Hoạt động dạy học nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò - HS nối tiếp đọc từng câu.. + Gọi HS giải nghĩa từ mới - HS đọc theo N2- Đọc từng đoạn trong nhóm - Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài 3.. +
Trang 1
Ngày soạn: ngày 23 tháng 1 năm 2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010tiết1: chào cờ:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Hiểu đợc nội dung bài: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, cóbản lĩnh từ nhỏ.( TL đợc các CH trong SGK)
B Kể chuyện:
- Biết sắp xếp các tranh trong SGK theo đúng trình tự câu chuyện và kể lại
đ-ợc từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài + GV hớng dẫn ngắt,
nghỉ đúng - HS nối tiếp đọan + GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới + Đọc đoạn 4 trong
3 Tìm hiểu bài ( 12') - HS đọc ĐT cả bài
- Vua Minh Mạng ngắm
- Câu bé Cao Bá quát
có mong muốn điều gì ? - Cậu có mong muốn nhìn rõ mặt vua.No xa giá đi -> đâu quân lính cũng theo
đuổi
- Câu đã làm gì để thựchiện mong muốn đó ? - Cậu nghĩ ra cách gây chuyện ầm ĩ, náođộng;m cởi quần áo nhảy xuống hồ
tắm
Trang 2- Vì sao vua bắt Cao Bá
Quát đối ? - Vua thấy cậu tự xng là học trò nênmuốn thử tài cậu, cho có cơ hội chuộc
tội
- GV giảng thêm về đối
đáp
- Vua ra vế đối nh thếnào ?
- Cao Bá Quát đối lại
a Sắp xếp lại 4 tranhtheo đúng thứ tự 4 đoạntrong chuyện
C C2 D2 (1') - Em biết câu tục ngữ
nào có 2 vế đối nhau ?
Trang 3- Vận dụng phép để làm tính và giải bài toán.
* TCTV: Đọc yc
BT2 (ýC)
ii Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
- Nhận xét - ghi điểm 00 402 00 701
08 05
0 2Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu
- Yêu cầu HS làm vàobảng con X x 7 = 2107 8 x X = 1940
X = 2107 : 7 X =
1640 : 8
- Nhận xét - ghi điểm X = 301 X = 205Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu
- GV gọi HS phân tích
- Yêu cầu 1HS lên bảng + lớp làm vào vở Số ki lô gam gạo đã bán là:Bài giải
2024 : 4 = 506 (kg)
- GV gọi HS nhận xét Số ki lô gam gạo còn lại là:
Đáp số: 1518 kg gạoBài 4 - GV gọi HS nêu yc - 2HS nêu yêu cầu bài tập + mẫu
- 1HS nêu cách nhẩm
- Yêu cầu HS làm bảng
Nhẩm: 6nghìn : 2 = 3 nghìn Vậy 6000 : 2 = 3000
- GV nhận xét - HS nêu miệng kết quả, cách tính
Trang 4- HS hiểu và biết cách ứng xử đúng khi gặp đám tang
- HS có thái độ tôn trọng đám tang, cảm thông với nỗi đau khổ của những gia
đình có ngời vừa mất
* TCTV: HĐ1
II đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
- HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ tánthành hoặc không tán thành hoặc l-ỡng lự của mình
b Tôn trọng đám tang là tôntrọng ngời đã khuất…
c Tôn trọng đám tang làbiểu hiện của nếp sống vănhoá…
- HS thảo luận và nêu lý do tánthành, không tán thành, lỡng lự…Kết luận: - Tán thành với các
ý kiến b,c
- Không tán thành với ý kiếna
b Hoạt động 2: Xử lý tình huống.
- GV chia lớp làm 4 nhóm,giao việc cho mỗi nhóm 1tình huống (VBT)
- HS thảo luận theo nhóm
- Các nhóm thảo luận
* Kết luận:
THa: Em không nên gọibạn, chỉ trỏ, cời đùa…
TH b: Em không nên chạynhảy, vặn to đài, ti vi…
TH c: Em nên hỏi thăm vàchia buồn cùng bạn
TH d: Em nên khuyên ngăncác bạn
- Đại diện nhóm trình bày, kết quả,cả lớp trao đổi, nhận xét
c Hoạt động 3: Trò chơi "Nên và không
nên"
- GV chia lớp làm 4N Phátcho mỗi nhóm 1 bút, 1 giấy
- GV phổ biến luật chơi - HS chơi trò chơi
- nhận xét tuyên dơng - HS nhận xét
*Kết luận: Cần phải tôntrọng đám tang, không nênlàm gì xúc phạm" đám tang
Đó là biểu hiện của nếp sốngvăn hoá
C C2 D2 (1') - Nhận xét tiết học
Về nhà học bài, chuẩn bị Nghe
Trang 5- BiÕt nh©n, chia sè cã 4 ch÷ sè cho sè cã 1 chò sè.
- VËn dông gi¶i bµi to¸n cã 2 phÐp tÝnh.
