1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số Chương IV (Chuẩn)

69 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số Chương IV (Chuẩn)
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học/Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

  trong các trờng hợp a,b,c là các số cụ thể.Rèn kỹ năng nhận biết, kỹ năng biến đổi, kỹ năng giải Pt bậc hai một ẩn Giáo dục óc quan sát, tính cẩn thận, chính xác.. Học sinh nhớ và vậ

Trang 1

  trong các trờng hợp a,b,c là các số cụ thể.

Rèn kỹ năng nhận biết, kỹ năng biến đổi, kỹ năng giải Pt bậc hai một ẩn

Giáo dục óc quan sát, tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

Gv: Bảng phụ

Hs:Bảng nhóm, bút da, 7HĐT đáng nhớ; cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

III/ Tiến trình bài dạy:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

1.Nêu Đ/N Pt bậc hai một ẩn? áp dụng

làm bài tập sau: Trong các Pt sau, Pt nào

- Hs1:

+ Nêu Đ/n Pt bậc hai một ẩn+ Bài 1: Chọn C

- Gv thu kết quả của 3 nhóm

- Hs nghiên cứu đề bài, nêu

ph-ơng pháp thực hiện

- Hs thực hiện theo 3 nhóm: a,c,dHs1: a) Ta có:

5x2+2x = 4-x2

Trang 2

- Gv gọi Hs nhận xét

- Gv chính xác hoá lại

2 2 2

x = x = −b)

5x − 20 0 = ⇔ 5x = 20 ⇔x = ⇔ = ± 4 x 2Vậy Pt có hao nghiệm là:

x = x = −

0, 4x + = ⇔ 1 0 0, 4x = − 1(Vô lý)Vậy Pt đã cho vô nghiệm

2

x = x = −

e)

( )2

Trang 3

- xem lại các bài đã chữa

- Xem lại cách thực hiện ví dụ 3: sgk-42 và làm bài 14(sgk-43)

- Đọc trớc $5 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

Tiết 55:Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

Giảng:26 /03/2008

I/ Mục tiêu:

Học sinh nhớ biệt thức ∆ = −b2 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của ∆ thì phơngtrình dạng tổng quát ax2 +bx+c=0 (a≠ 0) vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phânbiệt

Học sinh nhớ và vận dụng thành thạo đợc công thức nghiệm của phơng trình bậchai để giải phơng trình bậc hai

Giáo dục óc quan sát, tính cẩn thận, chính xác

- Hs: Ta có:

Trang 4

- Gv thu kết quả của 3 nhóm

x x

- Gv giới thiệu bảng phụ ?1, yêu cầu

Hs quan sát , thảo luận và thực

- Hs: Ta có:

ax2 +bx+c = 0 (a≠ 0)

⇔ax2+bx = -c2

- Hs:?1a) Nếu ∆>0 thì từ PT(2), suy ra:

b x

∆ + = ± Do đó phơng trình (1) có hai nghiệm: 1 ; 2

b x a

+ = Do đó phơng trình (1) có nghiệm kép 1 2

Trang 5

- Gv Nhờ KL chung, muốn giải một

Pt bậc hai ta có thể thực hiện theo

- Hs quan sát, nghe, ghi nhớ

- Hs suy nghĩ, tìm câu trả lời

và c ntn với nhau? Tích a.c âm hay

dơng, khi đó Pt đã cho có bao

nhiêu nghiệm?

- Gv chinh xác hoá lại và yêu cầu Hs

chứng minh chý ý trên (coi nh bài

a b x

- Hs đọc chú ý : sgk-45

- Hs: Vì a,c trái dấu, tức là a.c<0, do

đó a.c>0 Khi đó: – ∆ = −b2 4ac >0 Vậy Pt đã cho có hai nghiệm phân biệt

- 3Hs đại diện lên bảng trình bày

- Hs1:a) 2x2-7x+3=0

Trang 6

- Gv thu kết quả của 3 nhóm

a b x

- Xem lại nội dung bài học

- Đọc: Mục có thể em cha biết và bài đọc thêm

- Bài 25(41-SBT): Tìm m để Pt sau có nghiệm; tính nghiệm theo m?

