Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp.. - Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung.. 30/ 3 Bài mới : b.Hướng dẫn viết chữ viết hoa Â*Quan sát và nêu quy trình viết chữ h
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 24
Thứ hai
22/02/
2010
Sáng Chào cờ Đạo đức
Toán Tập viết
24 24 116 24
Sinh hoạt dưới cờ tuần 24
GV bộ môn dạy Luyện tập Oân chữ hoa R Chiều Thể dục
Thứ ba
23/02/
2010
Sáng Toán Tập đọc
Tập đọc – KC Chính tả
117 71 72 47
Luyện tập chung Đối đáp với vua Đối đáp với vua Nghe – viết: Đối đáp với vua Chiều Tiếng việt
Mĩ thuật Toán
24 Luyện tiếng việt Bài 24
Luyện toán
Thứ tư
24/02/
2010
Sáng
Toán Tự nhiên & XH Luyện từ & câu Ngoại khoá
118 47 24
Làm quen với chữ số La Mã
Bài 47 Từ ngữ về nghệ thuật Dấu phẩy
Chủ điểm:
Chiều Thể dụcTiếng việt
Toán
Rèn luyện từ và câu Luyện toán
Thứ
năm
25/02/
2010
Sáng
Toán Tập đọc Tập làm văn Tự nhiên & XH
119 73 24 48
Luyện tập Tiếng đàn Nghe – kể: Người bán quạt may mắn
Bài 48 Chiều Nghỉ
Thứ sáu
26/02/
2010
Sáng Toán Thủ công
Chính tả SHCN
120 24 48 24
Thực hành xem đồng hồ
Tiết 24 Nghe – viết: Tiếng đàn Sinh hoạt tuần
Chiều Tiếng việtToán
Rèn viết Rèn toán Tiết 24
======= ======
Thứ hai, ngày 22 tháng 02 năm 2010
Đạo đức (Gv bộ môn dạy)
======= ======
Tốn
Tiết 116 Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Có kĩ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số(trường hợp có chữ số 0 ở thương)
Trang 2- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
- Giáo dục tính kiên trì luyện tập trong học tốn.( Bài tập cần làm 1, 2(a,b), 3, 4)
II/Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp
III/ Các ho t đ ng d y- h c:ạ ộ ạ ọc:
5/ 2/Bài cũ: : Kiểm tra bài tập tiết trước;
-Nhận xét, ghi điểm -2 HS lên làm bài tập Cả lớp theo dõi, nhận xét.
30/ 3/Bài mới:
a)Giới thiệu: Ghi tựa bài -2 Hs nhắc lại
b) Hướng dẫn luyện tập:
* Bài 1:
- Chữa bài và ghi điểm - 1HS đọc yêu cầu.- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con.
* Bài 2:
-Sửa bài, ghi điểm
- 1HS đọc yêu cầu
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào nháp
a) x 7 = 2107
x = 2107 : 7
x = 301 b) 8 x = 1640
x = 1640 : 8
x = 205
* Bài 3:
-Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
-Sửa bài, ghi điểm.
- Đọc đề tốn
- Cửa hàng cĩ 2024 kg gaọ
- Cửa hàng cịn bao nhiêu kg gạo?
- 1HS lên làm bài, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Số ki-lơ-gam gạo đã bán là:
2024 : 4 = 506(kg)
Số ki-lơ-gam gạo cịn lại là:
2024 – 506 = 1518(kg) Đáp số: 1518kg gạo
*Bài 4 :
- Nhận xét, ghi điểm
- 1HS đọc yêu cầu
- HS nhẩm và nêu kết quả Cả lớp theo dõi, nhận xét
4/ 4/ Củng cố, dặn dị:
- Hệ thống lại bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Luyện
tập chung.
