Mục tiêu: H/s nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đờng sinh, độ dài đờng cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy.
Trang 1Chơng IV : Hình trụ - Hình nón - Hình cầu Hình trụ - Diện tích xung quanh, thể tích của Hình trụ
I Mục tiêu:
H/s nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đờng sinh, độ dài đờng cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy).
+ Nắm chắc và biết sử dụng công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình trụ.
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác.
II chuẩn bị:
- Thầy: Một số vật có hình dạng hình trụ ống thuỷ tinh đựng nớc, ống nghiệm
hở 2 đầu có dạng hình trụ (20 ống) để làm ? 2.
PP: thuyết trình vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
- Trò : Thớc kẻ, bút chì, máy tính BT Mỗi bàn 1 vật hình trụ, 1 cốc nớc hình trụ.
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: GV giành thời gian giới thiệu chơng (5p)
3 Bài giảng:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Hình trụ
- G/V đa H.73 giới thiệu
Khi quay hình chữ nhật
ABCD 1 vuông XQ - CĐ cố
định ta đợc 1 hình trụ
- Giới thiệu: Cách tạo nên 2
đáy hình trụ, đăc điểm
của đáy …
Yêu cầu h/s đọc SGK-107
GV cho h/s ?1
YCHS làm bài 1 SGK
Hs lắng nghe
1 h/s đọc to
HS thực hiện ? 1 sgk
HS chỉ ra mặt xung quanh và đờng sinh của hình trụ
1 Hình trụ:
[?1]
Bài 1(SGK – T.110)
- Bán kính đáy r
- Đờng kính đáy d = 2r
- Chiều cao h
Hoạt động 2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
- Khi cắt hình trụ bởi 1
MP // đáy thì mặt cắt là
hình gì ?
? Khi cắt hình trụ bởi
MP // với trục DC thì mặt
cắt là hình gì ?
- Thực hiện cắt t/tiếp trên
2 hình trụ bằng củ cải
hoặc củ cà rốt minh hoạ
- YC h/s qsát H.75 SGK
- GV phát cho mỗi bàn 1
ống h.trụ
- Yêu cầu h/s làm ?2
- G/v thực hành cắt vát củ
cà rốt
HS suy nghĩ trả lời mặt cắt là hình tròn HS: mặt cắt là hình chữ nhật
H/s qsát H.75 SGK H/s làm ?2
- H/s quan sát
2
Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng.
- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn, bằng hình tròn
đáy
- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình chữ nhật
[?2]
- Mặt nớc trong cốc là hình tròn ( cốc để thẳng )
- Mặt nớc trong ống nghiệm không phải là hình tròn( để nghiêng )
Hoạt động 3: Diện tích xung quanh hình trụ
Tuần: 31
Tiết 58
Trang 2- GV đa nội dung hình 77
SGK và giới thiệu diện
tích xung quanh của hình
trụ
? Nêu cách tính diện tích
xung quanh của hình trụ đã
học ở tiểu học
- GV cho r = 5cm
h = 10cm
=> Sxq = ?
- GV giới thiệu diện tích
toàn phần
- GV cho r = 5cm
H = 10cm
=> Stp = ?
- Nêu công thức tổng quát
tính với h.77 ?
-Lấy chu vi đáy nhân với chiều cao
Sxq = C.h = 2 rh
= 2.3,14.5.10 314cm2
- Lắng nghe và ghi vở
Stp = Sxq + S
= 2 rh + 2 r2
= 2.3,14.5.10 + 2.3,14.52
= 471 cm2
HS nêu công thức …
3 Diện tích xung quanh của hình trụ.
Hình 77 ( sgk - 108 ) [?3]
- Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của hình trụ bằng : 2..5 ( cm ) = 10 cm
- Diện tích hình chữ nhật : 10 10 = 100 (cm2 )
- Diện tích một đáy của hình trụ :
R2 = .5.5 = 25 ( cm2 ) Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy ( diện tích toàn phần ) của hình trụ
100 + 25 2 = 150 ( cm2 )
* Tổng quát ( sgk - 109 )
Sxq = C.h = 2rh
Stp = Sxq+ 2.Sđ
= 2rh + 2r2
( r : bán kính đáy ; h chiều cao hình trụ )
Hoạt động 4: Thể tích hình trụ
? Nêu công thức tính thể
tích của hình trụ ?
