Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ - HS1: Tìm giá trị của x để biểu thức sau có - HS2: Định nghĩa giá trị tuyệt đối Hoạt Động 2: Căn thức bậc hai Khi dưới dấu căn là biểu thức A có chứa biến g
Trang 1Tuần 1
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:
∗ Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
∗ Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại căn bậc hai của một số không
âm?
- Số dương có bao nhiêu căn bậc hai?
- Căn bậc hai của 0 là gì?
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
- Chia nhóm cho học sinh hoạt động làm ?
1 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
4
9; ;0, 25; 2
9
- Giáo viên định nghĩa căn bậc hai số học
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Gọi học sinh lên bảng sửa bài
- Dựa vào bài giải mẫu giáo viên nói phép
tóan tìm căn bậc hai số học của số không
âm gọi là phép khai phương
- Từ đó giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- Chú ý sửa sai cho học sinh, giải thích vì
sao các số 64; 81; 1,21 có căn bậc hai số
- Làm ?2 theo yêu cầu của giáo viên
- Một em lên bảng sửa bài, các em còn lại nhận xét
- Lắng nghe giáo viên để hình thành khái niệm phép khai phương
- Làm ?3Căn bậc hai số học của 64 là 8 nên căn bậc hai của 64 là 8 và -8
0 ( )
Trang 2học
Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học
- Giáo viên nhắc lại: Với các số a; b không
âm nếu a b< ⇔ a < b
- Yêu cầu học sinh lấy ví dụ minh họa cho
kết quả đó
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm ví dụ,
để từ đó hình thành cho học sinh kĩ năng
giải bài tập
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Tương tự ví dụ 2, giáo viên hướng dẫn học
sinh làm ví dụ 3 từ đó HS hình thành kĩ
năng
- Lắng nghe giáo viên nhắc lại kiến thức cũ
- Lấy ví dụ minh họa cho kết qủa đó
Ví dụ 2: So sánh a) 1 và 2 b) 2 và 5
Giải
a) 1<2 nên 1 < 2 Vậy 1< 2
b) 4<5 nên 4 < 5 Vậy 2< 5
- Làm ví dụ theo sự hướng dẫn của giáo viên
- Làm ?4
- Làm ví dụ theo sự hướng dẫn của giáo viên
Ví dụ 3:Tìm số x không âm biết a) x> 2 b) x< 1
Giải a) 2 = 4nên x> 2 có nghĩa là x > 4
Vì x≥ 0 nên x > 4 ⇔ >x 4 Vậy x > 4 b) 1 = 1 nên x < 1có nghĩa là x < 1 Vì 0
x≥ nên x< 1 ⇔ <x 1 Vậy 0 ≤ ≤x 1
Hoạt động 4: Luyện tập và củng cố
Nhắc lại định nghĩa CBHSH; Định lí vừa
học
Tính 49; 0,01; 4 ; 0,0016
25
IV, Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa CBHSH và định lí vừa học
Hướng dẫn học sinh khá giỏi chứng minh định lí, xem như bài tập nâng cao về nhà
Về nhà học bài và làm các bài tập 1;2;3;4;5 trang 6; 7 SGK
Tham khảo một số bài tập trong SBT
V R u ́t kinh nghiệm
Trang 3
∗ Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết cách vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A để rút gọn biểu thức
2 Kỹ năng:
∗ Rèn kĩ năng tìm điều kiện cho căn thức bậc hai
∗ Rèn kĩ năng ứng dụng hằng đẳng thức vào bài tập tính căn thức
Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Tìm giá trị của x để biểu thức sau có
- HS2: Định nghĩa giá trị tuyệt đối
Hoạt Động 2: Căn thức bậc hai
Khi dưới dấu căn là biểu thức A có chứa
biến gọi là căn thức bậc hai →A gọi là biểu
thức lấy căn
Từ đó yêu cầu học sinh làm ?1
Những số nào không có căn thức bậc hai?
Giá trị của biểu thức chứa biến phụ thuộc
vào đâu?
