- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình.. H Đ của thầy-trò Nội dungvuông góc với nhau, vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với đờng thẳng ch
Trang 1Ch ơng I :
đờng thẳng vuông góc - đờng thẳng song song.
T iết 1 : hai góc đối đỉnh
Ngày soạn:08/09/2008 Ngày dạy:10/09/2008
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh, nêu đợc tính chất của hai góc đối đỉnh
- Kỹ năng kỹ xảo: Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc và nhận biết đợc hai góc đối
đỉnh
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức: 7A,B…… …./
2) Kiểm tra bài cũ:
HS: Cho góc xOy Hãy vẽ các tia đối của tia Ox, Oy và đặt tên cho các tia đối đó ?
Trang 2H Đ của thầy-trò Nội dung
? Xét xem các góc sau có đối đỉnh
không ?
? Hai góc là đối đỉnh của nhau phải
thỏa mãn điều kiện nào ?
? Hãy tìm các cặp góc đối đỉnh trong
hình vẽ ?
GV: Vậy hai góc đối đỉnh có những
tính chất gì ?
GV: em hãy dùng thớc đo góc đo góc
O1 và góc O3;góc O2 và góc O4 Có
nhận xét gì về những cặp góc đó?
(GV cho học sinh làm ?3 )
? Qua việc suy luận vừa rồi em nào rút
ra đợc tính chất của hai góc đối đỉnh?
? Qua bài này các em cần nắm đợc
những nội dung kiến thức nào?
* Xét xem các góc sau có đối đỉnh không ?
a) Không b) Không
* Hãy tìm trên hình vẽ các cặp góc đối đỉnh nào?
2) Tính chất của hai góc đối đỉnh:
* Tập suy luận: Không đo, có thể suy ra đợc Oˆ 1=
3 ˆ
O hay không ?
Vì Oˆ 1và Oˆ 2kề bù nên: Oˆ 1+Oˆ 2= 1800 (1)
Vì Oˆ 3và Oˆ 2kề bù nên: Oˆ 3+Oˆ 2= 1800 (2)
Từ (1) và (2) ta có: Oˆ 1+Oˆ 2= Oˆ 3+Oˆ 2⇒Oˆ 1= Oˆ 3 * Tính chất: Sgk/82. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 4) Củng cố: Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức và làm bài tập 1, 2/82 * Bài tập 1/82: Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Hãy điền vào chỗ trống ( )… trong các phát biểu sau: a) x’Oy’; b) là hai góc đối đỉnh; Ox’; Oy’ là tia đối của cạnh Oy * Bài tập 2/82: Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong các … phát biểu sau: a) đối đỉnh; b) đối đỉnh; 5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 3,4,5/82 III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:– - Thời gian:………
- Nội dung: ………
- Phơng pháp:………
- Học sinh:………
T iết 2 : luyện tập 4 3
2 1 B A
A P N O I E M
B Q D C x y’
O
y x’
Trang 3Ngày soạn:11/9/2008 Ngày dạy :12/9/2008
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Vận dụng kiến thức về hai góc đối đỉnh vào giải bài tập thành thạo
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng vẽ hình, sử dụng thớc đo góc chính xác
- Giáo dục đạo đức: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Làm bài tập 4/82
HS2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ? Làm bài tập 5a,b/82
3) Bài mới:
GV: một em học sinh hãy đọc đề bài 6
sgk/83
? Đầu bài cho ta dữ kiện gì và cần tính
những gì?
? Một em ghi gt, kl của bài ?
? Có những cặp goc nào đối đỉnh ?
Ta có Oˆ 3 và Oˆ 2kề bù nên Oˆ 3+Oˆ 2=1800 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: Oˆ 2= 1800 – 470 = 1330.Mặt khác Oˆ 2= Oˆ 4(hai góc đối đỉnh) nên suy ra
4 1
O5 6
y z’ x’
Trang 4? Vẽ hai góc: x Oˆy =x'Oˆy' = 70 0 nhng
không là hai góc đối đỉnh ?
GV: Cho các em học sinh ở dới lớp vẽ
hình trong 3 phút
? Một học sinh lên bảng vẽ hình ?
