- Xem lại các dạng bài tập đã làm Tiết : 3 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng - Nêu qui tắc khai phơng một tích - Nêu qui tắc nhân hai căn thức bậc hai - Hãy biểu diễn qui tắc trê
Trang 1Tuần 1 (Đại số )
chủ đề : căn bậc hai Tiết : 1 Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
1) - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
- Với hai số không âm a và b, hãy so
sánh a và b
2) Với mọi số a hãy tìm a2
1) - Định nghĩa căn bậc hai số họcVới số dơng a, số a đợc gọi là căn bậchai số học của a Số 0 cũng đ]ợc gọi là căn bậc hai số học của 0
a) x = 3 x = 9b) x - 1 = 3 x = 4 x = 16c) x2 + 1 = 2 x2 = 1
x2 = 1 x = ± 1d) x2 + + 5x 20 = 4
x2 + 5x + 20 = 16
x2 + 5x + 4 = 0
(x + 1)(x + 4) = 0x + 1)(x + 1)(x + 4) = 0x + 4) = 0
x = - 1 và x = - 4e) x2 + =- 3 1
Do x2 ≥ 0 => x2 + 3 > 0 với x
mà vế phải = - 1 < 0Vậy không có giá trị nào của x toả mãn
Trang 2cã nghÜaBµi 5:
a) ( )2
64a + 2a = 8a +2a = - 8a + 2a = - 6a (x + 1)(x + 4) = 0do a < 0)
Trang 3TuÇn 2
TiÕt : 2 Liªn hÖ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph¬ng
- Nªu qui t¾c khai ph¬ng mét tÝch
- Nªu qui t¾c nh©n hai c¨n thøc bËc
- qui t¾c nh©n hai c¨n thøc bËc hai : Muèn nh©n c¸c c¨n thøc bËc hai cña c¸c sè kh«ng ©m, ta cã thÓ nh©n c¸c
sè díi dÊu c¨n víi nhau råi khai
Trang 4- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Tiết : 3 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Nêu qui tắc khai phơng một tích
- Nêu qui tắc nhân hai căn thức bậc
hai
- Hãy biểu diễn qui tắc trên dới dạng
công thức
- qui tắc khai phơng một thơng : Muốn khai phơng một thơng a
b,
trong đó a không âm và số b dơng, ta
có thể lân lợt khai phơng số a và b rồilấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
- qui tắc chia hai căn thức bậc hai : Muốn chia căn thức bậc hai của số a
Trang 5không âm cho căn bậc hai của số b
d-ơng, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phơng kết quả đó
- Công thức a a
b= b với a ≥ 0 ; b > 0
121 11 47
Bài 2a)
3
63 7
4 6
6 6
16 128
x x
+ +
(x + 1)(x + 4) = 0x ≥ 0)d)
Trang 6-Bµi 3a) 2 3
2 1
x x
-= -
§KX§ : 2 3
1
x x
+) x ≥ 1,5+) x < 1B×nh ph¬ng hai vÕ ta cã
1
x x
x x
+
= +
+ + = 9 x =
6 5
< 3 4
(x + 1)(x + 4) = 0KTM)VËy ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
9x(x + 1)(x + 4) = 0x - 1) = 0 x = 0 vµ x = 1VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm
I Môc tiªu
Trang 7- Nắm đợc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai nh:
Đ-a thừĐ-a số rĐ-a ngoài dấu căn, đĐ-a thừĐ-a số vào trong dấu căn, khử mẫu củĐ-a biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn, chứng minh, so sánh, giải phơng trình của các biểu thức chứa căn
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
Hãy nêu công thức tổng quát của
các phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai nh: Đa
thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số
vào trong dấu căn, khử mẫu của
biểu thức lấy căn, trục căn thức ở
Trang 9x = 90,5 + 6 5
2
b x - x= x
-Điều kiện 3x2 - 4x ≥ 0 x(x + 1)(x + 4) = 03x - 4) ≥ 0
x ≥4
3 hoặc x ≤ 0
Với điều kiện trên phơng trình biến đổi thành : 3x2 - 4x = (x + 1)(x + 4) = 02x - 3)2
x2 - 8x + 9 = 0
(x + 1)(x + 4) = 0x - 4)2 - 7 = 0
(x + 1)(x + 4) = 0x - 4 + 7 )(x + 1)(x + 4) = 0x - 4 - 7)
cả hai giá trị trên đều thoả mãn điều kiện xác
định của phơng trình vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm
x = 4 - 7 ; x = 4 + 7
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Tiết : 6 Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai I Mục tiêu Vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi căn thức bậc hai để rut gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai II Tiến trình dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Bài tập Bài 1: Tính 3 1 4 ) 5 2 2 1 3 5 a + -+ - -5 2 1 1 ) 5 2 5 2 5 5 b + + + Bài 1: 3 1 4 ) 5 2 2 1 3 5 a + -+ - -( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 3 5 2 2 1 4 3 5 5 2 2 1 3 5 + + + = + -
