II.Ph ơng pháp: Luyện tập theo mẫu, đàm thoại, thực hành III.. II.Ph ơng pháp: Làm mẫu, luyện tập theo mẫu, đàm thoại, thực hành, động não.. II.Ph ơng pháp: Làm mẫu, luyện tập theo mẫu,
Trang 1Tuần 1
Ngày soạn: 28/ 8/ 2009
Sĩ số:
Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009
Chào cờ
(Đồng chí TPT soạn)
Toán
Ôn tập các số đến 100 000.
I Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập về:
- Cách đọc, viết số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số Chu vi của một hình
II.Ph ơng pháp: Luyện tập theo mẫu, đàm thoại, thực hành
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1, Giới thiệu bài:
2, Hớng dẫn ôn tập
A.(10’) Ôn lại cách đọc số, viết số và
các hàng Số : 83 251? Đọc và nêu rõ
chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm , hàng nghìn,
? Tơng tự với các số: 83 001; 80 201;
80 001
? Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề?
? Nêu các số tròn trăm, tròn chục, ?
B, Thực hành (23’)
Bài 1 ( 3 ) GV chép đề lên bảng
? Các số trên tia số đợc gọi là số gì ?
? Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau
bao nhiêu đơn vị?
? Vạch thứ nhất viết số ?
? Học sinh lên làm tiếp
- Phần b làm tơng tự:
Bài 2(5) Viết theo mẫu
- G v kẻ sẵn bảng và ghi mẫu vào bảng:
Hs đọc
Hs nêu
1 chục = 10 đv
1 trăm = 10 chục
Hs nêu
a.Hs đọc yêu cầu
0 10 000 30 000
10 000
20 000;
36 000; 37 000; 38 000; 39000;
40 000; 41 000; 42 000
Đọc yêu cầu
Hs đọc mẫu, lên bảng làm những số
t-ơng tự, lớp làm vào nháp
Viết số Chục
bảy mơi mốt Sáu mơi ba nghìn tám trăm năm mơi
91 907
16 212
Gv cùng hs nhận xét , chữa bài
Bài 3 (5 ) Viết số sau thành tổng Đọc yêu cầu:
Trang 28723
các số khác tơng tự: 9171; 3082; 7006
b,9000 + 200 +30 + 2 =?
- Gv chấm bài , nx
Bài 4 ( 5 ) Tính chu vi các hình
Gv vẽ hình lên bảng
Gv nhận xét
? Muốn tính chu vi một hình ta làm
nh thế nào?
? Giải thích cách tính chu vi hình MNPQ
và hình GHIK?
C, Củng cố , dặn dò (3’)
- Nx tiết học
Xem trớc các bài ôn tập tiếp theo
8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
Hs làm vào vở .= 9232 Bài còn lại làm tơng tự
Hs làm bài vào vở, đổi chéo vở kiểm tra nhận xét
Hs đọc yêu cầu
Hs làm bài vào nháp, 3 hs lên bảng
+ Chu vi hình ABCD là;
6 + 4 +3 + 4 = 17( cm ) +Chu vi hình MNPQlà:
( 4 + 8) x 2 = 24 ( cm ) + Chu vi hình GHIK là :
5 x 4 = 20 (cm)
Hs đổi chéo nháp kiểm tra, nx bài làm trên bảng
- Tính tổng độ dài các cạnh
- Hình chữ nhật và hình vuông
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng các từ ngữ ( Cánh bớm non, chùn chùn, năm trớc, lơng ăn ) Đọc lu loát cả bài và biết cách đọc phù hợp với lời lẽ, tính cách của mỗi nhân vật ( Nhà trò, Dế Mèn )
- Hiểu đợc bài ca ngợi tấm lòng hào hiệp, yêu thơng ngời khác, sẵn sàng bênh vực
kẻ yếu cuả Dế Mèn
II.Ph ơng pháp: Làm mẫu, luyện tập theo mẫu, đàm thoại, thực hành, động não.
III Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ: Viết sẵn đoạn 2
- Tập truyện: Dế Mèn phiêu lu kí ( Tô Hoài)
IV Các hoạt động dạy học.
