1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tự chọn Toán 7 cả năm rất hay

120 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2 giáo án tự chọn toán 7 1617 2

Trang 1

Ngµy so¹n: 14 / 8 / 2016

Tiết 1: ÔN TẬP SỐ HỌC 6

A MỤC TIÊU

- Ôn tập về các bước quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số

- Ôn tập về so sánh hai phân số

- Rèn luyện HS ý thức làm việc theo quy trình, thực hiện đúng, đầy đủ các bước quy đồng,rèn kỹ năng tính toán, rút gọn và so sánh phân số

B NỘI DUNG

I Câu hỏi ôn tập lý thuyết

Câu 1: Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu số dương?

Câu 2: Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu AD so sánh hai phân số

17 20

19 20

Câu 3: Nêu cách so sánh hai phân số không cùng mẫu AD so sánh:

21 29

11 29

− ;

3

14 và

15 28

Câu 4: Thế nào là phân số âm, phân số dương? Cho VD.

II Bài toán

Bài 1: a/ Quy đồng mẫu các phân số sau:

− ;b/

−d/

2

3

− và

5 7

Hướng dẫn

- Có thể so sánh theo định nghĩa hai phân số bằng nhau hoặc quy đồng cùng mẫu rồi so sánh

Trang 2

− ;b/

32 200

Bài 4: Tìm tất cả các phân số có tử số là 15 lớn hơn

3

7 và nhỏ hơn

5 8

Bài 5: Tìm tất cả các phân số có mẫu số là 12 lớn hơn

2 3

và nhỏ hơn

1 4

;

4 12

Trang 3

(a + b)Md và a M d

Suy ra: [(a + b) – a ] = b M d, tức là d cũng bằng 1

kết luận: Nếu phân số

- Ôn tập về phép cộng, trừ hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu

- Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ phân số Biết áp dụng các tính chất của phép cộng, trừ phân sốvào việc giải bài tập

- Áp dụng vào việc giải các bài tập thực tế

B.NỘI DUNG

I Câu hỏi ôn tập lý thuyết

Câu 1: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu AD tính

7 7

− +

Trang 4

Câu 3 Phép cộng hai phân số có những tính chất cơ bản nào?

Câu 4: Thế nào là hai số đối nhau? Cho VD hai số đối nhau

Câu 5: Muốn thực hiện phép trừ phân số ta thực hiện thế nào?

− c/

31

77 d/

66 77

x=

b/

1 99

x= c/

8 9

x=

Bài 3: Cho

2004 2005

Trang 5

- Lấu 6 quả cam cắt mỗi quả thành 2 phần bằng nhau, mỗi người được ½ quả Còn lại 3 quả cắt làm 4 phần bằng nhau, mỗi người được ¼ quả Như vạy 9 quả cam chia đều cho

12 người, mỗi người được

Trang 6

b/

19 5

x= −

c/

11 5

x= d/

134 81

HD: Quy đồng mẫu VT, rút gọn được VP

Từ công thức trên ta thấy, cần phân tích bài toán như sau:

Bài 11: Hai can đựng 13 lít nước Nếu bớt ở can thứ nhất 2 lít và thêm vào can thứ hai

9 2

lít, thì can thứ nhất nhiều hơn can thứ hai

Trang 7

- HS biết thực hiện phép nhân và phép chia phân số.

- Nắm được tính chất của phép nhân và phép chia phân số Áp dụng vào việc giải bài tập cụthể

- Ôn tập về số nghịch đảo, rút gọn phân số

- Rèn kỹ năng làm toán nhân, chia phân số

B NỘI DUNG

I Câu hỏi ôn tập lý thuyết

Câu 1: Nêu quy tắc thực hiện phép nhân phân số? Cho VD

Câu 2: Phép nhân phân số có những tính chất cơ bản nào?

Câu 3: Hai số như thế nào gọi là hai số nghịch đảo của nhau? Cho VD

Câu 4 Muốn chia hai phân số ta thực hiện như thế nào?