Bµi 1 - GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- Yªu cÇu HS thùc hiÖnb¶ng con 821 3284 4
- söa sai sau mçi lÇn gi¬
b¶ng
Bµi 2 - GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- Yªu cÇu HS lµm vµob¶ng 4691 2 1230 3
06 2345 03 410
09 00
- GV söa sai cho Hs 11 0+ Nªu l¹i c¸ch chia ? 1
Bµi 3 - GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- Yªu cÇu ph©n tÝch bµi
(285 + 95) x 2 = 760 (m)
- HS + GV nhËn xÐt §¸p sè: 760 m
C C2 D2 (1') - NhËn xÐt tiÕt häc Nghe
Trang 6Về nhà học bài, chuẩn bịbài.
tiết 2: Chính tả (nghe viết)
Đối đáp với vua
A KTBC (4') Đọc; lỡi liềm, non nớt, lu luyến
- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe - 2HS đọc lại
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát
+ Hãy đọc câu đối của vua và
vế đối của Cao Bá quát ? - HS nêu + Đoạn văn có mấy câu ? - 5 câu+ Trong đoạn văn có những chữ
nào phải viết hoa? Vì sao? - Những chữ đầu câu và tênriêng Cao Bá Quát
- GV đọc 1 số tiếng khó:
Học trò, nớc trong không bỏ… - HS luyện viết vào bảng
con
- GV quan sát sửa sai
- GV quan sát uấn nắn cho HS
c Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
Trang 7x: xé vải, xào rau, xới
đất…
C C2 D2 (1') - Nhận xét tiết học
Về nhà học bài, chuẩn bị bài Nghe
+ Quan sát và nói về màu sắccủa những bông hoa trong cáchình ở (90,91) và những bônghoa đợc mang đến lớp Trongnhững bông hoa đó, bông hoanào có hơng thơm, bông hoa nàokhông có hơng thơm ?
- Nhóm trởng điều khiểncác bạn thảo luận
- Đại diện nhóm trìnhbày kết quả thảo luậncủa nhóm mình
- Các nhóm khác bổsung
- kết luận: Các loại hoa thờngkhác nhau về hình dạng, màusắc, mùi thơm
- Mỗi bông hoa thờng có: Cuốnghoa, cánh hoa, nhị hoa
* Mục tiêu: Biết
phân loại các bông
hoa su tầm đợc
- HS vẽ thêm 1 số bônghoa bên những bông hoathật
Trang 8- GV tổ chức cho HS trng bàysản phẩm của nhóm mình - HS trng bay- Quan sát - nhận xét
- HS khá nêu tên 1 số loài hoakhác nhau
- QS hình 54 những bông hoanào dùng để trang trí, nhữngbông hoa nào dùng để ăn ?
* Kết luận: Hoa là cơ quan sinh
sản của cây hoa thờng dùng đểtrang trí, làm nớc hoa và nhiềuviệc khác
- HS biết cách đan nong đôi - Đan đợc nong đôi
- Đan đợc nong đôi đúng quy trình kỹ thuật- HS yêu thích nan đan
* TCTV: nhắ lại quy trình
II Chuẩn bị
- Tranh quy trình- Các bạn đan mẫu 3 màu- Bìa màu, giấy TC, bút chì…- Tấm
đan nong đôi của HS lớp trớc- Mẫu tấm đan nong đôi
- GV tổ chức cho HS thựchành
- GV quan sát, HD thêm chonhững HS còn lúng túng
* Lu ý: Khi dán nẹp xung
- 2HS nhắc lại quy trình +B1: Kẻ, cắt các nan đan.+ B2: Đan nong đôi+ B3: Dán nẹp xung quanhtấm đan
- HS thực hành đan
Trang 9* Trng bày sản
phẩm
Củng cố dặn dò
quanh cần dán lần lợt chothẳng mép với tấm đan
- GV tổ chức cho HS trngbày sản phẩm
- GV lựa chọn 1 số sảnphẩmđẹp lu trữ tại lớp
- GV nhận xét sự chuẩn bị, t2
học tập và kĩ năng thực hànhcủa HS
* Dặn dò chuẩn bị giờ sau
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ R (1 dòng), Ph, H (1 dòng)
- Viết tên riêng Phan Rang bằng cỡ nhỏ
- Viết câu ứng: Rủ nhau đi cấy đi cày/ Bây giờ khó nhọc có ngày phong lu
* TCTV: Luyện viết chữ hoa
II Đồ dùng day học:
- Mẫu chữ viết hoa R
- Viết vào giấy Phan Rang và câu ứng dụng
III Các HĐ dạy học:
A KTBC:
(4' ) - Nhắc lại từ và câu ứngdụng T23 ?
Đọc: Quang Trung, quê
- Nhận xét - ghi điểm
HS viết bảng con
B Bài mới:
1 GTbài:(2' ) Trực tiếp - Ghi bảng
2 Luyện viết chữ hoa ( 33')
TCTV - Trong tên riêng và câu ứng
dụng có chữ hoa nào - P, R, B
- GV treo chữ mẫu R lên
- GV viết mẫu, nhắc lại cách
- HS nghe
+ Trong từ ứng dụng cácchữ có chiều cao nh thếnào ?
- Chữ R, P,H,G cao 2,5 li các chữcòn lại cao 1 li
+ Khoảng cách giữa các chữ
nh thế nào? - Bằng 1 con chữ o- HS viết từ ứng dụng vào bảng
con
- GV nhận xét
c Tập viết câu ứng dụng - 2HS đọc
- GV giới thiệu: Câu ca dao
Trang 10khuyên ta phải chăm chỉ…
+ Trong câu ứng dụng cáccâu có chiều cao nh thếnào?
