HS: Đọc bài toán, nêu tóm tắt và tự làm.. Bài cũ: 3P - Nêu quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu số - Lên bảng thực hiện phép tính - GV chữa bài nhận xét... - Nhận xét giờ học - HS lên bảng
Trang 1Tuần 24: Thứ ngày tháng năm 2011 Tập đọc:
Vẽ về cuộc sống an toàn
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng tên viết tắt của tổ chức UNICEF (u – ni - xép) Biết đọc
đúng một bản tin thông báo tin vui, giọng rõ ràng, rành mạch, vui, tốc độ khá nhanh
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài
- Nắm đợc nội dung chính của bản tin: (SGV)
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa bài tập đọc
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu:
a Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Luyện đọc:
- GV ghi bảng: UNICEF
Giải thích: Tên viết tắt của quỹ bảo trợ Nhi
đồng của Liên hợp quốc
- GV hớng dẫn HS xem các bức tranh thiếu nhi
vẽ SGK, giúp HS hiểu các từ khó trong bài và
h-ớng dẫn cách ngắt nghỉ hơi
- GV đọc diễn cảm toàn bài
Tìm hiểu bài:
- Chủ đề của cuộc thi vẽ là gì ?
- Thiếu nhi hởng ứng cuộc chơi nh thế nào ?
- Điều gì cho thấy các em có nhận thức tốt về
cuộc thi ?
- Những nhận xét nào thể hiện sự đánh giá cao
khả năng thẩm mỹ của các em ?
- Những dòng in đậm ở bản tin có tác dụng gì ?
Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn HS đọc 1 đoạn bản thông báo
vui: Nhanh gọn, rõ ràng
- GV đọc mẫu
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- 2 HS đọc thuộc lòng bài trớc và trả lời câu hỏi SGK
Đọc: u – ni – xép
HS: Đọc: Năm mơi nghìn 50 000
- 1 – 2 em đọc 6 dòng đầu bài
- 4 em nối nhau đọc 4 đoạn (2 – 3 lần)
HS: Luyện đọc theo cặp, 1 – 2 em đọc cả bài HS: Đọc thầm để trả lời câu hỏi
- Em muốn sống an toàn
- Chỉ trong vòng 4 tháng đã có 50 000 bức tranh của thiếu nhi từ khắp mọi miền đất nớc gửi về ban Tổ chức
- Chỉ điểm tên 1 số tác phẩm cũng thấy kiến thức của thiếu nhi về an toàn đặc biệt là an toàn giao thông rất phong phú: Đội mũ bảo hiểm là tốt nhất, Gia đình em đợc bảo vệ an toàn, Trẻ
em không nên đi xe đạp trên đờng
- Phòng tranh trng bày là phòng tranh đẹp: Màu sắc tơi tắn, bố cục rõ ràng, ý tởng hồn nhiên, trong sáng mà sâu sắc Các họa sĩ nhỏ tuổi chẳng những có nhận thức đúng về phòng tránh tai nạn mà còn biết thể hiện bằng ngôn ngữ hội họa sáng tạo đến bất ngờ
- Gây ấn tợng làm hấp dẫn ngời đọc
- Tóm tắt thật gọn bằng số liệu và những từ ngữ nổi bật giúp ngời đọc nắm nhanh thông tin
- HS: 4 em nối nhau đọc 4 đoạn
- Cả lớp luyện đọc và thi đọc đoạn tin
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS rèn kỹ năng cộng phân số
Trang 2- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số và bớc đầu vận dụng.
II Các hoạt động dạy – học: học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
a Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- GV viết lên bảng phép tính: 3 +
5 4
- Phải thực hiện phép cộng này thế nào?
- Còn các phần a, b, c làm tơng tự
a 3 +
3
2
=
3
9
+
3
2
=
3 11
Bài 2: GV ghi bảng
8
6 8
1 8
5 8
1
8
2
8
3
- So sánh kết quả của 2 biểu thức trên ta thấy
thế nào?