Vậy để có căn bậc hai của biểu thức A thì
phải có điều kiện gì?
Giáo viên treo bảng phụ cho VD
Xác định biểu thức A trong VD là biểu thức
nào?
Gọi HS giải các bất phương trình bậc nhất
Lắng nghe giáo viên giới thiệu biểu thức lấy căn
Tiến hành Làm ?1 Trả lời các câu hỏi của giáo viên
Ví Dụ: Với giá trị nào của x thì các căn thức
sau có nghĩa a) 2x− 1 và b) −2x Tìm biểu thức A trong VDGiải bpt bậc nhất và trả lời điều kiện của xHọc sinh trình bày lời giải
Trang 4để tìm điều kiện của x
Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
a) 2x− 1có nghĩa ⇔2x – 1 ≥0 1
2
x
⇔ ≥Vậy với 1
2
x≥ thì 2x− 1 có nghĩa b) −2x có nghĩa 2 0
0
x x
⇔ − ≥
⇔ ≤Vậy với x≤ 0thì −2x có nghĩaLàm ?2
Hoạt động 3: Hằng đẳng thức A2 = A
Yêu cầu học sinh làm ?3
Phát biểu định lý a2 = a
Từa yêu cầu học sinh đưa a ra khỏi trị
tuyệt đối kèm theo điều kiện
Hướng dẫn học sinh chứng minh
Treo bảng phụ cho học sinh làm VD
Số thực a trong trường hợp này là bao
nhiêu?
Âm hay dương?
Không cần tính giá trị của 2 1; 1 − − 3 hãy
cho biết nó âm hay dương?
Định lý trên vẫn đúng với trường hợp A là
một biểu thức
Vì biểu thức chứa biến có giá trị dương hay
âm phụ thuộc vào giá trị của biến do đó khi
bỏ trị tuyệt đối phải xét 2 trường hợp
Làm ?3Tiếp thu định lý Định lý: Với mọi số a thì
Làm VD mà giáo viên cho
− = − = − − =( )2
Trang 5( )2
1 ; 1
x x
x x
− + = − = − = − <
Hoạt động 4: Củng cố và luyện tập
Với giá trị nào của a thì căn thức sau cĩ
nghĩa
a)
3
a
; b) −5a ; c) a2 + 1 ; d) 4 a−
e) 1
1
a−
Để biểu thức trong dấu căn cĩ nghĩa thì ta
cần cĩ điều kiện gì?
Để 1
1
a− cĩ nghĩa thì sao?
Tại sao? Nếu a -1 ≥ 0 được hay khơng?
a)
3
a
3
a
a
⇔ ≥ ⇔ ≥ b) −5a cĩ nghĩa ⇔ − ≥ ⇔ ≤ 5a 0 a 0 c) a2 + 1luơn cĩ nghĩa ∀a vì a2 + 1 >0∀a
d) 4 a− cĩ nghĩa ⇔ − ≥ ⇔ ≤ 4 a 0 a 4 e) 1
1
a− cĩ nghĩa 1
1
−
⇔
a
⇔a− 1 > 0 ⇔a > 1
IV Hướng dẫn về nhà
HS nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
Hiểu cách chứng minh: a2 = a
Về nhà học bài và làm bài 7; 8; 9; 10 trang 10 SGK;
Chuẩn bị bài luyện tập
V R u ́t kinh nghiệm
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 6∗ Biết tìm điều kiện để căn thức bậc hai tồn tại.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Gọi học sinh làm bài 11/11
Thực hiện thứ tự các phép tóan: khai
phương, nhân hay chia tiếp đến công
hay trừ từ trái sang phải
2x+ 7 có nghĩa khi nào?
Để tìm đuợc điều kiện của x tiếp theo ta
a2 đưa ra khỏi căn là gì? Vì sao?
Áp dụng hằng đẳng thức A2 = A
Bài 11/11a) 16 25 + 196 : 49 4.5 14 : 7 22 = + =b)36 : 2.3 18 2 − 169 36 :18 13 2 13 = − = − = − 11
c) 81 = 9 3 =d) 3 2 + 4 2 = 9 16 + = 25 5 =Bài 12/11: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩaa) 2x+ 7 có nghịa khi 2 7 0 7
1 x+ có nghĩa với mọi x thuộc R
Bài 13/11: Rút gọn các biểu thức saua) 2 a2 − 5a với a < 0
Trang 725a2 đưa về dạng bình phương là gì?
Cĩ nhận xét gì về dấu của 3a2 Tại sao?
3
2a với a < 0 khi bỏ dấu giá trị tuyệt
đối?
Bài tập 14 trang 11 SGK
Gọi học sinh viết hằng đẳng thức
A2 – B2
Theo định nghĩa CBHSH thì ( a)2 = a
do đĩ mọi số khơng âm đều viết được
dưới dạng bình phương của một số
Viết số 3 dưới dạng bình phương?
Viết x dưới dạng bình phương
A cần cĩ điều kiện gì? Tại sao?
Bài 15 Gọi học sinh giải phương trình
đã cho như thế nào?
Ngồi cách bạn vừa nêu ta cịn cĩ thể
giải phương trình đĩ bằng cáh nào khác
khơng?
Ta cĩ thể đưa phương trình đã cho về
phương trình tích như thế nào?
Từ đĩ yêu cầu học sinh giải bằng hai
cách
Phương trình đề bài cho cĩ dạng hằng
đẳng thức nào?
Yêu cầu học sinh đưa về dạng bình
phương của một hiệu
c)
9a + 3a = 3a + 3a = 3a + 3a = 6a (3a ≥ ∀ 0 a)
d) 5 4a6 − 3a3 với a < 0
5 4a − 3a = 5 2a − 3a = − 10a − 3a = − 13 (a a< 0)
Bài 14: Phân tích thành nhân tử a) x2 – 3 = x2 - ( )2
3 = (x− 3)(x+ 3) b) 2 2 ( ) (2 ) ( )
x − =x − = −x x+
x + x+ =x + x+ = +x
d) 2 2 ( ) (2 )2
x − x+ = x + x+ = −x
Bài 15/11: Giải các phương trình sau a) x2 − = 5 0
Cách 1:
1
( 5) 0
5
x x
= hoặc
5 0 5 x x + = = − b) x2 − 2 11x+ = 11 0 ( )2 2 2 11 11 0 11 0 11 0 11 x − x+ = ⇔ −x = ⇔ −x = ⇔ =x IV Hướng dẫn về nhà Ôn tập lại kiến thức của bài 1 và bài 2 Luyện tập lại một số dạng bài tập như: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình Bài tập về nhà: các bài tập còn lại của SGK và SBT V R u ́t kinh nghiệm
Tuần 2 Tiết 4: ξ 3: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 8∗ Nắm đuợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Xác định giá trị của x để các biểu
Ta biến đổi vế trái?
Biến đổi vế phải và so sánh hai vế
Chú ý định lí trên có thể mở rộng cho tích
của nhiều số không âm
Hoạt động theo nhóm
Từ đó viết dạng tổng quát của định lý:
Với hai số a và b không âm, ta có
Từ định lý trên ta suy ra được hai quy tắc
Gọi học sinh phát biểu quy tắc khai phương
một tích
Yêu cầu học sinh làm các VD
Trả lời các câu hỏi của giáo viênPhát biểu quy tắc
Làm VD
Trang 9Yêu cầu học sinh làm ?2
Yêu cầu học sinh làm ?3
Từ hai quy tắc trên ta có thể phát biểu một
cách tổng quát như thế nào?
Yêu cầu học sinh làm VD
Trong trường hợp a≥ 0thì a bằng gì?
Chú ý hướng dẫn học sinh cách trình bày
Tronbg trường hợp câu b b2 bằng gì?
Ngoài cách ta vừa thực hiện còn cách nào
khác?
