1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 9 HKI chuẩn

40 508 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9 HKI chuẩn
Trường học Trường THCS Xã Xuân Hòa
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Sóc Trăng
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động 1 : Ổn định lớp, giới thiệu bài mới 5 phút : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Kiểm tra sỉ số lớp.. So sánh các căn bậc hai số học 15 phút

Trang 1

Website: violet.vn/thcs-xaxuanhoa-soctrang

Chương I- CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

-§1 CĂN BẬC HAI

-o//o -I Mục tiêu:

1) Kiến thức: HS nắm được định nghĩa và ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm,

biết được mối liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự

2) Kỹ năng: Tìm được căn bậc hai,căn bậc hai số học của một số không âm; biết so sánh các

căn bậc hai số học

3) Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài; tích cực học tập, yêu thích môn học.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, tìm hiểu bài ở nhà.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : Ổn định lớp, giới thiệu bài mới (5 phút) :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Kiểm tra sỉ số lớp

- Ở lớp 7 các em đã học khái niệm về căn bậc

hai của số a không âm như thế nào ?

? Do đó có thể nói phép toán tìm căn bậc hai

và phép bình phương là hai phép toán như thế

nào ?

? Vậy còn căn bậc hai số học của một số a

không âm được định nghĩa như thế nào ?

- Lớp trưởng báo báo sỉ số

Là số x sao cho x2 = a

phép toán tìm căn bậc hai là phép toán ngược của phép bình phương

Hoạt động 2 : Căn bậc hai số học (15 phút) :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

? Những số nào mà bình phương

thì được kết quả bằng 4 ?

? Vậy số 4 có mấy căn bậc hai?

Vì sao?

? Hãy đọc đề ?1

Cho cá nhân HS tự làm (1 phút)

Vì 22 = 4 và (-2)2 = 4

?1 Tìm các căn bậc hai của mỗi số:

a) là – 3 và 3 b) là -2

3 và 23c) là -0,5 và 0,5d) là - 2 và 2Có đúng hai căn bậc hai (1 số âm và 1 số dương, hai số này đối nhau)

Trang 2

Ta nói các số 3, 2/3 , 0,5 , 2

lần lượt là gì?

Ta có định nghĩa về căn bậc hai

số học như thế nào?

Ta ký hiệu căn bậc hai số học

của a như thế nào?

? Vậy mỗi số không âm có mấy

căn bậc hai số học

* Với a  0

Nếu x = a thì ta có điều gì?

Nếu x  0 và x2 = a thì ta có

Ta còn gọi phép toán tìm căn

bậc hai số học là gì?

Hãy đọc đề ?3

(gợi ý: dựa theo kết quả của ?2)

là căn bậc hai số học của 9;

Có đúng một căn bậc hai số

học (là số dương)

x  0 và x2 = a

x = a Nếu x = a x2 0

c) = 9 d) = 1,1là phép khai phương

Với số dương a, số a đgl căn

bậc hai số học của a Số 0 cũng đgl căn bậc hai số học của 0

* Chú ý: Với a  0 :

Hoạt động 3 So sánh các căn bậc hai số học (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

?4

a/ Do 16 > 15 nên 16 15

Định lý: Với 2 số a và b

không âm ta có :

Trang 3

Hãy đọc đề ?4

Cho HS thảo luận nhóm 2 phút

VD3: Tìm số x không âm, biết:

a) x > 2

b) x < 1

Hãy làm ?5

Suy ra: 4 > 15b/ Do 11 > 9 nên 11 9suy ra: 11 > 3

Hoạt động 4 Củng cố ( 7 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Tìm căn bậc hai số học của 144 ; 169

2) So sánh : 2 và 3

3) Tìm số x không âm, biết: x = 5

(có nhiều cách trình bày lời giải)

Hoạt động 5 Hướng dẩn ở nhà (3 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Hãy nêu những vấn đề quan trọng cần nắm

trong tiết học

Yêu cầu HS về nhà: Làm bài tập 1,2,4 (SGK)

(Gợi ý: Giải theo bài tập mẫu đã học trong bài)

* Chuẩn bị bài mới: §2 Căn thức bậc hai và

hằng đẳng thức A2 A

* Nhận xét tiết học của lớp

- Ký hiệu và cách tìm căn bậc hai số học và tìm các căn bậc hai của 1 số không âm

- So sánh các căn bậc hai số học

Chú ý ghi nhớ công việc ở nhà

§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A

I.Mục tiêu

* Kiến thức: HS biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A và biết

chứng minh hằng đẳng thức A2 A

* Kỹ năng: Tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A ; vận dụng hằng đẳng

thức A2 A để rút gọn biểu thức đơn giản

* Thái độ: Nhanh, gọn, chính xác khi làm bài, tích cực học tập.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: SGK, tìm hiểu bài ở nhà.

