1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 33 - L3 CKTKN (Năm)

19 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS khá, giỏi: Viết đúng và đủ các dòng Tập viết trên lớp trong trang vở Tập viết 3.. - Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cách viết từng chư õ: Y - Gv yêu cầu Hs viết chữ Y bảng co

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 33

Thứ hai

03/05/

2010

Sáng

Chào cờ Đạo đức Toán Tập viết

33 33 161 33

Sinh hoạt dưới cờ tuần 33

GV bộ môn dạy Kiểm tra định kì học kì 2 Oân chữ hoa Y Chiều Thể dục

Anh văn

Thứ ba

04/05/

2010

Sáng

Toán Tập đọc Tập đọc – KC Chính tả

162 97 98 65

Oân tập các số đến 100 000 Cóc kiện trời

Cóc kiện trời Nghe – viêt: Cóc kiện trời Chiều Tiếng việt

Mĩ thuật

Luyện tiếng việt Bài 33 Luyện toán

Thứ tư

05/05/

2010

Sáng Toán Tự nhiên & XH

Luyện từ & câu Ngoại khoá

163 65 33

Oân tập các số đến 100 000 (tt)

Bài 65 Nhân hoá Chủ điểm:

Chiều Thể dụcTiếng việt

Toán

Rèn luyện từ và câu Luyện toán

Thứ

năm

06/05/

2010

Sáng

Toán Tập đọc Tập làm văn Tự nhiên & XH

164 99 33 66

Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

Mặt trời xanh của tôi Ghi chép sổ tay Bài 66 Chiều Nghỉ

Thứ sáu

07/05/

2010

Sáng

Toán Thủ công Chính tả SHCN

165 33 66 33

Oân tập 4 phép tính trong phạm vi 100 000(tt)

Tiết 33 Nghe – viết: quà của đồng nội

Sinh hoạt tuần Chiều

Tiếng việt Toán

Rèn viết Rèn toán Tiết 33

======= ======

Thứ hai, ngày 03 tháng 05 năm 2010

Đạo đức (Gv bộ môn dạy)

======= ======

TO ÁN

Ti ết 161 KI ỂM TRA H ỌC K Ì 2

======= ======

Trang 2

TẬP VIẾT

Tiết 33 ÔN CHỮ HOA Y

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Y (1 dòng), P, K (1 dòng); viết đúng tên riêng Phú Yên (1 dòng) và câu ứng dụng Yêu trẻ … để tuổi cho (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

+ HS khá, giỏi: Viết đúng và đủ các dòng (Tập viết trên lớp) trong trang vở Tập viết 3

II Đồ dùng dạy học:

* GV: -Mẫu viết hoa Y Các chữ Phú Yên.

* HS: -Bảng con, phấn, vở tập viết

III Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ:

- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà

-Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài trước

-Gv nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Giới thiệu và ghi đề Ôn chữ hoa Y- Phú Yên

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1 : Giới thiệu chữ Y hoa

- Giúp cho Hs nhận biết cấu tạo và nét đẹp chữ Y

- Gv treo chữõ mẫu cho Hs quan sát

- Nêu cấu tạo các chữ chữ Y

* Hoạt động 2: Hdẫn Hs viết trên bảng con.

- Giúp Hs viết đúng con chữ, hiểu câu ứng dụng

Luyện viết chữ hoa

- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong bài: P, K, Y.

- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cách viết từng chư õ: Y

- Gv yêu cầu Hs viết chữ Y bảng con.

Hs luyện viết từ ứng dụng

- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng: Phú Yên

- Gv giới thiệu: Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền Trung.

- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con

Luyện viết câu ứng dụng

Gv mời Hs đọc câu ứng dụng.

Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà.

Kính già, già để tuổi cho.

- Gv giải thích câu ứng dụng: Câu tục ngữ khuyên người ta yêu tre

emû, kính trọng người già và nói rộng ra là sống tốt với mọi người

Yêu trẻ thì sẽ được trẻ yêu Trọng người già thì sẽ đựơc sống lâu

như người già Sống tốt với mọi người thì sẽ được đền đáp.

