Kỹ năng: - Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phânsố để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7 3.. Kiến thức:- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về
Trang 12 Kỹ năng: - Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân
số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?
Trang 2- GV nêu y/c bài tập 3 ; yêu cầu HS
thảo luận theo nhóm
Bài 3.Điền các phân số vào ô trống
trong bảng sau sao cho phù hợp
- GV nêu đáp án và biểu điểm và yêu
cầu các nhóm chấm điểm cho nhau
- GV giới thiệu bài 4
Tìm số nghịch đảo của các số sau:
13 45
1 3
4 9
27
13 là:
13 27
3 Củng cố.(2’)
Giáo viên hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
2
Trang 34 Hớng dẫn về nhà.(1’)
- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng – trừ, nhân - chia phân số
- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b
- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ”
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
I
Mục tiêu
1 Kiến thức:- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân,
chia, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 4của các nhóm chuẩn hóa bài giải
? Quy tắc xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
4
Trang 52 Kỹ năng: Vẽ thành thạo đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường
thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy
3 Thái độ: Biết sử dụng ê ke và thước thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2
đường thẳng song song
1 Hai đường thẳng song song là
hai đường thẳng không có điểm
chung
Hai đường thẳng phân biệt thì cắt
nhau hoặc song song
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường
a1
Trang 6B
HĐ2 Luyện tập
Bài 1 Trên hình có Â4= 500, µB1=
1300 Hai đường thẳng a và b có
song song không? Vì sao?
Giáo viên đưa đầu bài lên bảng
yêu cầu học sinh làm theo hai
a Hai đường thẳng song là hai
đường thẳng không có điểm
chung
b Hai đường thẳng song song là
hai đường thẳng không cát nhau
c Hai đường thẳng song song là
hai đường thẳng phân biệt không
cắt nhau
d Hai đường thẳng song song là
hai đường thẳng không cắt nhau,
3 2
4 1
B 1300
Cách 1: Vì µB1 + µB2 = 1800 (haigóc kề bù)
Mà µB1 =1300
nên µB3 bằng 500
Suy ra µB2 = Â4 Hai góc này ở vịtrí so le trong Vậy theo dấu hiệunhên biết hai đương thẳng a và bsong song
Cách 2: Vì Â1 + Â4 = 1800 (haigóc kề bù) Mà Â4 = 500 nên Â1 =
1800 – 500 = 1300 Suy ra Â1 = µB1. Mà Â1 và µB1 làhai góc đồng vị Vậy theo dấuhiệu nhận biết, hai đường thẳng a
ĐúngĐúng
4 Củng cố (2’) GV hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
5 Hướng dẫn (1’): Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
Trang 7SỐ HỮU TỈ I.
Trang 8HĐ1: Nhắc lại kiến thức cơ
GV yêu cầu học sinh đọc
thuộc lòng các quy tắc rồi viết
lại công thức tương ứng
HĐ2: Bài tập
Giáo viên cho học sinh ghi
một vài bài tập và yêu cầu học
5
6
0,9 0,3 =3
5/0,3=810
c)
6 3.6 3 13
8
Trang 9Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Nắm vững nội dung tiên đề Ơclít và tính chất hai đường thẳng songsong
-Biết vận dụng tiên đề Ơclít để giải các bài tập hình học
2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng vã hình, tinh số đo các góc.
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, khi tính toán
II Chuẩn bị: SGK, thước thẳng, thước đo góc
III Tiến trình tổ ghức dạy học
1 Ổn định tổ chức(1’)
7a:……/24 vắng………7b:……./23 vắng………
2 Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ)
3 Bài mới
Trang 10GV yêu cầu HS đọc tiên đề Ơclit,
và tính chất hai đường thẳng song
Bài tập 1: Cho hai đường thẳng a,
b sao cho a//b Vẽ đường thẳng c
cắt đường thẳng a tại điểm A Hỏi
đường thẳng c có cắt đường thẳng
b hay không?
