MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: HS nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nĩ song song với trục hoặc son
Trang 1GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
Chương IV: HÌNH TRỤ HÌNH NÓN HÌNH CẦU.
TUẦN 30:
I MỤC TIÊU:
1, Kiến thức: HS nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung
quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nĩ song song với trục hoặc song song với đáy)
2, Kĩ năng: HS nắm chắc và biết sử dụng cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần
và thể tích của hình trụ
3, Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận trong tính tốn và suy luận các bài tốn
II CHUẨN BỊ:
1, Giáo viên:Thước thẳng, bảng phụ, các mơ hình về hình trụ
2, Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhĩm, tìm hiểu trước bài học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1, Ổn định lớp : (1’)
2, Kiểm tra bài cũ:
3, Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài: (1’) Tiết học hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về hình trụ.
b, Tiến trình bài dạy:
Trang 2mặt đáy
mặt đáy
mặt xung quanh
GV: Ở lớp 8 ta đã biết một số khái
niệm cơ bản của hình học khơng
gian, ta đã được học hình lăng trụ
Hoạt động 2: Khái niệm hình trụ
GV đưa hình 73 lên bảng phụ, giới
- Cách tạo nên hai đáy của hình trụ,
đặc điểm của đáy
- Cách tạo nên mặt xung quanh của
GV yêu cầu HS thực hiện ?1
GV gọi học sinh trình bày ?1
GV cho HS làm bài 1 trang 110
HS lên bảng điền vào dấu (…)
- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình chữ nhật
HS thực hiện ?2 theo từng bàn và
Trang 3GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau: (3’)
-Nắm chắc các khái niệm về hình trụ, các cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần
và thể tích của hình trụ
-Làm các bài tập:2, 6, 7, 8, 9, 12 SGK trang 110, 111, 112 Chuẩn bị tiết sau luỵên tập
-Hướng dẫn: Bài 6
( )
2
50 Ëy V = h = 50 50 1110,16
xq xq
S
π
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 4
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
1, Giáo viên:Thước thẳng, bảng phụ, máy tính bỏ túi
2, Học sinh: Thước thẳng, bảng nhĩm, máy tính bỏ túi và bài tập GV đã cho
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1, Ổn định lớp : (1’)
2, Kiểm tra bài cũ:
3, Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài: (1’) Để củng cố các khái niệm và cơng thức về hình trụ, trong tiết học hơm nay
chúng ta sẽ tìm hiểu một số bài tập vận dụng các kiến thức trên
b, Tiến trình bài dạy:
Trang 52a a
B A
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: Chữa bài tập 7 trang 111
Tính diện tích giấy cứng dùng để làm hộp
Giải: Diện tích phần giấy cứng chính là diện tích diện tích xung quanh của hình hộp có đáy là hình vuông có cạnh bằng đường kính của đường tròn
Sxq = C.h = 13.3 = 39 (cm2)b) Tóm tắt đề bài:
r = 5mm
h = 8mm
Tính V = ?Thể tích của hình trụ là:
( )
3
.5 8 200628
- Khi nhấn chìm hoàn toàn một
tượng đá nhỏ vào một lọ thuỷ
tinh đựng nước, ta thấy nước
dâng lên Hãy giải thích hiện
- Thể tích của tượng đá bằng thể tích của cột nước hình trụ có
Trang 6a
B A
V1
r
h
nhóm trong khoảng 5’, sau đó
- Có h ta tính diện tích xung quanh
theo công thức nào?
Sau đó GV yêu cầu cả lớp tính và
Trang 7GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
đọc kết quả
GV giới thiệu bài tập 13 trang 113
SGK
H: Muốn tính thể tích phần cịn lại
của tấm kim loại ta làm thế nào?
