1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tự chọn toán 6

98 470 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn Toán 6
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp.. - Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh.. Chỉ rõ

Trang 1

- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh

II

Chuẩn bị :

SGK,SBT

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Nêu các cách viết khác nhau về tập hợp ? Lấy 2 vd cho mỗi cách?

H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s trình bày

Bài tập 2: Cho tập hợp A = {1;2;a;b }

a Chỉ rõ các tập hợp con của A có một phần

Gv yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm bài

Giáo viên gọi 3 h/s đại diệm trình bày

Bài tập 3: Cho tập hợp A các số tự nhiên có 3

Bài tập 1 :Bốn h/s lên bảng làm bài

a C = { 2; 4 ;6 }

b D = {7 ; 9 }

c E = { 1 ;3 ;5 }

d F = { 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;9 }h/s dới lớp nhận xét

c Tập hợp B không là con của A vì : c ∈

B nhng không thuộc A

Trang 2

Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

Hãy viết tập hợp A ?

Gv giới thiệu : Các số tự nhiên từ a đến b có

tất cả

b – a + 1 số

Vậy a có bao nhiêu phần tử ?

Gv yêu cầu học sinh tự làm tiếp

Trang 3

Cho tập hợp X các chữ cái trong cụm từ : Thành thố hồ chí minh

Hãy liệt kê các phần tử thuộc tập hợp X?

- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp , tập hợp con

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh , biết tìm ra số phần tử của một tập hợp , số số hạng của một dãy tổng nào đó…

II Chuẩn bị :

STK

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Lấy 2 vd về tập hợp ? trong đó có một tập hợp là con của tập hợp kia?

H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 28 bằng hai cách ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng

đó :

a M = {x ∈N / 0 ≤ x ≤ 50 }Tập hợp các số tự nhiên không vợt quá 50 có

Trang 4

Tính số phần tử của các tập hợp sau :

a A = { 40;41;42…100 }

b B = {10;12;14…98}

c C = { 35;37;39….105}

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 3 h/s làm bài ?

b Số phần tử của dãy là : 98 10

2

− + 1 = 45 phần tử

c Tơng tự số phần tử là : 36H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

2 h/s làm bài

a Có các số tự nhiên có bốn chữ số là : 1000 -> 9999 :

b/ Tập hợp B cú (296 – 2 ): 3 + 1 = 99 phần tử

c/ Tập hợp C cú (283 – 7 ):4 + 1 = 70 phần tử.Cho HS phỏt biểu tổng quỏt:

Trang 5

d là dãy số các đều, khoảng cách

giữa hai số liên tiếp của dãy là 3 có

(d – c ): 3 + 1 phần tử

Bài 7: Cha mua cho em một

quyển số tay dày 256 trang Để tiện

theo dõi em đánh số trang từ 1 đến

256 HỎi em đã phải viết bao nhiêu

- Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có (n – m) : 2 + 1 phần tử

- Tập hợp các số từ số c đến số d là dãy số các đều, khoảng cách giữa hai số liên tiếp của dãy là 3 có (d – c ): 3 + 1 phần tử

Bài 7: Hướng dẫn:

- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số

- Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang, viết 90 2 = 180 chữ số

Vậy có 9 8 = 71 số có dạng abbb.Lập luận tương tự ta thấy các dạng còn lại đều có

81 số Suy ta tất cả các số từ 1000 đến 10000 có đúng 3 chữ số giống nhau gồm 81.4 = 324 số

Trang 6

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân trong tập N ?

Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài :

h/s1 : Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh : 37.12 ( 111 + 12 = 123)

h/s2 : Cho biết 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh 15 873 21

(15 873 21 = 15 873 7.3 = 333 333)

Gv nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Bài tập

Trang 7

Hoạt động của thầy - trò Nội dung

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

c 5.25.2.16.4= ( 2.5 ) (25 4 ) 16 = 10 100 16 = 16000

d 32.47 + 32.53 = 32 ( 47 + 53 ) = 32 100 = 3200

Bài tập 3:

11 18 = 11 9 2 = 6 3 11

15 45 = 45 3 5 = 9 5 15học sinh độc lập làm bài

Bài tập 4:

