Cũng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập II: Chuẩn bị của GV và HS... HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số
Trang 1HS nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong hình1 trang 64 SGK
HS biết thiết lập các hệ thức b2=ab, ; c2= ac, ;h2 = b,c, và cũng cố định lí Pi-ta-go
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu com pa
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ,com pa
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
GV phổ biến một số yêu cầu khi học bộ môn hình học
2/ Dạy học bài mới.
HĐ1: GVđặt vấn đề giới thiệu chơng I
đồng dạng với tam giác HAC HS trả lời Chứng minh: Xét tam giác ABC và tam giác HAC là hai
tam giác vuông có C chung
BC
AC AC
HC
AC2=BC.HChay b2= a.b,
Yêu cầu HS chứng minh c2=a.c,
gọi HS đứng tại chổ trình bày HS trả lời
GV đa bài tạp 2 lên bảng phụ yêu cầu HS
Hãy dựa vào định lí 1để chứng minh định
HĐ2: Một số hệ thức liên quan tới đờng
giác CHA là hai tam giác vuông có
Trang 2Yêu cầu 1HS lên bảng trình bày cả lớp
cùng làm vào vở 1HS lên bảng trình bày AAHB đồng dạng CHA1= C ( Cùng phụ với B)
CH BH AH
AH
BH CH
GV đa hình 2 lên bảng phụ HS theo dõi
Đề bài yêu cầu ta tính gì ? HS trả lời
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
5 , 1
25 ,
2 2
GVtổ chức cho HS nhận xét đánh giá bài
làm của bạn HS nhận xét Vậy AC= AB +BC =1,5 + 3,375=4,875 m
GV nhấn mạnh lại cách giải HS theo dõi
HĐ3 Cũng cố – Luyện tập
Yêu cầu HS phát biểu định lí 1; định lí 2;
định lí Pi-ta-go
HS trả lờiCho tam giác vuông E
Trang 3Ngày dạy: 16/ 9/ 2006 Tiết :2 một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông
I: Mục tiêu.
Cũng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
HS biết thiết lập các hệ thức bc=ah và 12 12 12
c b
h dới sự hớng dẫn của GV
HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ,
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1: Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.Vẽ mộttam giác vuông điền kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2
HS2: Làm bài tập 4 SGK
2/ Dạy học bài mới.
GV chốt lại và bổ sung những thiếu sót Chứng minh:
Ngoài cách chứng minh trên em nào còn
có cách chứng minh khác nữa không ? HS suy nghĩ trảlời AC.AB = BC.AH
GV hớng dẫn HS chứng minh các cặp
tam giác đồng dạng để suy ra đợc đẳng
thức trên đó cũng chính là nội dung của
bài tập ?2
HS theo dõi hay b.c = a.h (3)
Yêu cầu HS làm bài tập 3 trang 69 SGK
GV đa bài tập lên bảng phụ yêu cầu HS
đứng tại chổ trình bày
HS theo dõi và trả lời
GV tổ chức cho HS nhận xét đánh giá HS nhận xét
Nhờ định lí Pi-ta-go từ hệ thức (3) ta có
thể suy ra một hệ thức giữa đờng cao
ứng với cạnh huyền và cạnh góc vuông
HS theo dõi
12 12 12
c b
c b h
2 2 2
1 1 1
c b
h
2 2 2
1 1 1
c b
h
Căn cứ vào giã thiết ta tính đờng cao h
2 2 2 2
6 8 8
1 6
Trang 4GV yêu cầu HS đọc phần chú ý SGK HS đọc SGK
2
2 2 2 2
2 2 2
10
8 6 6 8
8 6
8 6
cm
h
HĐ3: Cũng cố-Luyện tập
Yêu cầu HS làm bài tập sau:
Hãy điền vào chổ để đợc các hệ thức
cạnh và đờng cao trong vuông
a2= + b2= ; =ac,
h2= ; = ah HS lên bảng trình bày
GV cho cả lớp cùng nhận xét
GV chốt lại nội dung bài tập HS nhận xét 3 4
Yêu cầu HS HĐ theo nhóm tiến hành
1 1
h
GV yêu cầu HS đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày mỗi nhóm trình bày 1 ý
các nhóm khác cùng theo dỏi
HS đại diện nhóm lên bảng trình bày
4 , 2 5
4 3 4
3
5 4
3
3 4 1
2 2
2 2
2
2 2
Cũng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thc trên đẻ giải bài tập
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ,
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1: Làm bài tập 3a.SGK
HS2: Làm bài tập 4a SGK
2/ Dạy học bài mới.