1 Mở đầu: (3’)
+ Giới thiệu SGK Tiếng Việt 4 và các kí hiệu SGK
+ Giới thiệu chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân với tranh minh hoạ ( SGK -3)
+ Giới thiệu tập truyện: Dế Mèn phiêu lu kí, Trích đoạn : Dế Mèn Bênh vực kẻ yếu
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài (27’)
a Luyện đọc: (10’)
- Gv gọi 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trớc
lớp (3 lợt) + Sửa lỗi + phát âm - 4 hs thực hiện đọc ( lợt 1) - Các học sinh khác đọc lợt 2, 3
- Cả lớp đọc thầm và nhận xét bạn đọc bài
- Gv gọi 2 em khác đọc lại toàn bài - 2 em đọc + cả lớp đọc thầm và nhận xét
bạn đọc
- Gv gọi 1 em đọc chú giải ( SGK - 5) - 1 em đọc + cả lớp theo dõi
Trang 3b Tìm hiểu bài và hớng dẫn hs đọc
diễn cảm (17’)
- Truyện có những nhân vật nào? - Dế Mèn, Nhà Trò, bọn nhện
- Kẻ yếu đợc Dế Mèn bệnh vực là ai? - Chị Nhà Trò
? Dế Mèn nhìn thấy Nhà Trò trong
hoàn cảnh nào? - Nhà Trò đang gục đầu ngồi khóc tỉ têbên tảng đá cuội
- Gv ghi ý lên bảng: - Nhiêù học sinh nhắc lại ý 1
- 1 Hs đọc to, cả lớp đọc thầm Đ2
? Tìm trong đoạn 2 những chi tiết cho
thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?
* GT: Ngắn chùn chùn, : Ngắn quá
mức
- Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngời bự phấn cánh mỏng nh cánh bớm, ngắn chùn chùn - lâm vào cảnh nghèo túng
? Sự yếu ớt của Nhà Trò đợc nhìn thấy
qua con mắt yếu ớt của ai? - Dế Mèn.
? Dế Mèn đã thể hiện tình cảm gì khi
- Đoạn 2 đọc với giọng nh thế nào? - Chậm thể hiện sự yếu ớt
- Hs đọc đoạn 2 thể hiện giọng
Nhà Trò
- Hs đọc thầm đoạn 3
? Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp đe doạ
ntn? - Đánh, chăng tơ bắt, doạ sẽ vặt chân, vặtcánh, ăn thịt
? Đoạn này là lời của ai? - Nhà Trò
? Qua lời kể của Nhà Trò chúng ta
* GV cho học sinh thể hiện giọng
- Gv gọi hs đọc đoạn 4: - 1 em đọc cả lớp đọc thầm
? Trớc tình cảnh đáng thơng của Nhà
Trò, Dế Mèn đã làm gì? - Xoè 2 càng, nói với chị Nhà Trò : " Em đừng sợ cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu"
? Lời nói và việc làm của Dế Mèn cho
em biết Dế Mèn là ngời nh thế nào? - Có tấm lòng hào hiệp, dũng cảm, bênhvực ngời yếu hơn mình
- Đoạn cuối baì ca ngợi ai, ca ngợi về
điều gì? - Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của DếMèn
- Cách đọc câu nói của Dế Mèn? - Giọng mạnh mẽ, dứt khoát, thể hiện sự
bất bình
? Qua câu chuyện tác giả muốn nói
với ta điều gì? - Tác giả ca ngợi Dế Mèn có tấm lòngnghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu, xoá
bỏ bất công
? Trong truyện có nhiều hình ảnh
nhân hoá, em thích hình ảnh nào
nhất? Vì sao?
- Cho học sinh tự do nêu theo ý các em
c Thi đọc diễn cảm: (5’)
- Gv tổ chức cho hs thi đọc phân vai
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Cho hs nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- Dặn dò: Chuẩn bị bài Mẹ ốm (9)
- 3 vai: dẫn truyện, Nhà Trò, Dế Mèn
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Trang 4
Chính tả (nghe - viết).
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục đích, yêu cầu
- Nghe - viết chính xác, tơng đối đẹp đoạn văn từ : Một hôm vẫn khóc
- Viết đẹp đúng tên riêng : Dế mèn, Nhà Trò
- Làm đúng bài tập phân biệt l/n hoặc an /ang và tìm đúng tên vật chứa tiếng có
âm đầu l/n hoặc an /ang
II.Ph ơng pháp: Làm mẫu, luyện tập theo mẫu, thực hành, động não.
III Đồ dùng: Bảng phụ viết bài tập 2 (5).
