1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tự chọn toán 7 cả năm hay

65 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phânsố để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7 3.. Kiến thức:- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về

Trang 1

2 Kỹ năng: - Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân

số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

Trang 2

- GV nêu y/c bài tập 3 ; yêu cầu HS

thảo luận theo nhóm

Bài 3.Điền các phân số vào ô trống

trong bảng sau sao cho phù hợp

- GV nêu đáp án và biểu điểm và yêu

cầu các nhóm chấm điểm cho nhau

- GV giới thiệu bài 4

Tìm số nghịch đảo của các số sau:

13 45

1 3

4 9

27

13 là:

13 27

3 Củng cố.(2’)

Giáo viên hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

2

Trang 3

4 Hớng dẫn về nhà.(1’)

- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng – trừ, nhân - chia phân số

- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b

- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ”

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy

I

Mục tiêu

1 Kiến thức:- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân,

chia, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 4

của các nhóm chuẩn hóa bài giải

? Quy tắc xác định giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

4

Trang 5

2 Kỹ năng: Vẽ thành thạo đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường

thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy

3 Thái độ: Biết sử dụng ê ke và thước thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2

đường thẳng song song

1 Hai đường thẳng song song là

hai đường thẳng không có điểm

chung

Hai đường thẳng phân biệt thì cắt

nhau hoặc song song

2 Dấu hiệu nhận biết hai đường

a1

Trang 6

B

HĐ2 Luyện tập

Bài 1 Trên hình có Â4= 500, µB1=

1300 Hai đường thẳng a và b có

song song không? Vì sao?

Giáo viên đưa đầu bài lên bảng

yêu cầu học sinh làm theo hai

a Hai đường thẳng song là hai

đường thẳng không có điểm

chung

b Hai đường thẳng song song là

hai đường thẳng không cát nhau

c Hai đường thẳng song song là

hai đường thẳng phân biệt không

cắt nhau

d Hai đường thẳng song song là

hai đường thẳng không cắt nhau,

3 2

4 1

B 1300

Cách 1: Vì µB1 + µB2 = 1800 (haigóc kề bù)

Mà µB1 =1300

nên µB3 bằng 500

Suy ra µB2 = Â4 Hai góc này ở vịtrí so le trong Vậy theo dấu hiệunhên biết hai đương thẳng a và bsong song

Cách 2: Vì Â1 + Â4 = 1800 (haigóc kề bù) Mà Â4 = 500 nên Â1 =

1800 – 500 = 1300 Suy ra Â1 = µB1. Mà Â1 và µB1 làhai góc đồng vị Vậy theo dấuhiệu nhận biết, hai đường thẳng a

ĐúngĐúng

4 Củng cố (2’) GV hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

5 Hướng dẫn (1’): Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song

Trang 7

SỐ HỮU TỈ I.

Trang 8

HĐ1: Nhắc lại kiến thức cơ

GV yêu cầu học sinh đọc

thuộc lòng các quy tắc rồi viết

lại công thức tương ứng

HĐ2: Bài tập

Giáo viên cho học sinh ghi

một vài bài tập và yêu cầu học

5

6

0,9 0,3 =3

5/0,3=810

c)

6 3.6 3 13

8

Trang 9

Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy

I Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Nắm vững nội dung tiên đề Ơclít và tính chất hai đường thẳng songsong

-Biết vận dụng tiên đề Ơclít để giải các bài tập hình học

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng vã hình, tinh số đo các góc.

3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, khi tính toán

II Chuẩn bị: SGK, thước thẳng, thước đo góc

III Tiến trình tổ ghức dạy học

1 Ổn định tổ chức(1’)

7a:……/24 vắng………7b:……./23 vắng………

2 Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ)

3 Bài mới

Trang 10

GV yêu cầu HS đọc tiên đề Ơclit,

và tính chất hai đường thẳng song

Bài tập 1: Cho hai đường thẳng a,

b sao cho a//b Vẽ đường thẳng c

cắt đường thẳng a tại điểm A Hỏi

đường thẳng c có cắt đường thẳng

b hay không?

a Hãy vẽ hình quan sát rồi trả

lời câu hỏi trên

b Giải thích vì sao đường

thăng c cắt đường thăng b

GV yêu cầu học sinh vẽ hình rồi

b

c

a Đường thẳng c cắt đường thẳng b

b Nếu c không cắt b thì c//b Vậy

qua A có hai đường thăng cùngsong song với b , điều này mâuthuẫn với tiên đề ơclít