Gọi học sinh trình bày
Yêu cầu học sinh làm ?4
49.1, 44.25 = 49 1, 44 25
= 7.1,2.5 =42
810.40 = 81.4.100 = 81 4 100
= 9.2.10 = 180Làm ?2
Trả lời các câu hỏi của giáo viên
Làm ví dụ:
VD: Rút gọc các biểu thức saua) 3 27a a với a≥ 0
Trang 10IV Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định lý, các qui tắc và học cách chứng minh định lý
BTVN: 19 23 trang 14; 15 SGK
V R u ́t kinh nghiệm
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
∗ Biết khai phương căn bậc hai của một tích và thực hiện nhân các căn thức bậc hai
2 Kỹ năng:
∗ Rèn kỹ năng tính toán
3 Thái độ:
Trang 11∗ Tích cực thảo luận nhóm.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một
Ta dùng hằng đẳng thức nào để biến đổi?
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Hai số nghịch đảo là hai số như thế nào?
Ngòai cách chứng minh như thế ta còn
cách chứng minh nào không?
Bài 22/15 Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tính
a) 13 2 − 12 2 = (13 12 13 12 − ) ( + ) = 1.25 5 =
17 − 8 = 17 8 17 8 − + = 9.25 3.5 15 = =
c) 117 2 108 2 (117 108 117 108) ( )9.225 3.15 45
d) 313 2 312 2 (313 312 313 312) ( )1.625 25
Bài 23/15 Chứng minh a)(2 − 3 2)( + 3) = 1
Vế trái = ( )( ) ( )2
2006 − 2005
2006 2005 1
Trang 12Hướng dẫn học sinh các cách chứng minh
Từ đó đưa khỏi trị tuyệt đối như thế nào?
Gọi học sinh lên bảng thực hiện, thay giá
trị của x vào biểu thức vừa rút gọn
Có nhận xét gì về biểu thức đề bài cho?
Ta rút gọn bằn cách nào?
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Thay giá trị của x và y vào biểu thức vừa
Gọi học sinh trình bày
Câu b ta có thể làm giống câu a không?
Đối với câu b ta làm gì?
Câu c ta có thể làm giống câu b, gọi học
sinh lên bảng trình bày
Câu d ta có thể đưa những gì ra khỏi dấu
can?
Từ đó đưa bài tóan vuề dạng tìm x có chứa
dấu giá trị tuyệt đối đã học ở lớp 8
Vậy ( 2006 − 2005) và ( 2006 + 2005) là hai số nghịch đảo
Bài 24/15 Rút gọn và tìm giá trị (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau:
Về nhà xem lại các dạng bài tập đã sửa,
Đọc trước bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Làm các bài tập còn lại
V R u ́t kinh nghiệm
Trang 13
Trang 14
Tiết 6 : ξ 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nếu a≥ 0;b> 0 thì a a
b = b
- Lắng nghe giáo viên
- Theo dõi giáo viên hướng dẫn chứng minh định lý
Trang 15- Xác định biểu thức A và B?
- Áp dụng quy tắc thực hiện phép tính
- Gọi học sinh làm VD
- Chú ý rèn cho học sinh kĩ năng giải bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Khi viết A
B là ta thực hiện phép tính gì?
- Vậy muốn chia A cho B ta làm thế
nào?
⇒Quy tắc chia hai căn thức bậc hai
Yêu cầu học sinh làm VD
- Xác định biểu thức A; B rồi áp dụng quy
tắc Quy tắc này áp dụng cho trường hợp
biểu thức bị chia và biểu thức chia thế nào?
(Là căn bậc hai của số không chính phương)
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Chia nhóm cho học sinh hoạt động làm ?4
- Làm VD
- Tính a) 25 25 5
B = với A≥ 0;B> 0
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- VD Tính a) 80 80 16 4
a a
a >
9 3 3
Trang 16b) 15
735
d) 5 3 5 6 2 5 15 15 1 1 735 49 7 735 = = = d) 5 5 ( )5 5 5 2 3 5 3 5 3 5 3 5 2.3 6 6 2 3 2 4 2 3 2 3 2 3 2 3 = = = = = IV Hướng dẫn về nhà Xem lại các bài tập ở lớp Đọc trước bài “ Bảng căn bậc hai” BTVN: Các bài tập còn lại V R u ́t kinh nghiệm
Trang 17
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Câu b có gì đặc biệt? Ta phải làm sao?