III.Các hoạt động dạy học:

Trang 4

Hoạt động 1 Oån định lớp, kiểm tra bài cũ ( 7 phút)Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Kiểm tra sỉ số lớp

- Kiểm tra bài cũ:

1) Tìm căn bậc hai số học của các số sau:

81 ; 0,49 ; 400 ; 0,01

Các căn bậc hai của 81 là những số nào?

2) Tìm số x không âm, biết

b) 2 x = 14

d) 2x < 4

Ta thấy 2x là 1 biểu thức, vậy cần phải có

điều kiện gì để 2x có nghĩa.

Báo cáo sỉ số

HS1

b) 81 = 9 = 9 ; 0, 49 = 2 (0,7)2 = 0,7

2

400 20 = 20 ; 0,01 (0,1)2 = 0,1Các căn bậc hai của 81 là 9 và – 9

HS2

b) 2 x = 14 => x = 7 => x = 49 d) 2x < 4 => 2x < 16 => x < 8

vì x không âm nên 0  x < 8

Hoạt động 2 Căn thức bậc hai (10 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hãy đọc đề ?1

GV vẽ hình lên bảng

Ta gọi 25 x 2 là gì?

Còn 25 – x2 gọi là gì?

Một cách tổng quát ta có điều

gì?

VD1 5x xác định khi nào?

Với x = 3 thì 5x có giá trị

bao nhiêu? Với x = 5 thì 5x

có giá trị bao nhiêu?

?2 Với giá trị nào của x thì

?1 Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh

BC = x(cm) thì cạnh AB=

2

25 x (cm) Vì sao?

GiảiTheo định lý Pytago, ta có:

Nêu tổng quát

5x  0 => x  0Với x = 3 => 5.3 15

Với x = 5 thì 5x = 5.5  52

= 5

?2

Tổng quát:

Với A là một biểu thức đại số,

người ta gọi A là căn thức

bậc haicua3 A còn A đgl biểu thức lậy căn hay biểu thức dưới dấu căn

A xác định (có nghĩa) khi A

lấy giá trị không âm (A0)

x

Trang 5

Cho cá nhân tự là 1 phút (Cần

chú ý các quy tắc giải BPT )  5 – 2x 5 2x xác định 0

 - 2x  -5

 x  5/2

Hoạt động 3 Hằng đẳng thức A2 A (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu HS làm ?3 Điền số …

Từ kết quả, ta có nhận xét gì?

Từ đó ta có định lý gì?

Gợi ý chứng minh định lý

Theo định nghĩa giá trị tuyệt

đối, ta có |a| ntn?

(gợi ý: Thực hiện theo Đ.lý 

xét hiệu 2 số để được kết quả

không âm ta lấy số lớn trừ số

nhỏ)

Tổng quát: Với A là một biểu

thức thì ta có hằng đẳng thức

|a| = a nên (|a|)2 = a2

|a| = - a nên (|a|)2 = (- a)2 = a2

(|a|)2 = a2 với mọi a

Căn bậc hai số học

a) 2

12 = 12 = 12b) ( 7) 2 = 7 = 7

a = – a3 (vìa< 0 nên a3 < 0)

Định lý:

Với mọi số a, ta có a = |a|2

Tổng quát: Với A là một biểu

thức thì ta có A2 A , có nghĩa là:

Trang 6

Hoạt động 4 Củng cố (9 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1? Hãy nhắc lại 2

Hoạt động 5 Hướng dẫn ở nhà(3 phút)

* Học bài: Nắm kỹ hằng đẳng thức A2 A và điều kiện có nghĩa của A

* Giải bài tập: Các câu còn lại của bài 6 – 10.

* Chuẩn bị luyện tập: Các bài tập 11 – 15.

GV nhận xét tiết học của lớp

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố về hằng đẳng thức A2 A , cách tìm điều kiện có nghĩa của A

* Kỹ năng: Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức, biết tìm điều kiện để căn thức bậc hai tồn tại, rèn kỹ năng bỏ dấu giá trị tuyệt đối

* Thái độ: Chính xác, tích cực làm bài.