Trang 7

Tiết 56: Luyện tập

Giảng:31 /03/2008

I/ Mục tiêu:

Học sinh đợc củng cố, khắc sâu biệt thức ∆ = −b2 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào

của ∆ thì phơng trình dạng tổng quát ax2 +bx+c=0 (a≠ 0) vô nghiệm, có nghiệm kép, cóhai nghiệm phân biệt

Học sinh nhớ và vận dụng thành thạo đợc công thức nghiệm của phơng trình bậc hai để giải phơng trình bậc hai

Giáo dục óc quan sát, tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

Gv: Bảng phụ

Hs:Bảng nhóm, bút dạ ; công thức nghiệm của phơng trình bậc hai đã học ở $4

III/ Tiến trình bài dạy:

- Gv thu kết quả của 3 nhóm

- Gv giới thiệu bảng phụ Ct

a b x

Trang 8

- Gv gọi 3 Hs đại diện lên bảng

a b x

a b x

- Gv yêu cầu Hs nghiên cứu đề

bài, nêu phơng pháp thực hiện

- Gv thu kết quả của 2 nhóm

- Hs nghiên cứu đề bài, nêu phơng pháp thực hiện

- Hs làm bài 1 trên bảng nhóm theo nhóm

2

1 2

0 0

4 2 1 4 .2 0 0

0 0

m m

m

m m

Trang 9

- Gv gọi Hs nhận xét

- Gv chính xác hoá lại

2.Tìm giá trị của m để Pt sau có

nghiệm; tính nghiệm của Pt theo tham

số m:

2x2-(4m+3)x+2m2-1=0 (1)

- Gv yêu cầu Hs nghiên cứu đề

bài, nêu phơng pháp thực hiện

- Gv yêu cầu Hs nghiên cứu đề

bài, nêu phơng pháp thực hiện

- Gv có thể hớng dẫn:

Trớc tiên ta đi tìm ĐK để Pt đã cho

có hai nghiệm phân biệt, sau đó giải

0 0

+ > ⇔ + − >

⇔ > ⇔ < <

Trang 10

Học sinh nhớ và vận dụng thành thạo đợc công thức nghiệm thu gọn; Hơn nữa biết

sử dụng triệt để công thức này trong mọi trờng hợp có thể để làm cho việc tính toán đợn giản hơn

Giáo dục óc quan sát, tính cẩn thận, chính xác

- Gv gọi 2 Hs lên bảng thực hiện, yêu cầu

Hs dới lớp làm trên bảng nhóm theo hai

nhóm

- Gv thu kết quả của 2 nhóm

- 2 Hs lên bảng thực hiện, Hs dới lớp làmtrên bảng nhóm theo hai nhóm

Trang 11

- Gv gọi Hs nhận xét

- Gv chính xác hoá lại

- ĐVĐ: Vì sao khi giải 2Pt trên, công

thức nghiệm lại có thể rút gọn đợc cho

a b x

Hoạt động 1: Công thức nghiệm thu gọn

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin mục

- Gv giới thiệu nội dung ?1 trên bảng

phụ, yêu cầu Hs quan sát và thực

Kí hiệu ∆ = ' b' 2 −ac, Ta có: ∆ = ∆ 4 'Khi đó:

+ Nếu ∆’>0 Thì ∆>0; phơng trình cóhai nghiệm phân biệt :1

- Hs nhận xét

- Hs nêu phần đóng khung: sgk-48

- Hs so sánh công thức nghiệm vớicông thức nghiệm thu gọn?

