1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chọn toán 7

52 2K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề tự chọn Đại Số 7
Người hướng dẫn Nguyễn Xuân Tường
Trường học Trường THCS Trực Bình
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Giáo án tự chọn
Thành phố Trực Bình
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Giúp học sinh được rèn luyện về cộng trừ nhân chia số hữu tỉ một cách nhanh và đúng.. Mục tiêu: - Giúp học sinh nắm vững định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. - Họ

Trang 1

Chủ Đề Tự Chọn:

CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

Tiết 1 Tuần Ngày soạn :Ngày dạy :

SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ.

- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số.

B Phương tiện dạy học

Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập

2 Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y

- Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 số đó.

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ bé hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.

- Số h tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

II Luyện tập:

Dạng 1: Sử dụng các kí hiệu , , , N, Z, Q

Phương pháp:

Cần nắm vững ý nghĩa của từng kí hiệu

Kí hiệu: ∈ đọc là “phần tử của” hoặc “thuộc”.

Kí hiệu: ∉ đọc là “kh phải là phần tử của” hoặc “kg thuộc”.

Kí hiệu: ⊂ đọc là “tập hợp con của”

Trang 2

Bài 2: Điền kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể )

a)

6

3 2

1 2

1 <−

− Vậy x < y b)

2

3 2

125 125

Trang 3

Tiết 2 Tuần

Ngày soạn : Ngày dạy :

SỐ HỮU TỈ ( tiếp )Bài 2: Các số hữu tỉ sau có bằng nhau không ?

a) Ta có: x = y

35

5 7

14

; 17

11

; 17

1

; 17

16

; 17

3

; 17

14 17

12 17

11 17

9 17

3 17 1

11

5

; 3

5

; 8

5

; 4

5

; 2

5

; 7

5

; 9

5 4

5 7

5 8

5 9

5 11 5

c)

28

27

; 19

18

; 4

3

; 3

2

; 8

18 8

7 4

3 3 2

Bài 4: So sánh các số hữu tỉ sau?

2008 19

20 1 2009 2008

27 3

1 3

1 0 463 27

33 35

34 35

33 37

33

Bài 5: Cho số hứu tỉ x=a2−3 Với giá trị nào của a thì:

a) x là số hữu tỉ dương

b) x là số hữu tỉ âm

c) x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm.

a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2 cùng dấu,

vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 + 3 Vậy a > 3

b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khác dấu,

Trang 4

vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3 < 0 + 3 Vậy a < 3

c) Để x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm thì: x = 0

vì 2 > 0 nên a – 3 = 0 hay a = 3 Vậy a = 0

Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại khái niệm số hữu tỉ, các cách để so sánh hai số hữu tỉ.

- Xem lại các bài toán đã giải.

- Chuẩn bị: tiết sau “Cộng trừ nhân chia số hữu tỉ”

D Chú ý khi sử dụng giáo án :

Tiết 3 Tuần

Ngày soạn : Ngày dạy :

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh được rèn luyện về cộng trừ nhân chia số hữu tỉ một cách nhanh và đúng.

- Biết áp dụng quy tắc chuyển vế để giải các bài tập tìm số chưa biết.

- Rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách cẩn thận.

B Phương tiện dạy học

Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập

a

x= ; = ta có: x+y= m a +m b = a m+b

với a, b, m ∈ Z, m > 0 Phép cộng các số hữu tỉ đều có tính chất của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số

0 Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.

2 Nhân, chia hai số hữu tỉ:

d

c y b

a

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

.

: = = = (với y ≠ 0) Phép nhân các số hữu tỉ đều có tính chất của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với

số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Mỗi số hữu tỉ khác không đều có một số nghịch đảo.

3 Quy tắc chuyển vế:

Với mọi x, y, z ∈ Q: x + y = z ⇒ x = z – y

Trang 5

4 Tỉ số của hai số số hữu tỉ :

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y ≠ 0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu: y x hay x : y.