Gọi học sinh lên bảng trình bày câu a; b
Ta phải sử dụng hằng đẳng thức nào để
giải câu c; d?
Gọi học sinh lên bảng trình bày câu c; d
Bài 33: Giải phương trình
a) 2x− 50 0 =
Bài 32a)
Trang 18Nhắc lại quy tắc bỏ dấu giá trị tuyệt đối
Câu b có giống câu a không?
Căn thức trong câu b có dạng gì?
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Bài 36: Mỗi khẳng định sau đúng hay
b, Sai vì vế phải không có nghĩa
c, Đúng, có them ý nghĩa để ước lượng gần đúng giá trị 39
d, Đúng, do chia hai vế của bpt cho cùng một số dương và không đổi chiều bpt đó
IV Hướng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tóan đã sửa
Đọc truớc bài Bảng Căn Bậc Hai
V R u ́t kinh nghiệm
Tuần 4
Trang 19I Mục tiêu
1 Kiến thức:
∗ Biết dùng bảng căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số
∗ Biết sử dụng máy tính bỏ túi đơn giản để khai phương
∗ Làm quen với thuật toán khai phương
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
m
m
− + − với m > 3
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng
Giáo viên giới thiệu bảng Lắng nghe giáo viên giới thiệu bảng
Ta cần tìm căn bậc hai của số nào?
Để có kết quả cuối cùng ta làm thế nào?
Lắng nghe giáo viên hướng dẫn từ đó hình thành cách tra bảng
a)Trường hợp số lấy căn lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 (1<a<100)
Trang 20Tìm 6130
Phân tích số 6130
6130 bằng 100 nhân bao nhiêu?
Từ đĩ gọi học sinh thực hiện
Yêu cầu học sinh làm ?2
Trường hợp a<1 thì sao?
100 = 102 nên số lớn hơn 100 ta phân tích
thành tích cĩ mặt số 100 làm thừa số
Số bé hơn 1 ta phân tích thành tích như thế
nào?
Tại sao?
Yêu cầu học sinh làm VD
Làm ?3
được kết quả 10 5,84 24,17 ≈
VD3 Tìm 6130
Ta cĩ 6130=10 61,3=78,29 Tính căn bậc hai của 100 Trả lời kết quả cuối cùng Phân tích số 6130
Trả lời kết quả Làm ?2
c)Trường hợp số lấy căn nhỏ hơn 1 ( a<1 )
Lắng nghe giáo viên để tìm ra cách khai căn đồi với số bé hơn 1
VD: Tìm 0,552
Ta cĩ 0,552=55,2.0,01 Nên 0,552 = 55, 2.0,01 0,1 55, 2 = Vậy 0,552 0,743 ≈
Học sinh tiến hành Làm ?3
IV Hướng dẫn về nhà
Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số
Đọc phần “có thể em chưa biết”
Làm bài tập về nhà
V R u ́t kinh nghiệm
Trang 21
ầ n 5 Ti
ế t 9: ξ 6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
∗ Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
∗ Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngòai dâu căn
∗ Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn
Yêu cầu học sinh làm nhóm ?1
Khai phương tích sau 6.200
Phân tích 6.200 thành tích trong đó có các
thừa số là số chính phương?
Trong tích 3.22.102 có bao nhiêu thừa số?
Thừa số nào có thể khai phuơng được?
Trong VD trên ta đã đưa thừa số từ đâu đến
đâu?
Phép biến đổi như thế gọi là đưa một thừa
số ra ngoài dấu căn
Có thể sử dụng phép đưa thừa số ra ngoài
Hoạt động theo nhóm ?1Theo dõi đề bài
Làm theo yêu cầu của giáo viênTrả lời các câu hỏi của giáo viên
Hình thành cách đưa một thừa số ra ngoài
Trang 22dâu căn để rút gọn biểu thức chứa căn thức
bậc hai
Yêu cầu học sinh làm ?2
Yêu cầu học sinh làm VD
Yêu cầu học sinh làm ?3
Thừa số muốn đưa ra ngoài dấu căn phải có
dạng như thế nào?
dấu căn
Làm ?2Làm VD
VD Đưa thừa số ra ngoài dấu căna) 3 2 3 2 2 =
b)
2
20 4.5 2 5 2 5
Trả lời câu hỏi của giáo viên (tổng quát sách giáo khoa)
Hoạt động 3: Đưa một thừa số vào trong dấu căn
Nếu viết ngược lại ta có 2 3 ? =
Có nhận xét gì về thừa số 2 đứng trước dấu
căn?
Thừa số 2 vào trong dấu căn như thế nào?
Yêu cầu học sinh làm VD
Nếu ta viết ( )2
− = − = thì các biểu thức này có bằng nhau không?
Ta chỉ đưa gì vào trong dấu căn?
Phép tính cộng trừ căn thức chỉ làm được
khi nào?
Dùng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài
dấu căn để đưa về căn thức đồng dạng
Yêu cầu học sinh làm ?4
Hình thành cách đưa một thừa số vào dấu căn
Tổng quát
2
A B = A B
Làm VDĐưa thừa số vào trong dấu căna) 3 7 = 3 7 2 = 63
Ta có 2 3 = 2 3 2 = 12
3 2 = 3 2 2 = 18
Trang 23Ta cịn cách nào khác hay khơng?
a b
a b
x
x x
d x
x x
Học bài để biết cách biến đổi biểu thức
Làm các bài tập về nhà
Xem trước bài tiếp theo
V R u ́t kinh nghiệm
Trang 24
Tiết 10: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
∗ Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngòai dâu căn
∗ Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
∗ Làm bài kiểm tra 15’
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu nêu công thức được thừa số ra
ngoài dấu căn
Hoạt động 2: Luyện tập và củng cố
Yêu cầu làm bài tập 43; 44b; 43c
Có nhận xét về số 20 000 ?
Yêu cầu làm các bài tập 43e
GV: Yêu cầu làm các bài tập
Đưa thừa số vào trong dấu căn
c) 20000= 2.104 Nên: 0,1 20000 =0,1 2.104 =10 2e) 7.63a2 = 72.9.a2
2 2
63
=21aHS: Hoạt động nhómĐưa thừa số vào dấu căna)4 5= 16.5
a/ 3 3 và 12
Trang 25GV: Nếu đề bài so sánh hai căn thức
* 7 = 49
3 5 = 5.9 45Vậy 7 > 3 5HS: làm bài tập 46 b
HS họat động nhĩmBài 46b/
3 2x - 5 8x + 7 18x +28 =
= 3 2x -10 2x +21 2x+28
= 14 2x +28Bài 47a
( )2
3
2 2
y x y
1 6 ) )(
( 4 2
3
2
y x y
x
y x
−
=
− +
+
=
− +
IV Hướng dẫn về nhà
Ôn lại các kiến thức đã học
Xem lại các bài tập đã làm và làm các bài còn lại
Xem trước bài tiếp theo
V R u ́t kinh nghiệm
Trang 26
Tuần 6
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TT)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
∗ Học sinh nắm được quy tắc khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
∗ Học sinh phân biệt và vận dụng được hai quy tắc này
∗ Biết áp dụng để thực hiện phép tính cộng trừ các căn thức bậc hai
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Đưa thừa số ra ngoài dấu
Biến đổi đưa 2
3 về căn số nguyên được không?
Yêu cầu học sinh làm ?1
Trả lời các câu hỏi của giáo viên
Trả lời câu hỏi của giáo viênLàm VD1: Khử mẩu của biểu thức lấy căn
Hoạt động 3: Trục căn thức ở mẫu
Trang 27Trường hợp cho 5 ; 5 ;3 3
5 2 3 2 1
− +đây là các phép toán gì?
Từ đó ta phải làm cho mẫu không
còn dấu căn như thế nào?
Trường hợp mẫu là một tổng hoặc
một hiệu ta phải làm sao?
A2 – B2 = ?
Giải thích lượng liên hợp
Cho VD câu b
Có nhận xét gì về mẫu của đề bài?
Lượng liên hợp trong bài này là
gi?
Hướng dẫn học sinh làm bài
Tương tự đối với câu c
Gọi học sinh tìm lượng liên hợp
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Chú ý sửa sai cho học sinh, rèn kĩ
năng trục căn thức ở mẫu
Từ ba ví dụ chúng ta vừa làm bạn
nào có thể rút ra các công thức
tổng quát tương ứng với từng ví
dụ?
Gọi học sinh trả lời
Yêu cầu học sinh làm ?2
Trả lời câu hỏi của giáo viên
2.3 6
2 3 = 2 3 3 = =
b)
( ) ( )( )
10 3 1 10
ở mẫuTổng quát a) Với các biểu thức A, B, B>0
A A B
B
B =b) Với các biểu thứcA,B,C
C A B
A B B
Trang 28 Làm các bài tập còn lại.
Chuẩn bị bài để tiết sau luyện tập
V R u ́t kinh nghiệm
Trang 29
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Thu gọn các biểu thức dưới dấu căn
Biểu thức nào trong dấu căn có thể đưa
ra khỏi căn? Tại sao?
Khi khai căn biểu thức đưa ra khỏi dấu
căn phải có gì?
Ta đã biết biểu thức khai căn là âm hay
dương chưa?
Như thế khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối ta
phải có bao nhiêutrường hợp?
Đối với trường hợp không khai căn
p p p
Trang 30Giáo viên hỏi cách làm bài tóan dạng
Sau đó gọi học sinh lên bảng trình bày
bài tóan với cả hai cách
Sau khi sửa bài xong giáo viên có thể
hỏi theo các em ta nên làm cách nào?
Từ đây đối với những bài tóan có thể
phân tích thành nhân tử để rút gọn ta có
thể phân tích thành nhân tử truớc
Bài 55/30: phân tích thành nhân tử
Để sắp xếp được theo thứ tữ tăng dần
đầu tiên ta phải làm gi?
Muốn so sánh đuợc các căn thức đã cho
2 14 56
=
Vì 38 < 56 < 63 < 72 38; 2 14;3 7;6 2
⇒
Bài 57/30
Chọn D
Trang 31C) (25 16 − ) x = 9
IV Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã làm và hoàn thành các bài tập còn lại
Xem trước bài mới để tiết sau học
V R u ́t kinh nghiệm
Trang 32
Tuần 7
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
∗ Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
∗ Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Tính giá trị của biểu thức
Nhận xét các biểu thức dưới dấu căn?
Ta dùng các phép đổi nào để thực hiện rút
gọn?
Yêu cầu học sinh thực hiện
Yêu cầu học sinh làm ?1
Quan sát đề bài và trả lời các câu hỏi của của giáo viên từ đó tìm ra các cách biến đổi
a a
Thực hiện theo các yêu cầu của giáo viên
Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức
Trang 33Các em nhận ra đuợc hằng đẳng thức nào
trong bài tóan?
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Yêu cầu học sinh làm ?2
Ta phải thực hiện ở đâu trước?
Tìm mẫu chung của biểu thức trong ngoặc
thứ nhất?
Yêu cầu học sinh quy đồng
Tìm mẫu chung của biểu thức trong ngoặc
thứ hai?
Yêu cầu học sinh quy đồng
Gọi học sinh đứng tại chỗ khai triển hằng
đẳng thức
Yêu cầu học sinh rút gọn
Ta phải tìm giá trị của a để P<0
Sau khi rút gọn xong biểu thức P bằng biểu
thức nào?
Đề bài cho ta biết điều kiện gì?
Vậy thì ta phải cho biểu thức nào bé hơn 0?
Yêu cầu học sinh làm ?3
Đọc đề bài và nhận xétTrả lời các câu hỏi của giáo viên từ đó tìm
ra cách giảiThực hiện việc rút gọn
a)
( ) ( ) ( )( )
.
1 2
4 2
1
a a P
a a
a a
a a
Trang 34Ta có thể đưa các số nào ra khỏi dấu căn?
Đặt nhân tử chung
1 4,5 12,5 2
9 2 2
=Bài 59/32c)
Xem lại các bài tập đã làm và làm tất cả các bài còn lại
Chuẩn bị bài để tiết sau luyện tập
Trang 35Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Khử mẫu của biểu thức lấy căn?
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn?
Các căn thức có đồng dạng với
nhau không?
Rút gọn được không?
Tương tụ đối với câu b,c; d gọi
học sinh lên bảng hực hiện
Đối với câu d có nhận xét gì?
Bài 62/33a)
Trang 36Khai triển hằng đẳng thức như
Đối với tử thức thứ hai làm thế
nào mới xuất hiện hằng đẳng
thức?
Nhân phân phối?
Ta có thể rút gọn hai trị tuyệt đối
trên tử và dưới mẫu hay không?
Tại sao?
Tìm điều kiện để biểu thức có
nghĩa?
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Khi bỏ giá trị tuyệt đối thì biểu
thức phải có điều kiện gì?
1
a
a a
2 2
2 2
x m m
m m x x
b
ab a b b
2
1 1
1
a
a a
Trang 37Khi đưa a và b ra ngòai những số
nào cần trị tuyệt đối?
1
a
a a
2
.
1
a b a b a b a b VT
Ôn lại các định nghĩa và định lý cũng như các qui tắc đã học
Xem lại các bài tập đã làm và làm hết các bài còn lại
Xem trước bài mới để tiết sau học
Trang 38TUẦN 8 Tiết 15 CĂN BẬC BA
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa căn bậc hai số học của một số
thực a
Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba
- Giáo viên giới thiệu hình lập phương
- Công thức tính thể tích hình lập phương?
- Đọc đề bài và chọn đại lượng làm ẩn số?
- Giải phương trình ta được x = 4 gọi là căn
- Các số đã cho thuộc tập hợp số nào?
- Yêu cầu học sinh làm ?1
Trang 39- Căn bậc ba của số dương là số gì?
- Căn bậc ba của số âm là số gì?
- Dựa vào các tính chất của căn bậc hai,
giáo viên yêu cầu học sinh nêu tính chất của
căn bậc ba
- Giáo viên chú ý sửa sai, khẳng định lại các
tính chất của căn bậc ba
- Hướng dẫn học sinh làm ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Nêu các tính chất của căn bậc ba, dựa vào các tính chất của căn bậc hai
* Tính chấta) a b< ⇔ 3 a < 3b
1728 3
Cách 2:
3 27 64
: 1728 64
729 3 3
4 , 0 4 , 0 064 ,
6 , 0 ) 6 , 0 ( 216 ,
2 , 0 ) 2 , 0 ( 008 ,
Trang 40Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I
- GV cho HS trả lời câu hỏi 1/39
- GV nhận xét và kết luận đk là x≥ 0
- GV cho HS trả lời câu hỏi 2/39 và treo
bảng phụ có phần chứng minh như trong
SGK/9
- GV tiếp tục cho HS trả lời câu hỏi 3, GV
nhận xét và kết luận: A≥ 0
Bài t ập 70/40 Tìm giá trị của biểt thức
GV gọi 3 HS trình bày bài 70/40, các HS
khác làm vào phiếu học tập cá nhân
HS chứng minh :
Ta có:
( )
( ) ( )( ) ( )
2 2 2
2 2
a a a
a a
a
a a a
a a
a a a
1296
6 16 81 216
5 11 810 6 , 21 /
9
56 9
7 8 81
49 8
567
343 8 567
343 64 567
3 , 34 640 /
45
196 9
14 5
8 4 7
81
196 25
64 16
49 81
34 2 25
14 2 16
1 3 /
27
40 3
14 7
4 9
5 9
196 49
16 81
25 /
2 2