IV Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài (2’)
? Nêu tên bài tập đọc mới học? - Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Gv đọc đoạn 1+2 của bài -Hs lắng nghe
2 H ớng dẫn viết chính tả: ( 22’)
- Gv gọi 1 em đọc đoạn : Một hôm vẫn
? Đoạn trích cho em biết về điều gì? - Hoàn cảnh Dế Mèn gặp chị Nhà Trò và
hình dáng yếu ớt đáng thơng của Nhà Trò
- Hớng dẫn viết bảng con; - cỏ xớc xanh dài, tỉ tê, chùn chùn, đá
cuội,
? Trong bài có từ nào viết hoa? Vì sao? - Dế Mèn, Nhà Trò ( Tên riêng)
- Hs viết bảng con
? Bài viết trình bày nh thế nào? - Trình bày là 1đoạn văn
- Gv đọc bài viết tốc độ vừa phải 90
- Gv đọc lại cho học sinh soát lỗi - Hs đổi vở soát lỗi
3 H ớng dẫn làm bài tập và chấm bài.
( 8’)
Bài 2a
Đọc yêu cầu bài:
- 1 hs đọc
- Y/c hs tự làm bài vào sgk bằng chì - 1 em làm vào bảng phụ
- Chấm bài chính tả:
- Nhận xét, chốt lời giải đúng: lẫn, nở
nang, béo lẳn, chắc nịch, lông mày, loà
xoà,
- Gv cho hs giải vào bảng con: - Nhóm 2 thảo luận và ghi vào bảng con
- G chấm bài chính tả
- Hớng dẫn giải đố và chốt lời giải
* Chữa lỗi chính tả trong bài viết của
các em
4 Củng cố :( 3’)
- Lu ý các trờng hợp viết l/n;
- Nhận xét giờ học
* Dặn dò: Bài tập 2b, Những em viết xấu sai nhiều lỗi chính tả viết lại
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Trang 5
Ngày soạn: 29/ 8/ 2009
Sĩ số:
Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009
Luyện từ và câu Cấu tạo của tiếng.
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo của tiếng gồm âm đầu, vần, thanh
- Nhận diện đợc các bộ phận của tiếng Biết đợc tiếng nào cũng phải có vần và thanh và bộ phận vần của các tiếng bắt vần với nhau trong thơ
II.Ph ơng pháp: Làm mẫu, luyện tập theo mẫu, thực hành, động não.
III Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ kẻ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
IV Hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.(2’)
2 Phần nhận xét (13’)
- Đếm số tiếng trong câu tục ngữ sgk - Hs đếm 14 tiếng ( đếm thầm)
- Đánh vần tiếng bầu? - 1 em đánh vần thành tiếng, lớp đánh
vần thầm
- Gv ghi kết quả đánh vần: bờ- âu-
bâu-huyền- bầu
- Gv dùng phấn màu ghi vào sơ đồ
- Tiếng bầu gồm mấy bộ phận đó là
những bộ phận nào? - Thảo luận nhóm 2 và trả lời: Tiếng bầu gồm 3 bộ phận: Âm đầu,
vần, thanh
- Phân tích tiếng còn lại trong câu tục
? Tiếng do những bộ phận nào tạo
? Tiếng nào có đủ bộ phận nh tiếng
bầu? - thơng, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác,giống, nhng, chung, một, giàn
? Tiếng nào không có đủ bộ phận nh
? Trong tiếng bộ phận nào không thể
thiếu, bộ phận nào có thể thiếu? - Vần và thanh là không thể thiếu, âmđầu có thể thiếu
- Gv chốt ý 2 - ghi nhớ
3 Ghi nhớ: (2’)
4 Luyện tập.(16’)
Bài 1 (7).
- Hs nhắc lại ghi nhớ nhiều lần
- Hs đọc yêu cầu baì tập
- Gv quan sát hs làm bài - Hs làm bài vào vở
Nhiễu
điều
phủ
lấy
giá
gơng
Nh
đ ph l gi g
iêu iêu u
ây a
ơng
Ngã
Huyền Hỏi Sắc Sắc Ngang
- Cho hs làm bài miệng và chốt đáp án
đúng - Hs suy nghĩ giải đố dựa vào nghĩa củatừng dòng ( ao, sao)
Trang 65 Củng cố: (2’)
- Tiếng gồm có những bộ phận nào? Bộ phận nào không thể thiếu, bộ phận nào có thể
thiếu?