Trang 5Hãy khoanh tròn chử cái đứng trớc câu trả
HS nhận xét
Tam giác vuông ABC có AH
là trung tuyến thuộc cạnh huyền
AH= BH =HC = BC/2Hay x= 2
Tam giác vuông AHB có:
GV đa nội dung bài tập lên bảng phụ yêu
cầu HS đọc lại đề bài
GV hớng dẫn HS vẽ hình
HS đọc đề bài
HS vẽ hình
I
A D
Chứng minh
a Tam giác DIL là một tam giác cân
HS theo dỏi Chứng minh:
Xét tam giác vuông DAI và DCL
Để chứng minh tam giácDIL là tam giác
1 1 1
1
DK DL DK
GV hớng dẫn HS cùng chứng minh Trong tam giác vuông DKL
có DC là đờng cao ứng với cạnh huyền KL vậy
2 2
2
1 1
1
DC DK
12 1 2 1 2
DC DK
GV đa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS đọc lại đề bài
Tìm độ dài của băng chuyền AB?
Yêu cầu HS tính độ dài đoạn thẳng AE
Yêu cầu HS lên bảng tính độ dài đoạn
thẳng AB
Tổ chức cho HS cả lớp cùng nhận xét
HS theo dỏi
HS đọc đề bài
A
B E
C DTrong tam giác vuông ABE
Có BE = CD = 10 m
Trang 6đánh giá AE = AD - ED = 8-4 = 4 m
2
2 AE BE
AB ( ĐL Pita.go = 10 2 4 2 10 , 77m
I: Mục tiêu.
Cũng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ,
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1: Làm bài tập 3a.SBT
HS2: Làm bài tập 4a SBT
2/ Dạy học bài mới.
HĐ1: Luyện tập:
Bài tập 5: Cho tam giác vuông ABC
vuông tại A, đờng cao AH
Giải bài toán trong các trờng hợp sau:
a.Cho AH = 16; BH = 25; Tính AB, AC,
Nữa lớp làm câu a, nữa lớp làm câu b
GV tiến hành kiểm tra bài làm của một số
AB (ĐL Pitago)
các nhóm khác cùng theo dỏi HS đại diện nhóm trình
144
1/AC2 = 1/AH2-1/AB2
Trang 7= 476 24
CH = BC- HB = 24-6=18Bài tập 8 SBT
GV đa bài tập lên bảng phụ HS theo dỏi C
Yêu cầu HS đọc lai đề bài HS đọc đề
GV hớng dẫn HS tiến hành làm
A c BNừu gọi các cạnh của tam giác ABC lần l-
ợt là c, a, b Theo bài ra ta có hệ thức
nào ?
HS trả lời Giã sử tam giác vuông có các
cạnh góc vuông là a,b và cạnh huyền là c
Yêu cầu HS thay a = c-1 và b=5 vào 3 để
tìm giá trị của a và c HS trả lời Thay a= c-1 và b=5 vào3 ta có (c-1)2+52=c2
-2c+1+25=0
Do đó c=13; a=12Bài tập 11 SBT
GV đa đề bài lên bảng phụ yêu cầu HS
Bài tập 11 SBT A
B H C
ABH CAH
CH
AH CA
IV : H ớng dẫn học sinh học ở nhà
Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Xem lại toàn bộ các bài tập đẫ làm
Trang 8HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.HS hiểu
đ-ợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào tam giác vuông có một góc bằng
Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 Biết vận dụng để giải các bài tập
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng số
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ,bảng số
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1: Cho tam giác vuông ABC vàA,B,C, có A= A = 900; B = B Chứng minh hai tam giác đồng dạng.Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng
2/ Dạy học bài mới.