áp dụng : Tính bán kính
đáy 5 cm chiều cao hình
trụ 11 cm
- Lấy diện tích đáy nhân với chiều cao
- Bài tập:
V = r2.h 3,14 52 11 8,63,5 (cm3)
4 Thể tích hình trụ.
V = Sđ.h = 2 r2h
r là bán kính
h là chiều cao
4 Củng cố :
Chỉ ra chiều cao, bán
kính đáy mỗi hình bài 3
(SGK-110)
Hãy nêu cách tính bán kính
đờng tròn ?
Tính thể tích hình trụ ?
Tính r ; tính V ?
- HS đọc bài
- HS quan sát và làm bài 3
HS nêu cách tính r …
2 h/s lên bảng trình bày lần lợt
Bài 3 (SGK-110)
Hình a: h = 10cm; r = 4cm Hình b: h = 11cm; r = 0.5cm Hình c: h = 3cm; r = 3.5 cm
Bài 6 (SGK-111)
Tóm tắt: h = r Sxq = 314 cm2
Tính r ? ; V = ? Giải:
Sxq = 2 r.h
Mà h = r => Sxq = 2 r2
=> r2=
2
xq
S
314
) ( 04 , 7
V r h 1110,16(cm3)
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc khái niệm , các công thức: Sxq ; Stp ; V
- Xem lại ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải bài tập trong sgk - 110 , 110
Trang 3- BT 1 ( 110 ) - điền đỉnh( A , B …), cạnh , chiều cao ( a , b … ) , diện tích ), cạnh , chiều cao ( a , b …), cạnh , chiều cao ( a , b … ) , diện tích ) , diện tích
đáy ( Sđáy ) diện tích xung quanh ( Sxq)
- BT 2 ( sgk ) - làm theo chỉ dẫn của sgk.
- BT 5 ( sgk ) Sử dụng các công thức tính chu vi , diện tích , diện tích đáy , diện tích xung quanh , thể tích đã học để tính và điền vào bảng
Một số lu ý:
Tiết 59: Luyện tập
I Mục tiêu:
+ Củng cố và khắc sâu kiến thức về khái niệm hình trụ.
+ Rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dung công thức tính Sxq, Stp, V vào làm bài tập.
+ Tích cực hoạt động gải toán nhanh, đúng và chính xác.
II chuẩn bị:
- Thầy: SGK, giáo án.
PP: thuyết trình vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
- Trò : Đồ dùng học tập, …), cạnh , chiều cao ( a , b … ) , diện tích
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra :
? Viết công thức tính Sxq, Stp và V của hình trụ ?
3 Luyện tập:
? Bài tập cho biết gì ?
? Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu lên bảng làm
? Bài tập cho biết gì ?
? Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu lên bảng làm
? Bài tập cho biết gì ?
? Bài tập yêu cầu gì ?
? Làm thể nào để biết
thể tích tợng đá ?
- GV đa hình vẽ và đề bài
h = 1,2m
d = 4cm = 0,04m Tính diện tích giấy cứng dùng làm hộp
- HS lên bảng làm
C = 13cm;
h = 3cm
r = 5 mm;
h = 8mm Sxq = ?
V = ?
- HS lên bảng làm
Sđ = 12,8cm2
H = 8,5mm Tính V tợng đá ?
- V tợng đá bằng diện tích nớc dâng lên
- HS đọc và quan sát
Bài 7/111
Diện tích phần dấy cứng dùng làm hộp là diện tích xung quanh
Bài 10/ 112
a) Diện tích xung quanh của hình trụ là:
b) Thể tích của hình trụ là:
V = r h2 = 3,14.52.8 = 6.28cm2
Bài 11/ 112
Thể tích của đá bằng thể tích của nớc dâng lên
V = Sđ.h = 12,8 0,85
Bài 8/111
Quay hình chữ nhật quanh AB ta
đợc hình trụ có:
Tuần: 32
Tiết 59
Tuần: 31 , ngày tháng năm
10 PHT
Trang 4bài tập 8 lên bảng phụ
? Quay hình chữ nhật
quanh AB ta đợc hình gì ?
