Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại các kiến thức cơ bản2. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng GV đa bảng phụ có bài tập 1?. - Ôn
Trang 1Chủ đề 1: Số hữu tỉ – Số thực
Tiết 1, 2:
Các phép toán trong Q
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từngbài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên
bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở
HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)
GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào
6 (=
12 7
)
1
Trang 2HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
2
Trang 3Tiết 3, 4:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
luyện tập giảI các phép toán trong q
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối
1
x 4, 2 4
Trang 4 với mọi x Q và
2 2x 0 3
khi 2
2x 3
3 Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
4
Trang 5Tiết 5, 6:
luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt
lại các kiến thức cơ bản
GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ
trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời
3 4
1 5 5
Trang 7Tiết 7, 8:
luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa bảng phụ có bài tập 1
HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên
Trang 8GV đa ra bài tập 3, yêu cầu học sinh
nêu cách làm
HS hoạt động cá nhân trong 10’
3 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm
tra chéo các bài của nhau
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
8
Trang 9Mét vµi HS lªn b¶ng tr×nh bµy, díi líp
kiÓm tra chÐo bµi cña nhau
Trang 10GV giới thiệu bài tập 4.
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào
vở và nhận xét bài trên bảng Bài tập 4: Tìm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc) 3 : 0, 41 x :11
d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5
3 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau
10
Trang 11Tiết 11:
tỉ lệ thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1 Kiểm tra bài cũ:
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm
tra chéo lẫn nhau
GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm
Trang 12- Xem lại các bài tập đã làm.
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra
12
Trang 13Tiết 12:
kiểm tra chủ đề 1
I Trắc nghiệm: (4 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau: x 15
1365 Vậy giá trị của x là:
Trang 14đờng thẳng song song Tiết 13, 14:
Hai góc đối đỉnh Hai đờng thẳng vuông góc.
Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh, góc tạo bởi một
đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông góc
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS
nhắc lại các kiến thức đã học về hai
góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông
góc, đờng trung trực của đoạn thẳng,
góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai
3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:
d là đờng trung trực của AB
x'Oy = 1800 - xOy
14
O
xx'
y'y
O
am
Ox
x'y
y'
Trang 15 HS lên bảng trình bày, dới lớp làm
vào VBT
GV đa bảng phụ bài tập 2
HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo
Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà
đúng, câu nào sai?
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh
d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh
e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông
g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt
Bài tập 3: Vẽ BAC = 1200; AB =2cm; AC = 3cm Vẽ đờng trung trựcd1 của đoạn thẳng AB, đờng trungtrực d2 của AC Hai đờng trung trựccắt nhau tại O
3 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
15
Trang 16Chứng minh hai đờng thẳng song song, Hai đờng thẳng
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Bài toán yêu cầu gì?
- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc
đèu nhọn hoặc đều tù
- Chúng bù nhau nếu 1 góc nhọn 1góc tù
Bài tập 2: Xem hình vẽ bên (a//b//c).
EG1
1c
ba
1d
Trang 17HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo
? Thế nào là hai đờng thẳng song song?
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 18Đại lợng Tỉ lệ thuận.
I Mục tiêu:
- Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận
- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức
HS lên bảng hoàn thành
? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x
và y liên hệ với nhau theo công thức
Đại diện lên bảng trình bày
? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6
Bài tập 2:
Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệthuận và khi x = 9 thì y = -15
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y heo x
c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18
Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ
thuận với nhau không? Nếu có hãytìm hệ số tỉ lệ
Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105
gam muối Hỏi 150 lít nớc biển chứabao nhiêu kg muối?
GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong
150 nớc biển
Vì lợng nớc biển và lợng muối trongnớc biển là hai đại lợng tỉ lệ thuận
18
Trang 19- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
19
Trang 20định lí
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm, cách nhận biết và chứng minh một định lí
- Tìm ra các định lí đã đợc học
- Phân biệt, ghi GT và KL của định lí
- Bớc đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả,
các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra
lẫn nhau
GV đa bảng phụ 1 ghi nội dung bài tập 52/
SGK: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b, GT: a // b; a cKL: c b
Bài tập 41 SBT/81:
a,
b, GT: xOy và yOx' là hia góc kề bù
Ot là tia phân giác của xOy
Ot' là tia phân giác của yOx'
O
t'y
t
O
1 24 3
Trang 21HS thảo luận nhóm bài tập 53.