a Hãy vẽ hình quan sát rồi trả
lời câu hỏi trên
b Giải thích vì sao đường
thăng c cắt đường thăng b
GV yêu cầu học sinh vẽ hình rồi
b
c
a Đường thẳng c cắt đường thẳng b
b Nếu c không cắt b thì c//b Vậy
qua A có hai đường thăng cùngsong song với b , điều này mâuthuẫn với tiên đề ơclít
Vậy đường thăng c cắt đườngthẳng b
Bài tập2
A
d a
B1= C = 600 (vì là cặp góc so
le trong)
C1 =1800 – B1 =1200 (vị là cặp góc trong cùng phía)
Bài tập 3
10
Trang 11SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau 2.Kỹ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các
số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
3 Thái độ: Biết áp dụng tính chất neat giải các bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK,GA
2 HS: Ôn lại các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Tiến trình tổ chức dạy học:
Trang 12Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung
trường tỉ lệ với các sô 9, 8, 7,
6 Biết số học sinh của khối
lớp 8, 9 ít hơn số học sinh của
k2= 9 hay k = 3 hoặc k
=-3Với k = 3 thì x =6; y = 15Với k =-3 thì x =-6; y = -15
Bài 2:
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta suy ra được các tỉ lề thức
120 30
9 8 7 6 9 8 7 6 4
a = = = =b c d a b c d+ − − = =
+ − −
12
Trang 13Tính số học sinh của mỗi
b
30 210 7
30 180 6
c
c d
d
= → =
= → =Vậy số học sinh các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là 270, 240, 210, 180 học sinh
4 Củng cố (2’):
- HS nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
5 Hướng dẫn (1’):
- Xem lại các bài tập đã chữa, làm số bài tập còn lại ở SGK
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
………
………Ngày giảng:
7a: ……/……2010
7b:……./……2010
Tiết7 LUYỆN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
VÀ SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số
thập phân vô hạn, hữu hạn tuần hoàn
Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại
Trang 143 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại lý
thuyết.
GV yêu cầu học sinh nhắc lại:
Khi nào một phân số viết được
dưới dạng số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn tuàn
hoàn?
HS nhắc lại
GV: Mỗi số hữu tỷ được biểu
diễn bởi một số thập phân hữu
hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Ngược lại một số thập phân
hữu hạn hoặc vô hạn tuần
hoàn được biểu diễn một số
Hãy điền vào ô vuông một số
nguyên tố nhỏ hơn 12 để phân
số A viết được dưới dạng:
a) Số thập phân hữu hạn
b) Số thập phân vô hạn
tuần hoàn
Trong mỗi trường hợp có thể
điền mấy số như vậy
HD: Làm bài tương tự như bài
67(trang 34-sgk)
Gợi ý: Tìm những số nguyên
tố nhỏ hơn 12 để kiểm tra
Học sinh suy nghĩ làm bài
A= = =a) Có thể điền 2số:
( )
7
0, 4 6 5.3
Trang 15HD: Dựa vàochu kỳ, viết lại
hai số thập phân vô hạn tuần
hoàn đó dưới dạng khác rồi so
4 Củng cố: GV hệ thống lại toàn bộ kiến thức của bài dạy
5 Hướng dẫn : Học kĩ bài Xem lại các bài tập đã chữa
* Những lưu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh biết diễn đạt định lí dưới dạng “Nếu thì…”
- Biết minh hoạ 1 định lí trên hình vẽ và viết GT, KL bằng kí hiệu
2 Kỹ năng: Bước đầu biết chứng minh.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
Trang 16b, Nếu một đường thẳng cắt hai
đường thẳng song song thì hai góc
đồng vị bằng nhau
GV: Yêu cầu học sinh làm các bài
tập
HS: họat động nhóm để giải bài đại
diện nhóm lên bảng trình bày bài
KL Ô1=Ô3
Chứng minh:
Ô1 + Ô2 = 1800(vì là cặp góc kề bù)
Ô2 + Ô3 = 1800(vì là căp góc kề bù)Suy ra Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô3 = 1800
16
Trang 17Vậy Ô1=Ô3
4 Củng cố: (3’)
Định lí là gì? Nêu các bước chứng minh định lí ?
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
• Xem lại các bài tập đã làm
• Tập viết giả thiết kết luận cho các định lý
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
………
………
………
………
Trang 18Hoạt động 1: Ôn tập về số vô tỉ
-căn bậc hai
GV yêu cầu học sinh nhắc lại khái
niệm số vô tỷ và khái niệm căn bậc
bai của một số
? Mỗi số dương có mấy căn bậc
hai? Số 0 có mấy căn bậc hai?