? Quay hình chữ nhật
quanh BC ta đợc hình gì ?
- Quay hình chữ nhật quanh AB ta đợc hình trụ có:
r = BC = a
h = AB = 2a
=>V1 = ?
Quay hình chữ nhật quanh
BC ta đợc hình trụ có:
r = AB = 2a
h = BC = a
=>V2 = ?
r = BC = a ;
h = AB = 2a
=> V1 = r h2
= a2 a = 2a3
Quay hình chữ nhật quanh BC ta
đợc hình trụ có:
r = AB = 2a ; h = BC = a
=> V2 = r h2 = (2a)2a = 4a3
Vậy V2 = 2V1 đáp án đúng là (
C )
4 Hớng dẫn về nhà:
- Ôn lại các công thức tính Sxq, Stp, V của hình trụ tròn - Xem lại các bài tập
đã chữa
- Giải các bài tập còn lại trong sgk - 112 , 113
- BT 9 : S đáy = 3,14.10.10 = 314 cm2
S xq = 2.3,14.10.12 = 753,6 cm2
Stp = 2 314 + 753,6 = 1381,6 cm2
- BT 14 : áp dụng công thức V = Sh tính S từ công thức trên với 1800000 lít
= 1800 m3
Một số lu ý:
Hình nón - Hình nón cụt Diện tích Xung quanh và thể tích hình cầu
của hình nón, hình nón cụt
I Mục tiêu:
+ Học sinh đợc giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nón: đáy, mặt xung quanh, đờng sinh, đờng cao mặt cắt // với đáy của hình nón và có khái niệm
về hình nón cụt.
+ Biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón, hình nón cụt.
+ Có ý thức liên hệ thực tế.
II chuẩn bị:
- Thầy: SGK Thớc, mô hình hình nón, hình nón cụt.
PP: thuyết trình vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
- Trò : Đồ dùng học tập, …), cạnh , chiều cao ( a , b … ) , diện tích
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Các hoạt động:
Hoạt động1: Hình nón.
- Khi quay đợc 1 hình
nón
GV vừa nói vừa t/h quay
1 Hình nón
Khi quay tam giác vuông ABC 1
Tuần: 32
Tiết 60
Trang 5tam giác vuông - kết hợp
treo bảng phụ H.87
- Yêu cầu h/s nghiên cứu
cácc khái niệm về hình
nón SGK
? Cạnh OC quét lên đáy
hình nón, đáy hình nón là
hình gì ?
? Đờng sinh của hình nón
là đờng nào ? Đỉnh ? Đờng
cao ?
- Cho h/s quan sát 1 chiếc
nón và yêu cầu t/h ?1
- Nêu 1 vài hình ảnh của
các vật trong thực tế có
dạng hình nón ?
H/s quan sát thực tế ; hình vẽ
HS: Đứng tại chỗ trả lời
H/s: 1 em lên bảng chỉ rõ các yếu tố mặt xung quanh đờng tròn, đáy,
đỉnh, mặt đáy, đờng sinh
vòng xung quanh cạnh góc vuông
OA cố định, đợc một hình nón
- Đáy hình nón là đờng tròn (O)
- Cạnh AC quét nên mặt xung quanh
+ AC là đờng sinh
+ A là đỉnh ; AO là đờng cao [?1]
Hoạt động 2: Diện tích XQ của hình nón
GV thực hiện trên giấy
- Cắt mặt xung quanh của
1 hình nón dọc theo 1
đ-ờng sinh rồi trải ra
? Hình khai triển mặt XQ
là hình gì ?
Nêu công thức tính diện
tích hình quạt tròn SAA’A ?
? Độ dài cung AA’A đợc
tính nh thế nào ?