II Bài toán

Bài 1: Thực hiện phép nhân sau:

Trang 8

Bài 3: Lớp 6A có 42 HS được chia làm 3 loại: Giỏi, khá, Tb Biết rằng số HSG bằng 1/6

số HS khá, số HS Tb bằng 1/5 tổng số HS giỏi và khá Tìm số HS của mỗi loại

Trang 9

Sô học sinh trung bình là (5 + 30):5 = 7 (HS)

Bài 4: Tính giá trị của cắc biểu thức sau bằng cach tính nhanh nhất:

Trang 10

Bài 10: Lúc 6 giờ 50 phút bạn Việt đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h Lúc 7 giờ

10 phút bạn Nam đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 12 km/h/ Hai bạn gặp nhau ở C lúc 7 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

1

12 4

3 = (km)

Bài 11: Tính giá trị của biểu thức:

2003

Trang 11

Bài 13: Thực hiện phép tính chia sau:

2 12

6 11

Trang 12

Bài 16: Một canô xuôi dòng từ A đến B mất 2 giờ và ngược dòng từ B về A mất 2 giờ 30

phút Hỏi một đám bèo trôi từ A đến B mất bao lâu?

Hướng dẫn

Vận tốc xuôi dòng của canô là: 2

AB

(km/h)Vân tốc ngược dòng của canô là: 2,5

AB

(km/h)Vận tốc dòng nước là: 2 2,5

Trang 13

Ngày soạn: / /2016

Tiết 4-5: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ A.Mục tiêu

-Hs nắm vững định nghĩa số hữu tỉ,mối quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q Biết cách sosánh hai số hữu tỉ bất kì

-Hs làm thành thạo các phép tính cộng, trừ trong Q và áp dụng đợc quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một trong hạng tử từ vế này sang vế kia của đẳng thức (hay bất đẳng thức)

ta phải đổi dấu hạng tử đó

Với x; y; z∈ Q:

x + y = z⇔ x = z – y

x - y <z⇔ x <z – y

3 Quy tắc “dấu ngoặc“

Trong Q quy tắc “dấu ngoặc” tơng tự trong Z

Trang 14

c, 0,72.

3 1

4 (=

63

1 1

6 (=

12 7

−)

5

) - 4 17

5

- 6

1

− + 35

4

− + 3

1

+ 41 1

Hs nắm vững định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh, định nghĩa, tính chất hai đờng thẳng vuông góc và làm đợc các bài tập vận dụng kiến thức liên quan

Trang 15

0 ' ' '

'

y O x

yy xx yy

xx

2 Tính chất

'

a

O;a' a; a' là duy nhất

3 Đờng trung trực của đoạn thẳng

MA

M AB d

2 1

(Ta nói A và B đối xứng nhau qua d)

II bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống (…) trong các phát biểu sau:

a) Đờng thẳng xx' vuông góc với đờng thẳng yy' khi ……… và trong các góc tạo thành

có ……… và đợc ký hiệu ………

b) Đờng thẳng xy đi qua ……… của AB và ……… gọi là đờng trung trực của đoạn thẳngAB

c) Điểm A và điểm B đối xứng nhau qua đờng thẳng xy' nếu đờng thẳng ……… là đờng

……… của đoạn thẳng AB

Bài 2: Xác định câu đúng, sai trong các câu sau Hãy vẽ hình minh hoạ cho mỗi trờng

hợp:

a) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau

b) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc với nhau

c) Đờng trung trực của đoạn thẳng thì vuông góc với đoạn thẳng ấy

d) Đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng là đờng trung trực của đoạn thẳng đó

e) Đờng trung trực của đoạn thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

Bài 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn

a) Vẽ đờng thẳng qua B vuông góc với AC tại H

b) Vẽ đờng thẳng qua C vuông góc với AB tại K

c) Gọi O là giao điểm của hai đờng thẳng BH và CK Dùng thớc đo góc xác định số đocủa góc tạo bởi hai đờng thẳng AO và BC Kết luận gì về hai đờng thẳng AO và BC