-Nghe
-Bổ sung nhận xét của HS -1 HS nhận xét tiết học
======= ======
Tập viết
Tiết 24 Ơn chữ hoa R
I/ Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa R(1 dịng), Ph, H(1 dịng); viết đúng tên riêng Phan Rang(1 dịng) và câu ứng dụng (1 dịng) bằng cỡ chữ nhỏ:
Rủ nhau đi cấy đi cày Bây giờ khĩ nhọc cĩ ngày phong lưu
- Rèn kỹ năng viết đẹp, đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ
- Giáo dục HS tính kiên nhẫn trong khi viết bài
II/ Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án.Mẫu chữ viết hoa R Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
2 Học sinh: Vở tập viết 3, tập 2
III/ Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọc:
Trang 35/ 2.KTBC:
-Thu vở chấm bài về nhà
- 1 HS đọc từ và câu ứng dụng của bài trước
- 3HS lên bảng viết từ Quang Trung, Quê Dưới lớp viết trên bảng con
30/ 3 Bài mới :
b.Hướng dẫn viết chữ viết hoa
Â*Quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa R:
-Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào?
-Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
* Viết bảng:
-Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
- Có các chữ hoa P(Ph), R
- Quan sát lại mẫu chữ hoa R, P -Nêu lại quy trình viết từng chữ
-3 HS lên bảng viết, dưới lớp viết từng chữ trên bảng con
c Hướng dẫn viết từ ứng dụng
*Giới thiệu từ ứng dụng: Phan Rang là tên
một thị xã thuộc tỉnh Ninh Thuận
* Quan sát và nhận xét:
-Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều cao như
thế nào?
-Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
*Viết bảng:
+Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
- 3 HS đọc: Phan Rang
- Lắng nghe
-Các chữ P, h, R ,g cao 2 ly ruỡi, các chữ còn lại cao 1 ly
-Khoảng cách giữa các chữ bằng khoảng cách viết một con chữ o
-3HS lên bảng viết từ ứng dụng Phan Rang, dưới lớp viết trên bảng con
d.Hướng dẫn viết câu ứng dụng : - 3 HS đọc câu ứng dụng:
Rủ nhau đi cấy đi cây Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu
*Giới thiệu: câu ca dao khuyên người ta chăm
chỉ cấy cày, làm lụng để có ngày được sung
sướng
*Quan sát và nhận xét: Câu ứng dụng có các
chữ có chiều cao như thế nào?
* Viết bảng:
Theo dõi, sửa lỗi cho HS
- Lắng nghe
-Các chữ R, h, y, k, g, B, l cao 2 ly ruỡi, d,đ cao 2 ly, các chữ còn lại cao 1 ly
- 3 HS lên bảng viết, dưới lớp viết bảng con:
Rủ, Bây
e Hướng dẫn viết vào vở Tập viết:
-Viết chữ R: 1 dòng cỡ nhỏ
-Viết các chữ Ph va H: 1 dòng cỡ nhỏ
-Tên riêng Phan Rang: 2 dòng cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng: 2lần
-HS nghe
-HS viết vào vở
d Chấm, chữa bài :
-Chấm 5-7 bài tại lớp
-Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm -HS nộp vở-Nghe
4/ 4 Củng cố, dặn dò:
-Tuyên dương những em viết tốt Nhắc nhở
những HS viết chưa xong về nhà viết tiếp
Khuyến khích HS học thuộc câu ứng dụng
Giáo dục HS kiên trì trong khi tập viết
-Về nhà luyện viết Chuẩn bị bài sau “Ôn
chữ hoa S ”
-Nghe
======= ======
Thứ ba, ngày 23 tháng 2 năm 2010
Toán
Tiết 117 Luyện tập chung
I/Mục tiêu:
- Biết nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
- vận dụng giải bài toán có hai phép tính.(Bài tập cần làm 1, 2, 4)
Trang 4- GD tinh thần tự học tự rèn.
II/ Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp
III/ Hoạt động dạy – học:
4/
30/ 2.KTBC: Gọi 3 HS lên bảng làm bài 1 ;
-Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
-3HS lên bảng làm bài 1
b.Luyện tập
*Bài 1:
-Sửa bài, ghi điểm
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con.
821 3284 4 1012 5060 5
x 4 08 821 x 5 0 1012
3284 04 5060 06
0 10 0
*Bài 2:
+ Thu baì chấm, chữa, ghi điểm
-1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
4691 2 1230 3
06 2345 03 410
09 00
11 0 1
*Bài 4:
-GV hướng dẫn HS giải bài toán
-Sửa bài, ghi điểm
-HS đọc đề toán -1HS lên bảng làm, lớp làm vào phiếu học tập
Bài giải
Chiều rộng sân vận động là:
95x3= 285(m) Chu vi sân vận động là:
(285+95) x 2=760(m) Đáp số: 760 m
4/ 4 Củng cố, dặn dò:
-Hệ thống lại bài
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau -Nghe
======= ======
Tập đọc – Kể chuyện
I/Mục tiêu:
.A.Tập đọc:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ.(Trả lời được các CH trong SGK)
- Giáo dục HS học tập đức tính tốt của chị em Xô-phi
B Kể chuyện:
- Biết sắp xếp các tranh (SGK) cho đúng thứ tự và kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoa (HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện)
II/Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án Sử dụng tranh có trong SGK
-Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
2.Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi đến lớp
III/ Ho t đ ng d y – h c:ạ ộ ạ ọc:
5/ 2/ Bài cũ: Đọc bài: Chương trình xiếc đặc
sắc -3 HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi.- Thông báo những tin cần thiết nhất, được người
Trang 5- Cách trình bày quảng cáo cĩ gì đặc biệt(về
lời văn, trang trí)?
-Nhận xét, ghi điểm
xem quan tâm nhất: …
- Thơng báo rất ngắn gọn, rõ ràng Các câu văn đều ngắn, được tách ra thành từng dịng riêng
- Những từ ngữ quan trọng được in đậm Trình baỳ bằng nhiều cỡ chữ và kiểu chữ khác nhau, các chữ được tơ má khác nhau
- Cĩ tranh minh hoạ cho tờ quảng cáo đẹp và thêm hấp dẫn
30/ 3/ Bài mới :
a)
Giới thiệu bài :Đưa tranh -Nghe giới thiệu
-2 HS nhắc lại tên bài
b) Luyện đọc.-Đọc mẫu tồn bài - Theo dõi đọc mẫu.
-Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm từ
-Hướng dẫn đọc đoạn và giải nghĩa từ Đọc
*HD luyện đọc theo nhĩm
*HD đọc trước lớp
Tuyên dương nhĩm đọc tốt
- Đọc bài theo nhĩm, mỗi em đọc một đoạn -Đọc thi đua giữa các nhĩm
-Đọc đồng thanh bài
20/ Tiết 2:
- 1 HS đọc đoạn 1 Cả lớp đọc thầm
-Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu? - Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở Hồ Tây
-Cậu bé Cao Bá Quát mong muốn gì? - Đọc thầm đoạn 2
- Cao Bá Quát muốn nhìn rõ mặt vua Nhưng s ứ giá đi đến đâu, quân lính cũng thét đuổi mọi người, khơng cho ai đến gần
-Cậu đã làm gì để thực hiện mong muốn đĩ? - Cậu nghĩ ra cách gây chuyện ầm ĩ, náo động: cởi
quần áo nhảy xuống hồ tắm, làm cho quân lính hốt hoảng xúm vào bắt trĩi Cậu khơng chịu, la hét, vùng vẫy khiến vua phải truyền lệnh dẫn cậu tới
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?
Đối đáp thơ văn là cách người xưa thường
dùng để thử học trị, để biết sức học, tài năng,
khuyến khích người học giỏi, quở phạt kẻ
lười biếng, dốt nát
- Đọc đoạn 3 và 4
- Vì vua thấy cậu bé xưng là học trị nên muốn thử tài cậu, cho cậu cĩ cơ hội chuộc tội
-Vua ra vế đối thế nào?
-Cao Bá Quát đối lại như thế nào? -Trời nắng chang chang người trĩi ngươì- Nước trong leo lẻo cá đớp cá.
- Nội dung truyện? - Truyện ca ngợi Cao Bá Quát từ nhỏ đã bộc lộ tài
năng xuất sắc và tính cách khảng khái, tự tin
* Luyện đọc lại:
- Đọc mẫu đoạn 3
- Tuyên dương HS đọc tốt
- Theo dõi đọc mẫu
- 2HS thi đọc bài trước lớp Cả lớp theo dõi, nhận xét – bình chọn bạn đọc hay nhất 1 HS đọc cả bài
1 Xác định yêu cầu
* Hướng dẫn kể chuyện.
-Nhận xét, tuyên dương, khuyến khích HS kể
chuyện
- 2 HS đọc yêu cầu của bài
-Sắp xếp tranh: 3 – 1 – 2 – 4 -Kể chuyện theo tranh Cả lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất
- 1HS kể tồn bộ câu chuyện.
4/ 4/Củng cố, dặn dị
- Em biết câu tục ngữ nào cĩ hai vế đối nhau? - Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng./ Đơng sao thì
nắng, vắng sao thì mưa./ Nhai kỹ no lâu, cày sâu tốt lúa……
-Về học bài và chuẩn bị bài: “Mặt trời mọc ở
đằng …tây!”.
-Bổ sung nhận xét của HS
-Nghe -1 HS nhận xét giờ học
======= ======
Trang 6Chớnh tả
Tiết 47 Nghe –viết: Đối đỏp với vua
Phõn biệt: s/x
I/Mục tiờu:
- Nghe - viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng bài tập 2a, 3a
- Rốn kỹ năng viết đỳng, chớnh xỏc từ, cú kỹ năng phõn biệt chớnh tả
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận khi viết bài, giỏo dục úc thẩm mĩ qua cỏch trỡnh bày bài
II/ Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, bảng phụ ghi sẵn bài tập chớnh tả
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp
III/Hoạt động dạy – học:
5/ 2/KTBC: :
-Đọc cho HS viết: lờn lớp, lai lỏng, nờn người,
cơm nếp
-Nhận xột, ghi điểm
-1HS lờn bảng viết, lớp viết vào bảng con
30/ 3/Bài mới:
b.Hướng dẫn viết chớnh tả:
*Hướng dẫn HS chuẩn bị:
-Đọc đoạn viết lần 1
*Hướng dẫn HS nắm nội dung và cỏch trỡnh
bày:
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dừi và đọc thầm theo
-Hai vế đối trong đoạn chớnh tả viết thế nào?
+ Những chữ nào trong bài chớnh tả dễ viết sai?
-GV đọc lần 2, hướng dẫn viết bài
-GV đọc lần 3
-GV đọc lần 4
-GV thu 5 vở chấm điểm ,ứ nhận xột
-Viết giữa trang vở, cỏch lề vở 2 ụ li -HS tự rỳt từ khú ,viết bảng con -Đọc lại cỏc từ vừa viết
-HS nghe -HS viết bài vào vở -HS dũ bài
-GV đọc lần 5, kết hợp gạch chõn từ khú -HS dũ bài,sửa lỗi
c.Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả
GV theo dừi,sửa bài
-4 HS lờn bảng thi viết lời giải Cả lớp nhận xột
-5 HS đọc lại lời giải:
a)
-Bài 3a:
+GV lập một tổ trọng tài(3 HS) dỏn bảng 3 tờ
phiếu phổ to, mời 3 nhúm thi tiếp sức
+GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng,tuyờn
dương nhúm thắng cuộc
-HS đọc yờu cầu -3 nhúm HS lờn thi tiếp sức: mỗi em tiếp nối nhau viết từ mỡnh tỡm được rồi chuyền phấn cho bạn
+Bắt đầu bằng s: san sẻ, so sỏnh,xe sợi, soi đuốc…
+Bắt đầu bằng x: xộ vải, xào rau, xới đất, xơi cơm, xờ dịch, xẻo thịt, xiết tay, xụng lờn, xỳc đất…
4/ 4/ Củng cố, dặn dũ:
-GV lưu ý HS cỏch trỡnh bày bài chớnh tả, sửa
lỗi đó mắc trong bài
-Chuẩn bị bài “Tiếng đàn”.