- Hs suy nghĩ, tìm câu trả lời

Hoạt động 2: áp dụng

- Gv giới thiệu nội dung ?2 trên bảng

phụ, yêu cầu Hs quan sát và thực hiện - Hs quan sát và thực hiện ?2 theonhóm

Trang 12

∆ = − = 22-5.(-1) = 4+5 = 9 = 32>0' 3

∆ =NghiÖm cña Pt lµ:

b x

a b x

b x

a b x

∆ = − =(− 3 2)2-7.2 = 4 = 22>0' 2

7

b x

a b x

+ b lµ sè ch½n+ b lµ béi ch½n cña mét c¨n+ b lµ béi ch½n cña mét biÓu thøc

Trang 13

0,82 2

b x

a b x

0, 47

b x

a b x

b ac a

Trang 14

Học sinh củng cố, khắc sâu công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn; Học sinh nhớ kỹ với điều kiện nào của ∆ ∆ ( ') thì phơng trình dạng tổng quát ax2 +bx+c=0 (0

a≠ ) vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

Học sinh nhớ và vận dụng thành thạo đợc công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn; Hơn nữa biết sử dụng triệt để các công thức này trong mọi trờng hợp có thể để làm cho việc tính toán đợn giản hơn

Giáo dục óc quan sát, tính cẩn thận, chính xác

- Gv thu kết quả của 3 nhóm

- Gv giới thiệu bảng phụ Ct nghiệm

b x

a b x

- Gv thu kết quả của 2 nhóm

- 4 Hs đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Hs3: c) 4,2x2+5,64x = 0

Trang 15

- Gv gọi Hs nhận xét

- Gv chính xác hoá lại

1 2

0

4, 2 1,3 0

1,3 0 0

1,3

x

x x

x x

a b x

Hoạt động 2: Giải bài tập 22(sgk-49)

- Gv yêu cầu Hs nghiên cứu đề bài

và thảo luận theo nhóm bàn

- Gv có thể hớng dẫn: “Vận dụng

chú ý: Vì a,c trái dấu, tức là

a.c<0, do đó a.c>0 Khi đó:

2 4

b ac

∆ = − >0 Vậy Pt đã cho có

hai nghiệm phân biệt”

- Gv gọi Hs nêu kết quả và giải

a.c = 19.1890

5

− <0

- Hs nhận xét

Hoạt động 3: Giải bài tập 23(sgk-49)

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv yêu cầu Hs nêu phơng pháp

- Hs1:a) Thay t = 5 vào CT ta đợc:

a b t

Hoạt động 4: Giải bài tập 24(sgk-49)

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv gọi 1 Hs lên bảng thực hiện

phần a, yêu cầu Hs dới lớp làm

- Hs đọc đề bài

- 1 Hs lên bảng thực hiện phần a, Hs dới lớp làm vào vở

Trang 16

- Hs2:

+ Phơng trình có hai nghiệm phận biệt khi: 1-2m>0 hay m<1/2

+ Phơng trình có nghiệm kép khi: 1-2m=0 hay m=1/2

+ Phơng trình vô nghiệm khi: 1-2<0 hay m>1/2

- Hs nhận xét

Hoạt động 4: Nâng cao: Tìm GTNN của biểu thức P = 5x 2 -4x+1

- Gv hớng dẫn Hs cùng thực hiện

Gọi a là một giá trị của P Biểu thức P

nhận giá trị a khi và chỉ khi Pt:

Học sinh vận dụng đợc những ứng dụng của hệ thức Vi- ét nh: Nhẩm nghiệm của

Pt bậc hai trong các trờng hợp a+b+c = 0; a-b+c = 0; Tìm đợc hai số biết tổng và tích; Biết cách biểu diễn tổng các bình phơng, các lập phơng của hai nghiệm qua các hệ số của phơng trình…

Giáo dục óc quan sát, tính cẩn thận, chính xác

Trang 17

Vi-ét khi Pt bậc hai có nghiệm

- Gv giới thiệu bảng phụ bài 25

- Hs 1: ?2) PT: 2x2-5x+3 = 0 (1)a) a = 2; b = -5; c = 3;

Ta có: a+b+c = 2-5+3 = 0b) Thay x1 = 1 vào Pt ta đợc:

2.12-5.1+3 = 0 Vậy x1 = 1 là mộtnghiệm của Pt (1)

