II Chuẩn bị: VBT III Các hoạt động dạy - học Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Khởi động: Bài cũ: Ôn tập về đại lượng tt GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà GV nhận xét
Trang 1Thứ Hai, ngày tháng năm 2010
ĐẠO ĐỨC:
ĐẠO ĐỨC ĐỊA PHƯƠNG
-
Trang 2
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt)
I - yêu cầu:
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện các phép tính với sĩ đo diện tích
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4
- HS khá giỏi làm bài 3
II Chuẩn bị:
VBT
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Khởi động:
Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Hướng dẫn HS lập bảng quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích đã học
Bài tập 2:
Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn
ra các đơn vị nhỏ & ngược lại; từ “danh số
phức hợp” sang “danh số đơn” & ngược lại
Bài tập 3:
- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi
so sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích
hợp
Bài tập 4:
Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình
vuông trồng chè & cà phê
Hướng dẫn HS đưa bài toán đã cho về bài
toán “toán học” điển hình là: “Tìm hai số khi
biết tổng & tỉ số của hai số đó”
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học
Làm bài trong SGK
Bài giảiDiện tích thửa ruộng đĩ là
Trang 3- Đọc rành mạch , trôi chảy bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát.
- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu.( trả lời được câu hỏi trong SGKù)
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
1 – Khởi động
2 – Bài cũ : HS đọc bài Con chim chiền chiện.
- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ
3 – Bài mới
Giới thiệu bài
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400 lần
+Đoạn 2: Tiếp theo … làm hẹp mạch máu
+Đoạn 3: Còn lại
+Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng khoái,
điều trị
c Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều
khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả lời
câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước lớp
GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết
Các hoạt động cụ thể:
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác trả lời
Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý chính của
từng đọan văn?
- Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt
con người với các loài động vật khác
- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?
- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100
km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm
con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn.
Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh nhân để
làm gì?
- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm
tiền cho Nhà nước.
Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng nhất?
- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.
d Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Học sinh đọc 2-3 lượt
- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc bài.
Các nhóm đọc thầm
Lần lượt 1 HS nêu câu hỏivà HS khác trả lời
3 học sinh đọc
-Từng cặp HS luyện đọc -Một vài HS thi đọc diễn cảm.
Trang 4+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn trong
bài: Tiếng cười ….mạch máu.
- GV đọc mẫu
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn
- Chuẩn bị Aên mầm đá
-Thứ Ba, ngày tháng năm 2010
Toán
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục đích - yêu cầu:
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc.
- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4
- HS khá giỏi làm bài 2
II Chuẩn bị:
VBT
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Khởi động:
Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng
góc
Bài tập 2:
Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích các hình
đã cho So sánh các kết quả tương ứng & trả
lời cho câu hỏi phần b
Bài tập 3:
- Bài a) Hướng dẫn HS củng cố kĩ năng vẽ
hình chữ nhật với các kích thước cho trước
- Bài b) Hướng dẫn HS căn cứ vào đặc điểm
của hình vuông để biết cách kẻ thêm đoạn
thẳng chia hình chữ nhật đã cho thành một
hình vuông & một hình chữ nhật
Bài tập 4:
Hướng dẫn HS:
Tính chu vi sân vận động hình chữ nhật
Đổi kết quả tính được ra km
Củng cố - Dặn dò:
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
Chốt
a) Sai b) Sai c) Sai d) Đúng
- 1 HS dọc
Bài giảiDiện tích của 1 viên gạch là
20 x 20 = 400 cm²Diện tích của lớp học là
5 x 8 = 40 (m²)40m = 400000cm²
Số viên gạch cần để lát nền lớp học là
Bài 2
Trang 5Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)
Làm bài trong SGK
400000 : 400 = 1000 (viên gạch)Đáp số 1000 viên gạch
- Làm đúng bài tập (2) ( phân biệt âm đầu , thanh dễ lẫn)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài tập 2 viết sẳn vào bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Gọi 3 HS lên bảng, viết từ láy
- PB : Từ láy trong đó tiếng n2o cũng có âm
tr hoặc ch
- PN : Từ láy trong đó tiếng nào cũng có vần
iêu hoặc iu
- Nhận xét chữ viết của HS
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI :
Giới thiệu bài :
Trong tiết chính tả hôm nay em sẽ viết một bài
vè dân gian rất hay, hóm hỉnh có tên là Nói
ngược và làm bài tập phân biệt r/d/gi và dấu
hỏi, ngã
* Hướng dẫn viết chính tả
+ Tìm hiểu bài vè
- Gọi HS đọc bài vè
- Yêu cầu HS đọc thầm bài vè và trả lời câu
hỏi
- + Bài vè có gì đáng cười ?
- + Nội dung bài vè là gì ?
* Hướng dẫn viết từ khó :
- Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết từ
khó, dễ lẫn khi viết chính tả
Viết chính tả
HS thực hiện theo yêu cầu
- Lắng nghe
- 2 HS đọc thành tiếng bài vè
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm trao đổi,trả lời câu hỏi
- + Bài vè có nhiều chi tiết đáng cười :ếch cắn cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếmlông, quả hồng nuốt người già, xôinuốt đứa trẻ, lươn nằm cho trúm bòvào
- + Bài vè toàn nói ngược đời, khôngbao giờ là sự thật nên buồn cười
- HS luyện đọc và viết các từ : ngoàiđồng, liếm lông, lao đao, lượm, trúm,tóc giống, đổ vồ, chim chích, diềuhâu, quạ
- nhận xét chữa bài
- 1 HS đọc bài báo hoàn thiện và cả
Trang 6 Thu chấm chữa bài
Hướng dẫn làm bài tập
- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cặp đôi
- Hướng dẫn Hs dùng bút chì gạch chân dưới
những từ không thích hợp
- Gọi HS nhận xét, chữa bài bạn làm trên
bảng
- Nhận xét kết luận bài đúng
3 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu Hs về nhà đọc lại bài báo Vì
sao người ta cười khi bị người khác cù ?
Học thuộc bài vè dân gian Nói ngược và chuẩn
bị bài sau
lớp chữa bài
- Đáp án : giải đáp, tham gia, dùng, theo dõi, kết quả, bộ não, không thể
-LỊCH SỬ ÔN TẬP Yêu cầu : - Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê – thời Nguyễn
-
-KHOA HỌC
ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
A Mơc tiªu:
Trang 7Ôn tập về
- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
- Phân tích trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
Giụựi thieọu baứi
Baứi “OÂn taọp :Thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt”
Phaựt trieồn:
Hoaùt ủoọng 1:Thửùc haứnh veà veừ sụ ủoà chuoói thửực aờn
-Yeõu caàu hs tỡm hieồu caực hỡnh trang 134, 135 SGK: moỏi
quan heọ giửừa caực sinh vaọt baột ủaàu tửứ sinh vaọt naứo?
-So vụựi sụ ủoà caực baứi trửụực m coự nhaọn xeựt gỡ?
-Nhaọn xeựt:trong sụ ủoà naứy coự nhieàu maột xớch hụn:
+Caõy laứ thửực aờn cuỷa nhieàu loaứi vaọt khaực nhau Nhieàu
loaứi vaọt khaực nhau laùi laứ thửực aờn cuỷa moọt soỏ loaứi vaọt
khaực
+Treõn thửùc teỏ, trong tửù nhieõn moỏi quan heọ veà thửực aờn
giửừa caực sinh vaọt coứn phửực taùp hụn nhieàu, taùo thaứnh lửụựi
thửực aờn
Keỏt luaọn:
Sụ ủoà moỏi quan heọ veà thửực aờn cuỷa moọt nhoựm vaọt nuoõi,
caõy troàng va ủoọng vaọt soỏng hoang daừ:
-Yeõu caàu hs quan saựt hỡnh trang 136, 137 SGK:
+Keồ teõn nhửừng hỡnh veừ trong sụ ủoà
+Dửùa vaứo hỡnh treõn noựi veà chuoói thửực aờn trong ủoự coự con
ngửụứi
-Trong thửùc teỏ thửực aờn cuỷa con ngửụứi raỏt phong phuự ẹeồ
ủaỷm baỷo ủuỷ thửực aờn cung caỏp cho mỡnh, con ngửụứi ủaừ
taờng gia saỷn xuaỏt, troàng troùt vaứ chaờn nuoõi Tuy nhieõn,
-Caực nhoựm veừ sụ ủoà moỏi quanheọ veà thửực aờn cuỷa moọt nhoựmvaọt nuoõi, caõy troàng vaứ ủoọngvaọt soỏng hoang daừ baống chửừ
-Caực nhoựm treo saỷn phaồm vaứủaùi dieọn trỡnh baứy trửựục lụựp
-Quan saựt hỡnh trang 136, 137 SGK
-Keồ ra……
-Caực loaứi taỷo Caự Ngửụứi Coỷ Boứ Ngửụứi
Trang 8một số người đã ăn thịt thú rừng hoặc sử dụng chúng
vào việc khác
-Hiện tượng săn bắt thú rừng sẽ dẫn đến tình trạng gì?
-Điều gì xảy ra nếu một mắt xích trong chuỗi thức ăn bị
đứt?
-Chuỗi thức ăn là gì?
-Nêu vai trò của thực vật trên trài đất/
Kết luận:
-Con người cũng là một thành phần của tự nhiên Vì vậy
chúng ta phải có nghĩa vụ bảo vệ sự cân bằng trong tự
nhiên
-Thực vật đóng vai trò cầu nối giữa các yếu tố vô sinh
và hữu sinh trong tự nhiên Sự sống trên trái đất được
bắt đầu tù thực vật Bởi vậy, chúng ta cần phải bảo vệ
môi trường nước, không khí, bảo vệ thực vật đặc biệt là
bảo vệ rừng
4 – Củng cố – Dặn dò
-Con người có vai trò thế nào trong chuỗi thức ăn?
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
I - YÊU CẦU
- Biết thêm một số từ ohức chứa tiếng vui vá phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa ( BT1 ,) , biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan , yêu đời ( BT2, BT3 )
II.CHUẨN BỊ:
Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1)
Phiếu học tập có nội dung bài tập 1
SGK
III CÁC MẶT HOẠT ĐỘNG:
a) Giới thiệu bài :Tiết LTVC hôm nay chúng
ta học bài mở rộng vốn từ lạc quan yêu đời
b) Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài
a Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi Làm gì ?
b.Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi Cảm thấy
- 1 hs đọc đề bài
- Bọn trẻ làm gì ?
- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn hoa
- Em cảm thấy thế nào ?
- Em cảm thấy rất vui thích
- Chú ba là người thế nào ?
- Chú ba là người vui tính./ Chú ba
Trang 9thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi:Cảm thấy thế
nào ? Là người thế nào ?
- HS thảo luận nhóm đôi, sắp xếp các từ đó
theo bốn nhóm, 2 nhóm làm việc trên phiếu
trình bày kết quả
- Nhận xét sửa chữa
Bài 2:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs tự làm bài nối
tiếp nhau đọc kết quả
- nhận xét sửa chữa
Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài
- GV:Chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười- tả âm
thanh (không tìm các từ miêu tả nụ cười như:
cười ruồi,cười rượi,cười tươi,….)
- Hs trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ
miêu tả tiếng cười,y/c hs nối tiếp nhau phát
biểu ý kiến mỗi em nêu một từ, đồng thời đặt
câu với từ đó.Gv ghi nhanh những từ ngữ
đúng, bổ sung những từ ngữ mới
- Nhận xét sửa chữa
3 Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Nhận xét tiết học
a) vui chơi,góp vui,mua vuib) vui thích,vui mừng,vui sướng,vui lòng,vui thú,vui vui
c vui tính,vui nhộn,vui tươi
d vui vẻ
- 1 hs đọc đề bài
- hs tự làm bài nối tiếp nhau đọc kết quả
VD:Cảm ơn các bạn đã đến góp vuivới bọn mình
- 1 hs đọc -lắng nghe
- Nối tiếp nhau trả lờiVD:cười ha hả
Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí
Hiểu nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm chúa ăn ngon miệng, vừa
khéo giúp chúa thấy đuuoc75 một bài học về ăn uống ( Trả lời được các CH trong SGK)ï.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
1 – Khởi động
2 – Bài cũ : Tiếng cười là liều thuốc bổ
HS đọc bài và trả lời câu hỏi trong SGK
3 – Bài mới
Giới thiệu bài
a Giới thiệu bài:
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 10b Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: 3 dòng đầu
+Đoạn 2: tiếp theo đến… ngoài để hai chữ ngoại phong
+Đoạn 3: tiếp theo đến … khó tiêu
+Đoạn 4: phần còn lại
+Kết hợp giải nghĩa từ:
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc bài
- GV đọc diễn cảm bài văn
c Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều
khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả lời
câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước lớp
GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết
Các hoạt động cụ thể:
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác trả lời
Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá?
- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy món mầm
đá là món lạ nên muốn ăn.
Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa Trịnh như thế
nào?
- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì
chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ đại phong.
Trạng bắt chúa phải chờ đến lúc đói mèm.
Cuối cùng chúa được ăn mầm đá không? Vì sao?
- Chúa không được ăn món mầm đá, vì thực ra không
hề có món đó.
Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?
- Là người thông minh …
d Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn trong
bài: Thấy chiếc lọ ….vừa miệng đâu ạ.
- GV đọc mẫu
-Từng cặp HS luyện đọc
-Một vài HS thi đọc diễn cảm
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn
- Chuẩn bị Aên mầm đá
Học sinh đọc 2-3 lượt
Học sinh đọc
Các nhóm đọc thầm
Lần lượt 1 HS nêu câu hỏivà HS khác trả lời
Học sinh đọc
-Toán
ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tt) I/ Mục tiêu:
Trang 11- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc.
- Tính được diện tích hình bình hành
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 ( chỉ yêu cầu tính diện tích của hình bình hành)
- HS khá giỏi làm bài 3
II/ Các hoạt động dạy - học:
ED là đoạn thẳng song song với AB và CD
vuông góc với nhau
- Gọi HS nhận xét
Bài 2:
- Y/c HS quan sát và đọc đề bài toán
- Y/c HS thực hiện tính
Bài 3 : ( Dành cho HS khá giỏi )
- Y/c HS đọc đề bài toán HS vẽ HCN có
chiều dài là 5cm, chiều rộng 4cm Sau đó tính
chu vi và diện tích HCN
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
+ Hình H tạo bởi hình nào? Đặc điểm của các
8 x 8 = 64 (cm²)Chiều dài HCN là
64 : 4 = 16 (cm)Đáp số: 16 cm
- 1 HS đọc đề Bài giải
Chu vi HCN ABCD là (5 + 4) x 2 = 18 (cm)Diện tích HCN ABCD là
5 x 4 = 20 (cm²)ĐS: 20cm²
3 x 4 = 12 (cm²)Diện tích hình H là
12 + 12 = 24 (cm²)ĐS: 24cm²
Trang 12+ Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-Xi-Păng, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và các đồng bằng Duyên Hải Miền Trung ; các cao nguyên ở Tây Nguyên.
+ Một số thành phố lớn
+ Biển Đông, các đảo và quần đảo chính…
- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta : Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẳng, Cần Thơ, Hải Phòng
- Hệ thống tên một số dân tộc ở : Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, các đồng bằng duyên Hải Miền Trung; Tây Ngyên
- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng : núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo
II.CHUẨN BỊ:
Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam
Bản đồ khung Việt Nam treo tường
Phiếu học tập có in sẵn bản đồ khung
Các bảng hệ thống cho HS điền
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Ghi chú Khởi động:
Bài cũ:
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS
phiếu học tập
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm
GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về các
thành phố như sau:
GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần trình bày
HS điền các địa danh của câu 2vào lược đồ khung của mình
HS lên điền các địa danh ở câu
2 vào bản đồ khung treo tường
& chỉ vị trí các địa danh trênbản đồ tự nhiên Việt Nam
HS làm câu hỏi 3 (hoàn thànhbảng hệ thống về các thànhphố)
HS trao đổi trước lớp, chuẩn xácđáp án
Tên thành phố Đặc điểm tiêu biểu