- Đó cũng là diện tích
hình nón Vậy diện tích
xung quanh hình nón
bằng ?
- YC h/s ghi nhớ công thức
? Vậy diện tích toàn
phần hình nón đợc tính
nh thế nào ?
- Giới thiệu VD : Tính
diện tích xung quanh của
1 hình nón:
Có chiều cao h = 16cm
Bán kính đáy r = 12 cm ?
Hỏi thêm:
Tính diện tích TP nh thế
nào ?
HS: quan sát - trả lời: Hình quạt tròn
Sq = . 2
l r
HS: Chính là độ đài đ-ờng tròn (0 ; R) Vậy bằng 2r
l = C(0)
180
l n
r
360
l n
r
Sxq= Sq
= 2
l n ln
HS: Stp = Sxq + Sđáy
- H/s tính nêu kết quả
2 Diện tích XQ hình nón
Bán kính đáy r
Đờng sinh: l + Diện tích xung quanh hình nón Sxq = rl
+ Diện tích toàn phần hình nón Stp = Sxq + Sđ
= rl + r2
VD: Hình nón
h = 16 cm ; r = 12 cm ; Sxq = ? Giải:
Đội dài đờng sinh hình nón
) ( 20 400
2
h
Diện tích XQ hình nón Sxq = rl = .12.20 = 240 (cm2)
Hoạt động 3: Thể tích hình nón.
HD h/sinh xây dựng công
thức bằng TN
- G/v giới thiệu dụng cụ
thí nghiệm
- Làm thí nghiệm SGK
để h/s quan sát
Yêu cầu h/ đo chiều cao
H/s quan sát
Thể tích hình nón.
- Thí nghiệm: SGK
V nón = 1
3Vtrụ
Trang 6cột nớc bằng hình trụ, đo
chiều cao hình trụ - N.xét
Bài tập:
Tính thể tích của 1 hình
nón có bán kính đáy bằng
5cm ; chiều cao 10 cm
HS: Vh.nón = 1/3 Vh.trụ
Hay Vh.nón = 1/3 r2.h H/s tóm tắt - tính theo công thức
) ( 3
cm
V
* Thể tích hình nón:
3r h ( h là chiều cao hình nón , r là bán kính đáy của hình nón )
Hoạt động 4:Hình nón cụt - Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt.
a Khái niệm :
GV sử dụng mô hình hình
nón đợc cắt ngang bởi 1
mặt phẳng // với đáy
- Giới thiệu mặt cắt, hình
nón cụt SGK
? Hình nón cụt có mấy
đáy
- 2 đáy là hình ntn ?
b Diện tích và thể tích:
- G/v đa hình 92 SGK lên
bảng phụ, bán kính đáy ;
đờng sinh, đờng cao
- Giới thiệu công thức Sxq
và V
HS quan sát và lắng nghe
HS: 2 hình tròn không bằng nhau
HS lắng nghe + ghi bài 4 Hình nón cụt r1 ; r2: bán kính 2 đáy l : đờng sinh h : chiều cao Ta có: Sxq = ( r1 + r2) l V = 1 (12 22 1 2) 3h r r r r 4 Củng cố: ?? So sánh với các công thức của hình trụ ? - G/v đa bảng phụ hình vẽ đề bài H.93 a Tính r b Tính l c Sxq ; Stp d V = ? HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản trong bài H/s tính đợc : Stp = r l2 + r2 ) 1 5 ( 4 r 12 V * Bài tập 15 (SGK-117) Giải: a Đờng kính đáy của 1 hình nón có d = 1 2 1 2 d r b h = 1 Theo định lý Pitago Có: 2 5 ) ( 1 2 2 1 2 2 2 h r l c Sxq = r.l 5 Hớng dẫn về nhà: - Học bài: các khái niệm về hình nón Các công thức của hình nón, hình nón cụt - Bài tập 16 ; 17 ; 19 ; 20 ; 21 ; 22 (SGK-117) + BT 20 : áp dụng công thức tính sxq và V của hình nón + BT 22 : Tính V của 2 nón và V của hình trụ rồi tìm hiệu - Tiết sau luyện tập Một số lu ý:
Tuần: 32
Tiết 61
Trang 7luyện tập
I Mục tiêu:
+ Thông qua hệ thống bài tập h/s hiểu kỹ hơn các khái niệm về hình nón + H/s biết phân tích đề bài, áp dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình nón cùng các công thức suy diễn của nó + H/s biết thêm 1 số kiến thức thực tế về hình nón.
II chuẩn bị:
- Thầy: MTBT, Thớc thẳng ; com pa ; phấn màu.
PP: thuyết trình vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
- Trò : Đồ dùng học tập, …), cạnh , chiều cao ( a , b … ) , diện tích
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Các hoạt động:
Viết rõ công thức tính Sxq ; Stp ; V hình nón, từ
đó suy ra công thức tính r ?
HS lên bảng viết công thức
3 Luyện tập:
Hộng của GV Hoạt động của HS Nội dung
YCHS chữa bài 26 SGK
GV đa bảng phụ hình vẽ ;
đề bài 27 sgk
? Dụng cụ này gồm những
hình gì ?
? Hãy tính thể tích của
dụng cụ ?
Nêu công thức tính thể
tích hình trụ ? Tính V1 ? ;
tơng tự với hình nón ?
? Tính diện tích mặt
ngoài của dụng cụ ? ta làm
thế nào ?
- Yêu cầu h/s hoạt động cá
nhân, tính toán từng nội
dung
- G/v chốt lại kiến thức
công thức tính Sxq hình
nón ; hình trụ
Công thức tính V h.nón,
hình trụ
Liên hệ 2 công thức, cách
nhớ
HS thảo luận
HS lên bảng điền kết quả
HS quan sát
HS: Gồm 1 hình trụ, ghép với 1 hình nón
HS: Nêu đợc
- Tính thể tích hình trụ
- Thể tích hình nón
=> Thể tích dụng cụ
V = V1 + V2
HS: V1 = Vtrụ = r2h1
V2 + Vnón = 1/3 r2.h2
HS: Tơng tự ta tính diện tích xung quanh của hình trụ S1
Diện tích xung quanh hình nón S2
Từ đó tính S = S1 + S2
Bài 26 (SGK – T.119)
Bài 27 (SGK-119)
a) Dụng cụ gồm 1 hình trụ ghép với 1 hình nón
+ Thể tích hình trụ là:
V1 = r2.h1 = 0,72 0,7 = 0,343 (m3) + Thể tích hình nón là:
V2 = 1/3 r2.h2
= 1/3 0,72 0,9 = 0,147 (m2)
=> Thể tích dụng cụ này là:
V = V1 + V2
= 0,343 + 0,147
= 0,49 (m3) 1,54 m3
b Diện tích xung quanh hình trụ
S1 = 2r.h1 = 2 0,7 0,7 = 0,98 (m2) Diện tích xung quanh hình nón
l= r +h = 0,7 +0,9 2
1,14 (m)
S2 = r l 0,7 1,14 = 0,8 (m2)
Diện tích mặt ngoài dụng cụ là
S = S1 + S2= 0,98 + 0,80
1,78 (m2) 5,59 (m2)
Bài 28 (SGK -120)
Giải : Với hình nón cụt
Trang 8- G/v nêu đề bài 28 SGK.
a Tính Sxq
b Tính dung tích ?
? Kiểm tra : Nêu công thức
tính diện tích xung quanh
hình nón cụt ?
? Thay số tính Sxq của xô
hình nón cụt ?
? Nêu công thức tính thể
tích hình nón cụt
HD học sinh phân tích ?
Với chiều cao hình nón cụt
h= 36 +12
HS: Sxq = (r1 + r2)l
HS: Cá nhân tính 1 h/s trình bày
HS:
V= π.h(r +r +r r ) 1 2 1 2 3
a Sxq = (r1 + r2)l = ( 21 + 9 ) 36 = 1080 (cm2) = 3393 (cm2
b
V= π.h(r +r +r r ) 1 2 1 2 3
áp dụng định lý Pitgo vào tam giác vuông có :
h= 36 +12 2 2 33,94 (cm)
Vậy :
V = 1/3 33,94 (212 + 92 + 21,9) 25.270 (cm3) 25,3 lí
4 Củng cố:
? Nêu các công thức tính Sxq ; V hình trụ ; hình nón ; hình nón cụt ?