- HS nêu
- GV nhận xét - HS viết bảng con: Rủ, bây
3 HD viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- GV quan sát uốn nắn cho
4 Chấm, chữa bài:
- GV thu vở chấm điểm
- NX bài viết
C C2 D2 (1') - Nhận xét tiết học
Về nhà học bài, chuẩn bịbài
- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải cuối bài
- Hiểu nội dung và ý nghĩa bài: Ca ngợi tài ứng tác của nhà thơ Pu - skin
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ ND bài đọc
- ảnh chân dung Pu - skin
III Hoạt động dạy học
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
- HS nối tiếp đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp đọc đoạn + GV hớng dẫn ngắt nghỉ - HS giải nghĩa từ mới + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS đọc theo nhóm 3
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
3 Tìm hiểu bài ( 15')
- Câu chuyện xảy ra trong hoàncảnh nào - Trong 1 giờ văn, thầy giáobảo 1HS làm thơ tả cảnh mặt
Trang 11trời mọc
- Câu thơ của ngời bạn Pu - skin
có gì vô lí? - Câu thơ nói mặt trời mọc ởđằng tây là vô lý
- Pu-skin đã giúp bạn nh thếnào ? - Pu - skin đã đọc tiếp 3 câuthơ khác…
- Điều gì đã làm cho bài thơ của
i Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cho học sinh có kỹ năng thực hành chia số có 4 chữ số cho số có 1chữ số
- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức
- Củng cố giải bài toán có lời văn
ii Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 3 HSlên bảng
- Nhận xét - ghi điểm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 3 HS lên bảng
356 x 6 : 4 = 2136 : 4 = 534
7256 : 8 x 9 = 907 x 9 = 8163
472 + 5005 : 5 = 472 + 1001 = 1473 Bài 3 Nêu yêu cầu: Tuổi của Bố
là 45 tuổi, tuổi của con - HS đọc yêu cầu.- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giải
Trang 12( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Ngày soạn: ngày 25 tháng 1 năm 2010 Ngày giảng: Thứ 4 ngày 27 tháng 1 năm 2010
-* TCTV: Giới thiệu số la mã
BT3 (ýb)
ii đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học
- HS quan sát- HS nghe
- viết bảng các chữ số
La Mã I,V,X và giớithiệu - đọc
- HS nghe - đọc ĐT
- GV viết 2 chữ số I vớinhau - đọc là 2 - HS đọc
- Viết 3 chữ số I vớinhau đợc số III, đọc là 3 - HS đọc - viết bảng con
Trang 13số VII, VIII, X, XI, XII,
nh các số V, VI
- giới thiệu số XX: Viết
số XX liền nhau đợc số20
- HS nghe viết bảng con
- Viết bên phải số XX 1chữ số I ta đợc số lớnhơn số XX một đơn vị
đó là số XXI
- HS nghe viết bảng
3 Luyện tập ( 14 ")
* Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu
- HS đọc theo cặp
- GV gọi HS nên bảng
đọc chữ số LaMã theo
đúng thứ tự xuôi, ngợcbất kì
- 5 - 7 HS đọc trớc lớp
- GV nhận xét - HS nhận xét
* Bài 2 - GV dùng đồng hồ ghi
bằng chữ số LaMã, xoaykim đồng hồ đến các vịtrí đúng Gọi HS đọc
đồng hồ
- HS tập đọc giờ đúng trên đồng hồghi bằng chữ số La Mã
- GV nhận xét - HS nhận xét
* Bài 3 Củng cố về viết số La
Mã
- GV gọi HS nêu yêu
- Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm vào vở - 2 HS lên bảng
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung các ý nghĩa của bài; Tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo hồn nhiên
nh tuổi thơ của em Nó hoà hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sốngxung quanh.( TL đợc các câu hỏi trong SGK)
* TCTV: Luyện đọc
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ ND bài đọc SGK
- Hoa mời giờ, tranh đàn vi - ô - lông
Trang 14+ Gọi HS giải nghĩa từ mới - HS đọc theo N2
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Cả lớp đọc đồng thanh toàn
bài
3 Tìm hiểu bài: (18')
- Thuỷ làm những gì để chuẩn bịvào phòng thi? - Thuỷ nhận đàn, lên dây, vàkéo thử vài nốt nhạc
- Những từ ngữ miêu tả âm thanhcủa cây đàn? …….trong trẻo vút bay lên giữayên lặng của gian phòng
- Cử chỉ, nét mặt của Thuỷ khikéo đàn thể hiện điều gì? - Thuỷ rất cô gắng, tập chungvào việc thể hiện bản nhạc…
- Thuỷ rung động với gò máửng hồng, đôi mắt sẫm màuhơn…
- Tìm những chi tiết miêu tả
khung cảnh thanh bình ngoàigian phòng nh hoà với tiếng nhạc
đàn ?
- Vì cánh ngọc lan êm ái rụngxuống nền đất mát rợi, lũ trẻdới đờng đang rủ nhau thảnhững chiếc thuyền giấy trênnhững vũng nớc……
- GV Tiếng đàn rất trong trẻo,hồn nhiên và hoà hợp với khônggian thanh bình xung quanh
4 Luyện đọc lại: (2')
- GV đọc lại bài văn - HS nghe
HD học sinh đọc - 3HS thi đọc đoạn văn
- 2HS thi đọc cả bài C.C2 D2 (1') - Nhận xét tiết học
Về nhà học bài, chuẩn bị bài Nghe
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
Quả
I Mục tiêu:
- Nêu đợc chức năng của quả đối với đời sống của thực vật và lợi ích của quả
đối với đời sống con ngời
- Kể tên các bộ phận thờng có của 1 quả
* TCTV: HĐ1
Kể tên 1 số loại quả có hình dáng, KT hoặc mùi vị khác nhau.Biết đợc
có loại quả ăn đợc có loại quả không ăn đợc
Trang 15+ Nhóm trởng điềukhiển các bạn quan sáthình ảnh các quả cóSGK.
+ Trong số các loại quả
đó, bạn đã ăn loại quả
nào ? nói về mùi vị củaquả đó ?
+ Chỉ vào các hình vànói tên từng bộ phận của
1 quả ?…
- HS quan sát các qủa
mà mình mang đến
- Các nhóm trởng điềukhiển các bạn giớithiệu quả mình đã sutầm đợc
+ Nêu hình dạng, màusắc của quả ?
+ Nhận xét vỏ quả có gì
đặc biệt ?+ Bên trong quả cónhững bộ phận nào? Chỉphần ăn đợc của quả đó?
…
- Đại diện các nhómtrình bày kết quả
* Kết luận: Có những
loại quả, chúng khácnhau về hình dạng, độlớn, màu sắc và mùi vị…
Trang 16chức năng của hạt và ích
lợi của quả
* Tiến hành: - Yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận theo
nhóm và tra lời câu hỏi.+ Quả thờng đợc dùng để
làm gì? VD?
+ Quan sát hình (92, 93)những quả nào dùng để
ăn tơi? Quả nào đợcdùng để chế biến thức
ăn?
- Đại diện các nhómtrình bày
- Biết đọc, viết và nhận biết giá trị của các chữ số LaMã từ 1 - 12 đã học
- Thực hành xem đồng hồ ghi bằng chữ số LaMã
* TCTV: Đọc yc
BT4( ýc)
ii Đồ dùng dạy học:
- 1số que diêm, đồng hồ
iii Các hoạt động dạy học:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát ĐH trong
Trang 17- GV nhận xét
- Yêu cầu HS đọc giờ/ đồng hồ b 8 giờ 15' c 5 giờ 55' hay 6 giờ kém 5
phútBài 2 * Củng cố về viết số LaMã, đọc số LaMã
- GV đọc HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS làm bài - 1HS lên bảng viết các chữ số
LaMã từ 1-12 + HS làm vàovở
- GV gọi HS đọc - HS đọc theo thứ tự xuôi,
ng-ợc các chữ số bất kỳ trong 12chữ số LaMã
- GV nhận xét VD: I, II, III, IV, V, VI, VII,
VIII, IX, X, XI, XIIBài 3 Củng cố về nhận diện chữ số
LaMã
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV kiểm tra bài 1 số HS - HS làm bài - 2HS ngồi cạnh
đổi vở để kiểm traBài 4 * Củng cố về xếp chữ số LaMã
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
GV nhận xét c Với 3 que diêm xếp đợc cácsố: III, IV, IX, XI và có thể nối
tiếp 3 que diêm để đợc số I.Bài 5 Củng cố về nhận biết giá trị của chữ số LaMã
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
* Khi đặt chữ số I ở bên phải số
X thì giá trị của X giảm haytăng lên, và giảm hay tăng lênmấy đơn vị ?
Về nhà học bài, chuẩn bị bài Nghe
tiết 3: Luyện từ và câu
Từ ngữ về nghệ thuật Dấu phẩy
- 2 tờ phiếu khổ to viết ND bài 1
- 3 -4 tờ giấy viết BT2
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC:
(4' ) 2HS làm bài tập 1- Nhận xét - ghi điểm
Trang 18- 2 nhóm lên bảng thi tiếpsức
- HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận - HS chữa bài đúng vào vở
a Chỉ những hoạt động nghệthuật văn,nhà thơ, soạn kịch, biênDiễn viên, ca sĩ, nhà
đạo múa, nhà ảo thuật…
b Chỉ các hoạt nghệ thuật Đóng phim, ca hát, múa,
vẽ, biểu diễn, ứng tác, làmthơ, làm văn, viết kịch…
c Chỉ các môn nghệ thuật Điện ảnh, kịch nói, chèo,
tuồng, cải lơng, hát, xiếc,ảothuật, múa rối, thơ,văn
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV dán lên bảng 3 tờ phiếu - HS trao đổi theo cặp
- làm vào SGK
- 3HS lên bảng làm bài thi
- GV nhận xét, ghi điểm - HS nhận xét
VD: Mỗi bản nhạc, mỗi bứctranh mỗi câu chuyện, mỗi vởkịch, mỗi cuốn phim là cácnhạc sĩ, hoạ sĩ, nhà văn, nghệsĩ…
iii Các hoạt động dạy học:
A Bài mới:
1 GTB:(2' ) Trực tiếp - Ghi bảng
2 HD làm bài tập ( 37 ')
* Bài 1 Nêu yêu cầu: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 2 HS lênbảng
- Nhận xét - ghi điểm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 1 HS lênbảng
9360 3 1328 4
03 3120 12 332
06 08
0 0
Trang 19* Bài 2: Nêu yêu cầu: Mẹ bóc 1 gói kẹo
chia đều cho 4 anh em mỗi
ng-ời đợc 7 cái kẹo và còn thừa 2 cái Hỏi gói kẹo đó có bao nhiêu cái kẹo
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 1 HS lênbảng
- Nhận xét - ghi điểm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 1 HS lênbảng
Bài giải
Gói kẹo đó có số cái kẹo là
4 x7 + 2 = 30 ( cái )
Đáp số: 30 cái
* Bài 3: Nêu yêu cầu: Năm nay con 7
tuổi tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con
Hỏi mẹ hơn con bao nhiêu tuổi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 1 HS lênbảng
- Nhận xét - ghi điểm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 1 HS lênbảng
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Luyện tiếng việt:
III Các hoạt động dạy học:
- HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận - HS chữa bài đúng
vào vở
a Chỉ những hoạt động nghệthuật văn,nhà thơ, soạn kịch,Diễn viên, ca sĩ, nhà
biên đạo múa, nhà ảothuật…
b Chỉ các hoạt nghệ thuật Đóng phim, ca hát,
múa, vẽ, biểu diễn, ứngtác, làm thơ, làm văn,viết kịch…
c Chỉ các môn nghệ thuật Điện ảnh, kịch nói,
chèo, tuồng, cải lơng,
Trang 20hát, xiếc,ảo thuật, múarối, thơ,văn
a Bài tập 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài
tập
- GV nhắc HS: Những gợi ý này chỉ
là chỗ dựa, các em có thể kể theocách trả lời lần lợt từng câu gợi ýhoặc kể tự do không phụ thuộc cácgợi ý
- Nhận xét
- 1 HS đọc gợi ý
- 1HS làm mẫu
- 4,5 HS kể -> HSnhận xét
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Ngày soạn: ngày 27 tháng 1 năm 2010
Ngày giảng: Thứ 6 ngày 29 tháng 1 năm 2010tiết 1: Toán
Thực hành xem đồng hồ
i Mục tiêu:
- Nhận biết đợc về thời gian ( thời điểm, khoảng thời gian )
- Biết xem đồng hồ chính xác từng phút ( trờng hợp mặt đồng hồ có ghi số lamã)
- Biết thời điểm làm công việc hàng ngày của HS
- Yêu cầu HS quan sát H2 - HS quan sát
- Kim giờ và kim phút đang ở vị trínào? - Kim giờ đang ở quávạch số 6 một chút vậy
là hơn 6 giờ kim phútchỉ qua vạch số 2 đợc 3vạch nhỏ
GV: Kim phút đi từ vạch nhỏ này vạch nhỏ kia liền sau là đợc 1 phút… - HS nghe+ Vậy đồng hồ thứ 2 chỉ mấy giờ ? - 6h 13' - HS quan sát
-H3+ Đồng hồ chỉ mấy giờ ? - 6 h 56'+ Nêu vị trí của kim giờ và kim phút
Trang 21đồng hồ từ mỗi thời điểm.
a 2 giờ 9 phút
b 5 giờ 16 phút
c 11 giờ 21 phút
d 9 giờ 34 phút hay 10giờ kém 26 phút
e 10 h 39 phút hay 11giờ kém 26 phút
* Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu
- GV cho HS lần lợt từng giờ ghitrong các ô vuông và chỉ định HSnêu chiếc đồng hồ đang chỉ ở giờ đó
- HS nêu miệng:
3h 27' : B; 12 giờ rỡi: G
1 h kém 10': C; 7 h 55' :
A ; 5 h kém 23': E; 18h8' : I 8h30' : H ; 9 h 19': D
C C2 D2 (1') - Nhận xét tiết học
Về nhà học bài, chuẩn bị bài Nghe
tiết 3: Chính tả : ( Nghe - viết )
- 3 Tờ phiếu khổ to kẻ bảng ghi nội dung bài tập 2a
III Các hoạt động dạy học:
Trang 22lũ trẻ thả thuyền trênvũng nớc ma …
+ Đoạn văn có mấy câu ? - 6 câu + Những chữ nào trong bài phải viết
hoa ? - Chữ đầu câu và tênriêng
- GV đọc một số tiếng khó : mát rợi,ngọc lan, thuyền, tung lới… - HS luyện viết vàobảng con -> GV nhận xét
vở
- OV theo dõi uốn nắn cho HS
c Chấm chữa bài :
- 3 nhóm thi tiếp sứcs: sung sớng, sục sạo,sạch sẽ…
x: xôn xao, xào xạc,xộc xệch
- Tranh minh hoạ truyện
- 1 chiếc quạt giấy
- Bảng lớp viết 3 câu gợi ý
III Các hoạt độn dạy học :
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
- GV treo tranh - HS quan sát tranh minh
Trang 23+ Ông vơng Hi Chi viết chữ nàovào những chiếc quạt để làm gì ? - Ông đề thơ vào tất cảnhững chiếc quạt và tin
rằng bằng cách ấy sẽ giúp
đợc bà lão vì chữ ông đẹpnổi tiếng, nhận ra chữ ôngmọi ngời sẽ mua quạt ,+ Vì sao mọi ngời đua nhau đến
mua quạt ? - Vì mọi ngời nhận ranétchữ, lời thơ của vơng Hi
Chi …
c HS thực hành kể - HS kể theonhóm 3
- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm
- GV gọi các nhóm thi kể - Đại diện các nhóm thi kể
(1') - Nhận xét tiết học Về nhà học bài, chuẩn bị bài Nghe
tiết 5: Sinh hoạt lớp
Nhận xét tuần 24
Trang 24Ngày soạn: ngày 30 tháng 2 năm 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010
tiết 1: chào cờ
tiết 2+3: Tập đọc - kể chuyện:
Hội vật
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
- Đọc đúng 1 số từ ngữ: nổi lên, nớc chảy, náo nức, chen lấn, sới vật, quần
đen, lăn xả, khôn lờng, loay hoay… Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung câu chuyện: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa 2 đô vật đã kết thúcbằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già, giàu kinh nghiệm trớc chàng đôvật trẻ còn xốc nổi.( TL đợc các CH trong SGK)
B Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và các gợi ý, HS kể đợc từng đoạn câu chuyện Hội vật Lời
kể tự nhên, kết hợp với cử chỉ, điệu bộ, bớc đầu biết chuyển giọng linh hoạt,phù hợp với diễn biến của câu chuyện
* TCTV: Luyện đọc
ii Đồ dùng dạyhọc
- Tranh minh hoạ truyểntong SGK
- Bảng lớp viết 5 gợi ý
iii Các hoạtđộng dạy học
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
I- KTBC
(3') Đọc bài tiếng đàn + TLCH - Nhận xét - ghi điểm 2HS
II Bài mới:
trong bài + Đọctừng đoạn trớc lớp
- GV HD cách ngắt nghỉ - HS nghe
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong - HS đọc theo N2nhóm & thi đọc - Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
3 Tìm hiểu bài:( 12')
- Tìm những chi tiết miêu tả
cảnh tợng sôi động của hộivật ?
- Tiếng trống dồn dập, ngời xem
đông nh nớc chảy, ai cũng náo nứcmuốn xem mặt, xem tài ông CảnNgũ…
- Cách đánh của Quắm Đen - Quắm Đen lăn xả vào, đánh dồn
Trang 25và ông Cản Ngũ cón gì khácnhau ? dập ráo riết.- Ông Cả Ngũ; chậm chạp, lớ ngớ
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu và 5 gợi ý
- GV nhắc HS: Để kể lại hấpdẫn, truyền đợc không khí sôinổi của cuộc thi tài đến ngờinghe cần tởng tợng nh đangthấy trớc mắt quang cảnh hộivật
Trang 26Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnhnhau cùng quan sát tranh, sau
- HS quan sát hình trong SGK+ Đồng hồ A chỉ mấy giờ ? - 1h 25'
+ 1h 25' buổi chiều còn gọi là
+ Vậy ta nối đồng hồ A với
đồng hồ nào? - Nối A với I- HS làm bài vào SGK
- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu kết quả
B nối với H E nối với N
- GV nhận xét C K G L
D MBài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát 2 tranh trong phần a.+ Bạn Hà bắt đầu đánh răng và
rửa mặt lúc mấy giờ ? - 6 giờ + Bạn Hà đánh răng và rửa mặt
+ Nêu vị trí của kim giờ, phút ? b từ 7h kém 5' - 7h 5'
- Thiếu nhi thế giới đều là anh em bạn bè cần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau
- Thế nào là tôn trọng khách nớc ngoài, vì sao phải tôn trọng khách nớcngoài, HS thích tham gia các hoạt động giao lu biểu lộ tình cảm đoàn kết vớithiếu nhi quốc tế
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập, VBT
III Các hoạt động dạy học:
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
Trang 27+ Thế nào là tôn trọng khách nớcngoài HS trao đổi nhóm, đại diện cácnhóm trình bày.+ Vì sao phải tôn trọng đám tang
- Nhận xét - Liên hệ
- Tôn trọng đám tang là khônglàm gì xúc phạm đến tang lễ chôncất ngời đã khuất
B C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Ngày soạn: ngày 31 tháng 1 năm 2010
Ngày giảng: Thứ 3 ngày 2 tháng 2 năm 2010
tiết 1: Toán
Bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
I Mục tiêu:
- Biết cách giải các bài toán có liên quan đến về đơn vị
* TCTV: HD giải bài toán
HS khá làm bt3
II Đồ dùng dạy - học:
- HS chuẩn bị 8 hình
III Các HĐ dạy học - học:
A KTBC - Nêu các bớc giải 1 bài toán có lời
2.HD giải BT liên quan đến rút về đơn vị * TCTV
* BT 1 GV rút bài toán (viết sẵn vào
giấy) lên bảng - HS quan sát - 2HS đọc bài tập+ Bài toán cho biết gì? - Có 35 lít mật ong đổ đều vào 7
can + Bài toán hỏi gì ? - 1 can có bào nhiêu lít mật ong?+ Muốn tính số mật ong có trong
mỗi can ta phải làm gì? - Phép chia: Lấy 33 lít chia cho 7can
can chúng ta làm phép tính gì? - Phép chia
- GV giới thiệu: Để tìm đợc sốmật ong trong 1 can chúng tathực hiện phép tính chia Bớc nàygọi là rút về đơn vị tức là tìm giá
- HS nghe
Trang 28trị của 1 phần trong các phầnkhác nhau.
* Bài toán 2:
- GV gắn bài toán (viết sẵn) lênbảng - HS quan sát - 2HS đọc lại + Bài toán cho biết gì ? - 7 can chứa 35 lít mật + Bài toán hỏi gì? - Số mật trong 2 can+ Muốn tính số mật ong có trong
2 can trớc hết ta phải làm phéptính gì ?
- Tính đợc số mật trong 1 can
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng
2 can:……l ?Bài giải
Số lít mật ong có trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 (l)
Số lít mật ong có trong 2 can là:
5 x 2 = 10 (l)
Đáp số: 10 l+ Trong bài toán 2, bớc nào là b-
ớc rút về đơn vị ? - Tìm số lít mật ong trong 1 can
- GV: Các bài toán rút về đơn vịthờng đợc giải bằng 2 bớc
+ B1: Tìm giá trị của 1 phầntrong các phần bằng nhau - HS nghe + B2: Tìm giá trị của nhiều phần
3 Luyện tập ( 17')
* Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS
- Yêu cầu HS làm vào vở + 2HS
* Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS
Trang 29- Bài toán trên bớc nào là bớc rút
* Bài 3 Củng cố xếp hình theo mẫu - 2HS nêu yêu cầu
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 2: Chính tả (nghe - viết)
- Bảng lớp viết ND bài 2a
III Các hoạt động dạy học:
A.KTBC(2') đọc: xã hội, sáng kiến, xúng xích
- Nhận xét - ghi điểm HS viết bảng con
B Bài mới
1 GTB ( 2') Trực tiếp - Ghi bảng
2 Hớng dẫn nghe - viết.( 20')
TCTV a HD chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe - 2HS đọc lại
* Hãy thuật lại cảnh thi vật giữa
ông Cản Ngũ và Quắm Đen ? - HS nêu + Đoạn văn có mấy câu ? - 6 câu+ Giữa 2 đoạn ta viết nh thế cho
+ Trong đoạn văn những chữ nàophải viết hoa? Vì sao? - Những câu đầu và tênriêng…
- GV đọc 1 số tiếng khó: Cản Ngũ,Quắm Đen, giục giã, loay hoay - HS luyện viết bảng con
- GV quan sát, sửa cho HS
- GV theo dõi, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS đổi vở, soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập ( 8')
* Bài 2 a - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS lên bảng làm + lớp làmvào vở
* trăng trắng
Chong chóng
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 3: Tự nhiên xã hội
Trang 30Động vật
I Mục tiêu:
- biết đợc cơ thể động vật gồm 3 phần: đầu, mình và cơ quan di chuyển
- Nhận ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên
- Nêu đợc ích lợi hoặc tác hại của một số động vật đối với con ngời
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của một số
động vật
* TCTV: HĐ2
Nêu đợc những điểm giống và khác nhau của một số con vật
II Dạy học:
1 KTBC: - Kể tên bộ phận thờng có của 1 quả?
- Nêu chức năng của hạt và ích lợi của quả?
* Mục tiêu: Nêu đợc
những điểm giống nhau
và khác nhau của một số
con vật Nhận ra sự đa
rạng của động vật trong
TN
*Tiến hành: - GV yêu cầu quan sát
hình (94, 95) - HS quan sát theo nhóm:Nhóm trởng điều khiển.+ Bạn có nhận xét gì về
hình dạng và kích thớc củacác con vật ?
- HS quan sát và nhận xét
+ Hãy chỉ đâu là mình,
đầu, chân của con vật ? + Nêuđiểm giống nhau vàkhác nhau về hình dạng,kích thớc và cấu toạngoàicủa chúng ? - HS khá trình bày
- HS khác nhận xét
Trang 31Đầu, mình, và cơ quan dichuyển …
-GV nêu yêu cầu
-GV nhận xét, đánh giá
-GV cho HS chơi trò chơi :
Đố bạn con gì ?
- GV phổ biến cách chơi,luật chơi
-> GV nhận xét
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
-HS lấy giấy và bút chì để
vẽ con vật mà em a thíchsau đó tô màu
- Biết cách làm lọ hoa gắn tờng
- Làm đợc lọ hoa gắn tờng Các nếp gấp tơng đối đều, thẳng, phẳng Lọ hoa
- Mẫu lọ hoa gắn tờng làm = giấy
- Tranh quy trình, giấy TC, keó…
III Các HĐ dạy học:
Trang 32dẫn mẫu - Đặt ngang tờ giấy TC HCN cóchiều dài 24ô, rộng 16ô Gấp một
cạnh của chiều dài lên 3 ô theo ờng dấu gấp để làm đế lọ hoa
- Soay dọc tờ giấy, mặt kẻ ô ở trên
Gấp các nếp gấp cách đều nhau 1
ô nh gấp cái quạt ( L2) cho đếnhết tờ giấy
- HS quan sát
B3: Làm thành lọ
hoa gắn tờng - Dùng bút chì kẻ thành đờng giữahình và đờng chuẩn vào tờ giấy
Bôi hồ vào 1 nếp gấp ngoài cùng…
- HS nghe- quan sát
- 2- 3 HS nhắc lạicác bớc
* Thực hành:
IV Củng cố- dặn
dò:
- GV tổ chức cho Hs tập gấp lọhoa gắn tờng
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinhthần học tập và KN thực hành
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- Mẫu chữ viết hoa S
- Tên riêng Sầm Sơn và câu thơ trên dòng kẻ ô li
III Các HĐ dạy học:
A Nhắc lại từ và câu ứng dụng (tiết 2HS
Trang 33KTBC(3') 24) - Nhận xét - ghi điểm
B Bài mới:
1- GTB ( 1') Trực tiếp - Ghi bảng
2 Hớng dẫn viết chữ hoa: ( 15'') TCTV
a Luyện viết chữ hoa
- GV yêu cầu HS mở vở, quan sát - HS mở vở TV quan sát+ Tìm các chữ viết hoa có trong bài - S,C,T
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợpnhắc lại cách viết - HS quan sát- HS tập viết chữ S vào bảng
- GV quan sát sửa sai
c HS viết câu ứng dụng - HS nghe
* GV quán sát sửa sai - HS viết bảng con: Sầm Sơn,
Ta
3 HD học sinh viết vào vở tập viết
- GV quan sát, uấn nắn cho HS - HS viết vào vở
4 Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm - HS nghe
- NX bài viết
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Luyện tiếng việt:(Luyện viết)
I Mục tiêu:
1 Nghe viết đúng một đoạn trong bài Ngày hội rừng xanh
2 Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
Trang 34các con vật trong ngày hội rừngxanh ? rừng gọi mọi ngời dậy đi hội;công dẫn đầu đội múa, khớu
lĩnh xớng…
* Đoạn viết có mấy câu ? - HS nêu+ Những chữ cái đầu viết nh thế
- GV đọc 1 số tiếng khó: - HS nghe, luyện viết vào bảng
con
b GV đọc đoạn viết
- Đọc HS viết vở
- GV theo dõi, uấn nắn cho HS - HS viết vào vở
c Chấm chữa bài: - GV đọc lại bài
- GV thu vở chấm điểm - HS đổi vở, soát lỗi
III Các hoạt động dạy học:
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
- Yêu cầu giải vào vở nh bài 2
- Gọi học sinh đọc chữa
- Hoạt động nhóm đôi
- Đọc đề toán
- Làm vở bài tập
- Đọc chữa bài
Bài 4 - Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm bảng con, gọi 2 học sinh lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- 2 học sinh đọc
- 1,2 học sinh nêua) 3620 : 4 x 3 = 905 x 3 = 2715b) 2070 : 6 x 8 = 35 x 8 = 2760
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Ngày soạn: ngày 1 tháng 2 năm 2010
Ngày giảng: Thứ 4 ngày 3 tháng 2 năm 2010
Trang 35III Hoạt động dạy học
Bài 1: - GV gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc
TCTV - Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS
- Yêu cầu HS giải vào nháp
+HS khá lên bảng làm 4 lô: 2032 câyTóm tắt
1 lô : …… cây ?Bài giải
Số cây có trong 1 lô đất là:
2034 : 4 = 508 (cây)
Đáp số: 508 cây
- GV nhận xét ghi điểm - HS nhận xét
Bài 2 - GV gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc bài
+ Bài toán thuộc dạng toán gì? - Rút về đơn vị
Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
TCTV + 4 xe có tất cả bao nhiêu viên
+ BT yêu cầu tính gì ? - Tính số viên gạch của 3 xe
- GV gọi HS nêu đề toán - HS lần lợt đọc bài toán
Trang 362130 x 3 = 6390 (viên gạch)
Đáp số: 6390 viên gạch+ Bài toán trên thuộc bài toán gì?
+ Bớc nào là bớc rút về đơn vị trong - Thuộc dạng bài toán liên quanđến rút về đơn vị
25 - 8 = 17 (m)Chu vi của mảnh đất là:
- Hiểu ND bài: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên; cho thấy nét
độc đáo, sự thú vị và bổ ích của hội đua voi.( TLđợc các câu hỏi trong SGK )
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp + HDcách nghỉ hơi đúng - HS nối tiếp đọc đoạn+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N2
- Cả lớp đọc ĐT cả bài
Trang 373 THB - Tìm những chi tiết tả công
việc chuẩn bị cho cuộc đua? - Voi đua từng tốp 10 con dàn hàngngang ở nơi xuất phát Hai chàng
trai điều khiển ngồi trên lng voi…
- Cuộc đua diễn ra nh thế nào ? - Chiêng trống vừa nổi lên, cả 10
con voi lao đầu, hăng máu phóng
nh bay Bụi cuốn mù mịt Nhữngchàng man - gát gan dạ và khéo léo
điều khiển cho voi về, trúng đích
- Voi đua có cử chỉ gì ngộnghĩnh dễ thơng ? - Những chú voi chạy về đích trớctiên đều nghìm đá huơ cổ vũ, khen
ngợi chúng
4 L đọc
lại - GV đọc diễn cảm đoạn 2 - HS theo dõi
- GV hớng dẫn cách đọc
- 3HS thi đọc lại đoạn văn
- GV nhận xét ghi điểm - 2HS đọc cả bài
C C2 - D2
- Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiêt 4: Tự nhiên xã hội:
Côn trùng
I Mục tiêu:
- Chỉ và nói đúng các bộ phận cơ thể của các côn trùng đợc quan sát
- Kể đợc tên một số côn trùng có lợi và 1 số côn trùng có hại đối với ngời
- Hãy chỉ đâu là đầu, ngực, - HS quan sát, thảo luận
Trang 38bụng, chân, cánh của từngcôn trùng có trong hình?
Chúng có mấy chân ?…
theo câu hỏi của GV trongnhóm (Nhóm trởng điềukhiển)
- Bên trong cơ thể củachúng có xơng sốngkhông?
- Bớc 2: Làm việc cả lớp. - HS khá lên trình bày
-HS khác nhận xét
+ Hãy rút ra đặc điểmchung của côn trùng ? - HS nêu; không có xơngsống Chúng có 6 chân,
chân phân thành các đốt,Phần lớn các côn trùng đều
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trng bày bộ su
tầm của mình trớc lớp vàthuyết minh
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Đánh giá tiết học
Ngày soạn: ngày 2 tháng 2 năm 2010
Ngày giảng: Thứ 5 ngày 4 tháng 2 năm 2010
tiết 1: Toán
Luyện tập
i Mục tiêu:
- Biết giải "bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Viết và tính đợc giá trị của biểu thức
* TCTV: Đọc yc
ii đồ dùng dạy học.
Trang 39III Hoạt động dạy học
Bài 1 GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS phân tích bài toán - 2HS
- Yêu cầu làm vào vở
+ 1HS lên bảng 5 quả trứng: 4500 đồngTóm tắt
3 quả trứng:……đồng
Bài giảiGiá tiền mỗi quả trứng là:
4500 : 5 = 900 (đồng)
Số tiền mua 3 quả trứng là:
- GV gọi HS đọc bài - nhận xét 900 x 3 = 2700 (đồng)
Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS phân tích bài toán - 2HS
- Yêu cầu làm vào vở
+ 2HS lên bảng Số viên gạch cần lát 1 phòng là:Bài giải
2550 : 6 = 425 (viên gạch)
Số viên gạch cần lát 7 phòng là:
- GV gọi HS đọc bài - nhận xét 425 x 7 = 2975 (viên gạch)
- GV hỏi hai bài toán trên thuộc
dạng toán gì ? - Rút về đơn vị Đáp số:2975 viên gạch
- Bớc nào nào bớc rút về đơn vị
Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu
- GV hớng dẫn một phép tính:
- Trong ô trống 1 em điền số vào?
Vì sao? - Điền số 8 km Vì bài biết 1 giờ điđợc 4 km Số cần điền ở ô trống 1 là
số km đi đợc trong 2 giờ Vì thế talấy 4km x 2 = 8km
- GV yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm vào SGK
- Gọi HS nêu kết quả - GV nhận
Thời gian đi 1 giờ 2 giờ 4 giờ 3 giờ 5 giờQuãng đờng đi 4 km 8 km 16 km 12 km 20 km
Bài 4 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
C C2
-D2
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 3: Luyện từ và câu :
Trang 40Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi vì
sao?
I Mục tiêu:
- Nhận ra hiện tợng nhân hoá , bớc đầu nêu đợc cảm nhận về cái hay củanhững hình ảnh nhân hoá.( BT1)
- Xác định đợc bộ phận câu trả lời cho câu hỏi vì sao?(BT2)
- Trả lời đúng các câu hỏi vì sao? (BT3)
cógì hay ?
Têncác sự vật ,con vật Các sự vật convật đợc gọi
tóc Làm cho cácsự vật Bá vai nhau
thì thầm đứnghọc
Con vật trởlên sing độnggần gũi, đángyêu hơn
khiêng nắngqua sông Chăn mây trên
đồng
đã rẽ qua ngọnnúi
Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- GV gọi HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng làm gạch dới bộ
phận câu trả lời cho câu hỏi vìsao ?