GV yêu cầu một HS tính cụ thể
Một HS đọc to đề bài
Đ: Ta cần lấy thể tích cả tấm kim loại trừ đi thể tích của bốn
lỗ khoan hình trụ
HS lên bảng trình bày
Thể tích của tấm kim loại là:
5.5.2 = 50 (cm3) Thể tích một lỗ khoan hình trụ:
D = 8mm, suy ra r = 4mm = 0,4cm
( )
2 0, 4 2 1,002 3
Thể tích phần cịn lại của tấm kim loại là: 50 – 4.1 =46 (cm3)
Bài 13: (trang 113 SGK)
Hoạt động 3: Củng cố.
GV yêu cầu HS nhắc lại các cơng
thức tính diện tích xung quanh,
diện tích tồn phần và thể tích của
hình trụ
GV: Tìm trong thực tế những bài
tốn vận dụng hình trụ để giải
quyết
VD: Vì sao thùng đựng dầu, phích
nước, … đều cĩ dạng hình trụ?
HS nhắc lại các cơng thức:
2
xq
S = πr h
2
®
S =S + S = πrh+ πr
2
V S h= =πr h
HS: Tìm hiểu trong thực tế
Khi sản xuất các thùng chứa, người ta thường chú ý đến việc tiết kiệm vật liệu Cùng một vật liệu nhất định, làm thế nào để sản xuất thùng chứa cĩ dung tích lớn nhất
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau: (3’)
- Nắm chắc các cơng thức về diện tích xung quanh, tồn phần và thể tích của hình trụ
- Vận dụng các cơng thức trên vào giải các bài tập sau: 9, 14 SGK trang 113, bài 5, 6, 7 trang 123 SBT
- Đọc trước bài: Hình nĩn – Hình nĩn cụt
- Ơn lại cách tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chĩp đều
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 8
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
1, Giáo viên:Thước thẳng, bảng phụ, các mơ hình về hình nĩn và các đồ dùng thực nghiệm
2, Học sinh: Thước thẳng, bảng nhĩm, tìm hiểu trước bài học, ơn tập về hình chĩp đều
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1, Ổn định l ớp : (1’)
2, Kiểm tra bài cũ:
3, Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài: (1’) Đặt vấn đề: Khi quay hình chữ nhật quanh một cạnh cố định ta được một
hình trụ, nếu thay hình chữ nhật bằng một tam giác vuơng, quay tam giác vuơng AOC một vịng quanh cạnh gĩc vuơng OA cố định, ta được hình gì? Hình này cĩ đặc điểm như thế nào? Trong tiết học hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về vấn đề này
b, Tiến trình bài dạy:
Trang 9l h
r
O A'A
S
Al
A'A
S
r
h l
- Cạnh AC quột nờn mặt xung
quanh của hỡnh nún, mỗi vị trớ
của AC gọi là một đường sinh
- A là đỉnh của hỡnh nún, AO
gọi là đường cao của hỡnh nún
Sau đú GV đưa hỡnh 87 trang
HS tỡm cỏc vật trong thực tế cú dạng hỡnh nún và mụ tả cỏc yếu tố của hỡnh nún đú
Hoạt động 2: Diện tớch xung quanh của hỡnh nún.
GV thực hành cắt mặt xung
quanh của hỡnh nún dọc theo
một đường sinh rồi trải ra
quanh của hỡnh nún Vậy diện
tớch xung quanh của hỡnh nún
là:
xq
S =πrl
Với r là bỏn kớnh đỏy hỡnh nún
l là độ dài đường sinh
- Tớnh diện tớch toàn phần của
hỡnh nún như thế nào?
- Nhắc lại cụng thức tớnh diện
tớch xung quanh của hỡnh chúp
đều?