Bài 4: Cho góc bẹt AOB, trên nửa mặt phẳng bờ Ab vẽ các tia OC, OD sao cho

0

0 , ˆ 45 40

ˆC = B O D=

O

A Hãy chứng tỏ OC vuông góc với OD

Bài 5: Vẽ hai đờng thẳng a và b vuông góc với nhau tại M Trên đờng thẳng a lấy các

điểm A, B phân biệt sao cho MA = MB Trên đờng thẳng b lấy điểm C, D phân biệt saocho MC = MD Tìm các đờng trung trực trong hình vẽ

Bổ sung:

Cặp góc x ˆ O yx ' y Oˆ ' có Ox⊥Ox';

Oy⊥Oy' =>x ˆ O yx ' y Oˆ ' là cặp góc có

cạnh tơng ứng vuông góc

Trang 16

Ngày soạn:/ / 2016

Tiết 8-9: Nhân, chia số hữu tỷ giá trị tuyệt đối của số hữu tỷA.Mục tiêu

- Hs nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, tính chất của phép nhân số hữu tỉ, làm thành

thạo các bài toán về nhân, chia số hữu tỉ

- Định nghĩa về giá trị tuyệt đối, các bài tập về giá trị tuyệt đối và cộng trừ, nhân chia số

thập phân

B Nội dung

* Nhân, chia số hữu tỷ

I Kiến thức cơ bản

1 Nhân, chia hai số hữu tỷ

+) Quy tắc nhân chia hai số hữu tỷ x; y

1

- 7

3 333

2):( 6

1

−+ 7

5

-3

1)b) 154

1: (-7

5)- 254

1: : (-7

5) e) (1-2 3

2) (1-3 4

2) (1-99 100

2)c) ( 5

3

−+9

4):7

2

- ( 9

14

−+5

2) : 7

2f) (-2).(-12

1) (-13

1) (-12008

1)

Bài 2:Tìm x; biết

a) 7

3 + 7

1 : x= 14

3

f) 5

2

−+ 3

5 (3

2

-15

4x)= 6

3

- ( 2

1

−x)=0c) (-0,6x- 2

1) 4

3)(x+ 7 2) > 0;

Trang 17

e) 4

1

x – 1 + 3

1 (2

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

* Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0

+ 0 = m (m ≥ 0) thì 0 = ± m+ x ≤ m (m ≥ 0) ⇔ - m ≤ x ≤ m+ x > m ⇔ x > m

,

0

2

5 : ) 25

1 34

bài 2: Tìm x biết:

a) 3x−2 = 4 ; b) |2

1x- 3| = |3

1x- 2| ; c) 8 - 1−3x = 3; d) x−2 - 2x = -1 e) 2 −0,4x+1,27 + 3,6 = 5,2; f) 4.(2- x)+ 5x = 7 ; g) 5x−3 = 7−x

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

1 +

x

Trang 18

Ngày soạn:16 / 9 / 2016

Tiết 10-11: LũY THừA CủA 1 Số HữU Tỉ

A Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

B NộI DUNG:

GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt

lại các kiến thức cơ bản

GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ

trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời

5 =

⇒ 5n = 625:5 = 125 = 53

⇒ n = 3

c, 27n:3n = 32⇒ 9n = 9 ⇒ n = 1

Trang 19

1

2

1 2

1 2

1 3

1 1 2

1

2 2

4 )

243 3

27 )

45 5 3 ) 25

1 5

1 )

384 2

2 2 5 ) 1024

2 5 2 2

3 )

1 1

) 405

3 7 3 3

2 )

27

8 3

1 2 )

9

4 5 , 2 )

2

2 1

3

2 1 1

3 1

3 2

+

n x

y x x

x x

x x

x x

r q

p o

n m

x x

k i

x h

x g

Ngày soạn:/ 9 / 2016

TIếT 12-13:

góc tạo bởi một đờng thẳngcắt hai đờng thẳng

Hai đờng thẳng song song A.Mục tiêu

- Khi có một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng hs phải chỉ ra đợc các cặp góc so le trong,

cặp góc đồng vị

- Nắm đợc định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, từ đó tính đợc số