-2HS lên bảng viết

-Hs quan sát

-Hs nêu

-Hs tìm

-Hs quan sát, lắng nghe

-Hs viết vào bảng con

-Hs đọc: Phú Yên.

-Một Hs nhắc lại

-Hs viết trên bảng con

-Hs đọc câu ứng dụng:

-Hs viết trên bảng con các chữ:

Yêu, kính.

Trang 3

* Hoạt động 3 Hdẫn Hs viết vào vở tập viết.

- Giúp Hs viết đúng con chữ, trình bày sạch đẹp vào vở tập viết

- Gv nêu yêu cầu:

+ Viết chữ Y:1 dòng cỡ nhỏ.

+ Viết chữ P, K: 1 dòng

+ Viết chữ Phú Yên: 1 dòng cỡ nhỏ.

+ Viết câu ứng dụng 1 lần

- Gv theo dõi, uốn nắn

- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các

chữ

* Hoạt động 4 Chấm chữa bài.

- Giúp cho Hs nhận ra những lỗi còn sai để chữa lại cho đúng

- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm

- Gv nhận xét tuyên dương một số vở viết đúng, viết đẹp

- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Gv công bố nhóm thắng cuộc

5 Củng cố– dặn dò.

Về luyện viết thêm phần bài ở nhà

Chuẩn bị bài: Ôn chữ A, M, N, V.

Nhận xét tiết học

-Hs nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở

-Hs viết vào vở

-Đại diện 2 dãy lên tham gia -Hs nhận xét

======= ======

Th

ứ ba, ngày 04 tháng 5 năm 2010

TOÁN

Tiết 162 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I MỤC TIÊU:

- Đọc, viết được số trong phạm vi 100 000

- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (a; cột 1 câu b), Bài 4

II Các hoạt động dạy - học:

1 Khởi động: Hát

2 Bài cũ: Kiểm tra.

- Nhận xét bài kiểm tra của Hs

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu: Ôn tập các số đến 100 000

4 Phát triển các hoạt động

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

Giúp Hs biết đọc, viết các số trong phạm vi 100.000

Trang 4

Cho HS mở sgk.

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv hướng dẫn Hs giải toán theo hai bước theo :

- Gv yêu cầu Hs nhận xét hai tia số

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

0; 10.000; 20.000; 30.000; 40.000; 50.000; 60.000; 70.000;

80.000; 90 000; 100 000

75.000; 80.000; 85.000; 90.000; 95.000; 100.000

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tóm tắt bài toán và tự làm

- Gv mời 5 Hs lên bảng viết số và đọc số

- Gv nhận xét, chốt lại:

Viết

36 982

54 175

90 631

14 034

8066

71 459

48 307

2003

10 005

Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai

Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm

Chín mươi nghìn sáu trăm ba mưoi mốt

Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn

Tám nghìn không trăm sáu mưoi sáu

Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi

chín

Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy

Hai nghìn không trăm linh ba

Mười nghìn không trăm linh năm

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Giúp Hs : Viết thành các tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị

và ngược lại Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

Bài 3:(a; cột 1 câu b)

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi “Ai

nhanh”:

- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong thời

gian 7 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến tthắng

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

a) 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5

6819 = 6000 + 800 + 10 + 9

2096 = 2000 + 0 + 90 + 6

5204 = 5000 + 200 + 0 + 4

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm bài vào vở

-Hai Hs lên bảng sửa bài

-Hs nhận xét

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm bài vào vở

-Năm Hs lên bảng viết số và đọc số

-Hs nhận xét bài của bạn

-Hs chữa bài đúng vào vở

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Các nhóm thi làm bài với nhau -Hs cả lớp nhận xét

Trang 5

1005 = 1000 + 5.

b) Viết các tổng theo mẫu: 4000+600+30+1=4631

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở

-GV chữa bài:

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

2005 ; 2010 ; 2015 ; 2020 ; 2025.