6 3 5 2
; 4
* Bài tập 8/83: Vẽ hai góc có chung đỉnh và có
cùng số đo bằng 700 nhng không đối đỉnh
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã chữa.
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 9/82
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
- Thời gian:………
- Nội dung: ……… ………
- Phơng pháp:………
- Học sinh: ………
T iết 3 : hai đờng thẳng vuông góc Ngày soạn:16/9/2008 Ngày dạy : 17/9/2008 I – Mục tiêu: - Kiến thức cơ bản: Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau, công nhận tính chất có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và vuông góc với a cho trớc, định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng - Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng vẽ hình một cách chính xác - Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cần cù, yêu toán học - Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7 II – Lên lớp: 1) ổn định tổ chức: 2) Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh? Và làm bài tập 9/83 3) Bài mới: x x’
700 700
y O y’
Trang 5H Đ của thầy-trò Nội dung
vuông góc với nhau, vẽ một đờng thẳng
đi qua một điểm cho trớc và vuông góc
với đờng thẳng cho trớc
O
x' ˆ = 180 0 − ˆ
⇒
0 0
' ˆ 'O y =x O y =
x
(tính chất hai góc đối đỉnh)
0 90 ˆ
' '
? Ta có thể vẽ đợc mấy đờng thẳng đi
qua một điểm và vuông góc với một
3) Đờng trung trực của đoạn thẳng:
Ta có: I là trung điểm của AB
xy ⊥ AB tại I Khi đó xy là
đờng trung trực của đoạn thẳng AB
Định nghĩa: sgk/85
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 11, 12/86.
* Bài tập 11/86: Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu:…
a) cắt nhau và một trong các góc tạo thành có một góc vuông.…
b) a⊥a’
c) có một và chỉ một.…
yx’ O x y’
aa’
x
A I B y
a O
Trang 6* Bài tập 12/86:
Trong hai câu thì câu a) là câu đúng, câu b) là sai Vì:
đờng thẳng a cắt a’ nhng không vuông góc với nhau
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 13, 14, 15/86.
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
- Thời gian:………
- Nội dung: ………
- Phơng pháp:………
- Học sinh:………
Tiết 4: luyện tập Ngày soạn: 18/9/2008 Giảng : 19/09/2008 I – Mục tiêu: - Kiến thức cơ bản: Củng cố kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của đoạn thẳng vận dụng vào giải bài tập thành thạo - Kỹ năng kỹ xảo: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình - Giáo dục đạo đức: Giáo dục tỉnh cẩn thận, chính xác - Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7 II – Lên lớp: 1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ? Kí hiệu ? Bài tập 13/86?
HS2: Nêu tính chất hai đờng thẳng vuông góc ? Định nghĩa đờng trung trực của một đoạn thẳng? Bài tập 14/86
3) Bài mới:
Trang 7H Đ của thầy-trò Nội dung
? Hãy dùng êke kiểm tra xem hai đờng
thẳng a và a’ trong hình 10 có vuông
góc với nhau không?
GV: đọc yêu cầu của bài 18/86
? Yêu cầu đầu tiên của bài toán là gì ?
GV: Chúng ta vẽ lần lợt theo yêu cầu
của đầu bài
(Gọi học sinh lên bảng thực hiện)
GV: Với bài 20 thì chúng ta phải vẽ
hình trong hai trờng hợp:
- Trờng hợp 1: A, B, C thẳng hàng
- Trờng hợp 2: A, B, C không thẳng
hàng
* Bài tập 17/86:
a) Không vuông góc
b) Có vuông góc
c) Có vuông góc
* Bài tập 18/86:
* Bài tập 20/86:
? Thế nào là trung trực của đoạn thẳng?
(Gọi 2 học sinh lên bảng vẽ trong hai
tr-ờng hợp)
? Yêu cầu các em cùng vẽ vào vở bài
tập
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã chữa.
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 13, 14/75 SBT
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
- Thời gian:………
- Nội dung: ……… ……… .