6 Dặn dò: Học thuộc ghi nhớ; Chuẩn bị bài luyện tập (12).
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Kể chuyện
Sự tích Hồ Ba Bể.
I Mục tiêu:
- Dựa vào tranh minh hoạ và lời kể của giáo viên các em kể lại đựoc câu chuyện
đã nghe, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt 1 cách tự nhiên
- Hiểu chuyện, giải thích sự tích hồ Ba Bể, ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân
ái và khẳng định ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng
- Biết theo dõi, nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II.Ph ơng pháp: Làm mẫu, luyện tập theo mẫu, thực hành, động não.
III Chuẩn bị Tranh minh hoạ sgk phóng to.
IV Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu chuyện ( SGV - 40)(2’)
2 Bài mới.(30’)
a Giáo viên kể chuyện.
- Lần 1: Không dùng tranh - Hs lắng nghe
- Lần 2: Kể theo tranh kết hợp giải
nghĩa: Cầu phúc, giao Long, bà goá,
bâng quơ, làm việc thiện (SGV - 42)
- Theo dõi
* Tìm hiểu chuyện:
? Bà cụ ăn xin xuất hiện ntn? - Không biết bà từ đâu đến: gớm ghiếc,lở loét, hôi,
? Mọi ngời đối xử với bà ntn? - Ai cũng xua đuổi
? Ai đã cho bà cụ ăn nghỉ? - Mẹ con bà goá
? Chuyện gì xảy ra trong đêm? - Chỗ bà cụ nằm sáng rực lên con giao
long to lớn
? Khi chia tay bà cụ đã làm gì? - Dặn dò, cho nắm tro và 2 vở trấu
? Trong đêm lễ hội chuyện gì đã xảy
ra? - Lụt lội, nớc phun lên, tất cả chìmnghỉm
? Mẹ con bà goá đã làm gì? Dùng thuyền cứu ngời
? Hồ ba Bể đợc hình thành nh thế nào? - Chỗ đất sụt là hồ ba Bể, nhà 2 mẹ con
đảo
b Hớng dẫn hs kể từng đoạn.
cả truyện
c Hớng dẫn kể chuyện.
- Thi kể chuyện theo tranh và kể cả
truyện? - Nhóm 3 thực hiện.- Vài em thi kể cả chuyện
- Ngoài mục đích giải thích sự hiònh
thành hồ Ba Bể câu chuyện còn nói với
ta điều gì?
- Ca ngợi lòng nhân ái của con ngời Khẳng định lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp
- Cả lớp và gv bình chọn hs kể chuyện hay nhất và hs hiểu câu chuyện nhất
3 Củng cố: (3’)
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng hs kể chuyện hay, chú ý, nhận xét tốt
* Dặn dò: Chuẩn bị bài Nàng tiên ốc (18).
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Khoa học.
Trang 7Con ngời cần gì để sống ?
I - Mục tiêu:
Sau bài học, Hs có khả năng :
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mới cần ttrong cuộc sống
- Có ý thức bảo vệ những yếu tố cần cho sự sống của con ngời
II.Ph ơng pháp: Làm mẫu, luyện tập theo mẫu, thực hành, động não.
III- Đồ dùng dạy học
- 6 phiếu học tập, 4 bộ phiếu dùng cho trò chơi
IV- Hoạt động dạy học
1, Giới thiệu bài: (2’) trực tiếp.
2, Hoạt động 1(12’): Động não
- Mục tiêu : Hs liệt kê tất cả những gì các em cần có cho cuộc sống của mình
- Cách tiến hành :
? Kể ra những thứ các em cần
dùng hàng ngày để duy trì sự
- Gv nx, kết luận: Những điều kiện cần để congời sống
và phát triển là : + Đk vật chất: thức ăn, nớc uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phơng tiện đi lại
+ Đk tinh thần, văn hoá, xã hội, nh tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các
phơng tiện học tập , vui chơi giải trí,
- Hs nhắc lại kết luận trên
3- Hoạt động 2 (10’): Làm việc với phiếu học tập và Sgk.