Số âm có căn bậc hai không?
HS trình bày lại
Bài 1 Trong các số sau, số nào có
căn bậc hai? Hãy cho biết các căn
bậc hai không âm của các số đó:
Căn bậc hai không âm của các số
Trang 190,35 52,7 7,35 4,3 0,35 7,35 52,7 4,3
7 5 50 45,7 5,7 5,75 0,75 45,7 5,7 5,75 0,75
40 5 35 19,5 23 7 10,5 19,5 10,5 23 7
30 30 0
A A A A B B B B C C C C
§Þnh nghÜa hai tam gi¸c b»ng nhau
I Môc tiªu:
1 KiÕn thøc: ¤n luyÖn tÝnh chÊt tæng 3 gãc trong mét t.gi¸c ¤n luyÖn kh¸i
niÖm hai tam gi¸c b»ng nhau
Trang 202 Kỹ năng: Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi
kí hiệu hai tg bằng nhau, suy các đt, góc bằng nhau
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức
cơ bản
GV yêu cầu HS vẽ một tam giác
? Phát biểu định lí về tổng ba
góc trong tam giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam
3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
∆ABC = ∆A’B’C’ nếu:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
Aˆ = 'Aˆ ; Bˆ = 'Bˆ ; Cˆ = 'Cˆ
II Bài tập:
Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:
Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ
Trang 21Bài tập 4: Cho ∆ABC = ∆DEF.
a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗtrống (…)
b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằngnhau
4 Củng cố(5’) GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
5 Hớng dẫn về nhà: (1’)- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại TH bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
* Những lu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
1 Kiến thức: Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận.
2 Kỹ năng:Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế.
B 70 0 D 300 C
Trang 22Hoạt động 1:Nhắc lại kiến thức
thuận thì x và y liên hệ với
nhau theo công thức nào?
Đại diện lên bảng trình bày
? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với
y hay không ta cần biết điều gì?
giữa lợng muối có trong nớc
biển với lợng nớc biển?
? Vậy tìm lợng muối có trong
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6
Bài tập 2:
Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệthuận và khi x = 9 thì y = -15
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y theo x
c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18
Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ
thuận với nhau không? Nếu có hãytìm hệ số tỉ lệ
Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105
gam muối Hỏi 150 lít nớc biển chứabao nhiêu kg muối?
GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong
150 nớc biển
Vì lợng nớc biển và lợng muối trongnớc biển là hai đại lợng tỉ lệ thuậnnên:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
* Những lu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
22
Trang 23Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức
? Nêu các bớc vẽ một tam giác
khi biết ba cạnh?
? Phát biểu trờng hợp bằng nhau
cạnh - cạnh - cạnh của hai tam
Trang 24H:- Vẽ góc xOy và tia Am
- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại
5 Hớng dẫn về nhà: (1’)- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam
Trang 25………
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức
Trang 26Cho ∆ABC có àA<900 Trên nửa
mặt phẳng chứa đỉnh C có bờ AB,
ta kẻ tia AE sao cho: AE ⊥ AB; AE
= AB Trên nửa mặt phẳng không
chứa điểm B bờ AC, kẻ tia AD sao
cho: AD ⊥ AC; AD = AC Chứng
minh rằng: ∆ABC = ∆AED
HS đọc bài toán, len bảng ghi GT
– KL
? Có nhận xét gì về hai tam giác
này?
⇒ HS lên bảng chứng minh
Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm
tra chéo các bài của nhau
? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.
? Để chứng minh OA = OB ta chứng
minh hai tam giác nào bằng nhau?
? Hai ∆OAH và ∆OBH có những yếu
tố nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào?
BAC BAE < nên tia AC nằm giữa AB và AE.
Do đó: ãBAC+ãCAE=ãBAE
⇒ BAE 90 ã = 0 − CAE(1) ã
Tơng tự ta có: ã 0 ã
EAD 90 = − CAE(2)
Từ (1) và (2) ta có: ãBAC=ãEAD.Xét ∆ABC và ∆AED có:
Trang 27sau đó GV thu bài các nhóm và
4 Củng cố: (3’):
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
5 Hớng dẫn về nhà:(2’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
* Những lu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
………
……… Ngày giảng:
7a:……/……/2010
7b:……/……/2010
Tiết 14
ôn tập về Trờng hợp bằng nhau của tam giác góc – cạnh - góc
I
Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác.
