HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.Biết thiết lập các hệ thức củng cố định lí Pytago và vận dụng giải bài tập.. GV đa ra một số câu hỏi để khắc sâu kiến t
Trang 1HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.
Biết thiết lập các hệ thức củng cố định lí Pytago và vận dụng giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi định lý, câu hỏi, bài tập
HS: Thớc kẻ, êke
III Tiến trình dạy – học học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu về ch ơng trình I (5 phút)
GV:ở lớp 8 chúng ta đã đợc học về
“Tam giác đồng dạng” Vào bài mới
HS nghe GV trình bày và xem Mục lục tr129,
AC
HC BC
AC
ABC đồng dạng HAC
- Hãy chứng minh tam giác ABC
đồng dạng với tam giác HAC
HS trả lời
Tìm x và y trong hình sau: HS trả lời miệng
Tam giác ABC vuông, có AH BC
AB2 = BC HB (định lí 1)
x2 = 5.1
=> x = à 5
Tơng tự y = à2 5
GV: Hãy phát biểu định lý Pytago HS phát biểu
Hoạt động 3: 2 Một số hệ thức liên quan tới đ ờng cao (12 phút)
A
Trang 2GV yêu cầu HS làm ?1 HS làm ?1
GV yêu cầu HS áp dụng Định lí 2
vào giải Ví dụ 2 tr 66 SGK
HS đọc Ví dụ 2 tr66 SGK
GV đa hình 2 lên bảng phụ
GV hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?0 HS: Đề bài yêu cầu ta tính đoạn AC
- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết AB =
ED = 1,5m; BD = AE = 2,25m => àBC 3 , 375m
5 , 1
) 25 , 2
GV: Phát biểu ĐL1, ĐL2 ĐL Pitago HS lần lợt phát biểu laịi các định lý
HS nêu các hệ thức ứng với tam giác vuôngDEF
Định lí 1: DE2 = EF EI
DF2 = EF IF
Cho tam giác vuông DEF có DI
EF Hãy viết hệ thức các định lí ứng
với hình trên
Định lí 2: DI2 = EI IF
Định lý Pitago:
EF2 = DE2 + DF2Bài tập 1 tr68 SGK HS làm bài tập tr68 SGK
- Yêu cầu HS học thuộc Định lí 1, định lí 2, định lí Pitago
- Bài tập về nhà số 4, 6 tr69 SGK và bài số 1, 2 tr89 SBT
D
Trang 3III Tiến trình dạy – học học :
Hoạt động của G/V Hoạt động của H/S
Hoạt động 1: kiểm tra (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra.
HS2: Chữa bài tập 4 tr69 SGK HS2: Chữa bài tập
GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
- Còn cách chứng minh nào khác - Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng
A
h
Trang 41 1
h
HS làm bài tập vào vởMột HS lên bảng điền
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Trang 5Hoạt động 1: kiểm tra (7 phút)
HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng
chứng minh trong bài làm
Hai HS lên bảng chữa bài tập
HS1 chữa bài 3(a) SBTHS2: Chữa bài tập số 4(a) tr90 SBT HS2: Chữa bài 4(a) SBT
Phát biểu các định lí vận dụng trong
2 = 2 x (hệ thức h2 = b’.c’)
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
*Bài 1 Bài tập trắc nghiệm.
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán
GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác
gì? Tại sao?