Vậy đường thăng c cắt đườngthẳng b

Bài tập2

A

d a

B1= C = 600 (vì là cặp góc so

le trong)

C1 =1800 – B1 =1200 (vị là cặp góc trong cùng phía)

Bài tập 3

10

Trang 11

SỐ BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau 2.Kỹ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các

số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

3 Thái độ: Biết áp dụng tính chất neat giải các bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

1 GV: SGK,GA

2 HS: Ôn lại các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Tiến trình tổ chức dạy học:

Trang 12

Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung

trường tỉ lệ với các sô 9, 8, 7,

6 Biết số học sinh của khối

lớp 8, 9 ít hơn số học sinh của

k2= 9 hay k = 3 hoặc k

=-3Với k = 3 thì x =6; y = 15Với k =-3 thì x =-6; y = -15

Bài 2:

Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta suy ra được các tỉ lề thức

120 30

9 8 7 6 9 8 7 6 4

a = = = =b c d a b c d+ − − = =

+ − −

12

Trang 13

Tính số học sinh của mỗi

b

30 210 7

30 180 6

c

c d

d

= → =

= → =Vậy số học sinh các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là 270, 240, 210, 180 học sinh

4 Củng cố (2’):

- HS nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

5 Hướng dẫn (1’):

- Xem lại các bài tập đã chữa, làm số bài tập còn lại ở SGK

* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy

………

………Ngày giảng:

7a: ……/……2010

7b:……./……2010

Tiết7 LUYỆN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

VÀ SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I Mục tiêu

1.Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số

thập phân vô hạn, hữu hạn tuần hoàn

Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại

Trang 14

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Nhắc lại lý

thuyết.

GV yêu cầu học sinh nhắc lại:

Khi nào một phân số viết được

dưới dạng số thập phân hữu

hạn, số thập phân vô hạn tuàn

hoàn?

HS nhắc lại

GV: Mỗi số hữu tỷ được biểu

diễn bởi một số thập phân hữu

hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Ngược lại một số thập phân

hữu hạn hoặc vô hạn tuần

hoàn được biểu diễn một số

Hãy điền vào ô vuông một số

nguyên tố nhỏ hơn 12 để phân

số A viết được dưới dạng:

a) Số thập phân hữu hạn

b) Số thập phân vô hạn

tuần hoàn

Trong mỗi trường hợp có thể

điền mấy số như vậy

HD: Làm bài tương tự như bài

67(trang 34-sgk)

Gợi ý: Tìm những số nguyên

tố nhỏ hơn 12 để kiểm tra

Học sinh suy nghĩ làm bài

A= = =a) Có thể điền 2số:

( )

7

0, 4 6 5.3

Trang 15

HD: Dựa vàochu kỳ, viết lại

hai số thập phân vô hạn tuần

hoàn đó dưới dạng khác rồi so

4 Củng cố: GV hệ thống lại toàn bộ kiến thức của bài dạy

5 Hướng dẫn : Học kĩ bài Xem lại các bài tập đã chữa

* Những lưu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Học sinh biết diễn đạt định lí dưới dạng “Nếu thì…”

- Biết minh hoạ 1 định lí trên hình vẽ và viết GT, KL bằng kí hiệu

2 Kỹ năng: Bước đầu biết chứng minh.

3 Thái độ: Yêu thích môn học

Trang 16

b, Nếu một đường thẳng cắt hai

đường thẳng song song thì hai góc

đồng vị bằng nhau

GV: Yêu cầu học sinh làm các bài

tập

HS: họat động nhóm để giải bài đại

diện nhóm lên bảng trình bày bài

KL Ô1=Ô3

Chứng minh:

Ô1 + Ô2 = 1800(vì là cặp góc kề bù)

Ô2 + Ô3 = 1800(vì là căp góc kề bù)Suy ra Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô3 = 1800

16

Trang 17

Vậy Ô1=Ô3

4 Củng cố: (3’)

Định lí là gì? Nêu các bước chứng minh định lí ?

5 Hướng dẫn về nhà (1’)

• Xem lại các bài tập đã làm

• Tập viết giả thiết kết luận cho các định lý

* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy

………

………

………

………

Trang 18

Hoạt động 1: Ôn tập về số vô tỉ

-căn bậc hai

GV yêu cầu học sinh nhắc lại khái

niệm số vô tỷ và khái niệm căn bậc

bai của một số

? Mỗi số dương có mấy căn bậc

hai? Số 0 có mấy căn bậc hai?

Số âm có căn bậc hai không?