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viện : Giáo án; SGK; bảng phụ

2 Học sinh: SGK, chuẩn bị bài và làm bài tập ở nhà.

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Oån định lớp – Kiểm tra bài cũ ( 7 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Kiểm tra sỉ số lớp

- Kiểm tra bài cũ:

? A xác định khi nào?

Tìm điều kiện để biểu thức 2x  5 có nghĩa?

? Với A là một biểu thức thì A = ? 2

2

A = A = A A(A A( 0)0)

Trang 7

x  x = 8 2  x = 8

88

x x

Gọi 4 HS lên bảng giải

Bài tập 12 Tìm x để mỗi căn

thức sau có nghĩa:

Hãy nêu cách giải? (cần chú ý

điều kiện có nghĩa của A với

A là một biểu thức)

Gọi 4 HS lên bảng giải

Bài tập 13) Rút gọn biểu thức:

a) 2 a2  5a với a < 0

c) 9a4 3a2

Hãy nêu cách làm?

Gọi 2 HS lên bảng giải

a) Khai phương từng căn thức rồi thực hiện phép tính (nhân,chia  cộng)

b) lấy 2.18 rồi khai phương tích 32.62 và khai phương 169

 thực hiện phép tính chia vàtrừ

c) Khai phương 81  khai phương kết quả của phép khaiphương vừa làm ta được kết quả cần tìm

d) Khai phương kết quả của

4 HS lên bảng giải

HS nêu cách giải

a) Aùp dụng hằng đẳng thức

2

AA (chú ý a < 0)b) Đưa 9a về dạng hằng 4

đẳng thức A2 A rồi giải

12) a) 2x 7 có nghĩa

 2x + 7  0  2x  - 7

 x  7

2

b) 3x4 có nghĩa

Trang 8

Yêu cầu HS về nhà làm tương

Nêu cách giải: Dùng hằng đẳng thức thứ 2 và 3 … giải phương trình tích

2 HS lên bảng giải

 (x  11)2 = 0  x – 11 = 0  x = 11 Vậy pt đã cho có nghiệm là:

x = 11

Hoạt động 3 Củng cố và hướng dẫn ở nhà ( 7 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1) Trong các bài tập vừa giải ta đã vận dụng

những kiến thức nào đã học?

?2) Còn vấn đề nào ta thường mắc sai lầm khi

làm bài

Yêu cầu HS nêu những vấn đề chưa hiểu rõ

đề GV và lớp cùng giải đáp (nếu có)

? Hãy nêu những công việc cần thực hiện ở

nhà?

?1) Vận dụng các kiến thức sau:

- Điều kiện A có nghĩa, giải bất pt bậc I một ẩn.

- Hằng đẳng thức A2 A

- Hằng đẳng thức :(a + b)2 = a2 + 2ab + b2

(a - b)2 = a2 - 2ab + b2

a2 – b2 = (a – b)(a + b)

- Phép biến đổi a = ( a)2 với a 0

?2) Thiếu dấu giá trị tuyệt đối khi khai triển hằng đẳng thức; Bỏ dấu trị tuyệt đối của biểu thức chưa đúng Ghi dấu căn bậc hai của một biểu thức chưa chính xác

* Học bài: Nắm vững hằng đẳng thức A2 A và điều kiện để A có nghĩa.

* Giải tiếp bài tập còn lại

* Tìm hiểu bài 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép

Trang 9

* Nhận xét tiết học của lớp khai phương  Tìm hiểu định lý và các quy tắc; giải trước các câu hỏi (nếu có thể).

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu

* Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép

khai phương; các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai

* Kỹ năng : Có kĩ năng vận dụng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai

trong tính toán và biến đổi rút gọn biểu thức

* Thái độ : Tích cực, chủ động tìm hiểu kiến thức mới, liên hệ các kiến thức đã học để làm bài.

II Chuẩn bị:

* Giáo viên : Giáo án, SGK, bảng phụ

* Học sinh : SGK, tìm hiểu bài trước ở nhà

III Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Oån định lớp, kiểm tra bài cũ (7 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra sỉ số lớp

*1? Tính 16 =? 25 =? 400 =?

2? Tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa:

2x  7

Xét 1? 400 = 16.25 = 16 25 = 20

? Vậy phép nhân và phép khai phương có liên hệ

với nhau như thế nào? Ta tìm hiểu tiếp bài 3

- Báo cáo sỉ số

1/ 16 = 4 ; 25 = 5 ; 400 = 202/ 2x  7 có nghĩa  2x – 7  0

 2x  7  x  3,5

Hoạt động 2: Định lý ( 9 phút)

Chia nhóm cho học sinh hoạt

động ?1

Tính và so sánh:

16.25 và 16 25

Hãy tổng quát thành công thức?

Để c/m định lý ta cần chứng minh

Với hai số a và b không âm, ta có

a ba b.Chứng minh a b là hai căn bậc hai số học của a.b

Trả lời các câu hỏi của giáo viênPhát biểu quy tắc

Định lý : Với hai số a và b

không âm, ta có :

Trang 10

Hãy nêu chú ý ? Chú ý : Định lí trên có thể mở

rộng cho tích của nhiều số không âm

Hoạt động 3 Aùp dụng (20 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Từ định lý trên, muốn khai

phương một tích ta làm

ntn ?

Gọi học sinh phát biểu quy

tắc khai phương một tích ?

Yêu cầu học sinh làm các

? Muốn nhân các căn bậc

hai ta làm như thế nào?

Yêu cầu học sinh phát biểu

? Từ hai quy tắc trên, với A

và B là hai biểu thức không

âm ta có điều gì?

? Với A là biểu thức không

= 64 100 4 = 8 10 2 = 160Làm ?2

a) 0,16.0,64.225 =0,16 0,64 225= 0,4.0,8.15= 4,8b) 250.360 = 25.100.36

= 25 100 36 = 5.10.6 = 300

Phát biểu quy tắc

Làm VD 2

a) 5 20 5.20 100 10b) 1,3 52 10 1,3.52.10

 2

Làm ?3a/ 3 75 = 3.75 = 225 = 15b) 20 72 4,9 = 20.72.4,9

= 144.49 = 144 49 = 12.7 = 84Chú ý :A; B không âm

A BA B

( A )2 = A = A2

Ví dụ 3 Rút gọn các biểu thức sau:

a) Quy tắc khai phương một tích:

Muốn khai phương một tíchcủa các số không âm, ta cóthể khai phương từng thừa sốrồi nhân các kết quả vớinhau

Ví dụ:

a) 36.0,09 = 36 0,09

= 6 0,3 = 1,8b) 320.80 = 64.100.4

= 64 100 4 = 8 10 2 = 160

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai:

Muốn nhân các căn bậchai của các số không âm, tacó thể nhân các số dưới dấucăn với nhau rối khai phươngkết quả đó

Trang 11

? Yêu cầu HS làm vd3.

Ngoài cách ta vừa thực

hiện còn cách nào khác?

Gọi học sinh trình bày

Yêu cầu học sinh làm ?4

= 36a = 6a4 2

b) 2 32a ab = 2 64a b 2 2

= 64 a2 b = 8ab2

Hoạt động 4 Củng cố và hướng dẫn ờ nhà ( 9 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1?) Tính:

17a) 0,09.64 =?

18a) 7 63 =?

2?) Rút gọn

19a) 0,36a =? Với a < 02

* Qua nội dung bài học hôm nay ta cần nắm kỹ

những vấn đề nào?

Về nhà giải các bài tập : 17;18;19 SGK

Chuẩn bị luyện tập: 22, 23, 24, 25 SGK trang

15,16

* GV nhân xét tiết học của lớp

1?) 17a) 0,09.64 = 0,09 64 = 0,3 8 = 2,418a) 7 63 = 7.63 = 441 = 21

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu

- Kiến thức: Khai phương của một tích và thực hiện nhân các căn thức bậc hai

- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo việc khai phương của một tích và nhân các căn thức bậc hai

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Chuẩn bị:

Trang 12

1) Giáo viên: Giáo án; SGK; bảng phụ

2) Học sinh: SGK, giải các bài tập ở nhà

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Oån định lớp, kiểm tra bài cũ (7 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Kiểm tra sỉ số lớp

- 1? Hãy phát biểu quy tắc khai phương một

- Báo cáo sỉ số

HS1 Phát biểu quy tắc

16.49 = 16 49 = 4 7 = 2812,1.360 = 121.36 = 121 36 = 11 6 = 66

HS2 Phát biểu quy tắc

Ta áp dụng kiến thức nào để

đưa biểu thức đã cho về dạng

nghịch đảo của nhau

? Để chứng minh ta làm như

Hãy nêu cách giải ?