đo góc, chứng tỏ hai đờng thẳng song song

B nội dung

Các góc tạo bởi một đờng thẳng

Trang 20

1 3

2 2 1

1

180 ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ ˆ

ˆ

B A

B A

B A B

trong và nói rõ số đo mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và nói rõ số đo mỗi góc

d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và cho biết tổng số đo hai góc đó

Hai đờng thẳng song song

' yy xx yy

xx

2 Dấu hiệu nhật biết

{ } { }

b a N

M

N M

N M

N a

c

M a

c

o

//

180 2 ˆ 1

ˆ

2 ˆ 2

ˆ

3 ˆ 1

Trang 21

Bài 2: Hãy chứng tỏ AB//CD

Bài 3(BTVN)Cho x Aˆy=40O Trên tia đối của tia Ax lấy điểm B Kẻ tia Bz sao cho tia Ay nằmtrong x ˆ B zx Bˆz=40O.

Câu 1: Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau

tại điểm O tạo thành góc xOy = 350

Hỡnh 25a

4

3 2 1

4

3 2 1

B

A

d' d

- Vận dụng lý thuyết làm thành thạo các bài tập về tỷ lệ thức.

- Biết cách viết một số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

B nội dung

I Kiến thức cơ bản

1 Định nghĩa: Tỷ lệ thức là đẳng thức của hai tỷ số d

c b

a = Trong đó a;b;c;dQ;b≠0;d ≠0 ; Ta còn viết: a:b = c:d

Trong đó: a;d - ngoại tỷ c;b - trung tỷ

2 Tính chất

Trang 22

- Nếu d

c b

a = thì a.d=b.cvà ngợc lại.

- Nếu d

c b

a =

d a

c c

d a

b d

b c

a = ; = ; =

- Nếu d

c b

a =

mc ma md mb

mc ma d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

c b

+

= + +

+ +

=

=

=

e d b

e c a f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b a

(Với giả thiết cả tỷ lệ thức đều có nghĩa)

II Bài tập

Bài 1: Các tỷ số sau có thể lập thành tỷ lệ thức không?

2 : 9

1 −

và 20

4 : 18

2

1 : 2

1 1

và 6

2 : 3

1 1

2 : 5

2

và 2:1

1 1

5 : 13

2

và 2

1 6 : 5 3

Bài 2: Tìm các tỷ số bằng nhau trong các tỷ số sau rồi lập thành tỷ lệ thức

50

1 , 3

; 3 , 6 : 25 , 4 3

2

7 : 6 , 1

; 7 : 6 12

7 : 5

3 1

1

+

+

= +

+

x

x x

2 3

+

= +

+

x

x x

x

Bài 6: Cho d

c b

a = (b;d ≠0) chứng minh rằng

c b a

b

a− = −

d c b a

b a

2 2

2

d c b a

b a

2

2 2

d c b a

b a

2 3

3 5 2 3

3 5

+

= +

b a cd

c a bd

c a d b

c a

=

= +

+

2 2

2 2 2 2

2 2

2 2

2

2

8 11

3 7 8

11

3 7

d c

cd c

b a

ab a

+

=

− +

m)

2 2

2 2

2

2

d b

d b c a

c a

+

=

− +

Bài 7: Tìm x, y biết

Trang 23

a) =−5

y y

2−y =−

x

d) − 5 =− 3

y x

2 5

= +

y x

y x

=

=

28 2 5

21 6 10

z y x

z y x

10 3

21 7 8

z y x

z y x

=

=

49 5

4 4

3 3 2

z y x

z y x

3

8

3 7

6 5 4

z y x

z y

=

=

9 2

5 4 3

2 2

2 y z x

z y x

2

4

3 3

2 2

1

z y x

z y

2 3

3

5 7

4 4

3

z y x

z y

4 5

3 2

z y x

z y

x

Bài 9( BTVN):