Trang 18

- Gv yêu cầu Hs thực hiện ?3 theo

- Gv: Hệ thức Vi-ét cho biết nếu x1,

x2 là hai nghiệm của

Ta có: a+b+c = 3-7+4 = 0b) Thay x1 = -1 vào Pt ta đợc:

3.(-1)2+7.(-1)+4 = 0 Vậy x1 = -1 làmột nghiệm của Pt (2)

c x a

= − = −

- Hs nhận xét

- Hs suy nghĩ, tìm câu trả lời

Hoạt động 2: Tìm hai số biết tổng và tích của chúng

- Gv yêu cầu Hs đọc mục 2: sgk-52

và trả lời các câu hỏi của Gv

nghiệm thì bài toán có lời giải

(tồn tại u,v), nếu phơng trình

không có nghiệm thì bài toán

- Hs đọc mục 2: sgk-52 và trả lờicác câu hỏi của Gv

- Hs: Khi đó u,v là nghiệm của Pt:

Trang 19

không có lời giải(không tồn tại

- Hs: Hai số cần tìm là nghiệm củaPt: x2-x+5 = 0 (1)

( )2 2

b ac

∆ = − = − − = − <

Do đó Pt(1)vô nghiệm Vậy khôngtìm đợc hai số thoả mãn ĐK đề bài

- Hs nhận xét

- Hs nghiện cứu VD2: sgk-52

- 2 Hs lên bảng làm bài 27(sgk-53),

Hs dới lớp làm trên bảng nhóm theohai nhóm

- Hs1: a) x2-7x+12 = 0Vì 3+4 = 7; 3.4 = 12, nên x1=3; x2=4

là hai nghiệm của Pt đã cho

- Hs2: b) x2+7x+12 = 0Vì (-3)+(-4) =- 7; (-3).(-4) = 12, nên

x1=-3; x2=-4 là hai nghiệm của Pt đãcho

- Hs nhận xét

4/ Củng cố:

- Gv gọi Hs đứng tại chỗ trả lời các

câu hỏi sau:

- Nêu hệ thức Vi-ét của Pt:

Trang 20

Học sinh đợc củng cố, khắc sâu hệ thức Vi – ét, các ứng dụng của hệ thức Vi- ét nh: Nhẩm nghiệm của Pt bậc hai trong các trờng hợp a+b+c = 0; a-b+c = 0; Tìm đợc hai

Hs:Bảng nhóm, bút dạ ; Hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của hệ thức V-ét

III/ Tiến trình bài dạy:

2/ Kiểm tra:

1 Viết hệ thức Vi-ét của Pt:

yêu cầu Hs dới lớp viết ra nháp

- Gv giới thiệu bảng phụ kết quả đã

a

=Nếu Pt ax2 +bx+c=0 (a≠ 0), có : a-b+c = 0 thì Pt có một nghiệm là x1=-1, còn nghiệm kia là x2 c

- Gv thu kết quả của 2 nhóm

- Hs nghiên cứu đề bài, nêu phơng phápthực hiện

4

b

x x

a c

Trang 21

1 2

2 159 1

159

b

x x

a c

b

x x

a c

b

a c

- Gv gọi 2 Hs đại diện lên bảng

trình bày, yêu cầu Hs dới lớp làm

- Hs nghiện cứu đề bài, nêu phơng phápthực hiện

- 2 Hs đại diện lên bảng trình bày, Hs

c x a

= =

Trang 22

c x a

= − = =d)(m-1) x2+(2m+3)x+m+4 = 0

Ta có : a++c =m− − 1 2m− + + = 3 m 4 0

Do đó Pt đã cho có hai nghiệm là x1=1,2

4 1

- Gv yêu cầu Hs nghiên cứu đề bài

- Gv yêu cầu Hs nêu phơng pháp

- Gv gọi 3 Hs đại diện nhóm lên

bảng trình bày, yêu cầu Hs dới lớp

làm trên bảng nhóm

- Gv thu kết quả của 3 nhóm

- Hs nghiên cứu đề bài, nêu phơng phápthực hiện

- 3 Hs đại diện nhóm lên bảng trình bày,

Hs dới lớp làm trên bảng nhóm theo 3 nhóm

b

x x

a

= = − =Vậy u = v = 21

50 1

b x

a b x

Đặt -v = t, khi đó: u+t = 5; u.t = -24

Ta có u,t là nghiệm của Pt:

x2 + 5x -2 4 = 0

Ta có: ∆ = −b2 4ac= + 5 2 4.24 121 11 = = 2 > 0

Do đó Pt đã cho có hai nghiệm phân biệt:

Trang 23

a b x

Hoạt động 4 : Giải bài tập 33(sgk-54)

- Gv yêu cầu Hs nghiên cứu đề bài,

2) = (x-1)(2x-3)

a b x

- Xem lại toàn bộ nội dung đã học trong chơng IV

- Giờ sau kiểm tra 1 tiết

Trang 24

Tiết 61: Kiểm tra 45’

Giảng: 15/04/2010

I/ Mục tiêu:

Kiểm tra mức độ nhận thức của Hs về một số kiến thức cơ bản đã học trong chơng III nh: Hàm số bậc hai, công thức nghiệm của Pt bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng, giải phơng trình bậc hai…

Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng giải phơng trình bậc hai, kỹ năng vận dụng hệ thức Vi-ét

Giáo dục tính độc lập, tử chủ, sáng tạo khi làm bài

− x2 khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số luôn đồng biến B Hàm số luôn nghịch biến

C Hàm số luôn đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

D Hàm số luôn đồng biến khi x >0 và nghịch biến khi khi x < 0

Cõu 2 Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm:

Trang 25

II.PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm)

Bài 1. (2.0 điểm) Cho hàm số y = 2x2

a) Vẽ đồ thị hàm số trờn

b) Tỡm điểm thuộc đồ thị hàm số cú hoành độ bằng 3

2

− c) Tỡm cỏc điểm thuộc đồ thị hàm số cú tung độ bằng 18

Bài 2.(2.5.điểm)Giải cỏc phương trỡnh sau :

a 3x2 – 5x = 0 b 2x2 – 32 = 0 c 2009x2 + x -

2010 = 0

Bài 3.(2.5 điểm) Cho phương trỡnh x2 + 4x + 3m+1 = 0 ( m là tham

số)

a.Giải phương trỡnh với m = -2

b Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

b.Tỡm m để phương trỡnh cú 2 nghiệm trỏi dấu

II/ Tự luận: 7 điểm

1

2.0đ

a) Vẽ đúng đồ thị

a) Thay x = -3/2 vào hàm số ta đợc y = 2.(-3/2)2 = 4,5

Vây điểm cần tìm có tọa độ là ( -3/2; 4,5)

c) Thay y = 28 ta đợc x = 3 vậy các điểm cần tìm có tọa độ ±

là ( 3; 18) và (-3; 18)

1,0 đ0,5 đ0.5 đ

4/ Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra:

5/ H ớng dẫn về nhà:

Trang 26

- Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập

- Ôn lại cách giải phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức học ở lớp 8

Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng giải phơng trình bậc hai, kỹ năng vận dụng hệ thức Vi-ét

Giáo dục tính độc lập, tử chủ, sáng tạo khi làm bài

Khoanh tròn chữ cái A,B,C hoặc D đứng trớc đáp án đúng:

Câu1:Phơng trình x2-2x-1=0

A Có hai nghiệm phân biệt B Có nghiệm kép C Vô nghiệm

Câu2: Đồ thị hàm số y=-2x2 đi qua hai điểm

1

; 2

1

; 2

1 và(1;-2)

Câu3:Gọi x1và x2 là hai nghiệm (nếu có) của phơng trình dới đây

Không giải phơng trình, hãy điền vào chỗ trống( )

Trang 27

b, Tìm m để phơng trình có nghiệm x1=-2; tìm nghiệm x2.

c, Tìm m để x1 +x22 =35

Câu6: a,Tìm hai số u và v biết: Tổng của chúng là -18, tích của chúng là72

b, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =5x2-4x+1

B.Đáp án và thang điểm I.Trắc nghiệm:(4đ)

Câu 1;2 Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm; câu 3;4 mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

- Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập

- Ôn lại cách giải phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức học ở lớp 8

ơng trình bậc cao có thể đa về phơng trình tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ

Rèn kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, phơng trình tích, phơng trìnhtrùng phơng

Giáo dục óc quan sát, tính cẩn thận, chính xác

= +

=

5 1

5

1 5

1 5

2 5

25

4 5

1 5

2 5

5

2 5

1 5

2 5

2 2 5

1 4 5

2 2

2 2

2 2

P Min

x x

x x

x x P

Trang 28

III/ Tiến trình bài dạy:

2/ Kiểm tra:

1 Nêu các bớc giải Pt chứa ẩn ở

mẫu thức? áp dụng giải Pt sau:

- Hs1:+ Nêu các bớc giải Pt chứa ẩn ởmẫu thức

+ áp dụng

ĐKXĐ: x≠ − 1;x≠ − 2

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

0 1

- Hs2:+ Nêu cách giải Pt tích+ áp dụng:

Ta có: (3x2-5x+1)(x2-4) = 0

2 2

Đặt x2 = t≥ 0 Khi đó Pt đã cho có dạng:

at2 +bt+c=0 (2)Giải Pt (2) để tìm t, sau đó giải Pt:

x2 = t≥ 0 để tìm x

- Hs nghiên cứu ví dụ : sgk-55, áp dụnglàm ?1 theo 2 nhóm

Trang 29

Ta có a+b+c = 0, do đo Pt (2) có hainghiệm là t1 = 1(t/m); t2 = 5

4

− (loại)Với t = 1 = x2 Suy ra x = ±1

Vậy Pt đã cho có hai nghiệm là: x1=1; x2

= -1

- Hs2: b) 3x4 +4x2+1 = 0 (1)

Đặt x2 = t≥ 0 Khi đó Pt đã cho có dạng:3t2 +4t+1= 0 (2)

Ta có a-b+c = 0, do đo Pt (2) có hainghiệm là t1 = -1(loại); t2 = 1

3

− (loại)Vậy Pt đã cho vô nghiệm

- Hs nhận xét

Hoạt động 2: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

- Gv giới thiệu các bớc giải Pt chứa

ẩn ở mẫu thức trên bảng phụ và

phân tích

- Gv giới thiệu bảng phụ ?2, gọi 1

Hs lên bảng thực hiện, yêu cầu

x − + = + ⇔x x xx+ =

Do :a+b+c = 1-4+3 = 0Nên Pt đã cho có hai nghiệm là :

x1= 1; x2 = 3(loại)Vậy Pt đã cho có nghiệm là x = 1

- Hs quan sát, nghe, ghi nhớ

- Hs nghiện cứu ví dụ 2: sgk-56, ápdụng làm ?3

- 1 Hs lên bảng thực hiện, Hs dới lớplàm trên bảng nhóm

- Hs: Ta có: x3+3x2+2x = 0

2 2

- Hs1: a) x4 -5x2+4 = 0 (1)

Trang 30

x2 = -1; x3 = 2; x4 = -2

- Hs2: b)2x4 -3x2-2 = 0 (1)

Đặt x2 = t≥ 0 Khi đó Pt đã cho có dạng:2t2 -3t-2= 0 (2)

4 ( 3) 4.2.( 2) 25 0

b ac

∆ = − = − − − = > 1

a b t

x = x = −

- Hs3: c) 3x4 +10x2+3 = 0 (1)

Đặt x2 = t≥ 0 Khi đó Pt đã cho có dạng:3t2 +10t+3= 0 (2)

b t

a b t

a b x

Trang 31

Vậy Pt đã cho co hai nghiệm là: x1 =4;1

1 4

Học sinh đợc củng cố, khắc sâu việc giải một số dạng phơng trình quy đợc về

ph-ơng trình bậc hai nh: phph-ơng trình trùng phph-ơng, phph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vàidạng phơng trình bậc cao có thể đa về phơng trình tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ

Rèn kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, phơng trình tích, phơng trìnhtrùng phơng

Giáo dục óc quan sát, tính cẩn thận, chính xác

>3 bài1, nhóm 4->6 bài 2

- Hs1: Bài 1+Trả lời+ áp dụng

Đặt x2 = t≥ 0 Khi đó Pt đã cho có dạng:9t2-10t+1= 0 (2)

Ta có a+b+c = 0, do đo Pt (2) có hainghiệm là t1 = 1(t/m); t2 = 1

9(t/m)Với t1 = 1 = x2 Suy ra x1,,2 = ±1Với t2 = 1

9 = x2 Suy ra x3,4 = 1

3

±Vậy Pt đã cho có bốn nghiệm là:

x1=1; x2 = -1; x3 =1

3 ; x4 = -1

3

- Hs 2: Bài 2+Trả lời

+ áp dụng+ ĐKXĐ: x≠ ± 3

+ Khử mẫu và biến đổi ta đợc:

Trang 32

a b x

a b t

Trang 33

a b t

Hoạt động 2: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu (Bài 38-sgk-56)d,f

- Gv yêu cầu Hs nghiện cứu đề bài,

nêu phơng pháp thực hiện

- Gv gọi 2 Hs lên bảng thực hiện,

yêu cầu Hs dới lớp làm theo 2

nhóm

- Gv thu kết quả của 3 nhóm

- Hs nghiện cứu đề bài, nêu phơng pháp thực hiện

- 2 Hs lên bảng thực hiện, Hs dới lớp làmtheo hai nhóm

- Hs1: d) ( )

2 2

a b x

Trang 34

- Gv gọi Hs nhận xét

- Gv chính xác hoá lại

Do đó Pt đã cho có hai nghiệm là

x1 =-1(loại);x2=8(t/m)Vậy Pt (1) có một nghiệm là x = 8

- Hs nhận xét

Hoạt động 3: Giải phơng trình bằng cách đa về phờng trình tích (Bài 39-sgk-57)

- Gv yêu cầu Hs nghiện cứu đề

bài, nêu phơng pháp thực hiện

Gv chính xác hoá lại và lu ý Hs khi

giải Pt, nhiều khi Pt cha ở sẵn dạng Pt

3

−+ Giải PT(2)

Ta có a+b+c = 2+1− 5+ 5 3− = 0 Do đó

Pt có hai nghiệm là x1 =1; x2 = 5 3

2

−Vậy Pt đã cho có bốn nghiệm là:

Hoạt động 4: Giải phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ (Bài 40-sgk-57)

- Gv yêu cầu Hs nghiên cứu đề

bài, nêu phơng pháp thực hiện

Ngày đăng: 05/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

$5, bảng số hoặc máy tính. - Giáo án Đại số Chương IV (Chuẩn)
5 bảng số hoặc máy tính (Trang 14)
Bảng trình bày - Giáo án Đại số Chương IV (Chuẩn)
Bảng tr ình bày (Trang 17)
Bảng trình bày - Giáo án Đại số Chương IV (Chuẩn)
Bảng tr ình bày (Trang 18)
Câu2: Đồ thị hàm số y=-2x 2  đi qua hai điểm A.(-1;2) và (2;8) - Giáo án Đại số Chương IV (Chuẩn)
u2 Đồ thị hàm số y=-2x 2 đi qua hai điểm A.(-1;2) và (2;8) (Trang 26)
Bảng trình bày - Giáo án Đại số Chương IV (Chuẩn)
Bảng tr ình bày (Trang 37)
Câu 11: Hình nào sau đây không nội tiếp đợc đờng tròn? - Giáo án Đại số Chương IV (Chuẩn)
u 11: Hình nào sau đây không nội tiếp đợc đờng tròn? (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w