2 Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra
Trang 28Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức
Eˆ= 0 − + = 1800 - (800 + 600) = 400
Vậy ∆ABC=∆FDE (g.c.g) Vì BC = ED = 3
0
80Dˆ
Trang 29AD = AE
AD + BD = AB
AE + EC = ACTrong ∆BOD và COE có Bˆ1 =Cˆ1
BD = CE,
2
2 Eˆ
Dˆ = ⇒ ∆BOD = ∆COE(g.c.g)
4 Củng cố: (3’)
- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
5 Hớng dẫn về nhà: (2’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
* Những lu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
………
………
Ngày giảng:
7a:……/……/2010
7b:……/……/2010
Tiết 15 Hàm số
Trang 302 Kỹ năng: Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không Tính
giá trị của hàm số theo biến số…
3 Thái độ: Giáo dục học sinh thái độ yêu thích môn học.
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức
a, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x
đều ứng với một giá trị duy nhất của y
b, y không là hàm số của x vì tại x = 3 ta
30
Trang 31? Hàm số y đợc cho dới dạng
nào?
? Nêu cách tìm f(a)?
? Khi biết y, tìm x nh thế nào?
GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ
độ Oxy, HS lên bảng xác định các
điểm bài yêu cầu
Một HS trả lời câu hỏi
HS hoạt động nhóm bài tập 4
Một nhóm lên bảng trình bày vào
hệ toạ độ Oxy đã cho, các nhóm
còn lại đổi chéo bài kiểm tra lẫn
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
* Những lu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
………
………
Trang 321 Kiến thức: Luyện tập về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày toán
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
-Phát biểu định lý về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác?
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập 1
minh ∆AOD = ∆COB
Các yếu tố bằng nhau của hai tam
∠EAB = ∠ECD ( kề bù) (2)Lại có: AB = OB - OA
CD = OD - OC
Mà OB = OD, OA = OC (gt)nên: AB = CD (3)
Xét ∆EAB = ∆ECD có:
32
Trang 33Một Hs khác trình bày bài giải
bằng lời
Nêu yêu cầu câu b
Nhìn hình vẽ xác định xem hai tam
giác EAB và ECD đã có các yếu tố
nào bằng nhau?
Còn có yếu tố nào có thể suy ra
bằng nhau ?
Kết luận đợc ∆EAB =∆ECD?
Cần có thêm điều kiện gì nữa?
Giải thích tại sao có ∠EAB =
∠ECD ?
Gọi Hs trình bày bài giải
Muốn chứng minh OE là phân giác
của góc xOy ta cần chứng minh
Cần thêm yếu tố nào nữa?
Chọn điều kiện nào? Vì sao?
Giải thích vì sao ∠ADB = ∠ADC?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài
chứng minh
(18
’)
∠OBE = ∠ODE (1) ∠EAB = ∠ECD (2)
nên ta có: ∠ADB = ∠ADC (*)Xét ∆ADB và ∆ADC có:
Trang 34Học thuộc các trờng hợp bằng nhau của tam giác
1 Kiến thức: Ôn tập về hàm số, củng cố khái niệm hàm số.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày toán
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
1/ Khi nào thì đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x?
Trang 35a) y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x chỉ nhận đợc một giá trị tơng ứng củay.
ta có : y.x= 15 => y =
x
15.b) y là một hàm hằng vì mỗi giá trị của x chỉ nhận đợc một giá trị duy nhấtcủa y
2
12 =Yêu cầu Hs điền các giá trị tơng
Ta có: f(5) = 2 , 4
5
12 = f(-3) = 4
3
12 = −
−b/ Điền vào bảng sau:
Bài 2:
Cho hàm số : y = f(x) = x2 - 2.Tính:
f(2) = 22 - 2 = 2f(1) = 12 - 2 = -1f(0) = 02 - 2 = - 2f(-1) = (-1)2 - 2 = - 1f(-2) = (-2)2 - 2 = 2
Bài 3:
Cho hàm số y = f(x) = 1 - 8.xKhẳng định b là đúng vì :