14 300 ; 14 400 ; 14 500 ; 14 600 ; 14 700.

68 000 ; 68 010 ; 68 020 ; 68 030 ; 68 040

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Hs đọc yêu cầu đề bài

- Hs cả lớp làm bài vào vở

- 3 Hs lên bảng sửa bài

- Hs đọc yêu cầu đề bài

- Hs cả lớp làm bài vào vở

- 3 Hs lên bảng sửa bài

======= ======

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

Tiết 98 + 99 CÓC KIỆN TRỜI

I MỤC TIÊU:

A Tập đọc.

- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới

+ Trả lời được các câu hỏi trong SGK

B Kể Chuyện

- Kể lại được một đoạn truyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theo tranh minh hoạ (SGK)

- Biết theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

- HS khá giỏi: biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời của một nhân vật

II Đồ dùng dạy học:

* GV: -Tranh minh họa bài học trong SGK

-Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

* HS: -SGK, vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Cuốn sổ tay.

- Gv gọi 2 Hs lên đọc bài và hỏi:

+ Thanh dùng cuốn sổ tay để làm gì?

+ Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên tự ý xem sổ tay của

bạn?

- Gv nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu và ghi tựa đề: Cóc kiện Trời

-2HS và trả lời câu hỏi GV

Trang 6

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Giúp Hs bước đầu đọc đúng các từ khó, câu khó Ngắt nghỉ

hơi đúng ở câu dài

Gv đọc mẫu bài văn.

- Gv đọc diễn cảm toàn bài,

- Gv cho Hs xem tranh minh họa

Hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ.

- Gv mời Hs đọc từng câu

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn

- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp

+ Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài

+ Giúp Hs giải thích các từ mới: thiên đình, náo động, lưỡi

tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian.

- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc đồng thanh đoạn (Sắp đặt xong … Cọp vồ).

- Một số Hs thi đọc

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Giúp Hs nắm được cốt truyện, hiểu nội dung bài

- Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+ Vì sao cóc phải lên kiện trời?

- Hs đọc thầm đoạn 2

+ Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước khi đánh trống?

+ Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên?

- YC Hs đọc thầm đoạn 3 và Hs thảo luận câu hỏi:

+ Sau cuộc chiến, thái độ của Trời thay đổi như thế nào?

- Gv nhận xét, chốt lại:

Trời mời Cóc vào thương lượng, nói rất dịu giọng, lại còn hẹn

với Cóc lần sau muốn mưa chỉ cần nghiếng răng báo hiệu

+ Theo em, Cóc có những điểm gì đáng khen ?

-Học sinh đọc thầm theo Gv

-Hs xem tranh minh họa

-Hs đọc từng câu

-Hs đọc tiếp nối từng câu trong đoạn -Hs đọc từng đoạn trước lớp

-3 Hs đọc 3 đoạn trong bài

- Hs giải thích từ

-Hs đọc đoạn trong nhóm

-Đọc từng đoạn trứơc lớp

-Một số Hs thi đọc

-Hs đọc thầm đoạn 1

+Vì trời lâu ngày không mưa, hạ giới bị hạn lớn, muôn loài đều khổ sở

+Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất ngờ, phát huy được sức mạnh của mỗi con vật: Cua ở trong chum nước; Ong đợi sau cánh cửa; Cáo, Gấu và Cọp nấp hai bên cánh cửa.

+Cóc một mình bước tới, lấy dùi đánh ba hồi trống Trời nổi giận sai Gà ra trị tội Gà vừa bay đến, Cóc ra hiệu, Cáo nhảy xổ tới, cắn cổ Gà tha đi Trời sai Chó ra bắt Cáo Chó vừa ra đến cửa, Gấu đã quật Chó chết tươi.

-Hs thảo luận câu hỏi

-Đại diện trình bày

-Hs nhận xét

+Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời, mưu

trí khi chiến đấu với quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyện với Trời.

Trang 7

- Hướng dẫn nêu nội dung câu chuyện.

GV liên hệ: Nạn hạn hán hay lũ lụt do thiên nhiên “Trời”

gây ra nhưng nếu con người không có ý thức BVMT thì cũng

phải gánh chịu những hậu quả đó.

* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại, củng cố.

- Gv cho các em hình thành các nhóm Mỗi nhóm 4 Hs tự

phân thành các vai

- Gv yêu cầu các nhóm đọc truyện theo vai

- Gv yêu cầu 2 Hs thi đọc cả bài

- Gv nhận xét nhóm nào đọc đúng, đọc hay

* Hoạt động 4: Kể chuyện.

- Gv cho Hs quan sát tranh Và tóm tắt nội dung bức tranh

+ Tranh 1: Cóc rủ các bạn đi kiện trời.

+ Tranh 2: Cóc đánh trống kiện trời.

+ Tranh 3: Trời mưa, phải thương lượng với Cóc.

+ Tranh 4: Trời làm mưa.

- Gv gợi ý cho các em có thể kể theo các vai: Vai Cóc, vai

các bạn của Cóc, vai Trời

- Gv yêu cầu từng cặp Hs kể

- Hs thi kể chuyện trước lớp

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay, tốt

5 Củng cố– dặn dò.

-Cho 2 hs nhắc lại nội dung chuyện

-Về luyện đọc lại câu chuyện và ý thức việc đoàn kết BVMT

thiên nhiên

-Chuẩn bị bài: Mặt trời xanh của tôi.

-Nhận xét bài học

- Do quyết tâm và biết đoàn kết đấu tranh nên Cóc và các bạn đã thắng đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới.

+ HS lắng nghe

- Hs phân vai đọc truyện

- Các nhóm thi đọc truyện theo vai

- Hs cả lớp nhận xét

-Hs quan sát tranh

-Hs kể

-Từng cặp Hs kể chuyện

-Một vài Hs thi kể trước lớp

-Hs nhận xét

======= ======

CHÍNH TẢ

Tiết 65 Nghe - viết: CÓC KIỆN TRỜI

Phân biệt: ong/ ơng

I Mục tiêu:

- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Đọc và viết đúng 5 nước láng giềng ở Đơng Nam Á (BT 2)

- Làm đúng bài tập 3b

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ viết BT2

III Các hoạt động dạy- học:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Hạt mưa.

Trang 8

- Gv mời 2 Hs lên viết các từ ngữ: vừa vặn, dùi trống, về, dịu

giọng,….

- Gv nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu và ghi đề.: Cóc kiện Trời

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nghe - viết.

Giúp Hs nghe - viết đúng bài chính tả vào vở

Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị.

- Gv đọc toàn bài viết chính tả.

- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại bài viết

- Gv hướng dẫn Hs nhận xét Gv hỏi:

+ Bài viết có mấy câu?

+ Những từ nào trong bài phải viết hoa?

- Gv hướng dẫn Hs viết những chữ dễ viết sai:

* Gv đọc cho Hs viết bài vào vở

- Gv đọc cho Hs viết bài

- Gv theo dõi, uốn nắn

Gv chấm chữa bài.

- Gv yêu cầu Hs tự chữa lỗi bằng bút chì

- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)

- Gv nhận xét bài viết của Hs

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn Hs làm bài tập.

- Giúp Hs biết điền đúng các âm dễ lẫn: s/x; o/ô

+ Bài 2.

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv nhắc cho Hs cách viết tên riêng nước ngoài

- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân

- Gv mời 1 Hs viết trên bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

+ Bài tập 3b :

- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài

- Gv mời 3 bạn lên bảng thi làm bài

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

Chín mọng – mơ mộng – hoạt động – ứ đọng

5 Củng cố– dặn dò.

Về xem và tập viết lại từ khó

Chuẩn bị bài: Quà của đồng nội.

Nhận xét tiết học

-2HS lên bảng

-Hs lắng nghe

-1 – 2 Hs đọc lại bài viết

+Có ba câu

+Các chữ đầu đoạn., tên bài, đầu câu và các tên riêng

-Hs viết ra bảng con

-Học sinh viết vào vở

-Học sinh soát lại bài

-Hs tự chữa lỗi

-Hs đọc yêu cầu đề bài Hs làm bài cá nhân

-1 Hs viết trên bảng lớp

-Hs nhận xét

-Một Hs đọc yêu cầu -3 Hs lên bảng thi làm bài

-Cả lớp làm vào vở

======= ======

Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 2010

Trang 9

Tiết 163 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 (tiếp theo).

I MỤC TIÊU:

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000

- Biết sắp xếp một dãy số theo thứ tự nhất định

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 5

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập các số đến 100.000 (tiết 1)

-Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 2

-Nhận xét ghi điểm

-Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu: Ôn tập các số đến 100.000 (tt)

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Giúp Hs biết cách so sánh các số trong phạm vi 100.000

Bài 1:

- Gv yêu cầu Hs nêu cách so sánh hai số với nhau

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

27 469 < 27 470 70000 + 30 000 > 99 000

85 100 > 85 099 80 000 + 10 000 < 99 000

30 000 = 29 000 + 1000 90 000 + 9000 = 99 000

Bài 2:

- 2 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) Số lớn nhất trong các số là: 42 360

b) ……… : 27 998

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4, 5.

- Củng cố cho Hs về sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác

định

Bài 3.

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 Hs lên bảng sửa bài

- Gv nhận xét, chốt lại

Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

-2HS lên bảng

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs nhắc lại cách so sánh hai số -HS cả lớp làm bài vào vở -Ba Hs lên bảng sửa bài

-Hs nhận xét

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-HS cả lớp làm bài vào vở -Hai Hs lên bảng sửa bài

-Hs nhận xét bài của bạn

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs cả lớp làm vào vở

-Một em lên bảng sửa bài

Trang 10

59 825 ; 67 925 ; 69 725 ; 70 100

Bài 5.

-GV cho hs thi đua viết câu trả lời đúng

-Gv chốt lại :viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

(8763 ; 8843 ; 8853)

5 Tổng kết – dặn dò

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 1, 2

Chuẩn bị bài: Luyện tập.

Nhận xét tiết học

-Hs đoc yêu cầu của bài

-Các nhóm thi làm bài với nhau

-Hs cả lớp nhận xét

-Hs sửa bài vào vở

======= ======

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI (GV BỘ MƠN DẠY)

======= ======

LUYỆN TỪ & CÂU

Tiết 33 NHÂN HOÁ

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết hiện tượng nhân hóa, cách nhân hoá được tác giả sử dụng trong đoạn thơ, đoạn văn (BT1)

- Viết được một đoạn văn ngắn cĩ sử dụng phép nhân hố (BT 2)

II Đồ dùng dạy học:

*GV: - Bảng lớp viết BT1

* HS: Xem trước bài học, vở

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Ôn cách đặt và TLCH “Bằng gì?” Dấu hai chấm.

- Gv gọi 2 Hs lên làm BT3 và BT2

- Gv nhận xét bài của Hs

3 Giới thiệu và ghi đề.

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn các em làm bài tập.

Mục đích: Giúp cho các em biết làm bài đúng

Bài tập 1:

- Gv yêu cầu Hs trao đổi theo nhóm

- Gv yêu cầu các nhóm trình bày ý kiến của mình

- Gv nhận xét, chốt lại:a)

Sự vật được nhân

hoá

Nhân hoá bằng các từ ngữ chỉ người, bộ phận của người

Nhân hoá bằng các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người

-2HS lên bảng

-Hs đọc

-Hs thảo luận nhóm -Các nhóm trình bày ý kiến

-Hs cả lớp nhận xét

Ngày đăng: 08/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w