Ngày soạn:Ngày giảng: Tiết 22: đờng kính và dây của đờng tròn I- Mục tiêu bài dạy: -Kiến thức: HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định lý về qu
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 22: đờng kính và dây của đờng tròn
I- Mục tiêu bài dạy:
-Kiến thức: HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định lý về quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn
?Đờng kính có là dây của đờng tròn
ko?- Hs nêu miệng
1) So sánh độ dài của đờng kính và dây:Bài toán:
Hình 1 Hình 2Chứng minh:
+Nếu AB là đờng kính, ta có:
AB = 2R.(1)+ Nếu AB không là đờng kính:
Xét
Trang 2Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 23:LIên hệ giữa dây
và khoảng cách từ tâm đến dây.
I Mục tiêu bai day:
- Kien thuc:Nắm đợc các định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dâycủa một đờng tròn
- Ki nang:Biét vận dụng các định lí trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh cáckhoảng cách từ tâm đến dây
- Thai do:Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và trong chứng minh
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
III-Tien trinh bai day:
1 ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:Ket hop trong bai
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên va học
Hoat dong 1:
-HS: Doc de bài toán
-GV: ve hinh tren bang
-GV:HD hs chứng minh: Điền vào
Chú ý: KL của bài toán vẫn đúng nếu một
dây là đờng kính hoặc hai dây là đờng kính.
2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
Trang 3-GV:Cho hs nghiên cứu ?2
-HS: tra loi mieng
GV:Tính chất của điểm O?
-HS: O là tâm đờng tròn ngoại tiếp
AB < AC Giai thich
b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.
A
D
E F
Trang 45 Cung co: ( 2 phút)
? Nêu các định lí về sự liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
IV Danh gia ket qua hoc tap cua hoc sinh:
Trang 5Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 24:Luyện tập.
I Mục tiêu bài dạy:
-Khắc sâu kiến thức : đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lí về quan
hệ vuông góc giữa đờng kính và dây cung của đờng tròn qua một số bài tập
-Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
-Rèn kĩ năng trình bày bài tập
II Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (8 phút)
HS1.phát biểu và viết GT-KLđịnh lí so sánh độ dài đờng kính và dây cung.HS2 phát biểu định lí liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Giải
Kẻ OM CD, OM cắt AK tại N MC = MD(1) (t/c đk – dc)
Xét AKB có OB = OA, ON//KB (vì cùng CD) AN = NK
Xét AHK có AN = NK, MN//AH(cùng CD) MH = MK (2)
Từ (1), (2) MC – MH = MD – MKhay CH =DK
Bài 2
Cho (O) AB CD, AB = 10,
GT AC = 24 OH AB, OK AC
KL a) OH =?, OK = ?
a) B, O, C thẳng hàng
b) BC = ?
Trang 6-HS nghiên cứu đề bài.1 hs lên
đ-ờng kính và dây cung
GV:Mối quan hệ giữa AE và CD?
1
O A
C K
B H
Theo t/c đờng kính – dây cung ta có AH = HB,
Cho (O,R) AB =2R M OA
GT DCOA tại M, EAB, ME=MA
KL Tứ giác ACED là hình gì? vì sao?
Giải.
Trang 7HS: Tứ giác ACED là hình thoi vì
có hai đờng chéo cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đờng và
vuông góc với nhau
-GV nhận xét, bổ sung nếu cần
A
B C
D E
Ta có CD OA tại M MC = MD (tính chất
đờng kính – dây cung)
AM = ME (gt) tứ giác ADEC là hình thoi
4 Luyện tập: Đã kết hợp trong bài
5 Củng cố: (3 phút):
-Nêu lại cách giải, kiến thức đã áp dụng các bài tập đã chữa trong tiết
IV.Đánh giá kết quả học tập của học sinh:
Trang 8Ngày soạn:14/11/08.