=> Kết luận (SGK)
Bài 3:
Tóm tắt:
Hình chữ nhật có chiều dài:
3
2
m
Chiều rộng:
10
3
m
Tính nửa chu vi của hình chữ nhật đó
- GV chấm bài cho HS
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học và làm bài tập
HS: 2 em lên bảng chữa bài
HS: Viết số 3 dới dạng 3 =
1 3
Vậy 3 +
5
4
=
1
3
+
5
4
=
5
15
+
5
4
=
5 19
Viết gọn 3 +
5
4
=
5
15
+
5
4
=
5 19
b
4
23
= 4
20 + 4
3
= 5 + 4 3
c
21
54
= 21
42 + 21
12
= 2 + 21 12
HS: 2 em lên bảng làm
8
6 8
3 8
3 8
1 8
2
8
3
- HS: 2 biểu thức trên bằng nhau:
8
1 8
2 8
3
8
1 8
2 8 3
- HS: 2 em đọc lại kết luận:
+ Khi cộng 1 tổng 2 phân số với phân số thứ ba
ta có thể cộng phân số thứ nhất với tổng của phân số thứ hai và phân số thứ ba
- HS: Đọc đầu bài suy nghĩ tóm tắt và làm vào vở
Giải:
Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là:
3
2
+
10
3
=
30
29
(m)
Đáp số:
30
29
m
Luyện toán: Luyện tập
i Mục tiêu
- Củng cố cho HS những kiến thức đã học về phân số
+ Cộng phân số
+ Trình bày lời giải bài toán
- Vận dụng vào làm bài tập
2
Trang 3- Tính chính xác và yêu thích môn học
ii Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: (3P)
- Gọi Hs lên bảng làm bài
- GV chữa bài nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài ( 1P)
- Nội dung ( 31P)
Bài 1: Tính:
5
2
+ 3; 4 +
3 2
7
11
+2
8
5
+ 5
- GV chữa bài nhận xét
Bài 2: Tính bàng cách thận tiện nhất:
a)
25
12
+
5
3
+
25
13
b)
2
3
+
3
2
+
3 4
c)
5
3
+
5
7
+
4
3
d)
4
3
+
5
2
+
4 7
- GV chữ bài nhận xét
Bài 3: Một chiếc tàu thuỷ chậy đợc
8
3
quãng
đờng, giờ thứ hai chạy đợc
7
2
quãng đờng, giờ thứ ba chạy đợc
4
1
quãng đờng Hỏi sau
3 giờ chiếc tàu thuỷ chạy đợc bao nhiêu phần
của quãng đờng?
- GV thu vở chấm chữa bài nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: ( 1P)
- Nhắc laị nội dung
- Nhận xét giờ học
- HS lên bảng làm bài tập
- HS lên bảng làm bài
- HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề, làm bài vào vở
Bài giải.
Sau ba giờ tàu thuỷ đó chạy đợc số phần quãng
đờng là:
8
3
+
4
1
+
7
2
=
56
41
( quãng đờng)
Đáp số:
56
41
quãng đờng
Thứ ngày tháng năm 2011 Toán:
Phép trừ phân số
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết phép trừ 2 phân số cùng mẫu số
- Biết cách trừ hai phân số cùng mẫu số
II Đồ dùng dạy - học:
Hai băng giấy hình chữ nhật 12 x 4, thớc, kéo
III Các hoạt động dạy – học: học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu:
a Thực hành trên băng giấy:
- GV cho HS:
- Cắt 5 phần ta đợc bao nhiêu phần của băng
- HS lên bảng chữa bài tập
- Lấy 2 băng giấy đã chuẩn bị, dùng thớc chia mỗi băng giấy thành 6 phần bằng nhau Lấy 1 băng cắt lấy 5 phần
Trang 4- Cắt
6
3
từ
6
5
băng giấy, đặt phần còn lại lên băng giấy nguyên
- Nhận xét phần còn lại bằng ? phần băng giấy?
b Hình thành phép trừ 2 phân số cùng mẫu:
- GV ghi bảng: Tính
6
3 6
5
= ?
- Muốn kiểm tra phép trừ ta làm thế nào ?
=> Quy tắc (SGK)
c Thực hành:
Bài 1:
- GV cùng cả lớp chữa bài
Bài 2:
a GV ghi phép trừ:
9
3 3
2
= ?
Vậy:
3
2
-
9
3
=
3
2
-
3
1
=
3 1
- Các phần còn lại tơng tự
Bài 3: GV nêu câu hỏi:
- Trong các lần thi đấu thể thao thờng có những
huy trơng gì để trao giải cho các vận động
viên ?