HĐ1: Khái niệm tỉ số lợng giác của một
góc nhọn: 1: Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn:Tam giác ABC có A = 900 Xét góc
Yêu cầu HS chứng minh hai chiều HS theo dỏiHS trả lời =45
0 ABC là tam giác vuông cân AB = AC
Ngợc lại AB/AC =1
AC = AB ABC vuông cân = 450
HĐ2: Định nghĩa
Cho góc nhọn Vẽ một tam giác vuông
có một góc nhọn
Hãy xác định cạnh đối, cạnh kề ,cạnh
huyền của góc trong tam giác vuông đó
GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số lợng
giác của góc nhọn
HS vẽ tam giác
HS trả lời
HS theo dỏi
sin = đối/huyền = AC/ BCcos = kề/ huyền = AB/ BCtg = đối/ kề = AC/ ABcotg = kề/ đối = AB/ ACYêu cầu HS tính sin ,cos ,tg, cotg
ứng với hình trên
Cho HS đứng tại chổ trả lời
Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
HS trả lời
Căn cứ vào định nghĩa trên hãy giải thích
tại sao tỉ số lợng giác của góc nhọn luôn
dơng
Tại sao sin < 1 , cos < 1
HS suy nghĩ trả lời
Yêu cầu HS làm?2 SGK A
Gọi HS đứng tại chổ trả lời
Cho HS nhận xét đánh giá HS trả lờiHS nhận xét a aVD1: Cho tam giác vuông ABC A= 900
Có B = 450.Hãy tính sin450, cos450,
Trang 93 2
GV gọi HS đứng tại chổ trình bày
Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn
Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của các góc 450 ; 600
Làm các bài tập số 10, 11,SGK 21; 22; 23 SBT
Ngày dạy:30 /9/ 2006
Tiết :6 tỉ số lợng giác của góc nhọn
I: Mục tiêu.
HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.HS hiểu
đ-ợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào tam giác vuông có một góc bằng
Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 Biết vận dụng để giải các bài tập Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng số
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ,bảng số
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1:Cho tam giác vuông ,xác định vị trí cạnh kề , cạnh đối, cạnh huyền đối với góc Viết công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn
2/ Dạy học bài mới.
Trên tia Ox lấy OA = 2Trên tia Oy lấy OB = 3
GV đa VD3 và hình17SGK lên bảng phụ
Giã sử ta dựng đợc góc sao cho tg
=2/3 Vậy ta phải tiến hành cách dựng nh
HS theo dỏi
HS suy nghĩ trả lời
Góc OBA là góc cần dựngChứng minh:
tg =tgOAB =OA/OB= 2/3
Trang 10HS nhận xétYêu cầu HS đọc phần chú ý SGK
HĐ2: Tỉ số lợng giác của hai góc phụ
GV yêu cầu HS làm ?4 C
GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ
Gọi HS đứng tại chổ trình bày
A B
Em hãy cho biết các tỉ số lợng giác nào
bằng nhau ?
HS suy nghĩ trả lời sin = AB/BCcos = AC/BC
tg = AB/ACcotg = AC/AB
Vậy khi hai goc phụ nhau tỉ số lợng giác
của chúng có mối liên hệ gì ? HS suy nghĩ trả lời
sin = cos ; tg = cotg cos = sin ; cotg = tg
GV nêu định lí sau đo yêu cầu HS nhắc
lại
Góc 450 phụ với goc nào ? HS trả lời
Sin450= cos450=
2 2
Góc 300 phụ với góc nào ?