8.19 = 8 ( 20 – 1 ) = 160 – 8 = 152 65.98 = 65 ( 100 – 2 ) = 6500 – 130 = 6370

Bài tập 5:

a = 17.2.2 = (17.2) 2 = 34.2 = 68 25.28 =25.4.7

=(25.4).7 =100.7= 700

b = 13.( 10 + 2)=13.10 + 13.2 = 130 + 26 = 156 53.11 = 53.(10 + 1) = …583

39.101= 39.(100+ 1)= 3939học sinh độc lập làm bài

Trang 8

b 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

24 (31+42+27) =24.100 = 2400

b.36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41=

36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64 )=

110 100= 11000h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Bài tập 8:

a = 2002.(2000+2) = 2002.2000 + 2004

b.= 2000.( 2002 + 2) = 2000 2002 + 4000Vậy a > b

2 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 9

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 2:

a Trong phép chia một số t nhiên cho

6, số d có thể bằng bao nhiêu ?

b Viết dạng tổng quát của số tự nhiên

chia hết cho 4 ; chia cho 4 d 1

Số chia cho 4 đợc k có dạng nào ?

Số chia cho 4 đợc k d 1 có dạng nào ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gv đa ra hình vẽ minh hoạ và y/c học

sinh suy nghĩ làm bài

Bài tập 3:

a ( 1200 + 60 ) : 12 = 1200 : 12 +

60 : 12 = 100 + 5 = 105

b ( 2100 – 42 ) : 21 = 2100 : 21 – 42: 21 = 100 – 2 = 98

Bài tập 4:

SBC

8

72

Trang 10

Gi¸o viªn gäi 2 h/s lµm bµi ?

Gäi H/s díi líp nhËn xÐt Sè chia : ( 72 – 8 ) : 4 = 16

Trang 11

- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 2:

a Trong phép chia một số t nhiên cho

1; 2 ; 3 số d có thể bằng bao nhiêu ?

b Viết dạng tổng quát của số tự nhiên

chia hết cho 2 ; chia cho 2 d 1

Số chia hết cho 3 có dạng nào ?

Số chia hết cho 6 có dạng nào ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Tìm số tự nhiên a , biết rằng khi chia

a cho 3 thì thơng là 15

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 1:

a x= 2 b 3.x – 5 = 12: 3 => 3 x= 9

=> x = 3

c x= 0 d x = 0

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Ta có : a= 3.15 + r với 0 ≤r ≤3 Với r = 0 thì a = 45

Với r = 1 thì a = 45+1 = 46Với r = 2 thì a = 45+ 2 = 47h/s làm bài

Trang 12

Bài tập 4:

Ngàt 10-10 2000 rơi vào thứ ba Hỏi

ngày 10-10 2010 rơi vào thứ mấy ?

học sinh suy nghĩ làm bài

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Tìm thơng sau :

abcabc : abc

Gv yêu cầu h/s viết trong hệ thập phân và giải

abcabc = abc.1000 + abc = abc ( 1000 + 1)

Trang 13

1 /9/2010

Tuần 5 Tiêt 5:

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài toán với luỹ thừa ,các phép toán cộng, trừ, nhân, chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các công thức đối với luỹ thừa cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa :

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Bài tập 2:

a a3 b2 b.m 4 + p2

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a a8 b x12 c 125 d 85.8 = 86

Trang 14

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Bài tập 5 :

a 4 b 3 c.2

3 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa :

Trang 15

Tuần : 6 Ngày soạn 21/9/2010

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 1:

a.2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3= 24.31 + 24.42 + 24.27 =

24 (31+42+27) =24.100 = 2400

b.36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41=

36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64 )=

110 100= 11000h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Trang 16

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

2 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Ta có : a= 4.10 + r với 0 ≤r <4Với r = 0 thì a = 40

Với r = 1 thì a = 40+1 = 41Với r = 2 thì a = 40+ 2 = 42Với r = 3 thì a = 40+ 3 = 43

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

a = 33+ 16 = 49 = 72

b = 52 + 56 = 25 + 56 = 81 = 92

Có là số chính phơngh/s làm bài

dới lớp nhận xét

Bài tập 5:

abcabc= abc.1001 = abc.11.91 M 11

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Trang 17

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1 :Nêu tính chất chia hết của một tổng

HS2: Điền vào dấu * chữ số thích hợp để :

=> x = 5

c x= 0 d x = 0

Trang 18

Tìm điều kiện của x để A M 3, A ٪ 3.