Trang 10-Bµi 3: Chøng minh c¸c biÓu thøc sau
kh«ng phô thuéc vµo biÕn
Trang 11Bµi 4: Cho biÓu thøc
0 0
x x
ì ³ í
¹ î
1
x C x
-= -
v× x ≥ 0 nªn x- 1 ≥ -1nªn x- 1 = - 1 x = 0 C = 3nªn x- 1 = 1 x = 4 C = -1nªn x- 1 = 2 x = 9 C = 0VËy x = 0; 4; 9 th× C cã gi¸ trÞ nguyªnBµi 5
3
P x
-= +
Trang 12b) P < 1
3
3 3
x
- +
-= + nhỏ nhất
3 3
x+ lớn nhất
x + 3 nhỏ nhất x = 0 x = 0Vậy Pmin= 3
1 3
- Củng cố cho hs các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết đợc một số định lí đảo của các định lí về cạnh và góc trong tam giác,
từ đó biết đợc dấu hiệu nhận biết tam giác vuông
? Hãy phát biểu ĐL đảo của ĐL1?
Nếu trong một tam giác, có
thì tam giác đó là tam giác
Trang 13Hãy c/m cho tam giác ABC vuông
=> tam giác ABC vuông tại A
C/M tam giác ABC vuông khi H nằm giữa B và C và 12 12 12
c b
*GV: ĐL 4 có Đl đảo
- HS nêu 5 cách nhận biết tam giác vuông (x + 1)(x + 4) = 0 4 ĐL đảo và đl đảo của ĐL Pytago
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông
tại A, đờng cao AH Giải bài toán
trong mỗi trờng hợp sau:
Trang 14Bài 2: Cạnh huyền của tam giác
vuông bằng 125 cm, các cạnh góc
vuông tỉ lệ với 7 : 24 Tính độ dài
các cạnh góc vuông
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông
tại A, phân giác AD, đờng cao
Trang 15100 4
b DC
c=DB= =
(x + 1)(x + 4) = 02) Từ (x + 1)(x + 4) = 01) và (x + 1)(x + 4) = 02) ta có 3 b 4 16 c 3 9 Do đó: b c b c 175 7 16 9 16 9 25 => b’ = 112 ; c’ = 63 Vậy BH = 63 cm ; HC = 112 cm Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Tuần 6 (Đại số ) Ngày soạn : 1/ 10/ 200 chủ đề : Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Tiết : 3 Tính các yếu tố trong tam giác
I Mục tiêu
- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu tố, đặc biệt
là trong tam giác vuông
- Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc
trong tam giác
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
1 tính các yếu tố trong tam giác
vuông
? tính các yếu tố trong tam giác
vuông khi biết mấy yếu tố ?
? Giải tam giác vuông là gì?
GV:
-Để giải tam giác vuông ta phải sử
- Khi biết hai yếu tố, trong đó có ít nhất một yếu tố về cạnh
- Tính các yếu tố còn lại trong tam giác vuông
Trang 16giác? Tính độ dài đờng cao tơng ứng
với cạnh dài nhất?
3 , 4 40
Trang 17Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Làm bài tập
1 Cho ∆ ABC có
3
4 ˆ
ˆ 75
C
B 10, AB
và
2 Cho ∆ ABC có các cạnh 3, 4, 5 Tính tỷ số lợng giác của góc bé nhất trong
tam giác
Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Tuần 9 + 10 (Hình học ) Ngày soạn : 8/ 10/ 200 chủ đề : Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Tiết : 4+5
I Mục tiêu
- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu tố, đặc biệt
là trong tam giác vuông
- Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc
trong tam giác
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Chữa bài tập giao về nhà
1 Cho tg ABC có
C
tính các cạnh còn lại của tam
giác ABC Tính SABC
0
0
ˆ
ˆ
B C
C
và B : C 4 : 3
nê n B 60
Kẻ đờng cao AH ta có:
BH = 5
AH = AB Sin B = 10 Sin 600 = 5 3
5 3
5 6 2
2
AH AC
SinC
A
Trang 18Y/C: HS làm bài trong 15' GV
gọi HS lên bảng chữa bài
tam giác Tính diện tích và đờng
cao AH của tam giác
CA BE AD
Kẻ đờng cao CM của tam giác ABC
3 3
Trong tam giác AHB có: AH = 3 SinB=
AD = AH/ SinD
Mà Dˆ 180 0 Bˆ 60 0 79 0
- HS c/m
Trang 19Bài 3 Cho tam giác ABC (x + 1)(x + 4) = 0 Aˆ -
90 0), đờng cao AH Biết
4
3
BH CH
và
AB + AC = 14 Tính các cạnh,
các góc của tam giác ABC
Bài 4 Cho tam giác vuông có
cạnh huyền là x 13, đờng cao
ứng với cạnh huyền là
13
6x
Tínhhai cạnh góc vuông theo x ?
∆ ABC vuông tại A (x + 1)(x + 4) = 0Vì AB2 + AC2 = 62
và 5x c b
2x c 3x, b x c - b
và
x c
Sin
cot 1 cos 2 2
Trang 20Chủ đề 3 HÀM SỐ BẬC NHẤT
A.Mục tiêu : Sau khi học xong chủ đề này HS có khả năng :
-nắm chắc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất (TXĐ,sự biến thiên,đồ thị)
vị trí tương đối của 2 đường thẳng
-có kĩ năng vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất ,xác định được toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng cắt nhau ,biết áp dụng định lí Pitago để tính khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng toạ độ , tính được góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b(a 0) và trục Ox
B.Thời lượng : (3 tiết )
C.Phần thực hiện :
Tiêt 7
: Ôn về lí thuyết hàm số bậc nhất
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết
GV cho HS trả lời các câu hỏi sau :
y=ax+b và trục Ox được hiểu
như thế nào ? ( trường hợp
b=0;b 0)
7 Giải thích vì sao người ta gọi
Hoạt động của học sinh
1.Nếu đại lượng y phụ thuộc 2 bảng hoặc bằng công thức
3 là tập hợp các điểm biểu diển 4 là hàm số có dạng y=ax+b 5.HSB1 có tập xác định với
6 là góc tạo bởi tia Ax và tia AB trong đó A =(m)Ox;B(m)và xB
dương 7.a>0:góc ;a<0:góc Vì góc
của có liên quan đến hệ số a nên 8.Với 2 đường thẳng y=a x+b (d)
và y=a’x+b’ (d’) trong đó a và a’
Trang 21Hoạt động 2 : Bài tập dạng nhận biết
GV cho HS thực hiện các bài tập
a=a’ và b=b’ (d) và (d’) trùng nhau
HS đứng tài chỗ trả lờiĐáp :
Một HS lên bảng trình bày bài giải
Hoạt động 3 : Củng cố và dặn dò :
GV cho HS làm bài tập sau : Cho hàm số y=x- 5x +1
a/ Có phải là hàm số bậc nhất không ; xác định a;b
b/ Là hàm số đồng biến hay nghịch biến Các em về nhà học thuộc 8 câu hỏi trên
Tiết 8 LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu : Như tiết 1
B.Chuẩn bị : bảng phụ
Trang 22C.Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Hoạt động 1:Vẽ dường thẳng y=ax+b;cách tìm toạ
độ giao điểm của 2 đường thẳng
Nêu cách vẽ đường thẳng y=ax+b ?
Nêu cách tìm toạ độ giao điểm 2 đường thẳng
Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm làm 1 bài sau
đó đại diện mỗi nhóm 1 em lên bảng trình bày
Hoạt động 2 : Viết phương trình đường thẳng
GV giới thiệu lần lượt các dạng sau và cách
giải:
Dạng 1:Viết phương trình đường thẳng đi qua 1
điểm và song song với một đường thẳng cho
trước
Dạng 2 : Viết phương trình đường thẳng đi qua
-Cho x=0 suy ra y=b ta
Giải phương trình: ax+b=a’x+b’
-Tìm tung độ giao điểm :Thế x vào 1 trong 2 hàm
số
-Kết luận Đáp :a/ (0;-2)và(4/3;0) ; (0;2) và (4;0)
b/ (2;1)
a/ (0;3)và (3/2;0) ; 2)và(4;0)
(0;-b/ (2;-1)
a/ (0;2)và(-2;0) ; (0;5)và(5/2;0)
Trang 232điểm
Sau đó cho HS giải các bài tập sau (bảng phụ )
Bài4: Viết phương trình đườngthẳng thoả mãn
2 điều kiện sau :
a/Đi qua điểm A(1/2;7/4) và song song với
đường
thẳng y=3x/2
b/Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng
3và đi qua điểm B(2;1)
Bài5: Viết phương trình đườngthẳng thoả mãn
2 điều kiện sau :
a/Có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm
P(1/2;5/2)
b/Có tung độ gốc bằng -2,5 và đi qua điểm
Q(1,5;3,5)
Bài6: Viết phương trình đườngthẳng thoả mãn
2 điều kiện sau :
a/Đi qua điểm A(1/3;4/3) và song song với
đường
thẳng y=2x-3
b/Cắt trục hoành Ox tại điểm B(2/3;0) và cát
trục tung Oy tại điểm C(0;3)
GV cho HS lần lượt lên bảng giải
Nhận xét GV sữa sai
b/ (1;3)
Cách giải :Dạng 1:
-Phương trình đường thẳng có dạng
y=a x+b (a khác 0)-Do đường thẳng song song với đường thẳng cho trước nên có a-Do đường thẳng qua 1 điểm nên toạ độ điểm đóphải thoả mãn phương trình từ đó suy ra b -Kết luận
Dạng 2:
-Phương trình đường thẳng có dạngy=a x + b (a khác 0)
-Do đường thẳng đi qua 2điểm nên có 2 phương trình Từ 2 phương trình đó giải ra tìm a và b
Trang 24Hoạt động 2 : HSBN có chứa tham số
GV giới thiệu các bài toán sau :
B
C 1 -1 0 A
A(-1;0), B(3;0), C(1;2)Chu vi ABC=AC+BC+AB
) 1 2 ( 4 4 2 2 2
b) y=ax+5 đi qua A(-1;3) thayvào :
3=a(-1)+5 a=2Vậy : y=2x+5
Ta biết đồ thị hsố là đường thẳngcắt trục tung tại điểm có tung độbăng b =>a=2
Đáp :Bài4: y=3x/2+1 ; y=-x+3
Bài5: y=3x+1 ; y=4x-2,5.Bài6: y=2x+2/3 ; y=-4,5x+3
Trang 25Với giá trị nào của k thì :
a/Đồ thị của các hàm số cắt nhau tại một
điểm trên trục tung ?
b/Đồ thị của các hàm số cắt nhau tại một
điểm trên trục hoành ?
Bài 9: Cho hàm số:y=(m-1)x+2m-5 (1)
(m khác 1)
a/Tìm giá trị của m để đường thẳng có
phương trình (1) song song với đường
thẳng y=3x+1
b/Tìm giá trị của m để đường thẳng có
phương trình (1)đi qua điểm M(2;-1)
c/Vẽ đồ thị hàm số (1) với giá trị của m
tìm được ở câu b.Tính góc tạo bởi đường
thẳng vẽ được và trục hoành ( kết quả làm
tròn đến phút ) ?
Trước khi cho HS giải các bài tập 7;8;9
GV yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu nhận
biết vị trí tương đối của 2 đường thẳng
Gợi ý thêm: -Hai đường thẳng y=a x+b
)
0
( a và y=a’x+b’( a' 0 )cắt nhau tại 1
điểm có hoành độ bằng m nên giá trị của 2
hàm số tại x=m bằng nhau ,tức là :
am+b=a’m+b’
-Hai đường thẳng y=a x+b( a 0 )
và y=a’x+b’( a' 0 )cắt nhau tại 1 điểm
trên trục hoành khi và chỉ khi
'
' '
'
a
b a
b hay
-Hai đường thẳng y=a x+b( a 0 )
và y=a’x+b’( a' 0 )cắt nhau tại 1 điểm
trên trục tung khi và chỉ khi b=b’
Đáp :Bài 7 : a/ m khác 4/3 b/ m=4/3 c/ m=5/6 Bài 8 : a/ k=0 b/ k=0 hoặc k=-1/2Bài 9 : a/ m=4
b/ m=1,5 c/ x=26o34’
Trang 26Cho hS lên bảng thực hiện
TiÕt 10 LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu : Như tiết 1
B.Chuẩn bị : bảng phụ
C.Tiến trình dạy học :
Viết TQ khi nào thì 2 đường thẳng
song song, cắt nhau
ph
HS hoạt động theo nhãm l m b iàm bài àm bài
tập trªn, GV kiểm tra v tràm bài ×nh b yàm bài
lêi bảng
B i toán: y = 2mx+3 vàm bài àm bàiy=(x + 1)(x + 4) = 0m+1)x+2
Tãm m để:
Trang 27- Xác định hệ số a,b của 2 h m sàm bài ố
- H·y tÝnh chu vi vµ diÖn tÝch tam
gi¸c ABC t¬ng tù bµi tËp 16b
m m
b) Song song 2m=m+1 m=1Vậy 2 đường thẳng song song
m=1
Bµi tËp 17 SGK
a)
b) A(x + 1)(x + 4) = 0-1;0) , B(x + 1)(x + 4) = 03,0), C(x + 1)(x + 4) = 01;2)c) CABC 9,66 cm
SABC = 4 cm2
Bµi tËp 19 SGKa/ y = 3x + 3
x=0 => y= 3 : M(x + 1)(x + 4) = 00; 3)y=0 => x = -1: N(x + 1)(x + 4) = 0-1; 0)b/ y = 5x + 5
y = x+1
y = -x +3
Trang 28y=0 => x = -1: D(x + 1)(x + 4) = 0-1; 0)+ Xác định A(x + 1)(x + 4) = 01 ; 2)
=> OA = 5
+ (x + 1)(x + 4) = 00; 5) Oy 5
+ Xác định D(x + 1)(x + 4) = 0-1; 0)+ Vẽ đờng thẳng CD đợc đồ thịhàm số y= 5x+ 5
Tiết 11 LUYỆN TẬP
I.Mục tiờu:
- Củng cố cho HS kiến thức về hệ số gúc của đường thẳng y=ax+b
- Rốn kỹ năng vẽ đồ thị và tớnh toỏn được gốc tạo bởi đồ thị và trục Ox
b a=3, x=2y=2Thay vào (*) ta cú: 2=3.2+bb=-4
Trang 29.1+bb=5Vậy hàm số: y= 3x+5BT30 a Vẽ đồ thị
y= 12x+2 y y=-x+2 y=
2
1 x+2
x 0 -4 2 C
y 2 0y=-x+2 A B
x 0 2 -4 0 2 x
y 2 0
b Tính các góc của ABCtgA= 4221
2 2
5 2 2
4
2 2
, :
AB C vi
Chu 6
O B OA
AB
2 BC
1
HĐ3 Củng cố
- Kết luận về hệ số góc của hàm số
Trang 30- Tính góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b với Ox ta dựa vào tg của một
góc
HĐ4 Hướng dẫn
- Làm tiếp bài tập 31- Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị câu hỏi và bài tập ôn tập giờ sau ôn tập
Tiết 12 Luyện tập giải HPT bằng phương pháp thế ; cộng.
A.Mục tiêu :Sau khi học xong tiết này HS có khả năng :
-Giải được các hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số một cách thành thạo -Giải được các bài toán có liên quan đến giải HPT
) 1 3 ( 5 5 /
1 2
-dùng qui tắc thế biến đổi HPT
đã cho để được một HPT mới
Trang 31Nêu hướng giải cho mỗi câu
(gợi ý : câua/ biểu diễn x theo y từ
phương trình thứ hai; câub/ biễu diễn y
theo x từ phương trình hai ; câuc/nhân hai
vế của phương trình hai với 2 rồi biểu
diễn x theo y của phương trình này ; câu
d/ biểu diễn y theo x từ phương trình thứ
5 3 2 2 / 9
GV cho 4 Hs lên bảng thực hiện
Hoạt động 3 :Ứng dụng giải các bài toán
tìm hai số có liên quan đến đồ thị
GV nêu nội dung hai bài tập sau trên
bảng phụ
Bài 3 :Tìm hai số a và b sao cho 5a-4b=-5
và đường thẳng a x+by=-1 đi qua điểm
A(-7;4)
Bài 4 : Tìm giá trị của a và b để đường
thẳng
trong đó có 1 phương trình 1 ẩn-Giải PT 1 ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm
Đáp :
) 5
; 3 ( )
; /(
) 1
; 6 /( ) 3
; 1 /(
) 1
; 2 ( )
; /(
y x d
c b
y x a
-Nhân hai vế của mỗi phương với 1 số thích hợp(nếu cần ) saocho các hệ số của 1 ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ bằng nhau hoặc đối nhau -áp dụng qui tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới trong
đó có 1 phương trình 1 ẩn-Giải phương trình 1 ẩn vừa thuđược rồi suy ra nghiệm của hệ
đã choCâu a và câu b đã có phần hệ sốbằng nhau hoặc đối nhau
cònhai câu càn lại thì phải nhân
Đáp :a/(x;y)=(2;1) b/(x;y)=(-3;4) c/(x;y)=(4;-1)
2
3
; 2 ( )
; (x y
Trang 32ax-by=4 đi qua hai điểm A(4;3) và
B(-6;-7)
Hướng dẫn bài 3:
Do đường thẳng đi qua A nờn cú hệ
thức gỡ?