5 Chú ý: Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu

ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.

a)

3

1 5

3+−

b)

26

11 13

Viết hai số dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương

Viết tử của phân số thành tổng hoặc hiệu của hai số nguyên

“Tách” ra hai phân số có tử là các số nguyên tìm được.

a) Hai số hữu tỉ âm.

b) Một số hữu tỉ âm và một số hữu tỉ dương

Bài 2: Tìm ba cách viết số hữu tỉ −158 dưới dạng hiệu của::

a) Hai số hữu tỉ dương.

b) Một số hữu tỉ âm và một số hữu tỉ dương

Trang 6

Tiết 4 Tuần

Ngày soạn : Ngày dạy :

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ ( tiếp )Dạng 3: Nhân, chia hai số hữu tỉ.

Phương pháp:

Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số :

Áp dụng qui tắc nhân chia phân sô Rút gon kết quả (nếu có thể).

7 6 5

6 3

1 5 3

2 4 1 3

Trang 7

c) 113

18

13 11

3 9

3 17

9 15

2 2

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng toán và bài toán đã giải.

- Chuẩn bị tiết sau: “Giá Trị Tuyệt Đối của một số hữu tỉ”

D Chú ý khi sử dụng giáo án :

Tiết 5 Tuần Ngày soạn :Ngày dạy :

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm vững định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Học sinh được rèn luyện, củng cố quy tắc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Phát triển tư duy qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức.

B Phương tiện dạy học

Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập cho học sinh quan sát

II Tiến trình dạy học:

I Tóm tắt lý thuyết:

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.

2.Cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân:

Để cộng, trừ, nhân, số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.

Hoặc cộng, trừ, nhân,chia số thập phân theo các quy tắc về dấu và giá trị tuyệt đối và về dấu như đối với số nguyên.

II Luyện tập:

Dạng 1: Các bài tập về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Phương pháp:

Trang 8

Cần nắm vững định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+

x

Tiết 6 Tuần

Ngày soạn : Ngày dạy :

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tiếp )

Dạng 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Phương pháp:

Áp dụng quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân

Vận dụng các tính chất: giao hoán, kết hợp, phân phối,… để việc tính toán được nhanh cóng và chính xác.

Bài 1: Tính nhanh các tổng sau đây:

Trang 9

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

- Xem lại các dạng toán và bài toán đã giải.

- Chuẩn bị tiết sau: “Luỹ thừa của một số hữu tỉ”

D Chú ý khi sử dụng giáo án :

Tiết 7 Tuần

Ngày soạn : Ngày dạy :

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.

- Học sinh được củng cố các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.

- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết.

B Phương tiện dạy học

Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập cho học sinh đọc đề bài

C Tiến trình dạy học:

I Tóm tắt lý thuyết:

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kí hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1): x n =

Trang 10

2.Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:

.

m n m n

x x =x + x m:x n =x m n− (x ≠ 0, m n≥ )a) Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.

b) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia.

3 Luỹ thừa của luỹ thừa.

( )x m n=x m n Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

4 Luỹ thừa của môt tích - luỹ thừa của một thương.

(x y )n =x y n. n (x y: )n=x n:y n (y ≠ 0) Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa.

Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa.

Bài 1: Tính

a)

3 2

; 3

 

 ÷

3 2

; 3

− 

2 3

Bài 4: Viết số hữu tỉ 81

625 dưới dạng một luỹ thừa Nêu tất cả các cách viết.

Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.

Phương pháp:

Trang 11

Áp dụng các công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.

Ngày soạn : Ngày dạy :

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tiếp )Bài 2: Tính

5 7

1.3 ;3

79079

Trang 12

0,8 0,4 c) 2 9153 34

6 8 d) 8104 41110

8 4

+ +

Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.

- Xem lại các bài toán đã giải.

- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “Tỉ lệ thức”

D Chú ý khi sử dụng giáo án :

Chủ Đề Tự Chọn:

TỈ LỆ THỨC

Tiết 9 Tuần Ngày soạn :Ngày dạy :

TỈ LỆ THỨC

A Mục tiêu :

Kiến thức :

Giúp học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức và kí hiệu tỉ lệ thức

Biết các tính chất và giải thích được nguyên nhân có các tính chất của tỉ lệ thức

Kĩ năng :

Có kĩ năng vận dụng các kiến thức và tính chất của tỉ lệ thức để tìm ra đường lối làm một bài toán liên quan đến tỉ lệ thức

Trình bày khoa học rõ ràng và chính xác một bài tập về tỉ lệ thức

Thái độ : yêu thích học bộ môn và lắng nghe giáo viên giảng bài

B phương tiện dạy học

Giáo án và các bảng phụ để ghi các bài tập cho học sinh quan sát và suy nghĩ

C Tiến trình dạy học

Giáo viên lần lượt cho học sinh làm từng bài tập sau, với mỗi bài giáo viên linh hoạt sử dụng các phương pháp dạy học thích hợp như hoạt động nhóm, vấn đáp hoặc cho học sinh lên làm sau đó gọi học sinh nhận xét và chốt lại

Trang 13

Bài 1 : Cho tập hợp A = {4;8;16;32;64} hãy viết tất cả các tỉ lệ thức có các số hang khác

nhau là phần tử A

Xét các nhóm 4 phần tử của A có tích hai số này bằng tích hai số kia ta có

+ Vậy x = 7.2 = 14 ; y = 13.2 = 26

b) Biết 21x = 19y và x – y = 4

Bài 3 : Tìm số đo các góc của tam giác ABC biết rằng các số đo này tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4

Gọi số đo các góc của tam giác ABC là x,y,z

Nên theo đề bài ta có x,y,z tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4

nghĩa là

= = và x+y+ z = 180 0 Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

x= = =y z x y z+ + = =

+ + Vậy x = 2.20 = 40 0 ; y = 3.20 = 60 0 ; z = 4.20 = 80 0

Trang 14

Baứi 4 : Tỡm x , y bieỏt 2x = 3y vaứ x.y = 54

Baứi 5 : Coự taỏt caỷ 75 tụứ giaỏy baùc caực loùai meọnh giaự 2000ủ ; 5000ủ vaứ 20000ủ giaự trũ cuỷa caực

loùai tieàn ủeàu baống nhau Hoỷi moói loùai tieàn coự bao nhieõu tụứ ?

Giaỷi

Goùi soỏ tụứ giaỏy baùc loùai 2000ủ ; 5000ủ vaứ 20000ủ laàn lửụùt laứ x;y;z

Giaự trũ caực loùai giaỏy baùc ủeàu baống nhau neõn

Chủ Đề Tự Chọn:

SỐ Vễ TỈ, CĂN BẬC HAI

Tiết 10 Tuần

Ngày soạn : Ngày dạy :

SỐ Vễ TỈ, CĂN BẬC HAI

A Mục tiêu

Kiến thức :

- Hiểu đợc khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai

- Biết đợc ý nghĩa của số vô tỉ và sự cần thiết phải có nó

- Nắm đợc cách sử dụng máy tính để tìm căn bậc hai của một số thực

Trang 15

Bài 2 : Không thực hiện phép chia, hãy cho biết phân số nào dưới đây biểu diễn được

dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Phân số tối giản này có mẫu chứa TSNT là 2 và 3 nên phân số 125

300 biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hữu hạn tuần hòan

Trang 17

Chủ Đề Tự Chọn:

ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC, ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tiết 10 Tuần

Ngày soạn : Ngày dạy :

ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC, ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu

KT : Học sinh nắm đợc thế nào là hai đờng thẳng song song , hai đờng thẳng vuông góc, kí hiệu hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc, dấu hiệu nhận biết hai

đờng thẳng song song , tiên đề Ơclit và tính chất của nó

KN : Rèn kn vẽ hình chính xác, chứng minh hai đờng thẳng song song hai đờng thẳng vuông góc, trình bày bài toán chứng minh, ghi GT + KL

TD : Tính chính xác, cẩn thận

II Ph ơng tiện dạy học

Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập cho hs quan sát và suy nghĩ