GV nhận xột: Cụng thức tớnh
diện tớch xung quanh của hỡnh
nún tương tự như hỡnh chúp
đều, đường sinh chớnh là trung
đoạn của hỡnh chúp đều khi số
cạnh của đa giỏc đỏy gấp đụi
ới p là nửa chu vi đáy
d là trung đoạn của hình chóp
Trang 10GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (4’)
- Nắm chắc các khái niệm về hình trụ, các cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình nĩn
- Làm các bài tập:16, 17, 19, 20, 23 SGK trang 117, 118, 119
- Chuẩn bị tiếp phần hình nón cụt và luỵên tập
- Hướng dẫn: Bài 23
Để tính α ta cần tính được tỉ số giữa r và l Ta cĩ 1 sin 14 28'
4
r
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
-Ngày soạn: 04/04/2010 Ngày dạy: 06 /04/2010 TUẦN 32: TIẾT 61: §1 HÌNH NĨN – HÌNH NĨN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NĨN, HÌNH NĨN CỤT (tt) I MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: HS nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình nĩn (đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt song song với đáy của hình nĩn và khái niệm về hình nĩn cụt 2, Kĩ năng: HS nắm chắc và biết sử dụng cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình nĩn, hình nĩn cụt 3, Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận trong tính tốn và suy luận các bài tốn II CHUẨN BỊ: 1, Giáo viên:Thước thẳng, bảng phụ, các mơ hình hình nĩn cụt và các đồ dùng thực nghiệm 2, Học sinh: Thước thẳng, bảng nhĩm, tìm hiểu trước bài học, ơn tập về hình chĩp đều III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1, Ổn định lớp : (1’)
2, Kiểm tra bài cũ:
3, Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài: (1’) Đặt vấn đề: Nếu chúng ta cắt hình nòn bằng một mặt phẳng song song với đáy thì ta được hình gì, nội dung bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
b, Tiến trình bài dạy:
Trang 11GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
Trang 12r2
r1h l
hình nĩn cụt.
4 Hình nĩn cụt: (SGK)
GV sử dụng mơ hình hình nĩn
được cắt ngang bỡi một mặt
phẳng song song với đáy để
Hoạt động 2: Diện tích xung quanh và thể tích của hình nĩn
xung của hình nĩn cụt theo diện
tích xung quanh của hình nĩn
V= πh r +r +r r
Theo dõi
- Diện tích xung quanh của hình nĩn cụt là hiệu diện tích xung quanh của hình nĩn lớn và hình nĩn nhỏ
GV: Yêu cầu HS nhắc lại các
cơng thức tính diện tích xung
quanh, diện tích tồn phần và
thể tích hình nĩn cụt (chú thích
các kí hiệu cĩ trong cơng thức)
GV giới thiệu bài 28 trang 120
- Nêu cơng thức tính diện tích
xung quanh của hình nĩn cụt?
Trang 13GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau: (5’)
- Nắm chắc các khái niệm về hình trụ, các cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình nĩn và hình nĩn cụt
- Làm các bài tập:16, 17, 19, 20, 23 SGK trang 117, 118, 119 Chuẩn bị tiết sau luỵên tập
Hướng dẫn: Bài 23
Để tính α ta cần tính được tỉ số giữa r và l Ta cĩ 1 sin 14 28'
4
r
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Ngày soạn: 04/04/2009 Ngày dạy: 09/04/2010 TUẦN 32: TIẾT 62: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: Thơng qua bài tập HS hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình nĩn, hình nĩn cụt và củng cố các cơng thức về diện tích và thể tích hình nĩn và hình nĩn cụt 2, Kĩ năng: HS luỵện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích hình nĩn và hình nĩn cụt cùng các cơng thức suy diễn của chúng 3, Thái độ: Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình nĩn và hình nĩn cụt, từ đĩ HS thấy được mối liên hệ giữa tốn học và thực tế và ham thích học tốn hơn II CHUẨN BỊ: 1, Giáo viên:Thước thẳng, bảng phụ, máy tính bỏ túi 2, Học sinh: Thước thẳng, bảng nhĩm, máy tính bỏ túi và bài tập GV đã cho III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1, Ổn định lớp : (1’)
2, Kiểm tra bài cũ:
3, Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài: (1’) Để củng cố các khái niệm và cơng thức về hình nĩn và hình nĩn cụt,
trong tiết học hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một số bài tập vận dụng các kiến thức trên
b, Tiến trình bài dạy:
Trang 1435cm
10cm
r
GV nờu yờu cầu kiểm tra:
HS1: Chữa bài tập 21 trang 118
Tớnh số đo cung n0 của hỡnh
khai triển mặt xung quanh của
hỡnh nún
GV:
- Nờu cụng thức tớnh độ dài
cung n0, bỏn kớnh bằng a?