Bài 4:Khi chia STN a cho 24 đợc số

d là 10 Hỏi số a có chia hết cho 2

Giải:

- Trờng hợp A M 3 Vì 12 M3,15 M3,21M3 nên A M3 thì

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Trang 19

Hoạt động 3 : Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Nhắc lại t/c chia hết của một tổng

Trang 20

điểm , đờng thẳng, tia, đoạn thẳng

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Cho hình ảnh về điểm, về đờng thẳng?

? Khi nào thì 3 điểm thẳng hàng , 3 điểm không thẳng hàng?

? Nêu ĐN về tia gốc O, đoạn thẳng AB?

Gv nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Bài tập

Bài tập 1:

Em hãy viết nội dung đầu đề của một

bài toán có hình vẽ nh sau :

đi qua các cặp điểm trong 4 điểm trên

a, Có mấy đờng thẳng, đoạn thẳng tất

đ-C1 :Vẽ hai tia chung gốc OA,OB Lấy I là

điểm nằm giữa A và B Vẽ tia Ot chứa điểm I.C2 : Vẽ hai tia chung gốc OA,OB

Vẽ tia Ot cắt đoạn thẳng AB tại điểm I nằm giữa A và B

Gv gọi hs khác nhận xét và bổ xung nếu cần thiết

Bài tập 2:

HS vẽ hình:

Trang 21

xy lấy điểm O.Lấy điểm A thuộc tia

Ox, điểm B thuộc tia Oy

a, Kể tên các tia đối nhau gốc O

b, Kể tên các tia trùng nhau gốc A?

c, Hai tia AB và By có đói nhau

không, có trùng nhau không, vì sao?

d, Trong 3 điểm A, B, O điểm nào

nằm giữa hai điểm còn lại?

b, Vieỏt teõn caực tia truứng nhau

c , Xeựt vũ trớ cuỷa ủieồm A ủoỏi vụựi tia

BA vaứ ủoỏi vụựi tia BC

Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

P N

a, Hai tia Ox và Oy đối nhau

b, Hai tia AO và Ay trùng nhau

c, Hai tia AB và By không chung gốc nên không đối nhau cũng không trùng nhau

d, Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

Bài tập 4:

h/s làm bài dới lớp nhận xét

a, Caực tia goỏc A laứ : AB ; ACCaực tia goỏc B laứ : BA; BCCaực tia goỏc C laứ : CA; CB

b, Hai tia truứng nhau :

c, ẹieồm A naốm treõn tia BA; ẹieồm A khoõng naốm treõn tia BC

Trang 22

12/10/2010

TuÇn 9 - TiÕt 9 :

ƯỚC VÀ BỘI.

I-Mục tiêu

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Vận dụng nhận biết một số chia hết cho 3, cho 9 hay không?

- HS nắm định nghĩa ước và bội của 1 số à kí hiệu Ư(a) ; B(a).

- Biết cách tìm ước, tìm bội của một số

II-Chuẩn bị

Sách bài tập Toán 6

III-Tiến trình lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài củ:

Dấu hiệu chia hết cho 3.

Dấu hiệu chia hết cho 9.

Thế nào là bội, ước của một số?

Hãy nêu cách tìm ước và bội của một

số?.

2 Bài mới:

Hoạt động 1:

Bài tập 133 SBT– tr.19

Trong các số 5319; 3240; 831.

a) Số nào chia hết cho 3 mà không

chia hết cho 9.

b) Số nào chia hết cho cả 2,3,5,9?

*Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.

*Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

*Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, số chia hết cho 3 có thể không chia hết cho 9.

*Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a.

*Ta có thể tìm bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lược với các số

0;1;2;3…

*Ta có thể tìm các ước của số a ( a> 1) bằng cách….

Bài tập 133 SBT– tr.19

a)Số 831 có tổng các chữ số bằng 12; 12 M

3 ; 12 không chia hết cho 9.

Do đó 831 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

b) Số 3240 chia hết cho 2 và 5 vì tận cùng bằng 5 Số 3240 chia hết cho 3 và 9 vì có tổng các chữ số bằng 9 Vậy số 3240 chia hết cho cả 2,3,5,9.

Trang 23

Bài tập 134 SBT– tr.19

Điền vào dấu * để :

a) 3*5 chia hết cho 3

b) 7*2 chia hết cho 3

c) *63* chia hết cho cả 2,3,5,9.

Bài tập 136 SBT– tr.19

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số

sao cho số đó:

a) chia hết cho 3

b) chia hết cho 9

Hoạt động 2 Củng cố

- Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.