III Tiến trình dạy học

Dùng bảng phụ treo các bài tập sau và hớng dẫn hs lần lợt làm bài

Baứi 1 :

a) Veừ goực xAy coự soỏ ủo = 500

b) Veừ goực x’Ay’ ủoỏi ủổnh vụựi goực xAy

c) Veừ tia phaõn giaực At cuỷa goực xAy

d) Veừ tia ủoỏi At’ cuỷa At vỡ sao At’ laứ tia phaõn giaực cuỷa goực x’Ay’

Baứi 2 : Hai ủửụứng thaỳng MN vaứ PQ caột nhau taùi A taùo thaứnh goực MAP coự soỏ ủo

baỳng 33 0

a) Tớnh soỏ ủo goực NAQ

b) Tớnh soỏ ủo goực MAQ

c) Vieỏt teõn caực caởp goực ủoỏi ủổnh

d) Vieỏt teõn caực caởp goực buứ nhau

d) Ta coự àA1 = àA3 (ủủ) ả

2

A = ả

4

A (ủủ) Maứ àA1 = ả

Trang 18

c) Tên các cặp góc đối đỉnh : ·MAP·NAQ ; ·NAP·MAQ

d) Các cặp góc bù nhau :

·MAP·NAP ; ·NAP·NAQ ; ·NAQ·MAQ; ·MAQ·MAP

Bài 3 : Cho đường thẳng xy đi qua điểm O vẽ tia Vẽ tia Oz sao cho ·xOz = 1350 Trên nửõa mp bờ xy không chứa tia Oz kẻõ tia Ot sao cho ·yOt=900, gọi Ov là phân giacù ·xOt

a) Chỉ rõ rằng ·vOz là góc bẹt

b) Các góc xOv và yOz có phải là hai góc đối đỉnh không ? vì sao?

b) Tia Oy là tia đối của tia Ox , tia Ov là tia đối của tia Oz (vì ·vOz =1800)

Vậy ·xOv·zOy là hai góc đối đỉnh

Bài 4 : Cho hai góc đối đỉnh ·AOB và · 'A OB' Gọi Ox là tia phân giác ·AOB Ox’ là tia đối của Ox Vì sao Ox’ là tia phân giác của · 'A OB' ?

a) Ta có MAP NAQ· = · (đđ) Mà MAP· = 33 0 nên ·NAQ= 33 0 b) ta có ·MAP+ ·MAQ = 1800

330 + ·MAQ = 1800

·MAQ = 1800 – 303 = 1470

a) Ta có ·xOt + ·yOt = 1800 (kb) ·xOt +900 = 1800 ·xOt = 1800 – 900 = 900

Vì Ov là tia phân giác của ·xOt nên ·xOv = 450

Ta lại có ·vOz = ·xOv + ·xOz = 450 + 1350 = 1800Vậy ·vOz là góc bẹt

Ta có ·AOx = · ' 'A Ox (đđ) và ·BOx = B Ox· ' ' (đđ)Mà ·AOx = ·BOx (Ox là phân giác)

nên · ' 'A Ox = B Ox· ' ' => Ox’ là phân giác· 'A OB'

Trang 19

Bài 5 : Chứng tỏ rằng tia phân giác của hai góc đối đỉnh là 2 tia đối nhau

Bài 6 : Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tai O trong số nhưng

câu trả lời sau thì câu nào sai câu nào đúng ?

a) Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O (đúng )

b) Đường thẳng xx’ và yy’ tạo thành 4 góc vuông (đúng)

c) Mỗi đường thẳng là tia phân gáic cảu một góc bẹt (đúng)

Bài 7 : Cho góc nhọn xOy và m là đường phân giác của góc xOy Qua O kẻ đường

thẳng n vuông góc với m chỉ rõ rằng n là đường phân gáic của góc kề bù với góc xOy

Bài 8 : cho ·xOy = 135 kẻ đường thẳng zz’ ⊥ Ox tại O và tt’ Oy tại O sao cho các tia