Từ kết quả ví dụ 2 biết tỉ số lợng giác của
góc 600 hãy suy ra các tỉ số lợng giác của
GV yêu cầu HS đọc lại bảng tỉ số lợng
giác của các góc đặc biệt và cần ghi nhớ
GV đa ví dụ 7 lên bảng phụ
GV gợi ý: cos300 bằng tỉ số nào và có giá
Trang 11Nắm vững định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , hệ thức liên hệ giữa các tỉ
số lợng giác của hai góc phụ nhau,tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt
Rèn cho HS kỉ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó
Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng số
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ,bảng số
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1:Phát biểu định lí vè tỉ số lợng giác hai góc phụ nhau Làm bài tập 12 SGK
HS2: Làm bài tập 13cd SGK
2/ Dạy học bài mới
HS nhận xét
Bài tập 13a Dựng góc nhọn biết sin =2/3
Vẽ góc vuông xOy,lấy một
đoạn thẳng làm đơn vịTrên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2
Vẽ cung tròn (M;3) cắt Ox tại N M
Gọi ONM = 3Yêu cầu HS chứng minh sin = 2/3 HS trả lời 2
C O NBài tập 14 SGK
Cho tam giác vuông ABC (A=900) góc
B bằng Căn cứ vào hình vẽ đó chứng
minh các công thức của bài 14
Yêu cầu HS HĐ theo nhóm
BC AB BC
AB
BC AC BC
AB
cot sin
cos
GV chốt lại nội dung bài toán và nhắc nhỡ
2 + cos2 (AC/BC)2 + (AB/ BC)2
cos
Trang 12=( AC2 + AB2)/ BC2
= BC2/ BC2 = 1Bài tập 15 SGK
GV đa bài tập lên bảng phụ yêu cầu HS
đọc lại nội dung đề bài
Góc B và góc C là hai góc phụ nhau
Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng
giác nào của góc C
Dựa vào công thức nào để tính cosC
Yêu cầu HS tính tgC và cotgC
HS theo dỏi
HS đọc đề bài
HS theo dỏi
HS suy nghĩ trả lời
HS suy nghĩ trả lời
cosC = 0,6tgC = sinC/ cosC = 0,8/ 0,6 = 4/3
cotgC = cosC/ sinC = 3/4Bài tập 32 SBT
GV đa bài tập lên bảng phụ
ta nên sử dụng thông tin nào ?
Yêu cầu HS đứng tại chổ trình bày cách
HS suy nghĩtrả lời
HS trả lời
HS suy nghĩtrả lời
tgC = BD/DC =3/4
DC = DB.4/3=6.4/3=8Vậy AC = AD +DC = 5+8=13
Trang 13Thấy đợc tính đòng biến của sin và tg ,tính nghịch biến của cos và cotg
HS có kỉ năng tra bảng hoắc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi biết số
đo góc
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng số,máy tính
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ,bảng số, máy tính CASIO fx-220
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1:Phát biểu định lí vè tỉ số lợng giác hai góc phụ nhau Vẽ tam giác vuông ABC có:
A=900; B=; C= Nêu các tỉ số lợng giác của góc và
2/ Dạy học bài mới
HĐ1: Cấu tạo của bảng lợng giác 1: Cấu tạo của bảng lợng giác
GV giới thiệu: Bảng lợng giác bao gồm
bảng VIII , IX , X của cuốn bảng số với
bốn chử số thập phân Để lập bảng ngời
ta sử dụng tính chất tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
Tại sao bảng sin và cos , tg và cotg đợc
Nừu hai góc nhọn và phụ nhau thì
sin = cos ; tg = cotg cos = sin ; cotg = tg
Khi góc tăng từ 00đén 900
thì: sin , tg tăng cos ,cotg giảm HĐ2: Cách tìm tỉ số lợng giác của góc
nhọn cho trớc
a/ Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
cho trớc bằng bảng số
Yêu cầu HS đọc phần a SGK
Để tra bảng VIII, IX ta cần thực hiện
qua mấy bớc? đó là những bớc nào ?
HS đọc SGK
HS suy nghĩ trả lời
2: Cách tìm tỉ số lợng giác củagóc nhọn cho trớc
a/ Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
Ví dụ 1: sin 46 0 12 ,
Ví dụ 1: sin 46 0 12 ,
Muốn tìm giá trị sin của góc 46012' em
tra bảng nào ? Nêu cách tra
GV treo bảng phụ có ghi mẩu 1
HS suy nghĩ trả lời
Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1
Giao của hàng 460 và cột 12'
là sin 46 0 12 ,
Muốn tìm cos33014' ta tra ở bảng nào ? HS trả lời cos33014' = cos(33012'+2')
Trang 14Nêu cách làm
GV hớng dẫn HS sử dụng pnần hiệu
chính
cos33012' là bao nhiêu?
Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của
330 và cột ghi 2,, là bao nhiêu ?
Theo em muốn tìm cos33012' em làm
thé nào ? Vì sao ?
Vậy cos33012' là bao nhiêu ?
Yêu cầu HS tự lấy ví dụ khác và tra bảng
Ví dụ 3: Tìm tg52018'
Muốn tìm tg520 18' em tra vào bảng mấy
? Nêu cách tra
GV đa bảng mẩu 3 cho HS quan sát
Yêu cầu HS làm ?1 : Sử dụng bảng
tìm cotg47024'
Gọi HS đứng tại chổ trả lời
Ví dụ 4: Tìm cotg8032'
Muốn tìm cotg8032' em tra vào bảng
nào? Vì sao? Nêu cách tra bảng
Yêu cầu HS tiến hành làmbài tâp.?2
HS trả lời
HS trả lời
cos33014' = 0,8368-0,0003 = 0,8365
Ví dụ 3: Tìm tg52018'tg52018' 1,2938
?1 cotg47024' 1,9195
Ví dụ 4: Tìm cotg8032' cotg8032' = 6,665
Gọi HS đứng tại chổ trả lời
Yêu cầu HS đọc phần chú ý SGK
Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
cho trớc bằng máy tính bỏ túi
GV hớng dẫn HS cách sử dụng máy tính
bỏ túi thông qua một số ví dụ
Yêu cầu HS sử dụng máyđể tiến hành
làm một số ví dụ
HS đọc SGK
HS theo dỏi
HĐ3 Cũng cố Luyện tập
Yêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc máy
tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của các
Trang 15Thấy đợc tính đòng biến của sin và tg ,tính nghịch biến của cos và cotg
HS có kỉ năng tra bảng hoắc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi biết số
đo góc, và ngợc lại tìm góc khi biết tỉ số lợng giác
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng số,máy tính
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ,bảng số, máy tính CASIO fx-220
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1: Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lợng giác của góc thay đổi thế nào ? Tìm sin40012', cos35019' bằng bảng số
HS2: Làm bài tập 41 SBT
2/ Dạy học bài mới
HĐ1: Tìm số đo của góc nhọn khi biết
tỉ số lợng giác của góc đó 1.Tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của gócđó tiết trớc chúng ta đã học cách tìm tỉ số
lợng giác của một góc nhọn cho
tr-ớc Tiết này ta sẽ học cách tìm số đo của
góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó
HS theo dỏi Ví dụ 5: Tìm góc nhọn (làm
tròn đến phút) biết sin = 0,7837
Ví dụ 5: Tìm góc nhọn (làm tròn đến
phút) biết : sin = 0,7837
HS theo dỏi Tra bảng VIII tìm số 0,7837
dóng sang cột 1 và hàng 1
Trang 16Cho HS tiến hành làm bài tập ?3
Yêu cầu HS tra bằng bảng số và sử
dụng máy tính
Yêu cầu HS nêu cách tra bảng
Yêu cầu HS nêu cách sử dụng máy tính
Đối với máy tính fx-500
Yêu cầu HS đọc phần chú ý SGK HS đọc chú ý
Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn (làm tròn đến
độ) biết sin = 0,4470
Yêu cầu HS đọc ví dụ 6 SGK sau đó