GV: Để tính diện tích xung quanh : V 1 số hình có hình dạng phức tạp ta quy về việc tính Sxq ; V của các hình đã đợc học.
5 Hớng dẫn về nhà:
- Thuộc các công thức tính Sxq ; V của các hình đã học
- Bài tập : 24 ; 26 ; 29 (SGK-119-120)
- Đọc trớc bài hình cầu ; diện tích mặt cầu ; thể tích hình cầu.
- Xem trớc bài 3: Hình cầu – Diện tích mặt cầuvà thhẻ tích hình cầu.
Một số lu ý:
hình cầu – diện tích mặt cầu diện tích mặt cầu
và thể tích hình cầu
I Mục tiêu:
+ Hs nắm vững các khái niệm của hình cầu, tâm, bán kính, đờng kính, đờng tròn lớn, mặt cầu.
- H/s hiểu mặt cắt của hình cầu bởi 1 MP luôn là 1 hình tròn.
- Hiểu công thức tính diện tích mặt cầu.
+ Vận dụng đợc kiến thức trong biệc GBT tính toán diện tích, thể tích hình cầu.
+ Thấy đợc ứng dụng thực tế của mặt cầu ; hình cầu ; toạ độ địa lý.
II chuẩn bị:
- Thầy: Vật có dạng hình cầu Mô hình mặt cắt hình cầu; …), cạnh , chiều cao ( a , b … ) , diện tích
PP: thuyết trình vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
- Trò : Mang vật có dạng hình cầu ; Thớc kẻ ; com pa ; bút chì ; MTBT.
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: GV thực hiện trong bài giảng
3 Bài giảng:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Hình cầu
- Nêu khái niệm hình trụ ?
- Nêu khái niệm hình nón ?
ĐVĐ: Khi quay 1 nửa đờng
tròn (0) bán kính R một
vòng quanh đờng kính AB
cố định đợc hình nh nào ?
- GV: T/h
Khái niệm (SGK – tr.121)
Tuần: 33
Tiết 62
Trang 9GV: Nửa đờng tròn trong
phép quay nói trên tạo >
mặt cầu
- Điểm O đợc gọi là tâm ;
R là bán kính của hình
cầu hay mặt cầu đó
- GV đa hình 103 (SGK)
Y/cầu H/s lấy VD thực tế
về hình cầu mặt cầu
H/s quan sát - đọc SGK -Nhận xét “đợc h.cầu”
HS quan sát : Chỉ rõ tâm, bán kính mặt cầu
HS: Quả bóng ; bong bóng nớc
- Điểm O là tâm
- R là bán kính của hình cầu ; hay mặt cầu đó
Hoạt động 2: Mặt cắt của hình cầu Cắt hình cầu bởi một MP
GV: Dùng mô hình hình
cầu bị cắt bởi MP
? Khi cắt hình cầu bởi 1
MP thì mặt cắt là hình
gì ?
- Cho h/s làm ?1
- GV treo bảng phụ H.104
- GV khắc sâu kiến thức
- YCHS quan sát h.105
Trái đất đợc xem nh 1
hình cầu xích đạo là một
đờng tròn lớn
- GV đa tiếp h.112
(SGK-127) HD nội dung cơ bản
bài đọc thêm “Vị trí của 1
điểm trên mặt cầu - toạ
độ địa lý”
- H/s quan sát HS: Hình tròn
- H/s điền bằng bút chì
SGK ; 1 em lên bảng điền
- HS quan sát- đọc nhận xét SGK 2’
- Hs quan sát h.105 sgk
- H/s về nhà đọc phần
đọc thêm
2 Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng
Hình
Hình tròn b.k R
Hình tròn b.k
< R
Nhận xét : (SGK - tr.122)
Hoạt động 3: Diện tích mặt cầu
- Bằng TN ngời ta xây
dựng diện tích mặt cầu
gấp 4 lần diện tích hình
tròn lớn của hình cầu đó
- Nêu VD1: Tính diện
tích mặt cầu có đờng
kính 42cm
GV nêu tiếp VD2
Tính đ.kính của mặt
cầu thứ 2 có diện tích gấp
3 lần diện tích mặt cầu
này
? Ta cần xđ yếu tố nào
đầu tiên ?
YC h/s đọc lời giải SGK
? Tính d nh thế nào ?
HS lắng nghe
HS tính toán
HS tính: Diện tích mặt cầu thứ 2
HS: Từ d2 = 3.36
14 , 3
108 2
d
3 Diện tích mặt cầu
Ta có: S = 4R2
Mà 2r = d => S = d2
VD1:
Mặt cầu: d = 42 cm
Ta có:
Smặt cầu = d2 = .422
= 1764 (cm2) VD2 (SGK – tr.123)
Mặt cầu có S1 = 36 cm2 ; S2 = 3S1
Ta có: S2 = d2 = 3.36
39 , 34 14 , 3
108 36
3 2
d
Đờng kính mặt cầu thứ 2 là
d 5,86 cm
4 Củng cố
Trang 10GV nêu bài tập 32 sgk.
? Nêu cách tính bề mặt
khối gỗ còn lại ?
HS đọc bài 32 sgk
HS: Bằng Sxq hình trụ + 2 diện tích mặt bán cầu
? Nêu cách tính cụ thể :
Strụ = ? Smặt cầu = ?
Bài 32 (SGK-124)
Diện tích XQ hình trụ
= 2r.h = 2.r.2r = 4r2
Diện tích hai mặt bán cầu chính bằng diện tích mặt cầu
Vậy diện tích bề mặt cả trong ; ngoài của khối gỗ là :
Strụ + Smặt cầu = 4r2 + 4r2 = 8r2
5 Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững khái niệm về hình cầu
- Công thức tính diện tích mặt cầu.
- Bài tập VN: 33; 35; 36 (SGK-125; 126)
- Tiết sau : Luyện tập.
Một số lu ý:
hình cầu – diện tích mặt cầu diện tích mặt cầu
và thể tích hình cầu (t2)
I Mục tiêu:
+ Củng cố khái niệm hình cầu ; công thức tính diện tích mặt cầu.
+ Hiểu cách hình thành công thức tính thể tích hình cầu, nắm vững công thức và biết vận dụng vào bài tập.
+ Thấy đợc ứng dụng thực tế của hình cầu.
II chuẩn bị:
- Thầy: Thức kẻ ; compa ; êke Mô hình mặt cắt hình cầu; …), cạnh , chiều cao ( a , b … ) , diện tích
PP: thuyết trình vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
- Trò : Đồ dùng học tập, …), cạnh , chiều cao ( a , b … ) , diện tích
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Các hoạt động:
- Nêu khái niệm về hình cầu ?
- Công thức tính diện tích mặt cầu ?
- BT: Tính diện tích quả khúc cầu biết đờng kính bằng 7,32
cm ?
- Gọi h/s nhận xét
- G/v đánh giá cho điểm HS
HS1 trả lời câu hỏi
BT:
S = d2 3,14 7,32
168,25 (cm2)
3 Bài giảng:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Giới thiệu dụng cụ
t/hành
1 hình cầu có bán kính R
1 cốc thuỷ tinh bkính đáy
bằng R chiều cao 2R
- G/v h.dẫn h/s tiến hành
TN nh SGK: Đặt hình
cầu nằm khít trong hình
HS lắng nghe
HS tiến hành TN nh SGK
4 Thể tích hình cầu
a) Thí nghiệm (SGK)
- Hình trụ : chiều cao 2R bán kính
đáy R
V t .R2 2R 2R3
- Hình cầu : bán kính R, thí nghiệm cho thấy thể tích hình cầu bán kính R bằng
3
2
thể tích hình trụ nói trên
Tuần: 34
Tiết 63