- Mục tiêu: Hs phân biệt đợc những yếu tố mà con ngời và sinh vật khác cần để duy trì
sự sống với những yêú tố mà chỉ con ngời mới cần
- Cách tiến hành: Làm việc với phiếu học tập theo nhóm 2
Gv chia nhóm, phát phiếu Hs nhận phiếu làm theo nhóm
Phiếu học tập
Hãy đánh dấu x vào cột tơng ứng những yếu tố cần cho sự sống của con ngời, động vật
và thực vật
Những yếu tố cần cho sự sống Con ngời động vật Thự
c vật
1, Không khí
2, Nớc
3, ánh sáng
4, Nhiệt độ
5, Thức ăn
6, Nhà ở
7, Tình cảm gia đình
8, Phơng tiện giao thông
9, Tình cảm bạn bè
10, Quần áo
11, Trờng học
12, Sách báo
13, Đồ chơi
X X X X X X X X X X X X X
X X X X X
X X X X X
Gv cùng Hs nhận xét , trao đổi, chữa bài
? Nh mọi sinh vật con ngời cần gì để
? Hơn hẳn những sinh vật khác của con
ngời còn cần những gì? .con ngời cần : các yếu tố: 6 - 13
4- Hoạt động 3 (10’): Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh khác.
Trang 8- Mục tiêu : Củng cố những kiến thức đã học về những điều kiện cần để duy trì sự sống của con ngời
- Cách tiến hành :
Gv chia nhóm, phát bộ đồ chơi 20 tấm
phiếu: Những thứ cần có, muốn có Hs đại diện nhóm nhận phiếu
- Hd : Mỗi nhóm chọn 10 thứ cần
mang theo khi đến hành tinh khác,
phiếu còn lại nộp cho Gv Vd : Nớc uống, bánh mì, ô tô, quần áo,ti vi,
+ Chọn tiếp 6 thứ cần thiết hơn cả để
mang theo và phiếu còn lại nộp cho Gv Hs chọn và chơi
- Dán những phiếu đã chọn vào tấm bìa dán lên bảng
- Trình bày kết quả: - Đại diện nhóm, trình bày và giải thích
tại sao
nhất
5, Củng cố, dặn dò.(2’)
? Nhắc lại mục bạn cần biết Sgk 1,2 Hs
- Gv nx tiết học
- Cb giờ sau: Giấy khổ A4, bút vẽ
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 ( Tiếp).
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000 kết hợp tính nhẩm
- So sánh các số đến 100 000
- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu
II.Ph ơng pháp: Làm mẫu, luyện tập thực hành, động não.
III Chuẩn bị:
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 5 ( 5)
IV Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: (3’)
2 Bài mới (29’)
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn ôn tập.
- Hs chữa bài tập về nhà
Bài 1(4) Tính nhẩm: - Hs đọc yêu cầu bài tập
- GV cho hs thực hiện theo hình thức
- Gv nx và cho làm bài vào vở - Hs làm bài vào vở
Bài 2a (4) Đặt tính rồi tính. - Hs đọc yêu cầu bài
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài: - Hs thực biện đặt tính rồi tính vào vở
- Hớng dẫn học sinh chữa bài trên bảng
lớp kết hợp nêu cách đặt tính và thực
hiện tính
- Cả lớp theo dõi, nx và nêu lần lợt các phép tính: cộng trừ nhân chia
- Gv yêu cầu hs làm bài - 2 Hs làm trên bảng lớp
- Hớng dẫn chữa bài, nêu cách so sánh
- Gv yêu cầu hs tự làm bài: - Hs tự làm bài vào nháp
? Hớng dẫn chữa bài và hỏi cách làm
Trang 9* Bài 4b làm tơng tự.
Bài 5 (5) Gv treo bảng số liệu. - Hs đọc yêu cầu của bài
- Hs quan sát và đọc bảng số liệu
- Bác Lan mua ? loại hàng, đó là những
loại hàng nào? Giá tiền và số lợng hàng
là ?
- 3 loại hàng : 5 cái bát, 2 kg đờng, 2
kg thịt
? Bác Lan mua hết số? Tiền bát, Làm
thế nào để tính đợc? Số tiền mua bát là: 2500 x5 = 12 500 (đồng)
*Tơng tự tính đợc số tiền mua thịt, mua
đờng
3 Dặn dò: (3’) - BTVN 2b/5 - Hs làm vào vở
- Nhận xét giờ học
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Kĩ thuật
Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu ( tiết 1).
I Mục tiêu:
- Hs nắm đợc đặc điểm, tác dụng của những vật liệu, dụng cụ đơn giản để cắt,
khâu, thêu
- Biết cách sử dụng kéo, phân biệt đợc chỉ thêu và may
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II.Ph ơng pháp: Giới thiệu, nhận xét, thực hành.