- Độ dài cung hỡnh quạt chớnh
là độ dài đường trũn đỏy hỡnh
- Nờu cỏch tớnh số đo cung n0
của hỡnh khai triển mặt xung
quanh hỡnh nún?
GV giới thiệu bài tập 23 trang
119 SGK
Gọi bỏn kớnh đỏy của hỡnh nún
là r, độ dài đường sinh là l Để
tớnh gúc α ta cần làm gỡ?
- Biết diện tớch mặt khai triển
của hỡnh nún bằng 1
4 diện tớch hỡnh trũn bỏn kớnh SA = l Hóy
ậy độ dài đường tròn O; là:
2a
πππ
⇒ =
HS: Để tớnh được gúc α ta cần tỡm được tỉ số r tức là tính được sin
- Diện tớch hỡnh quạt trũn khai triển đồng thời là diện tớch xung quanh của hỡnh nún là:
2
ạt 2
4
10,25
Trang 15GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau: (3’)
- Nắm chắc các cơng thức về diện tích xung quanh, tồn phần và thể tích của hình nĩn, hình nĩn cụt
- Vận dụng các cơng thức trên vào giải các bài tập sau: 24, 26, 29 SGK trang 119, 120
- Đọc trước bài: Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 16
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
1, Giáo viên:Thước thẳng, bảng phụ, các mơ hình về hình cầu, thiết bị quay nửa hình trịn tâm O
để tạo nên hình cầu, các vật dụng cĩ dạng hình cầu
2, Học sinh: Thước thẳng, bảng nhĩm, tìm hiểu bài học, mang các vật dụng cĩ dạng hình cầu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1, Ổn định lớp : (1’)
2, Kiểm tra bài cũ:
3, Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài: (1’) Đặt vấn đề: Khi quay hình chữ nhật quanh một cạnh cố định ta được một
hình trụ, nếu thay hình chữ nhật bằng một tam giác vuơng, quay tam giác vuơng AOC một vịng quanh cạnh gĩc vuơng OA cố định, ta được hình nĩn Vậy khi quay nửa hình trịn tâm O một vịng quanh đường kính ta được hình gì? Hình này cĩ đặc điểm như thế nào? Trong tiết học hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về vấn đề này
b, Tiến trình bài dạy:
tròn tâm O, bán kính R một
vòng quanh đường kính AB cố
định ta được một hình cầu (GV
vừa nói vừa thực hành quay
nửa hình tròn đường kính AB)
Nửa đường tròn trong phép
quay nói trên tạo nên mặt cầu
Điểm O gọi là tâm, R là bán
kính của hình cầu hay mặt cầu
đó
Sau đó, GV đưa hình 103 tr
121 SGK để HS quan sát
- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về
hình cầu , mặt cầu
HS: quan sát GV thực hiện
Một HS lên chỉ : tâm, bán kính mặt cầu trên hình 103 SGK
HS có thể lấy ví dụ như : hòn bi, quả bóng bàn, quả địa cầu
11
ph Hoạt động2: Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng 2 Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng
Trang 17GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
GV dùng mô hình cầu bị cắt
bởi một mặt phẳng cho HS
quan sát và hỏi :
?Khi cắt hình cầu bởi một mặt
phẳng thì mặt cắt là hình gì ?