- Căn cứ vào đâu có x2= a b
HS1 trả lờiHS2 trả lời
GV hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK Cách 2 (hình 9 SGK)
GV kiểm tra hoạt động của các
nhóm
Sau thời gian hoạt động nhóm
khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện Đại diện 2 nhóm lần lợt lên trình bày x = 9, y = 15
Trang 6GV híng dÉn HS vÏ h×nh HS vÏ h×nh bµi 9 SKG
Chøng minh r»ng:
a Tam gi¸c DIL lµ mét tam gi¸c c©n
GV: §Ó chøng minh tam gi¸c DIL lµ
tam gi¸c c©n ta cÇn chøng minh ®iÒu
- Thêng xuyªn «n l¹i c¸c hÖ thøc trong tam gi¸c vu«ng
L
I
Trang 7Tiết 4 : Luyện tập
I/
Mục tiêu :
- Củng cố một số hệ thức lợng trong tam giác vuông Hiểu mối quan hệ hai
chiếu của các định lý Đặc biệt củng cố cách c/m tam giác vuông
- áp dụng tính toán đoạn thẳng trong tam giác , cung cấp cách c/m một tam
giác vuông
II/
Chuẩn bị :
G : Bảng phụ bài tập 7 , 8/ Sgk -69 ; thớc , com pa phấn màu êke
H : Bài cũ chuẩn bị tốt , phơng tiện ,dụng cụ học tập
III/Tiến trình dạy học
Trang 8Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1 Phát biểu mối liên hệ giữa đờng cao
ứng với cạnh huyền của một ∆ vuông
với ba cạnh của một ∆ Viết hệ thức
liên hệ , vẽ hình
Hoạt động 2 : Luyện tập (33')
G: yêu cầu vẽ hình bài tập 5 ; 6 /Sgk
G : cho biết độ dài hai cạnh góc vuông,
tính đờng cao, các đoạn thẳng mà đờng
Ta có : a2 = 32 +42 (Pi ta go) => a = à 9 16
9
cm
Hs3 : CT : h2= b'c' hay => h2 = 12 => h = à 2 (cm)+ CT : p2 = 1.(1+2)
p2 = 3 => p = à 3 (cm)
+ CT : n2 =2 (1+2) => n2 =2.3 = 6 (cm) => n2 =à 6(cm)
mnp
Trang 9? Hiểu khái niệm : trung bình nhân của một
đờng thẳng x đối với 2 đờng thẳnga và b ? là
(x2 = ab ) hay x = à ab
G: Gợi ý nếu x2 = ab trong đó x là đờng cao
ứng với cạnh huyền AB ; AD ; DB là hai
đoạn thẳng mà đờng cao x định ra trên cạnh
huyền Muốn vậy phải c/m tam giác CAB
vuông tại C là đợc
? Nêu hớng c/m tam gíc CAB vuông tại C
G : gợi ý tam giác có trung tuyến ứng cạnh
huyền bằng nửa cạnh huyền thì ∆ vuông
chiếu của nó trên cạnh huyền
-Ht2 : Đờng cao với hình chiếu 2 cạnh góc
Hs: Làm vào bảng nhóm Dãy 1 : phần a Dãy 2 : phần b
Hs : nghe và ghi chép hớng dẫn bài tập 9/Sgk-70
C/m : 12 1 2
DK
à 12 1 2 12
CD DK
DL
(Hệ thức 4)
K
DA
C
I
Trang 10- Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua Ví dụ 1 và Ví dụ 2.
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa
- Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu
HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ
III Tiến trình dạy – học học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra Một HS lên kiểm tra
Cho hai tam giác vuông ABC (A =
900) và A’B’C’ (A’ = 900) có B = B’
- Chứng minh hai tam giác đồng
dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh
của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai
cạnh của cùng một tam giác)
Vẽ hình
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: 1 Khái niệm tỉ số l ợng giác của một góc nhọn (12 phút)
Trang 11GV hỏi: Hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi nào?
Hoạt động 3: b Định nghĩa (15 phút)
GV nói: Cho góc nhọn Vẽ một
tam giác vuông có một góc nhọn
Sau đó GV vẽ và yêu cầu HS cùng
GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần)
định nghĩa các tỉ số lợng giác của
góc
Vài HS nhắc lại các định nghĩa trên
Hãy giải thích: Tại sao tỉ số lợng
giác của góc nhọn luôn dơng?
Tại sao sin < 1, cos < 1?
GV đa ra một số câu hỏi để khắc
sâu kiến thức HS đứng tại chỗ trả lời
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
Trang 12- Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Tính
đ-ợc các tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450 và 600
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ
III Tiến trình dạy– học học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra (10 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
- HS1: Cho tam giác vuông
HS2: Chữa bài tập 11 tr76 SGK HS2: Chữa bài tập 11 SGK
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Định nghĩa (tiếp theo) (12 phút)
Cạnh huyền
Trang 13Ví dụ 4 Dựng góc nhọn biết
sin = 0,5
GV yêu cầu HS làm ?3
HS nêu cách dựng góc
Hoạt động 3: 2 Tỉ số l ợng giác của hai góc phụ nhau (13 phút)
GV yêu cầu HS làm ?4 HS trả lời miệng
- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệthức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lợng giác củacác góc đặc biệt 300, 450, 600
- Bài tập về nhà số 12, 13, 14 tr 76, 77SGK; số 25, 26, 27 tr93 SBT
===========***==========
Trang 14Ngày soạn :21 /9 /2007
Ngày giảng:26 / 9 /2007
Tiết 7: luyện tập
I Mục tiêu:
Rèn cho H/S kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó
Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một
số công thức lợng giác đơn giản
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ
II Tiến trình dạy – học học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí về tỉ số lợng
giác hai góc phụ nhau HS1: - Phát biểu định lí tr74SGK
- Chữa BT 12 tr76 SGK HS lên chữa bài tập 12 SGK
GV nhận xét cho điểm HS lớp nhận xét, chữa bài
Trang 15b) cos = 0,6 = à
5 3
* sin2 + cos2 = à 2 1
2
BC BC
* Bài 5 tr77SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc màn
hình)
GV: Góc B và góc C là hai góc phụ
Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số
l-ợng giác nào của góc C? Vậy sinC = cosB = 0,8
- Dựa vào công thức nào tính đợc
=> cos2C = 1 – sin2Ccos2C = 1 – 0,82cos2C = 0,36
tgC = à
3
4 6 , 0
8 , 0
- Có cotgC = à
4
3 sin
cos
C C
O
BA
C
Trang 16(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)
Tìm x?
GV: x là cạnh đối diện của góc 600,
cạnh huyền có độ dài là 8 Vậy ta
xét tỉ số lợng giác nào của góc 600
HS: Ta sét sin600
2
3 8 2
GV hỏi: Tam giác ABC có là tam
giác vuông không HS: Tam giác ABC không phải là tam giác
vuông vì nếu tam giác ABC vuông tại A, có B
= 450 thì tam giác ABC sẽ là tam giác vuông cân Khi ấy đờng cao AH phải là trung tuyến, trong khi đó trên hình ta có BH + HC
- Nêu cách tính x
- Tam giác ABC có H = 900, B = 450
=> AHB vuông cân
=> AH = BH = 20Xét tam giác vuông AHC có
.
BD AD
Trang 17b) - Để tính DC khi đã biết BD = 6 ta nên dùngthông tin tgC = à
3
4 6
BD DC
=> BC = 10Sau đó dùng ĐL Py-ta-go tính đợc DC
- GV thông báo: Nếu dùng thông tin
- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệgiữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Bài tập về nhà số 28, 29, 30,31, 36 tr93,94 SBT
- Tiết sau mang Bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để họcBảng lợng giác và tìm tỉ số lợng giác và góc bằng máy tính bỏ túi CASIO fx-220
==========***=========
Trang 18II Chuẩn bị:
GV: Bảng lợng giác, bảng phụ ghi câu hỏi,
HS: Bảng lợng giác ,máy tính
II Tiến trình dạy – học học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS lên bảng trả lời
1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau
1HS phát biểu định lí tr74SGK
Hoạt động 2: 1 Cấu tạo của bảng l ợng giác (5 phút)
GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang
và cotang đợc ghép cùng một bảng
HS: Vì với hai góc nhọn và phụ nhau thì:
sin = cos cos = sin
GV cho HS tiếp tục đọc SGK tr78 và
quan sát trong cuốn Bảng số
Trang 19GV: Muốn tìm giá trị sin của góc
46012’ em tra bảng nào? Nêu cách
tra
HS: Tra bảng VIIICách tra: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng1
GV: Muốn tìm cotg8032’ em tra
bảng nào? Vì sao? Nêu cách tra
HS: Muồn tìm cotg8032’ tra bảng X vì cotg8032’
= tg81028’ là tg của góc gần 900Lấy giá trị tại giao của hàng 8030’ và cột ghi2’
Trang 20(Đa lên màn hình hạc bảng phụ) HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo sự hớng
GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số
hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số
l-ợng giác của các góc nhọn sau (làm
2 a) So sánh sin200 và sin700 HS: sin200 < sin700 vì 200 < 700
b) cotg20 và cotg37040’ HS: cotg20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
Trang 21II Tiến trình dạy – học học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 2 HS lên bảng trả lời
HS1: - Khi góc tăng từ 00 đến 900
thì các tỉ số lợng giác của góc
thay đổi nh thế nào?
HS1: - Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì sin vàtg tăng, còn cos và cotg giảm
- Tìm sin40012’ bằng bảng số, nói rõ
cách ra Sau đó dùng máy tính bỏ túi
kiểm tra lại
- Để tìm sin40012’ bằng bảng, ta tra ở bảngVIII dòng 400, cột 12’
sin40012’ 0,6455
GV nhận xét cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của các bạn
Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó (25 phút)
Ví dụ 5 Tìm góc nhọn (làm tròn
đến phút) biết sin = 0,7837
GV yêu cầu HS đọc SGKtr80 Một HS đọc to phần Ví dụ 5 SGK
GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS
tra bằng bảng số và sử dụng máy
Trang 22GV nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của góc
nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó, sau
khi đã đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên
tiếp
để tìm khi biết sin
để tìm khi biết cos
để tìm khi biết tg
để tìm khi biết cotg
h ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợnggiác của một góc nhọn và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giáccủa nó
HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg
để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn khibiết tỉ số lợng giác
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ
HS: - Bảng số, máy tính
III Tiến trình dạy – học học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra 15 phút
SHIFT sin SHIFT ’’
SHIFT cos SHIFT ’’
SHIFT tan SHIFT ’’
SHIFT 1/x SHIFT tan SHIFT ’’
Trang 232) )ABC; Â=900 có bình phơng
cạnh huyền =289 và diện tích =60
Độ dài hai cạnh góc vuông là:
A 12và 13 ; B.8 và 15
C 12 và 17 ; D.cả A,B,C đều sai
3) )ABC; Â=900 BC=a, AC=b,
AB=c, AH=h vuông góc với BC
1
c h
sin700; cos400 và cos750
Dựa vào tính đồng biến của sin và
nghịch biến của cos các em hãy làm
bài tập sau:
Bài 22 (b, c, d) tr84 SGK HS trả lời miệng
So sánh b) cos250 và cos63015’ b) cos250 > cos63015’
có cotg630 < cotg270
=> tg270 < cotg270c) sin500 và cos500 c) sin500 = cos400
cos400 > cos500
=> sin500 > cos500GV: Yêu cầu HS giải thích cách so
sánh của mình
Bài 47 tr96 SBT
75
Trang 24b) 1 – cosx HS2: b) 1 – cosx > 0 v× cos > 1
TÝnh: a) µ
0
0
65 cos
25
1 25 sin
25 sin 65
cos
25 sin
0
0 0
0
(cos650 = sin250)b) tg580 – cotg320 b) tg580 – cotg320 = 0
v× tg580 = cotg320Bµi 25 tr84 SGK
Muèn so s¸nh tg250 víi sin250 Em
0 vµ sin250HS: cã tg250 = µ
0
0
25 cos
25 sin
cã cos250 < 1 => tg250 > sin250 hoÆc t×m:tg250 0,4663
sin250 0,4226 => tg250 > sin250T¬ng tù c©u a em h·y viÕt cotg320 d-
íi d¹ng tØ sè cña cos vµ sin
b) cotg320 vµ cos320
cã cotg320 = µ 0
0
32 sin
32 cos
cã sin320 < 1
=> cotg320 > cos320Muèn so s¸nh tg450 vµ cos450 c¸c
em h·y t×m gi¸ trÞ cô thÓ c) tg45
0 vµ cos450
cã tg450 = 1cos450 = µ
2 2
GV nªu c©u hái: HS tr¶ lêi c©u hái
- Trong c¸c tØ sè lîng gi¸c cña gãc
Bµi tËp 48, 49, 50, 51 tr96 SBT
§äc tríc bµi: Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng
Trang 25II Tiến trình dạy – học học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 7 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS lên bảng vẽ hình và ghi các tỉ số lợng
giácCho ABC có A = 900, AB = c, AC
hãy diễn đạt bằng lời các hệ thức đó HS: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc
Trang 26Bài tập: Đúng hay sai?
1) n = m sinN
2) n = p cotgN 1) Đúng2) Sai: n = p tgN hoặc n = p cotgP
4) n = p sinN 4) Sai; sửa nh câu 2 hoặc n = m sinN
(Nếu sai hãy sửa lại cho đúng)
50
1
10 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5km
B
Trang 27GV gọi 1 HS lên bảng diễn đạt bài
toán bằng hình vẽ, kí hiệu, điền các
AB
sin
Đại diện một nhóm trình bày câu a, b
Đại diẹn một nhóm trình bày câu cGV: Yêu cầu HS nhắc lại định lí về
cạnh và góc trong tam giác vuông
HS phát biểu lại định lí tr86SGK
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
B
21cm
Trang 28HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Thớc kẻ, bảng phụ
HS: - Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông
- Máy tính, bảng phụ nhóm
II Tiến trình dạy – học học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 7 phút)
HS1: Phát biẻu định lí và viết các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác
vuong (có vẽ hình minh hoạ)
HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức tr86SGK
HS2: Chữa bài tập 26 tr88 SGK HS2: Chữa bài 26 SGK
(Tính cả chiều dài đờng xiên của tia
nắng từ đỉnh tháp tới mặt đất)
Hoạt động 2: 2 áp dụng giải tam giác vuông (24 phút)
GV giới thiệu: Bài toàn “Giải tam
giác vuông”
Vậy để giải một tam giác vuông cần
biết máy yếu tố? Trong đó số cạnh
Trang 29HS đọc Nhận xét tr88
Hoạt động 3 Luyện tập củng cố (12 phút)
GV yêu cầu HS làm Bài tập 27 (a, b)
tr88 SGK theo các nhóm, mỗi dãy
AC = AB = 10 (cm)
BC = a 11,142 (cm)Sau 5 phút thì đại diện 4 nhóm trình
HS lớp nhận xét, chữa bài
GV qua việc giải các tam giác
vuông hãy cho biết cách tìm
- Cạnh góc vuông
- Cạnh huyền
H ớng dẫn về nhà (2 phút )
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông
- Bài tập 27 (làm lại vào vở) 28 GK và 55 -> 58 SBT
Q
7
Trang 30HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máytính bỏ túi, cách làm tròn số
Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giảiquyết các bài toán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Thớc kẻ, bảng phụ (máy chiếu + giấy trong)
HS: - Thớc kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng
III Tiến trình dạy – học học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
HS1: a) Phát biểu định lý về hệ thức
giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông
HS1 lên bảnga) Phát biểu định lý tr86 SGK
b) Chữa bài 28 tr89 SGK b) Chữa bài 28 tr89 SGK
HS2: a) Thế nào là giải tam giác
cos = 0,78125 => 38037’
320m
B
Trang 31Theo em ta làm thế nào? HS: Kẻ BK AC
Xét tam giác vuông BCK có:
C = 300 => KBC = 600
=> BK = BC sin C = 11.sin300 = 5,5 (cm)
GV hớng dẫn HS làm tiếp HS trả lời miệng
(HS trả lời miệng, GV ghi lại) KBA = 220
trong tam giác vuông
- Để giải một tam giác vuông cần
biết số cạnh và góc vuông nh thế
nào?
H ớng dẫn về nhà (3 phút)
- HS vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- HS đợc rèn kĩ năng tính toán – kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi – cách làm tròn số
- Thấy đợc ứng dụng của các tỉ số lợng giác
Bảng phụ, bảng nhóm
III/ tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Cho tam giác vuông ABC có à
B
11cm
AK
Luyện tập
Trang 32GV cho HS HĐ nhóm giải bài tập
? Cần kẻ thêm đờng phụ nào ?
GV kiểm tra đánh giá theo nhóm
GV : Qua bài tập muốn tìm góc của
1 tam giác thờng ta làm nh thế
C H D
Kẻ AH à^CD a) AB = ? Xét tam giác vuông ABC có :
AB = AC sinC (áp dụng c = a sinC) = 8 sin 540 àằ 6,472 cm( )
b) àADC =ˆ ?
Xét tam giác vuông ACH có :
AH = AC sinC (áp dụng c = a sinC) = 8 740 àằ 7,690 cm( )
Xét tam giác vuông ADH có :
AD D
Chuẩn bị cho tiết sau thực hành
ngoài trời (2 tiết)
Xem lại bài tập 68
Chẩn bị : mỗi tổ 1 giác kế, 1 êke
đạc, thớc cuộn , máy tính bỏ túi
A
O B 15
150m C
AB : chiều rộng sông
AC : đờng
đi của thuyền
HS :
AC = AB +BCTính AB dựa vào tam giác vuông ABO có : OB = 150
Trang 33- HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó.
- Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giác kế, ê ke đạc (4 bộ)
HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
III Tiến trình dạy – học học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: GV h ớng dẫn HS ( 20 phút)
(Tiến hành trong lớp)1) Xác định chiều cao:
GV giới thiệu: Độ dài AD là chiều
cao của một tháp mà khó đo trực
GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều
rộng của một khúc sông mà việc đo
đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông
GV: Ta coi hai bờ sông song song
với nhau Chọn một điểm B phía bên
kia sông làm mốc
Dùng ê ke kẻ Ax ABLấy C Ax
Đo AC = a; ACB = GV: Làm thế nào để tính đợc chiều
rộng khúc sông? Có ABC vuông tại AAC = a; ACB =
A
0b
Trang 34- GV: Kiểm tra cụ thể.
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành
cho các tổ Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo
Hoạt động 3: Học sinh thực hành (40 phút)
(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng, có cây cao)
GV đa HS tới địa điểm thực hành
phân công vị trí từng tổ
(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí
để đối chiếu kết quả) Các tổ thực hành 2 bài toán.
Hoạt động 4: Hoàn thành báo cáo – học Nhận xét - Đánh giá (17 phút)
GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để
hoàn thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nộidung
GV thu báo cáo thực hành các tổ
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại các kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chơng tr91, 92 SGK
- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn kĩ năng kiểm tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính)các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điền cho hoàn chỉnh
Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke
- HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I Bảng phụ
III Tiến trình dạy – học học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết Đ 1, Đ 2, Đ 3 ( 13 phút)
GV đa bảng phụ có ghi:
Tóm tắt các kiến thức cần nhớ HS1 lên bảng điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnhcác hệ thức, công thức
Trang 35* Bài tập trắc nghiệm HS chọn kết quả đúng.
C
b) Hệ thức nào không đung? b C cos = sin (900 - )
Làm bài 35 tr94 SGK
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của
một tam giác vuông bằng 19: 28 - HS làm ra nhápKết quả
Hãy đơn giản các biểu thức Kết quả
19
c b
A
B
H
C 7,5cm
Trang 36H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn tập theo bảng “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” của chơng
Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Rèn kĩ năng dựng góc khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tamgiác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giảicác bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ (phần 4) có chỗ ( ) để HS điềncho hoàn chỉnh
- Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I
- Thớc kẻ, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy – học học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra kết hợp ôn tập lý thuyết ( 13 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 làm câu hỏi 3 SGK HS1 làm câu hỏi 3 SGK
Cho tam giác ABC vuông tại A
a) Hãy viết công thức tính các cạnh
góc vuông b, c theo cạnh huyền a và tỉ
số lợng giác của các góc B và C
b) Hãy viết công thức tính mỗi cạnh
góc vuông theo cạnh góc vuông kia và
75 , 0 cosa
Trang 37380.0,95275 362 (m)Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một
tam giác cân, nếu đờng cao kẻ
xuống đáy có độ dài là 5 và đờng
cao kẻ xuống cạnh bên có độ dài là
c) Tam giác MAB và ABC có
Bài 97 tr105 SBT
H ớng dẫn về nhà (2 phút)
Ôn tập lí thuyết và bài tập của chơng để tiết sau kiểm tra 1 tiết (mang đủ dụng cụ)
- Bài tập về nhà số 41, 42tr96SGK; số 87 -> 93 tr103, 104 SBT
A
K
CH
0
M
Trang 38- Kiểm tra , đánh giá kiến thức của học sinh trong chơng,giúp cho việc phản hồi của việc dạy và học
II Chuẩn bị:
Bài 1 (2 điểm) Bài tập trắc
12cm
Trang 39vu«ng gãc víi AB vµ AC Hái
Trang 40Ngày soạn: 3/ 11 /2007
Ngày giảng: /11 /2007
Ch ơng II
đ ờng tròn Tiết 20: Đ1 sự xác định đờng tròn.
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
I Mục tiêu:
HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng
HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng trònngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minhmột điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
II Chuẩn bị:
GV: Một tấm bìa hình tròn; thớc thẳng; compa, bảng phụ ;máy chiếu
HS: SGK, thớc thẳng, compa, một tấm bìa hình tròn
III Tiến trình dạy – học học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Nhắc lại về đ ờng tròn (8 phút )
GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn
tâm O bán kính R
HS vẽ:
Kí hiệu (O; R) hoặc (O)
- Nêu định nghĩa đờng tròn HS phát biểu định nghĩa đờng tròn tr97SGK
GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của
điểm M đối với đờng tròn (O, R)
R 0