- So sánh với dấu hiệu chia hết cho 2,

Bài tập 137 SBT– tr.19

a)   

9 12

9

99

chuso chia cho 9, chia hết cho 3.

b)    

0 9

02

Trang 24

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Vẽ lần lợt đoạn thẳng AB, tia AB ?Tô đậm đoạn thẳng AB?

Trang 25

Bài tập 4:

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 11 cm

Điểm M nằm giữa A và B Biết MB

– MA = 5 cm Tính MA ; MB ?

Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?

Gọi H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 5:

Trong moói trửụứng hụùp sau Haừy veừ

hỡnh vaứ cho bieỏt ba ủieồm A, B, M

coự thaỳng haứng khoõng?

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Đo kích thớc SGK Toán 6 tập 1 và ghi kết quả :

Trang 26

TuÇn 11 - TiÕt 11 :

íc chung lín nhÊt

I.

m ôc tiªu

- Cñng cè kiÕn thøc íc vµ béi; ; íc chung; íc chung lín nhÊt

- RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i to¸n t×m ¦CLN cña hai hay nhiÒu sè

- Gi¸o dôc ý thøc cÈn thËn, chÝnh x¸c

II.

t iÕn tr×nh d¹y häc

1 Ổn định lớp

2 KiÓm tra bµi cò:

1.ThÕ nµo lµ íc vµ lµ béi cña mét sè?T×m c¸c ¦(4); c¸c B(4)

2.ThÕ nµo lµ ¦C cña hai hay nhiÒu sè? BC cña hai hay nhiÒu sè

Trang 27

1 Híng dÉn vÒ nhµ

VÒ nhµ lµm BT 184, 185

Trang 28

Tuần 12 - Tiết 12 :

Bội chung nhỏ nhất

I.Mục tiêu:

-Tìm đợc BCNN của hai hay nhiều số > 1

-Vận dụng vào dạng toán tìm x

b, 42, 70, 180

42 = 2 3 7

70 = 2 5 7

180 = 22 32 5BCNN(42, 70, 180) = 22 32 5 7 = 1260

c, 9, 10, 11 BCNN(9, 10, 11) = 9.10.11 = 990

Trang 29

Bài 194:

m M n => BCNN (m, n) = m (m là bội nhỏ nhất ≠ 0 của m, m là bội n) VD BCNN (10; 5) = 10

vẽ đoạn thẳng trên tia I.Mục tiêu

- Củng cố kiến thức “ Vẽ đoạn thẳng trên tia”

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài đoạn thẳng

Trang 30

ii.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Để vẽ đoạn thẳng trên tia ta cần những dụng cụ gì? thao tác vẽ nh thế nào?

Hãy vẽ trên tia 0x đoạn thẳng 0M có độ dài 3 dm?

Hoạt động 2 : Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

= 5 cm.Hỏi trong 3 điểm

A,B,C thì điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại?

GV gợi ý: Để chứng tỏ

điểm B nằm giữa hai điểm

A,C ta phải tính độ dài các

Trên tia 0x lấy điểm M sao cho 0M = 2cmHS2:b

Bài 2

0 A B C x -Ta có 0A < 0B (2 cm< 4 cm )⇒Điểm A nằm giữa hai điểm 0;B⇒ 0A + AB = 0B

⇒ AB = 0B - 0A

AB = 4cm - 2cm = 2 cm

- 0B < 0C(4cm < 5 cm )⇒Điểm B nằm giữa hai

điểm 0; C⇒ 0B + BC = 0C⇒ BC = 0C - 0B ⇒ BC = 5 – 4 = 1(cm)

- 0A < 0C(2 cm < 5 cm ) ⇒Điểm A nằm giữa hai

điểm 0; C⇒0A + AC = 0C⇒ AC = 0C - 0A ⇒ AC = 5 – 2 = 3(cm)

Từ trên suy ra AC = AB + BC ( 3 = 2 + 1 )Vậy điểm B nằm giữa hai điểm A;C

Trang 31

Hoạt động 3: Củng cố

GV chốt lại các dạng toán đã chữa trong giờ

Hoạt động4:Hớng dẫn về nhà

- Về nhà làm bài tập 54;56 sbt

- Ôn kiến thức “ trung điểm của đoạn thẳng”

Trung điểm của đoạn thẳng

I.Mục tiêu

- Củng cố kiến thức “ Trung điểm của đoạn thẳng”

- Rèn luyện kĩ năng xác định khi nào thì một điểm đợc coi là trung điểm của

đoạn thẳng Giải bài tập hình có luận cứ

- Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài tập hình

II.Tiến trình dạy học

2 Ổn định lớp

3 kiểm tra bài cũ

1/ Thế nào là trung điểm của đoạn thẳng AB?Trung điểm của đoạn thẳng có tính chất gì?2/ Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm Vẽ trung điểm I của AB?

4 Luyện tập

Bài 1

Trên một đờng thẳng lấy hai điểm A và B

sao cho AB = 5,6 cm, rồi lấy điểm C sao

cho AC = 11,2 cm Vì sao B là trung điểm

của đoạn thẳng AC?

Trang 32

Lấy hai điểm I;B rồi lấy điểm C sao cho I

là trung điểm của đoạn thẳng BC Lấy điểm

D sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng

ID

a/ Có phải đoạn thẳng CD dài gấp 3 đoạn

thẳng IB không? vì sao?

b/ Vẽ trung điểm M của IB.Vì sao điểm M

cũng là trung điểm của CD?

HS dới lớp làm vào vở

HS khác nhận xét bài làm của bạn

GV chốt lại vấn đề

Bài 3

Cho đoạn thẳng AB và trung điểm M của

nó Chứng tỏ rằng nếu C là điểm nằm giữa

⇒CD = 3a = 3IBb/ Vì M là trung điểm của IB nên

CM + MA = CA(1)

Do C nằm giữa hai điểm M; B ⇒

MC + CB = MB⇒ CB = MB – CM (2)

Từ (1); (2) ⇒CA- CB = CM + MA-( MB – CM) = CM + MA – MB + CM

Mà MA = MB ( M là trung điểm của AB)

⇒ CA- CB = 2 CM⇒ CM =

2

CA CB

h/s làm bài dới lớp nhận xét

5 Củng cố

GV chốt lại kiến thức của 3 bài tập đã chữa trong giờ

5 Hớng dẫn về nhà

Ôn lại toàn bộ kiến thức chơngI

Nắm đợc cách giải bài tập hình và chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết

Rỳt kinh nghiệm:

Trang 33

Rút kinh nghiệm:

Trang 34

TuÇn : 14 Ngµy so¹n : 12/11/2009

Rút kinh nghiệm:

Ngày 09/11/2009

Trang 35

Tiết : 28 Ngày dạy : 21/11/2009

2 Kiểm tra bài cũ:

1/Quy tắc cộng hai số nguyên âm + BT 35 SBT

2/.Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu + BT 42 SBT

b, (- 9) + (- 12) < (- 20)vì - 21 < - 20Bài 38:

t0 giảm 60 C có nghĩa là tăng - 60 C nên (- 7) + (- 6) = 13

Vậy t0 đêm hôm đó ở Matxcơva là - 130 C

Trang 36

Thay x bằng giá trị để cho

Nêu ý nghĩa thực các câu sau:

Bài 40 :

a, Nhiệt độ tăng 120 C Nhiệt độ tăng – 30 C => giảm 30 C Nhiệt độ tăng 00 C => t0 không thay đổi

b, Số tiền tăng 70 000đ

Số tiền tăng – 500 nghìn đ => Nợ 500 000 đ

Số tiền tăng 0 nghìn đ => không đổiBài 41:

Ký duyệt Tuần 14

Ngày 16/11/2009

Trang 37

TuÇn : 15 Ngµy so¹n : 10/11/2009

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I / Mục tiêu:

- Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng

- Bước đầu tập suy luận đơn gianû

II- Chuẩn bị:

- Thước thẳng có chia khoảng

- Phiếu học tập ghi đề bài 7 ôn tập chương

III- Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định lớp

2 KiĨm tra bµi cị:

3 LuyƯn tËp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV? Nêu định nghĩa trung điểm

của đoạn thẳng ?

GV? Nếu M là trung điểm của

đoạn thẳng AB thì ta có điều gì ?

HS: Theo sgk

HS:

Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì

M nằm giữa hai điểm A và B ; MA = MB = 2

AB

HS:

c/ AI + IB = AB và IA = IB

Trang 38

HS: Làm bài tập 64?

GV! Lập luận C nằmgiữa D và E

GV! So sánh CA và CB ; AD và

ED

GV! Lập luận CD = CE

d/ IA = IB = 2HS:

Do C là trung điểm của AB Nên A và B nằm khác phía đối với C Mà D ∈ AC ; E ∈

BCNên C nằm giữa D và E (1)

Do C là trung điểm của AB

Nên CA = CBMặt khác : AD = EB

CD = CE (2)Từ (1) và (2) ta có C là trung điểm của DE

Hoạt động 2: Ôn tập chương I

GV? Phần chương I ta đã học các

loại hình nào ?

GV? Tính chất của 3 điểm thẳng

hàng ?

GV? Qua 2 điểm phân biệt ta vẽ

được mấy đường thẳng ?

GV? Điểm O nằm trên đường

thẳng xy ta gọi O là gì ?

GV? Thế nào là hai tia trùng

nhau ?

GV? Nếu điểm M nằm giữa hai

điểm A và B thì ta có điều gì ?

GV? Làm bài tập 61 ?

GV? Làm bài tập 6 ?

HS: Điểm ; Đường thẳng ; Tia ; Đoạn thẳng ; Trung điểm của đoạn thẳng

HS: Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

HS: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

HS: Điểm O nằm trên đường thẳng xy là gốc chung của hai tia đối nhau

HS: Chung gốc , cùng nằm trên một phần đường thẳng

HS:Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì

MA + MB = ABHS:

Vì hai tia Ox và Ox’ đối nhau.mà A∈Ox ;B∈

Ox’

Nên O nằm giữa A và BMà OA = OB = 2 cm Vậy O là trung điểm của ABHS:

E C

x A O B x '

M

Trang 39

GV! Lập luận M nằm giữa A và B

GV! Dựa vào định nghĩa trung

điểm

a/ Trên AB có AM < AB (3 cm <6 cm) Nên M nằm giữa A và B

b/ AM + MB = AB

3 + MB = 6

MB = 3 cm Vậy AM = MBc/ Vì M nằm giữa A và B , AM = MB Vậy M là trung điểm của AB

Hoạt động 3: Trung điểm của đoạn

GV? Tên gọi điểm M ?

GV? Nêu đnghĩa trung điểm của

Hoạt động 4: Cách vẽ trung điểm

của đoạn thẳng

GV? Làm ví dụ sgk

GV? M trung điểm của AB nên M

đã thoả mãn mấy điều kiện ?

GV? M nằm giữa A và B ta có biểu

thức gì ?

GV? M cách đều A và B ta có biểu

thức gì ?

GV? Tính AM = ? , MB = ?

GV? Nêu cách vẽ điểm M ?

GV! Hướng dần học sinh cách xác

định điểm M nhờ gấp giấy

HS: Theo sgkHS: M thoả mãn 2 điều kiện

M nằm giữa A và B

M cách đều A và B HS: AM + MB = ABHS: MA = MBHS: MA = MB =

5 2,5 ( )

Nếp gấp cắt đoạn AB đó là vị trí điểm MHS: Đo thanh gỗ bằng chiều dài sợi dây Gấp đôi sợi dây đo từ một đầu tới ta được

Trang 40

GV? Làm ?

4 Củng cố:

Nhắc lại kiến kiến thức trọng tâm

5 Hướng dÉn vỊ nhµ

- Nhắc các lí thuyết đã học

- Xem các bài tập đã giải , tiết sau kiểm tra

Rút kinh nghiệm:

- -

Tuần 16 Ngày sọan : 30/11/09

Tiết: 31-32 Ngày dạy : 30-04/12/2009

Ký duyệt Tuần 15

Ngày 23/11/2009

Ngày đăng: 13/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và cho biết ba điểm A, B, M - tự chọn toán 6
Hình v à cho biết ba điểm A, B, M (Trang 25)
Bảng . Mỗi em làm 1 phần - tự chọn toán 6
ng Mỗi em làm 1 phần (Trang 30)
Bảng phụ bài 115 - tự chọn toán 6
Bảng ph ụ bài 115 (Trang 56)
Bảng phụ h. 27: Điền số thích hợp vào ô - tự chọn toán 6
Bảng ph ụ h. 27: Điền số thích hợp vào ô (Trang 57)
Bài 78: Bảng phụ - tự chọn toán 6
i 78: Bảng phụ (Trang 71)
Hình chữ nhật dài 220m, - tự chọn toán 6
Hình ch ữ nhật dài 220m, (Trang 96)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w