GV treo mẩu 6 và giới thiệu lại cho HS
Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi để
HS nhận xét
HS trả lời
HS nhận xét
Ví dụ 6 :Tìm góc nhọn (làm tròn đến độ)biết sin = 0,44700,4462 < 0,4470 < 0,4478
sin26030'< sin <sin26036' 27 0
Tìm góc nhọn (làm tròn đến
độ) biết cos = 55470,5534 < 0,5547 < 0,5548
cos56024'<cos <cos56018'
560
HĐ2: Cũng cố- Luyện tập
Muốn tìm số đo của góc nhọn khi biết
tỉ số lợng giác của nó sau khi đặt số đã
cho trên máy cần nhấn liên tiếp
SHIFT sin SHIFT ''''
SHIFT cos SHIFT ''''
SHIFT tg SHIFT ''''
SHIFT 1/x SHIFT tg SHIFT ''''
HS theo dỏi
Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ
túi hãy tìm tỉ số lợng giác sau:
Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ
túi tìm số đo góc nhọn biết
a/ sin = 0,2368 b/ cos = 0,6224
c/ tg =2,154 d / cotg =3,215
Trang 17HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tg ,tính nghịch biến của cos và cotg để so sánh
đ-ợc các tỉ số lợng giác khi biết số đo của góc nhọn hoặc so sánh các góc nhọn khi biết
tỉ số lợng giác
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng số,máy tính
Trang 18HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ,bảng số, máy tính CASIO fx-220
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1: Dùng bảng số hoặc máy tính tìm cotg32015' Làm bài tập 42 abc SBT
HS2: Làm bài tập 21SGK
2/ Dạy học bài mới
GV gọi HS đứng tại chổ trình bày yêu
cầu HS giải thích đầy đủ
d/ cotg20 > cotg37040'
Bài tập 23 SGK
Tính :a/ sin250/cos650
GV hớng dẫn HS tiến hành làm
áp dụng định lí về tỉ số lợng giác của hai
góc phụ nhau hãy viết sinh dới dạng cos
HS nhận xét
Bài tập 23 SGKTính :a/ sin250/cos650
1 65 cos
65 cos 65
cos
25 sin
0
0 0
a / sin780 , cos140 sin470 , cos870
Muốn sắp xếp các tỉ số lợng giác theo
thứ tự tăng dần ta làm thế nào ?
Yêu cầu HS viết các tỉ số lợng giác trên
dới dạng sin hoặc cos
HS theo dỏi
HS suy nghĩtrả lời
HS trả lời
Bài tập 24 SGK : Sắp các tỉ số lợng giác theo thứ tự tăng dần
a / sin780 , cos140 sin470 , cos870
cos140 = sin760, cos870 = sin30
sin30 < sin470 < sin760< sin780
Gọi 2HS lên bảng trình bày yêu cầu 1
em viết dới dạng tg và một em viết dới
Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình
bày các nhóm khác cùng theo dỏi
Bài tập 25 SGK: So sánha/ tg250 và sin250
tg250 = sin250/cos250
sin250= sin250/1vì cos250< 1nên sin250/cos250> sin250/1hay tg250 > sin250
b/ cotg320 và cos320
cotg320 = cos320/sin320
cos320 = cos320/1vì sin 320< 1nên cos320/sin320>cos320/1hay cotg320> cos320
Bài tập 47 SBT
GV đa bài tập lên bảng phụ
Trang 19Cho x là một góc nhọn các biểu thức sau
đây có giá trị âm hay dơng? Vì sao ?
