìn đồng, chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bác
-Bạn rất nhân hậu, thương người và luôn muốn mang đến niềm vui cho người khác./ Bạn rất tế nhị./ Bạn hiểu bác hàng xóm, biết cách an ủi bác./
- Bác rất vui mừng và thêm yêu công việc của mình
- Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm ơn cháu đã an ủi bác./ Cháu tốt bụng quá./ Bác sẽ rất nhớ cháu./…
- Cần phải thông cảm, nhân hậu và yêu quý người lao động
- Đại diện các nhóm lên thi đọc lại truyện theo vai
- Con thích cậu bé vì cậu là người nhân hậu, biết chia sẻ nỗi buồn với người khác
- Con thích bác Nhân vì bác có đôi bàn tay khéo léo, nặn đồ chơi rất đẹp
Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS: Kĩ năng xem giờ trên đồng hồ (giờ đúng, giờ khi kim phút chỉ đến số 3 hoặc số 6) Củng cố về đơn vị đo độ dài
2 Kỹ năng: Giải bài toán có liên quan đến các đơn vị đo là lít, là đồng (tiền Việt Nam)
3 Thái độ: Ham thích học toán
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4-5’
1-2’
9-10’
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu: Ttực tiếp và ghi đề bài lên bảng.
2 Giảng bài:
Bài 1/174: (Y)
- Quay mặt đồng đồ hồ đến các vị trí trong phần a của
bài và yêu cầu HS đọc giờ
- Yêu cầu HS quan sát các mặt đồng hồ ở phần b
- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cùng một giờ?
- Làm tương tự với các đồng hồ còn lại
- Nhận xét bài làm của HS
- Đọc bảng nhân, chia 3; 4
- 4 x 5 : 2
40 : 4 :5
- Đọc giờ trên mặt đồng hồ
- HS quan sát các mặt đồng hồ
- Là 14 giờ
- Đồng hồ A và đồng E chỉ cùng 1 giờ
Trang 5Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học 2010–2011 HKI Tuần lễ 34 Giáo án Lớp 2
6-7’
5-7’
5-6’
1-2’
* Rèn kĩ năng xem giờ trên đồng hồ
Bài 2/174: (TB)
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Nhận xét , ghi điểm
* Rèn kĩ năng giải toán
Bài 3/174: (TB)
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Nhận xét , ghi điểm
* Rèn kĩ năng giải toán
Bài 4/174: (G)
- Bài tập yêu cầu các em ghi lại đo dài của một số vật
quen thuộc như bút chì, ngôi nhà,
- Nhận xét , ghi điểm
* Củng cố cho HS về đơn vị đo độ dài.
3 Củng cố – Dặn dò:
- Chốt lại kiến thức qua các dạng bài tập trên
- Chuẩn bị bài : Ôn tập về đại lượng
- Nhận xét tiết học
- HS đọc đề bài toán
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề bài toán
- 1 HS lên bảng làm bài
- 2 HS lên bảng thi đua làm
- Lớp làm vào bảng con
- Trả lời
- Lắng nhge
Kể chuyện: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Dựa vào trí nhớ và nội dung tóm tắt kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện.
2.Kỹ năng: Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp
với nội dung
3.Thái độ: Biết theo dõi, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Chuẩn bị : Tranh minh hoạ của bài tập đọc Bảng ghi sẵn câu hỏi gợi ý của từng đoạn.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4-5’
1-2’
13-15’
13-15’
1-2’
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài bóp nát quả cam
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1.Giới thiệu: Trực tiếp và ghi đề bài lên bảng.
2 Hướng dẫn kể chuyện:
vHoạt động1: Dựa vào nội dung tóm tắt, Kể lại từng
đoạn câu chuyện (CL)
- GV mở bảng phụ
- yêu cầu HS kể từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày trước lớp
- GV nhận xét ghi điểm
vHoạt động2: Kể lại toàn bộ câu chuyện (CL)
- Yêu cầu HS kể toàn truyện
- Gọi HS nhận xét bạn
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại truyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập cuối HKII
- 2HS tiếp nối nhau 4 đoạn và trả lời câu hỏi gắn với nội dung bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm nội dung tóm tắt
- Kể trong nhóm
- Đại diện nhóm kể từng đoạn trước lớp
- Nhận xét bình chọn bạn kể hay
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thi kể toàn bộ câu chyện
- Nhận xét bạn kể
- Lắng nghe
Chính tả: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nghe và viết lại đúng, đẹp đoạn tóm tắt nội dung của bài Người làm đồ chơi
2 Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/ tr; ong/ ông; dấu hỏi/ dấu ngã
3 Thái độ: Ham thích học môn chính tả
Trang 6Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học 2010–2011 HKI Tuần lễ 34 Giáo án Lớp 2
II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung các bài tập chính tả.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4-5’
1-2’
6-8’
14-15’
2-3’
3’
2-3’
1-2’
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết 3 tiếng có phụ âm đầu s, 3 tiếng
có phụ âm đầu x
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu :
Trực tiếp và ghi đề bài lên bảng
2 Giảng bài:
v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc đoạn cần viết 1 lần
- Yêu cầu HS đọc
- Đoạn văn nói về ai?(Y)
- Bác Nhân làm nghề gì?(TB)
- Vì sao bác định chuyển về quê?(G)
- Bạn nhỏ đã làm gì?(khá)
- Đoạn văn có mấy câu?(TB)
- Hãy đọc những chữ được viết hoa trong bài?
- Vì sao các chữ đó phải viết hoa?(TB)
- GV yêu cầu HS đọc các từ khó viết
- Yêu cầu HS viết từ khó
- Sửa lỗi cho HS
b Viết chính tả
- GV đọc cho HS viết bài, soát lỗi
c Chấm , chữa bài
- Thu vở chấm bài và sữa lỗi
vHoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2b: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào Vở
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Nhận xét , ghi điểm
* Bài 3b:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà sửa lỗi chính tả
- Chuẩn bị: Đàn bê của anh Hồ Giáo
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con
- Theo dõi bài
- 1 HS đọc lại bài chính tả
- Nói về một bạn nhỏ và bác Nhân
- Bác làm nghề nặn đồ chơi bằng bột màu
- Vì đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàng của bác không bán được
- Bạn lấy tiền để dành, nhờ bạn bè mua đồ chơi để bác vui
- Đoạn văn có 3 câu
- Bác, Nhân, Khi, Một
- Vì Nhân là tên riêng của người Bác, Khi, Một là các chữ đầu câu
- HS nêu
- 1HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vàobảng con
- Thực hành viết bài
- Đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS tự làm
- Nhận xét
b) phép cộng, cọng rau cồng chiêng, còng
lưng
- Đọc yêu cầu bài 3b
b) Ông Dũng có hai người con đều giỏi giang
cả Chú Nghĩa, con trai ông bây giờ là kĩ sư, làm ở mỏ than Còn cô Hải, con gái ông, là bác sĩ nổi tiếng ở bệnh viện tỉnh.
Tự nhiên và xã hội: ÔN TẬP TỰ NHIÊN
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS hệ thống lại các kiến thức đã học về các loài cây, con vật và về Mặt Trời, Mặt Trăng và các
vì sao
2.Kỹ năng: Ôn lại kĩ năng xác định phương hướng bằng Mặt Trời
3.Thái độ: Có tình yêu thiên nhiên và ý thức bảo vệ thiên nhiên
II Chuẩn bị: Tranh ảnh có liên quan đến chủ đề tự nhiên.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
4-5’ A Kiểm tra bài cũ : Mặt Trăng và các vì sao
Trang 7Trường Tiểu học Hồi Phú Năm học 2010–2011 HKI Tuần lễ 34 Giáo án Lớp 2
1-2’
10-12’
10-12’
1-2’
- Quan sát trên bầu trời, em thấy Mặt Trăng cĩ hình dạng gì?
- Em thấy Mặt Trăng trịn nhất vào những ngày nào?
GV nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp và ghi đề bài
2.Giảng bài:
v Hoạt động 1: Ai nhanh tay, nhanh mắt hơn.
- Chuẩn bị nhiều tranh ảnh liên quan đến chủ đề tự nhiên: chia thành 2
bộ cĩ số cây – con tương ứng về số lượng
- Chuẩn bị trên bảng 2 bảng ghi cĩ nội dung như sau:
Trên cạn Dưới nước Trên khơng Trên cạn & dưới nước
- Chia lớp thành 2 đội lên chơi
- Cách chơi:Mỗi đội cử 6 người, người này lần lượt dán tranh vào bảng
sao cho đúng chỗ
- Sau 5 phút hết giờ Đội thắng là đội dán đúng, nhiều hơn, đẹp hơn
- GV tổng kết: Lồi vật và cây cối sống được ở khắp mọi nơi: Trên
cạn, dưới nước, trên khơng, trên cạn và dưới nước
v Hoạt động 2: Trị chơi: “Ai về nhà đúng”
- GV chuẩn bị tranh vẽ của HS ở bài 32 về ngơi nhà và phương hướng
của nhà (mỗi đội 5 bức vẽ)
- Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 5 người
- Phổ biến cách chơi: Chơi tiếp sức
- Người thứ nhất lên xác định hướng ngơi nhà, sau đĩ người thứ 2 lên
tiếp sức, gắn hướng ngơi nhà
-Đội nào gắn nhanh, đúng là đội thắng cuộc
- GV chốt kiến thức
3 Củng cố – Dặn dị
- Chuẩn bị: Ơn tập cuối HKII
- Nhận xét tiết học
-HS trả lời, bạn nhận xét
- HS chia làm 2 đội chơi -Sau trị chơi, cho 2 đội nhận xét lẫn nhau
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét, bổ sung
Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2011
Tập đọc: ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ
- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàn gợi tả được cảnh thiên nhiên và sinh hoạt êm ả, thanh bình
2, Kỹ năng:
- Hiểu ý nghĩa các từ mới: trập trùng, quanh quẩn, nhảy quẫng, rụt rè, từ tốn
- Hiểu nội dung bài: Đàn bê quấn quýt bên anh Hồ Giáo như những đứa trẻ Qua đó ta thấy hiện lên hình ảnh rất đẹp, đáng kính trọng của anh hùng lao động Hồ Giáo
3 Thái độ: Ham thích môn học.
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ cho bài tập đọc trong SGK Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4-5’ A Kiểm tra bài cu- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi nội õ:
dung bài Người làm đồ chơi
- Nhận xét, ghi điểm
-3 HS đọc tiếp nhau, mỗi HS đọc 1 đoạn Sau đó trả lời các câu hỏi về nội dung của bài
Trang 8Trường Tiểu học Hồi Phú Năm học 2010–2011 HKI Tuần lễ 34 Giáo án Lớp 2
1-2’
10-12’
8-10’
6-8’