Ot và Oz nằm trong góc ·xOy

a) Chứng tỏ rằng Oz là pân giác của góc tOy

Ta có ·xOy = · ' 'x Oy (đđ) Và Oµ1 = Oµ2 = ·

Ta gọi ·xOz là góc kề bù của ·xOyNên ·xOy + ·xOz = 1800

·xOy là góc nhọn nên ·xOz là góc tù

=> On nằm giữa hai tia Ox và Oz

Ta có ·xOy + ·xOz = Oµ1+¶

2

O + ¶

3

O +O¶4= 1800Mà ¶

2

O + ¶

3

O = 900 (m ⊥ n)Nên Oµ1 + O¶4 = 900

Trang 20

b) Cho Oy’ là tia đối của tia Oy , Ox’ là tia đối của tia Ox Hãy so sánh các góc

· '

tOt ·xOy'

b) Ta có ·xOt = 90 - tOz¶ = 900 – 450

Bài 10 : Cho đọan thẳng AB trên cùng một nữa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax

và By trong đó ·BAx = α ; ·ABy = 4α Tính α để Ax//By

a) Ta có ·zOy + ·zOx = ·xOy

·zOy + 900 = 1350 ·zOy = 1350 – 900 = 450Và ·zOt + ·zOy = 900

·zOt + 450 = 900 ·zOt =900 – 450 = 450Vậy ·zOy = ·zOt = 450 hay Oz là tia phân giác của ·xOy

4

O = 900 Mà ¶

O hay ON là phân giác của ·AOB

Ta biết rằng nếu hai góc trong cùng phía bù nhau thì

2 đường thẳng song song Vậy để Ax // By thì ·BAx + ·ABy = 1800Nên α + 4α = 5α = 180 0=> α = 360 thì Ax // By

Trang 21

Bài 11 : Trên hình có những đường thẳng nào song song với OC ? vì sao ?

Bài 12 : Đường thẳng d cắt hai đường thẳng m,n tai A , Btao thành các góc đỉnh

A,B được đánh số như hình vẽ Cho µA1 = 1150 ; ¶

2

B = 650 hỏi các đường thẳng m ,

n có song song với nhau không ?

Bài 13 : Hãy tính số đo góc D biết số đo góc µA = 1100 ; µB = 750 ; µC = 1050trong hình bên

Bài 14 : Cho Ax // Cy hãy tính µA + µB + µC

Ta có ·COD = 900 và ·DOE = 900 mà ·COD·DOE

ở vị trí so le trong nên OC // DE

Ta có ·ZOD + ·ZOA = 1400

900 + ·ZOA = 1400 ·ZOA = 1400 – 900 = 500Vậy ·ZOA + ·AOB = 500 + 1300 = 1800Mà ·ZOA·AOB là hai góc trong cùng phía nên

B là hai góc đồng vị nên m // n

Đường thẳng BC cắt 2 đường thẳng AB và CD tạo thành các cặp góc trong cùng phía µB + µC = 750 + 1050

= 180 0 (bù nhau )Vậy AB // CD

AD cắt 2 đường thẳng AB // CD tạo thành 2 góc trong cùng phía là µA +µD = 180 => µD = 1800 - µA = 1800 –

1100 = 70 0

Kẻ Bm // Ax ta có ·ABm + µA = 1800 (1)

Do Bm //Ax và Cy // Ax nên Bm // Cy

=> ·CBm + µC = 180 0 (2)Từ (1) và (2 ) => µA + ·ABm + ·CBm + µC =

1800 + 180 0= 3600Hay µA + µB + µC = 360 0

Trang 22

Bài 15 : Cho Ax // Cy So sánh ·ABC với µA + µC

Bài 16 : Cho hình vẽ Biết Ax // By và ·xAC = 600 , ·ACB= 400 Tính ·yBC

Bài 16 : Cho a//b và đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b lần lượt tại A và B tạo thành với c các góc đỉnh A và B được đánh số như hình vẽ cho biết µA3 - ¶B4 = 80 hãy tính các góc còn lại

Bài 17 : Trong hình bên , cho số đo các góc : ·BAx = 135 ; ·ABC = 70 ; ·BCy = 25 CMR : Ax // Cy

a) Vẽ Bm // Ax sao cho Bm nằm trong góc ABC thì Bm // Cy

Do đó µA = ·ABM (slt)