- Phơng pháp:………
- Học sinh: ………
A B d1 C d2 x
d1 B A
O C
450
d2 y
d1 d2
A B C
Trang 8Tiết 5: các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
Ngày soạn:23/9/2008 Ngày dạy: /9/2008 …
I Mục tiêu:–
- Kiến thức cơ bản: Hiểu đợc tính chất: Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: hai góc so le trong còn lại bằng nhau; hai góc đồng vị bằng nhau; hai góc trong cùng phía bù nhau
- Kỹ năng kỹ xảo: Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, óc t duy sáng tạo
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
Trang 9H Đ của thầy-trò Nội dung
? ở tại giao điểm A của hai đờng thẳng
? Còn cặp góc so le trong nào nữa nhỉ?
GV: Giới thiệu tơng tự về hai góc đồng
vị
? Vậy một đờng thẳng c cắt hai đờng
thẳng a, b cho trớc tạo thành mấy cặp
b) Các cặp góc A1
và B1, A2 và B2,
A3 và B3, A4 và B4Gọi là các cặp góc đồng vị
?1: a) Hai cặp góc so
le trong là: Aˆ 2 và Bˆ 4;
3 ˆ
A và Bˆ 1.b) Bốn cặp góc đồng vịlà: Aˆ 1 và Bˆ 1; Aˆ 2 và Bˆ 2;
3 ˆ
? Hãy viết ba cặp góc đồng vị còn lại và
cho biết số đo góc của từng cặp góc đó?
? Số đo của hai góc trong từng cặp góc
0 0 4 0 1
135 ˆ
45 180 ˆ 180 ˆ
2
ˆ =B =
B Vậy Aˆ 2= Bˆ 2=450c) Ba cặp góc đồng vị còn lại là: Aˆ 1 = Bˆ 1= 1350;
3 ˆ
A = Bˆ 3= 1350; Aˆ 4 = Bˆ 4= 450;
* Tính chất: sgk/89.
a b c
A1
4 3 1
4 2
t B3 y v
Trang 104) Củng cố: Hệ thống hóa kiến thức toàn bài, nhấn mạnh nội dung tính chất và làm bài tập
21/89 để củng cố
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 22, 23/89.
III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:–
- Thời gian:………
- Nội dung: ……… ……… .
- Phơng pháp:………
- Học sinh: ………
Tiết 6: hai đờng thẳng song song Ngày soạn: 25/09/2008 Ngày dạy: /09/2008 … I Mục tiêu:– - Kiến thức cơ bản: Củng cố lại khái niệm hai đờng thẳng song song Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song - Kỹ năng kỹ xảo: Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy Kỹ năng sử dụng êke, thớc thẳng - Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận - Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7 II Lên lớp:– 1) ổn định tổ chức: 2) Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu tính chất và chỉ ra các cặp goc so le trong, các cặp góc đồng vị và số đo của chúng HS2: Làm bài tập 22/89 3) Bài mới: A3 2
4 1
B3 2
a M4 3
1 2
400 N4 3 b 1 2
c
Trang 11H Đ của thầy-trò Nội dung
? Thế nào là hai đờng thẳng song song ?
? Thế nào là hai đờng thẳng phân biệt?
? Dự đoán xem trong các hình a), b), c)
thì hình nào có hai đờng thẳng song
? Muốn vẽ đờng thẳng đi qua một điểm
cho trớc và song song với đờng thẳng
3) Vẽ hai đờng thẳng song song:
?2: Cho đờng thẳng a và điểm A (A∉a) Vẽ đờng thẳng b qua A và song song với a
Cách 1:
a a a Cách 2:
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 24, 25/91
* Bài tập 24/91: Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:…
Trang 12a) a//b; b) a//b.… …
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 26, 27/91
III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:–
- Thời gian:………
- Nội dung: ……… ……… .
- Phơng pháp:………
- Học sinh: ………
Tiết 7: luyện tập Ngày soạn: 30/09/2008 Ngày dạy: /10/2008… I Mục tiêu:– - Kiến thức cơ bản: Củng cố kiến thức về hai đờng thẳng song song, vận dụng vào bài tập thành thạo - Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng vẽ hình - Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác - Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7 II Lên lớp:– 1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu tính chất về hai đờng thẳng song song?
HS2: Bài 26/91
3) Bài mới:
GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ tam giác * Bài tập 27/91:
Trang 13ABC và đo số đo góc C, đo đoạn thẳng
Oy của góc xOy Dựng tia O’x’ cắt c tại
A’ sao cho Aˆ 1'=Aˆ 1 Tơng tự dựng tia
O’y’ cắt c tại B’ sao cho Bˆ 1'=Bˆ 1
GV: Khi đó ta đợc góc nhọn x’O’y’ có
O’x’//Ox, O’y’//Oy
* Bài tập 29/92:
x A 1
1 O
y B x’ 1
.
M
.
Trang 14- Phơng pháp:………
- Học sinh: ………
Tiết 8: tiên đề ơclít về đờng thẳng song song
Ngày soạn: 2/10/2008 Ngày dạy: /10/2008 …
I Mục tiêu:–
- Kiến thức cơ bản: Hiểu nội dung tiên đề ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b
đi qua M (M∉a) sao cho b//a Hiểu đợc nhờ tiên đề ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai ờng thẳng song song
đ Kỹ năng kỹ xảo: Cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc tính các góc còn lại
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục thái độ lễ phép, rèn tính chính xác, t duy
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 26/SBT;
HS2: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? Cho đờng thẳng a và điểm
M∉a, hãy vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a
Trang 153) Bài mới:
GV: Căn cứ vào nội dung kiểm tra bài
cũ và đặt vấn đề vào bài
? Vậy qua điểm M ta xác định đợc bao
nhiêu đờng thẳng song song với đờng
thẳng a?
HS: Phát biểu lại nội dung tiên đề
GV: Bây giờ các em hãy vẽ hai đờng
thẳng a, b sao cho a//b Sau đó vẽ đờng
HS: Sau khi đó thấy cặp góc so le trong
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập:
* Bài tập 32/94: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào diễn đạt đúng nội dung của tiên đề
ơ-clít
* Bài tập 33/94: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì:
a) Hai góc so le trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 34, 35, 36/94
M b a
B b
A a c
Trang 16III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:–
- Thời gian:………
- Nội dung: ……… ……… .
- Phơng pháp:………
- Học sinh: ………
Tiết 9: luyện tập
Ngày soạn: 07/10/2008 Ngày dạy: /10/2008
I Mục tiêu:–
- Kiến thức cơ bản: Cho hai đờng thẳng sonh song và một cát tuyến, cho số đo một góc biết cách tính các góc còn lại Vận dụng tiên đề ơclit và tính chất để giải bài tập
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn óc t duy, kỹ năng suy luận và cách trình bày
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác và cần cù
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra 15 phút):
Câu 1: Thế nào là hai đờng thẳng song song?
Câu 2: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
a) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so
le trong bằng nhau thì a//b
Trang 17c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc
đồng vị bằng nhau thì a//b
d) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng
a là duy nhất
e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
Câu 3: Cho hình vẽ biết a//b Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau
Của hai tam giác CAB và CDE Hãy giải thích tại sao?
3) Bài mới:
HS: đọc đầu bài và cho biết yêu cầu của
đầu bài
? Hãy phát biểu nội dung tiên đề ơclit?
? Trả lời câu hỏi?
* Bài tập 35/94:
Theo tiên đề ơclit về đờng thẳng song song ta chỉ
vẽ đợc một đờng thẳng a đi qua A và song song với BC và một đờng thẳng b qua B và song song với AC
GV: Cho học sinh lên bảng vẽ hình bài
1 1 a
D E
Trang 18? Hãy chỉ ra và giải thích trong từng
tr-ờng hợp ?
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài thông qua các bài tập đã chữa.
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 38/95.
III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:–
- Thời gian:………
- Nội dung: ……… ……… .
- Phơng pháp:………
- Học sinh: ………
Tiết 10: từ vuông góc đến song song Ngày soạn: 09/10/2008 Ngày dạy: /10/2008 … I Mục tiêu:– - Kiến thức cơ bản: Biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba - Kỹ năng kỹ xảo: Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học - Giáo dục đạo đức: giáo dục óc t duy và tính chính xác - Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7 II Lên lớp:– 1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song Cho điểm M ngoài đờng thẳng d, vẽ
đờng thẳng c qua M sao cho c⊥d
HS2: Phát biểu tiên đề ơclit và tính chaasthai đờng thẳng song song Trên hình bạn vừa vẽ hãy dùng êke vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’⊥c
Trang 193) Bài mới:
GV: Cho học sinh vẽ hình yêu cầu quan
sát và trả lời ?1:
? a và b có song song với nhau không ?
? Căn cứ vào dấu hiệu nào có thể khẳng
định a và b song song với nhau?
? Từ đó ta có thể rút ra tính chất gì?
? Phát biểu tính chất 1 và tính chất 2?
GV: ghi dạng tổng quát của hai tính
chất
1) Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song: c
?1: aa) a//b
b) Vì c cắt a và b tạo thànhcặp góc so le trong bằng bnhau nên a//b
2) Ba đờng thẳng song song:
?2: a) d’ và d’’ song song với nhau
Trang 20- Phơng pháp:………
- Học sinh: ………
Tiết 11: luyện tập
Ngày soạn: 14/10/2008 Ngày dạy: /10/2008
I Mục tiêu:–
- Kiến thức cơ bản: Nắm vững mối quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đờng thẳng thứ ba
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn luyện kỹ năng phát biểu chính xác các mệnh đề toán học
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, óc t duy sáng tạo
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức: 7C /40.…
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài tập 42/98; HS2: Bài tập 43/98; HS3: Bài tập 44/98
3) Bài mới:
Trang 21H Đ của thầy-trò Nội dung
GV: Gọi học sinh đọc yêu cầu của đầu
? Từ một điểm nằm ngoài đờng thẳng ta
xác định đợc mấy đờng thẳng song
song với đờng thẳng đã cho?
- Khi đó điểm M nằm ngoài d, vừa có d’//d, vừa
có d’’//d (d’ và d’’ phân biệt) thì trái với tiên đề
? Hai Cˆ và Dˆ là hai góc nh thế nào ?
HS: hai góc trong cùng phía
? Vậy hãy tính Dˆ ?
? Kết quả bằng bao nhiêu
a) a//b vì: a⊥AB và b⊥AB
b) Ta có A ˆ D C và B ˆ C D là hai góc trong cùng phía nên A ˆ D C + B ˆ C D = 1800, mà A ˆ D C=
1200Suy ra: B ˆ C D = 1800 – 1200 = 600
* Bài tập 47/98:
A D a ?
1300
B ? b C
Trang 22I Mục tiêu:–
- Kiến thức cơ bản: Biết cấu trúc của một định lý và thế nào là chứng minh một định lý
- Kỹ năng kỹ xảo: Biết đa một định lý về dạng “Nếu thì … …”, làm quen với mệnh đề lôgic
p ⇒ q
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác khi phát biểu một định lý
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1:Bài 33/80 SBT; HS2: Bài 34/80 SBT; HS3: Bài 35/80 SBT;
3) Bài mới:
Trang 23H Đ của thầy-trò Nội dung
? Hãy xác định phần giả thiết, phần kết
luận trong nội dung định lý đó?
a//c; b//c bkl: a//b//c
x O y
? Căn cứ vào hình vẽ và đầu bài cho hãy
ghi tóm tắt giả thiết, kết luận ?
? Thế nào là hai góc kề bù ?
GV: hớng dẫn lại cách vẽ tia phân giác
của một góc bằng việc sử dụng compa
Om là tia phân giác của x ˆ O z
On là tia phân giác của z ˆ O y
kl: m Oˆn= 90 0
Chứng minh:
z O x z O
z O y z
z ˆ )
Từ (1) và (2) ta có:
) ˆ ˆ
( 2
1 ˆ
z ˆ là hai góc kề bù (gt) nên từ (3) ta có:
0
180 2
1 ˆ 2
1
ˆn= x O y= ì
O m
hay: m Oˆn= 90 0
Trang 244) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 49, 50/101.
I Mục tiêu:–
- Kiến thức cơ bản: Học sinh biết cách diễn đạt định lý dới dạng “Nếu thì… …” Biết cách ghi gt, kl và chứng minh một số định lý đơn giản
- Kỹ năng kỹ xảo: Biết minh họa định lý bằng hình vẽ, gt, kl
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, ngắn gọn
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức: 7C /40.…
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: thế nào là định lý? Định lý gồm những phần nào? Giả thiết là gì? Kết luận là gì? Làm bài tập 50/101
Trang 25HS2: Thế nào là chứng minh định lý? Hãy minh họa định lý: “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” trên hình vẽ, ghi gt, kl bằng kí hiệu?
3) Bài mới:
GV: Cho học sinh đọc đầu bài Bài toán
yêu cầu ta làm gì?
? Hãy phát biểu định lý trên?
GV: trớc tiên ta đi vẽ hình minh họa
? Em nào có thể ghi gt, kl của định lý?
? Nhận xét bạn làm đã đúng cha?
GV: hãy điền vào chỗ trống để chứng
minh định lý : “Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau ”
? Hãy vẽ hình minh họa ?
* Bài tập 51/101:
Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai
đờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với
đờng thẳng thứ ba
agt: b//c; a⊥b; b
kl: a⊥c c
* Bài tập 52/101:
gt: Oˆ 1 và Oˆ 3 là đối đỉnh
O4kl: Oˆ 1= Oˆ 3 1 3 2
4) Oˆ 1 = Oˆ 3 vì đợc suy ra từ 3)
* Bài tập 53/102: x
a,b)gt: xx’ ∩ yy’ = O
x Oˆy= 90 0 y y’kl:y Oˆx' =x'Oˆy' =y'Oˆx = 90 0 O
c) x’
1) x ˆ O y + x'Oˆy = 180 0 (vì x ˆ O y và x'Oˆy là hai góc kề bù)
2) 900 + x'Oˆy = 1800 (theo gt và căn cứ vào 1))3) x'Oˆy = 900 (căn cứ vào 2))
4) x'Oˆy' = x ˆ O y(vì là hai góc đối đỉnh)
5) x'Oˆy' = 900 (vì căn vào 4) và gt)6) y'Oˆx =x'Oˆy (vì là hai góc đối đỉnh)
7) y'Oˆx = 90 0(Căn cứ vào 3) và 6))
Trang 26x = x ˆ O y= 900 (2 góc đối đỉnh).
y O x x O
y' ˆ = ' ˆ = 900 (2 góc đối đỉnh)
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã làm.
5) Hớng dẫn học sinh tự học: Về nhà ôn tập toàn bộ kiến thức trong chơng I để chuẩn bị
kiểm tra 1 tiết
III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:–
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
(Vừa ôn tập vừa kết hợp kiểm tra)
3) Bài mới:
Trang 27H Đ của thầy-trò Nội dung
GV: Sử dụng các bảng phụ hệ thống
kiến thức toàn chơng I và cho học sinh
trả lời câu hỏi:
? Hãy nêu định nghĩa hai góc đối đỉnh?
? Hai góc đối đỉnh có tính chất gì ?
? Nêu định nghĩa hai đờng thẳng vuông
3 1 4Hai góc đối đỉnh
x
A B O
Dấu hiệu nhận biết 2
đờng thẳng song song
a
b c
Quan hệ ba đờng thẳng song song
c a
b
M b a
? Nội dung tiên đề ơclit đợc phát biểu
nh thế nào ?
? Hai đờng thẳng cùng vuông góc với
đờng thẳng thứ ba thì chúng có tính
chất nh thế nào ?
GV: Vận dụng các kiến thức đó hãy
giải các bài tập sau:
? Quan sát hình vẽ hãy chỉ ra 5 cặp
đ-ờng thẳng vuông góc với nhau ?
? Bốn cặp đờng thẳng song song với
d2//d8, d4//d5, d4//d7, d5//d7
M
Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai
đờng thẳng song song
Tiên đề ơclit:
a b c
Hai đờng thẳng cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba
Trang 28
GV: hãy đọc nội dung bài tập 55
sgk/104
? Bài tập yêu cầu ta làm gì ?
GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ theo yêu
cầu của đầu bài
* Bài tập 55/104:
a b N d
c e
d M
a đi qua M và a⊥d; b đi qua N và b⊥d;
d đi qua M và d//e; c đi qua N và c//e;
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua hệ thống câu hỏi và bài tập.
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ: (Vừa ôn tập vừa kiểm tra).
3) Bài mới:
Trang 29H Đ của thầy-trò Nội dung
? Thế nào là trung trực của một đoạn
thẳng ?
? Nêu cách vẽ ?
? Vẽ đoạn thẳng AB dài 28 mm ?
? Tìm trung điểm của nó ?
GV: đờng thẳng đi qua trung điểm H và
vuông góc với AB chính là đờng trung
* Bài tập 57/104:
A a
1 380 x? 1
1320 2 O b 1
? Quan hệ giữa ba đờng thẳng d, d’’ và
? Hãy chỉ ra quan hệ giữa các góc cần
tìm với dữ kiện của đầu bài ?
ˆ =C =
E (so le trong của d’//d’’)
0 3
ˆ =D =
G (đồng vị của d’//d’’)
0 0 0 2 0
ˆ = −G = − =
0 3
ˆ =G =
B (đồng vị của d//d’’)
Trang 30GV: cho học sinh tự tìm các ý còn lại.
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã chữa.
5) Hớng dẫn học sinh tự học:
Xem lại các bài tập đã chữa và ôn tập giờ sau kiểm tra 1 tiết
III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:–
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, óc t duy sáng tạo, độc lập
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức:
2) Câu hỏi kiểm tra:
Câu 1: Hãy điền dấu “x” vào ô mà em chọn:
g
Sai
1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì
Trang 31chúng song song với nhau.
2 Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
3 Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm
của đoạn thẳng ấy
4 Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b mà trong các góc tạo
thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b
Câu 2: a) Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau:
b) Viết giả thiết, kết luận của các định lý bằng ký hiệu c
- Câu 1, câu 4: đúng
- Câu 2, câu 3: sai
Câu 2 (3 điểm):
a) Phát biểu đúng nội dung hai định lý (2 điểm)
b) Viết gt, kl đúng hai định lý (1 điểm)
Câu 3 (2 điểm):
- Nói đúng cách vẽ (1 điểm)
Câu 4 (3 điểm):
Trang 323) Đánh giá việc làm bài của học sinh:
III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:–
I Mục tiêu:–
- Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác Biết vận dụng để tính số đo góc của một tam giác
- Kỹ năng kỹ xảo: Tính số đo góc của một tam giác
- Giáo dục đạo đức: Có ý thwc vận dụng kiến thức đợc học vào thực tế, phát huy trí lực của học sinh
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ: (Không)
Trang 333) Bài mới:
? Hãy vẽ hai tam giác bất kỳ vào vở,
dùng thớc đo góc, rồi tính tổng của ba
góc trong mối tam giác đó ?
tìm số đo còn lại của tam giác
? Số đo x lần lợt bằng bao nhiêu ?
ˆ ˆ ˆ ˆ
ˆC+B+C=B A C+A +A =
A B
Trang 34Tiết 18: tổng ba góc của một tam giác (Tiếp)
Ngày soạn:10/11/ 2008 Ngày dạy : /11/2008…
I Mục tiêu:–
- Kiến thức cơ bản: Năm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa
và tính chất góc ngoài của tam giác
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn ký năng vẽ hình và chứng minh định lý
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục óc t duy, tính cẩn thận, chính xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
Trang 35? Thế nào là tam giác vuông ?
? Cạnh góc vuông ? Cạnh huyền ?
? Tam giác vuông có tính chất nh thế
nào?
? Tổng hai góc nhọn trong tam giác
vuông bằng bao nhiêu độ ?
? Hai góc có tổng bằng 900 gọi là hai
góc gì?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác ?
? Góc ngoài của tam giác có tính chất
gì ?
? Hãy điền vào chỗ trống trong các phát
biểu sau:
2) áp dụng vào tam giác vuông:
Định nghĩa tam giác vuông: sgk/107.
?3: Cho tam giác ABC vuông tại A Tính tổng
tại đỉnh C của ∆ABC C
B x
? Hãy so sánh A ˆ C x với Aˆ +Bˆ ?
? A ˆ C x đợc tính nh thế nào?
? Tổng Aˆ+Bˆ đợc xác định nh thế nào ?
? Từ đó ta có kết luận gì ?
? Hãy phát biểu tính chất về góc ngoài
của tam giác ?
? Từ đó ta có nhận xét gì về góc ngoài
với hai góc không kề với nó ?
?4: Hãy điền vào các chỗ trống ( ) rồi so sánh…
x C
A ˆ = 1800 - A ˆ C B (2)
Từ (1) và (2) suy ra: A ˆ C x = Aˆ +Bˆ
* Định lý: sgk/107 Nhận xét: sgk/107
x C
Trang 36Tiết 19: luyện tập
Ngày soạn:10/11/2008 Ngày dạy: /11/2008…
I Mục tiêu:–
- Kiến thức cơ bản: Củng cố khắc sâu kiến thức về tổng ba góc trong tam giác, tính chất về góc trong giác vuông, định lý góc ngoài vào bài tập thành thạo
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng tính số đo các góc, kỹ năng suy luận
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định lý về tổng ba góc trong tam giác và bài tập 2/108
HS2: Vẽ tam giác ABC, kéo dài cạnh BC Hãy chỉ ra các góc ngoài tại đỉnh B và C Theo
định lý về góc ngoài của tam giác thì góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh C bằng tổng hai góc nào?
3) Bài mới:
Trang 37H Đ của thầy-trò Nội dung
GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài vẽ
AH⊥BC (H∈BC)
kl: a) Các cặp góc phụ B H C phụ nhau
b) Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau
GV: Cho học sinh đọc đầu bài, vẽ hình
và ghi gt, kl ?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác ?
? Góc ngoài có tính chất nh thế nào ?
? Vậy góc BAD có số đo bằng bao
nhiêu ?
GV: Vì Ax là tia phân giác của góc
BAD nên ta ó thể suy ra đợc góc Bax
B CGt: ∆ABC có Bˆ =Cˆ = 40 0; Ax là tia phân giác góc ngoài đỉnh A
Kl: Ax//BC
Chứng minh:
Theo tính chất về góc ngoài của tam giác ta có:
0 0
40 ˆ ˆ
ˆD=B+C = + =
A B
Vì Ax là tia phân giác của góc BAD nên:
0
80 2
1 ˆ 2
1
ˆx= B A D= =
A B
Ta có: B ˆ A x và Bˆ so le và bằng nhau nên suy ra: Ax//BC
ˆ = =
⇒M O P A B C
Trang 38? Có cặp góc nào bằng nhau ?
? Từ đó có thể suy ra ngay đợc góc
MOP bằng bao nhiêu ?
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã làm.
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 14, 15, 16/SBT.
III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:–
Tiết 20: hai tam giác bằng nhau
Ngày soạn: 17/11/2008 Ngày dạy: /11/2008…
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc t duy
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thực hiện phép đo các cạnh và các góc của hai tam giác ABC và A’B’C’:
A B’ A’
B C
Trang 39
C’3) Bài mới:
GV: đặt vấn đề vào bài mới
? Vậy thế nào là hai tam giácbằng
nhau ?
GV: Cho học sinh đứng tại chỗ phát
biểu định nghĩa về hai tam giác bằng
Ta thấy: AB = A’B’; AC= A’C’; BC = B’C’;
Aˆ =Aˆ' ;Bˆ =Bˆ' ;Cˆ =Cˆ'
Ta nói hai tam giác ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau
Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’ là hai đỉnh
? Thế nào là hai góc tơng ứng ?
? Hai góc tơng ứng có số đo nh thế nào?
? Để chỉ hai tam giác bằng nhau ngời ta
dùng kí hiệu nh thế nào ?
? Vận dụng kiến thức đó hãy chỉ xem
hai tam giác ABC và MNP có bằng
Kí hiệu: ∆ABC = ∆A’B’C’
∆ABC = ∆A’B’C’ nếu AB=A’B’; AC=A’C’; BC=B’C’ và Aˆ =Aˆ' ;Bˆ =Bˆ' ;Cˆ =Cˆ'
Trang 404) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 10/111.
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 11, 12/112.
III Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:–
Tiết 21: luyện tập
Ngày soạn:17/11/2008 Ngày dạy: /11/2008
I Mục tiêu:–
- Kiến thức cơ bản: Rèn kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau dể nhận biết hai tam giác bằng nhau, để từ đó chỉ ra các góc, các cạnh tơng ứng bằng nhau
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II Lên lớp:–
1) ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ: