- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về nhà ơn lại các nộidung để kiểm tra bài sau + HS nối tiếp nhau nêu cách làmcủa mình trước lớp - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT Chiều r
Trang 1Thứ Hai, ngày tháng năm 2010
ĐẠO ĐỨC:
ĐẠO ĐỨC ĐỊA PHƯƠNG
-
Trang 2
-Môn: Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)
I Mục đích - yêu cầu:
- Thực hiện được nhân chia phân số
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, chia phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (a )
- HS khá giỏi làm bài 3 và các bài cịn lại của bài 4
II Chuẩn bị:
VBT
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Khởi động:
Bài cũ: -Gọi hs làm lại BT 3 trang 167 của tiết
- GV y/c HS tự làm bài, sau đĩ gọi HS đọc và làm bài
truớc lớp để chữa bài
- GV cĩ thể y/c HS nêu cách thực hiện phép nhân,
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
- GV viết phép tính phần a lên bảng, hướng dẫn HS rút
gọn, sau đĩ y/c HS làm bài
+ GV hỏi: Muốn biết bạn An cắt tờ giấy thành bao
nhiêu ơ vuơng em cĩ thể làm thế nào?
Cạnh tờ giấy gấp cạnh ơ vuơng số lần là
-Làm theo y/c của GV-NX
- HS cả lớp làm bài vào VBT, sau
đĩ theo dõi bài của bạn
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT
377
2:323
27
x
;
563
1:523
1:52
=
=
=
x x
x
;
1411
722
2211
7:
Trang 3- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về nhà ơn lại các nội
dung để kiểm tra bài sau
+ HS nối tiếp nhau nêu cách làmcủa mình trước lớp
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT
Chiều rộng của tờ giấy HCN là
)(5
15
4:25
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI ( PHẦN 2 )
Theo Trần Đúc Tiến I– Yêu cầu
- Đọc rành mạch , trôi chảy,biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời nhân vật ( nhà vua, cậu bé)
- Hiểu ND : Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi ( trả lời được câu hỏi trong SGKù)
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn các từ , câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
1 – Khởi động
2 – Bài cũ : Vương quốc vắng nụ cười
- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ
- Phần đầu của câu truyện kết thúc ở chỗ
nào ?
3 – Bài mới
a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Các em sẽ học phần tiếp theo của truyện
Vương quốc vắng nụ cười để biết : Người
nắm được bí mật của tiếng cười là ai ? Bằng
cách nào , vương quốc u buồn đã thoát khỏi
u cơ tàn lụi ?
b – Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc
cho HS
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó
- Đọc diễn cảm cả bài
c – Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài
- Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn
cười ở đâu ?
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS khá giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng đoạn
- 1,2 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm phần chú giải từ mới
- HS đọc thầm – thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
+ Ở nhà vua – quên lau miệng , bên mép vẫn dính một hạt cơm
+ Ở quan coi vườn ngự uyển – trong túi
Trang 4- Vì sao những chuyện ấy buồn cười ?
- Vậy bí mật của tiếng cười là gì ?
- Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương
quốc u buồn như thế nào ?
=> Nêu đại ý của bài ?
d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm toàn bài Giọng đọc
vui , bất ngờ , hào hứng , đọc đúng ngữ
điệu , nhấn giọng , ngắt giọng đúng
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học
tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài
văn
- Chuẩn bị : Con chim chiền chiện
áo căng pgồng một quả táo đang cắn dở
+ Ở chính mình – bị quan thị vệ đuổi , cuống quá nên đứt giải rút
- Vì những chuyện ấy ngờ và trái ngược với hoàn cảnh xung quanh : trong buổi thiết triều nghiêm trang , nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng bên mép lại dính một hạt cơm , quan coi vườn ngự uyển đang giấu một quả táo đang cắn dở trong túi áo , chính cậu bé thì đứng lom khom vì bị đứt giải rút
- Nhìn thẳng vào sự thật , phát hiện những chuyện mâu thuẫn , bất ngờ , trái ngược với cặp mắt vui vẻ
- Tiếng cười làm mọi gương mặt đều rạng rỡ , tươi tỉnh , hoa nở , chim hót , những tia nắng mặt trời nhảy múa , sỏi đá reo vang dưới những bánh xe
- HS luyện đọc diễn cảm , đọc phân vai
- Nhóm thi đọc diễn cảm bài văn
Thứ Ba, ngày tháng năm 2010
-Lịch sử
ÔN TẬP ( TỔNG KẾT )
I Mục đích - yêu cầu:
- Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đếngiữa thế kĩ thứ XIX ( từ thời Văn Lang – Aâu Lạc đến thời Nguyễn) : Thời Vna8 Lang – Aâu Lạc ; hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc; Buổi đầu độc lập; nước Đại Việt thời Lý, thời Trần, thời Hậu Lê, thời Nguyễn
- Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu : Hùng Vương, An Dương Vương , Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt ,Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập của HS
- Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK được phóng to
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Ghi chú b) Khởi động:
c) Bài cũ: Kinh thành Huế
- Trình bày quá trình ra đời của kinh đô Huế? - HS trả lời
Trang 5- GV nhận xét.
d) Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Làm việc cá nhân
-GV đưa ra băng thời gian , giải thích băng thời
gian và yêu cầu HS điền nội dung các thời ,
triều đại và các ô trống cho chính xác
Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
- GV đưa ra danh sách các nhân vật lịch sử như :
Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng,
Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ
, Lý Thường Kiệt …
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch sử, văn
hoá như : Lăng vua Hùng, thành Cổ Loa, Sông
Bạch Đằng , Thành Hoa Lư , Thành Thăng
Long , Tượng Phật A-di-đà …
Củng cố - Dặn dò:
- GV nhắc lại những kiến thức đã học
- Chuẩn bị kiểm tra định kì
Vi dụ , thời Lý : dời đô
ra Thăng Long, cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ hai…
-ví dụ : Hùng Vương dựng nước Văn Lang, hai bà Trưng; khởi nghĩa chống quân nhà Hán….
-Môn: Toán
TỔNG KẾT
Giai đoạn lịch sử Thời gian Triều đại – Tên nước – Kinh đô
Buổi đầu dựng nước
và giữ nước
Khoảng 700 năm TCN đến năm 179 TCN
-Các vua Hùng, nước Văn Lang, đóng đô ở Phong Châu -An Dương Vương, nước Âu Lạc, đóng đô ở Cổ Loa Hơn 1000 năm đấu
tranh giành lại độc
lập
Từ năm 179 TCN đến năm 938 Các triều đại Trung Quốc thay nhau thống trị nước taBuổi đầu độc lập Từ 938 đến 1009
-Nhà Ngô, đóng đô ở Cổ Loa
-Nhà Đinh, nước Đại Cồ Việt, đóng đô ở Hoa Lư -Nhà Tiền Lê, nước Đại Cồ Việt, đóng đô ở Hoa Lư
Nước Đại Việt thời
Lý 1009 – 1226 Nhà Lý, nước Đại Việt, kinh đô Thăng Long
Nước Đại Việt thời
Trần 1226 – 1400 Triều Trần, nước Đại Việt, kinh đô Thăng Long
Nước Đại Việt buổi
đầu thời Hậu Lê Thế kỉ XV -Nhà Hồ, nước Đại Ngu, kinh đô Tây Đô-Nhà Hậu Lê, nước Đại Việt, kinh đô Thăng Long
Nước Đại Việt thế kỉ
XVI – XVIII Thế kỉ XVI – XVIII
-Triều Lê suy vong -Triều Mạc
-Trịnh – Nguyễn Triều Tây Sơn Buổi đầu thời
Nguyễn 1802 - 1858 Triều Nguyễn, nước Đại Việt, kinh đô Huế
Trang 6ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)
I - yêu cầu:
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải được bài tốn cĩ lời văn với các phân số
- Bài tập cần làm: bài 1 ( a,c ), ( chỉ yêu cầu trình bày ) , bài 2 ( b ) , bài 3
- HS khá giỏi làm bài 4 và các bài cịn lại của bài 1, bài 2
II Chuẩn bị:
VBT
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Khởi động:
Bài cũ: -Gọi hs làm lại BT 2 trang 168 của tiết
311
117
311
515
212
79
25
7
377
3377
157718
7
311
57
311
67
311
5116
=
=+
=
×+
59
553
9
29
75
39
29
39
753
Đã may áo hết số mét vải là
)(165
2:
4 = (cái túi)Đáp số: 6 cái túi
Bài 1b
Bài 2a
Trang 7Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )
- Gọi HS đọc đề tốn Sau đĩ đọc kết quả và giải
5
15
20:5
Vậy điền 20 vào □
Bài 4
CHÍNH TẢ (Nhớ -viết)
Ngắm trăng – Không đề
Một số tờ phiếu khổ to
Bảng phụ viết BT 2 , 3
III)Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
1 Khởi động : Kiểm tra dụng cụ học tập hoặc
hát
2 Kiểm tra bài cũ: -Gọi hs lên bảng viết các từ
sau: rầu rĩ, lạo xạo, đã tàn
-NX,cho điểm
Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết.