µC = ·CBM (slt)

=> ·ABM + ·CBM = µA + µC hay ·ABC = µA + µC

Do a// b nên µA3 = µB3 (đv) mà ta có µB3 + ¶B4 = 180 (kb)

=> µA3 + ¶B4 = 180 => µA3 = 180 - ¶B4

Và µA3 - ¶B4 = 80 Nên 180 - ¶B4 - ¶B4 = 80

=> 2 ¶B4 = 100 => ¶B4 = 50 => 130

Vậy µB3 = µA3 = 130 (đv) ; µA3 = µA1 = 130 (đđ) ; µB3 = µB1 = 130 (đđ) ¶B4 = ¶B2 = 50 (đđ) ; ¶B2 = ¶A2 = 50 (đv) ; ¶A2 = ¶A4 = 50 (đđ)

Từ B kẻ Bz // Cy nên ¶

2

B = µC = 25 (slt)Mà µB1 + ¶

2

B = 70 => Bµ1 = 70 – 25 = 45

Ta có Bµ1 + µA = 45 + 135 = 180 Và µA và µB1 là hai góc trong cùng phía nên Bm //Ax Mà Bm // Cy nên Cy // Ax

Trang 23

Bài 18 : cho đường thẳng xy và hai điểm A , B trên đường thẳng đó Trong cùng

một nữa mặt phẳng bờ xy lậy hai điểm C, D Biết rằng ·ACD = 115 ; ·CAB = 65 Hỏi

đường trung trực của AB và CD có cắt nhau không ? vì sao ?

III Chĩ ý khi sư dơng gi¸o ¸n.

Xét hai đường thẳng CD và AB cắt đường thẳng

AC tạo thành 2 góc trong cùng phía bù nhau là

·ACD + ·CAB = 115 + 65 = 180 Do đó CD // AB Gọi n là trung trực của CD => n ⊥CD

=> n ⊥AB (1)

Gọi m là trung trực của AB => m ⊥AB (1)Từ (1) và (2) => n // m ( cùng vuông góc với AB )

Trang 24

Chủ Đề Tự Chọn:

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

CỦA TAM GIÁCTiết 14

Tuần 18 Ngày soạn :Ngày dạy :

các dạng tam giác băng nhau

A –Mục tiêu :

* Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về trờng hợp bằng nhau (g.cg)

* Kỹ năng: Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT& KL, cách trình bày, phát huy trí lực HS.B- Ph ơng tiện dạy học :

GV: Bảng phụ, thớc thẳng

HS: BTVN

C-Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra (8’)

GV nêu câu hỏi:

a Phát biểu trờng hợp bằng nhau (g.cg)?

Trang 25

Luyện các dạng tập vẽ hình (12’)

3 Bài tập3.

GV nêu đề bài:

Cho tam giác ABC, <B = <C, Tia phân

giác góc B cắt AC tại D.Tia phân giác

GV nêu bài toán:

Hai đoạn thẳng AD & BC bằng nhau,

cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AB và

cùng vuông góc vớiAB.Gọi O là giao

điểm của AC & BD

C/m: OA, OB, OC &OD bằng nhau

Y/c HS vẽ hình

Cho HS lên bảng trình bày

GV uốn nắn trình bày

H?: Từ bài toán rút ra nhận xét gì?

GV: Trong một tam giác vuông, đoạn

thẳng nối đỉnh góc vuông với trung điểm

cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

A

Trang 26

Tuần 19 Ngày dạy :

Tiết 18-luyện tập

A - Mục tiêu :

* Kiến thức: Củng cố về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các trờng hợp bằng nhau để c/m

hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau, hai

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra (10’)

GV nêu câu hỏi:

1 Chỉ ra các tam giác bằng nhau trên

B H C

Ngày đăng: 16/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông dựng trên cạnh góc vuông - giáo án tự chọn toán 7
Hình vu ông dựng trên cạnh góc vuông (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w