- GV chữa bài, chốt lời giải đúng
- Chấm điểm cho HS
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và làm vở bài tập
- Ta đợc
6
5
băng giấy
HS: Thực hiện, so sánh và trả lời
- Còn
6
2
băng giấy
HS: Lấy 5 – 3 = 2, lấy 2 là tử số, 6 là mẫu số
đợc phân số
6
2
- Thử lại bằng phép cộng:
6
2
+
6
3
=
6 5
- HS: 3 – 5 em đọc quy tắc
HS: Đọc yêu cầu, tự làm vào vở
- 2 HS lên bảng làm
HS: Đa về 2 phân số cùng mẫu bằng cách rút gọn:
9
3
=
3 : 9
3 : 3
=
3 1
- HS: Tự làm vào vở rồi chữa bài
HS: Đọc bài toán, nêu tóm tắt và tự làm
- 1 HS lên bảng giải
Luyện toán: Phép trừ phân số
i Mục tiêu:
- Củng côc cho HS về phép trừ hai phân số cùng mẫu số
- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số
- Giáo dục cho HS ham thích bộ môn học
ii Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: ( 3P)
- Nêu quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu số
- Lên bảng thực hiện phép tính
- GV chữa bài nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài ( 1p)
- Nội dung ( 31P)
Bài 1: Tính :
- HS nêu và ;lên bảng thực hiện phép tính
4
Trang 53
-4
1
;
5
7
-
5
4
;
41
27
-
41 15
19
13
-19
7
;
13
8
-
13
4
;
38
45
-
72 4
- GV chữa bài nhận xét
Bài 2: Tìm x:
X +
4
3
=
4
5
15
8
+ x =
15 14
X +
25
11
= 2
14
13
+ x = 4
- HS lên bảng làm bài tập
- GV chữa bài nhận xét
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
a)
7
10
-
7
5
-
7
3
b)
17
21
-
17
4
-
7
5
-7 10
GV chữa bài nhận xét
Bài 4: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là
5 7
m , chiều dài là
5
4
m Tính chiều rộng theo xăng-ti-mét, rồi theo mét?
- GV chữa, nhận xét
xó, xó Hoà Bỡnh ngày thứ nhất cú 238 số trẻ
em trong xó đi tiờm chủng , ngày thứ hai cú
23
11
số trẻ em trong xó đó đi tiờm chủng Hỏi
ngày thứ hai sú trẻ em đó đi tiờm chủng nhiều
hơn ngày thứ nhất bao nhiờu phần của số trẻ
em trong xó?
- GV thu vở chấm, nhận xột, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: (1 P)
- Nhắc lại nội dung
- Nhận xét giờ học
- HS lên bảng thực hiện phép tính
- Nêu quy tắc tìm thành phần cha biết của phép tính?
- HS làm vào vở bài tập
- HS lên bảng thực hiên phép tính
- HS đọc đề, phân tích
- Làm bài tập Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là:
5
7
-
5
4
=
5
3
(m)= 60( cm)
Đáp số:
5
3
m; 60 cm
- HS đọc đề phõn tớch
- HS tự làm bài tập vào vở Bài giải
Ngày thứ hai số trẻ em đó đi tiờm chủng nhiều hơn ngày thứ nhất là:
23
11
-23
8
=
11
3
( số em trẻ ) Đỏp số: 113 số trẻ em
Tập đọc:
đoàn thuyền đánh cá
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài thơ Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng đọc thể hiện đợc nhịp
điệu khẩn trơng, tâm trạng hào hứng của những ngời đánh cá trên biển
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả, vẻ đẹp của lao động
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy – học: học:
Trang 62.Bài mới: Giới thiệu:
a Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
Luyện đọc:
- GV nghe kết hợp sửa sai, giải nghĩa từ và cách
ngắt nhịp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
Tìm hiểu bài:
- Đoàn thuyền đánh cá ra khơi vào lúc nào?
Những câu thơ nào cho biết điều đó ?
- Đoàn thuyền đánh cá trở về vào lúc nào?
Những câu nào cho biết điều đó ?
- GV: Mặt biển đội biển nhô lên là thời điểm
bình minh, những ngôi sao đã mờ Ngắm mặt
biển có cảm tởng mặt trời đang nhô lên từ đáy
biển
- Tìm những hình ảnh nói lên vẻ đẹp huy hoàng
của biển ?
- Công việc lao động của ngời đánh cá đợc miêu
tả nh thế nào ?
Hớng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
thơ:
- GV hớng dẫn đọc diễn cảm 1 đoạn tiêu biểu
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu cả lớp về học thuộc lòng bài thơ
HS: Nối nhau đọc 5 khổ thơ (2 – 3 lợt)
HS: Luyện đọc theo cặp
1 – 2 em đọc cả bài
- HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi.
- … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: ra khơi lúc hoàng hôn Câu:
“Mặt trời xuống biển nh hòn lửa”
thời điểm mặt trời lặn
- Đoàn thuyền đánh cá trở về vào lúc bình minh Câu thơ:
“Sao mà kéo lới kịp trời sáng
Mặt trời đội biển nhô màu mới”
- Các câu thơ: “Mặt trời … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: hòn lửa
Sóng đã … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: đêm sập cửa Mặt trời … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: nhô màu mới Mắt cá … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: dặm phơi”
- Đoàn thuyền ra khơi, tiếng hát của những ngời
đánh cá cùng gió làm căng cánh buồm
- Lời ca của họ thật hay, thật vui vẻ, hào hứng
- Công việc kéo lới, những mẻ cá nặng đợc miêu tả thật đẹp
- Hình ảnh đoàn thuyền thật đẹp khi trở về:
“Câu hát căng … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: gió khơi”
- HS: 5 em nối nhau đọc 5 khổ thơ (2 – 3 lợt)
- Đọc diễn cảm theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- Học thuộc lòng bài thơ
- Thi học thuộc lòng
Chính tả:
họa sĩ: tô ngọc vân
I Mục tiêu:
1 Nghe – viết đúng chính xác, trình bày đúng bài chính tả “Họa sĩ Tô Ngọc Vân”
2 Làm đúng bài tập nhận biết tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn ch/tr, dấu hỏi / ngã.
II Đồ dùng dạy - học:
Phiếu bài tập, giấy khổ to
III Các hoạt động dạy – học: học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu:
a Hớng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài chính tả cần viết và các từ đợc chú
giải
- GV nhắc các em chú ý những chữ cần viết
hoa, những từ ngữ dễ viết sai và cách trình bày
bài
- 1 HS đọc những từ ngữ cần điền vào ô trống ở bài tập 2 tiết trớc
HS: Theo dõi trong SGK, xem ảnh chân dung Tô Ngọc Vân
- Đọc thầm lại bài chính tả
6
Trang 7- Đoạn văn nói điều gì ?
- GV đọc từng câu cho HS viết
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Chấm 10 bài, nhận xét
b Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2:
- GV dán phiếu ghi sẵn nội dung bài tập
- GV gọi HS nhận xét, chốt lời giải đúng
* Đoạn a: Kể chuyện phải trung thành với
truyện, phải kể đúng các tình tiết của câu
chuyện, các nhân vật có trong truyện Đừng
biến giờ kể chuyện thành giờ đọc truyện
Bài 3:
- GV gọi HS nhận xét, chốt lời giải đúng:
a Nho, nhỏ, nhọ
b Chi, chì, chỉ, chị
- GV cho điểm những HS làm đúng
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Ca ngợi Tô Ngọc Vân là một nghệ sỹ tài hoa,
đã ngã xuống trong kháng chiến
HS: Nghe viết bài vào vở
- Soát lỗi bài chính tả
HS: Đọc yêu cầu, làm bài cá nhân vào vở bài tập
- 3 – 4 HS lên làm bài trên phiếu
* Đoạn b: Mở hộp thịt mỡ Nó cứ tranh cãi mà không lo cải tiến công việc
HS: Đọc yêu cầu, làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
Thứ ngày tháng năm 2011
Toán:
Phép trừ phân số (tiếp)
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số
- Biết cách trừ hai phân số khác mẫu số
II Đồ dùng dạy - học: Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy – học: học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu và ghi đầu bài:
a Hình thành phép trừ hai phân số khác mẫu:
- GV nêu ví dụ trong SGK dới dạng bài toán
? Muốn tìm số đờng còn lại ta làm thế nào
? Ta phải làm thế nào
- GV cho HS phát biểu cách trừ hai phân số đã quy
đồng
- Viết quy tắc lên bảng
b Thực hành:
Bài 1:
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2:
- HS lên bảng chữa bài tập
HS: Ta lấy
5
4
-
3
2
= ?
- Đa về trừ hai phân số cùng mẫu
- Quy đồng mẫu số đợc:
5
4
-
3
2
=
15
12
-
15
10
=
15 2
HS: Đọc lại quy tắc
HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài
HS: Đọc lại quy tắc
HS: Thực hiện phép tính này
Trang 8- GV ghi lên bảng:
16
20
-
4
3
= ?
Bài 3:
Tóm tắt:
Trồng hoa + cây xanh:
7
6
diện tích
Trồng hoa:
5
2
diện tích
Trồng cây xanh? diện tích
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và làm bài tập
16
20
-
4
3
=
16
20
-
16
12
=
16
8
=
2
1
- HS tự làm các phần b, c, d vào vở
HS: Nêu bài toán, nêu tóm tắt bài toán sau
đó tự làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
Giải:
Diện tích trồng cây xanh là:
7
6
-
5
2
=
35
16
(diện tích)
Đáp số:
35
16
diện tích
GDNGlên lớp: Chủ điểm 4: Giữ gìn nền văn hóa dân tộc
Mừng Đảng, mừng Xuân, mừng Đất nớc đổi mới.
A Nhiệm vụ giáo dục:
- Giúp học sinh hiểu đợcnhững giá trị truyền thống ciủa văn hóa dân tộc về phong tục tập quán tốt đẹp của ngời Việt Nam
- Loại trừ những hủ tục lạc hậu
B Dự kiến các hoạt động đợc tổ chức, thời gian dành cho các
hoạt động
- Tập luyện nghi thức đội: từ 25/8 đến 04/9
- Phát động phong trào thi đua: Từ 05/9 đến 31/10
- Tổ chức nhóm ngoại khóa môn học: Từ 15/9 đến 15/10
- Thi viết chữ đẹp, vẽ tranh, văn nghệ : dịp 20/10
C Nội dung chơng trình hoạt động ngoài giờ lên lớp
Phát động thi đua
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Đánh giá các hoạt động trớc, trong và sau tết Nguyên đán
- Tổ chức thi đua học tập, rèn luyện mừng Đảng – mừng Xuân
- Giáo dục ý thức BVMT qua hoạt động trồng và chăm sóa cây đầu xuân
II Nội dung và hình thức:
1 Nội dung:
- Phát động thi đua
2 Hình thức:
- Đánh giá các hoạt động trớc, trong và sau tết Nguyên đán
Thực hiện nghiêm chỉnh CT của CP về cấm vận chuyển mua bán và tàng trữ pháo nổ, không có
HS nào vi phạm
- Các tổ xây dựng kế hoạch hoạt động:
+ Phong trào “ Hoa điểm 10”
+ Phong trào “ Trồng và chăm sóc cây xanh”: Mỗi HS trồng một loại cây trong vờn cây thuốc nam của trờng; cả lớp nhận và chăm sóc một cây bóng mát
III Tổng kết:
- GV nhắc nhở học sinh chuẩn bị tốt để thực hiện kế hoạch đã đề ra
Luyện từ và câu:
Câu kể: “ai là gì?”
I Mục tiêu:
- Hiểu cấu tạo, tác dụng của câu kể “Ai là gì?”
- Biết tìm câu kể “Ai là gì?” trong đoạn văn Biết đặt câu kể “Ai là gì?” để giới thiệu hoặc nhận định về một ngời, một vật
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu khổ to, bút dạ
8
Trang 9III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu và ghi tên bài:
a Phần nhận xét:
- GV chốt lại bằng cách dán tờ phiếu lên bảng
Câu 1, 2: Giới thiệu về bạn Diệu Chi
Câu 3: Nêu nhận định về bạn ấy
- GV hớng dẫn HS tìm các bộ phận trả lời các
câu hỏi “Ai là gì?”:
Câu 1: Ai là Diệu Chi … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: ta?
Đây là ai?
Câu 2, 3 tơng tự
- GV cho HS so sánh xác định sự khác nhau
giữa kiểu câu “Ai là gì?” với “Ai làm gì?” và
“Ai thế nào?”
b Ghi nhớ:
c Phần luyện tập:
Bài 1:
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng:
Câu kể Ai là gì?“ ” a.- Thì ra đó là … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: chế tạo
- Đó chính là … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: hiện đại
b Lá là lịch của cây
Cây lại là lịch đất
Trăng lặn rồi trăng mọc
Là lịch của bầu trời
Mời ngón tay là lịch
Lịch lại là trang sách
c Sầu riêng là loại trái quý của miền Nam
Bài 2:
- GV và cả lớp nhận xét
- Chấm điểm những em giới thiệu hay
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- 1 HS học thuộc lòng 4 câu tục ngữ, một em làm bài tập 3
HS: 4 HS nối nhau đọc 4 yêu cầu
- 1 HS đọc 3 câu in nghiêng có trong đoạn văn
- Cả lớp đọc thầm 3 câu văn in nghiêng, tìm câu dùng để giới thiệu câu nêu nhận định về bạn Diệu Chi
- HS phát biểu
- Đây là bạn Chi, bạn mới của lớp ta
- Bạn ấy là một họa sĩ nhỏ đấy
HS: Đây là Diệu Chi … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: ta
- Đây là Diệu Chi, bạn mới … ra khơi lúc hoàng hôn Câu: ta
HS: Khác nhau ở bộ phận vị ngữ
HS: 4 – 5 em đọc nội dung ghi nhớ
HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
Tác dụng:
- Giới thiệu về thứ máy mới
- Nêu nhận định về giá trị của máy
- Nêu nhận định (chỉ mùa)
- Nêu nhận định (chỉ vụ hoặc chỉ năm)
- Nêu nhận định (chỉ ngày đêm)
- Nêu nhận định (đếm ngày tháng)
- Nêu nhận định năm học
- Nêu nhận định về giá trị của trái sầu riêng bao hàm cả gợi ý giới thiệu
HS: Một em đọc yêu cầu, suy nghĩ viết nhanh vào giấy nháp lời giới thiệu kiểm tra các câu kể
“Ai là gì?”
- Từng cặp HS thực hành giới thiệu
- Thi giới thiệu trớc lớp
Thứ năm ngày tháng 02 năm 2011
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố, luyện tập phép trừ hai phân số
- Biết cách trừ hai, ba phân số
II Các hoạt động dạy – học: học:
Trang 101 Bài cũ:
2 Bài mới:Giới thiệu bài:
a Hớng dẫn luyện tập:
Củng cố về phép trừ 2 phân số:
- GV ghi bảng: Tính:
4
13
-
4
7
=?
2
3
-
3
2
=?
Thực hành:
Bài 1:
- GV gọi HS nêu kết quả, lên bảng trình bày
Bài 2:
- GV gọi HS nhận xét, chốt lời giải đúng
2 -
4
3
=?
gọn trớc khi tính
- GV gọi HS nhận xét bài làm và kết quả
Bài 5:
- GV có thể hỏi
8
3
=? Giờ
1 ngày = 24 giờ
8
3
ngày =
8
3
x 24 = 9 (giờ)
- GV chấm bài cho HS
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập
- HS lên bảng chữa bài tập
HS: 2 em lên bảng nhắc lại cách trừ 2 phân số khác mẫu số và thực hiện phép trừ Cả lớp làm vào vở
HS: Đọc yêu cầu, tự làm vào vở sau đó đổi chéo
vở cho nhau để kiểm tra kết quả
HS: Làm bài rồi chữa bài
HS: Viết 2 dới dạng phân số
2 -
4
3
=
1
2
-
4
3
=
4
8
-
4
3
=
4 5
HS: Tự làm các phần còn lại vào vở
HS: Tự làm vào vở
- 2 em lên bảng làm
HS: Đọc đầu bài, tóm tắt rồi tự làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm
Giải:
Thời gian ngủ của Lan trong ngày là:
8
5
-
4
1
=
8
3
(ngày)
Đáp số:
8
3
ngày
- Thời gian của Lan trong 1 ngày là 9 giờ
Luyện toán: ôn luyện
I mục tiêu: Giúp HS củng cố kỹ năng
Thực hiện đợc phép cộng 3 phân số khác mẫu số,cộng một số tự nhiên với phân số, cộng một phân
số với só tự nhiên
Hoàn chỉnh bài ở VBT tr38 (HS khá) HS yếu bài1, bài3 dòng 1 và bài 4
II Đồ dùng dạy - học: VBT
III Hoạt Động dạy - học:
1 Giới thiệu bài
2 HD luyện tập
Bài 1: Gợi ý HS theo mẫu đả làm để tự làm bài.
Bài 2: HS khá
Bài 3: Gợi ý HS Sở dụng các tính chất giao
hoán , kết hợp của phân số để làm bài
Cả lớp làm bài ở VBT 3em làm ở bảng rồi chữa
tự làm bài ròi nêu ý kiến Tiến hành tơng tự bài 2 10