- Phỏt hiện được những lời núi, cử chỉ cho thấy tấm lũng nghĩa hiệp của Dế Mốn; bước đầu biết nhận xột về một nhõn vật trong bài.. - Yêu cầu đọc thầm đoạn cuối và trả lời: Những lời nói
Trang 1Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I MụC ĐíCH, YêU CầU :
- Đọc r nh mà ạch, trụi chảy, bước đầu cú giọng đọc phự hợp tớnh cỏch từng nhân vật
(Nhà Trò - Dế Mèn)
- Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu và xoá
bỏ áp bức, bất công
- Phỏt hiện được những lời núi, cử chỉ cho thấy tấm lũng nghĩa hiệp của Dế Mốn; bước đầu
biết nhận xột về một nhõn vật trong bài
II đồ dùng dạy học :
- Tranh vẽ minh họa nội dung bài
- Bảng phụ viết đoạn lời nói của Nhà Trò và Dế Mèn
III hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Mở đầu:
- GT khái quát nội dung chơng trình phân môn Tập
đọc 4/ HKI
- Yêu cầu HS mở mục lục SGKvà đọc tên các chủ
điểm
2 Bài mới:
* GT chủ điểm, bài đọc
- GT chủ điểm "Thơng ngời nh thể thơng thân"
- GT tác phẩm "Dế Mèn phiêu lu kí" (Tô Hoài)
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi lợt 4 em đọc tiếp nối nhau 4 đoạn
- Gọi HS đọc giải nghĩa từ
- Nhóm 2 em luyện đọc
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu cả bài
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Truyện có những nhân vật chính nào ?
- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời: Dế Mèn nhìn thấy chị
Nhà Trò trong hoàn cảnh nh thế nào?
- Đọc thầm đoạn 2 và trả lời: Tìm những chi tiết cho
thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt ?
- Đọc thầm đoạn 3 và trả lời: Nhà Trò bị bọn nhện
ức hiếp, đe doạ nh thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn cuối và trả lời: Những lời
nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của
- Cả lớp đọc thầm, 1 em đọc to
- HS nghe - xem tranh
- HS xem tranh SGK
- Đọc 2 lợt
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- 2 em cùng bàn
- 2 em đọc
- HS theo dõi SGK
- Dế Mèn, chị Nhà Trò, bọn nhện
- Đang gục đầu ngồi khóc bên tảng đá cuội
- Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngời bự những phấn nh mới lột, cánh mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu lại cha quen mở
- Trớc đây, mẹ Nhà Trò vay lơng ăn của bọn nhện, cha trả thì chết Nhà Trò ốm yếu không kiếm đủ ăn và trả nợ Bọn nhện đánh Nhà Trò, chặn đờng doạ ăn thịt
- Lời nói: Em đừng sợ kẻ yếu
- Cử chỉ: xoè hai càng ra, dắt Nhà Trò đi
Tập đọc: Tiết 1
Trang 2Dế Mèn ?
- Yêu cầu đọc lớt cả bài, nêu 1 hình ảnh nhân hoá
mà em thích Cho biết vì sao em thích ?
- Đoạn văn ca ngợi Dế Mèn là nhân vật nh thế nào ?
- GV ghi bảng, 2 em nhắc lại
HĐ3: Đọc diễn cảm
- Gọi 4 em nối tiếp đọc hết cả bài
- Sau mỗi đoạn, HD thêm cách đọc
- HD đọc diễn cảm lời của 2 nhân vật
+ GV đọc mẫu
+ Nhóm 4 em luyện đọc
3 Củng cố, dặn dò:
- Em học đợc gì ở nhân vật Dế Mèn ?