a / sinx - 1 b / 1 - cosx
c / sinx - cosx d/ tgx - cotgx
Gọi HS đứng tại chổ trả lời
Tổ chức cho HS cả lớp cùng nhận xét
đánh giá
GV sữa chữa những sai sót của hoc sinh
HĐ2 Cũng cố
Hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để
tính tỉ số lợng giác của các góc nhọn cho
trớc và ngợc lại tính số đo của các góc
khi biết các tỉ số lợng giác
HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức gia cạnh và góc của một tam giác vuông
HS có kỉ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập , thành thạo việc tra bảnghoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng số,máy tính
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ, bảng số, máy tính CASIO fx-220
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1: Cho ABC có A= 900, AB = c; AC = b ; BC = a Hãy viết các tỉ số lợng giáccủa góc B và góc C Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua các cạnh và các góc còn lại
2/ Dạy học bài mới
HS suy nghĩ trả lời
1: Các hệ thức Cb=a.sinB = a.cosCc=a.sinC = a.cosBb=c.tgB = c.cotgCc=b.tgC = b.cotgB
b aYêu cầu HS nhắc lại nội dung định lí
GV đa bài tập trắc ngiệm lên bảng phụ
Các câu sau đúng hay sai (nếu sai sữa lại
Trang 20GV gọi HS đứng tại chổ trình bày
Trong hình vẽ giã sử AB là đoạn đờng
máy bay bay đởctong 1,2 phút thì BH
chính là độ cao máy bay đạt đợc sau
BH = AB.sinA = 10.sin300
= 10.1/2 = 5 kmVởy sau 1,2 phút máy bay baylên cao đợc 5 km
Yêu cầu HS đọc đề bài trong khung ở
đầu bài
GV gọi 1HS lên bảng diễn đạt bài toán
bằng hình vẽ ,kí hiệu, điền các số đã biết
Cho HS nhận xét hình vẽ của bạn
Khoảng cách cần tính là cạnh nào của
tam giác ABC
HS nhận xét
HS suy nghĩ trả lời
HS suy nghĩ trả lời
HS nhận xét
B
Ví dụ 2:
AC = AB 3m
AC = 3.cos650
3.0,4226 1,2678 A C Vậy cần đặt chân thang cáchtờng một khoảng 1,27 m B
HĐ2 : Cũng có - Luyện tập
GV đa bài tập sau lên bảng phụ
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =
Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và
góc trong tam giác vuông
HS theo dỏi
HS HĐ nhóm
HS đại diện nhóm trình bày
HS nhận xét
HS theo dỏi
HS trả lời
C D Aa/ AC = AB.cotgC
= 21.cotg400
21.1,1918 25,03 cm
b/ BC = AB/sinC = 21/sin400 21/ 6428 32,67 cm
IV : H ớng dẫn học sinh học ở nhà
Học thuộc định lí
Làm các bài tập 26 SGK, 52, 54 SBT
Trang 21HS hiểu đợc thuật ngữ ''giải tam giác vuông '' là gì
HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
II: Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng số,máy tính
HS : Bảng nhóm, thớc thẳng, bút dạ, bảng số, máy tính CASIO fx-220
III: Tiến trình dạy học trên lớp.
1/ Kiểm tra bài củ.
HS1: Phát biểu định lí và viết các hệ thuíc về cạnh và góc trong tam giác vuông
Vẽ hình minh họa
2/ Dạy học bài mới
HĐ1: áp dụng giải tam giác vuông
Trong một tam giác vuông nếu cho biết
trớc hai cạnh và một góc thì ta sẽ tìm
đ-ợc tất cả các cạnh và các góc còn lại
của nó Bài toán đặt ra nh thế gọi là bài
toán ''Giải tam giác vuông''
Vậy để giải một tam giác vuông cần biết
mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh nh thế
nào ?
GV lu ý với HS cách lấy kết quả : số đo
góc làm tròn đến độ , số đo độ dài làm
tròn đến số thập phân thứ ba
GV cho HS đọc đề bài ví dụ 3
Để giải tam giác vuông ABC cần tính
HS suy nghĩ trả lời
HS theo dỏi
HS đọc SGK
HS suy nghĩ trả lời
Yêu cầu HS tiến hành làm ?2
Trong ví dụ 3 hãy tính cạnh BC mà
không áp dụng định lí Pi-ta go
GV hứng dẫn HS tiến hành tính góc B và
góc C sau đó tính BC
HS suy nghĩ trả lời tgC = AB/AC =5/8 C 32
0
sinB = AC/BC
BC = AC/sinB = 8/ sin580 9,433
Ví dụ 4 SGK:
GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ
Để giải tam giác PQO ta cần tính cạnh HS suy nghĩ trả lời
ví dụ 4 SGK
Trang 22nào ? góc nào ?
Gọi HS đứng tại chổ trình bày cách tính
các góc và các cạnh còn lại
Tổ chức cho HS cùng nhận xét đánh giá
?3 Trong ví dụ 4 hãy tính cạnh OQ,OP
qua cos của các góc P và Q
HS trả lời2HS lên bảng trình bày
OQ = cosQ.PQ = cos540.7 4,144
Bài tập 27 SGK: GV đa bài tập lên bảng
HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ,cách làm tròn số
HS biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế