1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Buoi 1 lop 2 tuan 34

22 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về phép nhân và phép chia
Tác giả Hoàng Thị Hiền
Trường học Trường Tiểu Học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Toán; Tập Đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn trên bảng và nêu kết qủa bài của mình nếu bạn có kết - Chia đều cho 3

Trang 1

- Biết giải bài toán có một phép chia.

- Nhận biết một phần mấy của một số

- Làm đợc BT 1, 2, 3, 4

II Đồ dùng dạy và học

- Vẽ sẵn bài tập 4 lên giấy bìa

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh đọc bảng nhân và bảng chia

- Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn ôn tập

*Bài 1:

- Nêu y/c của bài tập, sau đó cho HS tự làm bài

- Khi biết 4x 9 = 36 có thể ghi ngay kết quả của

36 : 4 không? Vì sao?

- Nhận xét bài làm của học sinh

*Bài 2:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện của từng

biểu thức trong bài và tự làm bài

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn trên

bảng và nêu kết qủa bài của mình nếu bạn có kết

- Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là chia ntn?

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở, sau đó gọi gọi

- 4 em đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 2 học sinh lên bảng làm bài ,

*Có thể ghi ngay kết quả

36 : 4 = 9 vì nếu lấy tích chiacho thừa số này thì sẽ đợc thừa

- Học sinh nhận xét và phátbiểu ý kiến

- Học sinh đổi chéo vở để kiểmtra bài bạn và sửa bài

- 1 học sinh đọc

- 2 học sinh thực hành

*Nghĩa là chia thành 3 phầnbằng nhau

- Cả lớp làm bài, sau đó 1 em

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

học sinh đọc kết quả bài làm của mình trớc lớp

- Chữa bài và đa ra đáp án đúng:

Bài giải :

Số bút chì màu mỗi nhóm nhận đợc là:

27 : 3 = 9 (bút chì) Đáp số : 9 bút chì.

- Giáo viên nhận xét , cho điểm và tuyên dơng

học sinh

*Bài 4:

- Hãy nêu yêu cầu của bài tập

- Dán hình vẽ lên bảng Và yêu cầu học sinh tự

làm bài Sau đó giải thích cách làm

- Giáo viên nhận xét đa ra đáp án đúng :

Hình b đã khoanh vào một phần t số hình

vuông

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

lên đọc kết qủa bài làm củamình, các em khác theo dõi đểnhận xét bài bạn

- Học sinh đổi chéo vở để kiểmtra bài bạn và sửa bài

*Hình nào khoanh vào mộtphần t số hình vuông

- 1 học sinh lên bảng Cả lớplàm vào sách

- Sau đó theo dõi bài bạn đểnhận xét

- Học sinh đổi chéo vở để kiểmtra bài bạn và sửa bài

Tập đọc

Tiết 100 + 101: Ngời làm đồ chơi

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đò chơi (trả lừo đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 4 – HS khá - HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 5)

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa phóng to

- Bảng phụ ghi sẵn từ , câu cần luyện đọc

- Một số con vật nặn bằng bột

III Các hoạt động dạy và học

TIếT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh đọc bài : “ Lợm” Mỗi em đọc 1

đoạn và trả lời câu hỏi :

- Học sinh dới lớp theo dõi ,nhận xét

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Luyện đọc

*Đọc mẫu: Giáo viên đọc mẫu lần 1

*Luyện phát âm

- Tổ chức cho học sinh luyện phát âm các từ sau:

+ làm đồ chơi, sào nứa, xúm lại, nặn, làm

ruộng, suýt khóc, lợn đất, hết nhẵn hàng, Thạch

Sanh, sặc sỡ

* Luyện đọc đoạn

- Nêu yêu cầu luyện đọc đoạn , sau đó hớng dẫn

học sinh chia bài thành 3 đoạn nh SGK

+Cháu mua/ và sẽ rủ bạn cháu cùng mua.//

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo đoạn trớc lớp,

giáo viên và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh đọc

- Chia bài thành 3 đoạn

- Một số học sinh luyện đọc

Đọc từng đoạn và luyện ngắtgiọng các câu theo hớng dẫncủa giáo viên

- Một số em nối tiếp nhau đọccác đoạn 1, 2, 3 (Đọc 2vòng )

- Lần lợt từng học sinh đọc

tr-ớc nhóm của mình, các bạntrong nhóm chỉnh sửa lỗi chonhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọccá nhân, thi đọc nối tiếp một

đoạn trong bài

TIếT 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 2 , sau đó gọi học

sinh đọc lại phần chú giải

- Hỏi hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài:

+Bác Nhân làm nghề gì?

+Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác nh thế nào?

- Theo dõi bài đọc của giáoviên 1 em đọc phần chú giải

- Một số học sinh phát biểu ýkiến để cùng tìm hiểu bài

*Bác Nhân là ngời nặn đồchơi bằng bột màu và bánrong trên các vỉa hè

*Các bạn xúm đông lại, ngắmnghía, tò mò xem bác nặn

*Vì bác nặn rất khéo: ông

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+Vì sao các bạn nhỏ lại thích đồ chơi của bác nh thế?

+Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?

+Thái độ của bạn nhỏ nh thế nào khi bác Nhân định

chuyển về quê?

+Thái độ của bác Nhân ra sao?

+Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân vui

trong buổi bán hàng cuối cùng?

+Hành động của bạn nhỏ cho thấy bạn là ngời nh thế

nào?

+Thái độ của bác Nhân ra sao?

+Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

+Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn nhỏ ấy

nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng ?

Bạn nhỏ trong truyện rất thông minh , tốt bụng và

nhân hậu đã biết an ủi, giúp đỡ động viên bác Nhân.

*Vì đồ chơi bằng nhựa đãxuất hiện, không ai mua đồchơi bằng bột nữa

*Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bìnhtĩnh để nói với bác : Bác ở đâylàm đồ chơi bán cho chúngcháu

*Bác cảm động

*Bạn đập con heo đất , đếm

đ-ợc mời nghìn đồng, chia nhỏmón tiền, nhờ mấy bạn tronglớp mua đồ chơi của bác

*Bạn rất nhân hậu, thơng ngời

và luôn muốn mang niềm vuicho ngời khác./ Bạn rất tếnhị./ Bạn hiểu bác hàng xóm,

biết cách an ủi bác

*Bác rất vui mừng và thêmyêu công việc của mình

*Cần thông cảm, nhân hậu vàyêu quý ngời lao động

*Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm

ơn cháu đã an ủi bác / Cháutốt bụng quá./ Bác sẽ rất nhớcháu

- 6 em đọc bài theo yêu cầu

- Một số học sinh trả lời theo

Trang 5

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6.

- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn với các số đo

- Làm đợc BT 1a, 2, 3, 4 (a, b)

II Đồ dùng dạy và học

Mặt đồng hồ bằng nhựa

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng làm lại bài tập 1 và 2

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:.

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Hớng dẫn ôn tập

*Bài 1a :

- Quay mặt đồng hồ đến các vị trí trong phần a của bài

và yêu cầu học sinh đọc giờ

- Yêu cầu đọc giờ trên mặt đồng hồ a

- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cùng một giờ?

- Nhận xét bài làm của học sinh

*Bài 2:

- Gọi học sinh đọc đề bài toán

- Hớng dẫn học sinh phân tích bài toán, thống nhất

phép tính sau đó yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét cho điểm học sinh và đa ra đáp án đúng:

Bài giải Can to đựng số lít nớc mắm là:

10 + 5= 15 (lít) Đáp số:15 lít

*Bài 3:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Hớng dẫn học sinh phân tích bài toán, thống nhất

phép tính sau đó yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét cho điểm học sinh và đa ra đáp án đúng:

Bài giải Bạn Bình còn lại số tiền là:

1000 – 800 = 200 (đồng)

Đáp số: 200 đồng

*Bài 4 (a, b):

- Yêu cầu học sinh tởng tợng và ghi lại độ dài của một

số vật quen thuộc nh bút chì, ngôi nhà

- 2 em lên bảng làm BT

- Lớp làm vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

*Đọc giờ: 3 giờ 30 phút, 5giờ 15 phút, 10 giờ, 8 giờ 30phút

*2 giờ

*Là 14 giờ

*Đồng hồ A và đồng E chỉcùng một giờ

- Học sinh làm bài theo yêucầu

- 1 học sinh điền

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Đọc câu a : Chiếc bút bi dài khoảng 15 và yêu cầu

học sinh suy nghĩ để điền tên đơn vị đúng vào chỗ

trống trên

- Nói chiếc bút bi dài 15 mm có đợc không? Vì sao?

- Nói chiếc bút bi dài 15 dm có đợc không? Vì sao?

- Yêu cầu học sinh làm các phần còn lại của bài, sau đó

chữa bài và cho điểm học sinh

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

*Không đợc vì nh thế là quádài

Kể chuyện

Tiết 34: Ngời làm đồ chơi

I Mục tiêu

- Dựa vào nội dung tóm tắt, kể đợc từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh minh họa câu chuyện trong sách giáo khoa

- Bảng ghi các câu hỏi gợi ý

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên nối tiếp nhau kể lại câu chuyện:

“Bóp nát quả cam”, mỗi em kể 1 đoạn

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

- Yêu cầu học sinh dựa vào câu hỏi gợi ý, kể chuyện

trong nhóm Khi 1 học sinh kể Các em khác trong

nhóm theo dõi

+Bớc 2 : Kể trớc lớp.

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể, sau mỗi lợt học

sinh kể, gọi học sinh khác lên nhận xét

- Chú ý : Khi học sinh kể, giáo viên có thể đặt câu hỏi

gợi ý nếu thấy các em còn lúng túng

bổ sung cho bạn

- Đại diện các nhóm lên kể ,mỗi HS trình bày 1 đoạn

- Nhận xét

*Bác Nhân là ngời làm đồ

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Vì sao trẻ con rất thích chơi những đồ chơi của bác

*Kể lại toàn bộ nội dung truyện

- Yêu cầu học sinh kể theo vai

*Cuộc sống của bác rất vui vẻ

*Vì chỗ nào có bác là bọn trẻxúm lại, bác rất vui với côngviệc

*Vì đồ chơi bằng nhựa đãxuất hiện, hàng của bác bỗng

bị ế

*Bạn sẽ rủ các bạn cùng muahàng của bác và xin bác đừng

về quê

*Bác rất cảm động

*Bạn đập con heo đất , chianhỏ món tiền ssể các bạncùng mua đồ chơi của bác

*Bác rất vui và nghĩ rằng vẫncòn nhiều trẻ con thích đồchơi của bác

- HS phân vai kể theo y/c

- 1 số em nhận xét

- 3 em lên kể, lớp theo dõi đểnhận xét

Viết sẵn nội dung bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu học sinh viết các từ sau : - 2 em lên bảng viết

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Âm mu , Quốc Toản , nghiến răng , xiết chặt , qủa

cam .

- Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Hớng dẫn viết chính tả

*Ghi nhớ nội dung đoạn viết:

- Giáo viên đọc mẫu đoạn cần viết 1 lần

- Gọi học sinh đọc lại

- Bác Nhân làm nghề gì?

- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?

*Hớng dẫn cách trình bày:

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Tìm những chữ đợc viết hoa trong bài ?

- Vì sao phải viết hoa ?

*Hớng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu học sinh tìm , đọc các tiếng khó viết

- Yêu cầu học sinh viết các từ này

- Chỉnh sửa lỗi cho những HS viết sai chính tả

*Viết bài: Giáo viên đọc bài cho học sinh viết

*Soát lỗi

Giáo viên đọc bài , dừng lại phân tích các chữ khó cho

học sinh soát lỗi

*Chấm bài: Thu và chấm 1 số bài

b.

Hoạt động 2 : Hớng dẫn làm bài tập chính tả

*Bài 2a:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng

- Nhận xét cho điểm học sinh

*Vì đồ chơi bằng nhựa đãxuất hiện, không ai mua đồchơi bằng bột nữa

*Đoạn văn có 3 câu

*Bác, Khi, Nhân, Một

*Vì Nhân là tên riêng của

ng-ời Còn các chữ khác là đầudòng

*Ngời, nặn đồ chơi, chuyểnnghề, lấy tiền, cuối cùng

- 2 học sinh lên bảng viết , dớilớp viết vào vở nháp

Trang 9

I Mục tiêu:

- Nhận biết thời gian đợc dành cho một số hoạt động

- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg; km

- Làm đợc BT 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy - học

Viết sẵn bài tập 2 lên bảng

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng

2 H ớng dẫn ôn tập:

*Bài 1 :

- Nêu yêu cầu của bài tập và cho học sinh đọc bảng

thống kê các hoạt động của bạn Hà

- Hà dành nhiều thời gian nhất cho hoạt động nào?

- Thời gian Hà dành cho việc học là bao nhiêu?

- Giáo viên nhận xét bổ sung

*Bài 2 :

- Gọi học sinh đọc đề bài toán

- Hớng dẫn học sinh phân tích bài toán, thống nhất

phép tính sau đó yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét cho điểm HS và đa ra đáp án đúng:

Bài giải Bạn Bình cân nặng là:

27 + 5= 32 (kg)

Đáp số : 32kg

*Bài 3 :

- Gọi học sinh đọc đề bài toán

- Hớng dẫn học sinh phân tích bài toán, thống nhất

phép tính sau đó yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét cho điểm HS và đa ra đáp án đúng:

Bài giải Quảng đờng từ nhà bạn Phơng

*Dành nhiều cho việc học

*Thời gian là 4 giờ

Trang 10

- Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm đợc các từ tráI nghĩa điền vào chỗtrống trong bảng (BT1); nêu đợc từ trái nghĩa với từ cho trớc (BT2).

- Nêu đợc ý thích hợp về công việc (cột B) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp (cột A)– BT3

II Đồ dùng dạy - học

Bài tập 1,3 viết vào giấy to

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng lần lợt đặt câu ở bài tập trớc

- Nhận xét, cho điểm từng học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn làm bài tập

*Bài 1:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Gọi HS đọc lại bài Đàn bê của anh Hồ Giáo.

- Dán 2 tờ giấy có ghi đề bài lên bảng Gọi học

sinh lên bảng làm

- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng

- Chữa bài, cho điểm học sinh

- Tìm những từ khác, ngoài bài trái nghĩa với từ:

Rụt rè, nhỏ nhẹ, từ tốn

*Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cho học sinh thực hành hỏi đáp theo cặp Sau đó

gọi một số cặp trình bày trớc lớp

- Nhận xét, cho điểm học sinh

*Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Dán 2 tờ giấy có ghi tên đề bài lên bảng

- Chia lớp thành 2 nhóm, tổ chức cho học sinh

làm bài theo hình thức nối tiếp Mỗi học sinh chỉ

đợc nối 1 ô Sau 5 phút nhóm nào xong trớc và

đúng sẽ thắng

- Gọi HS n/x bài từng nhóm và chốt lời giải đúng

- Tuyên dơng nhóm thắng cuộc

Nghề nghiệp Công việc

Công nhân Làm ra giấy viết, vải mặc, giày

dép, bánh kẹo, thuốc chữabệnh

- 3 em lên làm bài theo y/c

- Học sinh tìm và đọc :+ Bạo dạn, táo bạo+ Ngấu nghiến, hùng hục

*Hãy giải nghĩa từng từ dới

đây bằng từ trái nghĩa với nó.+HS 1: Từ trái nghĩa với từ trẻ con là gì?

+HS 2: Là từ ngời lớn

- Một số cặp học sinh thựchành hỏi đáp

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Quan sát và đọc thầm đề

- Học sinh lên bảng làm theohình thức nối tiếp

- Học sinh nghe và ghi nhớ

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Nông dân Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra học sinh viết

- Gọi học sinh lên viết chữ V hoa và cụm từ ứng dụng

Việt Nam thân yêu

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chữ hoa

*Quan sát chữ mẫu:

- Yêu cầu học sinh quan sát và nói lại quy trình viết

các chữ hoa A, M, N, Q, V ( kiểu 2).

- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung

- Giáo viên có thể nêu lại quy trình viết các chữ hoa nh

đã viết cụ thể ở từng bài

*Viết bảng:

- Yêu cầu học sinh viết chữ hoa A, M, N, Q, V

( kiểu 2) vào bảng con

- Giáo viên nhận xét , sửa lỗi

b Hoạt động 2: Hdẫn viết cụm từ ứng dụng

*Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu học sinh đọc các cụm từ ứng dụng:

*Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh.

- Nhận xét gì về các cụm từ ứng dụng?

- 2 em lên bảng viết, dới lớpviết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS nêu nhận xét, quy trìnhviết các chữ hoa nh đã hớngdẫn ở các tiết trớc

Ngày đăng: 29/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*Có 3  hình chữ  nhật,  đó là: h×nh (2+4),  h×nh  (1+3),  h×nh (1+2+3+4) - Gián án Buoi 1 lop 2 tuan 34
3 hình chữ nhật, đó là: h×nh (2+4), h×nh (1+3), h×nh (1+2+3+4) (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w