Cho 4 7 3

z y

6 3 2

5 2

+ +

Bài 10( BTVN):

a) Tìm hai số có tỷ số 7

5 tổng bình phơng của chúng là 4736

b) Tổng các luỹ thừa bậc ba của 3 số là -1009 Biết tỷ số của STN và STH là 3

2 Số thứnhất và STB là 9

4 Tìm 3 số

Ngày soạn: 30 /9 / 2016

TIếT 16-17:

LUYệN TậP quan hệ đờng thẳng vuông góc,

đờng thẳng song song

A Mục tiêu :

- Ôn tập về quan hệ đờng thẳng vuông góc, song song.

- Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

- Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

Gv kiểm tra kết quả

Nêu tên bốn cặp đt song song?

Trang 24

Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?

Bài 5:Làm câu a, câu b, c, d: hớng dẫn

Gv treo hình 41 lên bảng

Yêu cầu Hs vẽ vào vở

Tóm tắt đề bài dới dạng giả thiết, kết luận?

Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở

vị trí nào ?

Suy ra tính góc E1 ntn?

Gv hớng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a

Tơng tự xét xem có thể tính số đo của ∠G2

ntn?

Gv kiểm tra cách trình bày của Hs

Xét mối quan hệ giữa ∠G2 và ∠G3?

Tổng số đo góc của hai góc kề bù?

+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm

+Xác định trung điểm H của AB

+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB

Bài 4: ( bài 57)

a O

bQua O kẻ đt d // a

d’’

a/ Số đo của E 1 ?

Ta có: d’ // d’’ (gt) =>∠C = ∠E1 ( soletrong)

Trang 25

Số đo của ∠ACD đợc tính ntn?

Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của ∠

∠ B6 = ∠BDC (đồng vị)

=>∠ B6 = ∠G3 = 70°

Hướng dẫn về nhà: Xem lại cỏc Bt đó chữa và làm thờm 1 số BT trong SBT

Ngày soạn:02 /10 / 2016

54 1 54 , 1 )

63 ( , 0

6363 , 0

11

7

3

2 9

6 1 10

6 6 , 0 3

, 0

48 1 48 , 1 14

, 0 150

21

20

3 15 , 0 4

Chú ý: Những phân số có mẫu chỉ chứa thừa số nguyên tố 2 và 5 khi phân tích ra thừa

số nguyên tố thì viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

12 12423 5 423 12 , 5 001

, 0 999

1

110

29 990

261 990

2 263 63

2 , 0 01

39 39 , 0 1

121

; 55

4

; 37

8

; 1024

9

; 40000

13

;

; 75

Trang 26

5 2 4 , 2 9

4 2

1 3

- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lí

- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này

+ Chuẩn bị các ý kiến vường mắc cần GV giải đáp

- GV: yêu cấu HS nêu lai nội dung các

kiến thức cơ bản trong phần này

- HS: Tại chỗ nhắc lại KT theo yêu cầu

- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 50 ; 52

- G/v kiểm tra 1 số vở bài tập của h/s

- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn

- G/viên sửa sai -

Bài 1: Đề bài trên bảng phụ

Gọi DI là tia phân giác của góc MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM

Trang 27

Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và

x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :

x' y' O

Trang 28

+ Số vô tỉ là số chỉ viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Số 0 khôngphải là số vô tỉ.

+ Căn bậc hai của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 = a

Ta kí hiệu căn bậc hai của a là a Mỗi số thực dương a đều có hai căn bậc hai là

a và - a Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0 Số âm không có căn bậc hai.

+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Do đó người ta kí

hiệu tập hợp số thực là R = I È Q.

+ Một số giá trị căn đặc biệt cần chú ý:

0 0; 1 1; 4 2; 9 3; 16 4; 25 5; 36 6 = = = = = = =

49 7; 64 8; 81 9; 100 10; 121 11; 144 12; 169 13; 196 14 = = = = = = = = …

+ Số thực có các tính chất hoàn toàn giống tính chất của số hữu tỉ

+ Vì các điểm biểu diễn số thực đã lấp dầy trục số nên trục số được gọi là trục số thực

2/ Bài tập:

Tiết 20:

Bài 1:Nếu 2x=2 thì x2 bằng bao nhiêu?