III Chuẩn bị:
- 1 số loại vải thờng dùng; chỉ khâu, chỉ thêu, kim khâu, kim thêu, kéo
IV Các hoạt động dạy học.
1.Giới thiệu bài:(2’) Nêu yc, MĐ bài.
2 Bài mới (30’)
a Hớng dẫn hs quan sát, nhận xét, về vật liệu khâu, thêu.
a.1 Vải: Cho hs đọc bài/ (4).
- Cho hs quan sát một số mẫu vải thờng
? Kể tên một số vải mà em biết? - Vải sợi bông, sợi pha, xa tanh,
lanh, lụa tơ tằm
? Kể tên một số sản phẩm đợc làm
? Em có nhận xét gì về màu sắc, độ
dày, mỏng của các loại vải đó? - Màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏngkhác nhau
? Hớng dẫn học sinh chọn vải để
khâu, thêu? - Vải trắng hoặc màu có sợi thô, dàykhông sử dụng lụa , xa tanh
a2 Chỉ:
- Hớng dẫn học sinh quan sát H1(5) - Hs quan sát
? Nêu tên loại chỉ trong H1? - Chỉ khâu và chỉ thêu
? Nên nhận xét về màu sắc về các
? Chỉ đợc làm từ nguyên liệu nào? Sợi bông, sợi lanh, sợi hoá học, tơ,
? Vì sao chỉ có nhiều màu sắc? - Nhuộm màu
b Hớng dẫn tìm hiểu đặc điểm và
sử dụng kéo?
- Cho hs quan sát hình 2? - Hs quan sát
? Nêu cấu tạo của kéo? - Có 2 bộ phận chính kéo và tay
nắm
? So sánh kéo cắt vải và kéo cắt chỉ? - Hs dựa vào hình vẽ để nêu
Trang 10- Hd học sinh quan sát H3 (5) - Hs quan sát.
? Nêu cách sử dụng kéo cắt vải?
- Hs dựa vào H3 để nêu - 1 số em thực hành cầm kéo trớclớp, cả lớp thực hiện
c Quan sát nx 1 số dụng cụ khác
- Cho hs quan sát H6 (7) - Hs quan sát
3 Củng cố: (3’) - H đọc phần ghi nhớ ( sgk - 8 )
*
Dặn dò Chuẩn bị dụng cụ cho T2.
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Ngày soạn: 31/ 8/ 2009
Sĩ số:
Thứ năm ngày 3 tháng 9 năm 2009
( Học bài ngày thứ t)
Thể dục:
Giới thiệu chơng trình.
Trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức“.
I, Mục tiêu:
- Giới thiệu chơng trình TD 4 Y/cầu hs biết đợc một số nội dung cơ bản của CT và thái
độ luyện tập đúng đắn
- Hs biết đợc 1 số quy định về nội quy, y/cầu luyện tập
- Biên chế tổ,chọn cán sự
- Chơi TC: “Chuyền bóng tiếp sức” Y/c nắm đợc cách chơi
II, Địa điểm - ph ơng tiện:
- Sân tập, còi, bóng chuyền
III,ND và ph ơng pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu
10ph
- Gv tập hợp lớp, phổ biến ND, y/cầu giờ học
- Cho hs khởi động
- Cho hs chơi TC: “ Tìm ngời chỉ huy”
- 3 hàng ngang
- Xoay các khớp
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Hs chơi theo HD
2 Phần cơ bản:
a, Giới thiệu
ch-ơng trình TD 4
b, Phổ biến ND,
y/cầu luyện tập
c, Biên chế tổ Ltập
d, Chơi TC: “
Chuyền bóng tiếp
sức”
3ph 3ph 4ph 10ph
- Gv giới thiệu chơng trình TD 4
- Gv nêu nội quy
- Gv chia tổ luyện tập
- Gv nêu cách chơi, phổ biến luật chơi, hớng dẫn
hs chơi
- Hs nghe, theo dõi
- Hs tự tách tổ
- Hs chơi theo hớng dẫn
3 Phần kết thúc 5ph - Gv hệ thống bài
- Nxét giờ học - 3 hàng ngang
V Rút kinh nghiệm giờ
dạy: .
Tập đọc
Mẹ ốm I- Mục đích yêu cầu :
- Đọc lu loát trôi chảy cả bài: Đọc đúng các từ, câu, tiếng khó Đọc diễn cảm
- Hiểu ý nghĩa của bài