Gọi 1 HS giải câu a

Yêu cầu về nhà giải câu b

tương tự

22 Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tính

Aùp dụng hằng đẳng thức

Bt24 Rút gọn và tìm giá trị…

a) Aùp dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng cho

1 + 6x + 9x2  rút gọn  thay giá trị x = - 2  Tính

b) Aùp dụng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu cho b2 + 4 – 4b rút gọn  thay a= - 2, b= - 3  Tính

1 HS giải câu a

22/

a) 132 122 = (13 12)(13 12) 

= 25 = 5b) 172 82 = (17 8)(17 8) 

= 25.9 = 25 9 = 5 3 = 15

23/

a) (2 - 3 )(2 + 3 ) = 22 – ( 3 )2

= 4 – 3 = 1 Vậy (2 - 3 )(2 + 3 ) = 1b) ( 2006 - 2005 )( 2006 + 2005 )

= 2(1 - 3 2 )2 = 2(1 – 6 2 + 9.2 )

= 2 – 12 2 + 36 = 38 – 12 2

 21,029

b)  22,392

Trang 13

Bài tập 25 Tìm x, biết.

a) 16x = 8

b) 4x  5

c) 9(x 1) = 21

d) 4(1 x)2 – 6 = 0

Hãy nêu cách giải?

Gọi 4 HS lên bảng giải

4 HS lên bảng giải

 3 x 1 = 21  x 1 = 7

 x – 1 = 49  x = 50d) 4(1 x)2 – 6 = 0

Hoạt động 3 Củng cố và hướng dẫn ở nhà ( 7 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Qua tiết luyện tập ta đã sử dụng những kiến

thức nào?

? Ta còm mắc phải những sai lầm nào đáng chú

ý

* Về nhà học lại các quy tắc, giải lại các bài

tập và giải tiếp các bài còn lại

* Chuẩn bị bài 4 Tìm hiểu các quy tắc và các ví

dụ, câu hỏi

* GV nhận xét tiết học của lớp

- Các hằng đẳng thức …; Các phép khai phương của một tích, nhân các căn thức bậc hai

- Bỏ dấu giá trị tuyết đối cần lưu ý điều kiện; Sai dấu khi chuyển vế; …

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu

-Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về lien hệ giữa phép chia và phép

khai phương

- Kỹ năng: Aùp dụng quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính

toán và biến đổi biểu thức

- Thái độ: Tích cực học tập tìm hiểu kiến thức mới, có ý thức vận dụng kiến thức vào bài tập

chính xác

II Chuẩn bị:

Trang 14

* Giáo viên : Giáo án; SGK; bảng phụ.

* Học sinh : SGK, tìm hiểu bài ở nhà

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Ổn định lớp – kiểm tra bài cũ – giới thiệu bài mới (7 phút).

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Kiểm tra sỉ số lớp

- ? Tính : 16

25 = ?

? Ta có thể giải bài toán trên bằng cách khai

phương thương 16

25 được hai không?

? Phép chia và phép khia phương có liên hệ với

nhau như thế nào? Ta cùng tìm hiểu qua bài 4

-Báo cáo sỉ số

16

25 = 45

Hoạt động 2 Định lý (10 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

? Yêu cầu học sinh làm ?1

Từ kết quả trên ta có thể phát

biểu thành định lý như thế

 

 

  = 4

5 = 4516

25=

2 2

a

b gọi là CBH số học của a

b a

b là căn bậc hai số học của

a b

Chứng minh:

Do a  0 , b > 0 nên a

b xác định và không âm

 

2 2

Trang 15

? Tại so b > 0 mà không phải

là b 0

bb với a  0 , b > 0

Vì mẫu thức phải khác 0

Hoạt động 3 Aùp dụng (20 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

? Từ định lý trên ta có quy

tắc khai phương một thương

Gọi HS nêu cách giải? Gọi 2

HS lên bảng giải

Yêu cầu HS giải ?2 (Cho HS

thảo luận nhóm 2 phút.)

Lưu ý cho HS có nhiều cách

trình bày lời giải (chú ý áp

dụng quy tắc vừa học)

Theo định lý ta có a a

bb

có nghĩa là a

b = a

b Vậy a

b gọi là phép tính gì?