Ngày giảng: 19/11/08
Tiết 25:Vị trí tơng đối của
đờng thẳng và đờng tròn
I Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức: Nắm ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếptuyến, tiếp điểm Nắm đợc định lí về tính chất tiếp tuyến Nắm đợc các hệ thức giữakhoảng cách từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính đờng tròn ứng với từng vịtrí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
-Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức đợc học trong giờ học để nhận biết các vị trí
t-ơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
-Thái độ: Thấy đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròntrong thực tế
II Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
III Tiến trình bài dạy:
có những vị trí tơng đối nào? mỗi
tr-ờng hợp có mấy điểm chung
-HS: Quan sát hình vẽ trong sgk
-…Có 3 vị trí tơng đối: có2 điểm
chung, có 1 điểm chung, không có
điểm chung nào
-HS: -…vì nếu có 3 điểm chung thì có
một đờng tròn đi qua 3 điểm thẳng
hàng, vô lí
-GV:Căn cứ vào số điểm chung, ta có
các vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và
đờng tròn
-GV giới thiệu ->HS: Nắm khái niệm
đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau,
khái niệm cát tuyến
1.Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng
và đờng tròn.
Một đờng thẳng và một đờng tròn cóthể có 1điểm chung, 2điểm chung hoặckhông có điểm chung nào
Gọi OH là khoảng cách từ tâm O của(O, R) đến dờng thẳng a ta có:
a) Đờng thẳng và đuờng tròn cắt nhau.
Trang 9+)OHB vuông tại H có HB2 = OB2
– OH2 ->HB = R2 OH2
-GV:Gọi hs vẽ hình trong trờng hợp
đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn có 1 điểm
chung
-1HS: lên bảng vẽ hình
-GV nêu khái niệm đờng thẳng và
đ-ờng tròn tiếp xúc nhau, khái niệm tiếp
tuyến, tiếp điểm
-GV nêu khái niệm đờng thẳng và
đ-ờng tròn không giao nhau
?So sánh OH và R?
-HS: OH > R
-GV:Nhận xét?
Hoạt động 2:
-GV: Đa lên bảng phụ bảng trong
SGK.109 (cha ghi số điểm chung và
hệ thức giữa d và R)
-HS: Dựa vào phần 1 điền bảng
-GV nhận xét
-GV:Cho hs thảo luận nhóm ?3
-HS: Thảo luận và trả lời
11ph
-Đờng thẳng a và đờng tròn (O) cắt nhau, a gọi là cát tuyến của đờng tròn
Định lí (SGK):
c) Đờng thẳng a và đờng tròn không giao nhau.
Đặt OH = d ta có bảng sau:
Vị trí tơng đối của
đờng thẳng và ờng tròn
đ-Số
điểmchung
Hệthứcgiữa d
và R
Trang 10đờng thẳng và ờng tròn cắt nhau 2 d < R
Đờng thẳng và ờng tròn tiếp xúc
Đờng thẳng và ờng tròn không
R d Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
5 cm 3 cm … ờng thẳng và đờng tròn cắt nhau)(đ
5 Củng cố :
? Nêu định lí và các vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn?
IV Đánh giá kết quả học tập của học sinh:
I Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức: HS nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Kĩ năng: HS iết vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua 1
điểm nằm bên ngoài đờng tròn.Vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập
- Thái độ:GD ý thức học tập của học sinh, phát huy t duy hình học
2 Kiểm tra bài cũ.(8 phút)
HS1 a) Nêu 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn và các hệ thức tơngứng?
b) Thế nào là tiếp tuyến của đờng tròn? Tiếp tuyến của đờng tròn cótính chất cơ bản gì?
Trang 11-GV:Qua bài học trớc, khi nào một
đt là tiếp tuyến của đờng tròn?
-HS:… nếu nó chỉ có một điểm
chung với đờng tròn đó <->
d = R
-GV vẽ hình: cho (O), lấy c (O)
Qua C vẽ đt a OC A có là tiếp
tuyến của (O)? Vì sao?
?Giả sử qua A ta đã dựng đợc tiếp
tuyến AB của (O), nhận xét về
AOB?
-HS: AOB vuông tại B
-GV:Tam giác AOB vuông tại B có
->Nêu cách dựng tiếp tuyến AB
? ta vẽ đợc mấy tiếp tuyến
-HS: …2 tiếp tuyến
14Ph
13ph
1.Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.
2 áp dụng
Qua A nằm trên (O), hãy dựng tiếp tuyếncủa đờng tròn
Cách dựng:
-Dựng M là trung điểm của AO
-Dựng (M; MO) cắt (O) tại B và C
-Kẻ các đờng thẳng AB, AC Ta đợc các tiếptuyến cần dựng
Trang 12-GV:Cho hs làm ?2 Chứng minh
cách dựng trên là đúng,tức là AB,AC
là tiếp tuyến cần dựng
-HS: suy nghĩ trả lời
GV: Bài toán có 2 nghiệm hình Vậy
ta đã biết cách dựng tiếp tuyến với
một đờng tròn qua 1 điểm nằm trên
hoặc nằm ngoài đờng tròn
?2 SGK tr 111
Chứng minh cách dựng trên là đúng
AOB có BM là đờng trung tuyến và BM
= 1AO
2 nên
0ABO 90
AB OB tại B
AB là tiếp tuyến của (O)
chứng minh tơng tự ta có AC là tiếp tuyến
-GV: Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến?
IV Đánh giá kết quả học tập của học sinh:
Trang 13Ngày soạn: 20/11/08
Ngày giảng: 26/11/08
Tiết 27:Luyện tập.
I Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức : củng cố cho HS về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đuờng tròn
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh một đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn, kĩnăng tính toán
- Thái độ: Phát huy tính t duy, rèn tính trình bày cẩn thận
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, com pa, máy tính
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
?Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn?
Cho (O;15)dâyAB=24(O AB )
GT OH AB, a là tiếp tuyến tại A
C
Chứng minha) Vì AOB cân tại O ( OA = OB =
Trang 14KL a) OCAB là hình gì? Vì sao? b) Tính BE theo R.
b)Vì OB = OA và OB = BA OAB đều OB = OA = AB = R
BOA 60 .Trong OBE vuông tại B có:
BE = OB.tg600 = R 3
Phát triển bài toán:
Trang 15-HS: -EC là tiếp tuyến của (O).
Phát triển bài toán?
-HS phát triển bài toán
CE là tiếp tuyến của (O)
tuyến ứng với cạnh huyền OE =
OA = OH E (O)
4 Luyện tập: Đã kết hợp trong bài
5.Củng cố:(3 phút)
-Nêu lại cách giải các bài tập đã chữa trong tiết
IV Đánh giá kết quả học tập của học sinh:
Tiết 28:Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.
I Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức:Nắm đợc các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm đợc thế nào là
đờng tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đờng tròn, hiểu đợc đờng trònbàng tiếp tam giác
- Kĩ năng: Biết vẽ đờng tròn nội tiếp một tam giác cho trớc Biết vận dựng tính chấtcủa hai tiếp tuyến cắt nhau vào bài tập tính toán hoặc chứng minh
- Thái độ: GD ý thức HS trong giờ và kĩ năng học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
III tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ.(5 phút)
?Phát biểu định lí, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Vẽ tiếp tuyến với (O) tù một điểm A nằm ngoài đờng tròn
Đáp án: Nh SGK-110
3.Bài mới:
Hoạt động 1:
GV:Cho hs nghiên cứu đề bài ?1
-HS:Nghiên cứu ?1 trả lời
Trang 16-GV nêu: Đó chính là nội dung
tiếp tam giác.Tâm đờng tròn
ngoại tiếp tam giác nằm ở đâu?
-HS:… ở giao điểm 3 đờng trung
trực 3 cạnh của tam giác
Vì BA, CA là 2 tiếp tuyến của (O) nên:
ABOB tại B; AC OC tại C+ Xét vuông : OAB và OAC, có:
OB OC
OAB OAC OAchung
ABC, I là giao các đờng
GT phân giác trong IE AC,
IF AB,
ID BC
KL D, E, F (I)
Trang 17
cạnh của tam giác.
-HS: …tiếp xúc với 3 cạnh của
tam giác( hay 3 cạnh của tam giác
đều là tiếp tuyến cua (I))
-> GV giới thiệu đó là đờng tròn
nội tiép tam giác
? vậy tâm của đtròn nội tiếp tam
giác nằm ở đâu?
Hoạt động 3:
-GV: Đa ?4 lên bảng phụ Giới
thiệu đờng p/g trong, đờng p/g
IE=IF=IDVậy: D,E,F cùng thuộc (I;ID)
-> (I) là đtròn nội tiếp ABC+)Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác là giao
điểm của 3 đờng phân giác trong của tamgiác
3 Đờng tròn bàng tiếp tam giác.
?4 sgk tr 115.
ABC,K là giao điểm các
GT đờng phân giác ngoài tại B
E C
B D
Chứng minh(hs tự ghi vào vở)
+ Tâm đtròn bàng tiếp tam giác là giao
điểm của 2 đờng phân giác ngoài và một
đờng phân giác trong của tam giác
4 Luyện tập ( 4 phút)
Bài tập: Hãy nối mỗi ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải để đợc khẳng định
đúng
1 Đờng tròn nội tiếp tam
giác a Là đờng tròn đi qua 3 đỉnh củatam giác 1 – b
2 Đờng tròn bàng tiếp
tam giác b Là đờng tròn tiếp xúc với 3canh của tam giác 2 – d.
3 Đờng tròn ngoại tiếp
tam giác c Là giao điểm 3 đờng phân giáctrong của tam giác 3 – a
Trang 184 Tâm của đờng tròn nội
tiếp tam giác d Là đờng tròn tiếp xúc với 1cạnh của tam giác và tiếp xúc với
phần kéo dài của hai cạnh kia
4 – c
5 Tâm của đờng tròn
bàng tiếp tam giác
e Là giao điểm của hai đờngphân giác ngoài của tam giác 5 – e
5 Củng cố:
? Phát biểu định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau của một đờng tròn?
IV Đánh giá kết quả học tập của học sinh:
Trang 19Ngày soạn: 27/11/08
Ngày giảng: 3/12/08
Tiết 29:Luyện tập.
I Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức:Củng cố các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn, đờng tròn nội tiếptam giác
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vàobài tập tính toán và chứng minh
- Thái độ: GD ý thức HS và kĩ năng học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
III tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ.(7 phút)
H1.Nêu các tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau, vẽ hình ghi GT-KL?
b)Ta có OC=OD, HB=HC( phần a))
-> OH là đờng trung bình của
BCD-> OH//BO hay OA//BDc)trong vuông ABC:
*) AB= OA2 OB2 = 4 2 2 2=2 3cmAC=AB=2 3cm
*) OB.AB=BH.OA( hệ thức lọng trong
tam giác vuông)
Trang 20Hoạt động 2:
-GV: yêu cầu 1HS đọc đề bài - 1Hs
lên bảng vẽ hình
-Hs dới lớp vẽ hình vào vở
-GV:Ax, By, CD là tiếp tuyến của
nửa (O) theo tính chất tiếp tuyến
Tại sao CM.MD không đổi?
-HS nêu miệng dới hớng dẫn của
Nửa (O;AB/2) Ax AB, By AB
GT M (O), tiếp tuyến tại M cắt Ax tại C, cắt By tại D
MOB mà AOM và MOB là 2 góc kề bù
OC OD hay COD 90 0.b) Theo tính chất tiếp tuyến ta có CM =
4 Luyện tập:
5 củng cố:( 5 phút)
GV nêu lại các dạng toán trong tiết học
IV Đánh giá kết quả học tập của học sinh:
Tiết 30:Vị trí tơng đối của hai đờng tròn.
I Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức:Nắm đợc ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn, tính chất của hai đờngtròn cắt nhau, tiếp xúc nhau
Trang 21- kĩ năng:Biết vận dụng các tính chất của hai đờng tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vàocác bài tập tính toán hoặc chứng minh.
- Thái độ:Rèn tính chính xác trong phát biểu, chứng minh, vẽ hình và tính toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
III Tiến trình bài dạy:
Nếu hai đờng tròn có 3 điểm chung trở
lên thì chúng trùng nhau Vậy hai đờng
tròn phân biệt thì có không quá hai
-GV: gt trờng hợp 2 đờng tròn tiếp xúc
nhau và vẽ hình: T.xúc trong và ngoài
-Hs vẽ hình vào vở
-GV: gt 2 đờng tròn không giao nhau
? có mấy điểm chung?
Tiếp xúc ngoài tiếp xúc trong
+) (O) tiếp xúc với (O’): có 2điểm chung.)+) Điểm A là tiếp điểm
c) Hai đờng tròn không giao nhau:
2 Tính chất đờng nối tâm
Cho (O) và (O’): có 2điểm chung.) thì đờng thẳng OO’): có 2điểm chung gọi là
đờng nối tâm, đoạn thẳng OO’): có 2điểm chung gọi là đoạn
nối tâm.
?2 sgk tr 118
ĐịNH Lí
a) Nếu hai đờng tròn cắt nhau thì hai giao
điểm đối xứng nhau qua đờng nối tâm, tức
là đờng nối tâm là đờng trung trực của dây chung.
b) Nếu hai đờng tròn tiếp xúc nhau thì
Trang 22+) Tơng tự với O’): có 2điểm chung.I và BD
tiếp điểm nằm trên đờng nối tâm.
a) (O) và (O’): có 2điểm chung.) cắt nhau
b) AC,AD lần lợt là hai đ/kính của (O) và(O’): có 2điểm chung.)
+) Xét ABC có: OA=OC=RIA=IB( t/c đờng nối tâm)->OI là đờng trung bình của ABC-> OI//BC hay OO’): có 2điểm chung.//BC
C/m tơng tự ta có OO’): có 2điểm chung.//BD-> C,B,D thẳng hàng theo tiên đề ơclit
4 Luyện tập:( 5 phút)
Cho Hs làm bài tập 33( sgk-119)
( hình vẽ - đề bài trên bảng phụ)
5 Củng cố:(3 phút):
? Nêu các vị trí tơng đối của hai đờng trònvà số điểm chung tơng ứng?
?Phát biểu định lí về tính chất đờng nối tâm?
IV Đánh giá kết quả học tập của học sinh:
-Nắm vững 3 vị trí tơng đối của hai đờng tròn, tính chất của đờng nối tâm
-Xem lại các vd đã chữa
-Làm bài 34 tr 119 sgk; 64, 65 tr 137 + 138 sbt
-Ôn BĐT trong tam giác
Trang 23Ngày soạn: 5/12/08
Ngày giảng: 10/12/08
Tiết 31:Vị trí tơng đối của
hai đờng tròn (tiếp theo)
I Mục tiêu bài dạy:
- Nắm đợc hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đờng tròn ứng vớitừng vị trí tơng đối của hai đờng tròn Hiểu đợc khái niệm tiếp tuyến chung củahai đờng tròn
- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh,xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn dựavào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
- Thấy đợc hình ảnh của các vị trí tơng đối trong thực tế
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
III tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ.(6 phút)
HS1 Giữa hai đờng tròn có những vị trí tơng đối nào?
Phát biểu tính chất của đờng nối tâm( định lí về hai đờng tròn cắt nhau,tiếp xúc nhau)?
Yêu cầu Hs điền các dấu “ < , > , =” vào
dấu … sao cho thích hợp
Xét (O; R) và (O’): có 2điểm chung.;r) Với R r
a) Hai đờng tròn cắt nhau.
Nếu (O; R) và (O’): có 2điểm chung.; r) cắt nhau thì ta có:
R – r < OO’): có 2điểm chung < R + r
?1 sgk tr 120 Chứng minh khẳng định
trên.
B
r R
A
Xét AOO’): có 2điểm chung có:
OA – O’): có 2điểm chung.A < OO’): có 2điểm chung < OA + O’): có 2điểm chung.AHay R – r < OO’): có 2điểm chung < R + r
b) Hai đờng tròn tiếp xúc nhau.
Trang 24-Hs: nêu các hệ thức-> Gv ghi lại.
-GV:Qua các trờng hợp cụ thể trên, ta có
tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn
-Hs: …ngoài nhau-> 4 tiếp tuyến chung
t.x ngoài-> 3; cát nhau:2;t.x trong: 1, đựng
nhau:0
10p
?2 Chứng minh các khẳng định trên.
c.Hai đờng tròn không giao nhau.
Bảng tóm tắt vị trí tơng đối của hai ờng tròn: Sgk tr 121
đ-2 Tiếp tuyến chung của hai đờng tròn.
Tiếp tuyến chung của hai đờng tròn là ờng thẳng tiếp xúc với cả hai đờng tròn
đ-đó
?3 sgk tr 122.
4 Luyện tập: (6phút)
Trang 25-Chữa bài 35 tr 122 sgk ( đề bài trên bảng phụ)
- Hớng dẫn bài tập 36
5 Củng cố:( 2 phút)
-Gv: khắc sâu lại các kiến thức trong bài
IV Đánh giá kết quả học tập của học sinh:
Trang 26Ngày soạn: 12/12/08
Ngày giảng: 18/12/08
Tiết 32: ôn tập học kì II-Mục tiêu bài dạy:
- Kiến thức: hệ thống hoá các kiến thức trong chơng I và chơng II cho HS
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập chứng minh, tính toán
- Thái độ: GD t duy linh hoạt cho Hs
-Gv: Đa đề bài lên bảng phụ:
(HS: thảo luận sau đó lần lợt trả lời)
-GV: Đa đề bài lên bảng phụ
1)b2 = ab’): có 2điểm chung., c2 = ac’): có 2điểm chung
2)h2 = b’): có 2điểm chung.c’): có 2điểm chung.;
3)ah = bc4) 12 12 12