-Gọi hs đọc thuộc lòng lại 2 bài thơ trên
-Gọi hs nêu các hiện tượng chính tả trong bài
-Gọi hs nêu các từ khó dễ viết sai
-Cho hs phân tích và viết bảng con các từ trên
-Y/c hs nhớ và viết bài
-Y/c hs tự soát lại bài
Hoạt động 3: Chấm và chữa bài.
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
-Chấm và NX bài chấm
Giáo viên nhận xét chung
Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả
Bài 2
-Gọi hs đọc y/c và nội dung BT 2/a
HÁT-Viết theo y/c của GV-NX
-Đọc-Đây là 2 bài thơ nên chú ý cách trình bày cho đẹp
-Nêu: hững hờ, tung bay, xách bương, …
-Phân tích và viết bảng con các từ trên
-Nhớ viết chính tả-Soát bài
-Nghe-Đọc-Làm bàiTra , trả , tra lúa , trà trộn , chim trả ,trả giá , trả nghĩa màu xanh cánh tra
Rừng tràm , quả trám Trám khe, trám khe hở , xử trảm ,
Trang 8-Y/c hs tửù laứm baứi
-Goùi hs leõn baỷng sửỷa baứi
-NX-tuyeõn dửụng hs
Baứi 3
-Goùi hs ủoùc y/c vaứ noọi dung BT 3/a
-Y/c hs tửù laứm baứi
-Goùi hs leõn baỷng sửỷa baứi
-NX-tuyeõn dửụng hs
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
HS nhaộc laùi noọi dung hoùc taọp
Nhaộc nhụỷ HS vieỏt laùi caực tửứ sai (neỏu coự )
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
traùm xaự
Trang vụỷ , trang nam nhi , trang bũ , trang ủieồm trang phuùc , traựng kieọn ,trang troùng , traỷng coỷ , traùng thaựi
Cha meù , chaứ ủaùp , chaứ xaựt , chaỷ leừ ,chaỷ laỷ , chaỷ traựch , chung chaù, chaỷ gioứ
-Troứn trũa, traộng treỷo, trụ treừn, traựo trửng, truứng trỡnh,….; Choõng cheõnh, choỏng cheỏnh, chong choựng, choựi chang,…
-NX-Nghe
Hình 130, 131 SGK Giấy Ao, bút vẽ đủ dùng cho các nhóm
C Hoaùt ủoọng daùy hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Ghi chuự
1 Khụỷi ủoọng :
2 Kieồm tra baứi cuừ :HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi veà
noọi dung baứi 64
_ Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
+ Thửực aờn cuỷa thửùc vaọt laứ gỡ?
+ Thửực aờn cuỷa ủoọng vaọt laứ gỡ?
3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi
Giaựo vieõn ghi tửùa baứi.
GV : Thửùc vaọt soỏng nhụứ chaỏt hửừu cụ, ủoọng vaọt
soỏng nhụứ thửực aờn tửứ thửùc vaọt hay thũt ủoọng vaọt
khaực Thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt coự moỏi quan heọ vụựi
nhau veà nguoàn thửực aờn theỏ naứo? Tỡm hieồu
Hoaùt ủoọng 1: Moỏi quan heọ giửừa thửùc vaọt vaứ
Haựt
_ 3 HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ Veừ sụ ủoà sửù trao ủoồi chaỏt ụỷ ủoọngvaọt, trỡnh baứy
+ Veừ sụ ủoà sửù trao ủoồi chaỏt ụỷ thửùcvaọt, trỡnh baứy
+ Theỏ naứo laứ sửù trao ủoồi chaỏt ụỷ ủoọngvaọt
Trang 9các yếu tố vô sinh trong tự nhiên.
_ HS : Quan sát hình trang 130, SGK và mô
tả
_ HS trình bày, mỗi HS trả lời 1 câu, HS khác
bổ sung
_ GV: Hình thể hiện mối quan hệ về thức ăn
của thực vật giữa các yếu tố vô sinh để tạo
các yếu tố hữu sinh Mũi tên chỉ vào lá:
ngô hấp thụ các-bo-nic qua lá, chỉ vào rễ:
ngô hấp thụ nước, các chất khoáng qua rễ
_ Hỏi:
+ Thức ăn của cây ngô là gì ?