1-B Bài mới
1 Giới thiệu : Đính tranh lên bảng.
Giới thiệu gián tiếp và ghi đề bài lên bảng
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a đọc từng câu:
* Từ:giữ nguyên, trập trùng, quanh quẩn, quấn
quýt, nhảy quẩng, nũng nịu, quơ quơ, rụt rè…
b Đọc từng đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
* Câu: Giống như những đứa trẻ quấn quýt bên
mẹ,/ đàn bê cứ quẩn vào chân Hồ Giáo.// Chúng
vừa ăn vừa đùa nghịch.// Những con bê đực,/ y
hệt những bé trai khoẻ mạnh,/ chốc chốc lại
ngừng ăn/ nhảy quẩng lên/ rồi chạy đuổi nhau/
thành một vòng tròn xung quanh anh…//
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài:
- Không khí và bầu trời mùa xuân trên đồng cỏ
Ba Vì đẹp ntn?(Y)
- Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện tình cảm
của đàn bê với anh Hồ Giáo?(G)
- Những con bê đực thể hiện tình cảm gì với anh
Hồ Giáo?(TB)
- Những con bê cái thì có tình cảm gì với anh Hồ
Giáo?(TB)
- Tìm những từ ngữ cho thấy đàn bê con rất đáng
yêu?(G)
- Theo con, vì sao đàn bê yêu quý anh Hồ Giáo
như vậy?(G)
- Vì sao anh Hồ Giáo lại dành những tình cảm
đặc biệt cho đàn bê?(G)
- Anh Hồ Giáo đã nhận được danh hiệu cao quý
nào?(CL)
3 Luyện đọc lại
- Tổ chức thi đọc lại đoạn 2
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, bình chọn cá nhân
đọc tốt nhất
4 Củng cố – Dặn do ø
- Qua bài tập đọc con hiểu điều gì?(CL)
- Giáo dục HS
-HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
- Luyện phát âm
-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc ngắt câu
- Đọc theo nhóm 3
- Cử đại diện nhóm thi đọc
- Lớp đọc đồng thanh
+ 1HS đọc đoạn 1
- Không khí: trong lành và rất ngọt ngào -Bầu trời: cao vút, trập trùng, những đám mây trắng
+ HS đọc thầm đoạn 2
-Đàn bê quanh quẩn bên anh, như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ, quẩn vào chân anh
- Chúng chạy đuổi nhau thành một vòng xung quanh anh
+ HS đọc thầm đoạn 3
- Chúng dụi mõm vào người anh nũng nịu, sán vào lòng anh, quơ quơ đôi chân như đòi bể
- Chúng vừa ăn vừ đùa nghịch, chúng có tính cách giống như những bé trai và bé gái
-Vì anh chăm bẵm, chiều chuộng và yêu quý chúng như con
- Vì anh là người yêu lao động, yêu động vật như chính con người
- Anh đã nhận được danh hiệu Anh hùng Lao động ngành chăn nuôi
- 4-5 HS đọc lại đoạn 2
- Đàn bê rất yêu quý anh Hồ Giáo và anh Hồ Giáo cũng yêu quý, chăm sóc chúng như con
Trang 9Trường Tiểu học Hồi Phú Năm học 2010–2011 HKI Tuần lễ 34 Giáo án Lớp 2
2’ - Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và ôn tập chuẩn bị
thi học kỳ 2
Tốn: ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp HS cĩ:- Kĩ năng so sánh đơn vị thời gian.- Biểu tượng về thời điểm và khoảng thời gian
2 Kỹ năng: Giải bài tốn cĩ liên quan đến các đơn vị đo là kilơgam, kilơmet, giờ
3 Thái độ: Ham thích học tốn
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4-5’
1-2’
6-7’
7-8’
6-7’
6-7’
1-2’
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu: Trực tiếp và ghi đề bài lên bảng.
2 Giảng bài:
Bài 1/175: (TB)
- Gọi 1HS đọc bảng thống kê các hoạt động của bạn Hà
- Hà dành nhiều thời gian nhất cho hoạt động nào?
- Thời gian Hà dành cho viêc học là bao lâu?
* Rèn kĩ năng so sánh đơn vị thời gian.
Bài 2/175 (TB)
- Gọi HS đọc đề bài tốn
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét , ghi điểm
* Rèn kỹ năng giải tốn
Bài 3/175:(G)
- Gọi 1 HS đọc đề bài tốn
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét , ghi điểm
* Rèn kỹ năng giải tốn
Bài 4/175:(G)
- Gọi HS đọc đề bài tốn
- Trạm bơm bắt đầu bơm nước từ lúc nào?
- Trạm bơm phải bơm nước trong bao lâu?
- Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
- Nhận xét , ghi điểm
* Rèn kỹ năng giải tốn
3 Củng cố – Dặn dị :
- Chốt lại kiến thức qua các dạng bài tập trên
- Chuẩn bị bài : Ơn tập vềhình học
- Nhận xét tiết học
1 giơ ø=……… phút
1 m = ……… dm
1 km = ……… m
1 m = ……… dm
-1HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK
- Hà dành nhiều thời gian nhất cho việc học
- Thời gian Hà dành cho việc học là 4 giờ
- HS đọc đề bài tốn
- 1 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm vào vở
- Đọc đề bài và quan sát hình biểu diễn
- 1 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm vào vở
- HS đọc đề bài tốn
- Trạm bơm bắt đầu bơm lúc 9 giờ
- Trạm bơm phải bơm nước 6 giờ
- - 1 HS lên bảng làm
, - Lớp làm vào vở
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Ơn tập củng cố kỹ năng viết các chữ hoa: A, M, N, Q, V kiểu 2
- Ơn cách nối nét từ các chữ hoa ( kiểu 2) sang các chữ thường đứng liền sau
2.Kỹ năng: Rèn viết đều đẹp, đúng mẫu, nối chữ đúng quy định.
3.Thái độ: GD HS tính cẩn thận, chăm chỉ học tập.
II Chuẩn bị: Chữ mẫu A, M, N, Q, V hoa kiểu 2 và bảng phụ ghi từ ứng dụng Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc,
Hồ Chí Minh
III Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
Trang 10Trường Tiểu học Hoài Phú Năm học 2010–2011 HKI Tuần lễ 34 Giáo án Lớp 2
4-5’
1’
5-6’
5-6’
16-18’
1-2’
1-2’
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ : V (kiểu 2), Việt
Kiểm tra vở tập viết, bảng con
- Nhận xét tiết học
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi đề bài
2 Giảng bài:
v Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2).
- GV nhắc lại cách viết hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2)
- Hướng dẫn HS viết từng chữ hoa vừa nêu
- Chỉ dẫn cách viết trên chữ mẫu
-Yêu cầu HS viết bảng con các chữ hoa (kiểu 2)
- GV nhận xét uốn nắn
v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng “ Việt Nam,
Nguyễn Ái Quốc, Hồ Chí Minh ”.
* Treo bảng phụ:
Ǧiệt Wam, Wguyễn Fi
Zuốc, Hồ Chí Jinh
1 Giới thiệu từ ứng dụng:“ Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc, Hồ Chí
Minh” theo cỡ chữ nhỏ
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái?
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ?
v Hoạt động 3: Viết vở.
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV yêu cầu HS thi đua viết bài
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
v Hoạt động 4: Chấm bài
- Thu 7-8 vở chấm
-GV nhận xét chung
3 Củng cố – Dặn dò :
- Vừa rồi viết cá chữ hoa gì? Từ ứng dụng gì?
- Dặn: + Nhắc HS hoàn thành bài viết ở nhà
+ Xem trước bài: “ Ôn cách”
- GV nhận xét tiết học
- Lớp viết bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát chữ mẫu
- Theo dõi, lắng nghe
-2 HS lên bảng viết – Lớp viết vào bảng con
- 1HS đọc từ ứng dụng
- Quan sát
- Trả lời
- Viết bài vào vở tập viết -Thực hành viết bài
- Trả lời
- Lắng nghe
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Giúp HS ôn tập, thực hành về chương làm đồ chơi đã học.
2.Kỹ năng: HS thi làm một số sản phẩm trong chương làm đồ chơi.
3.Thái độ: Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình.
II Chuẩn bị :- GV: Một số mẫu bằng giấy thủ công.
- HS: Giấy thủ công, giấy trắng, kéo, hồ dán, thước kẻ, bút chì, sợi dây đồng nhỏ dài khoảng 15 cm, sợi chỉû
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
4-5’
A Kiểm tra bài cũ :
H: Nêu quy trình về cách thực hiện 1 đồ vật mà em
yêu thích
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Trả lời