? Hãy phát biểu quy tắc chia

các căn bậc hai

b) 16 4:

9 81Cách 1: = 16 81

9 4 = 4.9

= 4 9 = 2 3 = 6 Cách 2: = 16 : 4

b là chia hai căn bậc hai

Phát biểu quy tắc

Ví dụ: Tính:

a) 64

25 = 64

25 = 85b) 16 4:

9 81 = 16 81

9 4 = 4.9

= 4 9 = 2 3 = 6

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:

Muốb chia căn bậc hai của số akhông âm cho số b dương, ta cóthể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó

VD: Tính:

3

Trang 16

Từ hai quy tắc ta tổng quát

với biểu thức A  0 và B > 0

a

a

b) 273

?4 HS thảo luận 2 phút

Nhóm 1:

a) 2 2 450

a

a

b) 273

Hoạt động 4 Củng cố và hướng dẫn ở nhà ( 8 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

x y y

 = – x2y

Trang 17

_ Học bài: Học thuộc các quy tắc và tổng

quát

_ Giải các bài tập 28b,c,d ; 29b,c,d ; 30a, c, d

_ Chuẩn bị luyện tập các bài 32,33,34,và 35

Gợi ý giải bài tập: 32 ; 33b) ; 35

Yêu cầu HS nêu cách giải từng bài?

* GV nhận xét tiết học của lớp

BT 32 Aùp dụng các quy tắc tính toán phù hợp, hằng đẳng thức đáng nhớ a2 – b2 = (a+b)(a – b)

33b Chuyển vế 3  đặt 3 làm nhân tử chung  chia 2 vế cho 3

35 Aùp dụng 2

AA

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu

1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững việc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai.

2/ Kỹ năng: Vận dụng thành thạo và hợp lý các quy tắc khai phương một số, một thương và

chia hai căn thức bậc hai vào tính toán và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

3/ Thái độ: Cẩn thận và chính xác khi làm bài, đoàn kết trong học tập.

II Chuẩn bị:

* Giáo viên: Giáo án; SGK; bảng phụ

* Học sinh: SGK, giải bài tập ở nhà

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ (8 phút)Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Kiểm tra sỉ số lớp

? Hãy phát biểu quy tắc khai phương một

- Báo cáo sỉ số

HS1 Phát biểu quy tắc

x

y ( với x < 0 , y > 0)Hoạt động 2 Luyện tập (30 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

164

2

Trang 18

Yêu cầu HS nêu cách giải?

Gọi 4 HS lên bảng giải

Yêu cầu HS nhận xét kết

Gọi HS nêu cách giải?

Gọi HS lên bảng giải

a) Chuyển 50 sang vế phải

 chia 2 vế cho 2 rồi tính

b) Chuyển vế 3 sang phải

 đặt 3 làm nhân tử chung  chia 2 vế cho 3

 tính

c) Chuyển 12 sang vế phải

 Chia 2 vế cho 3  tính

d) Chuyển 20 sang vế phải

 nhân 2 vế với 5  tính

Trình bày lời giải

 x = 4

3x  12 0

 x = 2 và x = - 2d)

2

20 05

x

 x = 10 và x = - 10Bài 34 Rút gọn:

Gọi HS nêu cách giải?

Gọi 2 HS giải trên bảng

Nhận xét và chính xác hóa

kết quả của HS

Yêu cầu HS về nhà giải

tương tự với câu c, d

Áp dụng quy tắc khai phươngmột thương và hằng đẳngthức 2

AA

2 HS trình bày bài làm

Có thể trình bày theo nhiều cách

3

ab ab

a)  2

b) 4x24x 1 6

Yêu cầu HS nêu cách giải?

Câu b) HS về nhà giải tương

tự

Có nhiều cách giải

a) Aùp dụng hằng đẳng thức

2

AA  giải phương trình có dấu giá trị tuyệt đối

b) Đưa 4x2 + 4x + 1 về dạng (2x + 1)2 rồi giải tương tự câu a

x x

  

Vậy x = 12 và x = - 6b) 4x24x 1 6

 x = 2,5 và x = - 3,5Hoạt động 3 Củng cố và hướng dẫn ở nhà ( 7 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Qua tiết luyện tập ta đã áp dụng những kiến

thức cơ bản nào? Vào công việc gì ?

? Cần lưu ý những vấn đề gì? Những sai lầm

nào?