1 HS lên bảng vẽ hình
? Xác định GT, KL của bài toán? Viết
GT, KL bằng kí hiệu toán học?
GV: Đa bảng phụ 2 ghi nội dung bài
53c cho HS thảo luận nhóm và điền
GT: xx’ cắt yy’ tại O, xOy = 900
KL: yOx’ = x’Oy’ = y’Ox = 900
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
Trang 22Ngày giảng:… = … = … = … = Tiết 20
Hàm số
1 Mục tiêu:
1.1.Kiến thức: Ôn luyện khái niệm hàm số, cách tính giá trị của hàm số, xác định
biến số
1.2 Kỹ năng: Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không Tính giá
trị của hàm số theo biến số…
1.3 Thái độ: Giáo dục học sinh thái độ yêu thích môn học.
Trang 23? Khi biết y, tìm x nh thế nào?
GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ
Oxy, HS lên bảng xác định các điểm
bài yêu cầu
Một HS trả lời câu hỏi
HS hoạt động nhóm bài tập 4
Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ
toạ độ Oxy đã cho, các nhóm còn lại
đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
y lần lợt là: -4; 5; 20; 2
6 3
1.1 Kiến thức: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chủ đề II.
1.2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học vào làm một số bài
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra bài tập 1 Bài tập 1: Cho hình vẽ sau Hãy điền vào chỗ
trống (… )
23B
A1
234
1
234
Trang 24GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại
bày, các nhóm còn lại đổi chéo bài
kiểm tra lẫn nhau
? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm
nh thế nào?
? Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận?
? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối
a, Nếu a//b và c a thì …
b, Nếu a//b và a//c thì …
Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?
Bài tập 4: Điền các giá trị tơng ứng của f(x)
vào bảng sau biết y = 1
a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là …
b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là …
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra
Trang 25Ngày soạn:… = … = … = … =
Ngày giảng:… = … = … = … =
Tiết 22
Tổng 3 góc của một tam giác
Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác Ôn luyện khái niệm
hai tam giác bằng nhau
1.2 Kỹ năng: Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi kí
hiệu hai tg bằng nhau, suy các đt, góc bằng nhau
1.3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV yêu cầu HS vẽ một tam giác
? Phát biểu định lí về tổng ba góc
trong tam giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác?
? Góc ngoài của tam giác có tính chất
gì?
?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?
? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng
3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
ABC = A’B’C’ nếu:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
A ˆ = Aˆ'; Bˆ = Bˆ' ; Cˆ = Cˆ'
II Bài tập:
Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:
Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A Kẻ AH
Trang 26Bài tập 4: Cho ABC = DEF.
a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống(…)
4.4 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
4.5 H ớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
Trang 27Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Nêu các bớc vẽ một tam giác khi
biết ba cạnh?
? Phát biểu trờng hợp bằng nhau
cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác?
? Hai góc AMC và AMB có quan hệ gì?
? Muốn chứng minh hai góc bằng
A
M
Trang 28HS: Lên bảng thực hiện các bớc làm
theo hớng dẫn, ở dới lớp thực hành vẽ
vào vở
? Ta thực hiện các bớc nào?
H:- Vẽ góc xOy và tia Am
- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B,
cắt Oy tại C
- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D
- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E
? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
E
28
Trang 29Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
Cho ABC có A<900 Trên nửa mặt
phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia
AE sao cho: AE AB; AE = AB
Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm
B bờ AC, kẻ tia AD sao cho: AD
AC; AD = AC Chứng minh rằng:
A
D
Trang 30chéo các bài của nhau.
? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.
? Để chứng minh OA = OB ta chứng
minh hai tam giác nào bằng nhau?
nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
5 Rút kinh nghiệm:
1.1 Kiến thức: Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác
1.2 Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh,
góc bằng nhau
1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác, khoa học cho học sinh.
2 Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ.
Học sinh: Ôn tập kiến thức cũ, chuẩn bị compa, thớc kẻ.
3 Ph ơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình, thảo luận nhóm.
Trang 314.1 ổn định tổ chức:
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
? Trên mỗi hình đã cho có những tam
giác nào bằng nhau? Vì sao?
Trang 324.4 Củng cố:
- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
4.5 H ớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
5 Rút kinh nghiệm:
32
Trang 33giác cân,chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
1.3.Thái độ: Giáo dực học sinh thái độ yêu thích môn học.
? Thế nào là tam giác cân?
? Để chứng minh một tam giác là
tam giác cân ta làm nh thế nào?
? Tam giác cân có những tính chất gì?
? Có mấy cách để chứng minh một
tam giác là tam giác cân?
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Để chỉ ra một tam giác là tam
giác cân ta cần chỉ ra điều gì?
HS chỉ ra các tam giác cân, nêu rõ
cách chứng minh
GV yêu cầu học sinh giải thích vì sao
GV đa ra đầu bài
?Muốn tính các góc trong một tam
giác ta dựa vào kiến thức nào đã
? Dự đoán gì về ABDvà ACE?
? Hãy chứng minh dự đoán trên?
Các tam giác cân có trong hình:
ABD cân tại A; ACE cân tại E
KOM cân tại M; PON cân tại N
MNO cân tại O; KOP cân tại O
a 650
b 800
Bài tập 3:
Cho tam giác ABC cân A Lấy điểm D thuộc cạnh
AC, lấy điểm E thuộc cạnh AB sao cho AD = AE
Trang 34VËy ABD = ACE (c.g.c).
ABD= ACE (hai gãc t¬ng øng)
b V× ABC c©n t¹i A nªn: ABC= ACB
L¹i cã: ABD= ACE(theo a)
ABC- ABD=ACB-ACE
Hay IBC=ICB
34
Trang 351.1.Kiến thức: Củng cố khái niệm về tam giác đều, tam giác vuông cân Nắm vững
tính chất tam giác đều, tam giác vuông cân
1.2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình Chứng minh một tam giác là tam giác đều, tam
giác vuông cân.Tínhsố đo góc, độ dài đoạn thẳng
1.3.Thái độ: Giáo dục học sinh tính tích cực và tự giác.
2 Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
3 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
4 Tiến trình:
4.1.ổn định tổ chức:
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?
? Tam giác đều có những tính chất gì?
? Để chứng minh một tam giác là tam
giác đều cần chứng minh điều gì?
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Vậy kết luận gì về DEF?
GV đa bài toán lên bảng phụ
HS đọc bài toán, ghi GT - KL, vẽ hình
ABC đều nên: A=B=C=600 (2)Xét AED và BEF có:
AE = BF (theo (1))
AD = BE (gt)
A=B
AED = BEF (c.g.c) ED = EF (3)Xét AED và CDF có:
AE = CD (theo (1)); AD = CF (gt)
A=C (gt)
AED = CDF (c.g.c) ED = FD (4)
Từ (3) và (4) ta có: ED = EF = FDVậy DEF là tam giác đều
Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A, AB > AC Trên
cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC Trên cạnh AClấy điểm E sao cho CE = AD Trên đờng vuông góc
với AB vẽ tại B lấy điểm F sao cho BF = CE (F, C
E
Trang 3636
Trang 37Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Phát biểu định lí Pitago thuận
và đảo?
? Muốn chứng minh một tam giác
là tam giác vuông theo định lí
Pitago đảo ta làm nh thế nào?
GV đa ra hình vẽ có các số đo, yêu
HBA vuông tại H nên
AB2 = AH2 + BH2 (đ/l Pitago)
BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25 BH
= 5cmVậy BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cm
37
16
12 13
A
Trang 39Tiết 43, 44
Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
I Mục tiêu:
-Nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
-Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau,hai đoạn thẳng bằng nhau
nhau của tam giác vuông?
? Để chứng minh hai tam giác vuông
bằng nhau cần chứng minh mấy yếu tố?
GV đa bảng phụ bài tập 66/SGK - 137
HS thảo luận nhóm tìm ra các trờng
hợp bằng nhau của hai tam giác
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
GV chốt lại đáp án đúng
I Kiến thức cơ bản:
1 Các trờng hợp bằng nhau đã biết:
2 Trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông:
I