Giả thiết ta cú hệ thức 5a-4b=-5 nờn ta cú
HPT là Cho HS giải HPT với ẩn là a và
4 3 4
b a b a
Đỏp : (a;b)=(4;4)Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :
Cỏc em về nhà giải bài tập sau :
Bài 5:Tỡm giỏ trị của m để đường thẳng (d);y=(2m-5)x-5m đi qua giao điểm hai đường thẳng (d1) : 2x+3y=7 và (d2): 3x+2y=13
Bài 6 :Tỡm giỏ trị của m để 3 đường thẳng sau đồng qui
(d1): 5x+11y=8 (d2) : 10x-7y=74 (d3) : 4mx+(2m-1)y=m+2
- Biết áp dụng để gải một số hệ phơng trình
Trang 33a) (x + 1)(x + 4) = 0x; y) = (x + 1)(x + 4) = 02; 1)b)(x + 1)(x + 4) = 0x; y) = (x + 1)(x + 4) = 0-3; 4)c) (x + 1)(x + 4) = 0x; y) = (x + 1)(x + 4) = 0 3
2;
Bµi 3: ®a ra ph¬ng tr×nh
7x 3y 8 a)
Trang 34a) Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
2x 3y 7 3x 2y 13
5x 11y 8 10x 7y 74
LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HPT
A Mục tiêu : -HS nắm được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn -HS có kĩ năng giải các loại bài toán được đề cập đến trong SGK
B Chẩn bị :
C Tiến trình dạy học :
Tiết thứ nhất :Bài toán về quan hệ giữa các chữ số khi biểu diễn 1 số trong
hệ thập phân
hoạt động của GV hoạt động của HS
HĐ1: Hướng dẫn HS giải các bài
tập sau :
Trang 35BT1 Tổng của 2 số bằng 59 Hai
lần của số này bé hơn 3 lần của số
kia là là 7 Tìm 2 số đó ?
GV cho HS nhắc lại các bước giải
bài toán bắng cách lập hệ phương
trình ?
Nếu gọi hai số phải tìm là x;y theo
đầu bài ta có hệ phương trình là
gì ?
GV cho HS giải hệ phươngtrình
đó
Bài 2 Bảy năm trước tổi mẹ bằng
5 lần tuổi con cộng thêm 4 Năm
nay tuổi mẹ vừa đúng gấp 3 lần
tuổi con Hỏi năm nay mỗi người
bao nhiêu tuổi ?
GV cho Hs thực hiện bước chọn ẩn
số ?
Theo đề cho ta có các phương trình
là gì ?
Hãy giải hệ phương trình lập bởi
hai phương trình trên
Bài 3 : Cho một số có hai chữ số
Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì
được một số lớn hơn số đã cho là
63 Tổng của số đã cho và số mới
tạo thành bằng 99 Tìm số đã cho ?
GV nhắc lại cách biểu diễn thập
phân của một số tự nhiên
Cho HS nêu bước chọn ẩn số ?
59
x y y x
hai số phải tìm là 34 và 25
Đáp : Gọi tuổi mẹ và tuổi con năm nay lầnlượt là x;y;x,y thuộc N* ; x>y>7
Ta có phương trình x=3yTrước đây 7 năm tuổi mẹ và tuỏi con lần lượt là x-7;y-7 theo đầu bài
ta có phương trình x-7=5(y-7)+4 hay
3
y x y x
, ta tìm được (x;y)=(36;12)
Trả lời : Năm nay mẹ 36 tuổi ; con
12 tuổi
Gọi chữ số hàng chục là x , chữ số hàng đơn vị là y ;x,y thuộc N* ;0 x 0;9y 9
x y x y
y x xy
10 10
63 9
9
99 10
10
63 10
10
y x y x
hay x
y y x
y x x y
Giải hệ này ta được nghiệm là : x=1;y=8
Trang 36- Củng cố các kiến thức đã học về đờng kính và dây của đờng tròn.
- Học sinh nắm vững các định lý về đờng kính và dây của đờng tròn