* Chuẩn bị tiết sau: Tìm hiểu trước bài 5 Bảng

- Các quy tắc khai phương, các hằng đẳng thức đáng nhớ … vào tính toán, rút gọn biểu thức, giảiphương trình tìm x

- Nêu những sai lần cần rút kinh nghiệm

Trang 19

căn bậc hai (mang theo cuốn “Bảng số với 4

chữ số thập phân” của V.M.Bra-đi-xơ

* GV nhận xét tiết học của lớp

§5 BẢNG CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu

* Kiến thức: Biết dùng bảng căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số, biết sử dụng máy tính

bỏ túi để khai phương một số

* Kỹ năng: Sử dụng bảng thành thạo bảng tìm căn bậc hai của một số.

* Thái độ: Nhanh nhẹn, chính xác khi tra bảng.

II Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Giáo án; SGK; bảng phụ; bảng căn bậc hai

2) Học sinh : Tập; SGK; bảng căn bậc hai

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Ổn định lớp – kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Kiểm tra sỉ số lớp

- Kiểm tra bài cũ:

? Tính:

a/ 36 =? ; b/ 256 = ?

Với những số không viết được dưới dạng số

chính phương ta có thể tìm căn bậc hai bằng

cách nào? Phương tiện nào để hổ trợ việc tìm

căn bậc hai Tìm hiểu về bảng căn bậc hai

Báo cáo sỉ số

a/ 36 = 6b/ 256 = 16

Hoạt động 2 Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

* Giới thiệu bảng:

? Bảng căn bậc hai có cấu

tạo như thế nào?

* Cách dùng bảng:

Vd1 Tìm: 2,65 = ?

Hãy nêu cách tìm?

Vd2 tìm 35,68 = ?

Hãy nêu cách tìm?

Nêu cấu tạo của bảng căn bậc hai: Bảng được chia thành các hàng và các cột.Căn bậc hai của các số được viết bởi không quá 3 chữ số từ 1,00  99,9 ghi sẵn ở các cột từ 0  9, tiếp đó là 9 cột hiệu chính để hiệu chính chữ số cuối của các số có

4 chữ số từ 1,000  99,99.

Vd1 Tại hàng ghi 2,6 và cột 5,

ta thấy giao của chúng là 1,628

Vậy 2,65 = 1,628

Giao của hàng 35, cột 6 ta thấy

1/ Giới thiệu bảng:

Là bảng IV trong cuối bảng số với 4 chữ số thập phân của V.M.Bra-đi-xơ

2/ Cách dùng bảng:

a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:

Vd1 Tìm: 2,65 = ?

Giải

2,65  1,628

Trang 20

Tương tự, hãy làm ? 1 Tìm:

?1/ Làm việc cá nhân 1’

a/ 9,11  3,018b/ 39,82 6,309+0,0026,311

Vd2 tìm 35,68 = ?Giải

35,68 5,967+0,0075,974

Hoạt động 3 Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 ( 10 phút)Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Vd3 Tìm: 3240 = ?

? Hãy nêu cách làm

?2 tìm : Cho Học sinh thảo

luận nhóm 2 phút

?2/

a/ 911 = 9,11 100

 3,018 10  30,18b/ 988 = 9,88 100

 3,143.10  31,43

*) 7290  72,9 100

 8,538 10  85,38

Vd3 3240 = ? Giải

Gợi ý: viết 0,00168 thành số

lớn hơn 1 chia cho một số

nào?

Để thực hành nhanh khi tìm

căn bậc hai của số không âm

lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 1 ta

làm như thế nào?

Thực hiện ? 3 Tìm giá trị gần

đúng của nghiệm của phương

10

Vd4 Tìm 0,00168 = ?Giải

Ngày đăng: 06/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

?1. Hình chữ nhật ABCD có  đường chéo AC = 5cm và cạnh  BC = x(cm) thì cạnh AB= - Giáo án Đại số 9 HKI chuẩn
1. Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm) thì cạnh AB= (Trang 4)
* Chuẩn bị tiết sau: Tìm hiểu trước bài 5. Bảng  căn bậc hai. (mang theo cuốn “Bảng số với 4 chữ số thập phân” của V.M.Bra-đi-xơ. - Giáo án Đại số 9 HKI chuẩn
hu ẩn bị tiết sau: Tìm hiểu trước bài 5. Bảng căn bậc hai. (mang theo cuốn “Bảng số với 4 chữ số thập phân” của V.M.Bra-đi-xơ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w