-Nhận xột tiết học
-HS nghe -HS nhận xột tiết học
======= ======
Chiều
Tập đọc + kể chuyện
Trang 7Đối đáp với vua I/ Mục tiờu
1/ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ : ngự giá, truyền lệnh, trong leo lẻo, vùng vẫy
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu chấm câu
- Biết đọc phân biệt giọng kể với giọng nhân vật ( giọng nghiêm , tinh nghịch, hồi hộp )
2/ Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nghe và kể lại đợc toàn bộ câu chuyện với lời kể tự nhiên
- Kể tiếp đợc lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu
A/ Kiểm tra bài cũ.
+ Rạp xiếc chú ngựa vằn
B/ Bài mới.
1/Giới thiệu bài
2/Luyện đọc
a/ GV đọc mẫu toàn bài
+GV đọc mẫu cho HS nghe
b/ Hớng dẫn học sinh luyện đọc
+Cho HS đọc nối tiếp từng câu
*Giọng đọc thể hiện sự tinh nghịch, trang
nghiêm, hồi hộp ,khâm phục
+CHo HS đọc từng đọan cá nhân
+CHo HS đọc đoạn nối tiếp
+Cho HS đọc đọan trong nhóm
+Gọi đại diện nhóm đọc
+Cho cả lớp đọc đồng thanh
3/ Luyện đọc lại.
+GV đọc lại đoạn 3
+Gọi HS đọc cá nhân
+Cho HS thi đọc
4/ Kể chuyện
+CHo HS đọc yêu cầu của chuyện
+Sắp xếp lại tranh 3 – 1- 2 - 4
+GV kể mẫu
+CHo HS thi kể theo cách phân vai
+Cho 1 HS kể lại toàn chuyện
+NX và bình chọn những HS kể đúng, kể hay
*Câu chuyện đã nói nên điều gì?
5/ Củng cố và dặn dò.
+VN tiếp tục kể lại câu chuyện
+HS đọc bài bàn tay cô giáo
+HS nghe đọc
+HS luyện đọc từng câu
+HS đọc từng đoạn cá nhân +HS đọc từng đoạn nối tiếp
+HS đọc theo nhóm đôi
+Đại diện các nhóm đọc
+HS nghe cô đọc lại đoạn 3 +HS đọc đoạn cá nhân +Các em thi đọc
1 HS đọc cả bài +1 HS đọc yêu cầu của chuyện và sắp lại tranh +Nghe cô kể
+Thi kể phân vai +1 HS kể lại cả chuyện
+NHận xét và bình chọn
*Ca ngợi tài trí thông minh và tínhcách khẳng khái của cậu bé Cao Bá Quát
======= ======
Toán
Luyện tập chung I/ Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia
- Củng cố kĩ năng giải bài toán bằng hai phép tính
II/Đồ dùng dạy học.
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học
A/ KTBC.
+HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép chia
B/ Bài mới
1/ Giới thiệu bài
2/Luyện tập:
*Bài 1: Củng cố mối liên hệ giữa nhân và chia
*Bài 2;
+HS thực hiện
+ HS làm bảng con
Trang 8
+Yêu cầu HS đặt tính và tính
*Bài 3: Yêu cầu HS tóm tắt và giải
*Bài 4: Củng cố cách tính chu vi hình chữ nhật
+Cho HS tự làm
4/ Củng cố và dặn dò.
+VN ôn lại bài
+HS tóm tắt và giải
Số vận động viên của 7 hàng là:
7 x 171 = 1197( ngời)
Số vận động viên của một hàng là:
1197 : 9 = 133 ( ngời)
Đáp số : 133 ngời Chiều rộng của khu đất đó là:
234 : 3= 78( m) Chu vi của sân vận động là:
( 234 + 78 ) x2 = 644 ( m) Đáp số : 644 m
======= ======
Thứ t ư , ngày 24 thỏng 2 năm 2010
Toỏn
I/Mục tiờu:
- Bước đầu làm quen với chữ số La Mó
- Nhận biết cỏc số từ I đến XII (để xem được đồng hồ); số XX, XXI (đọc và viết “thế kỷ XX”, “Thế kỷ XXI”
- HS yờu thớch mụn học.(Bài tập cần làm 1, 2, 3a, 4)
II/ Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn Mặt đồng hồ cú cỏc số ghi bằng số La Mó
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp
III/ Hoạt động dạy – học:
5/ 2.KTBC:
-Gọi 3HS lờn làm lại bài 1
30/ 3 Bài mới :
a.GTB: Ghi tựa bài
b.Giới thiệumột số chữ số La Mó và một vài số
La Mó thường gặp:
- Giới thiệu mặt đồng hồ cú ghi bằng chữ số La
Mó
- “Đồng hồ chỉ mấy giờ”, giới thiệu cho HS biết
cỏc số ghi trờn mặt đồng hồ là cỏc số ghi bằng
chữ số La Mó
-GV giới thiệu từng chữ số thường dựng: I,V,
X.Chẳng hạn,viết lờn bảng chữ số I, chỉ và nờu:
đõy là chữ số La mó, đọc là: “ một”, tương tự
với chữ số V(năm), X(mười)
- HS nhắc lại
- HS quan sỏt mặt đồng hồ
- Nghe, ghi nhớ
- Giới thiệu cỏch đọc, viết cỏc số(I) đến mười
hai(XII).Nờn giới thiệu từng số, chưa giới thiệu
nguyờn tắc khỏi quỏt
- Nghe, ghi nhớ
c.Thực hành:
*Bài 1: Yờu cầu HS đọc cỏc số La Mó theo
hàng ngang, theo cột dọc, theo thứ tự bất kỳ -HS xem SGK và đọc
*Bài 2:Cho HS tập trung xem đồng hồ ghi bằng
số La Mó -HS quan sỏt và trả lời:+Đồng hồ chỉ 6 giờ
+Đồng hồ chỉ 12 giờ +Đồng hồ chỉ 3 giờ
*Bài 3: Cho HS nhận dạng số La Mó và viết
vào vở theo thứ tự từ bộ đến lớn hoặc từ lớn đến HS làm vào vở:
Trang 9bé a)II,IV, V, VI, VII, IX, XI
*Bài 4: Cho HS tập đếm các số La Mã từ I đến
I,II,II,IV,V,VI,VII,VIII,IX,X
4/ 4.Củng cố, dặn dò:
-Thu một số vở chấm điểm ,nhận xét
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
-Nhận xét tiết học
-HS sửa bài -HS nhận xét
======= ======
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI( GV bộ môn dạy)
======= ======
Luyện từ và câu
Tiết 24 Từ ngữ về Nghệ thuật Dấu phẩy
I/Mục tiêu:
- Nêu được một số từ về nghệ thuật(BT1)
- Biết đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn(BT2)
- Yêu thích môn học
II/Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Giáo án Viết sẵn BT1 lên bảng
2 Học sinh : Chuẩn bị bài trước khi lên lớp
III/ Hoạt đ ng d y – h c:ộ ạ ọc:
5/ 2)Kiểm tra bài cũ:
Tìm phép nhân hoá trong kh th :ổ thơ: ơ:
Hương rừng thơm đồi vắng
Nước suối trong thầm thì
Cọ xoè ô che nắng
Râm mát đường em đi.
-Nhận xét, ghi điểm
-2 HS lên làm bài Cả lớp theo dõi, nhận xét
+ Nước suối và cọ được nhân hoá Chúng có hành động như người: Nước suối thầm thì với bạn học sinh Cọ xoè ô che nắng suốt trên đường bạn đến trường.
30/ 3) Bài mới :
a)Giới thiệu bài: Ghi tựa bài -2 HS nhắc lại
b)Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
-Chữa bài, ghi điểm
1 HS đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi theo nhóm Đại diện cho nhóm trình bày Cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung cho hoàn chỉnh
- Đọc đồng thanh bảng từ đầy đủ, viết các từ đó vào bảng
Bài tập 2:
-Chốt lời giải đúng
- Đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi theo nhóm đôi 3HS đại diện cho 3 nhóm lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Đọc bài đã hoàn chỉnh: Mỗi bản nhạc, mỗi bức tranh, mỗi câu chuyện, mỗi vở kịch, mỗi cuốn phim,… đều là một tác
phẩm nghệ thuật Người tạo nên tác phẩm nghệ thuật là các
nhạc sĩ, hoạ sĩ, nhà văn, nghệ sĩ sân khấu hay đạo diễn Họ đang lao động miệt mài, say mê để đem lại cho chúng ta những giờ giải trí tuyệt vời, giúp ta nâng cao hiểu biết và
góp phần làm cho cuộc sống mỗi ngày một tốt đẹp hơn
5/ 4/ C ủng cố, dặn dò :
-Thu 1 số vở chấm điểm sửa bài
- VN học bài và chuẩn bị bài sau:
Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời
câu hỏi Vì sao?
-Nhận xét tiết học
-Nghe -Nhận xét tiết học
======= ======
Trang 10Chiều
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về nghệ thuật- dấu phẩy.
I/Mục tiờu.
- Củng cố hệ thống hóa và mở rộng vốn từ về nghệ thuật
- Ôn luyện về dấu phẩy
II/ Đồ dùng dạy học.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
A/ KTBC.
+HS nhắc lại nhân hóa là gì?
B/ Bài mới.
1/ Giới thiệu bài
2/Hớng dẫn làm bài tập
*Bài 1: Tìm và gạch dới các từ ngữ tả đặc điểm
và hoạt động của vật nh tả ngời trong đoạn văn
sau
Mùa xuân, cây gạo gợi đến bao nhiêu là
chim…Chào mào, sáo sậu , sáo đen đàn đàn lũ lũ
bay về Chúng gọi nhau í ới, true ghẹo nhau, trò
chuyện ríu tít Ngày hội mùa xuân đấy
*Bài 2: Chép lại bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
vì sao trong mỗi câu thơ sau
a.Hội làng ta năm nay tổ chức sớm hơn mọi năm
nửa tháng vì sắp sửa cha đình làng
b.Trờng em nghỉ học ngày mai vì có hội khoẻ
Phù Đổng
c.Lớp em tan muộn vì phải tập hát
*Bài 3:CHọn những từ ngữ chỉ nguyên nhân để
điền vào chỗ trống
a.Lễ phát phần thởng cuối năm học phải kết thúc
sớm…
b.Bạn mai không giải đợc bài toán …
c.Hôm qua cô giáo em nghỉ dạy…
4/ Củng cố và dặn dò.
+VN ôn lại bài
+ HS nhắc lại
Mùa xuân, cây gạo goi đến bao nhiêu là chim…Chào mào, sáo sậu , sáo đen đàn đàn lũ
lũ bay về Chúng gọi nhau í ới, trêu ghẹo nhau, trò chuyện ríu tít Ngày hội mùa xuân đấy +HS chép
+ HS điền…
======= ======
Toán
Làm quen với chữ số LA Mã
I/ Mục tiêu :
- Bớc đầu giúp HS làm quen với chữ só La Mã
- NHận biết vài số viết bằng chữ số La Mã thờng gặp trên mặt đồng hồ
- Số 20, 21 dùng để đọc viết về thế kỉ
II/ Đồ dùng dạy học:
- VBT
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ KTBC.
+HS nhắc lại cách đặt tính và cách tính của phép
nhân và phép chia
B/Bài mới
1/ Giới thiệu bài
2/Giới thiệu các chữ số LA Mã thờng gặp.
I, II III IV, V, VI , VII, VIII, I X, X, XI, XII, XII,
XIV, XV, XVI, XVII, XVIII, XI X, XX, XXI
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 ,14, 15 ,16, 17
, 18, 19 ,20 , 21
+HS nhắc lại
+HS đọc các số La Mã