Bài 2: Trong các số sau đây, số nào có căn bậc hai? Tìm căn bậc hai của chúng nếu có:

Trang 29

Nhắc lại kiến thức cũ về về căn bậc hai?

* Định nghĩa: Căn bậc hai của số không âm a là số x sao cho x2=a, a>0, a có đúng haicăn bậc hai là hai số đối nhau

* a≥ 0, b≥ 0, Nếu: a=ba = b và ngược lại

Nếu: a<ba< b và ngược lại

* aN*;a không là số chính phương thì a là số vô tỷ

Trang 30

x 3 (-4)2 1 106

16 9

II Bài tập tự luận

Bài 1: Tính các căn thức sau (không dùng máy tính)

81

64 , 0

; 0001 , 0

; 12

; 25

16

; 8 6 3

; 1225

; 10

; 49

25 3 69 , 1 7 3 2 64

Bài 3: Tìm x biết

13 121

81 2

69 ,

x

; b) ( 0)

10

9 64

16

81 ,

3 20

1 5

- Hệ thống hóa kiến thức trong chương I

- Rèn kỹ năng vẽ hình, bước đầu hình thành cách chứng minh một bài hình

B.NỘI DUNG

Bài 1: Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí sau :

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau

Bài 2: a) Hãy viết định lí nói về một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng

song song

b)Vẽ hình minh họa, viết GT/KL bằng kí hiệu

Bài 3: Phát biểu định lí, viết GT, KL được

diễn tả bởi hình vẽ sau:

a A

b B

Trang 31

3

400 Hình 1

m 1200

B

A

D C

Bài 5: Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận của định lí: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song

song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”

Bài 6 : Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận và chứng minh định lí: “Nếu hai đường thẳng cùng

vuông goc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”

Bài 7: Cho hình vẽ bên Biết hai đường thẳng a

và b song song với nhau và góc A1 = 700

1/ Hãy viết tên các cặp so le trong và các cặp

2) Tính số đo x của góc ABD

Bài 10: Vẽ hình theo trình tự sau:

a) Góc xOy có số đo 600 , điểm A nằm trong góc xOy

b) Đường thẳng m đi qua A và vuông góc với Ox

c) Đường thẳng n đi qua A và song song với Oy

Bài 10: Cho đoạn thẳng AB dài 12cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng ấy Nêu rõ

b a

Trang 32

B

B 1

A 1

a

b

A

B 1 C

b) Các cặp đường thẳng nào song song

với nhau ? vì sao?

B y

z C

x A

Bài 15: Cho hình vẽ Biết B1 = 400; C2 = 400

a) Đường thẳng a có song song với đườngthẳng

c b

a A

Trang 33

Bài 20: Cho hình vẽ bên Biết E là trung điểm

của AB ; ME vuông góc AB tại E và ME, MF

lần lượt là tia phân giác của ·AMB và ·AMC.

1/ Vì sao EM là đường trung trực của đoạn

- Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB: trên tia

AB, lấy điểm M sao cho: AM =

12

2 = 6 (cm)

- Qua M, vẽ đường thẳng d vuông góc với AB

Ta có: d là đường trung trực của đoạn thẳng

2 1

c b

a A

B

C

18 GT a // b A =700; C= 900

KL B1; D1

Trang 34

2 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.

Với mọi x Q ta luôn có : x ≥0, x = −x x, ≥x.

3 Khái niệm về căn bậc hai :

- Căn bậc hai của một số a không âm (a≥ 0) là một số x sao cho : x2 =a.

Chú ý :

- Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là : a(số dương) và - a (số âm)

- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0, viết là 0 0= .

+ Số âm không có căn bậc hai

+ Không được viết : a2 = ±a Chẳng hạn : không được viết 9= 32 = ±3

Z

Trang 35

− biểu diễn cùng một số hữu tỉ.

1

n lớn hơn phân số

1 1

n+ với mọi số nguyên n khác 0 và khác – 1.

2 Cho số hữu tỉ

a x b

= với b > 0 Điền vào chỗ (……….) cho đúng

5 Hãy nối mỗi ô của cột trái với 1 ô của cột phải sao cho thích hợp :

3 7 4

− bằng :a/

− d/

7 10

−.Hãy chọn phương án đúng

7 Hãy nối mỗi ô của cột trái với 1 ô của cột phải để được khẳng định đúng :

Trang 36

y z+E/ xz – yz

8 Điền vào chỗ (……….) cho đúng.

− c/

2 12

1 4

Một số bài tập nâng cao

Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

Trang 37

2006 2006

x x

x

x x

Ngày soạn : / / 2016

TIẾT 27-28-29: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

Tiết 27: BÀI TẬP HƯỚNG DẪN

A MỤC TIÊU

*Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

* Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

* Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó

* Góc ngoài của một tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó

Điểm I nằm trong tam giác ABC nên tia BI nằm giữa hai tia BA và BC

và tia CI nằm giữa hai tia CB và CA nên:

IBC< ABC và ·ICB ACB<· (2)

Từ (1) và (2) suy ra : BIC BAC· >·

Cách 2: Gọi K là giao điểm của của AI và BC.

Ta có: BIK· >BAK· (góc ngoài tam giác ABI) (1)

CIK CAK· >· (góc ngoài tam giác ACI) (2)

Suy ra: BIK CIK· +· > BAK CAK· +·

Điểm I nằm trong tam giác ABC nên tia AI nằm giữa hai tia

AB và AC và tia IK nằm giữa hai tia IB và IC nên ·BIC BAC> · (đpcm)

Cách 3: Gọi E là giao điểm của tia BI và AC.

Ta có: ·BIC BEC>· (góc ngoài tam giác IEC) (1)

BEC BAC· >· (góc ngoài tam giác ABE) (2)

Từ (1 ) và (2 ) suy ra : ·BIC BAC>· (đpcm)

Nhận xét: Cách 2 suy từ bài 3 trang 108 SGK, cách 3 dùng tính chất góc ngoài tam giác để việc chứng minh nhẹ nhàng hơn

Trang 38

D CB

E

C

B A

Bài 2: Cho tam giác ABC có số đo ba góc A; B; C lần lượt tỉ lệ với các số 1; 2; 3.

Tính số đo các góc của tam giác ? Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại sao?

30

x y z+ + = = + + Vậy x = 30; y = 60 và z = 90Vậy: ·BAC=300 ; ·ABC= 60 ; 0 ·ACB= 90 0 Tam giác ABC vuông ở C.

Bài 3: Cho tam giác ABC , D là một điểm trên cạnh BC và ·ADB có số đo bằng số đo một

góc của tam giác ADC Chứng minh rằng AD ⊥BC

BÀI GIẢI:

Ta có : ·ADB là góc ngoài của tam giác ADC nên :

ADC > C và ·ADB DAC> · ; kết hợp với giả thiết ·ADB bằng một góc của

tam giác ADC nên ·ADB = ·ADC Do ·ADB + ·ADC= 1800 (kề bù)

Suy ra: ·ADB = ·ADC= 900 Vậy AD ⊥BC (đpcm)

Bài 4: Ở hình bên: Ax // By ; C· Ax 50 = 0; CBy· = 40 0 Tính ·ACB

Bài giải:

Gọi E là giao điểm của tia AC và tia By

Ta có: ·xAEAEB= 500(hai góc so le trong của Ax // By)

·ACB là góc ngoài tam giác BCE nên : ·ACB B E= + = µ µ 40 0 + 50 0 = 90 0

Nhận xét: Bài toán này với kiến thức chương I ta cũng tính được góc ACB

Bài tập thực hành:

Tiết 28+ 29: BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 5: Cho tam giác ABC có ·BAC= 800 ; Tính các góc B và C trong các trường hợp sau:

a) ·ABC ACB−· = 200.

b) B:11 = C:9

Đáp số: a) ·ABC =60 ;0 ·ACB=400 b) ·ABC=55 ;0 ·ACB=450

Bài 6: Cho tam giác ABC có phân giác trong AD và BE Chứng minh rằng:

a) Nếu ·ADC BEC=· thì A = B

b) Nếu ·ADB BEC=· thì A + B = 1200

Bài 7: Cho tam giác ABC có góc B > góc C Đường phân giác của góc ngoài ở đỉnh A cắt đường thẳng BC ở E

a) Chứng minh rằng:

2

ABC ACB AEB= −b) Tính số đo của góc B và góc C biết rằng BAC· = 600 và ·AEB= 15 0.

Bài 8 Cho tam giác ABC có ·ABC= 2·ACB

Trang 39

a) Chứng minh ·ACB<600

b) Tìm điều kiện cho số đo góc C để tam giác ABC là tam giác nhọn ?

Gợi ý: a) A + B + C = 1800 và ·ABC=2·ACB=> 3C = 1800- A

=> C = (1800-A): 3 = 600-A/3 <600

Lưu ý: có thể giả sử CCµ ≥ 600từ đó suy ra điều vô lí

b) ∆ABC nhọn ⇔A< 900 ;B< 900; C< 900kết hợp với định lí tổng ba góc của tam giác

và ·ABC= 2·ACB với câu a ta được 30 0 <·ACB< 45 0 là điều kiện cần tìm

GV yêu cầu học sinh làm 3 bài, GVchữa cho học sinh còn lại về nhà làm

Ngày soạn: / / 2016

Tiết 30-31-32:

BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG 1( ĐẠI SỐ)

Tiết 30 : BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ LÝ THUYẾT

Câu 1: Cho x = x , kết quả nào đúng nhất sau đây:

Trang 40

C©u 8:Kết quả của phép tính : ( - 3,6) 2,5 + 2,5 (- 4,2)+ 2,5 (- 2,2) là:

n +1 dưới dạng 1 lũy thừa

C©u 14:Kết quả của phép tính: − 16 7− là:

Câu 18: Cho -0,1975 > -0,195 ,điền số thích hợp dưới đây vào ô vuông là:

3 9

2 = 6 D

C Cả đáp án A và B đều sai

Câu 23 Kết quả của biểu thức

3

4 2 32

1 2 16

là:

A 2 4 B 2 5 C 2 6 D 2 7

Ngày đăng: 21/03/2017, 00:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ÔN TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC CHƯƠNG 1( HÌNH HỌC) - Giáo án Tự chọn Toán 7 cả năm rất hay
1 ( HÌNH HỌC) (Trang 30)
Bài 12: Hình vẽ sau cho biết a//b , - Giáo án Tự chọn Toán 7 cả năm rất hay
i 12: Hình vẽ sau cho biết a//b , (Trang 32)
Hình 1: Vì  ∠  BAC =  ∠  DAC và  ∠  ABC =  ∠  ADC nên  ∠  ACB =  ∠  ACD - Giáo án Tự chọn Toán 7 cả năm rất hay
Hình 1 Vì ∠ BAC = ∠ DAC và ∠ ABC = ∠ ADC nên ∠ ACB = ∠ ACD (Trang 47)
Đồ thị của hàm số y = g(x) là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng - Giáo án Tự chọn Toán 7 cả năm rất hay
th ị của hàm số y = g(x) là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (Trang 56)
2. Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) - Giáo án Tự chọn Toán 7 cả năm rất hay
2. Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 57)
Bảng tần số - Giáo án Tự chọn Toán 7 cả năm rất hay
Bảng t ần số (Trang 62)
Bảng phụ. - Giáo án Tự chọn Toán 7 cả năm rất hay
Bảng ph ụ (Trang 63)
Hình chiếu của SB trên d là ... - Giáo án Tự chọn Toán 7 cả năm rất hay
Hình chi ếu của SB trên d là (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w