HS trình bày lại

Bài 1 Trong các số sau, số nào có

căn bậc hai? Hãy cho biết các căn

bậc hai không âm của các số đó:

Căn bậc hai không âm của các số

Trang 19

0,35 52,7 7,35 4,3 0,35 7,35 52,7 4,3

7 5 50 45,7 5,7 5,75 0,75 45,7 5,7 5,75 0,75

40 5 35 19,5 23 7 10,5 19,5 10,5 23 7

30 30 0

A A A A B B B B C C C C

§Þnh nghÜa hai tam gi¸c b»ng nhau

I Môc tiªu:

1 KiÕn thøc: ¤n luyÖn tÝnh chÊt tæng 3 gãc trong mét t.gi¸c ¤n luyÖn kh¸i

niÖm hai tam gi¸c b»ng nhau

Trang 20

2 Kỹ năng: Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi

kí hiệu hai tg bằng nhau, suy các đt, góc bằng nhau

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

cơ bản

GV yêu cầu HS vẽ một tam giác

? Phát biểu định lí về tổng ba

góc trong tam giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

∆ABC = ∆A’B’C’ nếu:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

Aˆ = 'Aˆ ; Bˆ = 'Bˆ ; Cˆ = 'Cˆ

II Bài tập:

Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:

Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ

Trang 21

Bài tập 4: Cho ∆ABC = ∆DEF.

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗtrống (…)

b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằngnhau

4 Củng cố(5’) GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.

5 Hớng dẫn về nhà: (1’)- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.

- Ôn lại TH bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

* Những lu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy

1 Kiến thức: Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận.

2 Kỹ năng:Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận.

3 Thái độ: Giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế.

B 70 0 D 300 C

Trang 22

Hoạt động 1:Nhắc lại kiến thức

thuận thì x và y liên hệ với

nhau theo công thức nào?

Đại diện lên bảng trình bày

? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với

y hay không ta cần biết điều gì?

giữa lợng muối có trong nớc

biển với lợng nớc biển?

? Vậy tìm lợng muối có trong

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y theo x

c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6

Bài tập 2:

Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệthuận và khi x = 9 thì y = -15

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y theo x

c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18

Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ

thuận với nhau không? Nếu có hãytìm hệ số tỉ lệ

Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105

gam muối Hỏi 150 lít nớc biển chứabao nhiêu kg muối?

GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong

150 nớc biển

Vì lợng nớc biển và lợng muối trongnớc biển là hai đại lợng tỉ lệ thuậnnên:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

* Những lu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy

22

Trang 23

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

? Nêu các bớc vẽ một tam giác

khi biết ba cạnh?

? Phát biểu trờng hợp bằng nhau

cạnh - cạnh - cạnh của hai tam

Trang 24

H:- Vẽ góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại

5 Hớng dẫn về nhà: (1’)- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam

Trang 25

………

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

Trang 26

Cho ∆ABC có àA<900 Trên nửa

mặt phẳng chứa đỉnh C có bờ AB,

ta kẻ tia AE sao cho: AE ⊥ AB; AE

= AB Trên nửa mặt phẳng không

chứa điểm B bờ AC, kẻ tia AD sao

cho: AD ⊥ AC; AD = AC Chứng

minh rằng: ∆ABC = ∆AED

HS đọc bài toán, len bảng ghi GT

– KL

? Có nhận xét gì về hai tam giác

này?

⇒ HS lên bảng chứng minh

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm

tra chéo các bài của nhau

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

? Để chứng minh OA = OB ta chứng

minh hai tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu

tố nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào?

BAC BAE < nên tia AC nằm giữa AB và AE.

Do đó: ãBAC+ãCAE=ãBAE

⇒ BAE 90 ã = 0 − CAE(1) ã

Tơng tự ta có: ã 0 ã

EAD 90 = − CAE(2)

Từ (1) và (2) ta có: ãBAC=ãEAD.Xét ∆ABC và ∆AED có:

Trang 27

sau đó GV thu bài các nhóm và

4 Củng cố: (3’):

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

5 Hớng dẫn về nhà:(2’)

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

* Những lu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy

………

……… Ngày giảng:

7a:……/……/2010

7b:……/……/2010

Tiết 14

ôn tập về Trờng hợp bằng nhau của tam giác góc – cạnh - góc

I

Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác.

2 Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra

Trang 28

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

Eˆ= 0 − + = 1800 - (800 + 600) = 400

Vậy ∆ABC=∆FDE (g.c.g) Vì BC = ED = 3

0

80Dˆ

Trang 29

AD = AE

AD + BD = AB

AE + EC = ACTrong ∆BOD và COE có Bˆ1 =Cˆ1

BD = CE,

2

2 Eˆ

Dˆ = ⇒ ∆BOD = ∆COE(g.c.g)

4 Củng cố: (3’)

- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

5 Hớng dẫn về nhà: (2’)

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

* Những lu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy

………

………

Ngày giảng:

7a:……/……/2010

7b:……/……/2010

Tiết 15 Hàm số

Trang 30

2 Kỹ năng: Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không Tính

giá trị của hàm số theo biến số…

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thái độ yêu thích môn học.

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

a, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x

đều ứng với một giá trị duy nhất của y

b, y không là hàm số của x vì tại x = 3 ta

30

Trang 31

? Hàm số y đợc cho dới dạng

nào?

? Nêu cách tìm f(a)?

? Khi biết y, tìm x nh thế nào?

GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ

độ Oxy, HS lên bảng xác định các

điểm bài yêu cầu

Một HS trả lời câu hỏi

HS hoạt động nhóm bài tập 4

Một nhóm lên bảng trình bày vào

hệ toạ độ Oxy đã cho, các nhóm

còn lại đổi chéo bài kiểm tra lẫn

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

* Những lu ý kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy

………

………

Trang 32

1 Kiến thức: Luyện tập về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày toán

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

-Phát biểu định lý về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác?

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Chữa bài tập 1

minh ∆AOD = ∆COB

Các yếu tố bằng nhau của hai tam

∠EAB = ∠ECD ( kề bù) (2)Lại có: AB = OB - OA

CD = OD - OC

Mà OB = OD, OA = OC (gt)nên: AB = CD (3)

Xét ∆EAB = ∆ECD có:

32

Trang 33

Một Hs khác trình bày bài giải

bằng lời

Nêu yêu cầu câu b

Nhìn hình vẽ xác định xem hai tam

giác EAB và ECD đã có các yếu tố

nào bằng nhau?

Còn có yếu tố nào có thể suy ra

bằng nhau ?

Kết luận đợc ∆EAB =∆ECD?

Cần có thêm điều kiện gì nữa?

Giải thích tại sao có ∠EAB =

∠ECD ?

Gọi Hs trình bày bài giải

Muốn chứng minh OE là phân giác

của góc xOy ta cần chứng minh

Cần thêm yếu tố nào nữa?

Chọn điều kiện nào? Vì sao?

Giải thích vì sao ∠ADB = ∠ADC?

Gọi Hs lên bảng trình bày bài

chứng minh

(18

’)

∠OBE = ∠ODE (1) ∠EAB = ∠ECD (2)

nên ta có: ∠ADB = ∠ADC (*)Xét ∆ADB và ∆ADC có:

Trang 34

Học thuộc các trờng hợp bằng nhau của tam giác

1 Kiến thức: Ôn tập về hàm số, củng cố khái niệm hàm số.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày toán

2 Kiểm tra bài cũ: (10’)

1/ Khi nào thì đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x?

Trang 35

a) y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x chỉ nhận đợc một giá trị tơng ứng củay.

ta có : y.x= 15 => y =

x

15.b) y là một hàm hằng vì mỗi giá trị của x chỉ nhận đợc một giá trị duy nhấtcủa y

2

12 =Yêu cầu Hs điền các giá trị tơng

Ta có: f(5) = 2 , 4

5

12 = f(-3) = 4

3

12 = −

−b/ Điền vào bảng sau:

Bài 2:

Cho hàm số : y = f(x) = x2 - 2.Tính:

f(2) = 22 - 2 = 2f(1) = 12 - 2 = -1f(0) = 02 - 2 = - 2f(-1) = (-1)2 - 2 = - 1f(-2) = (-2)2 - 2 = 2

Bài 3:

Cho hàm số y = f(x) = 1 - 8.xKhẳng định b là đúng vì :

Ngày đăng: 01/11/2015, 07:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện - tự chọn toán 7 cả năm hay
Bảng th ực hiện (Trang 4)
Bài tập 3: Hình bên cho biết a//b - tự chọn toán 7 cả năm hay
i tập 3: Hình bên cho biết a//b (Trang 10)
Bảng vẽ hình. - tự chọn toán 7 cả năm hay
Bảng v ẽ hình (Trang 20)
3. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) - tự chọn toán 7 cả năm hay
3. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 30)
Bảng phụ hoặc giấy trong) để giới thiệu - tự chọn toán 7 cả năm hay
Bảng ph ụ hoặc giấy trong) để giới thiệu (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w