+ Thế nào là yếu tố vô sinh, yếu tố hữu
sinh ? Ví dụ
GV : Thực vật không có cơ quan tiêu hóa riêng
và là nguồn thức ăn quan trọng của 1 số loài
động vật Mối quan hệ thế nào? Tìm hiểu
Hoạt động 2: Mối Quan Hệ Thức Aên Giữa
Các Sinh Vật
_ Hỏi :
+ Thức ăn của châu chấu là gì ?
+ Giữa ngô và châu chấu quan hệ gì ?
+ Thức ăn của ếch là gì ?
+ Giữa ếch và châu chấu quan hệ gì ?
Giữa ngô, châu chấu và ếch có quan hệ gì ?
-Mối quan hệ giữa ngô, châu chấu và ếch gọi
là mối quan hệ thức ăn
_ Phát hình trang 131, SGK cho từng nhóm
HS vẽ mũi tên để chỉ sinh vật này là thức
ăn củ sinh vật kia
_ HS trình bày, GV nhận xét
_ Kết luận: Vẽ sơ đồ bằng chữ lên bảng
Cây ngô châu chấu ếch
Cây ngô, châu chấu, ếch là sinh vật Là quan
hệ thức ăn giữa các sinh vật
Hoạt động 3 ;Trò Chơi: Ai Nhanh – Ai Đúng
đổi với nhau
+ Hình vẽ thể hiện sự hấp thụ “thứcăn” của ngô dưới năng lượng MặtTrời Nhờ ánh sáng ngô hấp thụ khícác-bo-níc, nước, các chất khoáng hòatan trong đất
+ Chiều mũi tên chỉ vào lá: cây hấpthụ các-bo-níc qua lá, chỉ vào rễ: câyhấp thụ nước, các chất khoáng qua rễ
_ Quan sát và lắng nghe
_ Trao đổi theo cặp, trả lời
+ Các-bô-nic, nước, chất khoáng,ánh sáng
+ Yếu tố vô sinh là yếu tố không thểsinh sản mà chúng có sẵn trong tựnhiên, yếu tố hữu sinh có thể sinhsản tiếp
+ Là châu chấu
+ Châu chấu là thức ăn của ếch
+ Lá ngô là thức ăn của châu chấu,châu chấu là thức ăn của ếch
_ Lắng nghe
_ Đại diện của 4 nhóm trình bày
Quan sát và lắng nghe
Trang 10Cách tiến hành :
HS thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ thức ăn
giữa các sinh vật (nên vẽ tô màu)
_ Nhóm trình bày: 1 HS cầm tranh , 1 HS
trình bày
_ GV nhận xét từng nhóm và gợi ý HS vẽ
các mối quan hệ thức ăn sau:
Co û cá người
lá rausâuchim sâu
Hoạt động 4 :HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC
_ Hỏi : Mối quan hệ thức ăn trong tự
nhiên diễn ra như thế nào ?
Nhận xét câu trả lời của HS, tiết học, HS vẽ
tiếp các mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên,
chuẩn bị bài mới
4 Củng cố, dặn dò:
HS nhắc lại nội dung học tập
Nhận xét tiết học
LTVC
MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN –YÊU ĐỜI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Hiểu nghĩa từ lạc quan, ( BT1) ; biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành 2 nhómnghĩa ( BT2, ) ; xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa (BT3 ) ; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan , không nản chí trước khó khăn ( BT4)
II CHUẨN BỊ:
- Phiếu học tập
III CÁC MẶT HOẠT ĐỘNG:
A/ KTBC: Gọi 1 hs đọc ghi nhớ ,nêu ví
dụ trạng ngữ chỉ nguyên nhân
B/ Dạy-học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Tiết Luyện từ và câu
hôm nay chúng ta học bài MTVT:lạc
quan –yêu đời
2.Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs thảo luận
- 2 hs thực hiện theo yc
-lắng nghe
- 1 hs đọc đề bài
Trang 11theo cặp, 3 nhóm làm việc trên phiếu
trình bày kết quả
- Nhận xét sửa chữa
Câu
+ Tình hình đội tuyển rất lạc quan
+ Chú ấy sống lạc quan
+ Lạc quan là liều thuốc bổ
Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài
vào VBT, gọi 1 hs lên bảng sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3 Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài
vào VBT, gọi 1 hs lên bảng sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs suy nghĩ
nối tiếp nhau trả lời
- Nhận xét sửa chữa
3.Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- HS thảo luận theo cặp
- 3 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả
Nghĩa
+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp+ Có triển vọng tô`t đẹp
- 1 hs đọc đề bài
- HS làm bài vào VBT
- 1 hs lên bảng làm bàia) lạc quan, lạc thúb) lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- HS làm bài vào VBT
- 1 hs lên bảng làm bàia) quan quân
b) lạc quanc) quan hệ, quan tâm
- 1 hs đọc đề bài
- HS nối tiếp nhau trả lờia) Nghĩa đen: dòng sông có khúcthẳng, khúc quanh, khúc rộng, khúchẹp…con người có lúc khổ, lúc buồnvui
Lời khuyên: Gặp khó khăn là chuyệnthường tình, không nên buồn phiền,nản chí
b) Nghĩa đen: Con kiến rất nhỏ bé, mỗilần chỉ tha được một ít mồi, nhưng thamãi cũng có ngày đầy tổ
+ Lời khuyên: Nhiều cái nhỏ dồn góplại sẽ thành lớn, kiên trì và nhẫn nại ắtthành công
Thứ Tư, ngày tháng năm 2010
Tập đọc
CON CHIM CHIỀN CHIỆN
Huy Cận
I Mục đích – Yêu cầu
- Đọc rành mạch , trôi chảy ,bước đầu biết đọc diễn cảm 2, 3 khổ thơ trong bài với giọng vui , hồnnhiên
- Hiểu được ý nghĩa bài thơ : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn trong cảnh thiên nhiên thanh bình,cho thấy sự ấm no , hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống ( trả lời được câu hỏi trong SGKù) thuộc 2,3 khổ thơ
II Đồ dùng dạy - học
Trang 12- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn các từ , đoạn trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Bài thơ con chim chiền chiện miêu tả hình
ảnh một chú chim chiền chiện tự do bay
lượn , ca hát giữa bầu trời cao rộng Bài thơ
gợi cho người đọc những cảm giác như thế
nào ?
b – Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc
cho HS
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó
- Đọc diễn cảm cả bài
c – Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài
- Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung
cảnh thiên nhiên như thế nào ?
- Tìm những từ ngữ và chi tiết vẽ lên hình
ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn
giữa không gian cao rộng ?
- Mỗi khổ thơ trong bài có ít nhất một câu
thơ nói về tiếng hót của chim chiền chiện
Em hãy tìm những câu thơ đó ?
- Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi
cho em những cảm giác như thế nào ?
=> Nêu đại ý của bài ?
d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS khá giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ thơ
- 1,2 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm phần chú giải từ mới
- HS đọc thầm – thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
- Con chim chiền chiện bay lượn trên cánh đồng lúa , giữa một không gian rất cao , rất rộng
- Con chim chiền chiện bay lượn rất tự
do : + Lúc sà xuống cánh đồng + Lúc vút lên cao
- Chim bay lượn tự do nên Lòng chim vui nhiều , hót không biết mỏi + Khổ 1 : Khúc hát ngọt ngào + Khổ 2 : Tiếng hót lonh lanh Như cành sương khói + Khổ 3 : Chim ơi , chim nói Chuyện chi , chuyện chi ? + Khổ 4 : Tiếng ngọc trong veo Chim gieo từng chuỗi
+ Khổ 5 : Đồng quê chan chứa Những lời chim ca
+ Khổ 6 : Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời
- cuộc sống rất thanh bình , hạnh phúc
- cuộc sống rất vui , rất hạnh phúc
Trang 13- GV đọc diễn cảm toàn bài Giọng đọc hồn
nhiên , vui tươi , chú ý ngắt giọng các khổ
thơ
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học
tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm va học
thuộc bài thơ
- Chuẩn bị : Ai có tính hài hước , người đó
sẽ sống lâu hơn
làm em thấy yêu cuộc sống , yêu những người xung quanh
- HS luyện đọc diễn cảm
- Đại diện nhóm thi đọc thuộc lòng từng khổ và cả bài
Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)
I- yêu cầu:
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số.
- Giải được bài tốn cĩ lời văn với phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 ( a ), bài 4 ( a )
- HS khá giỏi làm bài 2 và các bài cịn lại của bài 3, bài 4
II Chuẩn bị:
VBT
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Khởi động:
Bài cũ: -Gọi hs làm lại BT 1 trang 169
của tiết trước
- HS đọc bài làm của mình trước lớp và y/c
HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
- Y/c HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong một biểu thức, sau đĩ y/c HS làm bài
Hát-Làm theo y/c của GV-NX
-HS tự tìm ra kết quả
35
3835
102835
1035
287
25
4
=
+
=+
=+
35
1835
102835
1035
287
25
35
875
247
25
742
75
47
2:5