GV yêu cầu HS thực hiện ?1 tr
121 SGK
- GV yêu cầu HS đọc nhận xét
SGK
- Đường tròn có bán kính bé
hơn R nếu mặt phẳng không đi
qua tâm
- GV đưa hình 105 SGK lên
giới thiệu với HS: Trái đất
được xem như một hình cầu,
xích đạo là một đường tròn
lớn
- GV đưa tiếp hình 112 tr 127
SGK để hướng dẫn HS nội
dung cơ bản của bài đọc thêm
“ Vị trí của một điểm “
- Vĩ tuyến, xích đạo, bán cầu
nam, bán cầu bắc
- Vòng kinh tuyến, kinh tuyến,
kinh tuyến gốc, bán cầu đông,
bán cầu tây
- Cách xác định tọa độ địa lí
của điểm P trên bề mặt địa
- GV yêu cầu về nhà đọc lại
“Bài đọc thêm” để hiểu rõ
hơn
- HS: Khi cắt hình cầu bởi một mặt phẳng thì mặt cắt là một hình tròn
HS làm ?1 (điền câu trả lời vào SGK bằng bút chì) Một
HS lên bảng điền
- HS đọc nhận xét SGK tr 122
HS nghe GV trình bày và quan sát hình 112 SGK để có hiểu biết về tọa độ địa lí
Hoạt động 3: Diện tích mặt cầu
10
ph
GV: Bằng thực nghiệm, người
ta thấy diện tích mặt cầu gấp
4 lần diện tích hình tròn lớn
của hình cầu
S = 4 πR2 mà 2R = d
⇒ S = πd2
3 D iện tích mặt cầu
Bằng thực nghiệm, người ta thấy diện tích mặt cầu gấp 4 lần diện tích hình tròn lớn của hình cầu
S = 4 πR2 mà 2R = d
Trang 18GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
Ví dụ 1: Tính diện tích mặt
cầu có đường kính 42 cm
- GV yêu cầu HS tính
Ví dụ 2 : (tr 122 SGK)
Smặt cầu = 36 cm2
Tính đường kính của một mặt
cầu thứ hai có diện tích gấp 3
lần diện tích mặt cầu này
GV: Ta cần tính gì đầu tiên ?
- Nêu cách tính đường kính
mặt cầu thứ hai
(Đề bài trên bảng phụ)
GV yêu cầu cả lớp tính 3 ô
đầu, nửa lớp còn lại tính 3 ô
còn lại
Bài 32 tr 125 SGK
r 2r
- Để tính diện tích bề mặt của
khối gỗ còn lại (cả trong lẫn
ngoài), ta cần tính những diện
tích nào ?
- Nêu cách tính
Bài 34 tr 125 SGK
D = 11m
Tính diện tích mặt cầu
HS lớp làm bài tập
Aùp dụng công thức:
S = 4 πR2.Hai HS lên bảng điền kết quả
HS lớp nhận xét kết quả
- Ta cần tính diện tích xung quanh của hình tròn và diện tích hai mặt bán kính cầu
- Diện tích xung quanh của hình tròn là
Strụ = 2 πr.2r = 4 πr2
Diện tích hai mặt bán cầu chính bằng diện tích mặt cầu:
Smặt cầu = 4 πr2
Vậy diện tích bề mặt cả trong lẫn ngoài của khối gỗ là:
Strụ + Smặt cầu = 8 πr2
Một HS lên bảng trình bày
Diện tích mặt kinh khí cầu đó là :
Trang 19GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 -– Chương IV
πd2 ≈ 379,94 (m2)
2ph 4 Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học sau
Nắm vững các khái niệm về hình cầu
Nắm chắc các công thức tính diện tích mặt cầu
Bài tập về nhà số 33 tr 125 SGK Bài 27, 28, 29 tr 129 SBT
Tiết sau học tiếp phần thể tích hình cầu
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG