1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 8(Vũ)- CKTKN- Tích hợp- lấy chứng cứ

26 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 8(Vũ)- CKTKN- Tích hợp- lấy chứng cứ
Trường học https://www.universityexample.edu
Chuyên ngành Chương Trình Giảng Dạy Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 531 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: - Giúp HS nhận biết: - Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phảiphần thập phân của phần thập phân thì giá trị của số thập phân

Trang 1

TUẦN 8 Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010

Tập đọc :

KÌ DIỆU RỪNG XANH

I Mục tiêu, nhiệm vụ:

- Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng

- Cảm nhận được vẻ đẹp kỳ thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻđẹp của rừng ( trả lời được câu hỏi 1,3,4 )

*GDHS: Yêu quí thiên nhiên, bảo vệ môi trường

* GDBVMT (Khai thác gián tiếp): GD HS yêu quý vẻ đẹp của thiên nhiên thêm yêu quý và cĩ ý thức BVMT.

II Đồ dùng dạy học:

- Truyện, tranh, ảnh về vẻ đẹp của rừng, ảnh nấm, con vật (nếu cĩ)

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra:

GV nhận xét, ghi điểm

- 2 em đọc bài thơ tuần trước đồngthời trả lời câu hỏi về nội dung bài

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài - hs nghe, nhắc lại tên bài

Hoạt động 2: Luyện đọc

a) GV đọc tồn bài (hoặc 1 HS đọc)

b) Hướng dẫn HS đọc đoạn nối tiếp

- GV chia đoạn: 3 đoạn

- Luyện đọc các từ ngữ: loanh quanh, lúp xúp, sặc sỡ, mải

c) Hướng dẫn HS đọc cả bài

- Cho HS đọc chú giải, giải nghĩa từ - 2 HS

d) GV đọc diễn cảm lại tồn bài - hs theo dõi

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

- Cho HS đọc các đoạn văn và trả lời câu hỏi - HS đọc thầm, đọc lướt bài văn trả

lời câu hỏi

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc

- Chuẩn bị bài tiếp

………

Toán Tiết 36: SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU

I Mục Tiêu:

- Giúp HS nhận biết:

- Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phảiphần thập phân của phần thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi

Bài tập cần làm: bài 1, 2

HSKG: Làm thêm phần còn lại

* HS có hứng thú khi học môn toán

II Đồ dùng dạy học:

Trang 2

- HS xem trước bài.

III Hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra:

- GV kiểm tra VBT - Gọi 3 HS chữa bảng bài 2

- GV nhận xét và cho điểm

- 3HS chữa bảng

- 10 HS nộp tập

- HS khác nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu: Khi học về số tự nhiên, với số tự nhiên bất kì ta luôn tìm được số bằng nó, khi học

về phân số cũng vậy, chúng ta cũng tím được các phân số bằng nhau Còn với số thập phân thìsao? Những số thập phân như thế nào thì gọi là số thập phân bằng nhau Chúng ta cùng tìm hiểuqua bài học hôm nay (GV ghi tựa bài - HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học và ghi tựa bài)

2 Đặc điểm của số thập phân khi viết thêm 0

vào bên phải phần thập phân hay khi xoá chữ

số 0 ở bên phải phần thập phân:

a Ví dụ:

- GV nêu : Em hãy điền số thích hợp vào chỗ

trống: 9dm = … cm; 9dm = … m; 90cm = … m

- GV nhận xét kq điền của HS, sau đó nêu tiếp

yêu cầu: Từ kq của bài toán trên, em hãy so

sánh 0,9m và 0,90m và giải thích?

- GV nhận xét ý kiến của HS, sau đó kết luận:

( GV có thể cho HS thực hiện đổi và so sánh

trên thước dây)

b Nhận xét:

Nhận xét 1: + Em hãy tìm cách viết 0,9 và 0,90?

- GV nêu tiếp: Trong Vd trên ta biết 0,9 = 0,90

+ Vậy Khi viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải

phần thập phân của số 0,9 thì ta được 1 số như

thế nào so với số này?

+ Số thập phân đó thay đổi như thế nào?

+ Dựa vào kết luận, hãy tìm các số thập phân

bằng với 0,9; 8,75; 12

- GV viết bảng: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000

8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000 = 8,750000

12 = 12,0 = 12,00 = 12,000 = 12,0000

- GV nêu: Số 12 và tất cả số tự nhiên khác được

coi là số thập phân đặc biệt có phần thập phân

là 0,00,000, …

Nhận xét 2: + Em hãy tìm cách viết 0,90 và 0,9?

- GV nêu tiếp: Trong Vd trên ta biết 0,90 = 0,9

- HS điền và nêu kết quả:

- Ta được số bằng với số này

+ Khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phầnthập phân của một số thập phân thì được số thậpphân bằng nó

+ HS nối tiếp nhau nêu số mình tìm được trướclớp, mỗi em nêu 1 số

- HS quan sát các chữ số của 2 số thập phân vànêu: Khi xoá chữ số 0 ở bên phải phần thập

Trang 3

+ Vậy khi xoá chữ số 0 ở bên phải phần thập

phân của số 0,90 thì ta được 1 số như thế nào so

với số này?

+ Số thập phân đó thay đổi như thế nào?

+ Dựa vào kết luận, hãy tìm các số thập phân

phân của số 0,90 thì ta được số 0,9

- Ta được số bằng với số này

+ Khi xoá chữ số 0 ở bên phải phần thập phâncủa một số thập phân thì được số thập phânbằng nó

+ HS nối tiếp nhau nêu số mình tìm được trướclớp, mỗi em nêu 1 số

C Luyện tập - Thực hành:

* Bài 1: Bỏ số 0 ở tận cùng …:

- GV yêu cầu HS làm bài vào tập

- GV chữa bài và hỏi: Khi bỏ các chữ số 0 ở tận

cùng bên phải phần thập phân thì giá trị của số

thập phân có thay đổi không?

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:

- 2HS chữa bảng, cả lớp làm bài vào tập

+ Khi bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phầnthập phân thì giá trị của số thập phân không thayđổi

- HS khác nhận xét

* Bài 2: Viết thêm chữ số 0 …:

- GV yêu cầu HS làm bài vào tập

- GV chữa bài và hỏi: Khi viết thêm chữ số 0

vào tận cùng bên phải phần thập phân thì giá trị

của số thập phân có thay đổi không?

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:

- 1HS chữa bảng, cả lớp làm bài vào tập

+ Khi bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phầnthập phân thì giá trị của số thập phân không thayđổi

- HS khác nhận xét

D Củng Cố - Dặn dò:

- GV tổng kết tiết học:

- Dặn học sinh khá giỏi làm thêm bài tập 3 ở nhà và xem lại bài Chuẩn bị bài So sánh hai số thậpphân

- Nhận xét: Qua tiết học hôm nay thầy có lời khen ngợi các em: … qua đó còn một số em chưa thựchiện tốt công việc được giao trong giờ học Hy vọng những em đó sẽ tiến bộ hơn ở những tiết họcsau

………

Đạo đức NHỚ ƠN TỔ TIÊN (Tiết 2).

I MỤC TIÊU:

+ Học xong bài này, HS biết:

- Con người ai cũng có tổ tiên và mỗi người đều phải nhớ ơn tổ tiên

- Nêu được những việc làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên

- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên Biết tự hào về gia đình dòng họ

*GDHS: Luôn nhớ về cội nguồn

- Lấy chứng cứ cho NX3

II CHUẨN BỊ:

- Tranh sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Trang 4

+ Nêu những việc em đã làm để vượt qua khó khăn

của bản thân?

- HS nhËn xÐt

- Nhận xét

2 Giới thiệu bài mới: Nhớ ơn tổ tiên

3.Tìm hiểu bài:

HĐ 1: Biểu hiện của lòng biết ơn tổ tiên.

Mục tiêu: HS biết được trách nhiệm của con

cháu đối với tổ tiên, ông bà

- Đọc truyện “ Thăm mộ” để trả lời các câu hỏi sau : - 2 HS đọc, lớp đọc thầm

+ Nhân ngày Tết cổ truyền, bố của Việt đã làm gì để

tỏ lòng nhớ ơn tổ tiên?

+ Theo em, bố muốn nhắc nhở Việt điều gì khi kể về

tổ tiên?

- 3 Nhóm thảo luận, mỗi thành viên trả lời 1 câu hỏi trước nhóm

+ Vì sao Việt muốn lau dọn bàn thờ giúp mẹ? - 3 nhóm nối tiếp nhau trả lời 3 câu hỏi,

các nhóm khác nhận xét, bổ sung.+ Qua câu chuyện trên, em có suy nghĩ gì về trách

nhiệm của con cháu đối với tổ tiên, ông bà? Vì sao?

- Nối tiếp trả lời

Kl : Ai cũng có tổ tiên, gia đình, dòng họ Mỗi người

đều phải biết ơn tổ tiên và thể hiện bằng việc làm cụ

thể

- Nghe, ghi nhớ để thực hiện

* HĐ 2:Mục tiêu:HS biết được những việc cần làm để

tỏ lòng biết ơn tổ tiên

- Hoạt động cá nhân

Bài tập 1 : Đọc yêu cầu và nội dung - 1 HS đọc yêu cầu, 5 HS đọc các việc

KL : Chúng ta cần thể hiện lòng nhớ ơn tổ tiên bằng

những việc làm thiết thực, cụ thể, phù hợp với khả

năng như các việc a, c, d, đ

- Lớp trao đổi, nhận xét, bổ sung

- 4 HS nối tiếp đọc 4 việc

* HĐ 3: Mục tiêu:

- Tự đánh giá bản thân qua đối chiếu với những việc

cần làm để bày tỏ lòng biết ơn tổ tiên

- Nhóm, cá nhân

+ Em đã làm được những việc gì để thể hiện lòng biết

ơn tổ tiên?

+ Những việc gì em chưa làm được? Vì sao?

+ Em dự kiến sẽ làm những việc gì? Làm như thế nào?

- Nhận xét, tuyên dương, nhắc nhở học sinh khác học

tập theo các bạn

- Suy nghĩ và làm việc cá nhân

- Trao đổi trong nhóm (nhóm đôi)

- Một số học sinh trình bày trước lớp HSkhác nhận xét, bổ sung

- Nghe

4.Củng cố dặn dò:

- Sưu tầm các tranh ảnh, bài báo về ngày Giỗ tổ Hùng

Vương và các câu ca dao, tục ngữ, thơ, truyện về chủ

đề Nhớ ơn tổ tiên

- Tìm hiểu về truyền thống tốt đẹp của dßng hä

- HS sưu tầm trước ở nhà

- HS nghe thực hiện

………

Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010

Trang 5

Chính tả: Nghe- viết:

KÌ DIỆU RỪNG XANH

I Mục tiêu, nhiệm vụ:

- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Tìm được các tiếng chứa yê, ya trong đoạn văn ( BT2); tìm được tiếng có vần uyên thíchhợp để điền vào ô trống ( BT3)

- DHS: Tính cẩn thận khi trình bày văn bản viết

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ hoặc 2, 3 tờ giấy khổ to đã phơ tơ nội dung bài tập

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra: (4’)

- 3 HS lên bảng viết những tiếng do GV đọc -3 em viết bảng lớp

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1')

Hoạt động 2: Nghe- viết

a) GV đọc bài chính tả 1 lượt -HS theo dõi SGK

( Từ Nắng trưa đến cảnh mùa thu)

c) Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

Hoạt động 3: Làm BT

a) Hướng dẫn HS làm BT 2

- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc 1 em đọc yêu cầu

- GV nhận xét, chốt lại

b) Hướng dẫn HS làm BT 3

- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc - HS đọc yêu cầu bài

Tìm tiếng cĩ vần uyên để điền vào các chỗ trống

- Cho HS làm bài GV treo bảng phụ viết sẵn BT 3 - 2 HS lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại

c) Hướng dẫn HS làm BT 4

- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc - 1 HS đọc yêu cầu BT 4

Tìm tiếng cĩ âm yê để gọi tên lại chim ở mỗi tranh

I Mục Tiêu: Giúp HS:

- Biết so sánh 2 số thập phân với nhau

- Aùp dụng so sánh 2 số thập phân để sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hoặctừ lớn đến bé

-Bài tập cần làm: bài 1, bài 2

Trang 6

* SKG: Làm thêm phần còn lại.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung cách so sánh 2 số thập phân như trong SGK

III Hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra:

- GV kiểm tra VBT - Gọi 3 HS chữa bảng bài 2

- GV nhận xét và cho điểm

- 3HS chữa bảng

- 10 HS nộp tập

- HS khác nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu: Trong tiết học hôm nay chúng ta

cùng học cách so sánh 2 số thập phân (GV ghi tựa

bài)

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết họcvà ghi tựa bài

2 Hướng dẫn tìm cách so sánh 2 số thập phân

có phần nguyên khác nhau:

Ví dụ 1: GV nêu bài toán: Sợi dây thứ 1 dài 8,1m,

sợi dây thứ 2 dài 7,9m Em hãy so sánh chiều dài

của 2 sợi dây?

- GV gọi HS trình bày cách so sánh trước lớp

- GV nhận xét cách so sánh HS, sau đó HD HS

làm lại theo SGK

+ Hãy so sánh phần nguyên của 2 số đó?

+ Dựa vào kết quả so sánh, em hãy tìm mối liên

hệ giữa việc so sánh phần nguyên của 2 số thập

phân với so sánh bảng thân chúng?

- GV nêu lại kết luận trên

3 Hướng dẫn tìm cách so sánh 2 số thập phân

có phần nguyên bằng nhau:

Ví dụ 2: GV nêu bài toán: Cuộn dây thứ 1 dài

35,7m, Cuộn dây thứ 2 dài 35,698m Em hãy so

sánh độ dài của 2 cuộn dây?

+ Nếu sử dụng kết luận vừa tìm được để so sánh

thì có so sánh được không? Vì sao?

+ Vậy theo em để so sánh được 35,7m và 35,698m

ta nên làm theo cách nào?

- GV nhận xét ý kiến của HS, sau đó yêu cầu HS

so sánh phần thập phân của 2 số với nhau

- GV gọi HS trình bày cách so sánh trước lớp Sau

đó nhận xét và giới thiệu cách so sánh như SGK

* So sánh 35,7m và 35,698m

Ta thấy 35,7 và 35,698 có phần nguyên bằng

nhau (cùng bằng 35m) ta so sánh phần thập phân:

- HS trao đổi tìm cách so sánh: 8,1m và 7,9m

- 1 số em trình bày trước lớp, cả lớp theo dõivà nhận xét + So sánh luôn: 8,1m > 7,9m.+ Đổi ra dm rồi so sánh: 8,1m = 81dm;7,9m =79dm

- HS nghe và ghi nhớ yêu cầu bài toán

+ Không so sánh được vì phần nguyên của 2số bằng nhau

- HS trao đổi tìm cách so sánh: 35,7m và35,698m

- 1 số em trình bày trước lớp, cả lớp theo dõivà nhận xét: + Đổi ra đơn vị khác để so sánh.+ So sánh 2 phần thập phân với nhau

- HS trao đổi tìm cách so sánh phần thậpphân của 2 số Sau đó so sánh 2 số

- 1 số em trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi,bổ sung

Trang 7

Phần thập phân của 35,7m là

10

7

m = 7dm =700mm

Phần thập phân của 35,698m là

1000

698

m =698mm

+ Từ kết quả so sánh 35,7m > 35,698m em hãy so

sánh 35,7 và 35,698 ?

+ Hãy so sánh phần mười của 2 số đó?

+ Em hãy tìm mối quan hệ kết quả so sánh 2 số

thập phân có phần nguyên bằng nhau với kq so

sánh phần mười của 2 số đó?

- GV nhắc lại kết luận trên Sau đó nêu tiếp

trường hợp phần nguyên, phần mười, phần trăm

bằng nhau

3 Ghi nhớ: GV treo bảng và yêu cầu HS đọc lại

phần bài học (mục c) SGK

+ HS nêu: 35,7 > 35,698

+ HS nêu: Hàng phần mười 7 > 6

+ Khi so sánh 2 số thập phân có phần nguyênbằng nhau thì ta so sánh đến phần thập phân.Số nào có hàng phần mười lớn thì số đó lớn,số nào có phần mười bé hơn thì số đó bé hơn

- HS nêu: so sánh đến phần trăm, phầnnghìn

- 1 số em đọc trước lớp

C Luyện tập - Thực hành:)

* Bài 1: So sánh 2 số thập phân:

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào tập

- GV yêu cầu HS giải thích cách so sánh từng cặp

số thập phân?

- GV nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:

- 1HS chữa bảng, cả lớp làm bài vào tập

- HS nhận xét bài làm trên bảng

- 3 HS lần lượt nêu

- HS khác nhận xét

* Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

+ Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ bé đến

lớn chúng ta phải làm gì?

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào tập

- GV yêu cầu HS chữa bài của bạn trên bảng

+ Hãy giải thích về cách sắp xếp trên?

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:

+ Cần so sánh các số này với nhau

- 1HS chữa bảng, cả lớp làm bài vào tập

 6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

+ 1HS giải thích trước lớp, cả lớp theo dõi vàbổ sung ý kiến

- HS nhận xét bài làm trên bảng

D Củng Cố - Dặn dò:

- GV tổng kết tiết học: HS nhắc lại ghi nhớ SGK

- Dặn học sinh khá giỏi làm bài tập 3 và xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tập

 GD: Nhận xét: Qua tiết học hôm nay thầy có lời khen ngợi các em: … qua đó còn một số emchưa thực hiện tốt công việc được giao trong giờ học

-Luyện từ và câu:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

I Mục tiêu,

Trang 8

Hiểu nghĩa của từ thiên nhiên ( BT1 ); Nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật , hiện tượng thiênnhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ ( BT2 ); tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và đặtcâu với một từ ngữ tìm được ở mỗi ý a,b,c của BT3, BT4.

 HSKG: Hiểu ý nghĩa của các thành ngữ tục ngữ ở BT2; có vốn từ phong phú và biết đặtcâu với từ tìm được ở ý d của BT3

 GDHS: Cảm nhận được vẻ đẹp từ thiên nhiên qua đó biết yêu quí, bảo vệ thiên nhiên

* GDBVMT (Khai thác gián tiếp): GD HS yêu quý vẻ đẹp của thiên nhiên thêm yêu quý và

III Các hoạt động dạy- học:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài -HS nghe, nhắc lại tên bài

Hoạt động 2: Làm bài tập

a) Hướng dẫn HS làm BT 1

- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc - 1 em đọc yêu cầu bài

- Cho HS làm bài - HS dùng viết chì đánh dấu vào dịng

mình chọn

- Cho HS trình bày kết quả - Đại diện cặp nêu dịng mình chọn

- GV nhận xét, chốt lại

b) Hướng dẫn HS làm BT 2

- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc -1em đọc yêu cầu bài

- Cho HS làm bài, GV đưa bảng phụ đã viết BT 2 lên - HS làm bài

- GV nhận xét, chốt lại

c) Hướng dẫn HS làm BT 3

- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc 1 em đọc yêu cầu bài và

Tìm từ ngữ miêu tả chiều rộng, chiều dài, chiều cao,

chiều sâu

- hs thi đua tìm nhanh

Đặt câu với từ vừa tìm

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét, chốt lại

d) Hướng dẫn HS làm BT 4 HS nghe yêu cầu và làm bài

( Cách tiến hành như ở các BT trước)

I Mục tiêu:

-Học sinh nhận ra được sự nguy hiểm của bệnh viêm gan A

-Hoc sinh nêu được nguyên nhân, cách lây truyền bệnh viêm gan A.

- Học sinh nêu được cách phòng bệnh viêm gan A

GDHS: Có ý thức phòng tránh bệnh viêm gan A

Trang 9

II Chuẩn bị:

- Thầy: Tranh phóng to, thông tin số liệu

- Trò : HS sưu tầm thông tin

III Các hoạt động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chọn hoa: - 3 học sinh

- Nguyên nhân gây ra bệnh viêm não? - Bệnh viêm não là do 1 loại vi rút gây ra

- Bệnh viêm não được lây truyền như thế nào? - Muỗi cu-lex hút các vi rút có trong máu

các gia súc và các động vật hoang dã rồitruyền sang cho người lành

- Bệnh viêm não nguy hiểm như thế nào? - Bệnh dễ gây tử vong, nếu sống có thể

cũng bị di chứng lâu dài như bại liệt, mất trínhớ

- Chúng ta phải làm gì để phòng bệnh viêm não? - Tiêm vắc-xin phòng bệnh

- Cần có thói quen ngũ màn kể cả ban ngày

- Chuồng gia xúc để xa nhà

- Làm vệ sinh môi trường xung quanh

 Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 bài mới: Bệnh viêm gan đang có chiều hướng gia

tăng, ảnh hưởng rất lớn đến sức khoẻ, đến sinh hoạt

hàng ngày Hôm nay cả lớp chúng ta cùng tìm hiểu

bệnh viêm gan qua bài “Phòng bệnh viêm gan A”

 Giáo viên ghi bảng

- Lắng nghe

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK - Hoạt động nhóm, lớp

Mục tiêu: HS nêu được tác nhân, đường lây truyền

bệnh viêm gan A

- Giáo viên chia lớp làm 6 nhóm (hoặc nhóm bàn)

- Giáo viên phát câu hỏi thảo luận

- Giáo viên yêu cầu đọc nội dung thảo luận

- Nhóm 1, 3, 5 (Hoặc nhóm bàn) Nhómtrưởng điều khiển các bạn quan sát trang

32 Đọc lời thoại các nhân vật kết hợpthông tin thu thập được

+ Nguyên nhân gây ra bệnh viêm gan A là gì? + Do vi rút viêm gan A

+ Nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm gan A? + Sốt nhẹ, đau ở vùng bụng bên phải, chán

ăn

+ Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường nào? + Bệnh lây qua đường tiêu hóa

 Giáo viên chốt - Nhóm trưởng báo cáo nội dung nhóm mình

thảo luận(Giáo viên kẻ khung như SGK, nhóm thảo luận, đại

diện nhóm lên dán băng giấy nội dung bài học vào

bảng lớp)

- Nhóm 2, 4, 6

Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.

Mục tiêu:

- Nêu cách phòng bệnh viêm gan A Có ý thức thực

hiện phòng bệnh viêm gan A

- Hoạt động nhóm đôi, cá nhân

* Bước 1 :

_GV yêu cầu HS quan sát hình và TLCH : _HS trình bày :

Trang 10

+Chỉ và nói về nội dung của từng hình

+Hãy giải thích tác dụng của việc làm trong từng

hình đối với việc phòng tránh bệnh viêm gan A

+H 2: Uống nước đun sôi để nguội+H 3: Ăn thức ăn đã nấu chín+H 4: Rửa tay bằng nước sạch và xà phòngtrước khi ăn

+H 5: Rửa tay bằng nước sạch và xà phòngsau khi đi đại tiện

_GV nêu câu hỏi :

+Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A

+Người mắc bệnh viêm gan A cần lưu ý điều gì

+Bạn có thể làm gì để phòng bệnh viêm gan A ?

_GV kết luận : (SGV Tr 69)

- Nghỉ ngơi, ăn thức ăn lỏng chứa nhiều chấtđạm, vitamin Không ăn mỡ, không uốngrượu

* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động lớp, cá nhân

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi giải ô

chữ

- 1 học sinh đọc câu hỏi

- Học sinh trả lời

- Giáo viên điền từ và bảng phụ (giấy bìa lớn)

4 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: Phòng tránh HIV/AIDS

- Nhận xét tiết học

………

Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ Trò chơi “ Kết bạn”

I – MỤC TIÊU:

- Thực hiện được tập hợp hàng dọc, hàng ngang nhanh, dóng thẳng hàng ( ngang, dọc ), điểmđúng số của mình

- Thực hiện đi đều thẳng hướng và vòng phải vòng trái

- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “ Kết bạn”

*GD tính nguyên tắc khi tham gia trò chơi

- Lấy chứng cứ cho NX 1

II – ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

- An toàn vệ sinh nơi tập

- 1 Còi, kẻ sân chơi trò chơi

III – NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1/ Phần mở đầu:

- Cán sự tập hợp lớp, báo cáo gv Gv nhận lớp

phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

- Khởi động:

- Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối,

hông,…

2/ Phần cơ bản:

a/ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm

số, quay phải, quay trái, đi đều ( thẳng

hướng, vòng phải, vòng trái), đứng lại:

- Lần 1: GV điều khiển

- Lần 2-3: Cán sự điều khiển

- GV theo dõi, nhận xét, uốn sửa

6-8 ph

18-22 ph10-14 ph

Đội hình nhận lớp

Đội hình tập luyện, 4 hàng ngang,sau chuyển 4 hàng dọc

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

Trang 11

+ Chia toồ taọp luyeọn Toồ trửụỷng ủieàu khieồn toồ

mỡnh taọp, gv ủi theo doừi, giuựp ủụừ, uoỏn sửỷa moọt

soỏ ủoọng taực hs taọp chửa chớnh xaực

+ Taọp hụùp lụựp: Laàn lửụùt tửứng toồ leõn trỡnh dieón

trửụực lụựp, gv quan saựt, nhaọn xeựt, uoỏn sửỷa

b/ Troứ chụi “ Keỏt baùn”

- GV neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ

qui ủũnh chụi, caỷ lụựp chụi thửỷ 1 laàn Sau chụi

chớnh thửực Keỏt hụùp vụựi vaàn ủieọu troứ chụi

- Caỷ lụựp cuứng tham gia chụi, sau moói laàn chụi

chớnh thửực, gv coự hỡnh thửực khen vaứ phaùt

3/ Phaàn keỏt thuực:

- Taọp moọt soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng

- GV cuứng hs heọ thoỏng baứi hoùc

- Nhaọn xeựt giụứ hoùc

- Giao baứi taọp veà nhaứ

6-8 ph

4-6 ph

* * * * * * *

GV

Taọp hụùp hs theo ủoọi hỡnh chụi, 1 voứng troứn

………

Thửự tử ngaứy 20 thaựng 10 naờm 2010

Tập đọc TIEÁT 16: TRệễÙC COÅNG TRễỉI

- Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thieõn nhieõn, coự nhửừng haứnh ủoọng thieỏt thửùc baỷo veọ thieõn nhieõn II.Chuaồn bũ:

-GV: ẹoà duứng daùy hoùc

-HS: ẹoà duứng hoùc taọp

III Caực hoaùt ủoọng:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

2 Baứi cuừ: Kỡ dieọu rửứng xanh

3 Baứi mụựi:

* Hoaùt ủoọng 1: HDHS luyeọn ủoùc - Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp

- Cho 1 HS ủoùc toaứn baứi - Hoùc sinh ủoùc

- Lửu yự caực em caàn ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: khoaỷng

trụứi, nguựt ngaựt, saộc maứu, vaùt nửụng, Giaựy, thaỏp

thoaựng

- Hoùc sinh phaựt aõm tửứ khoự

- Hoùc sinh ủoùc tửứ khoự coự trong caõu thụ

- 3 hoùc sinh ủoùc noỏi tieỏp nhau theo tửứngkhoồ (2 laàn)

- 1 hoùc sinh ủoùc toaứn baứi thụ

- Nhaọn xeựt sửỷa sai - Giaỷi nghúa ụỷ phaàn chuự giaỷi

- ẹoùc laùi toaứn baứi - Hoùc sinh laộng nghe

* Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi - Hoaùt ủoọng nhoựm, lụựp

- Chia nhoựm HD HS tỡm hieồu baứi - Lụựp chia thaứnh 4 nhoựm thaỷo luaọn

Trang 12

- Yêu cầu học sinh thảo luận - HS thảo luận, trả lời các câu hỏi ở SGK

- Treo tranh “Cổng trời” cho học sinh quan sát - Quan sát tranh và nêu nhận xét

- Chốt ý:

Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng cao

và cuộc sống thanh bình trong lao động của đồng

bào các dân tộc

* Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm - Hoạt động cá nhân, nhóm

- Cho HS thảo luận nhóm, tìm ra giọng đọc của bài

- giọng sâu lắng, ngân nga thể hiện niềmxúc động của tác giả trước vẻ đẹp của mộtvùng núi cao

- Đưa bảng phụ có ghi sẵn khổ thơ - 3 học sinh thể hiện cách nhấn giọng, ngắt

giọng (3-4 lần)

 Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố

- Thi đua: Đọc diễn cảm (thuộc lòng khổ thơ 2 hoặc

 Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: “Cái gì quý nhất?”

………

Toán Tiết 38: LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu: Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng so sánh 2 số thập phân với nhau

- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự xác định

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4(câu a)

*HSKG: Làm thêm phần còn lại

II Đồ dùng dạy học:- Xem lại bài trước và làm VBT.

III Hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu: Trong tiết học hôm nay các em

cùng làm một số bài tập về so sánh các số thập

phân, sắp xếp các số thập phân theo thứ tự xác

định (GV ghi tựa bài)

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài

C Luyện tập - Thực hành:

* Bài 1: Điền dấu:

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào tập

- GV yêu cầu HS giải thích cách làm?

- GV nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:

- 1HS chữa bảng, cả lớp làm bài vào tập

- HS nhận xét bài làm trên bảng

- 4 HS lần lượt nêu

- HS khác nhận xét

* Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến

lớn:

- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:

+ Cần so sánh các số này với nhau

Trang 13

+ Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ bé đến

lớn chúng ta phải làm gì?

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào tập

- GV yêu cầu HS chữa bài của bạn trên bảng

+ Hãy giải thích về cách săp xếp trên?

- GV nhận xét và cho điểm

- 1HS chữa bảng, cả lớp làm bài vào tập

- GV có thể mở rộng: 9,7x8 < 9,758

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:

- HS trao đổi cách làm

- 1HS chữa bảng, cả lớp làm bài vào tập

 9,7x8 < 9,718

+ 1HS giải thích trước lớp, cả lớp theo dõi và bổsung ý kiến: Phần nguyên và phần mười của 2 sốbằng nhau Để 9,7x8 < 9,718 thì x < 1 Vậy x = 0

Ta có: 9,708 < 9,718

- HS trao đổi và tìm được: x = 0,1,2,3,4

* Bài 4a: Tìm số tự nhiên x:

- GV yêu cầu HS khá tự làm bài, sau đó đi HD

HS yếu

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:

- HS trao đổi cách làm

- 1HS chữa bảng, cả lớp làm bài vào tập

 a/ 0,9 < x < 1,2 => x = 1

c/ 64,97 < x < 65,14 => x = 65

D Củng Cố - Dặn dò: - GV tổng kết tiết học:

-Dặn học sinh khá giỏi làm thêm bài 4b(phần cịn lại) và xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tậpchung

 GD: Nhận xét: Qua tiết học hôm nay thầy có lời khen ngợi các em: …

………

Tập làm văn:

LUYỆN TẬP TẢ CẢNH ( Cảnh ở địa phương em)

I Mục tiêu, nhiệm vụ:

- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một cảnh đẹp ở địa phương đủ 3 phần: Mở bài , thân bài , kết bài

- Dựa vào dàn ý ( than bài ) viết được một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phương

*GDHS: Biết trình bày một bài văn tả cảnh đủ 3 phần, sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Một số tranh ảnh minh hoạ cảnh đẹp ở các miền đất nước

- Bảng phụ tĩm tắt những gợi ý

- Bút dạ, 2 tờ giấy khổ t

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện tập

a) Hướng dẫn HS lập dàn ý

- GV nêu yêu cầu BT

- Cho HS làm bài GV phát 2 tờ giấy khổ to cho 2 HS

- 2 HS làm bài vào giấy

- Cho HS trình bày dàn ý - Lớp nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại

b) Cho HS viết đoạn văn

- Cho 1 HS đọc yêu cầu của đề

Ngày đăng: 29/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đối với việc phòng tránh bệnh viêm gan A - Giáo án tuần 8(Vũ)- CKTKN- Tích hợp- lấy chứng cứ
nh đối với việc phòng tránh bệnh viêm gan A (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w