- Nhận xét tiết học, nhắc HS tìm đọc tác phẩm
- CB: Mẹ ốm
- HS nêu theo suy nghĩ của mình
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ bất công
- HS nhận xét, chữa cách đọc cho đúng
- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp
- 2 em trả lời
- Lắng nghe
Ôn tập các số đến 100 000
I MụC ĐíCH, YêU CầU :
Giúp HS ôn tập về:
- Cách đọc, viết các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
II đồ dùng dạy học :
- Vẽ sẵn bài 2 lên bảng
III hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài :
- Trong chơng trình Toán 3, các em học đến số nào
?
- GT bài học hôm nay
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập cách đọc, viết số và các hàng
- GV viết số 83 251 lên bảng, yêu cầu HS đọc, nêu
rõ chữ số của từng hàng
- Tiến hành tơng tự với các số: 83 001 -
80 201 - 80 001
- Cho HS nêu quan hệ giữa 2 hàng liền kề
- Yêu cầu cho VD:
+ Số tròn chục
+ Số tròn trăm
+ Số tròn nghìn
HĐ2: Luyện tập
Bài 1: ( N/2)
- Yêu cầu HS đọc thầm đề, nêu quy luật viết số
trong từng dãy số
- Gọi 2 em lên bảng
- HD cả lớp chữa bài
Bài 2:
- Lắng nghe
- HS trả lời
- HS trung bình
- 1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
- HS khá - TB
a) Dãy số tròn chục nghìn b) Dãy số tròn nghìn
- 2 em làm trên bảng
Toán : Tiết 1
Trang 3- Yêu cầu HS tự làm bài
- HDHS đổi chéo vở kiểm tra
Bài 3: ( Cỏ nhõn )
- Yêu cầu HS phân tích cách làm và làm bài
- Gọi HS lờn bảng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- CB: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
- HS tự làm
- HS lờn bảng làm bài
- Lắng nghe
Nghe viết: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Phân biệt: an/ang
I MụC ĐíCH, YêU CầU :
1 Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài TĐ "Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu"( khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài )
2 Làm đúng bài tập phân biệt những tiếng có âm vần an/ang dễ lẫn lộn
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi bài tập 2b
III hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Mở đầu:
- Kiểm tra đồ dùng: bút chì, thớc, bảng con
- HD cách học chính tả
2 Bài mới:
* GT bài
- Nghe viết đúng chính tả 1 đoạn của bài "Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu"
- Làm BT phân biệt an/ang
HĐ1: HD nghe - viết
- GV đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tên riêng cần viết hoa
và từ ngữ mình dễ viết sai
- Đọc cho HS viết BC: tảng đá cuội, ngắn chùn
chùn
- HDHS ghi tên bài vào giữa dòng, sau khi xuống
dòng nhớ viết hoa và lùi vào 1 ô
- Đọc cho HS viết (2 lợt)
- Đọc cho HS soát lỗi
- HD đổi vở soát lỗi
- Chấm vở 7 em, nhận xét
HĐ2: Luyện tập ( Bài 2b)
- Cho HS đọc thầm yêu cầu đề, 1 em đọc đề trên
bảng phụ
- HS tự làm vở
- Nhóm 2 em KT chéo
- Mở SGK
- Theo dõi SGK + Nhà Trò , Dế Mèn + cỏ xớc, tảng đá cuội, gầy yếu, ngắn chùn chùn
- HS viết BC, 1 em lên bảng viết
- HS viết bài
- HS soát lại bài
- HS đổi vở soát lỗi
- HS chữa lỗi
- 1 em đọc đề
Chính tả : Tiết 1
Trang 4+ Cho tiếp sức điền từ trên bảng phụ
- Đại diện 3 đội đọc đoạn văn
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xột tiết học
- CB: Phân biệt s/x
- ngan, dàn, ngang, giang, mang
- 3 đội thi tiếp sức điền từ, nhận xét chéo
Cấu tạo của tiếng
I MụC tiêu :
1 Nắm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong tiếng Việt
2 Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong cõu tục ngữ ở bài tập 1 vào bảng
mẫu
II đồ dùng :
- Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng
III hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Mở đầu :
- GV nói về tác dụng của phân môn Luyện từ và
câu
2 Bài mới:
* GT bài :
- Tiết học hôm nay giúp các em nắm đợc các bộ
phận cấu tạo của một tiếng
HĐ1: Nhận xét
- GV ghi câu thơ lên bảng, yêu cầu HS đọc thầm,
đếm số tiếng có trong câu tục ngữ
- Yêu cầu đánh vần thầm và ghi lại cách đánh vần
tiếng bầu
- GV dùng phấn màu ghi vào sơ đồ :
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
- Tiếng bầu gồm có mấy bộ phận ? Đó là những bộ
phận nào ?
- Gọi 1 em trả lời
- Yêu cầu HS làm bài 4 VBT và rút ra nhận xét
- GV kết luận nh SGK
HĐ2: Ghi nhớ
- Yêu cầu đọc thầm ghi nhớ
- GV chỉ vào sơ đồ giải thích thêm
HĐ3: Luyện tập
Bài 1 : (N/2)
- Gọi HS đọc đề
- Gọi 1 số em lên bảng chữa bài
- Nghe
- Nghe
- HS đọc thầm, đếm tiếng
14 tiếng
- HS đọc thầm, ghi bảng con
bờ - âu - bâu - huyền - bầu
- Quan sát
3 bộ phận : Âm đầu, vần, thanh
- Nhóm 2 em thảo luận
- 1 em trả lời và chỉ vào sơ đồ
- 1 em làm bảng lớp
Chỉ có tiếng ơi không có âm đầu.
- 3 em nhắc lại
- 4 em đọc Ghi nhớ
- 1 em đọc đề
LT&C : Tiết 1
Trang 5 Mỗi nhóm phân tích 2 tiếng.
Bài 2:( Dành cho học sinh khỏ giỏi)
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS thảo luận nhóm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Học thuộc phần Ghi nhớ và chuẩn bị :
Luyện tập cấu tạo của tiếng
- HS tự làm vở
- 1 em đọc đề
- Nhóm 2 em thảo luận, trả lời
- Theo dõi
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
I MụC ĐíCH, YêU CầU :
- Thực hiện được phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú đến năm chữ số; nhõn( chia) số cú đến
năm chữ số với (cho) số cú một chữ số
- Biết so sỏnh, xếp thứ tự ( đến 4 số) cỏc số đến 100000
II hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
- Kiểm tra b i à tập2 (2 HS làm bài)
2 Bài mới:
HĐ1: Luyện tính nhẩm
- Tổ chức "Chính tả toán"
+ Sáu nghìn cộng ba nghìn
+ Chín nghìn chia ba
+ Tám nghìn trừ bảy nghìn
+ Hai nghìn nhân bốn
- Nhận xét chung
HĐ2: Luyện tập
Bài 1: ( Cỏ nhõn )
- Gọi 1 số HS làm miệng
Bài 2: (N/2)
- Yêu cầu HS làm vở tập, gọi 1 số em lên bảng
Bài 3:
- Gọi 1 em so sánh 2 số:
97 321 < 97 400
- Nêu 2 cách so sánh
- Yêu cầu HS làm VT
Bài 4b: ( N/4)
- HS thảo luận nhúm
- Cỏc nhúm trỡnh bày
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- CB: Ôn tập các số đến 100 000 ( tt )
- Nhắc nhở việc học bảng nhân chia
- HS mở vở để trên bàn
- HS tính nhẩm, ghi vào BC
+ 9000, 3000, 1000, 8000
- HS tự đánh giá
- 2 em làm miệng
- HS làm VT
- 4 HS lên bảng
- 2 số đều có 5 chữ số, hàng chục nghìn và hàng nghìn giống nhau, hàng trăm có 3 < 4, nờn 97 321< 97 400
- HS làm VT, 2 em lên bảng
- Cỏc nhúm nhận xột
- Lắng nghe
Sự tích hồ ba bể
Toán : Tiết 2
Kể chuyện: Tiết 1
Trang 6I MụC ĐíCH, YêU CầU :
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc từng đoạn câu chuyện đã nghe
- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ngoài việc giải thích sự
hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái, khẳng
định ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng tập trung nghe cô kể - nhớ chuyện
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc
lời bạn
II đồ dùng dạy học :
- Tranh hồ Ba Bể
III hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Mở đầu:
- Nêu tác dụng của phân môn Kể chuyện
2 Bài mới:
* GT bài
- Cho HS xem tranh hồ Ba Bể để giới thiệu câu
chuyện
HĐ1: GV kể chuyện
- Kể lần 1, kết hợp giải nghĩa từ khó
- Kể lần 2 và chỉ vào từng tranh
HĐ2: HS tập kể, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Kể xong, trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa
chuyện
- Chia nhóm, yêu cầu HS dựa vào tranh minh hoạ
và câu hỏi tìm hiểu, kể lại từng đoạn trong nhóm
- Tổ chức thi kể trớc lớp
- HDHS nhận xét cách kể của bạn
- GV kết luận: Câu chuyện ca ngợi những ngời
giàu lòng nhân ái, khẳng định ngời giàu lòng nhân
ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện cho em biết điều gì ? Câu chuyện
còn có mục đích nào khác ?
- Về nhà tập kể
- Nghe
- Quan sát
- HS nghe
- HS xem tranh SGK và nghe
- Nhóm 4 em, mỗi em kể 1 đoạn
- 1 em kể cả câu chuyện cho nhóm nghe
- Mỗi nhóm cử 1 bạn thi kể 1 đoạn
- 2 em thi kể cả câu chuyện
- HS kể xong trao đổi về ý nghĩa chuyện
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất, bạn hiểu câu chuyện nhất
- Sự hình thành của hồ Ba Bể
- Ca ngợi ngời giàu lòng nhân ái sẽ gặp điều tốt lành
Mẹ ốm
I MụC ĐíCH, YêU CầU :
1 Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài, bước đầu biết biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ - giọng nhẹ
nhàng, tình cảm
Tập đọc : Tiết 2
Trang 72 Hiểu ý nghĩa của bài : Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn
nhỏ với ngời mẹ bị ốm
3 Học thuộc lòng ớt nhất một khổ thơ trong bài thơ
II đồ dùng dạy học :
- Một cơi trầu( nếu cú)
- Bảng phụ ghi khổ thơ cần HD đọc
III hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KT bài cũ:
- Gọi 2 em đọc và TLCH
2 Bài mới:
* GT bài
- GT nhà thơ Trần Đăng Khoa để vào bài
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi mỗi lợt 7 em nối tiếp đọc 7 khổ thơ
- Kết hợp sửa lỗi phát âm, HD nghỉ hơi 1 số câu
Lá trầu / khô
Truyện Kiều / gấp lại
Cánh màn / khép
Ruộng vờn / vắng mẹ
Nắng trong trái chín /
- Giúp HS hiểu các từ khó
GT cái cơi trầu
- Luyện đọc theo nhóm
- Gọi 1 em đọc cả bài
- GV đọc mẫu
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Gọi 1 em đọc 2 khổ đầu và hỏi:
+ Em hiểu những câu thơ sau muốn nói điều gì ?
"Lá trầu sớm tra"
+ Em hiểu ý nghĩa của cụm từ "lặn trong đời mẹ"
nh thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3, trả lời:
+ Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối với mẹ
của bạn nhỏ đợc thể hiện qua những câu thơ nào ?
- Yêu cầu đọc thầm cả bài, trả lời:
+ Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình yêu
th-ơng sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ ?
+ Vậy bài thơ muốn nói điều gì với các em?
- Kết hợp giảng vào chủ điểm : Thơng ngời trớc hết
- Đọc, trả lời
- Mở SGK
- 2 lợt
- 3 em đọc trớc lớp, HS theo dõi SGK
- 1 em đọc chú giải, cả lớp theo dõi SGK
- Nhóm 4 em
- 1 em đọc
- Nhìn SGK
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
+ Mẹ bạn nhỏ bị ốm: không ăn trầu, đọc Truyện Kiều, làm lụng đợc
+ HS giỏi
- HS đọc thầm, trả lời : + Mẹ ơi, cô bác mang thuốc vào
+ Bạn nhỏ xót thơng mẹ : Nắng ma cha tan Cả đời tập đi Vì con nếp nhăn + Mong mẹ chóng khoẻ : Con mong dần dần + Không quản ngại làm mọi điều để mẹ vui :
Mẹ vui múa ca + Mẹ có ý nghĩa to lớn :
Mẹ là của con + Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu
Trang 8là ngời ruột thịt
- Ghi ý nghĩa lên bảng
HĐ3: Đọc diễn cảm và HTL
- Gọi 6 em nối tiếp đọc cả bài thơ (em cuối đọc 2
khổ)
- HDHS tìm giọng đọc đúng
- GV đọc diễn cảm khổ thơ 3, 4
- Tổ chức thi đọc diễn cảm và thuộc lòng
3 Củng cố, dặn dò:
- Bài thơ viết theo thể thơ nào ?
- Trong bài thơ, em thích khổ nào nhất ? Vì sao ?
- Nhận xét
- CB : Học thuộc bài thơ, đọc bài "Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu (tt)"
thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ đối với ngời
mẹ bị ốm
- 3 em nhắc lại
- 6 em đọc + Khổ 1, 2 : trầm buồn + Khổ 3 : lo lắng + Khổ 4, 5 : vui + Khổ 6, 7 : thiết tha
- Nhóm 2 em luyện đọc diễn cảm và thuộc lòng
- Nhóm thi đọc diễn cảm
- Thi đọc thuộc lòng cá nhân
- Thơ lục bát
- HS tự suy nghĩ
- Nghe
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
I MụC ĐíCH, YêU CầU :
- Tớnh nhẩm, thực hiện được phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú đến năm chữ số;nhõn (chia) số
cú đến năm chữ số với số cú một chữ số
- Tớnh được giỏ trị của biểu thức
II hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
- Gọi 1 em làm miệng bài 1
- 4 em lên bảng làm bài 2a
- Nhận xét chung
2 Bài mới:
HĐ1: Củng cố cách tính giá trị biểu thức và tìm
x
- Yêu cầu HS đọc thầm đề bài 3/SGK và nhắc lại
cách tính giá trị biểu thức
- Gọi HS yếu nhắc lại nhiều lần
HĐ2: Luyện tập
Bài 1:
- HS tớnh nhẩm
Bài 2: ( N/2)
- Cho HS thảo luận N/2
- 1 em làm miệng
- 4 em lên bảng
- Cả lớp chữa bài
Biểu thức chỉ có cộng trừ hoặc nhân -chia
- Biểu thức có cả cộng - trừ - nhân - chia
- Biểu thức có ngoặc đơn
- 4 em tớnh nhẩm
- Nhóm 2 em
- 4 HS làm bài
Toán : Tiết 3
Trang 9- HD cả lớp nhận xét
Bài 3: ( N/4 )
- HS thảo luận
- Đại diện nhúm trỡnh bày
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại các cách tính giá trị biểu thức
- CB : Biểu thức có chứa 1 chữ
- Cỏc nhúm thảo luận
- Cỏc nhúm HS nhận xét
- HS nghe
Thế nào là kể chuyện ?
I MụC ĐíCH, YêU CầU :
1 Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện
2 Bớc đầu biết kể lại cõu chuyện ngắn cú đầu cú cuối, liờn quan đến 1,2 nhõn vật và núi lờn
một điều cú ý nghĩa
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính trong truyện "Sự tích hồ Ba Bể"
- 1 số phiếu bài tập
III hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Mở đầu :
- GV nêu yêu cầu và cách học môn TLV
2 Bài mới:
* GT bài:
- Vào bài trực tiếp, ghi đề lên bảng
HĐ1: Nhận xét
a) Yêu cầu HS đọc đề 1
- Gọi 1 HS giỏi kể lại chuyện "Sự tích hồ Ba Bể"
- Phát phiếu BT cho các nhóm
a1) Bà lão ăn xin, mẹ con bà nông dân, bà con dự
lễ hội
a2) - Bà lão ăn xin không ai cho
- Bà gặp mẹ con bà ND cho ăn, ngủ nhờ
- Đêm khuya thành con giao long
- Sáng sớm bà ra đi cho mẹ con bà ND gói tro và
2 mảnh trấu
- Nớc lụt dâng cao 2 mẹ con bà ND cứu ngời
a3) Ca ngợi con ngời giàu lòng nhân ái Giải thích
sự hình thành hồ Ba Bể
+ GV treo bảng phụ ghi các sự việc chính lên bảng
b) Yêu cầu đọc thầm bài 2 và trả lời
+ Gợi ý:
- Bài văn có nhân vật nào ?
- Bài văn có sự kiện nào xảy ra ?
- Bài văn giới thiệu những gì về hồ Ba Bể?
⇒ Đây là văn tả cảnh
- Nghe
- Mở SGK
- Đọc thầm rồi đọc to
- 1 em kể, cả lớp nghe
- Nhóm 4 em thảo luận, làm phiếu BT
- Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp nhận xét, bổ sung
- Gọi 1 số em nhắc lại
- HS đọc thầm, 1 em đọc to
Không có nhân vật
TLV : Tiết 1
Trang 10c) Theo em, thế nào là kể chuyện ?
HĐ2: Ghi nhớ
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Yêu cầu cho VD
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: (Cỏ nhõn )
- Yêu cầu đọc đề, làm bài
+ Lu ý:
Chuyện có 2 nhân vật
Nói lên sự giúp đỡ tuy nhỏ nhng thiết thực của
em
Em ở ngôi thứ nhất khi kể
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề rồi nối tiếp nhau phát biểu
- HS trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Học thuộc ghi nhớ, chuẩn bị bài sau
Không có sự kiện
Vị trí, độ cao, chiều dài, địa hình, cảnh đẹp
- HS trả lời dựa vào kết quả BT2
- 3 em đọc
- HS trả lời
- Cả lớp đọc thầm, 1 em đọc to
- Nhóm 2 em kể cho nhau nghe
- 1 số em thi kể trớc lớp
- Sau khi kể, cả lớp nhận xét, bổ sung
Quan tâm, giúp đỡ nhau là nếp sống đẹp
Con ngời cần gì để sống?
I MụC tiêu :
Sau bài học, HS có khả năng :
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sống
của mình
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mới cần trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 4, 5 SGK
- Phiếu học tập
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi : "Cuộc hành trình đến hành tinh khác"
iii Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- GT nội dung chơng trình môn Khoa học
- HD phơng pháp học môn Khoa học
2 Bài mới:
* GT bài - Ghi đề
HĐ1: Động não
- GV hỏi :
+ Kể ra những thứ các em cần dùng hàng ngày để
duy trì sự sống của mình
- GV kết luận, ghi bảng
HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và SGK
- Chia nhóm 4 em và phát phiếu học tập nh SGV
- Lắng nghe
- Hoạt động cả lớp
- Một số em trả lời
Điều kiện vật chất : thức ăn, nớc uống, quần áo, sách vở,
Điều kiện tinh thần, VH-XH : tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, vui chơi, giải trí,
- Hoạt động nhóm 4
Khoa học : Tiết 1